Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0105244250 |
NON NUOC MEDIA EVENT AND TRAVEL INTERNATIONAL COMPANY LIMITED |
659.450.000 VND | 659.450.000 VND | 30 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0303394353 | SA CO TRAVEL CO.,LTD | The contractor does not meet the requirements in Section 3 Chapter III of E-HSMT, specifically: 1. At Point 4 (requirements of the scope of service provision) the contractor proposes the contents that do not meet specifically: a) Organizational location: Rex Hotel (5 stars): 141 Nguyen Hue, P Ben Nghe, District 1, Ho Chi Minh City. - There is a distance from the hotel address to the national airport of Tan Son Nhat is 6.5km. Do not meet the requirements in the detailed technical requirements of Chapter V of E-HSMT. Reference document at: Google Map b) The contractor does not provide design and perspective of 2D and 3D areas required at Chapter V of E-HSMT. c) Documents proving the willingness to meet the machines, audio equipment, cabin: Do not clearly describe the design configuration to meet E-HSMT standards. d) MC Contractor proposes: Certification of MC, IELTS at the list of professional experiences without traditional medicine and pharmacy experience. e) Interpretation Khang Nguyen: Each lecturer at the University of Medicine and Pharmacy in Ho Chi Minh City. At the declaration of professional experience without experience in traditional pharmaceuticals and medicine. - Interpreter Thanh Pham: Pharmacist. At the professional experience declaration, the work process has no experience in traditional medicinal and medicine. 2. At Point 5 (the ability to mobilize the venue): The contractor does not provide documents proving the ability to mobilize as required. |
1 |
Nước suối trên xe |
|
40 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
10,000 |
||
2 |
Mũ tham quan |
|
40 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
13,000 |
||
3 |
Trưởng đoàn và Lãnh đạo đón tiếp |
|
10 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
4 |
Đại biểu quốc tế khác và Ban tổ chức |
|
30 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
5 |
Xe 7 chỗ từ Sân bay về khách sạn |
|
30 |
Xe |
Theo quy định tại Chương V |
550,000 |
||
6 |
Xe 7 chỗ từ khách sạn về Sân bay |
|
30 |
Xe |
Theo quy định tại Chương V |
550,000 |
||
7 |
Thuê xe đưa đón khách mời, BCV từ Khách sạn đến nơi tổ chức hội nghị (ngày 12 - 13/6) ( 2 xe x 2 ngày ) |
|
4 |
xe |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
8 |
Thuê xe đưa đón BTC đi lại phục vụ hội nghị (ngày 11 - 13/6) (1 xe x 3 ngày) |
|
3 |
xe |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
9 |
Kỷ niệm chương |
|
24 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
540,000 |
||
10 |
Trưởng đoàn và Lãnh đạo đón tiếp |
|
10 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
11 |
Đại biểu quốc tế khác và Ban tổ chức |
|
40 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
12 |
Thuê hội trường (phòng nhỏ) |
|
1 |
phòng |
Theo quy định tại Chương V |
49,000,000 |
||
13 |
Phòng dịch vụ Hội nghị (phòng chờ trưởng đoàn các nước thành viên) |
|
1 |
phòng |
Theo quy định tại Chương V |
7,400,000 |
||
14 |
Thuê Tivi 55 inches, màn hỉnh phẳng phục vụ hiển thị nội dung trình chiếu cho chủ tọa, diễn giả & đếm giờ |
|
6 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
15 |
Màn led chính giữa |
|
24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
790,000 |
||
16 |
Laptop trình chiếu |
|
2 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
17 |
Mic cổ ngỗng trên bàn đại biểu và mic trên bàn chủ tịch |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
150,000 |
||
18 |
Mic không dây |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
240,000 |
||
19 |
Cabin dịch gồm màn hình |
|
1 |
cabin |
Theo quy định tại Chương V |
990,000 |
||
20 |
Bảng điều khiển trung tâm 2 kênh |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,900,000 |
||
21 |
Thuê Tai nghe 2 kênh |
|
50 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
22 |
Thuê phiên dịch (dịch đuổi tiếng Anh-tiếng Việt-tiếng Anh) |
|
2 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
4,000,000 |
||
23 |
Chụp ảnh hội nghị |
|
1 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
2,950,000 |
||
24 |
Thu âm |
|
1 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
980,000 |
||
25 |
Phí sử dụng mạng (đường truyền 100MB) |
|
1 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
26 |
Máy quay full HD |
|
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
4,980,000 |
||
27 |
Bàn trộn hình ảnh |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,000,000 |
||
28 |
Hệ thống âm thanh cho trực tuyến |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,000,000 |
||
29 |
Laptop for Host |
|
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
30 |
Hệ thống kết nối trực tuyến |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
4,950,000 |
||
31 |
Link zoom 300 IP |
|
1 |
Link |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
32 |
Nhân sự trực tuyến |
|
1 |
Nhân viên |
Theo quy định tại Chương V |
1,400,000 |
||
33 |
Tài liệu ( in và đóng quyển) |
|
50 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
80,000 |
||
34 |
Thẻ đeo đại biểu và ban tổ chức |
|
70 |
thẻ |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
35 |
File kẹp tài liệu |
|
50 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
29,000 |
||
36 |
Túi vải đựng tài liệu |
|
50 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
38,000 |
||
37 |
Giấy bút |
|
50 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
38 |
Giải khát giữa giờ sáng và chiều ( 50 người x 2 bữa ) |
|
100 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
39 |
Sảnh triển lãm gian hàng ngày 12 và 13/6 (bao gồm setup ) |
|
2 |
sảnh |
Theo quy định tại Chương V |
4,970,000 |
||
40 |
Hoa đặt bàn chủ tọa, bàn đại biểu |
|
4 |
lẵng |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
41 |
Băng rôn ngang cổng KS chào mừng Hội nghị (kích thước 4,5m x 2,2 = 10 m2 khung nhôm) |
|
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
42 |
Standee cuốn chào mừng từ sảnh lễ tân khách sạn đến khu vực hội nghị |
|
6 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
340,000 |
||
43 |
Backdrop khu vực triển lãm |
|
50 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
150,000 |
||
44 |
Standee khu vực triển lãm |
|
5 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
340,000 |
||
45 |
Trưởng đoàn |
|
10 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
46 |
Đại biểu quốc tế khác và cán bộ Ban tổ chức đi cùng đoàn |
|
40 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
47 |
Trưởng đoàn |
|
10 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
48 |
Đại biểu quốc tế khác và cán bộ Ban tổ chức đi cùng đoàn |
|
40 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
49 |
Thuê hội trường (phòng lớn) |
|
1 |
phòng |
Theo quy định tại Chương V |
119,500,000 |
||
50 |
Phòng dịch vụ Hội nghị (phòng chờ trưởng đoàn các nước thành viên) |
|
1 |
phòng |
Theo quy định tại Chương V |
7,400,000 |
||
51 |
Tivi 50 inches, màn hỉnh phẳng phục vụ hiển thị nội dung trình chiếu cho chủ tọa, diễn giả & đếm giờ |
|
6 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
52 |
Màn led chính giữa |
|
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
790,000 |
||
53 |
Laptop trình chiếu |
|
2 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
54 |
Mic cổ ngỗng trên bàn đại biểu và mic trên bàn chủ tịch |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
150,000 |
||
55 |
Mic không dây |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
240,000 |
||
56 |
Cabin dịch gồm màn hình |
|
1 |
cabin |
Theo quy định tại Chương V |
990,000 |
||
57 |
Bảng điều khiển trung tâm 2 kênh |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,900,000 |
||
58 |
Thuê Tai nghe 2 kênh |
|
50 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
59 |
Thuê phiên dịch (dịch đuổi tiếng Anh-tiếng Việt-tiếng Anh) |
|
2 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
4,000,000 |
||
60 |
Chụp ảnh hội nghị |
|
1 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
2,950,000 |
||
61 |
Thu âm |
|
1 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
980,000 |
||
62 |
Phí sử dụng mạng |
|
1 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,000 |
||
63 |
Máy quay full HD |
|
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
4,980,000 |
||
64 |
Bộ trộn hình ảnh |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,000,000 |
||
65 |
Hệ thống âm thanh cho trực tuyến |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,000,000 |
||
66 |
Laptop for Host |
|
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
67 |
Hệ thống kết nối trực tuyến |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
4,950,000 |
||
68 |
Link zoom 300 IP |
|
1 |
Link |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
69 |
Nhân sự trực tuyến |
|
1 |
Nhân viên |
Theo quy định tại Chương V |
1,400,000 |
||
70 |
Tài liệu |
|
50 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
80,000 |
||
71 |
Giấy bút |
|
50 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
72 |
Giải khát giữa giờ sáng và chiều (50 người x 2 bữa) |
|
100 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
73 |
Trưởng đoàn |
|
10 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
74 |
Đại biểu quốc tế khác và cán bộ Ban tổ chức đi cùng đoàn |
|
40 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
75 |
Trưởng đoàn |
|
10 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
76 |
Đại biểu quốc tế khác và cán bộ Ban tổ chức đi cùng đoàn |
|
40 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
77 |
Tổ chức giao lưu văn nghệ giữa các nước thành viên tối 13/6 |
|
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
78 |
Bộ âm thanh biểu diễn cho Gala |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
15,000,000 |
||
79 |
Bộ âm thanh ánh sáng cho Gala |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
80 |
Người dẫn chương trình |
|
1 |
MC |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
81 |
Band nhạc dân tộc |
|
1 |
Band Nhạc Dân Tộc |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
82 |
Nhóm múa biểu diễn |
|
1 |
Show |
Theo quy định tại Chương V |
15,000,000 |
||
83 |
Ca sĩ biểu diễn |
|
1 |
Ca sĩ |
Theo quy định tại Chương V |
15,000,000 |
||
84 |
Xe 45 chỗ đi theo hành trình |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
85 |
Thuyền sông Mekong |
|
40 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
86 |
Hướng dẫn viên địa phương |
|
1 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
87 |
Xuồng ba lá |
|
40 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
88 |
Vé tham quan các địa điểm |
|
40 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
89 |
Phí dịch vụ: Trái cây, trà mật ong. xe ngựa, phí Cảng Vụ Mỹ Tho, Cảng Vụ Bến Tre, đờn ca tài tử,… |
|
40 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
90 |
Túi Snack (bao gồm: 1 chai nước, 1 khăn khô, khăn ướt, 1 quả, 1 bánh, 1 quạt,…) |
|
40 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
91 |
Hướng dẫn viên theo đoàn |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
92 |
Bảo hiểm |
|
40 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
10,000 |
||
93 |
Nhân viên hỗ trợ Take care đoàn |
|
1 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
480,000 |