Purchase minimum teaching equipment in 2024

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Purchase minimum teaching equipment in 2024
Contractor Selection Type
Shortened Direct Contracting
Tender value
97.732.000 VND
Publication date
14:30 28/11/2024
Type of contract
All in One
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
370/QĐ-THCS
Approval Entity
YEN THINH MIDDLE SCHOOL
Approval date
24/11/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0110595374

KHAI TRI TRADING AND INVESTMENT COMPANY LIMITED

97.732.000 VND 5 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Bộ tài liệu dạy học tranh điện tử, video - Ngữ Văn lớp 9
VED0924-002
1 Bộ "Bộ tranh điện tử, video được xây dựng theo Chương trình Giáo dục 2018 Bộ tranh điện tử, video được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet Bộ tranh điện tử, video có thể lưu trữ trên máy hoặc lưu trữ đám mây (Cloud storage). Bộ tranh điện tử, video có video hướng dẫn sử dụng. Bộ tranh điện tử, video bao gồm: * 30 tranh ảnh: - 30 tranh theo CTGD 2018, trong đó có 10 tranh theo SGK Chân trời sáng tạo, 10 tranh theo SGK Kết nối tri thức, 10 tranh theo SGK Cánh diều * 12 video: - Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh. (Có thể lựa chọn thuyết minh và phụ đề tùy ý, video có ngữ âm Bắc, Trung, Nam) - Video tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám (Có thể lựa chọn thuyết minh và phụ đề tùy ý, video có ngữ âm Bắc, Trung, Nam) - Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Nam quốc sơn hà. (Có thể lựa chọn thuyết minh và phụ đề tùy ý, video có ngữ âm Bắc, Trung, Nam) - Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Hịch tướng sĩ. (Có thể lựa chọn thuyết minh và phụ đề tùy ý, video có ngữ âm Bắc, Trung, Nam) - Video/clip/ phim tư liệu về các tác phẩm Bình Ngô đại cáo và thơ Nôm của Nguyễn Trãi. (Có thể lựa chọn thuyết minh và phụ đề tùy ý, video có ngữ âm Bắc, Trung, Nam) Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Truyện Kiều của Nguyễn Du. (Có thể lựa chọn thuyết minh và phụ đề tùy ý, video có ngữ âm Bắc, Trung, Nam) - Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương. (Có thể lựa chọn thuyết minh và phụ đề tùy ý, video có ngữ âm Bắc, Trung, Nam) - Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu. (Có thể lựa chọn thuyết minh và phụ đề tùy ý, video có ngữ âm Bắc, Trung, Nam) - Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Khuyến. (Có thể lựa chọn thuyết minh và phụ đề tùy ý, video có ngữ âm Bắc, Trung, Nam) - Video/clip/ phim tư liệu tìm hiểu truyện ngắn của Nam Cao. (Có thể lựa chọn thuyết minh và phụ đề tùy ý, video có ngữ âm Bắc, Trung, Nam) - Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám. (Có thể lựa chọn thuyết minh và phụ đề tùy ý, video có ngữ âm Bắc, Trung, Nam) - Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Huy Tưởng. (Có thể lựa chọn thuyết minh và phụ đề tùy ý, video có ngữ âm Bắc, Trung, Nam) Sản phẩm được chứa trong USB, đóng gói trong hộp có kích thước 9 x 9 x 2 cm, giấy Ivory 300gsm, có 1 lớp pp chất liệu ngoài trời chống thấm nước, tăng độ bền. Dữ liệu mã hoá bảo mật đã được thẩm định và cấp giấy chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2022. Nhà sản xuất được cấp chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ Nhà sản xuất được cấp giấy xác nhận đăng ký xuất bản phẩm Đội ngũ sản xuất được cấp chứng chỉ lãnh đạo và quản lý xuất bản; chứng chỉ biên tập Các video, tranh được cơ quan chức năng cấp Quyết định xuất bản theo đúng Luật xuất bản và các quy định liên quan. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về hệ thống quản lý đạt chứng nhận: ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2022. Xuất xứ: Việt Nam . Bảo hành: 24 tháng. Việt Nam 9,148,000
2 Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán
T9-01
4 Bộ "Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm: - 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là1mm. - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng. - 01 thước đo góc đường kính 300mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa. - 01 chiếc ê ke vuông, kích thước (400x400)mm. Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng." Việt Nam 320,000
3 Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất
T9-03
4 Bộ "Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất gồm: - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;…; mặt 6 chấm). - 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc). - 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; dày 1mm; làm bằng hợp kim (nhôm, đồng). Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S. - 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn)." Việt Nam 96,000
4 Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) lớp 9
T9-04
1 Bộ "- 01 hình trụ đường kính đáy 100mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm. - 01 hình nón đường kính đáy 100mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm. - 01 hình cầu đường kính ngoài 100mm. - 01 hình trụ đường kính trong 100mm, cao 110mm. - 01 phễu có đường kính miệng phễu 60mm. - 01 mô hình động dạng khối tròn xoay gồm động cơ nhỏ có trục thẳng đứng, quay tròn được và dễ gắn các mảnh hình: hình tròn, hình tam giác cân, hình chữ nhật bằng nhựa màu. Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, không cong vênh, an toàn với người sử dụng." Việt Nam 1,720,000
5 Tranh về thích ứng với những thay đổi
GDCD9-01
1 Tờ Tranh thực hành gồm 01 tờ. Nội dung tranh thể hiện: Hướng dẫn cách thích ứng với những thay đổi: - Chấp nhận thực tại, biết cách điều khiển cảm xúc - Hướng tới tương lai, thiết lập lại các mục tiêu, tập trung vào các điều tích cực - Tin tưởng vào bản thân và tương lai Việt Nam 56,000
6 Sơ đồ lát cắt ngang các vùng biển Việt Nam
LS&ĐL9-08
1 Tờ Tờ tranh gồm các bộ phận hợp thành vùng biển Việt Nam theo Luật biển quốc tế năm 1982, bao gồm các vùng: nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế và thềm lục địa. Kích thước (420x590)mm. Việt Nam 30,000
7 Lược đồ thế giới từ 1918 đến 1945
LS&ĐL9-01
1 Tờ 01 lược đồ thể hiện tình hình chính trị thế giới từ năm 1918 đến 1945, gồm 1 tờ: Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
8 Lược đồ thế giới trong thời gian 1939 - 1945
LS&ĐL9-02
1 Bộ Bộ lược đồ gồm 02 tờ: - 01 tờ lược đồ diễn biến chính của cuộc Chiến tranh thế giới II ở châu Âu; - 01 tờ lược đồ thể hiện diễn biến chính của Chiến tranh thế giới II ở châu Á - Thái Bình Dương; - Lược đồ có ghi rõ địa danh hồi đó đối chiếu với địa danh ngày nay; - Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
9 Lược đồ Cách mạng tháng Tám năm 1945
LS&ĐL9-03
1 Tờ 01 tờ lược đồ Việt Nam thể hiện được diễn biến chính của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 50,000
10 Lược đồ Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu trong thời gian từ năm 1945 đến năm 1991
LS&ĐL9-04
1 Tờ 01 lược đồ Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu trong thời gian từ năm 1945 đến năm 1991. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 50,000
11 Lược đồ thế giới thể hiện được tình hình địa - chính trị thế giới, Mỹ và các nước Tây Âu từ 1945 đến 1991
LS&ĐL9-05
1 Tờ 01 tờ lược đồ thể hiện được tình hình thế giới và vị thế của Mỹ và các nước Tây Âu, từ 1945 đến 1991. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 50,000
12 Lược đồ Việt Nam thể hiện được tình hình chính trị - quân sự của Việt Nam từ tháng 12 năm 1946 đến tháng 7 năm 1954
LS&ĐL9-06
1 Bộ Bộ lược đồ Việt Nam gồm 03 tờ thể hiện được tình hình chính trị - quân sự của Việt Nam từ tháng 12 năm 1946 đến tháng 7 năm 1954: - 01 lược đồ về Chiến thắng Việt Bắc năm 1947; - 01 tờ lược đồ về Chiến thắng biên giới 1950; - 01 tờ lược đồ thể hiện được diễn biến chính của Chiến dịch Điện Biên Phủ. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 124,000
13 Lược đồ Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975
LS&ĐL9-07
1 Bộ Bộ lược đồ Việt Nam gồm 3 tờ thể hiện được tình hình chính trị - quân sự ở Việt Nam từ tháng 7 năm 1954 đến tháng 5 năm 1975. Gợi ý: - 01 tờ lược đồ miền Nam Việt Nam thể hiện Phong trào Đồng Khởi; - 01 tờ lược đồ miền Nam Việt Nam thể hiện cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Xuân 1968; - 01 tờ lược đồ miền Nam Việt Nam thể hiện cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Xuân 1975; Kích thước (720x1020)mm.. Việt Nam 170,000
14 La bàn
VED-LB10
4 chiếc La bàn thông dụng. Kích thước tối thiểu D = 10cm; có mặt kính, vật liệu cứng. Việt Nam 104,000
15 Nhiệt - ẩm kế treo tường
TB.EDU-7607
1 chiếc Nhiệt - ẩm kế đo nhiệt độ và ẩm độ trong phòng loại thông dụng. Việt Nam 400,000
16 Bản đồ Dân số Việt Nam
LS&ĐL9-09
1 Tờ Bản đồ treo tường, thể hiện: mật độ dân số; quy mô dân số các đô thị; kèm biểu đồ hình cột thể hiện tình hình gia tăng dân số qua các năm, 2 tháp dân số, biểu đồ hình miền thể hiện cơ cấu lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế (số liệu cập nhật). Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
17 Bản đồ nông nghiệp Việt Nam
LS&ĐL9-10
1 Tờ Bản đồ treo tường, thể hiện: ranh giới các vùng nông nghiệp; vùng trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm; vùng trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả; vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng nuôi trồng thủy sản tập trung; sản phẩm chuyên môn hóa của từng vùng: cây lúa, cây thực phẩm, các cây công nghiệp (chè, cao su, cà phê, hồ tiêu, điều, dừa, mía, lạc, đậu tương), cây ăn quả, vật nuôi (trâu, bò, lợn, gia cầm). Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
18 Bản đồ công nghiệp Việt Nam
LS&ĐL9-11
1 Tờ Bản đồ treo tường, thể hiện: các trung tâm công nghiệp, các ngành công nghiệp chủ yếu trong mỗi trung tâm; các trung tâm công nghiệp có quy mô khác nhau. Kèm hình ảnh về ngành khai thác dầu khí, dệt may, chế biến thủy sản, chế biến cây công nghiệp. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
19 Bản đồ giao thông Việt Nam
LS&ĐL9-12
1 Tờ Bản đồ treo tường, thể hiện: các tuyến đường bộ huyết mạch, các tuyến đường sắt, các tuyến đường biển, các cảng lớn (biển/ sông) và các sân bay; kèm theo hình ảnh về cảng biển, cảng sông, đường sắt, sân bay, đường bộ. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
20 Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
LS&ĐL9-13
1 Tờ Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, hồ lớn, khoáng sản, vườn quốc gia, bãi tắm, bãi cá; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
21 Bản đồ kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
LS&ĐL9-14
1 Tờ Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò), cây trồng (chè, hồi, quế, cà phê, đậu tương, cây ăn quả, ngô); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; giao thông vận tải; khu kinh tế cửa khẩu; các điểm du lịch; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
22 Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Hồng
LS&ĐL9-15
1 Tờ Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, một số loại đất (đất phù sa, đất mặn, đất phèn, đất lầy thụt, đất xám trên phù sa cổ, đất feralit), khoáng sản, vườn quốc gia, hang động, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
23 Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Hồng
LS&ĐL9-16
1 Tờ Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (lợn, gia cầm, trâu, bò), cây trồng (lúa, cây ăn quả, cây thực phẩm); vùng rừng, vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; sân bay, khu kinh tế ven biển, các điểm du lịch, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
24 Bản đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ
LS&ĐL9-17
1 Tờ Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, khoáng sản, bãi cá, bãi tôm, vườn quốc gia, bãi tắm, hang động; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Bắc Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
25 Bản đồ kinh tế vùng Bắc Trung Bộ
LS&ĐL9-18
1 Tờ Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn), cây trồng (lúa, cao su, cà phê, mía, lạc, cây thực phẩm), bãi cá, bãi tôm; vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; một số điểm du lịch, sân bay, cảng biển, khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Bắc Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
26 Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
LS&ĐL9-19
1 Tờ Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, khoáng sản, bãi cá, bãi tôm, vườn quốc gia, bãi tắm; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
27 Bản đồ kinh tế vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
LS&ĐL9-20
1 Tờ Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp), nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn), cây trồng (lúa, mía, bông, dừa, lạc, cây ăn quả), bãi cá, bãi tôm; vùng rừng, vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; một số điểm du lịch, sân bay, cảng biển, khu kinh tế ven biển, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
28 Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
LS&ĐL9-21
1 Tờ Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, hồ lớn, khoáng sản, vườn quốc gia, khu vực đất badan; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Tây Nguyên trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
29 Bản đồ kinh tế vùng Tây Nguyên
LS&ĐL9-22
1 Tờ Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn), cây trồng (cà phê, hồ tiêu, cao su, chè, bông, đậu tương, mía, cây thực phẩm); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng cây công nghiệp; vùng lợn/Iúa/gia cầm; vườn quốc gia, sân bay, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Tây Nguyên trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
30 Bản đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ
LS&ĐL9-23
1 Tờ Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, hồ lớn, các loại đất, khoáng sản, vườn quốc gia, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đông Nam Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
31 Bản đồ kinh tế vùng Đông Nam Bộ
LS&ĐL9-24
1 Tờ Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn, gia cầm), cây trồng (cao su, cà phê, hồ tiêu, điều, thuốc lá, cây ăn quả); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng cây công nghiệp, vùng lúa/lợn/gia cầm, bãi cá, bãi tôm, bãi tắm, vườn quốc gia, sân bay, cảng, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đông Nam Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
32 Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long
LS&ĐL9-25
1 Tờ Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, các loại đất (đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn, đất khác), khoáng sản, vườn quốc gia, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Cửu Long trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
33 Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long
LS&ĐL9-26
1 Tờ Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (bò, lợn, gia cầm), cây trồng (lúa, cây ăn quả, cây công nghiệp/dừa, cây thực phẩm); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; bãi cá, bãi tôm, bãi tắm, vùng nuôi tôm/nuôi cá tập trung, vườn quốc gia, sân bay, cảng, khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Cửu Long trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
34 Bản đồ một số ngành kinh tế biển Việt Nam
LS&ĐL9-27
1 Tờ Bản đồ treo tường, thể hiện các bãi tắm, bãi cá, bãi tôm, các điểm khoáng sản (mỏ dầu, mỏ khí, mỏ titan, muối), cảng biển; kèm một số hình ảnh về khai thác khoáng sản, sản xuất muối, khai thác hải sản, bãi biển, cảng biển. Kích thước (720x1020)mm. Việt Nam 56,000
35 Hộp quả treo/Quả kim loại
L7DC06
4 Hộp Gồm 12 quả kim loại khối lượng 50g, mỗi quả có 2 móc treo, có hộp đựng. Trung Quốc 330,000
36 Dây nối
KHTN08
2 Bộ Bộ gồm 20 dây nối, tiết diện 0,75 mm2, có phích cắm đàn hồi tương thích với đầu nối mạch điện, dài tối thiểu 500mm. Việt Nam 550,000
37 Cổng quang
L7DC12
4 Cái Cổng quang điện được làm từ nhựa đúc hình chữ U, kích thước 9,5cm x 8,5cm x 2,2cm, khoảng cách 2 mắt thu nhận 5,7cm. Có thanh nhôm 10cm phi 10mm để gá vào các giá đỡ khác nhau. Dây tín hiệu 4 lõi đầu phích 5 chân (hoặc loại Audio) dài tối thiểu 1.8m, nối cổng quang với ổ A (1), B (2) của đồng hồ đo thời gian hiện số Việt Nam 260,000
38 Cảm biến điện thế
P1003
2 Cái Thang đo: Tối thiểu ± 12 V. Độ phân giải: ± 0,01 V. Điện áp sử dụng: 3.0 ~4.2 VDC Dòng điện sử dụng: ~90mA. Pin lithium 3.7V 900 mAh Cổng USB type C cập nhật firmware. Giao tiếp USB to COM, nút nhấn, Chip xử lý: Wifi BLE SoC ESP32 ESP-WROOM-32 Lõi chip: ESP32-D0WDQ6 Dual-core low power Xtensa® 32-bit LX6 CPU clock: 80 MHz-240 MHz Bộ nhớ: FLASH: 4MB ROM: 448KBytes SRAM: 520 KBytes 8 KBytes SRAM in RTC SLOW 8 KBytes SRAM in RTC FAST 1 Kbit of EFUSE, 256 bits MAC Bluetooth: Bluetooth v4.2 BR/EDR and BLE specification WiFi: Wifi 802.11 b/g/n/d/e/i/k/r (802.11n up to 150 Mbps) Chế độ Wifi: Wi-Fi mode Station/softAP/SoftAP+station/P2P Security WPA/WPA2/WPA2-Enterprise/WPS Encryption AES/RSA/ECC/SHA IPv4, IPv6, SSL, TCP/UDP/HTTP/FTP/MQTT Giao tiếp: UART, SPI, SDIO, I2C, PWM, I2S , IR, GPIO, ADC, DAC Kết nối với bộ thu nhận số liệu, điện thoại di động, máy tính bảng thông qua phần mềm Việt Nam 2,860,000
39 Bộ lực kế
KHTN018
4 Bộ Bao gồm: - loại 0 - 2,5, độ chia 0,05 N; - loại 0 - 5 N, độ chia 0,1 N; - loại 0 - 1N, độ chia 0,02 N. Hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo. Trung Quốc 208,000
40 Cốc đốt
KHTN019
4 Cái Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml; kèm giá đỡ cốc. Trung Quốc 130,000
41 Bộ thanh nam châm
KHTN202
4 Cái Kích thước (7x15x120) mm và (10x20x170) mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau. Trung Quốc 150,000
42 Biến trở con chạy
KHTN20
4 Cái Loại 20Ohm-2A; Dây điện trở Φ0,5mm quấn trên lõi tròn, dài 20 - 25 cm; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng tương thích với dây nối. Trung Quốc 495,000
43 Ampe kế một chiều
KHTN22
4 Cái Thang 1A nội trở 0,17 Ω/V; thang 3A nội trở 0,05 Ω/V; độ chia nhỏ nhất 0,1A; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng tương thích với dây nối. Độ chính xác 2,5. Trung Quốc 260,000
44 Vôn kế một chiều
KHTN23
4 Cái Thang đo 6V và 12V; nội trở >1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng tương thích với dây nối. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định. Trung Quốc 260,000
45 Thấu kính hội tụ
KHTN27
4 Cái Bằng thuỷ tinh quang học, có tiêu cự f = 50 mm và f = 100 mm, có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục nhôm Ф6 hoặc 10mm, dài 80mm. Trung Quốc 400,000
46 Thấu kính phân kì
KHTN28
4 Cái Bằng thủy tinh quang học f = -100 mm, có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục inox Φ6mm, dài 80mm. Trung Quốc 220,000
47 Bình chia độ
KHTN37
6 Cái Hình trụ Ф30 mm; cao 180 mm; có để giới hạn đo 250ml; độ chia nhỏ nhất 2 ml; thủy tinh trung tính, chịu nhiệt. Trung Quốc 220,000
48 Cốc thủy tinh 250 ml
KHTN38
10 Cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ. Trung Quốc 52,000
49 Cốc thủy tinh 100 ml
KHTN39
10 Cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф50 mm, chiều cao 73 mm. Trung Quốc 50,000
50 Ống nghiệm
KHTN41
30 Cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. Trung Quốc 9,000
51 Bộ ống dẫn thủy tinh các loại
KHTN45
4 Bộ Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: -1 ống hình chữ L (60,180) mm; -1 ống hình chữ L (40,50) mm; -1 ống thẳng, dài 70mm; -1 ống thẳng, dài 120mm; -1 ống hình chữ z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60°) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30) mm; - 1 ống hình chữ z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140,30) mm. Trung Quốc 60,000
52 Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại
KHTN46
2 Bộ Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, không có lỗ và có lỗ ở giữa có đường kính Ф6mm, gồm: - Loại có đáy lớn Ф22mm, đáy nhỏ Ф15mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Ф28mm, đáy nhỏ Ф23mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Ф19mm, đáy nhỏ Ф14mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Ф42mm, đáy nhỏ Ф37mm, cao 30mm. Trung Quốc 140,000
53 Giấy lọc
KHTN53
3 Hộp Kích thước Ф125mm độ thấm hút cao. Trung Quốc 110,000
54 Nhiệt kế y tế
KHTN54
5 Cái Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1 °C. Trung Quốc 78,000
55 Kẹp ống nghiệm
KHTN56
10 Cái Loại bằng gỗ có chiều dài 20cm kẹp được ống nghiệm 16 đến 24mm, cơ cấu kẹp bằng lò xo. Trung Quốc 28,000
56 Iodine (I2) - 5gr
HCTN02
1 Chai Lọ nhựa hoặc thủy tinh Việt Nam 92,000
57 Dung dịch nước bromine (Br2) - 100ml
HCTN03
1 Chai Lọ nhựa hoặc thủy tinh Việt Nam 92,000
58 Giấy phenolphthalein - 02 hộp
HCTN25
1 Chai Lọ nhựa hoặc thủy tinh Việt Nam 104,000
59 Dung dịch phenolphthalein - 200ml
HCTN26
1 Chai Lọ nhựa hoặc thủy tinh Việt Nam 104,000
60 Kali permanganat (KMnO4) - 50gr
HCTN31
1 Chai Lọ nhựa hoặc thủy tinh Việt Nam 74,000
61 Vòng năng lượng trên Trái Đất
KHTN9-01
1 Tờ Mô tả năng lượng truyền từ Mặt Trời đến Trái Đất được thực vật hấp thụ và chuyển hóa. Việt Nam 60,000
62 Sơ đồ quá trình tái bản DNA
KHTN9-02
1 Tờ Mô tả quá trình tái bản của DNA gồm các giai đoạn: tháo xoắn tách hai mạch đơn, các nucleotide tự do trong môi trường tế bào kết hợp 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung. Việt Nam 60,000
63 Sơ đồ quá trình phiên mã
KHTN9-03
1 Tờ Mô tả quá trình phiên mã. Việt Nam 60,000
64 Sơ đồ quá trình dịch mã
KHTN9-04
1 Tờ Mô tả quá trình dịch mã. Việt Nam 60,000
65 Sơ đồ quá trình nguyên phân
KHTN9-05
1 Tờ Mô tả quá trình nguyên phân. Việt Nam 60,000
66 Sơ đồ quá trình giảm phân
KHTN9-06
1 Tờ Mô tả quá trình giảm phân. Việt Nam 60,000
67 Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính.
VED-09VL11-DC
4 Bộ Gồm: - Bảng thép và bộ giá thí nghiệm; Đèn tạo ánh sáng trắng (TBDC); - Hai lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm, có đế nam châm; - Màn chắn có khe chắn hẹp và màn quan sát bằng vật liệu đảm bảo độ bền cơ học, kích thước phù hợp, có đế nam châm. Việt Nam 650,000
68 Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng ( Loại cao cấp)
VED-09VL12-CC
5 Bộ Bao gồm: - Giấy kẻ ô li loại thông dụng. - Cốc thủy tinh Boro trong suốt hình trụ, thành mỏng, đường kính 80 mm, cao 50 mm, được dán giấy tối màu 2/3 thân cốc, có khe sáng 1 mm (Hoặc dán giấy màu trắng để có thể sử dụng với cả ánh sáng laser đỏ và ánh sáng trắng) - Tấm nhựa có in vòng tròn chia độ phù hợp với cốc nhựa trong suốt. Trên đó có gợi ý một số đường đi của tia sáng. - Đèn laser chạy pin. Việt Nam 800,000
69 Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần (không TBDC)
VED-09VL13
6 Bộ - Nguồn sáng laser (TBDC) - Lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Lăng kính phản xạ toàn phần, tam giác vuông cân bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Thấu kính hội tụ thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, chiều cao thiểu 80 mm, có đế gắn nam châm; - Thấu kính phân kì thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, chiều cao tối thiểu 80 mm, có đế gắn nam châm; - Bản bán trụ bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15mm, đường kính tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Bản hai mặt song song bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15mm, kích thước khoảng (130x30) mm, có đế gắn nam châm. Việt Nam 900,000
70 Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính (Không TBDC)
VED-09VL19
6 Bộ Gồm: - Nguồn sáng, thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì, giá quang học (TBDC); - Màn chắn sáng bằng nhựa cứng màu đen kích thước tối thiểu (80x100) mm, có lỗ tròn mang hình chữ F cao khoảng 25 mm; - Màn ảnh bằng nhựa trắng mờ, kích thước tối thiểu (80x100) mm. Việt Nam 200,000
71 Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm ( dùng Biến áp nguồn)
VED-09VL16-DC
4 Bộ Bao gồm: + Nguồn (Biến áp nguồn), dây dẫn, ampe kế, đồng hồ đo điện đa năng (TBDC), hoặc cảm biến dòng điện (TBDC). + Dây điện trở đường kính 0,3mm: Gồm 2 đoạn khác nhau, được nối với chốt chuối để gắn lên bảng láp ráp mạch điện. + Bảng lắp mạch điện: Kích thước 296x175mm, thép sơn tĩnh điện. Có 20 jack cắm chuối đen đỏ, các jack cách nhau 40mm. Có thể gắn trực tiếp công tắc, bóng đèn lên. Việt Nam 4,000,000
72 Bộ dụng cụ thí nghiệm cảm ứng điện từ
VED-09VL17
5 Bộ Bao gồm: + Ống dây hình trụ bằng nhựa đường kính 35mm, cao 60mm. Đường kính trong đảm bảo luồn được thanh nam châm dài. Có gờ chặn dây đồng. Trên ống có gắn 2 chốt chuối 4mm. Dây đồng quấn trên ống đảm bảo sáng đèn LED khi di chuyển thanh nam châm nhỏ. + Hai bóng đèn led được đấu song song ngược chiều nhau được gắn lên đế nhựa, có jack nối với cuộn dây + 2 thanh nam châm thẳng. Việt Nam 600,000
73 Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều
VED-09VL18
5 Bộ Máy phát AC thể hiện được cấu trúc gồm nam châm vĩnh cửu và cuộn dây, điện áp ra (3-5) V, (1-1,5) W, có bóng đèn, tay quay máy phát và đế gắn máy. Có hai đèn Led để hiển thị chiều của dòng điện. Có tay quay và bánh xe bằng nhựa. nam châm vĩnh cửu được cố định trong khung nhựa hình chữ U, được sơn mầu Bắc - Nam cho 2 cực Bộ góp có thể điều chỉnh để chuyển đổi thành máy phát điện 1 chiều Được đặt trên đế nhựa kích thước: 175x280mm. Việt Nam 1,190,000
74 Video về cấu trúc DNA
VED0924-022
1 Bộ "Video mô tả cấu trúc của DNA: từ nhân tế bào - DNA, cấu trúc không gian và các đơn phân, liên kết giữa các đơn phân. - Sản phẩm được kiểm định có các chi tiết phù hợp theo mô tả quy định trong thông tư 38/2021/TT-BGDĐT. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Video có ngữ âm Bắc, Trung, Nam - Video được trang bị trình phát độc lập tương thích với máy vi tính bàn, laptop, màn hình tương tác, trình phát có đăng ký quyền tác giả và được mã hoá chống sao chép, video được phát trên trình phát video hỗ trợ luân chuyện giọng một cách dễ dàng, có thể phóng to thu nhỏ video, tăng giảm âm thanh, tạm ngừng và phát tiếp tục, giúp người xem trải nghiệm chế độ xem tốt nhất. Trình phát video được thẩm định và chứng nhận là sản phẩm hình thành từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.khoa học và phát triển công nghệ. - Video đáp ứng các độ phân giải: + 1440p (2K): 2560x1440. + 1080p (HD): 1920x1080. + 720p (HD): 1280x720. - Trình phát video hỗ trợ các tính năng như: + Bảo vệ mắt + Tự động phát lại khi kết thúc video + Chuyển đổi chất lượng video, độ phân giải nâng cao trải nghiệm người dùng + Điều chỉnh tốc độ phát + Khoá màn hình - Cho phép trích xuất học liệu để sử dụng vào các mục đích dạy học khác của giáo viên - Sản phẩm được chứa trong USB, đóng gói trong hộp có kích thước 9 x 9 x 2 cm, giấy Ivory 300gsm, có 1 lớp pp chất liệu ngoài trời chống thấm nước, tăng độ bền. Dữ liệu mã hoá bảo mật đã được thẩm định và cấp giấy chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2022. - Nhà sản xuất được cấp chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ - Nhà sản xuất được cấp giấy xác nhận đăng ký xuất bản phẩm - Đội ngũ sản xuất được cấp chứng chỉ lãnh đạo và quản lý xuất bản; chứng chỉ biên tập - Video được cơ quan chức năng cấp Quyết định xuất bản theo đúng Luật xuất bản và các quy định liên quan. - Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về hệ thống quản lý đạt chứng nhận: ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2022. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng" Việt Nam 310,000
75 Video về quá trình tái bản DNA
VED0924-023
1 Bộ "Video mô tả quá trình tái bản DNA. - Sản phẩm được kiểm định có các chi tiết phù hợp theo mô tả quy định trong thông tư 38/2021/TT-BGDĐT. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Video có ngữ âm Bắc, Trung, Nam - Video được trang bị trình phát độc lập tương thích với máy vi tính bàn, laptop, màn hình tương tác, trình phát có đăng ký quyền tác giả và được mã hoá chống sao chép, video được phát trên trình phát video hỗ trợ luân chuyện giọng một cách dễ dàng, có thể phóng to thu nhỏ video, tăng giảm âm thanh, tạm ngừng và phát tiếp tục, giúp người xem trải nghiệm chế độ xem tốt nhất. Trình phát video được thẩm định và chứng nhận là sản phẩm hình thành từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. - Video đáp ứng các độ phân giải: + 1440p (2K): 2560x1440. + 1080p (HD): 1920x1080. + 720p (HD): 1280x720. - Trình phát video hỗ trợ các tính năng như: + Bảo vệ mắt + Tự động phát lại khi kết thúc video + Chuyển đổi chất lượng video, độ phân giải nâng cao trải nghiệm người dùng + Điều chỉnh tốc độ phát + Khoá màn hình - Cho phép trích xuất học liệu để sử dụng vào các mục đích dạy học khác của giáo viên - Sản phẩm được chứa trong USB, đóng gói trong hộp có kích thước 9 x 9 x 2 cm, giấy Ivory 300gsm, có 1 lớp pp chất liệu ngoài trời chống thấm nước, tăng độ bền. Dữ liệu mã hoá bảo mật đã được thẩm định và cấp giấy chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2022. - Nhà sản xuất được cấp chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ - Nhà sản xuất được cấp giấy xác nhận đăng ký xuất bản phẩm - Đội ngũ sản xuất được cấp chứng chỉ lãnh đạo và quản lý xuất bản; chứng chỉ biên tập - Video được cơ quan chức năng cấp Quyết định xuất bản theo đúng Luật xuất bản và các quy định liên quan. - Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về hệ thống quản lý đạt chứng nhận: ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2022. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng" Việt Nam 310,000
76 Video về quá trình phiên mã
VED0924-024
1 Bộ "Video mô tả quá trình phiên mã. - Sản phẩm được kiểm định có các chi tiết phù hợp theo mô tả quy định trong thông tư 38/2021/TT-BGDĐT. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Video có ngữ âm Bắc, Trung, Nam - Video được trang bị trình phát độc lập tương thích với máy vi tính bàn, laptop, màn hình tương tác, trình phát có đăng ký quyền tác giả và được mã hoá chống sao chép, video được phát trên trình phát video hỗ trợ luân chuyện giọng một cách dễ dàng, có thể phóng to thu nhỏ video, tăng giảm âm thanh, tạm ngừng và phát tiếp tục, giúp người xem trải nghiệm chế độ xem tốt nhất. Trình phát video được thẩm định và chứng nhận là sản phẩm hình thành từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. - Video đáp ứng các độ phân giải: + 1440p (2K): 2560x1440. + 1080p (HD): 1920x1080. + 720p (HD): 1280x720. - Trình phát video hỗ trợ các tính năng như: + Bảo vệ mắt + Tự động phát lại khi kết thúc video + Chuyển đổi chất lượng video, độ phân giải nâng cao trải nghiệm người dùng + Điều chỉnh tốc độ phát + Khoá màn hình - Cho phép trích xuất học liệu để sử dụng vào các mục đích dạy học khác của giáo viên - Sản phẩm được chứa trong USB, đóng gói trong hộp có kích thước 9 x 9 x 2 cm, giấy Ivory 300gsm, có 1 lớp pp chất liệu ngoài trời chống thấm nước, tăng độ bền. Dữ liệu mã hoá bảo mật đã được thẩm định và cấp giấy chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2022. - Nhà sản xuất được cấp chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ - Nhà sản xuất được cấp giấy xác nhận đăng ký xuất bản phẩm - Đội ngũ sản xuất được cấp chứng chỉ lãnh đạo và quản lý xuất bản; chứng chỉ biên tập - Video được cơ quan chức năng cấp Quyết định xuất bản theo đúng Luật xuất bản và các quy định liên quan. - Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về hệ thống quản lý đạt chứng nhận: ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2022. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng Việt Nam 310,000
77 Video về quá trình giải mã
VED0924-025
1 Bộ "Video mô tả quá trình giải mã. - Sản phẩm được kiểm định có các chi tiết phù hợp theo mô tả quy định trong thông tư 38/2021/TT-BGDĐT. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Video có ngữ âm Bắc, Trung, Nam - Video được trang bị trình phát độc lập tương thích với máy vi tính bàn, laptop, màn hình tương tác, trình phát có đăng ký quyền tác giả và được mã hoá chống sao chép, video được phát trên trình phát video hỗ trợ luân chuyện giọng một cách dễ dàng, có thể phóng to thu nhỏ video, tăng giảm âm thanh, tạm ngừng và phát tiếp tục, giúp người xem trải nghiệm chế độ xem tốt nhất. Trình phát video được thẩm định và chứng nhận là sản phẩm hình thành từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. - Video đáp ứng các độ phân giải: + 1440p (2K): 2560x1440. + 1080p (HD): 1920x1080. + 720p (HD): 1280x720. - Trình phát video hỗ trợ các tính năng như: + Bảo vệ mắt + Tự động phát lại khi kết thúc video + Chuyển đổi chất lượng video, độ phân giải nâng cao trải nghiệm người dùng + Điều chỉnh tốc độ phát + Khoá màn hình - Cho phép trích xuất học liệu để sử dụng vào các mục đích dạy học khác của giáo viên - Sản phẩm được chứa trong USB, đóng gói trong hộp có kích thước 9 x 9 x 2 cm, giấy Ivory 300gsm, có 1 lớp pp chất liệu ngoài trời chống thấm nước, tăng độ bền. Dữ liệu mã hoá bảo mật đã được thẩm định và cấp giấy chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2022. - Nhà sản xuất được cấp chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ - Nhà sản xuất được cấp giấy xác nhận đăng ký xuất bản phẩm - Đội ngũ sản xuất được cấp chứng chỉ lãnh đạo và quản lý xuất bản; chứng chỉ biên tập - Video được cơ quan chức năng cấp Quyết định xuất bản theo đúng Luật xuất bản và các quy định liên quan. - Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về hệ thống quản lý đạt chứng nhận: ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2022. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng" Việt Nam 310,000
78 Bộ dụng cụ điện
VED-CN38-5
1 Bộ Bộ dụng cụ điện gồm: - Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600mA); - Đồng hồ vạn năng số (loại thông dụng); - Bút thử điện (loại thông dụng); - Kìm tuốt dây điện (loại thông dụng); - Kìm mỏ nhọn (loại thông dụng); - Kìm cắt (loại thông dụng); - Tua vít kĩ thuật điện (loại thông dụng); - Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm đế mỏ hàn (loại thông dụng). Việt Nam 2,800,000
79 Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển
VED-CN38-7
1 Bộ Bộ dụng cụ bao gồm: - Mô đun hạ áp DC-DC (2A, 4 - 36V); - Mô đun cảm biến: nhiệt độ (đầu ra số, độ chính xác: ± 0,5oC), độ ẩm (đầu ra số, độ chính xác: ± 2% RH), ánh sáng (đầu ra tương tự và số, sử dụng quang trở), khí gas (đầu ra tương tự và số), chuyển động (đầu ra số, góc quét: 120 độ), khoảng cách (đầu ra số, công nghệ siêu âm); - Nút ấn (4 chân, kích thước: (6x6x5)mm); - Bảng mạch lập trình vi điều khiển mã nguồn mở (loại thông dụng); - Mô đun giao tiếp: Bluetooth (2.0, giao tiếp: serial port, tần số: 2,4GHz), RFID (tần số sóng mang: 13,56MHz, giao tiếp: SPI), Wifi (2,4GHz, hỗ trợ chuẩn 802.11b/g/n, hỗ trợ bảo mật: WPA/WPA2, giao tiếp: Micro USB); - Thiết bị chấp hành: Động cơ điện 1 chiều (9-12V, 0,2A, 150-300 vòng/phút), Động cơ servo (4,8V, tốc độ: 0,1s/60°), Động cơ bước (12-24V, bước góc: 1,8°, kích thước: (42x42x41,5)mm), còi báo (5V, tần số âm thanh: 2,5KHz); - Mô đun chức năng: Mạch cầu H (5-24V, 2A), Điều khiển động cơ bước (giải điện áp hoạt động 8 - 45V, dòng điện: 1,5A), rơ le (12V); - Linh, phụ kiện: board test (15x5,5)cm, dây dupont (loại thông dụng), linh kiện điện tử (điện trở, tụ điện các loại, transistor, LED, diode, công tắc các loại). Việt Nam 5,600,000
80 Công tơ điện 1 pha
VED-09CN12
2 Cái Công tơ điện một pha loại kỹ thuật số, hiển thị LCD 250V/40A/50Hz. Việt Nam 580,000
81 Song loan
VED-AN38- SL
35 Cái Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc, gồm hai mảnh gỗ hình tròn (có kích thước khác nhau) được nối với nhau bằng một thanh mỏng. Việt Nam 20,000
82 Thanh phách tre
VED- AN38- TP
35 Cặp Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc, gồm hai thanh phách làm bằng tre hoặc gỗ. Việt Nam 20,000
83 Bục, bệ
VED-MTDC-3
1 Bộ Bộ bục, bệ gồm 2 loại có kích thước như sau: Loại (1) dài 800mm, rộng 800mm, cao 1000mm; mặt bục, bệ làm bằng gỗ dày 18mm được sơn màu trắng, có khung bằng sắt (25x25)mm sơn tĩnh điện Loại (2) dài 200mm, rộng 300mm, cao 200mm; mặt bục, bệ làm bằng gỗ dày 18mm được sơn màu trắng , có khung bằng sắt (20x20)mm sơn tĩnh điện. không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng Việt Nam 3,000,000
84 Mẫu vẽ
VED-MTDC-5
1 Bộ Bộ mẫu vẽ gồm có 6 khối - Khối cơ bản 3 khối: + 01 khối lập phương kích thước: (250x250x250)mm. + 01 khối cầu đường kính 200mm. + 01 khối hình chóp tam giác cân, đáy hình vuông, kích thước: các cạnh đáy (200x200)mm; cao 300mm. - Khối biến thể 3 khối: + 01 khối hộp chữ nhật kích thước: dài 300mm, rộng 150mm; cao 100mm. + 01 khối trụ kích thước: cao 300mm; đường kính 150mm. + 01 khối chóp nón kích thước: chiều cao 350mm, đường kính đáy 250mm. - Vật liệu: Bằng gỗ, (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. Màu trắng hoặc ghi sáng. Việt Nam 2,200,000
85 Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)
VED- MT38-GV
10 Cái Kích thước: Rộng 500 x Cao 1300 (mm) - Vật liệu: + Bằng gỗ tự nhiên, không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; + Có thể tăng giảm chiều cao từ 500-1000mm, phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ. + Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học. Việt Nam 450,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second