Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4400309248 | Công ty TNHH Công nghệ T&H |
494.148.000 VND | 30 day |
| 1 | Máy tính để bàn |
Model: P500MV-13420H322W
|
10 | Bộ | Vi xử lý: Intel® Core™ i5-13420H Processor 2.1 GHz (12MB Cache, up to 4.6 GHz, 8 cores, 12 Threads) Bộ nhớ RAM: Dung lượng 16GB khả năng nâng cấp 32GB DDR5 5200 MHz (2 x SO-DIMM) Ổ cứng: 256GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD (2x M.2 2280) | Trung Quốc | 17,263,000 |
|
| 2 | TIVI THÔNG MINH 65 INCH |
Model: ATV-C65UHD
|
4 | Cái | Kích thước: 65 inch Công nghệ hiển thị: LED-backlit IPS LCD - Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) | Việt Nam | 16,500,000 |
|
| 3 | Đồng hồ bấm giây |
Model: JG021
|
3 | Chiếc | Điện tử hiện 10 LAP, độ chính xác 0,01 giây; Có 3 nút điều chỉnh: Split/ Reset/ Select - Mode - Start/Stop/Set.G11 | Trung Quốc | 486,000 |
|
| 4 | Còi |
Model: TTCOI
|
9 | Chiếc | Loại thông dụng, chất liệu bằng nhựa, phát ra âm thanh để ra hiệu lệnh. | Việt Nam | 8,000 |
|
| 5 | Thước dây |
Model: TD10M
|
1 | Chiếc | Thước dây cuộn độ dài tối thiểu 10.000mm, dây thước bằng nhựa rộng 12mm được cuộn hộp nhựa đường kính 100mm | Việt Nam | 103,000 |
|
| 6 | Cờ lệnh thể thao |
Model: CLTT
|
12 | Chiếc | Hình chữ nhật, chất liệu bằng vải, kích thước (350x410)mm, Cán dài 460mm, đường kính 15mm, tay cầm 110mm | Việt Nam | 33,000 |
|
| 7 | Bơm |
Model: DL-6035B
|
2 | Chiếc | Loại thông dụng, chất liệu chính bằng kim loại, có đồng hồ đo áp lực, vòi bơm bằng ống cao su, van bơm có đầu cài tiện lợi | Trung Quốc | 438,000 |
|
| 8 | Bóng nhồi |
Model: 17DBONGN00021KB
|
2 | Quả | Hình tròn, chất liệu bằng cao su có đàn hồi, trọng lượng 1000-2000g | Việt Nam | 523,000 |
|
| 9 | Quả bóng đá |
Model: 17DBDA5000021KB
|
40 | Quả | Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc giả da, size số 5, đường kính 216-226mm, chu vi 680-700mm, trọng lượng 400-450g (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 324,000 |
|
| 10 | Quả bóng rổ |
- Model: 17DBRO60L0121KB/ 17DBRO7000021KB
|
10 | Quả | Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc tương đương, có chia các rãnh tạo ma sát. | Việt Nam | 416,000 |
|
| 11 | Quả bóng chuyền |
Model: 17DBC50000021KB
|
40 | Quả | Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc tương đương, có chia các múi, chu vi 650-670mm, trọng lượng 260-280g | Việt Nam | 234,000 |
|
| 12 | Cột và lưới bóng chuyền |
Model: TTCBC
|
2 | Bộ | Cột: Dạng ống tròn đường kính 90mm và 76mm Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương, được đan vuông | Việt Nam | 4,012,000 |
|
| 13 | Thiết bị khảo sát nội năng |
Model: SP039450
|
4 | Bộ | Giá thí nghiệm (TBDC) Xi lanh bằng nhựa Bình tam giác 250ml | Việt Nam | 303,000 |
|
| 14 | Thiết bị khảo sát truyền nhiệt lượng |
Model: SP039193
|
4 | Bộ | Giá thí nghiệm (TBDC); Cốc thủy tinh 500ml; Nhiệt kế (chất lỏng); Thanh đồng Ф6mm dài 100mm | Việt Nam | 269,000 |
|
| 15 | Thiết bị đo nhiệt dung riêng |
Model: 12DLYDNDR0011HB
|
4 | Bộ | Biến áp nguồn (TBDC Bộ đo công suất (oát kế) có công suất ≥ 75 W Bình nhiệt lượng kế có vỏ xốp, kèm dây điện trở đốt nóng | Việt Nam | 5,938,000 |
|
| 16 | Thiết bị chứng minh định luật Boyle |
Model: TN11VLBL
|
4 | Bộ | Áp kế 0 - 300kPa; Xi-lanh bằng vật liệu trong, thể thích 60ml, trên thân có chia độ, pit-tong gắn trục inox có ren và cơ cấu để có thể dịch chuyển theo vạch chia. Đế gỗ có kích thước: (248x100x18)mm | Việt Nam | 1,884,000 |
|
| 17 | Thiết bị chứng minh định luật Charles |
Model: 12DLYDLC00011HB
|
4 | Bộ | Áp kế 0 - 300kPa được gắn với đế, một đầu gắn với van xả khí, đầu còn lại gắn với ống xi-lanh bằng ống cao su Đế bằng tấm thép dày 1,5mm Xi-lanh bằng nhựa trong, thể tích 100ml | Việt Nam | 2,740,000 |
|
| 18 | Thiết bị tạo từ phổ |
Model: TTTTP
|
4 | Bộ | Hộp nhựa trong (250x150x5) mm, nắp hộp bằng mica dày 2mm có kích thước (235x150)mm; | Việt Nam | 348,000 |
|
| 19 | Thiết bị xác định hướng của lực từ |
Model: 12DLYHCLT0011HB
|
4 | Bộ | 01 Thanh dẫn rỗng bằng đồng Ø4mm dài 40mm, có thể dịch chuyển khi có dòng điện và khi đổi chiều dòng điện 01 Nam châm chữ U kích thước (80 x 60 x 19)mm Đế gỗ kích thước (150 x 120 x 18)mm, | Việt Nam | 426,000 |
|
| 20 | Thiết bị đo cảm ứng từ |
Model: 12DLYDCUT0011HB
|
4 | Bộ | Biến áp nguồn (TBDC); 02 Nam châm vĩnh cửu (01 viên sơn màu đỏ, 01 viên sơn màu xanh); Cân đòn có dải đo 0-311g, độ chia nhỏ nhất 0,01 g | Việt Nam | 2,061,000 |
|
| 21 | Thiết bị cảm ứng điện từ |
Model: 12DLYCUDT0011HB
|
4 | Bộ | 02 Nam châm thẳng kích thước (170x19x10)mm có sơn màu và kí hiệu hai cực Bắc - Nam Cuộn dây 8000 vòng bằng đồng Ø0,16mm quấn trên lõi nhựa cách điện có 2 lỗ | Việt Nam | 1,122,000 |
|
| 22 | Thiết bị khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều |
Model: 12DLYMDXC0011HB
|
5 | Bộ | Máy phát âm tần, đồng hồ đo điện đa năng (TBDC) hoặc cảm biến dòng điện thang đo ±1A, độ phân giải: ±1mA (TBDC), và cảm biến điện thế thang đo: ±6 | Việt Nam | 1,296,000 |
|
| 23 | Thiết bị khảo sát dòng điện qua diode |
Model: 12DLYDDQD0011HB
|
4 | Bộ | Biến áp nguồn và đồng hồ đo điện đa năng (TBDC) 01 Bảng lắp ráp mạch điện 01 Mạch chỉnh lưu một bán kỳ 01 Mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ dùng 2 diode 1N4007 | Việt Nam | 694,000 |
|
| 24 | Thiết bị khảo sát dòng quang điện |
Model: 12DLYDQD00011HB
|
4 | Bộ | Dây nối (TBDC); Tế bào quang điện loại chân không Hộp chân đế (gắn các linh kiện) bằng nhôm Tích hợp đồng hồ đo ampe kế | Việt Nam | 4,224,000 |
|
| 25 | Cốc đốt |
Model: TNTTCD0
|
7 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 500ml, có vạch chia độ nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học | Việt Nam | 87,000 |
|
| 26 | Ống nghiệm |
Model: TNTTON
|
20 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học | Việt Nam | 5,000 |
|
| 27 | Ống nghiệm có nhánh |
Model: TNTTONN
|
20 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16mm, chiều cao 160mm, độ dày 0,8mm; nhánh có kích thước Ф6mm, dài 30mm, dày lmm | Việt Nam | 14,000 |
|
| 28 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
Model: TPLTT01
|
25 | Bộ | 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính Nút nhám kèm công tơ hút Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Ф8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Việt Nam | 95,000 |
|
| 29 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng |
Model: SP002463
|
20 | Cái | Màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml Đường kính (thân lọ Ф50mm, miệng lọ 40mm Nút nhám có 3 nấc (phần nhám cao 20mm, Ф nhỏ 32mm, Ф lớn 42mm và phần nắp Ф50mm | Trung Quốc | 46,000 |
|
| 30 | Ống hút nhỏ giọt |
Model: SPOHNG
|
20 | Cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Ф8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu | Việt Nam | 13,000 |
|
| 31 | Đũa thủy tinh |
Model: SPDTT
|
7 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф6 mm dài 300 mm | Việt Nam | 13,000 |
|
| 32 | Thìa xúc hoá chất |
Model: SP003227
|
7 | Cái | Thuỷ tinh dài 160mm, thân Ф 5mm | Việt Nam | 13,000 |
|
| 33 | Đèn cồn |
Model: SP037743
|
7 | Cái | Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | Việt Nam | 75,000 |
|
| 34 | Miếng kính mỏng |
Model: SP037717
|
2 | Cái | Kích thước (3x100x100)mm. | Việt Nam | 12,000 |
|
| 35 | Muỗng đốt hóa chất |
Model: 14HHOMDOTL121HB
|
7 | Cái | Bằng Inox, kích thước Ф6mm, cán dài 250mm. | Việt Nam | 8,000 |
|
| 36 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn |
Model: 14HHOKEP00021HB
|
7 | Cái | Inox, có chiều dài 250mm, Ф5,5mm | Việt Nam | 36,000 |
|
| 37 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ |
Model: SP036264
|
7 | Cái | Inox, có chiều dài 200mm, Ф4,7mm. | Việt Nam | 33,000 |
|
| 38 | Chổi rửa ống nghiệm |
Model: SP036264
|
14 | Cái | Cán Inox, dài 300mm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm | Việt Nam | 18,000 |
|
| 39 | Giấy lọc |
Model: SP003724
|
2 | Hộp | Loại Ф125 mm, sử dụng cho lọc định tính | Trung Quốc | 86,000 |
|
| 40 | Giấy pH |
Model: SP002156
|
2 | Tệp | Tệp nhiều băng nhỏ, có bàng màu pH để so sánh định tính | Trung Quốc | 17,000 |
|
| 41 | Giấy ráp |
Model: SP003622
|
7 | Tấm | Khổ rộng 200mm ; Độ ráp vừa phải. | Việt Nam | 7,000 |
|
| 42 | Dũa 3 cạnh |
Model: SP037772
|
7 | Cái | Loại nhỏ, bằng hợp kim, dài 200mm | Việt Nam | 57,000 |
|
| 43 | Kéo cắt |
Model: SP003220
|
7 | Cái | Loại nhỏ, lưỡi kéo và cán bằng thép dài 135mm | Trung Quốc | 109,000 |
|
| 44 | Chậu nhựa |
Model: SP037770
|
2 | Cái | Nhựa thường, miệng Ф250mm, đáy Фl50mm, cao 120mm | Việt Nam | 118,000 |
|
| 45 | Khẩu trang y tế |
Model: MEDI PRO
|
3 | Hộp | Loại 4 lớp, có lớp than hoạt tính (1 hộp/50 cái) | Việt Nam | 155,000 |
|
| 46 | Găng tay cao su |
Model: 14DGANGTAY111KB
|
1 | Bộ | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. 3 cỡ S, M, L mỗi cỡ 01 hộp 100 cái. 1 bộ/ 3 hộp | Việt Nam | 680,000 |
|
| 47 | Bình sục khí Drechsel |
Model: SP037818
|
7 | Cái | Loại thủy tinh 500ml, có khả năng chịu nhiệt và kháng được các loại hoá chất, có nắp vặn, không đĩa lọc. | Việt Nam | 859,000 |
|
| 48 | Mặt kính đồng hồ |
Model: SP037835
|
7 | Cái | Chất liệu kính không độc, chịu nhiệt; Φ150mm | Việt Nam | 60,000 |
|
| 49 | Bột sắt Fe, loại mịn có màu trắng xám - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung | Việt Nam | 109,000 |
|
| 50 | Băng magnesium (Mg) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Túi | Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom Các lọ hoá chất được đóng gói | Việt Nam | 1,758,000 |
|
| 51 | Nhôm lá (Al) -100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa Đối với cấc hoá chất độc Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khí vận chuyển và sử dụng | Việt Nam | 538,000 |
|
| 52 | Nhôm bột, loại mịn màu trắng bạc - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khí vận chuyển và sử dụng. | Việt Nam | 187,000 |
|
| 53 | Đồng vụn (Cu) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | Việt Nam | 251,000 |
|
| 54 | Đồng lá (Cu) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 289,000 |
|
| 55 | Kẽm viên (Zn) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 212,000 |
|
| 56 | Sodium (Na) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 736,000 |
|
| 57 | Lưu huỳnh bột (S) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 65,000 |
|
| 58 | Bromine lỏng (Br2) - 100ml |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 183,000 |
|
| 59 | Iodine (I2) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 1,102,000 |
|
| 60 | Sodium hydroxide (NaOH) - 500gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 109,000 |
|
| 61 | Hydrochloric acid 37% (HCl) - 500ml |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 111,000 |
|
| 62 | Sulfuric acid 98% (H2SO4) - |
Ghtech
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Trung Quốc | 137,000 |
|
| 63 | Nitric acid 65% (HNO3) - 500ml |
Ghtech
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Trung Quốc | 142,000 |
|
| 64 | Potassium iodide (KI) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 735,000 |
|
| 65 | Sodium floride (NaF) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 170,000 |
|
| 66 | Sodium chloride (NaCl) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 34,000 |
|
| 67 | Sodium bromide (NaBr) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 207,000 |
|
| 68 | Sodium iodide (NaI) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 1,102,000 |
|
| 69 | Calcium chloride (CaCl2.6H2O) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 92,000 |
|
| 70 | Iron(III) chloride ( FeCl3) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 134,000 |
|
| 71 | Iron sulfate heptahydrate (FeSO4.7H2O) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 92,000 |
|
| 72 | Silver nitrate (AgNO3) - 30gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 1,993,000 |
|
| 73 | Copper (II) sulfate (CuSO4.5H2O) - 500gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 263,000 |
|
| 74 | Zinc sulfate(ZnSO4.7H 2O) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 109,000 |
|
| 75 | Calcium carbonate (CaCO3) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 65,000 |
|
| 76 | Sodium carbonate (Na2CO3.10H2O) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 92,000 |
|
| 77 | Sodium hydrogen carbonate (NaHCO3) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 104,000 |
|
| 78 | Dung dịch ammonia bão hoà (NH3) - 100ml |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 90,000 |
|
| 79 | Potassium permanganate (KMnO4) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 104,000 |
|
| 80 | Sodium thiosulfate (Na2S2O3) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 103,000 |
|
| 81 | Hydropeoxide 30% (H2O2) - 100ml |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 66,000 |
|
| 82 | Phenolphtalein - 10gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 133,000 |
|
| 83 | Dầu dừa - 1000ml |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 203,000 |
|
| 84 | Glucose (C6H12O6) - 500gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 99,000 |
|
| 85 | Ethanol 96° (C2H5OH) - 1000ml |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 114,000 |
|
| 86 | Than gỗ - 200gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 39,000 |
|
| 87 | Cồn đốt - 2000ml |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 204,000 |
|
| 88 | Dây phanh xe đạp |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 22,000 |
|
| 89 | Sodium acetate (CH3COONa) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 81,000 |
|
| 90 | Ammonium sulfate ((NH4)2SO4) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 101,000 |
|
| 91 | Hexane (C6H14) - 500ml |
Ghtech
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Trung Quốc | 289,000 |
|
| 92 | Calcium carbide (CaC2) - 300gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 273,000 |
|
| 93 | Glycerol (C3H8O3) - 300ml |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 191,000 |
|
| 94 | Acetic acid (CH3COOH) - 300ml |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 168,000 |
|
| 95 | Saccharose (C12H22O11) - 300gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 116,000 |
|
| 96 | Tinh bột (starch), (C6H10O5)n - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 161,000 |
|
| 97 | Barium chlorid (BaCl2) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 122,000 |
|
| 98 | Aluminum potassium sulfate Dodecahydrate (KAl(SO4)2.12H2O) - 100gr |
Dmklab
|
1 | Chai | Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn | Việt Nam | 107,000 |
|
| 99 | Ethanol 96% (100ml) |
Model: TP037658
|
1 | Chai | Loại thông dụng (TBDC) | Việt Nam | 34,000 |
|
| 100 | Cối, chày sứ |
Model: SP037776
|
7 | Cái | Làm bằng sứ nung, màu trắng. Cối có đường kính 100mm, cao từ 50 - 70mm, thành cối dày chịu được va đập cơ học, bề mặt lòng cối có độ sần nhưng mịn để dễ dàng nghiền mẫu. Chày có chiều dài 125mm, đường kính Ф 25mm, đầu chày bo tròn, mịn. | Việt Nam | 53,000 |
|
| 101 | Găng tay cao su |
Model: 14DGANGTAY111KB
|
1 | Bộ | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. 3 cỡ S, M, L mỗi cỡ 01 hộp 100 cái | Việt Nam | 680,000 |
|
| 102 | Kẹp ống nghiệm |
Model: SP001636
|
7 | Cái | Loại bằng gỗ có chiều dài 20cm kẹp được ống nghiệm 16 đến 24mm, cơ cấu kẹp bằng lò xo. | Việt Nam | 26,000 |
|
| 103 | Bộ thí nghiệm làm tiêu bản về quá trình nguyên phân và giảm phân |
Model: SP037797
|
3 | Bộ | Kính hiển vi; Bộ đồ mổ; Lam kính (10 cái); ); Lamen; Kim mũi mác;Dao cắt tiêu bản; Đèn cồn; Đĩa đồng hồ; Giấy thấm; Găng tay; (TBDC.) | Việt Nam | 3,400,000 |
|
| 104 | Bộ thí nghiệm thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật và sản phẩm ứng dụng |
Model: SP037798
|
3 | Bộ | Đĩa petri; Lam kính; Lamen; Kim mũi mác; Kính hiển vi; Giấy thấm; Pipet; Đèn cồn; Bình tia nước; (TBDC Tủ sấy dụng cụ. Cốc thủy tinh 100 ml | Việt Nam | 3,894,000 |
|
| 105 | Bộ thiết bị đo oxygen trong quá trình quang hợp |
Model: SPQH01
|
3 | Bộ | Bộ thu nhận tín hiệu; Cốc thủy tinh, (TBDC); Cảm biến oxygen hòa tan; Đèn điện hoặc đèn pin | Việt Nam | 14,466,000 |
|
| 106 | Bộ thiết bị khảo sát khả năng hô hấp ở thực vật |
Model: TP040801
|
3 | Bộ | Ống nghiệm; Cốc thủy tinh; (TBDC) Nút cao su không khoan lỗ Nút cao su có khoan 2 lỗ vừa Phễu thủy tinh thân dài. | Việt Nam | 185,000 |
|
| 107 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên ( Dùng cho lớp 10 |
Model: S3902100122
|
1 | Bộ | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn Lịch sử cấp THPT lớp 10 , có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử | Việt Nam | 10,595,000 |
|
| 108 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên ( Dùng cho lớp 11) |
Model: S3902110523
|
1 | Bộ | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn Lịch sử cấp THPT (CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. | Việt Nam | 11,654,000 |
|
| 109 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên ( Dùng cho lớp 12) |
Model: S3902120524
|
1 | Bộ | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn Lịch sử cấp THPT (CTGDPT 2018) dùng cho Lớp 12, có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng | Việt Nam | 11,992,000 |
|