Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0108365197 | 0108365197 | CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM TOÀN TIẾN |
524.673.000 VND | 8 month |
| 1 | Cá rô phi lê( rô phi lọc) Loại 1 |
Cá rô phi lê( rô phi lọc) Loại 1
|
80 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 130,000 |
|
| 2 | Ngao |
Ngao
|
30 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 3 | Chuối tiêu |
Chuối tiêu
|
2948.18 | Quả | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quân, chất kích thích | Việt Nam | 2,200 |
|
| 4 | Thịt bò |
Thịt bò
|
70 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ: Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ẩn ngón tay vào thịt không để, lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 270,000 |
|
| 5 | Thịt gà ta ( bỏ chân, đầu) |
Thịt gà ta ( bỏ chân, đầu)
|
45 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 210,000 |
|
| 6 | Chim bồ câu mổ sẵn |
Chim bồ câu mổ sẵn
|
40 | Con | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 128,000 |
|
| 7 | Thịt gà ta lai bỏ chân, đầu, cổ, cánh |
Thịt gà ta lai bỏ chân, đầu, cổ, cánh
|
68 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 140,000 |
|
| 8 | Thịt ngan nguyên con |
Thịt ngan nguyên con
|
55 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 130,000 |
|
| 9 | Trứng vịt |
Trứng vịt
|
80 | Kg | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đó có màu đặc trưng, không bị loãng. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 10 | Trứng chim cút |
Trứng chim cút
|
80 | Kg | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đó có màu đặc trưng, không bị loãng. | Việt Nam | 82,000 |
|
| 11 | Đậu phụ |
Đậu phụ
|
60 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát,không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 12 | Giá đỗ |
Giá đỗ
|
10 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát,không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 13 | Rau mồng tơi |
Rau mồng tơi
|
60 | Kg | Lá phải tươi, mới, ngọn, không bị dập nát, không sâu, không có là úa, không có tạp chất, không biến đổi gen không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 14 | Rau cải ngọt |
Rau cải ngọt
|
80 | Kg | Lá phải tươi, mới, ngọn, không bị dập nát, không sâu, không có là úa, không có tạp chất, không biến đổi gen không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 15 | Rau cải xanh |
Rau cải xanh
|
100 | Kg | Lá phải tươi, mới, ngọn, không bị dập nát, không sâu, không có là úa, không có tạp chất, không biến đổi gen không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 16,000 |
|
| 16 | Mướp hương |
Mướp hương
|
30 | Kg | Quả đều, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 17 | Cải bắp |
Cải bắp
|
120 | Kg | Lá phải tươi, mới, ngọn, không bị dập nát, không sâu, không có là úa, không có tạp chất, không biến đổi gen không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 21,000 |
|
| 18 | Khoai tây |
Khoai tây
|
0 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 24,000 |
|
| 19 | Bí nhỏ đỏ (từ 1kg trở lên) |
Bí nhỏ đỏ (từ 1kg trở lên)
|
0 | Kg | Quả đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 23,000 |
|
| 20 | Bí xanh dài |
Bí xanh dài
|
100 | Kg | Quả to đầu trên dưới, không thối không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đáng thời vụ. | Việt Nam | 39,000 |
|
| 21 | Bầu quả |
Bầu quả
|
120 | Kg | Quả to đầu trên dưới, không thối không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đáng thời vụ. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 22 | Cà chua |
Cà chua
|
120 | Kg | Quả to đều chín đỏ không thối không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 23 | Rau mùi ta |
Rau mùi ta
|
5 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 24 | Rau thì là |
Rau thì là
|
2 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 25 | Gấc |
Gấc
|
20 | Kg | Quả to đều chín đỏ không thối không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 26,000 |
|
| 26 | Su hào |
Su hào
|
90 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 18,000 |
|
| 27 | Nấm hải sản |
Nấm hải sản
|
10 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 70,000 |
|
| 28 | Hành tây |
Hành tây
|
52 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 20,000 |
|
| 29 | Súp lơ |
Súp lơ
|
80 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 30 | Cải thảo |
Cải thảo
|
100 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 22,000 |
|
| 31 | Dứa xanh |
Dứa xanh
|
32 | Quả | Quả đều, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 21,000 |
|
| 32 | Cà rốt |
Cà rốt
|
120 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 26,000 |
|
| 33 | Nấm đùi gà |
Nấm đùi gà
|
30 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 65,000 |
|
| 34 | Quả chanh |
Quả chanh
|
10 | Kg | Quả đều, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 35 | Quả su su |
Quả su su
|
80 | Kg | Quả đều, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 19,000 |
|
| 36 | Cần tây |
Cần tây
|
2 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 37 | Tỏi tây |
Tỏi tây
|
2 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 38 | Ngô ngọt |
Ngô ngọt
|
60 | Kg | Bắp đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 36,000 |
|
| 39 | Gừng củ khô |
Gừng củ khô
|
1 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 45,000 |
|
| 40 | Hành khô |
Hành khô
|
15 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 45,000 |
|
| 41 | Hành lá |
Hành lá
|
20 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 42 | Tỏi khô tía |
Tỏi khô tía
|
7 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 56,000 |
|
| 43 | Gạo 225 |
Gạo 225
|
2.510 | Kg | Gói nguyên tem mác, Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 22,800 |
|
| 44 | Gạo nếp nhung |
Gạo nếp nhung
|
260 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 35,000 |
|
| 45 | Nấm hương khô |
Nấm hương khô
|
11 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 300,000 |
|
| 46 | Đường kính trắng |
Đường kính trắng
|
120 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 30,000 |
|
| 47 | Dầu ăn Neptuen 1 lít |
Dầu ăn Neptuen 1 lít
|
150 | Chai | Chai nguyên tem mác, Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 65,000 |
|
| 48 | Bột canh Hải Châu |
Bột canh Hải Châu
|
100 | Kg | Gói nguyên không bị rách, còn hạn sử dụng, không bị ướt bết | Việt Nam | 27,000 |
|
| 49 | Nước mắm nam ngư đệ nhị 800ml |
Nước mắm nam ngư đệ nhị 800ml
|
60 | Chai | Chai nguyên tem mác, Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 22,500 |
|
| 50 | Nước cốt dừa to |
Nước cốt dừa to
|
40 | hộp | Chai nguyên tem mác, Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 38,000 |
|
| 51 | Đậu đen |
Đậu đen
|
75 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 85,000 |
|
| 52 | Đậu xanh l2 |
Đậu xanh l2
|
150 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 57,000 |
|
| 53 | Hạt sen |
Hạt sen
|
10 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 205,000 |
|
| 54 | Mỳ phở |
Mỳ phở
|
220 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 35,000 |
|
| 55 | Mỳ gạo loại 1 |
Mỳ gạo loại 1
|
220 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 35,000 |
|
| 56 | Bột năng |
Bột năng
|
20 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 26,000 |
|
| 57 | Dầu hào |
Dầu hào
|
13 | Chai | Chai nguyên tem mác, Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 100,000 |
|
| 58 | Hạt nêm loại 1kg |
Hạt nêm loại 1kg
|
35 | Gói | Gói nguyên không bị rách, còn hạn sử dụng, không bị ướt bết | Việt Nam | 74,000 |
|
| 59 | Mỳ chính Ajinomoto 1kg |
Mỳ chính Ajinomoto 1kg
|
30 | Gói | Gói nguyên không bị rách, còn hạn sử dụng, không bị ướt bết | Việt Nam | 75,000 |
|
| 60 | Thịt lợn sấn mông cả bì |
Thịt lợn sấn mông cả bì
|
1.805 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ: Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ẩn ngón tay vào thịt không để, lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 134,000 |
|
| 61 | Xương lợn cục |
Xương lợn cục
|
50 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ: Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ẩn ngón tay vào thịt không để, lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 77,000 |
|
| 62 | Xương sườn lợn l2 |
Xương sườn lợn l2
|
40 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ: Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ẩn ngón tay vào thịt không để, lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 145,000 |
|
| 63 | Tôm biển to (sai từ 40-50con) |
Tôm biển to (sai từ 40-50con)
|
30 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. Đảm bảo 40-50 con/kg. | Việt Nam | 395,000 |
|
| 64 | Cua đồng |
Cua đồng
|
20 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 175,000 |
|