Purchase additional equipment and facilities

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Purchase additional equipment and facilities
Contractor Selection Type
Shortened Direct Contracting
Tender value
196.800.000 VND
Publication date
08:45 29/05/2026
Type of contract
All in One
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
42/QĐ-THHQ
Approval Entity
Hong Quang Primary School
Approval date
26/05/2026
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0800304310 0800304310

NGUYỄN THỊ HƯƠNG

196.800.000 VND 10 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Bàn ghế học sinh bán trú
BHSBT
28 Bộ Kích thước bàn : Dài1,20m x Rộng 0,45m - 0,90m) x Cao 0,67m. Kích thước ghế: Dài 1,20m x Rộng 0,20m x Cao 0,40m. Chất liệu: Bàn ghế học sinh hai chỗ ngồi ghế liền bàn khung thép hộp (25x50x1,1mm, 25x25x1,1mm, 20x40x1,1mm) sơn tĩnh điện màu ghi bàn có ngăn đựng cặp sách, mặt gỗ ghép thanh cao su 18mm phủ bóng PU. Việt Nam 2,300,000
2 Bàn giáo viên (Phòng học 5)
BGV
3 Chiếc Kích thước: Dài 1,20m x Rộng 0,60m x Cao 0,75m. Chất liệu: Gỗ ghép thanh cao su 18mm phủ bóng PU. Bàn có cây để máy tính kèm theo, mặt trước bưng trùng, có hộc gắn liền bàn gồm 1 ngăn kéo và 1 cánh mở. Việt Nam 3,850,000
3 Biển cổng trường
BCT
3.65 m2 Kích thước: Dài 4,74m x Rộng 0,77m. Chất liệu: Nền biển cổng mặt trước và các cạnh. Hàn khung sắt hộp 25x25x1,1mm, mặt ốp mex 3mm nhôm dầy 0.06 xung quanh. Bộ chữ"Trường TH Hồng Quang " mặt chữ gương vàng 0.18, độn chân fomek 15mm dán trên mặt nền. Logo trường in decal cán bóng dán lên fomek 15mm dán trên mặt nền. Bộ Chữ "Ủy ban + địa chỉ." mặt chữ mek trắng bóng độn foemk 10mm. Cờ chuối, trụ cột. Việt Nam 2,300,000
4 Loa hội trường JBL
SRX725
2 Chiếc Thương hiệu JBL SRX 725. Dải tần số: 37Hz~20KHz (±10dB). Đáp tuyến tần số: 53Hz - 20KHz(±3dB). Tần số nhiễu: 1.2KHz. Công suất định mức: 1200W/2400W/4800W Bi-amp Bas: 1200W/2400W/4800W. Cường độ âm thanh tối đa: 136dB. Độ nhạy: 99dB. Kích thước: 121,9 x 54,1 x 50,8 (Cm). Trọng lượng: 45kg. Trung Quốc 17,300,000
5 Đầu đẩu công suất
PHD21200
1 Chiếc Thương hiệu: PHD 21200. Số kênh: 2 kênh. Công suất (8Ω): 1200W x 2. Mạch: Class H. Tần số: 20Hz-20kHz. Điện áp: 220-240V~50Hz. Trung Quốc 21,300,000
6 Vang số
V9pro
1 Chiếc Thương hiệu: Vova v9pro. Đáp ứng tần số: 20Hz – 20kHz. Tổng độ méo hài: 0,03% (tối đa). Tỷ lệ S/N: 100 dB (phút). Sử dụng Chip ADSP-21489 (USA) thế hệ thứ 5 mới nhất và bộ xử lý DSP lõi kép tốc độ cao 64 bit. Nguồn điện áp: 220V ~ 240V / 50HzKích thước: 48,4 × 20,5 × 4,4 (cm) Trung Quốc 11,300,000
7 Micro không dây
UGX
1 Bộ Thương hiệu: Shure. Thể loại: Công nghệ mic không dây UHF. Sóng UHF: 800-850Mhz. Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3dB). Tỷ lệ méo tiếng: <0,5%. Tần số sóng do micro phát ra: 740-790Mhz. Phạm vi hoạt động: 100M -150M. Số kênh: 200 B. Loại pin tay micro: 2 x AA (1.5V) pin tiểu. Đầu thu sử dụng: nguồn Adapter và dây âm thanh. Anten: 4 có thể thu vào cho phạm vi tối đa. Thời lượng sử dụng: 8 giờ. Phụ kiện kèm theo: 2 Cao su chống lăn Trung Quốc 7,200,000
8 Mic cổ ngỗng TOA EM -380
EM-380
1 Bộ Trở kháng120 Ω, cân bằng Độ nhạy: -35 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa) Phantom điện: 9 52 V DC Đáp ứng tần số: 60 Hz 20 kHz Đầu ra kết nối: XLR-3-12 tương đương Tương thích: Đế ST-800 Kích thước: φ12 × 420 mm Trọng lượng: 135g Trung Quốc 8,530,000
9 Tủ máy 10U có micxer
10U
1 Chiếc Kích thước: Khối hộp vuông 0,80m. Chất liệu sắt dơn tĩnh điện. Việt Nam 7,500,000
10 Dây loa
E2.5
60 Mét Kích thước: 2x2,5mm. Vỏ bọc nhựa cách nhiệu, chống nhiễu Việt Nam 50,000
11 Dây Zắc tín hiệu đầu đẩy
NL4FX
10 Bộ Dây Zắc tín hiệu đầu đẩy Việt Nam 120,000
12 Dây tín hiệu loa nén
TOA0.75
200 Mét Đường kính: 0,75mm. Chất liệu: Võ bọc bằng nhựa PVC chịu lực, chống nước và tia cực tím (UV) tốt. Lõi bằng đồng nguyên chất Việt Nam 32,000
13 Tăng âm Jarguar
PA-203N
1 Cái Số sò/loại : 4 sò JK (sò trường). Điện áp : 220V/50Hz. Công suất tiêu thụ : 480Watts. Công suất đầu ra : 200Watts/2 kênh. Tỷ lệ tạp âm : 0.05% (1kHz). Dải tần hoạt động : 20Hz - 20kHz. Trọng lượng : 12kg. Số sò/loại : 4 sò JK (sò trường). Điện áp : 220V/50Hz. Công suất tiêu thụ : 480Watts. Công suất đầu ra : 200Watts/2 kênh. Tỷ lệ tạp âm: 0.05% (1kHz). Dải tần hoạt động : 20Hz - 20kHz. Trọng lượng: 12kg Hàn Quốc 10,800,000
14 Dây điện
C2x2,5
25 Mét Kích thước: C2x2,5mm. Vỏ bằng nhựa PVC, lõi bằng đồng nguyên chất. Thương hiệu Cadisun Việt Nam 25,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second