Providing testing services in 2026

        Watching
Tender ID
Views
0
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Providing testing services in 2026
Bidding method
Online bidding
Tender value
509.675.000 VND
Publication date
15:56 25/12/2025
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
3818/QĐ-BVBĐ-KD&ĐT
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Post Hospital
Approval date
25/12/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0101234974

MEDLATEC VIETNAM COMPANY LIMITED

499.995.000 VND 499.995.000 VND 12 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Anti CCP
15
lần
Theo quy định tại Chương V
325,000
2
Anti Phospholipid IgG
2
lần
Theo quy định tại Chương V
300,000
3
Anti Phospholipid IgM
2
lần
Theo quy định tại Chương V
300,000
4
Anti-dsDNA
50
lần
Theo quy định tại Chương V
360,000
5
Anti-TG
30
lần
Theo quy định tại Chương V
285,000
6
Anti-TPO
30
lần
Theo quy định tại Chương V
280,000
7
ASLO định lượng
30
lần
Theo quy định tại Chương V
110,000
8
Beta2-microglobulin
1
lần
Theo quy định tại Chương V
205,000
9
CA 125
1
lần
Theo quy định tại Chương V
290,000
10
CA 15-3
1
lần
Theo quy định tại Chương V
290,000
11
CA 19-9
1
lần
Theo quy định tại Chương V
265,000
12
CA 72-4
1
lần
Theo quy định tại Chương V
265,000
13
Calcitonin ( Roche)
5
lần
Theo quy định tại Chương V
310,000
14
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
1
lần
Theo quy định tại Chương V
610,000
15
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgM bằng Kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
1
lần
Theo quy định tại Chương V
300,000
16
Catecholamin nước tiểu 24H
10
lần
Theo quy định tại Chương V
1,200,000
17
CEA
1
lần
Theo quy định tại Chương V
265,000
18
Chlamydia Trachomatis IgA-Liaison
300
lần
Theo quy định tại Chương V
250,000
19
Chlamydia Trachomatis IgG-Liaison
5
lần
Theo quy định tại Chương V
250,000
20
CK- MB (miễn dịch)
1
lần
Theo quy định tại Chương V
120,000
21
CK total
1
lần
Theo quy định tại Chương V
60,000
22
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động (Clonorchis Sinensis IgG)
1
lần
Theo quy định tại Chương V
230,000
23
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động (Clonorchis Sinensis IgM)
1
lần
Theo quy định tại Chương V
230,000
24
CMV IgG
20
lần
Theo quy định tại Chương V
240,000
25
CMV IgM
50
lần
Theo quy định tại Chương V
240,000
26
C-Peptide
10
lần
Theo quy định tại Chương V
330,000
27
CYFRA 21-1
1
lần
Theo quy định tại Chương V
265,000
28
Dengue Fever
5
lần
Theo quy định tại Chương V
350,000
29
Điện giải nước tiểu 24h
1
lần
Theo quy định tại Chương V
50,000
30
Định lượng Cortisol máu
1
lần
Theo quy định tại Chương V
160,000
31
Định lượng G6PD
5
lần
Theo quy định tại Chương V
180,000
32
Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG
1
lần
Theo quy định tại Chương V
610,000
33
Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgM
1
lần
Theo quy định tại Chương V
610,000
34
Định lượng Lactat máu
1
lần
Theo quy định tại Chương V
200,000
35
Định tính dưỡng chấp (nước tiểu)
1
lần
Theo quy định tại Chương V
80,000
36
Định tính Protein Bence Jones
1
lần
Theo quy định tại Chương V
70,000
37
Độ bảo hòa Transferrin (TSAT)
1
lần
Theo quy định tại Chương V
150,000
38
Double Test
1
lần
Theo quy định tại Chương V
550,000
39
EBV IgG miễn dịch tự động
5
lần
Theo quy định tại Chương V
250,000
40
EBV IgM miễn dịch tự động
5
lần
Theo quy định tại Chương V
350,000
41
Echinococcus IgG (Sán dải chó)
1
lần
Theo quy định tại Chương V
230,000
42
Echinococcus IgM
1
lần
Theo quy định tại Chương V
230,000
43
Creatinin nước tiểu
1
lần
Theo quy định tại Chương V
40,000
44
Amylase nước tiểu
1
lần
Theo quy định tại Chương V
50,000
45
Enterovirus 71 IgM (EV 71)
5
lần
Theo quy định tại Chương V
160,000
46
Estradiol (E2)
1
lần
Theo quy định tại Chương V
150,000
47
Ferritin
100
lần
Theo quy định tại Chương V
150,000
48
Folate/Serum
10
lần
Theo quy định tại Chương V
200,000
49
FSH
1
lần
Theo quy định tại Chương V
150,000
50
FT3
1
lần
Theo quy định tại Chương V
110,000
51
FT4
1
lần
Theo quy định tại Chương V
120,000
52
Gamma latex định lượng
5
lần
Theo quy định tại Chương V
90,000
53
Giang mai (RPR)
1
lần
Theo quy định tại Chương V
100,000
54
Giang mai Syphilis TP
1
lần
Theo quy định tại Chương V
60,000
55
Gnathostoma IgG (Giun đầu gai )
1
lần
Theo quy định tại Chương V
230,000
56
HAVAb IgG
10
lần
Theo quy định tại Chương V
190,000
57
HAVAb IgM
10
lần
Theo quy định tại Chương V
200,000
58
HBcAb IgM miễn dịch tự động
5
lần
Theo quy định tại Chương V
220,000
59
HBeAb miễn dịch tự động
9
lần
Theo quy định tại Chương V
145,000
60
HBeAg miễn dịch tự động
10
lần
Theo quy định tại Chương V
150,000
61
HBsAb định lượng
20
lần
Theo quy định tại Chương V
140,000
62
HBsAg Cobas
50
lần
Theo quy định tại Chương V
105,000
63
HBsAg định lượng
10
lần
Theo quy định tại Chương V
650,000
64
HCV Ab miễn dịch tự động
30
lần
Theo quy định tại Chương V
275,000
65
HE4
20
lần
Theo quy định tại Chương V
550,000
66
HEV - IgM ( Viêm gan E)
3
lần
Theo quy định tại Chương V
340,000
67
HIV Combo Ag/Ab miễn dịch tự động
30
lần
Theo quy định tại Chương V
210,000
68
Hormon kích vỏ thượng thận (ACTH)
80
lần
Theo quy định tại Chương V
280,000
69
Hormon sinh trưởng (GH động)
5
lần
Theo quy định tại Chương V
400,000
70
Hormon sinh trưởng (GH tĩnh )
5
lần
Theo quy định tại Chương V
400,000
71
HSV-1/2 IgG - Laison
30
lần
Theo quy định tại Chương V
230,000
72
HSV-1/2 IgM - Laison
300
lần
Theo quy định tại Chương V
230,000
73
IgA
1
lần
Theo quy định tại Chương V
220,000
74
IgE
5
lần
Theo quy định tại Chương V
200,000
75
IgG
1
lần
Theo quy định tại Chương V
210,000
76
IgM
1
lần
Theo quy định tại Chương V
200,000
77
Insulin
5
lần
Theo quy định tại Chương V
140,000
78
LDH
10
lần
Theo quy định tại Chương V
40,000
79
LH
1
lần
Theo quy định tại Chương V
150,000
80
Lipase
10
lần
Theo quy định tại Chương V
110,000
81
Magnesium
5
lần
Theo quy định tại Chương V
110,000
82
Measles IgG - Liaison
1
lần
Theo quy định tại Chương V
320,000
83
Measles IgM - Liaison
1
lần
Theo quy định tại Chương V
320,000
84
Microalbumin niệu
21
lần
Theo quy định tại Chương V
75,000
85
Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch tự động
1
lần
Theo quy định tại Chương V
530,000
86
Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch tự động
1
lần
Theo quy định tại Chương V
530,000
87
NSE
5
lần
Theo quy định tại Chương V
250,000
88
NT-proBNP
1
lần
Theo quy định tại Chương V
620,000
89
Pandy
1
lần
Theo quy định tại Chương V
50,000
90
Paragonimus IgM (Sán lá phổi)
1
lần
Theo quy định tại Chương V
270,000
91
Parathyorid hormon (PTH)
10
lần
Theo quy định tại Chương V
260,000
92
PEPSINOGEN
1
lần
Theo quy định tại Chương V
610,000
93
PEPSINOGEN I
1
lần
Theo quy định tại Chương V
610,000
94
Phosphat
5
lần
Theo quy định tại Chương V
110,000
95
Prealbumin
5
lần
Theo quy định tại Chương V
160,000
96
Pro GRP (Roche)
1
lần
Theo quy định tại Chương V
410,000
97
Procalcitonin (PCT)
1
lần
Theo quy định tại Chương V
555,000
98
Progesteron
1
lần
Theo quy định tại Chương V
150,000
99
Prolactin
1
lần
Theo quy định tại Chương V
180,000
100
PSA, free
5
lần
Theo quy định tại Chương V
250,000
101
PSA, total
1
lần
Theo quy định tại Chương V
250,000
102
Renin-LIAISON ( Vị thế đứng)
5
lần
Theo quy định tại Chương V
430,000
103
Renin-LIAISON ( Vị thế nằm ngửa)
5
lần
Theo quy định tại Chương V
430,000
104
RPR định lượng
1
lần
Theo quy định tại Chương V
160,000
105
Rubella IgG Cobas
20
lần
Theo quy định tại Chương V
170,000
106
Rubella IgM Cobas
20
lần
Theo quy định tại Chương V
170,000
107
SCC
1
lần
Theo quy định tại Chương V
260,000
108
Syphilis TP (CMIA)
1
lần
Theo quy định tại Chương V
170,000
109
T3
10
lần
Theo quy định tại Chương V
100,000
110
T4
10
lần
Theo quy định tại Chương V
100,000
111
Testosterone
1
lần
Theo quy định tại Chương V
150,000
112
TG
50
lần
Theo quy định tại Chương V
280,000
113
Toxoplasma gondii IgG
7
lần
Theo quy định tại Chương V
200,000
114
Toxoplasma gondii IgM
3
lần
Theo quy định tại Chương V
200,000
115
TPHA định tính
1
lần
Theo quy định tại Chương V
100,000
116
TPHA định lượng
1
lần
Theo quy định tại Chương V
370,000
117
TRAb (TSH Receptor Antibody)
30
lần
Theo quy định tại Chương V
630,000
118
Tranferrin
5
lần
Theo quy định tại Chương V
150,000
119
Triple test
1
lần
Theo quy định tại Chương V
550,000
120
Troponin T high sensitive
1
lần
Theo quy định tại Chương V
150,000
121
TSH
1
lần
Theo quy định tại Chương V
155,000
122
Vitamin B12
10
lần
Theo quy định tại Chương V
200,000
123
Coombs gián tiếp Gelcard
5
lần
Theo quy định tại Chương V
140,000
124
Coombs trực tiếp Gelcard
5
lần
Theo quy định tại Chương V
120,000
125
D-Dimer (Stago)
50
lần
Theo quy định tại Chương V
650,000
126
Điện di huyết sắc tố:
20
lần
Theo quy định tại Chương V
630,000
127
Độ tập trung tiểu cầu
1
lần
Theo quy định tại Chương V
30,000
128
Huyết đồ
1
lần
Theo quy định tại Chương V
160,000
129
Khẳng định kháng đông lupus (LAC/LA Confirm: Lupus Anticoagulant confirm):
1
lần
Theo quy định tại Chương V
900,000
130
Kháng đông ngoại sinh
1
lần
Theo quy định tại Chương V
150,000
131
Máu lắng (máy tự động)
1
lần
Theo quy định tại Chương V
50,000
132
Phát hiện kháng đông lupus (LAC/LA Screen: Lupus Anticoagulant screen)
1
lần
Theo quy định tại Chương V
500,000
133
Tế bào Hargraves
1
lần
Theo quy định tại Chương V
100,000
134
Thời gian Thrombin (TT)
2
lần
Theo quy định tại Chương V
80,000
135
AFB Trực tiếp nhuộm huỳnh quang
1
lần
Theo quy định tại Chương V
140,000
136
KST trong máu nhuộm soi
1
lần
Theo quy định tại Chương V
120,000
137
Mycobacterium leprae nhuộm soi
1
lần
Theo quy định tại Chương V
80,000
138
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng (MGIT)
1
lần
Theo quy định tại Chương V
720,000
139
Neisseria meningitidis nhuộm soi
1
lần
Theo quy định tại Chương V
80,000
140
PCR dịch tìm lao
30
lần
Theo quy định tại Chương V
350,000
141
PCR lao (đờm)
20
lần
Theo quy định tại Chương V
360,000
142
Rotavirus test nhanh
2
lần
Theo quy định tại Chương V
265,000
143
Salmonella Widal
1
lần
Theo quy định tại Chương V
195,000
144
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
1
lần
Theo quy định tại Chương V
260,000
145
Helicobacter pylori Ag test nhanh
1
lần
Theo quy định tại Chương V
180,000
146
AFP
1
lần
Theo quy định tại Chương V
200,000
147
Aldosterone ( vị thế đứng thẳng)
5
lần
Theo quy định tại Chương V
530,000
148
Aldosterone ( vị thế nằm ngửa)
5
lần
Theo quy định tại Chương V
530,000
149
Alkaline Phosphatase
5
lần
Theo quy định tại Chương V
50,000
150
AMH Cobas
1
lần
Theo quy định tại Chương V
820,000
151
ANA global (ANA IFT)
5
lần
Theo quy định tại Chương V
350,000
152
ANA miễn dịch tự động
50
lần
Theo quy định tại Chương V
315,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second