Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn8053056586 | CỬA HÀNG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG QUANG HIỂN |
475.000.000 VND | 15 day |
| 1 | MÁY TÍNH ĐỂ BÀN (PC) DELL Tower ECT1250 i5 và màn hình Dell E2225HS |
Không
|
2 | Bộ | • Model: DellTower ECT1250 TFPC81 • Thương hiệu: Dell • Chíp xử lý: Intel Core i5-14400 Processor (10 nhân, 16 luồng, upto 4.7GHz, 20MB Cache) • Bộ nhớ Ram: 8GB DDR5 4800MHz (1x8GB) • Ổ đĩa cứng: 512GB SSD M.2 PCIe NVMe • Card đồ họa: Intel UHD Graphics 730 • Cổng giao tiếp mở rộng: Phía trước: 2 x USB 2.0 , 1 x USB 3.2 Gen 1 (5 Gbps) Type-C® port, 1 x USB 3.2 Gen 1 (5 Gbps) port, 1 x global headset jack. Phía sau: 2 x USB 2.0, 2 x USB 3.2, 1 x RJ45, 1 x HDMI , 1 x DisplayPort. • Wifi: MediaTek Wi-Fi 6 MT7920, 2x2, 802.11ax, MU-MIMO • Bluetooth: Bluetooth 5.4 • Kết nối mạng LAN: 1 x RJ45 (1 Gbps) Ethernet port • Phụ kiện kèm theo: Keyboard Copilot + Mouse • Công suất nguồn: 180W • Kích thước: 324.30 x 154 x 292.20 (mm) • Khối lượng: 5.45 - 6.86 kg • Hệ điều hành: Windows 11 Home • Màn hình Dell E2225HS (Model: E2225HS) • Kích thước: 21.5" • Tần số quét: 75Hz • Tỉ lệ: 16:9 | Malaysia/ Trung Quốc | 18,525,000 |
|
| 2 | Bàn ghế học sinh (bàn liền ghế) |
Không
|
80 | Cái | • Model: BGHS12 • Xuất xứ: Việt Nam • Vật liệu: Gỗ Nhóm 3, ván mặt bàn, mặt băng không chắp ghép, không bị nức nẻ, vênh cong, gỗ bảo đảm khô. • Kích thước bàn: Chiều Dài: 1,2m; Chiều Rộng: 0,5m; Chiều Cao: 0,8m. • Kích thước ghế: Chiều Dài: 1,2m; Chiều Rộng: 0,3m; Chiều Cao: 0,55m. • Quy cách: Tất cả bề mặt bên ngoài đều được đánh bóng sơn PU. • Năm sản xuất: 2025 | Việt Nam | 3,990,000 |
|
| 3 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế) |
Không
|
2 | Bộ | • Model: BGGV14 • Vật liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3, ván mặt bàn, mặt băng không bị nức nẻ, vênh cong, gỗ bảo đảm khô. • Kích thước bàn: Chiều Dài: 1.400mm; Chiều Rộng: 600mm; Chiều Cao: 800mm. • Quy cách: Loại bàn làm việc một bên có tủ đựng hồ sơ, một bên trống, mặt trước bàn có tấm chắn phủ kín. Bề mặt bên ngoài đều được đánh bóng sơn PU . • Kích thước ghế: Chiều Dài: 520mm; Chiều Rộng: 430mm; Chiều Cao: 1055mm. • Quy cách: Ghế tựa bốn chân tĩnh, bề mặt bên ngoài đều được đánh bóng sơn PU | Việt Nam | 6,175,000 |
|
| 4 | Máy chiếu Panasonic PT-VW 545 |
Không
|
2 | Cái | • Model: PT-VW 545 • Hãng sản xuất: Panasonic • Công nghệ: LCD • Độ sáng: 5500 Ansi Lumens • Độ phân giải: 1280x800 (WXGA) • Độ tương phản: 16,000:1 • Khả năng Zoom: 1,6X • Trọng lượng: 4,9 kg • Công suất bóng đèn: 280 W UHM • Kích thước máy: 389 x 125 x 332 mm • Loa: 10W (mono) • Kết nối: HDMI 2IN, COMPUTER 1 IN, COMPUTER 2 IN / 1OUT, VIDEO IN, AUDIO 3 IN, VARIABLE AUDIO OUT, SERIAL IN, USB A (VIEWER/ PAIRING, USB B (Display), LAN/DIGITAL LINK • Kích thước màn chiếu: 30–300 inches • Khoảng cách chiếu: 8,2-13,5 '(2,5 đến 4.1m) • Keystone Correction: Vertical ±35°; horizontal ±35° | Trung Quốc | 33,250,000 |
|
| 5 | Màn chiếu điện |
Không
|
2 | Cái | • Model: PW150ESA • Hãng: DALITE • Kích thước vùng chiếu (m): 3m05 x 2m29 • Kích thước vùng chiếu (inch): 120" x 90" • Đường chéo tương đương: 150 inch • Tỷ lệ khung hình: 4:3 • Loại điều khiển: Loại 5 nút • Vải màn chất lượng cao Matte white D • Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2 • Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền • Mặt sau màn được sơn đen, giảm mức độ ánh sáng phía sau màn • Loại màn: Điều khiển từ xa bằng sóng RF, tiện lợi điều chỉnh hơn các màn chiếu 3 chân hoặc màn chiếu treo tường kéo tay trong buổi thuyết trình • Bao gồm đầy đủ phụ kiện điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tường • Motor điện kéo màn lên - xuống chạy êm với độ ồn thấp, bộ cuộn màn hình lên - xuống rất nhẹ và trơn • Kết cấu điều khiển từ xa điều chỉnh lên - xuống và có thể khóa dừng màn hình • Trọng lượng: ~ 15kg | Trung Quốc | 4,275,000 |
|
| 6 | Amply Jarguar |
Không
|
2 | Cái | • Model: PA-503AB • Hãng sản xuất: JARGUAR SUHYOUNG • Công suất ngõ ra: 500W/RMS 250W x 2CH(4Ω) • Điện áp sử dụng: AC 220V – 50Hz • Công suất tiêu thụ: 670W • Độ méo hài: 0.5% ( 1KHz ) • Tần số đáp ứng (âm thanh): 20Hz – 20KHz • Tỉ lệ tín hiệu / nhiễu: 95dB • Ngõ vào Mic: 10mV • Ngõ vào Music A.B: 200mV • Ngõ thu ra / Ngõ thu phụ: 1V • Bộ chỉnh âm sắc Micro: Tần số thấp: 80Hz ± 15dB; Tần số trung: 3.5KHz ± 8dB; Tần số cao: 12KHz ± 15dB. • Bộ chỉnh âm sắc Music: Tần số thấp: 80Hz ± 8dB; Tần số trung: 1.2KHz ± 8dB; Tần số cao: 12KHz ± 15dB • Khối lượng máy: 9.6 Kg • Kích thước máy: 420 (N) x 127 (C) x 330 (S) (mm) • Năm sản xuất: 2025 | Hàn Quốc | 8,075,000 |
|
| 7 | Loa treo tường |
Không
|
4 | Cái | • Model: BS-1030W • Hãng sản xuất: TOA • Xuất xứ: Indonesia • Công suất: 30 W • Trở kháng: 8 Ω ; 100 V line: 330 Ω (30 W), 500 Ω (20 W), 670 Ω (15 W), 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W); 70 V line: 170 Ω (30 W), 250 Ω (20 W), 330 Ω (15 W), 500 Ω (10 W), 1 kΩ (5 W) • Cường độ âm: 90 dB (1 W, 1 m) • Đáp tuyến tần số: 80 Hz - 20 kHz • Thành phần loa: Loa hình nón + vòm đường kính 12 cm • Dây loa: Dây 2 sợi với đường kính 6 mm • Nhiệt độ hoạt động: -10 ℃ tới +50 ℃ • Tiêu chuẩn chống bụi/nước: IPX4 (có thể lắp đặt theo chiều ngang hoặc chiều đứng*) • Vật liệu: Vỏ: nhựa ABS, màu trắng; Lưới: lưới mạ sơn tĩnh điện, màu trắng • Kích thước: 196 (R) × 290 (C) × 150 (S) mm (unit only) • Khối lượng: 2.5 kg (cho thiết bị) • Phụ kiện đi kèm: Khung gắn x 1, ốc vít khung x 2, đai ốc x 2 • Sản xuất : 2025 | Indonesia | 2,470,000 |
|
| 8 | Micro có dây BOSE BM-88 |
Không
|
2 | Cái | • Model: BM 88 • Hãng sản suất: BOSE • Đáp tuyến tần số: 50Hz – 18,000 Hz • Độ nhạy: -73dB± 3db • Độ nhạy: 300 Ohm±30% (at 1000Hz) • Chân Mic được làm bằng thép chắc chắn, có độ cao và dễ dàng thay đổi hướng mic. • Năm sản xuất: 2025 | Mỹ | 1,140,000 |
|
| 9 | Chân Micro |
Không
|
2 | Cái | • Model: DM102 • Kích thước đế: 10.5 x 10.5 x 1cm • Kích thước thân giá đỡ: Cao tối thiểu 36cm, cao tối đa 46cm • Chất liệu: Đế làm bằng thép, trụ làm bằng inox 304 thân thiện với môi trường, độ bền cao • Thiết kế nhỏ gọn, có thể mang đi bất cứ đâu tùy thích • Xoay 360 độ có thể điều chỉnh, có thể được thiết lập để phù hợp góc bạn cần • Thích hợp để chân micro trên bàn làm việc cho các cuộc họp, bài giảng, nói, podcast, screencasts hoặc video trò chuyện • Vít được gia cố cho sự ổn định tốt. • Có thể điều chỉnh chiều cao tùy thích. | Việt Nam | 332,500 |
|
| 10 | Dây loa |
Không
|
100 | Mét | • Hãng sản suất: Soundking – Đức • Mã sản phẩm: Sounkding FMC-368 Pro • Dây tín hiệu Soundking là loại dây tín hiệu 2 ruột chuyên dụng và 1 lớp lưới chống nhiễu được sử dụng trong các hệ thống âm thanh, với khả năng chống nhiễu tốt. Sản phẩm được sản xuất theo công nghệ tiên tiến của Đức, sử dụng truyền tín hiệu giữa các thiết bị trong hệ thống âm thanh . • Thông số kỹ thuật: • Tiết diện dây: O.D.6.0 mm • Dây Ground: 64 x 0.12 mm • Dây Hot: 20 x 0.12 mm • Dây Cold: 20 x 0.12 mm • Năm sản xuất: 2025 | Đức | 23,750 |
|