Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0402245592 | 0402245592 | CENPOWER JOINSTOCK CO, |
385.829.900 VND | 30 day |
| 1 | Hộp quả treo |
KHTN06
|
2 | Hộp | Gồm 12 quả bằng kim loại 50g, có 2 móc treo, được đựng trong hộp bằng nhựa | Trung Quốc | 450,000 |
|
| 2 | Đồng vụn (Cu) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 184,000 |
|
| 3 | Thí nghiệm phản ứng thủy phân ethyl bromide (hoặc ethyl chloride) |
VED1226-062M
|
1 | Bộ | Một thí nghiệm có nội dung gồm: - Video thí nghiệm thật về dụng cụ, hóa chất, các thao tác, hiện tượng và kết quả thí nghiệm; - Mô phỏng 3D mô tả tiến trình phản ứng ở cấp độ phân tử, phương trình hóa học của phản ứng. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 4 | Phản xạ không điều kiện |
VED1126-086M
|
1 | Bộ | Video mô tả cơ chế phản xạ không điều kiện. (có thể mô phỏng phản xạ của khớp gối khi chịu tác động của lực) | Việt Nam | 180,000 |
|
| 5 | Chổi rửa ống nghiệm |
DCHH134
|
2 | Cái | Cán thép, dài 300mm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | Trung Quốc | 26,000 |
|
| 6 | Đồng lá (Cu) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 212,000 |
|
| 7 | Bộ dụng cụ điện |
CNDC5
|
1 | Bộ | Bộ dụng cụ điện gồm: - Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600mA); - Đồng hồ vạn năng số (Độ phân giải hiển thị: 12.000 chữ số, Dải đo điện áp AC/DC/AC rms: 0 - 1000V; Sai số cơ bản: 0,5%, Dải đo dòng điện AC/DC: 0 - 10A; Sai số cơ bản: 1,5%, Tần số đo đến 1 MHz, Dải đo điện trở: 0-40 MΩ); - Bút thử điện (loại thông dụng); - Kìm tuốt dây điện (đầu kìm làm bằng hợp kim thép không gỉ, cán làm bằng vật liệu cách điện, Kích thước dây tuốt: 0.6; 0.8; 1.0, 1.3; 1.6; 2.0; 2.6mm, Kích thước chiều dài: 180x60mm); - Kìm mỏ nhọn (đầu kim làm bằng hợp kim thép không gỉ, cán làm bằng vật liệu cách điện); - Kìm cắt (đầu kìm làm bằng hợp kim thép không gỉ, cán làm bằng vật liệu cách điện, Kích thước: (150x55x15)mm; - Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm đế mỏ hàn (loại thông dụng); - Hộp đựng dụng cụ làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước: (430x230x200)mm. | Việt Nam | 5,000,000 |
|
| 8 | Các giai đoạn phát triển của người |
VED1126-087M
|
1 | Bộ | Video mô tả quá trình phát triển của con người từ hợp tử đến cơ thể trưởng thành. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 9 | Thiết bị đo độ mặn |
S-100
|
1 | Cái | - Loại thông dụng, cầm tay; - Phạm vi đo: 0.00ppt- 50.00ppt (chỉ số ppt số gam muối /1kg nước biển tương đương 1/1000); - Độ chính xác: ± 0,2%; - Phạm vi nhiệt độ đo: 0 ~ 60°C; - Hiển thị: số trên màn hình LCD | Trung Quốc | 2,000,000 |
|
| 10 | Kẽm viên (Zn) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 156,000 |
|
| 11 | Video về nhóm ngành xã hội |
VED1226-116M
|
1 | Bộ | Video hình ảnh thực tế, giới thiệu về đặc điểm của các ngành nghề trong nhóm ngành xã hội, bao gồm: - Giáo viên; - Tư vấn viên; - Luật sư; - Nhân viên xã hội; - Tiếp viên hàng không. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 12 | Quá trình sinh sản ở người |
VED1126-088M
|
1 | Bộ | Video mô tả quá trình sinh sản hữu tính ở người từ khi hình thành giao tử đến lúc thụ tinh, hình thành hợp tử, phôi thai và sự đẻ. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 13 | Nam châm |
NAMCHAE01
|
100 | Chiếc | Nam châm vĩnh cữu, vỏ ngoài bằng thép mạ Crom, có tay nắm nhựa, đường kính F32mm | Việt Nam | 6,000 |
|
| 14 | Sodium (Na) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 550,000 |
|
| 15 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu |
VED1126-005M
|
1 | Bộ | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). | Việt Nam | 180,000 |
|
| 16 | Quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật có biến thái |
VED1126-089M
|
1 | Bộ | Video mô tả quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật (biến thái hoàn toàn, biến thái không hoàn toàn). | Việt Nam | 180,000 |
|
| 17 | Phần mềm toán học (Đại số và Giải tích) |
VED3926-TH003
|
1 | Bộ | Phần mềm toán học đảm bảo vẽ đồ thị của hàm số bậc hai; đồ thị hàm số lượng giác; đồ thị hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit và tìm hiểu đặc điểm của chúng; minh họa sự tương giao của các đồ thị; thực hiện các phép biến đổi đồ thị; tạo mô hình thao tác động mô tả giới hạn, mô tả hàm số liên tục; tạo mô hình mô tả đạo hàm, ý nghĩa hình học của tiếp tuyến; tạo hoa văn, hình khối, tính toán trong đại số và giải tích; tạo mô hình khối tròn xoay trong một số bài toán ứng dụng tích phân xác định; - Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền. | Việt Nam | 3,300,000 |
|
| 18 | Lưu huỳnh bột (S) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 49,000 |
|
| 19 | Bơm |
BOMAE01
|
1 | Chiếc | Loại thông dụng, chất liệu chính bằng kim loại, có đồng hồ đo áp lực, vòi bơm bằng ống cao su, van bơm có đầu cài tiện lợi. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chứng nhận: ISO 45001: 2018, ISO 14001:2015, ISO 9001: 2015 | Việt Nam | 350,000 |
|
| 20 | Một số tập tính ở động vật |
VED1126-090M
|
1 | Bộ | Video mô tả một số tập tính của động vật (Ví dụ: tập tính sinh sản, tập tính đánh dấu lãnh thổ,…) | Việt Nam | 180,000 |
|
| 21 | Lược đồ Kháng chiến chống xâm lược Mông - Nguyên |
LS11-05
|
1 | Bộ | - 03 lược đồ, mỗi lược đồ thể hiện một nội dung: + 01 lược đồ thể hiện diễn biến cuộc kháng chiến lần thứ nhất chống quân xâm lược Mông Cổ (1258); + 01 lược đồ thể hiện diễn biến cuộc kháng chiến lần thứ hai chống xâm lược Nguyên (1285); + 01 lược đồ thể hiện diễn biến cuộc kháng chiến lần thứ ba chống xâm lược Nguyên (1287-1288) và chiến thắng Bạch Đằng lịch sử năm 1288. - Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra cuộc kháng chiến. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 22 | Bromine lỏng (Br2) - 100ml |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 137,000 |
|
| 23 | Bản đồ địa lí tự nhiên Hoa Kì |
ĐL11-05
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Hoa Kì; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí Hoa Kì trên bản đồ Bắc Mỹ. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 24 | Quá trình sinh sản ở thực vật có hoa |
VED1126-091M
|
1 | Bộ | Video mô tả quá trình sinh sản ở thực vật có hoa bắt đầu từ quá trình hình thành túi phôi, hạt phấn, thụ phấn, thụ tinh, hình thành hạt và quả. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 25 | Tranh thể hiện sơ đồ: |
GDKTPL11-03
|
1 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, thể hiện bằng sơ đồ nội dung sau: - Vai trò của đạo đức kinh doanh: Điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh doanh; Chất lượng của doanh nghiệp; Làm hài lòng khách hàng; Sự vững mạnh của nền kinh tế quốc gia. - Các biểu hiện của đạo đức kinh doanh: Trách nhiệm; trung thực; nguyên tắc; tôn trọng con người; gắn kết các lợi ích. -Kích thước (790x1090) mm | Việt Nam | 60,000 |
|
| 26 | Iodine (I2) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 824,000 |
|
| 27 | Lò xo |
L10DC08
|
4 | Cái | Có độ cứng khoảng (3-4)N/m, đường kính 16mm, dài 80mm, hai đầu có uốn móc | Việt Nam | 50,000 |
|
| 28 | Phát triển ở thực vật có hoa |
VED1126-096M
|
1 | Bộ | Video mô tả vòng đời ở thực vật có hoa (Hạt, nảy mầm, cây con, cây trưởng thành, ra hoa, kết trái). | Việt Nam | 180,000 |
|
| 29 | Thí nghiệm phản ứng điều chế ethyl acetate |
VED1226-063M
|
1 | Bộ | Một thí nghiệm có nội dung gồm: - Video thí nghiệm thật về dụng cụ, hóa chất, các thao tác, hiện tượng và kết quả thí nghiệm; - Mô phỏng 3D mô tả tiến trình phản ứng ở cấp độ phân tử, phương trình hóa học của phản ứng. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 30 | Sodium hydroxide (NaOH) - 500gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 82,000 |
|
| 31 | Kính hiển vi |
113RT
|
2 | Cái | Loại thông dụng, có tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu: độ phóng đại 40-1600 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (4x, 10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh đồng trục; Có hệ thống điện và đèn đi kèm. Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1 mm. Có đèn soi tiêu bản và đèn soi nổi tích hợp cứng trên kính. Kèm theo valy vải kích thước 35x28x16cm để xách. (Có tài liệu, hình ảnh chứng minh các thông số kỹ thuật kính hiển vi) | Trung Quốc | 6,000,000 |
|
| 32 | Thí nghiệm của Mendel |
VED1226-076M
|
1 | Bộ | Video mô tả về thí nghiệm của Mendel (từ P đến F2). | Việt Nam | 180,000 |
|
| 33 | Hình chiếu phối cảnh |
CN10-01
|
1 | Tờ | Thể hiện hệ thống xây dựng hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà cấp 4 (bao gồm mặt phẳng vật thể, mặt tranh, điểm nhìn, mặt phẳng tầm mắt, đường chân trời); | Việt Nam | 31,800 |
|
| 34 | Potassium iodide (KI) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 549,000 |
|
| 35 | Ống đong hình trụ 100ml |
KHTN42
|
5 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 55,000 |
|
| 36 | Thí nghiệm Morgan |
VED1226-077M
|
1 | Bộ | Video mô tả về thí nghiệm của Morgan (liên kết gene, hoán vị gene). | Việt Nam | 180,000 |
|
| 37 | Video về nhóm ngành nghiệp vụ |
VED1126-142M
|
1 | Bộ | Video hình ảnh thực tế, giới thiệu về đặc điểm của các ngành nghề trong nhóm ngành nghiệp vụ, bao gồm: - Truyền thông và hồ sơ; - Nhân viên lưu giữ hồ sơ; - Kế toán/kiểm toán; - Thu ngân; - Nhân viên kiểm soát không lưu. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 38 | Sodium floride (NaF) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 127,000 |
|
| 39 | Nẹp treo tranh |
NEPTTAE01
|
34 | Chiếc | Khuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1090mm, 1020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC hoặc tương đương, có 2 móc để treo. | Việt Nam | 65,000 |
|
| 40 | Kĩ thuật làm tiêu bản NST tạm thời ở châu chấu |
VED1126-097M
|
1 | Bộ | Mô tả các bước minh họa kĩ thuật làm tiêu bản NST tạm thời ở châu chấu. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 41 | Video/clip /phim tư liệu về Hồ Chí Minh và tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh |
VED1226-008M
|
1 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu, cung cấp tư liệu dạy học về Hồ Chí Minh và tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của Chủ tịch Hồ Chí Minh; - Phim tư liệu ghi lại quang cảnh, giọng đọc Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về Tuyên ngôn Độc lập (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). | Việt Nam | 200,000 |
|
| 42 | Sodium chloride (NaCl) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 25,500 |
|
| 43 | Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) |
VED3926-TH001
|
1 | Bộ | Phần mềm toán học đảm bảo biểu thị được điểm, vectơ, các phép toán vectơ trong hệ trục tọa độ Oxy; vẽ đường thẳng, đường tròn, các đường conic trên mặt phẳng tọa độ; tạo được sự thay đổi hình dạng của các hình khi thay đổi các yếu tố trong phương trình xác định chúng; thiết kế đồ hoạ liên quan đến đường tròn và các đường conic; vẽ đường thẳng, mặt phẳng, giao điểm, giao tuyến, tạo hình trong không gian, xác định hình biểu diễn; tạo mô hình khối tròn xoay trong một số bài toán ứng dụng tích phân xác định; vẽ đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu trong hệ trục tọa độ Oxyz; xem xét sự thay đổi hình dạng khi thay đổi các yếu tố trong phương trình của chúng; - Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền; | Việt Nam | 3,300,000 |
|
| 44 | Các giai đoạn phát sinh loài người |
VED1226-078M
|
1 | Bộ | Video mô tả loài người hiện nay (H. sapiens) đã tiến hoá từ loài vượn người (Australopithecus) qua các giai đoạn trung gian | Việt Nam | 220,000 |
|
| 45 | Dây nhảy tập thể |
DNTTAE01
|
5 | Chiếc | Dạng sợỉ, chất liệu bằng cao su hoặc hoặc chất liệu khác phù hợp, dài tối thiểu 5000mm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chứng nhận: ISO 45001: 2018, ISO 14001:2015, ISO 9001: 2015 | Việt Nam | 29,000 |
|
| 46 | Sodium bromide (NaBr) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 155,000 |
|
| 47 | Lược đồ Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) |
LS11-06
|
1 | Bộ | - 02 lược đồ, mỗi lược đồ thể hiện một nội dung: + 01 lược đồ thể hiện diễn biến trận Tốt Động - Chúc Động (cuối năm 1426); + 01 lược đồ thể hiện diễn biến trận Chi Lăng - Xương Giang (tháng 10 năm 1427); - Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra khởi nghĩa. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 48 | Quá trình phát triển sinh vật qua các đại địa chất |
VED1226-079M
|
1 | Bộ | Video mô tả sự xuất hiện lần lượt và biến đổi của các đại địa chất và các biến cố lớn thể hiện sự xuất hiện, biến mất và phát triển của sinh vật trong các đại đó. | Việt Nam | 220,000 |
|
| 49 | Bản đồ địa lí tự nhiên Liên bang Nga |
ĐL11-06
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Liên bang Nga; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí Liên bang Nga trên bản đồ thế giới. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 50 | Sodium iodide (NaI) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 824,000 |
|
| 51 | Tranh thể hiện sơ đồ các hình thức thực hiện trách nhiệm XH của doanh nghiệp |
GDKTPL12-03
|
1 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, thể hiện bằng sơ đồ nội dung sau: - Các hình thức thực hiện trách nhiệm XH của doanh nghiệp: + Trách nhiệm từ thiện ( đóng góp các nguồn lực cho cộng đồng; cải thiện chất lượng cuộc sống); + Trách nhiệm đạo đức (làm điều đúng, chính đáng và công bằng; tránh gây hại cho con người và xã hội); + Trách nhiệm pháp lí (tuân thủ pháp luật); + Trách nhiệm kinh tế (đạt lợi nhuận; chất lượng, an toàn thực phẩm). -Kích thước (790x1090) mm | Việt Nam | 60,000 |
|
| 52 | Diễn thế sinh thái |
VED1226-080M
|
1 | Bộ | Video mô tả quá trình diễn thế sinh thái nguyên sinh và thứ sinh. | Việt Nam | 220,000 |
|
| 53 | Máy phát âm tần |
VL39DC10
|
2 | Cái | Phát tín hiệu hình sin, hiển thị được tần số (4 chữ số), dải tần từ 0,1Hz đến 1000Hz, điện áp vào 220V, điện áp ra cao nhất 15Vpp, công suất tối thiểu 20W. - Màn hiển thị LED, kích thước 8 inch. - Được chia thành các giải tần: 0,1 đến 1Hz (phân giải 0,01Hz), 1 đến 5Hz (phân giải 0,01Hz), 5 đến 10Hz (phân giải 0,01Hz), 10 đến 50Hz (phân giải 0,1Hz), 50 đến 100Hz (phân giải 0,1Hz), 100 đến 500Hz (phân giải 0,1Hz) và 500 đến 1000Hz (phân giải 0,1Hz). - Núm tần số tích hợp việc thay đổi tần số và thay đổi giải tần. - Tín hiệu Sin khi không tải và có tải. - Vỏ được làm từ nhựa. Có khung nâng mặt đồng hồ hướng theo mắt người dùng. - Kích thước: 210x175x76mm Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 1,400,000 |
|
| 54 | Calcium chloride (CaCl2.6H2O) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 69,000 |
|
| 55 | Thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa chất béo |
VED1226-064M
|
1 | Bộ | Một thí nghiệm có nội dung gồm: - Video thí nghiệm thật về dụng cụ, hóa chất, các thao tác, hiện tượng và kết quả thí nghiệm; - Mô phỏng 3D mô tả tiến trình phản ứng ở cấp độ phân tử, phương trình hóa học của phản ứng. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 56 | Sự ấm lên toàn cầu |
VED1226-081M
|
1 | Bộ | Video mô tả một số tác nhân chủ yếu gây nên sự ấm lên toàn cầu. | Việt Nam | 220,000 |
|
| 57 | Panh kẹp |
SHDC15
|
1 | Cái | Loại thông dụng dài 140mm | Trung Quốc | 22,000 |
|
| 58 | Iron(III) chloride ( FeCl3) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 100,000 |
|
| 59 | Bản vẽ chi tiết |
CN10-02
|
1 | Tờ | Bản vẽ thể hiện hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh, hình cắt của chi tiết giá đỡ hình chữ V với thông số cơ bản như khung tên, hình biểu diễn, kích thước và yêu cầu kĩ thuật. | Việt Nam | 31,800 |
|
| 60 | Hướng dẫn thiết lập Hệ sinh thái |
VED1226-082M
|
1 | Bộ | Video mô tả nguyên vật liệu, cách tạo sinh cảnh, môi trường sống, cách duy trì sự ổn định của quần xã sinh vật. Cách xác định chỉ tiêu môi trường trong hệ sinh thái. | Việt Nam | 220,000 |
|
| 61 | Rây |
CNNNDC13
|
4 | Cái | Làm bằng chất liệu không rỉ, chịu nước, chịu mặn, đường kính ≥ 150mm, lỗ rây 1mm. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 62 | Iron sulfate heptahydrate (FeSO4.7H2O) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 69,000 |
|
| 63 | Video về thực trạng văn hóa ứng xử nơi công cộng |
VED1226-117M
|
1 | Bộ | Video hình ảnh thực tế, nội dung về thực trạng văn hóa ứng xử nơi công cộng. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 64 | Sơ đồ quy trình sản xuất chất chuyển hóa thứ cấp trong công nghệ nuôi cấy tế bào thực vật |
SH10-08
|
1 | Tờ | Sơ đồ thể thiện được các bước của quy trình sản xuất chất chuyển hóa thứ cấp trong công nghệ nuôi cấy tế bào thực vật | Việt Nam | 60,000 |
|
| 65 | Giá treo tranh |
GIATTAE01
|
3 | Chiếc | - Kích thước : (1,45x0,5)m, 15 móc treo tranh - Khung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm và ống vuông 20, 25mm tất cả dày 1.2mm, sắt F6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. - Liên kết bằng boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ - Điều chỉnh độ cao từ 1,2m đến 2m, cố định bằng tay nắm bọc nhựa - Di chuyển bằng 4 bánh xe hình cầu | Việt Nam | 900,000 |
|
| 66 | Silver nitrate (AgNO3) - 30gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 1,490,000 |
|
| 67 | Video/clip/ phim tư liệu về truyện cổ dân gian Việt Nam |
VED1026-007M
|
1 | Bộ | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về truyện cổ dân gian. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 68 | Sơ đồ về quy trình công nghệ tế bào thực vật trong vi nhân giống cây trồng |
SH10-09
|
1 | Tờ | Sơ đồ mô tả quy trình của công nghệ tế bào thực vật trong vi nhân giống cây trồng | Việt Nam | 60,000 |
|
| 69 | Phần mềm toán học (Thống kê và xác suất) |
VED3926-TH002
|
1 | Bộ | Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ HS thực hành tính số đặc trưng đo xu thế trung tâm và đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm, ghép nhóm; tính xác suất; tính phân bố nhị thức, tính toán thống kê; - Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền. | Việt Nam | 3,300,000 |
|
| 70 | Copper (II) sulfate (CuSO4.5H2O) - 500gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 196,000 |
|
| 71 | Dây kéo co |
DKEOCAE01
|
1 | Cuộn | Dạng sợi quấn, chất liệu bằng các sợi đay có đường kính khoảng 25-30mm, chiều dài tối thiểu 30.000mm (30m). Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chứng nhận: ISO 45001: 2018, ISO 14001:2015, ISO 9001: 2015 | Việt Nam | 1,100,000 |
|
| 72 | Sơ đồ quy trình nuôi cấy mô tế bào động vật |
SH10-09
|
1 | Tờ | Sơ đồ mô tả các bước của quy trình nuôi cấy mô tế bào động vật | Việt Nam | 60,000 |
|
| 73 | Lược đồ Phong trào Tây Sơn |
LS11-07
|
1 | Bộ | - 02 lược đồ, mỗi lược đồ thể hiện một nội dung: + 01 lược đồ thể hiện diễn biến chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút (1785); + 01 lược đồ thể hiện diễn biến trận Ngọc Hồi - Đống Đa (1789). - Lược đồ kèm hình ảnh các vị trí diễn ra phong trào. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 74 | Zinc sulfate(ZnSO4.7H 2O) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 82,000 |
|
| 75 | Bản đồ địa lí tự nhiên Nhật Bản |
ĐL11-07
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Nhật Bản; tiếp giáp với các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí Nhật Bản trên bản đồ châu Á. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 76 | Sơ đồ quy trình sản xuất enzyme từ động vật, thực vật và vi sinh vật |
SH10-10
|
1 | Tờ | Sơ đồ mô tả các bước của quy trình sản xuất enzyme từ động vật, thực vật và vi sinh vật. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 77 | Thiết bị đo vận tốc và gia tốc của vật rơi tự do |
PTVL2014
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Giá đỡ bằng nhôm thẳng đứng, dài l000 mm, có dây dọi Hoặc nivo, được gắn trên đế ba chân có vít điều chỉnh thăng bằng, phía trên có nam châm điện để giữ vật rơi; 'Đồng hồ đo thời gian hiện số: - Giải thời gian đo: từ 0 - 9999s, thang đo tự động chuyển từ ms sang s và ngược lại, ĐCNN 0,0001s - Có 5 kiểu hoạt động thay đổi bằng nút nhấn điện tử: A, B, A+B (chức năng 1), A-B, B-A (Chức năng 2), NAM CHÂM ĐIỆN - A - B (Chức năng 3), T (Chức năng 4), ĐẾM (Chức năng 5). - Có chức năng hiển thị lại tất cả các kết quả đo. - Có 3 ổ cắm 5 chân hoặc (audio) cho cổng quang A, B và NAM CHÂM ĐIỆN. - Màn hình hiển thị lớn: 0,8inch - Hộp công tắc được tích hợp bên trong đồng hồ. - Vỏ được làm từ nhựa. Có khung nâng mặt đồng hồ hướng theo mắt người dùng. - Kích thước: 210x175x76mm - Cổng quang điện được làm từ nhựa đúc hình chữ U, màu đen, kích thước 9,5cm x 8,5cm x 2,2cm, khoảng cách 2 mắt thu nhận 5,7cm. Có thanh nhôm 10cm phi 10mm để gá vào các giá đỡ khác nhau. Dây tín hiệu 4 lõi đầu phích 5 chân (hoặc loại Audio) dài 1.5m, nối cổng quang với ổ A (1), B (2) của đồng hồ đo thời gian hiện số - Thước nhựa (có vạch đen), miếng đỡ mềm: Thực hiện thí nghiệm rơi tự do của thước. Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 3,000,000 |
|
| 78 | Calcium carbonate (CaCO3) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 49,000 |
|
| 79 | Thí nghiệm phản ứng thủy phân celulose |
VED1226-065M
|
1 | Bộ | Một thí nghiệm có nội dung gồm: - Video thí nghiệm thật về dụng cụ, hóa chất, các thao tác, hiện tượng và kết quả thí nghiệm; - Mô phỏng 3D mô tả tiến trình phản ứng ở cấp độ phân tử, phương trình hóa học của phản ứng. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 80 | Sơ đồ các bước tạo dòng DNA tái tổ hợp |
SH10-11
|
1 | Tờ | Sơ đồ mô tả các bước để tạo dòng DNA tái tổ hợp | Việt Nam | 60,000 |
|
| 81 | Pipet |
SHDC17
|
2 | Cái | Loại thủy tinh 10 ml, có quả bóp cao su | Trung Quốc | 46,000 |
|
| 82 | Sodium carbonate (Na2CO3.10H2O) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 69,000 |
|
| 83 | Bản vẽ lắp |
CN10-03
|
1 | Tờ | Bản vẽ thể hiện hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh bản vẽ lắp của Bộ giá đỡ (bao gồm 02 giá đỡ hình chữ V, 01 tấm đỡ và 04 Vít M6x24 với các thông số kĩ thuật kèm theo); | Việt Nam | 31,800 |
|
| 84 | Sơ đồ về quá trình phân giải các hợp chất trong xử lí môi trường bằng công nghệ vi sinh: phân giải hiếu khí, kị khí, lên men. |
SH10-12
|
1 | Tờ | Sơ đồ mô tả quá trình phân giải các hợp chất trong xử lí môi trường bằng công nghệ vi sinh: phân giải hiếu khí, kị khí, lên men. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 85 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn |
DCHH117
|
5 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ф 80mm, dài 90mm (trong đó đường kính cuống Ф10, chiều dài 20mm). | Trung Quốc | 62,000 |
|
| 86 | Sodium hydrogen carbonate (NaHCO3) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 78,000 |
|
| 87 | Video/clip/ phim tư liệu về ca dao con người và xã hội. |
VED1026-008M
|
1 | Bộ | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về ca dao con người và xã hội. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 88 | Sơ đồ mô hình thủy canh theo hướng phát triển nông nghiệp sạch |
SH11-07
|
1 | Tờ | Sơ đồ mô hình thủy canh theo hướng phát triển nông nghiệp sạch (Ví dụ: Trồng rau thủy canh theo công nghệ Isarel,...) | Việt Nam | 60,000 |
|
| 89 | Quả bóng đá |
QBONGDAE01
|
30 | Quả | Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc giả da, size số 5, chu vi 680-700mm, trọng lượng 400-450g (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chứng nhận: ISO 45001: 2018, ISO 14001:2015, ISO 9001: 2015 | Việt Nam | 300,000 |
|
| 90 | Dung dịch ammonia bão hoà (NH3) - 100ml |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 67,000 |
|
| 91 | Lược đồ khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43) |
LS11-08
|
1 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện diễn biến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43). Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra khởi nghĩa. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đổ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 92 | Sơ đồ quy trình công nghệ gene ở thực vật và động vật. |
SH12-06
|
1 | Tờ | Sơ đồ mô tả các bước trong quy trình công nghệ gene ở thực vật và động vật. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 93 | Bản đồ địa lí tự nhiên Trung Quốc |
ĐL11-08
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Trung Quốc; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí Trung Quốc trên bản đồ châu Á. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 94 | Potassium permanganate (KMnO4) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 78,000 |
|
| 95 | Thiết bị tổng hợp hai lực đồng quy và song song |
VT10DC04
|
3 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Bảng thép cứng và phẳng có độ dày > 0,5mm, kích thước (400x550) mm, sơn tĩnh điện màu trắng, nẹp viền xung quanh; hai vít M4x40 mm gắn trên nam châm, lắp vòng đệm Ф12mm để treo lò xo; mặt sau có lắp 2 ke nhôm kích thước (20x30x30) mm để lắp vào đế 3 chân; - Thước đo góc: Ф180 mm, độ chia nhỏ nhất 10; - 2 Lực kế có đế nam châm loại 5 N; - Bộ lò xo (TBDC); - Thanh treo: Bằng kim loại nhẹ, cứng, có 3 con trượt có móc treo để treo các quả kim loại, hai đầu có hai lỗ để móc treo hai lò xo; - Thanh định vị bằng kim loại nhẹ, mỏng, thẳng, sơn màu đen, gắn được lên bảng từ tính. Cuộn dây nhẹ mềm, không dãn, bền, màu tối. - Nam châm gắn vít kèm lò xo. - Hộp quả treo (TBDC) - Bộ giá thí nghiệm (TBDC): Chân đế, thanh trụ Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 2,000,000 |
|
| 96 | Bộ thiết bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây |
SHDC111
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Bộ thu nhận tín hiệu;Giấy đo pH; hoặc Cảm biến độ pH; Cảm biến độ ẩm; (TBDC) - Cân điện tử: Cân kỹ thuật, độ chính xác đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240g. - Thước nhựa | Việt Nam | 550,000 |
|
| 97 | Thí nghiệm phần ứng thủy phân tinh bột |
VED1226-066M
|
1 | Bộ | Một thí nghiệm có nội dung gồm: - Video thí nghiệm thật về dụng cụ, hóa chất, các thao tác, hiện tượng và kết quả thí nghiệm; - Mô phỏng 3D mô tả tiến trình phản ứng ở cấp độ phân tử, phương trình hóa học của phản ứng. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 98 | Sodium thiosulfate (Na2S2O3) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 77,000 |
|
| 99 | Đũa thủy tinh |
DCHH118
|
5 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф6mm dài 300mm. | Trung Quốc | 14,000 |
|
| 100 | Phân bón hóa học |
PBNPKAE01
|
1 | kg | Một số loại phân bón (N, K, P) | Việt Nam | 90,000 |
|
| 101 | Bản vẽ xây dựng |
CN10-04
|
1 | Tờ | Bản vẽ thể hiện kích thước, hình dạng cấu tạo của ngôi nhà 2 tầng, trên bản vẽ thể hiện mặt đứng phía trước của ngôi nhà, mặt bằng tầng 1, mặt bằng tầng 2 và hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà với những kí hiệu theo quy ước và thông số kĩ thuật; | Việt Nam | 31,800 |
|
| 102 | Sodium acetate (CH3COONa) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 60,000 |
|
| 103 | Một số loại phân bón hóa học phổ biến |
NN10-01
|
1 | Tờ | Tranh mô tả một số loại phân bón hóa học phổ biến: Phân đạm, phân lân, phân kali, phân NPK. | Việt Nam | 31,800 |
|
| 104 | Video công nghệ tế bào thực vật (thành tựu, quy trình, triển vọng). |
VED1026-108M
|
1 | Bộ | Video mô tả thành tựu, quy trình, triển vọng công nghệ tế bào thực vật (ví dụ: công nghệ nuôi cấy mô tế bào thực vật, vi nhân giống cây trồng, sản xuất hạt nhân tạo,...) | Việt Nam | 180,000 |
|
| 105 | Video/clip/ phim tư liệu về chèo, tuồng dân gian |
VED1026-009M
|
1 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về chèo, tuồng dân gian, bao gồm: - Trích đoạn phim chèo, tuồng tiêu biểu của Việt Nam; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình nhận định, đánh giá về kịch bản chèo, tuồng tiêu biểu của Việt Nam (giá trị nội dung và nghệ thuật). | Việt Nam | 180,000 |
|
| 106 | Ammonium sulfate ((NH4)2SO4) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 76,000 |
|
| 107 | Quả bóng chuyền |
QBONGCHAE01
|
80 | Quả | Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc tương đương, có chia các múi theo đường khâu, chu vi 650-670mm, trọng lượng 260-280g (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện), Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chứng nhận: ISO 45001: 2018, ISO 14001:2015, ISO 9001: 2015 | Việt Nam | 250,000 |
|
| 108 | Video công nghệ tế bào động vật (thành tựu, quy trình, triển vọng). |
VED1026-106M
|
1 | Bộ | Video mô tả thành tựu, quy trình, triển vọng công nghệ tế bào động vật (ví dụ: sản xuất vaccine, sản xuất kháng thể đơn dòng,...) | Việt Nam | 180,000 |
|
| 109 | Lược đồ Quá trình Pháp xâm lược Việt Nam (1858-1884) |
LS11-09
|
1 | Tờ | Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện tiến trình Pháp xâm lược Việt Nam (1858 - 1884). Lược đồ có kèm hình ảnh một số vị trí Pháp tiến hành cuộc xâm lược. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa đanh.Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa; - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 110 | Hexane (C6H14) - 500ml |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 216,000 |
|
| 111 | Bản đồ địa lí tự nhiên Nam Phi |
ĐL11-09
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Nam Phi; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí Nam Phi trên bản đồ châu Phi. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 112 | Video về công nghệ tế bào gốc |
VED1026-105M
|
1 | Bộ | Video mô tả về quy trình tạo tế bào gốc ở người hoặc ở thực vật. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 113 | Thiết bị chứng minh định luật Hooke |
VL10DC7
|
4 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Trụ đỡ có kẹp, thước; - Quả kim loại, lò xo - Bộ giá thí nghiệm (TBDC) - Cảm biến lực có thang đo: ±50 N, độ phân giải tối thiểu: ±0.001 N. Có màn hình hiển thị kích thước 27x35mm. Có 1 lỗ để gắn với bộ giá thí nghiệm, có 2 lỗ phi 20mm để móc tay. Có thể sử dụng độc lập. Kết nối bluetooth với điện thoại, máy tính bảng, máy tính, bộ thu nhận số liệu. Dùng Pin sạc Phần mềm tiếng Việt đính kèm cảm biến. Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 5,000,000 |
|
| 114 | Calcium carbide (CaC2) - 300gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 204,000 |
|
| 115 | Ống đong hình trụ 100ml |
KHTN42
|
7 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 55,000 |
|
| 116 | Video về cơ sở khoa học và quy trình công nghệ sản xuất enzyme. |
VED1026-102M
|
1 | Bộ | Video mô tả về cơ sở khoa học và quy trình công nghệ sản xuất enzyme (ví dụ: sản xuất enzyme tái tổ hợp, ứng dụng enzyme trong công nghệ thực phẩm, trong y - dược học, trong kĩ thuật di truyền,) | Việt Nam | 180,000 |
|
| 117 | Giấy thấm |
SHDC19
|
7 | Cuộn | Loại thông dụng | Trung Quốc | 70,000 |
|
| 118 | Benzene (C6H6) - 200ml |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 215,000 |
|
| 119 | Động cơ xăng 4 kỳ và Động cơ xăng 2 kỳ |
CN11-01
|
1 | Tờ | Thể hiện sơ đồ cấu tạo và nguyên lý hoạt động của động cơ xăng 4 kỳ và động cơ xăng 2 kỳ. | Việt Nam | 31,800 |
|
| 120 | Video về công nghệ thu hồi khí sinh học |
VED1026-103M
|
1 | Bộ | Video mô tả về công nghệ thu hồi khí sinh học (biogas). | Việt Nam | 180,000 |
|
| 121 | Quy trình nhân giống cây trồng |
NN10-02
|
1 | Tờ | Sơ đồ các bước trong quy trình nhân giống cây trồng bằng nuôi cấy mô tế bào. Ở mỗi bước đều có hình ảnh minh họa. | Việt Nam | 31,800 |
|
| 122 | Toluene (C7H8) - 100ml |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 154,000 |
|
| 123 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương |
VED1026-010M
|
1 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của Hồ Xuân Hương; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương (giá trị nội dung và nghệ thuật). | Việt Nam | 180,000 |
|
| 124 | Video về công nghệ ứng dụng vi sinh vật trong xử lí môi trường (xử lý ô nhiễm môi trường đất, nước, chất thải rắn) |
VED1026-104M
|
1 | Bộ | Video về công nghệ ứng dụng vi sinh vật trong xử lí môi trường: môi trường đất, nước, chất thải rắn | Việt Nam | 180,000 |
|
| 125 | Lược đồ cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì (1858 - 1884) |
LS11-10
|
1 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện những sự kiện tiêu biểu trong cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì từ năm 1858-1884; - Lược đồ có kèm hình ảnh vị trí nhân dân Bắc Kì đấu tranh chống Pháp năm 1873 và 1882; - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 126 | Glycerol (C3H8O3) - 300ml |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 129,000 |
|
| 127 | Bản đồ hành chính Việt Nam |
ĐL12-01
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện đầy đủ các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương (tính đến năm 2021); - Bản đồ thể hiện lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời; vùng biển có các đảo và quần đảo lớn, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 128 | Video về biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng khoáng nhằm tạo nền nông nghiệp sạch. |
VED1126-095M
|
1 | Bộ | Video về biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng khoáng nhằm tạo nền nông nghiệp sạch. Một số loại phân bón (N, K, P ) | Việt Nam | 180,000 |
|
| 129 | Con lắc lò xo, con lắc đơn. |
V1108
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Dây không giãn, - Quả cầu kim loại, Giá đỡ và lò xo (TBDC); - Cảm biến khoảng cách: Có thang đo từ 0,15 m đến 4 m với độ phân giải ± 1 mm. Pin lithium 3.7V 900 mAh Cổng USB type C cập nhật firmware. Chip xử lý: Wifi BLE SoC ESP32 ESP-WROOM-32 Bộ nhớ: FLASH: 4MB Bluetooth: Bluetooth v4.2 BR/EDR and BLE specification Kết nối với bộ thu nhận số liệu, điện thoại di động, máy tính bảng thông qua phần mềm Phần mềm thu thập và phân tích dữ liệu: - Tự động nhận cảm biến - Hiển thị số liệu dưới dạng số và đồ thị. - Có chức năng tùy chỉnh độ đậm nhạt của đồ thị. - Cho phép người dùng, chạy, dừng, đọc phân tích, xử lý đồ thị theo các điểm tọa độ, thu phóng, kéo thả đường, đoạn trên biểu đồ - Phần mềm có chức năng tự chuẩn hóa đồ thị AUTOCORRECT bằng các thuật toán tối ưu. - Cho phép hiển thị số liệu thô - Thời gian hiển thị là thời gian thực REAL TIME. - Có chức ZOOM IN/OUT đồ thị, và chức năng PICK DATA để lấy số liệu từng vị trí trên đồ thị. - Chức năng xuất dữ liệu sang dạng: excel, CSV. - Có chức năng LINEAR FIT và hiển thị phương trình của đồ thị - Phần mềm có chức năng chia sẽ hình ảnh trạng thái của thí nghiệm. - Cho phép truy cập từ xa kết quả thí nghiệm thông qua IP. - Lưu trạng thái thí nghiệm. - Cài đặt thời gian thực nghiệm, phần mềm tự động dừng sau thời gian cài đặt. - Ngôn ngữ: Tiếng Việt và Tiếng Anh + Có kết nối với bộ thu nhấn số liệu, máy tính bảng, điện thoại thông minh. Hiển thị đồ thị dao động của con lắc: Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. | Việt Nam | 5,000,000 |
|
| 130 | Phenol (C6H5OH) - 500gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 840,000 |
|
| 131 | Bình tam giác 100ml |
KHTN44
|
7 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Ф63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Ф22mm). | Trung Quốc | 41,000 |
|
| 132 | Video về một số dịch bệnh phổ biến ở người (cúm, tả, sốt xuất huyết, AIDS, Covid-19...). |
VED1126-092M
|
1 | Bộ | Video mô tả về tác nhân gây bệnh, cách lây truyền, hậu quả, biện pháp phòng tránh của một số dịch bệnh phổ biến ở người (cúm, tả, sốt xuất huyết, AIDS, Covid 19...) | Việt Nam | 180,000 |
|
| 133 | Kẹp ống nghiệm |
DCHH133
|
7 | Cái | Loại bằng gỗ có chiều dài 20cm kẹp được ống nghiệm 16 đến 24mm, cơ cấu kẹp bằng lò xo. | Việt Nam | 23,000 |
|
| 134 | Acetic acid (CH3COOH) - 300ml |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 117,000 |
|
| 135 | Hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát |
CN11-02
|
1 | Bộ | Bộ tranh gồm 2 tờ: mỗi tờ mô tả sơ đồ cấu tạo, nguyên lý làm việc của: (1) Hệ thống bôi trơn; (2) Hệ thống làm mát động cơ trên ô tô; | Việt Nam | 50,000 |
|
| 136 | Video về nguyên nhân, tác hại, biện pháp phòng và điều trị ngộ độc thực phẩm. |
VED1126-093M
|
1 | Bộ | Video mô tả về nguyên nhân, tác hại, biện pháp phòng và điều trị ngộ độc thực phẩm. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 137 | Sâu hại cây trồng |
NN10-03
|
1 | Tờ | Tranh mô tả một số loại sâu hại cây trồng thường gặp: Rầy nâu hại lúa, sâu đục quả, sâu cuốn lá, sâu tơ hại rau. Mỗi loại sâu hại 1 tranh riêng thể hiện đầy đủ hình ảnh con trưởng thành, trứng, con non, nhộng (nếu có) và cây trồng bị sâu hại. | Việt Nam | 31,800 |
|
| 138 | Saccharose (C12H22O11) - 300gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 126,000 |
|
| 139 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Nguyễn Khuyến |
VED1026-011M
|
1 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về thơ của Nguyễn Khuyến, bao gồm: - Phim tư liệu về tiểu sử, cuộc đời, sự nghiệp văn học của Nguyễn Khuyến; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ Nôm của Nguyễn Khuyến (giá trị nội dung và nghệ thuật). | Việt Nam | 180,000 |
|
| 140 | Video về biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm. |
VED1126-094M
|
1 | Bộ | Video mô tả quy trình sản xuất thực phẩm an toàn | Việt Nam | 180,000 |
|
| 141 | Phim mô phỏng: Một số cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và chiến tranh giải phóng dân tộc trong lịch sử Việt Nam |
VED1126-030M
|
1 | Bộ | 03 phim có nội dung về chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và chiến tranh giải phóng dân tộc trong lịch sử Việt Nam (trước Cách mạng tháng Tám năm 1945): - 01 phim giới thiệu về bối cảnh lịch sử, diễn biến, kết quả của chiến thắng Bạch Đằng năm 938; - 01 phim giới thiệu về bối cảnh lịch sử, diễn biến, kết quả của cuộc kháng chiến lần thứ ba chống xâm lược Nguyên (1287-1288); - 01 phim giới thiệu về bối cảnh lịch sử, diễn biến, kết quả của khởi nghĩa Lam Sơn (1418 - 1427). | Việt Nam | 250,000 |
|
| 142 | Tinh bột (starch), (C6H10O5)n - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 93,000 |
|
| 143 | Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam |
ĐL12-02
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Việt Nam. - Bản đồ phụ: Vị trí lãnh thổ Việt Nam trong khu vực Đông Nam Á. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 144 | Video về nguyên lí của phương pháp tách chiết ADN từ tế bào và nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử trong thực tiễn. |
VED1226-083M
|
1 | Bộ | Video mô tả nguyên lí của phương pháp tách chiết DNA từ tế bào và nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử trong thực tiễn. | Việt Nam | 220,000 |
|
| 145 | Thiết bị đo tần số sóng âm |
V1109
|
2 | Bộ | Gồm: - Bộ thu nhận số liệu (TBDC) - Máy phát âm tần (TBDC) - Loa mini - Cảm biến âm thanh có tần số hoạt động 20 ~ 20000 Hz: + Tín hiệu âm thanh được hiển thị dưới dạng đồ thị. + Chip MAX9814, Low THD: 0.04% (typ) Nhiễu đầu 30nV + Có thể kết nối với bộ thu nhận số liệu, điện thoại và máy tính bảng Phần mềm thu thập và phân tích dữ liệu: - Tự động nhận cảm biến - Hiển thị số liệu dưới dạng số và đồ thị. - Có chức năng tùy chỉnh độ đậm nhạt của đồ thị. - Cho phép người dùng, chạy, dừng, đọc phân tích, xử lý đồ thị theo các điểm tọa độ, thu phóng, kéo thả đường, đoạn trên biểu đồ - Phần mềm có chức năng tự chuẩn hóa đồ thị AUTOCORRECT bằng các thuật toán tối ưu. - Cho phép hiển thị số liệu thô - Thời gian hiển thị là thời gian thực REAL TIME. - Có chức ZOOM IN/OUT đồ thị, và chức năng PICK DATA để lấy số liệu từng vị trí trên đồ thị. - Chức năng xuất dữ liệu sang dạng: excel, CSV. - Có chức năng LINEAR FIT và hiển thị phương trình của đồ thị - Phần mềm có chức năng chia sẽ hình ảnh trạng thái của thí nghiệm. - Cho phép truy cập từ xa kết quả thí nghiệm thông qua IP. - Lưu trạng thái thí nghiệm. - Cài đặt thời gian thực nghiệm, phần mềm tự động dừng sau thời gian cài đặt. - Ngôn ngữ: Tiếng Việt và Tiếng Anh Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. | Việt Nam | 3,500,000 |
|
| 146 | Aniline (C6H5NH2) - 100ml |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 351,000 |
|
| 147 | Cốc thủy tinh 250ml |
KHTN38
|
7 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф72mm, chiều cao 95mm, dung tích 250ml, có vạch chia độ nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 51,000 |
|
| 148 | Video về quá trình ứng dụng công nghệ gene và triển vọng trong tương lai |
VED1226-084M
|
1 | Bộ | Video mô tả về quá trình, cơ chế tạo ra một sản phẩm ứng dụng công nghệ gene và triển vọng trong tương lai (ví dụ: công nghệ tạo ra vaccine, tạo chế phẩm sinh học) | Việt Nam | 220,000 |
|
| 149 | Bút viết kính |
SHDC29
|
2 | Cái | Viết được trên kính, dễ xoá bằng nước, có hai đầu: 1mm và 0,5mm | Việt Nam | 24,000 |
|
| 150 | Barium chlorid (BaCl2) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 72,000 |
|
| 151 | Cấu tạo của Ô tô |
CN11-03
|
1 | Tờ | Thể hiện sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống truyền lực trên ô tô như vị trí đặt của hệ thống truyền lực trên ô tô bao gồm động cơ, li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, bánh xe chủ động. | Việt Nam | 31,800 |
|
| 152 | Video về cơ sở, vai trò của một số biện pháp kiểm soát sinh học |
VED1226-085M
|
1 | Bộ | Video mô tả về cơ sở và vai trò của một số biện pháp kiểm soát sinh học như: sử dụng thuốc trừ sâu bằng công nghệ vi sinh, dùng các loài thiên địch. | Việt Nam | 220,000 |
|
| 153 | Bệnh hại cây trồng |
NN10-04
|
1 | Tờ | Tranh mô tả một số loại bệnh hại cây trồng thường gặp: Bệnh thán thư, bệnh sương mai, bệnh héo rũ, bệnh greening. | Việt Nam | 31,800 |
|
| 154 | Aluminum potassium sulfate Dodecahydrate (KAl(SO4)2.12H2O) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 81,000 |
|
| 155 | Video/clip/ phim tư liệu về sự nghiệp văn chương của Nam Cao |
VED1126-001M
|
1 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về sự nghiệp văn chương của Nam Cao, bao gồm: - Phim tư liệu về bối cảnh thời đại, cuộc đời, sự nghiệp văn học của Nam Cao; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về truyện ngắn, tiểu thuyết của Nam Cao (giá trị nội dung và nghệ thuật). | Việt Nam | 200,000 |
|
| 156 | Video về giá trị của sinh thái nhân văn trong việc phát triển bền vững ở một số lĩnh vực (nông nghiệp, phát triển đô thị, bảo tồn và phát triển, thích ứng với biến đổi khí hậu) |
VED1226-086M
|
1 | Bộ | Video mô tả về giá trị của sinh thái nhân văn trong việc phát triển bền vững (Ví dụ: ảnh hưởng của xây dựng đập hồ thủy điện đến sự phát triển của nông thôn, miền núi; phục hồi suy thoái vùng trung du; quản lý rừng ngập mặn; cách thiết kế một đô thị xanh) | Việt Nam | 220,000 |
|
| 157 | Phim tư liệu: Chủ quyền biển đảo của Việt Nam |
VED1126-031M
|
1 | Bộ | Phim gồm một số đoạn tư liệu về xác lập và thực thi chủ quyền biển đảo của Việt Nam ở Biển Đông. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 158 | Bản đồ khí hậu Việt Nam |
ĐL12-03
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các nội dung: + Các miền khí hậu; + Các vùng khí hậu; + Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa tại một số địa điểm; + Các loại gió và chế độ gió (hướng gió, tần suất); + Bão (hướng di chuyển và tần suất). - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 159 | Thiết bị giao thoa sóng nước |
V1110
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Giá thí nghiệm loại khung nhôm hình hộp, được anod hóa, kích thước (300x425x350) mm, 4 chân tăng chỉnh, có màn quan sát; - Bộ rung loại mô tơ 1 chiều có cam lệch tâm, sử dụng điện áp 6-24VDC: Được gắn lên thanh đỡ trong suốt kích thước 400x30x5mm. Trên đó có các vị trí gắn cần rung, có vít trí, móc treo lò xo. 2 Lò xo dài 10cm, đường kính 12mm, độ cứng khoảng 2.5N/cm - Bộ phận điều chỉnh tốc độ: DC4.5-35V, Output Current: 0-5A,Output Power: 90W, Static Current: 7uA(standby), Duty Cycle: 1%-100%, PWM Frequency: 20KHz, kích thước 95x75x43mm, thông tin được in lưới trên mặt hộp đảm bảo độ bền. - Cần tạo sóng loại tạo 2 sóng tròn; - Gương phẳng loại thủy tinh, đặt nghiêng 45 độ trong giá thí nghiệm; - 3 thanh chắn sóng: không có khe; loại có 1 khe; loại có 2 khe; - Đèn LED 3W có giá đỡ, điện áp từ 3-24VDC, có tích hợp mạch ổn áp - Biến áp nguồn (TBDC) Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng. | Việt Nam | 3,000,000 |
|
| 160 | Cốc thủy tinh 100ml |
KHTN39
|
7 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф50mm, chiều cao 73mm, dung tích l00ml, có vạch chia độ nhỏ nhất 10ml, có miệng rót. Đảm bào độ bền cơ học. | Trung Quốc | 35,000 |
|
| 161 | Cân kỹ thuật |
Diamond
|
1 | Cái | Cân kỹ thuật dùng pin, độ chính xác đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240g. | Trung Quốc | 500,000 |
|
| 162 | Sơ đồ mạch xử lý tín hiệu điện tử tương tự |
CN12-01
|
1 | Tờ | Minh họa sơ đồ nguyên lý của mạch khuếch đại và sơ đồ khối nguyên lý của các mạch điều chế, mạch giải điều chế của điện tử tương tự. | Việt Nam | 31,800 |
|
| 163 | Hệ thống thủy canh hồi lưu |
NN10-05
|
1 | Tờ | Sơ đồ cấu tạo và nguyên lý hoạt động của hệ thống thủy hồi lưu. | Việt Nam | 31,800 |
|
| 164 | Video/clip/ phim tư liệu tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng |
VED1126-007M
|
1 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của Vũ Trọng Phụng. - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng (giá trị nội dung và nghệ thuật). | Việt Nam | 200,000 |
|
| 165 | Lược đồ Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 |
LS12-01
|
1 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện các địa điểm diễn ra Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945. Lược đồ có kèm hình ảnh của một số vị trí diễn ra cuộc Tổng khởi nghĩa (Quảng trường Ba Đình, Nhà Hát Lớn, Huế, Sài Gòn); - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh.Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường sa và Hoàng Sa; - Tỷ lệ 1:1.800.000; kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 166 | Bản đồ phân bố nông nghiệp Việt Nam |
ĐL12-04
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: + Phân bố ngành trồng trọt (cây lương thực, cây thực phẩm, cây công nghiệp và cây ăn quả); + Phân bố ngành chăn nuôi (lợn và gia cầm, gia súc ăn có). - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 167 | Thiết bị tạo sóng dừng |
V1111
|
4 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Phát âm tần (TBDC) - Bộ giá thí nghiệm (TBDC); - Lò xo bằng dây thép, mạ niken, đàn hồi tốt, dài 300 mm; - Dây đàn hồi mảnh, dài 1000 mm; - Lực kế 5 N, độ chia nhỏ nhất 0,1N; - Ròng rọc đôi có đường kính tối thiểu 20 mm; - Bộ rung kiểu điện động. Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 1,300,000 |
|
| 168 | Cốc đốt |
KHTN019
|
7 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 500ml, có vạch chia độ nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 65,000 |
|
| 169 | Găng tay cao su |
DCHH153
|
1 | Hộp | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. 3 cỡ S, M, L mỗi cỡ 01 hộp 100 cái. | Việt Nam | 500,000 |
|
| 170 | Sơ đồ mạch xử lý tín hiệu điện tử số |
CN10-05
|
1 | Tờ | Minh họa sơ đồ mạch xử lý tín hiệu thuộc mạch tổ hợp và mạch dãy trong điện tử số. | Việt Nam | 31,800 |
|
| 171 | Một số phương pháp nhân giống vật nuôi |
CN11-04
|
1 | Tờ | Sơ đồ nhân giống thuần chủng và nhân giống ưu thế lai. | Việt Nam | 31,800 |
|
| 172 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám |
VED1126-008M
|
1 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu, cung cấp tư liệu dạy học về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám, bao gồm: - Phim tư liệu về bối cảnh thời đại trước Cách mạng tháng Tám, về phong trào Thơ mới; - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của Xuân Diệu; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ của Xuân Diệu (giá trị nội dung và nghệ thuật). | Việt Nam | 250,000 |
|
| 173 | Lược đồ Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 |
LS12-02
|
1 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Thể hiện các địa điểm diễn ra chiến dịch Điện Biên Phủ 1954. Lược đồ có kèm hình ảnh của một số vị trí diễn ra chiến dịch; - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh; - Tỷ lệ 1:14.000; kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 174 | Bản đồ phân bố công nghiệp Việt Nam |
ĐL12-05
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: + Phân bố của một số ngành công nghiệp: Khai thác than, dầu khí; Sản xuất điện; Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; Sản xuất, chế biến thực phẩm; Sản xuất đồ uống; Dệt, may; Giày dép; + Một số trung tâm công nghiệp. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 175 | Thiết bị đo tốc độ truyền âm |
V1112
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Máy phát âm tần (TBDC) - Bộ thu nhận số liệu (TBDC) - Loa suất điện động 20W - Ống dẫn âm nhựa trong, đường kính 60 mm, dài 1000 mm, pit-tông di chuyển dễ dàng trong ống, 2 giá đỡ ống dẫn âm; - Thước mét dán vào thành ống; - Cảm biến âm thanh có tần số hoạt động 20 ~ 20000 Hz: + Tín hiệu âm thanh được hiển thị dưới dạng đồ thị. + Chip MAX9814, Low THD: 0.04% (typ) Nhiễu đầu 30nV + Có thể kết nối với bộ thu nhận số liệu, điện thoại và máy tính bảng Phần mềm thu thập và phân tích dữ liệu: - Tự động nhận cảm biến - Hiển thị số liệu dưới dạng số và đồ thị. - Có chức năng tùy chỉnh độ đậm nhạt của đồ thị. - Cho phép người dùng, chạy, dừng, đọc phân tích, xử lý đồ thị theo các điểm tọa độ, thu phóng, kéo thả đường, đoạn trên biểu đồ - Phần mềm có chức năng tự chuẩn hóa đồ thị AUTOCORRECT bằng các thuật toán tối ưu. - Cho phép hiển thị số liệu thô - Thời gian hiển thị là thời gian thực REAL TIME. - Có chức ZOOM IN/OUT đồ thị, và chức năng PICK DATA để lấy số liệu từng vị trí trên đồ thị. - Chức năng xuất dữ liệu sang dạng: excel, CSV. - Có chức năng LINEAR FIT và hiển thị phương trình của đồ thị - Phần mềm có chức năng chia sẽ hình ảnh trạng thái của thí nghiệm. - Cho phép truy cập từ xa kết quả thí nghiệm thông qua IP. - Lưu trạng thái thí nghiệm. - Cài đặt thời gian thực nghiệm, phần mềm tự động dừng sau thời gian cài đặt. - Ngôn ngữ: Tiếng Việt và Tiếng Anh Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 3,000,000 |
|
| 176 | Ống nghiệm |
KHTN41
|
30 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 6,000 |
|
| 177 | Cảm biến độ pH |
SHDC36
|
2 | Cái | Cảm biến đo Độ pH (Thang đo: 0-14pH, độ phân giải: ±0,01pH, nhiệt độ hoạt động: 5-60°C); Điện áp sử dụng: 3.0 ~4.2 VDC Dòng điện sử dụng: ~90mA. Pin lithium 3.7V 900 mAh Cổng USB type C cập nhật firmware. Giao tiếp USB to COM, nút nhấn, hiển thị LCD OLED 128*64 pixel Chip xử lý: Wifi BLE SoC ESP32 ESP-WROOM-32 Bộ nhớ: FLASH: 4MB Bluetooth: Bluetooth v4.2 BR/EDR and BLE specificationKết nối không dây hoặc có dây với Bộ thu nhận số liệu, điện thoại, máy tính bảng. Có thể sử dụng độc lập không cần bộ thu nhận số liệu Pin sạc Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 3,300,000 |
|
| 178 | Bộ thực hành lắp mạch điện gia đình |
CNDC121
|
1 | Bộ | Bộ thực hành lắp mạch điện đơn giản bao gồm: - Bảng điện: chất liệu nhựa, khoan lỗ, kích thước (200x300)mm; - Aptomat: loại 2 tiếp điểm, 250V-10A; - Công tắc đơn: 2 cái, chất liệu nhựa, kích thước (35x50)mm; - Công tắc đảo chiều: 2 cái, chất liệu nhựa, kích thước 35x50mm; - Ổ cắm điện: ổ cắm đôi, 250V-10A; - Bóng đèn: loại búp LED 25W - 220V; - Dây điện nối: 3m; - Hộp bảo vệ: làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước phù hợp. | Việt Nam | 1,100,000 |
|
| 179 | Quy trình cấy truyền phôi bò |
CN11-05
|
1 | Tờ | Sơ đồ các bước trong quy trình cấy truyền phôi bò. Ở mỗi bước đều có hình ảnh minh họa. | Việt Nam | 31,800 |
|
| 180 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám |
VED1126-009M
|
1 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về thơ của Tố Hữu, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của tác giả Tố Hữu; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ của Tố Hữu (giá trị nội dung và nghệ thuật). | Việt Nam | 200,000 |
|
| 181 | Lược đồ Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 |
LS12-03
|
1 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện các địa điểm diễn ra Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975. Lược đồ có kèm hình ảnh của một số vị trí diễn ra Tổng tiến công; - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa; - Tỉ lệ 1:1.100.000; kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 182 | Bản đồ giao thông vận tải và bưu chính viễn thông Việt Nam |
ĐL11-06
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: + Phân bố hệ thống giao thông vận tải: đường ô tô (quốc lộ, tỉnh lộ), đường sắt, đường thủy (đường sông, đường biển), đường hàng không, đường ống; + Vị trí các bến cảng (cảng sông, cảng biển), sân bay, cửa khẩu quốc tế, các điểm bưu chính viễn thông lớn. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 183 | Thiết bị thí nghiệm điện tích |
PTVL2035
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Máy Uyn-xớt có khoảng cách phóng điện tối thiểu giữa hai điện cực 30mm. - Điện kế tĩnh điện có đường kính tối thiểu 200mm và đảm bảo độ nhạy; - Hai chiếc tua tĩnh điện. Mỗi chiếc có các tua bằng sợi tổng hợp; quả cầu bằng kim loại đường kính khoảng 12mm gắn trên trụ inox có đường kính tối thiểu 6mm, có đế. Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Trung Quốc | 3,000,000 |
|
| 184 | Ống nghiệm có nhánh |
DCHH17
|
18 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16mm, chiều cao 160mm, độ dày 0,8mm; nhánh có kích thước Ф6mm, dài 30mm, dày lmm. | Trung Quốc | 11,000 |
|
| 185 | Cảm biến độ ẩm |
SHDC37
|
2 | Cái | Cảm biến đo Độ ẩm (khoảng đo: 0 đến 100%, độ chính xác: ±3%); Điện áp sử dụng: 3.0 ~4.2 VDC Dòng điện sử dụng: ~90mA. Pin lithium 3.7V 900 mAh Cổng USB type C cập nhật firmware. Giao tiếp USB to COM, nút nhấn, hiển thị LCD OLED 128*64 pixel Chip xử lý: Wifi BLE SoC ESP32 ESP-WROOM-32 Bộ nhớ: FLASH: 4MB Bluetooth: Bluetooth v4.2 BR/EDR and BLE specificationKết nối không dây hoặc có dây với Bộ thu nhận số liệu, điện thoại, máy tính bảng. Có thể sử dụng độc lập không cần bộ thu nhận số liệu Pin sạc Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 3,000,000 |
|
| 186 | Bộ thực hành lắp ráp mạch điện tử |
CNDC122
|
1 | Bộ | Bộ thực hành lắp ráp mạch điện tử bao gồm: - Điện trở than: 100Ω; 1kΩ; 470Ω; 4,7kΩ; 2,2kΩ; 330kΩ; 180Ω; 5,6kΩ, công suất 0.25W, sai số 5%, hiển thị trị số bằng vạch màu. - Điện trở kim loại: 100Ω, 470Ω, 1kΩ, 4,7kΩ, 10kΩ, 33kΩ, 47kΩ, 100kΩ, 330kΩ, 470kΩ, công suất 1W, sai số 10%, hiển thị trị số bằng số. - Điện trở sứ: 10Ω - 5W, 1Ω - 10W, 10Ω -10w, 15Ω - 10W, 20Ω - 10W, 22Ω - 10W, sai số 5%, hiển thị trị số bằng số. - Tụ xoay: một số loại tụ xoay có dải từ 10 pF đến 120 pF. - Tụ giấy: một số loại tụ giấy có dải từ 500 pF đến 50pF. - Tụ gốm: 0,01µF, 0,1µF, 0,22µF, 2,2µF sai số 5% - 10%, hiển thị trị số bằng số. - Tụ hóa: 1000µF - 25V, 100µF - 16V, sai số 5% - 10%, hiển thị trị số bằng số. - Chiết áp: loại màng than, loại tinh chỉnh, công suất 1W - Loa: 3 cái, loại công suất 1W - Đèn LED: 5 cái loại 5V - Lõi ferit điện áp đầu vào 220V, điện áp đầu ra 12V, có cường độ dòng điện 1A. - Tirixto: loại thông dụng NEC2P4M hoặc tương đương. - Triac: loại BTA 06-600 hoặc tương đương. - Diac: loại DB 3 hoặc tương đương. - Tran zi to: mỗi loại 1 cái: C828; A 546; H1061; A671 hoặc tương đương. - IC: loại IC 74xx, 78xx; 79xx; hoặc tương đương. - Bo mạch thử: kích thước (150x55)mm - Hộp bảo vệ: làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước phù hợp. | Việt Nam | 1,200,000 |
|
| 187 | Chế biến thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp ủ chua |
CN11-06
|
1 | Tờ | Sơ đồ các bước trong quy trình chế biến thức ăn chăn nuôi từ sản phẩm trồng trọt bằng phương pháp ủ chua. Ở mỗi bước đều có hình ảnh minh họa. | Việt Nam | 31,800 |
|
| 188 | Video/clip/ phim tư liệu về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân |
VED1126-010M
|
1 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của tác giả Nguyễn Tuân; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân (giá trị nội dung và nghệ thuật); - Phim tư liệu về những sự vật địa danh được mô tả trong các tác phẩm kí của Nguyễn Tuân. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 189 | Video/clip: Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) |
VED1226-014M
|
1 | Bộ | Video/clip gồm một số đoạn tư liệu giới thiệu sự ra đời và phát triển của ASEAN, | Việt Nam | 200,000 |
|
| 190 | Bản đồ thương mại và du lịch Việt Nam |
ĐL12-07
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: + Vị trí các bến cảng (cảng sông, cảng biển), sân bay, cửa khẩu quốc tế, các trung tâm thương mại lớn; + Phân bố các điểm du lịch như: di sản thế giới, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ sinh quyển, hang động, biển đảo, khu vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 191 | Thiết bị khảo sát nguồn điện |
V1114
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - 2 Đồng hồ đo điện đa năng (TBDC); - 2 pin 1,5 V, có khay đựng pin; - Biến trở 100 Ω, được gắn lên hộp nhựa, có in chỉ dẫn, có chốt nối chuối - Bộ dây nối - Bảng lắp ráp mạch điện bằng nhựa kích thước 215mm x 155mm. Dạng hộp kín, trên đó có công tắc, điện trở bảo vệ mạch điện, có in các chỉ dẫn, có các jack cắm chuối. Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 950,000 |
|
| 192 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
DCHH18
|
25 | Bộ | Gồm: 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích l00ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Ф45mm, miệng lọ Ф18mm); Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Ф nhỏ 15mm, Ф lớn 18mm); Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Ф8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Trung Quốc | 71,000 |
|
| 193 | Các cấp độ tổ chức của thế giới sống |
SH10-01
|
1 | Tờ | Mô tả sơ đồ các cấp tổ chức của thế giới sống (phân tử, bào quan, tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái, sinh quyển). | Việt Nam | 60,000 |
|
| 194 | Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật |
CNDC123
|
1 | Bộ | - Thước chữ T được làm bằng nhôm không cong vênh - Compa bằng nhôm dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; - Thước dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 01 mm,bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - Eke có kích thước các cạnh (300x400x500)mm, làm bằng nhựa độ dày 3mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - Thước cong gồm 2 loại làm bằng mica có độ dày tối thiểu 2.5mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 500,000 |
|
| 195 | Một số bệnh phổ biến ở lợn |
CN11-07
|
1 | Tờ | Tranh mô tả triệu chứng và bệnh tích một số bệnh phổ biến ở lợn: Bệnh dịch tả châu Phi, bệnh tai xanh, bệnh tụ huyết trùng. | Việt Nam | 31,800 |
|
| 196 | Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Nguyễn Huy Tưởng |
VED1126-011M
|
1 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu, cung cấp tư liệu dạy học về kịch của Nguyễn Huy Tưởng, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của tác giả Nguyễn Huy Tưởng; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về kịch của Nguyễn Huy Tưởng (giá trị nội dung và nghệ thuật); - Trích đoạn tác phẩm kịch của Nguyễn Huy Tưởng được chuyển thể. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 197 | Video/clip: Cách mạng tháng Tám 1945 |
VED1226-016M
|
1 | Bộ | Video/clip gồm một số đoạn phim minh họa về quá trình chuẩn bị và diễn biến của cuộc Cách mạng tháng Tám 1945. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 198 | Bản đồ Trung du và miền núi Bắc Bộ |
ĐL12-08
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng như: + Khoáng sản (than, sắt, thiếc, apatit, đồng); + Hệ thống sông ngòi và các nhà máy thủy điện (Hòa Bình, Sơn La, Lai châu); + Cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt đới và ôn đới (cây công nghiệp, rau quả), chăn nuôi gia súc lớn; + Kinh tế biển (nuôi hồng và đánh bắt hải sản, cảng biển, du lịch biển - đảo). - Ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo. - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 199 | Thiết bị khảo sát nội năng |
V1115
|
4 | Bộ | Bộ thí nghiệm bao gồm: - Bộ giá thí nghiệm (TBDC): Chân đế, thanh trụ 50cm, kẹp đa năng, khóa. - Xy lanh đường kính <40mm - Đèn cồn - Kiềng 3 chân + tấm lưới tản nhiệt - Cốc 500ml, chịu nhiệt - Bịt xylanh Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 850,000 |
|
| 200 | Lọ thủy tinh miệng rộng |
DCHH19
|
20 | cái | Màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml. Kích thước: Chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 25mm); Đường kính (thân lọ Ф50mm, miệng lọ 40mm); Nút nhám có 3 nấc (phần nhám cao 20mm, Ф nhỏ 32mm, Ф lớn 42mm và phần nắp Ф50mm). | Trung Quốc | 34,000 |
|
| 201 | So sánh cấu trúc tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực |
SH10-02
|
1 | Tờ | Vẽ song song 2 hình tế bào nhân sơ, nhân thực, chỉ ra các thành phần cấu trúc giống nhau và khác nhau. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 202 | Một số bệnh phổ biến ở gia cầm |
CN11-08
|
1 | Tờ | Tranh mô tả triệu chứng và bệnh tích một số bệnh phổ biến ở gia cầm: Bệnh gà rù, bệnh cúm gia cầm, bệnh tụ huyết trùng. | Việt Nam | 31,800 |
|
| 203 | Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Lưu Quang Vũ |
VED1126-012M
|
1 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu, cung cấp tư liệu dạy học về kịch của Lưu Quang Vũ, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của tác giả Lưu Quang Vũ; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về kịch của Lưu Quang Vũ (giá trị nội dung và nghệ thuật). - Trích đoạn tác phẩm kịch Lưu Quang Vũ được chuyển thể. | Việt Nam | 250,000 |
|
| 204 | Video/clip: Tổng tiến công xuân 1975 |
VED1226-015M
|
1 | Bộ | Video/clip gồm một số đoạn phim minh họa về quá trình chuẩn bị và diễn biến của cuộc Tổng tiến công xuân 1975. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 205 | Bản đồ Đồng bằng sông Hồng |
ĐL12-09
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng như: + Hệ thống sông ngòi, cây trồng và vật nuôi chính, các khu vực nuôi trồng và đánh bắt thủy, hải sản; + Khoáng sản, các trung tâm công nghiệp, các ngành công nghiệp; + Hệ thống giao thông vận tải, sân bay, cảng sông, cảng biển, các điểm du lịch (di sản thế giới, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bãi biển); - Ranh giới các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Đồng bằng sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 206 | Thiết bị khảo sát truyền nhiệt lượng |
V1116
|
4 | Bộ | Bao gồm: - Bộ giá thí nghiệm (TBDC) - Đèn cồn - Cốc nước 100ml, bằng thủy tinh - Thanh đồng đỏ, có cán gỗ - Nhiệt kế điện tử Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 450,000 |
|
| 207 | Ống hút nhỏ giọt |
DCHH110
|
10 | cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Ф8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Trung Quốc | 11,000 |
|
| 208 | Sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất |
SH10-03
|
1 | Tờ | Mô tả con đường vận chuyển các chất qua màng sinh chất: vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động, xuất bào, nhập bào. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 209 | Mô hình xử lý chất thải bằng công nghệ biogas |
CN11-09
|
1 | Tờ | Tranh mô tả cấu tạo và nguyên lý hoạt động của hệ thống biogas. | Việt Nam | 31,800 |
|
| 210 | Video/clip: Thành tựu tiêu biểu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc thời kì 1954-1973 |
VED1226-017M
|
1 | Bộ | Video/clip gồm một số đoạn phim minh họa thành tựu tiêu biểu trong cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc thời kì 1954-1973. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 211 | Bản đồ Bắc Trung Bộ |
ĐL12-10
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của vùng như: + Các vùng nông nghiệp (vùng rừng, vùng nông lâm kết hợp, vùng cây công nghiệp lâu năm, vùng cây lương thực và chăn nuôi); + Cây trồng và vật nuôi chính; + Hệ thống sông ngòi và các khu vực nuôi trồng, đánh bắt thủy - hải sản; - Ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Bắc Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam; - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 212 | Thiết bị đo nhiệt dung riêng |
V1117
|
2 | Bộ | Bao gồm: + Nhiệt lượng kế có nắp, đường kính tối thiểu 100 mm, có xốp cách nhiệt. Có vạch để định lượng thể tích + Oát kế có công suất đo tối đa 75 W, cường độ dòng điện đo tối đa 3 A, điện áp đầu vào 0-25 V-DC, cường độ dòng điện điện đầu vào 0-3 A, độ phân giải công suất 0,01 W, độ phân giải thời gian: 0,1s. Hiển thị LCD: Hiển thị các giá trị: Năng lượng, Công suất và thời gian đo. Màn hình kích thước 65x13mm. Kích thước: 8,5x8,5x2,5cm" + Cân điện tử + Đồng hồ bấm giây + Nhiệt kế điện tử + Biến áp nguồn (TBDC) + Bộ dây nối Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 4,500,000 |
|
| 213 | Ống dẫn thủy tinh các loại |
KHTN45
|
10 | Bộ | Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: - 01 ống hình chữ L (60, 180)mm; - 01 ổng hình chữ L (40, 50)mm; - 01 ống thẳng, dài 70mm; - 01 ống thẳng, dài 120mm; - 01 ống hình chữ z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60°) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm; - 01 ống hình chữ z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140,30)mm. | Trung Quốc | 55,000 |
|
| 214 | Sơ đồ chu kì tế bào và nguyên phân |
SH10-04
|
1 | Tờ | Mô tả các giai đoạn của chu kì tế bào, mô tả sự biến đổi NST của các kỳ của quá trình nguyên phân. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 215 | Các giai đoạn phát triển phôi cá. |
CN12-02
|
1 | Tờ | Tranh mô tả các giai đoạn phát triển của phôi cá. Mỗi bước đều có hình ảnh minh họa. | Việt Nam | 31,800 |
|
| 216 | Video/clip: Thành tựu của Việt Nam trong thời kì đổi mới đất nước |
VED1226-018M
|
1 | Bộ | Video/clip gồm một số đoạn tư liệu giới thiệu về bối cảnh lịch sử, thành tựu của Việt Nam trong thời kì đổi mới đất nước qua các giai đoạn chính: - Giai đoạn 1986 -1995: khởi đầu công cuộc đổi mới; - Giai đoạn 1996 - 2006: đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hóa, hội nhập kinh tế quốc tế; - Giai đoạn từ năm 2007 đến nay: tiếp tục đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá, hội nhập quốc tế sâu rộng. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 217 | Bản đồ Duyên hải Nam Trung Bộ |
ĐL12-11
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế biển của vùng như: + Tài nguyên sinh vật biển (Các bãi cá, bãi tôm, khu vực nuôi trồng và đánh bắt hải sản); + Hệ thống giao thông vận tải biển, các cảng biển (Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Dung Quất); + Các điểm du lịch biển; + Tài nguyên khoáng sản (dầu mỏ, khí tự nhiên, cát trắng) và các vùng sản xuất muối; - Ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Duyên hải Nam Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam; - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 218 | Thiết bị chứng minh định luật Boyle |
V1118
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Áp kế 0 - 250 kPa (hoặc tương đương về độ phân giải); - Xi-lanh bằng vật liệu trong, thể tích <150ml, trên thân có chia độ, pít tông gắn trục inox có ren và cơ cấu để có thể dịch chuyển theo vạch chia. - Thiết bị được đặt trên đế kim loại sơn tĩnh điện. Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 2,000,000 |
|
| 219 | Bình cầu không nhánh đáy tròn |
DCHH112
|
7 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Ф84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Ф65mm). | Trung Quốc | 70,000 |
|
| 220 | Sơ đồ quá trình giảm phân |
SH10-05
|
1 | Tờ | Mô tả các giai đoạn và sự biến đổi NST qua các kì của quá trình giảm phân. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 221 | Các giai đoạn phát triển của tôm. |
CN12-03
|
1 | Tờ | Tranh mô tả các giai đoạn phát triển của tôm. Mỗi bước đều có hình ảnh minh họa. | Việt Nam | 31,800 |
|
| 222 | Phim tư liệu: Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân tộc |
VED1226-019M
|
1 | Bộ | 05 phim tư liệu có nội dung về hành trình tìm đường cứu nước; vai trò sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam, lãnh đạo Cách mạng tháng Tám 1945, kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) và chống Mỹ (1954 - 1969): - 01 phim về hành trình đi tìm đường cứu nước của Hồ Chí Minh; - 01 phim về quá trình chuẩn bị về chính trị, tư tưởng, tổ chức của Hồ Chí Minh cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam; - 01 phim về vai trò của Hồ Chí Minh đối với việc lãnh đạo Cách mạng tháng Tám 1945 (triệu tập Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 8 (tháng 5 năm 1941); thành lập Mặt trận Việt Minh; - 01 phim về vai trò của Hồ Chí Minh trong kháng chiến chống Pháp (1946 -1954); - 01 phim về vai trò của Hồ Chí Minh trong kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1969). | Việt Nam | 350,000 |
|
| 223 | Bản đồ Tây Nguyên |
ĐL12-12
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện các nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng như: + Cây công nghiệp lâu năm (cao su, cà phê, bông, điều, chè, hồ tiêu); + Hệ thống sông ngòi (sông Sê San, sông Đồng Nai, sông Srêpok) và các nhà máy thủy điện (Yaly, Sê San, Plây Krông, Đak Ru); + Tài nguyên khoáng sản bô xít; + Các điểm du lịch (di sản thế giới, di tích lịch sử - văn hóa, vườn quốc gia, danh lam thắng cảnh); - Ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Tây Nguyên trên lãnh thổ Việt Nam; - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 224 | Thiết bị chứng minh định luật Charles |
V1119
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Áp kế 0 - 250 kPa (hoặc tương đương hoặc tốt hơn về độ phân giải); - Xi-lanh bằng vật liệu trong, thể tích ≤ 150 ml, trên thân có chia độ. - Pít tông được liên kết với trục inox có ren và cơ cấu để có thể dịch chuyển theo vạch chia; Xylanh được ngâm trong cốc thủy tinh chịu nhiệt 1L, có vạch chia. - Nhiệt kế điện tử 0 - 110 oC, độ chia nhỏ nhất 0,1oC, màn hiển thị LCD hoặc cảm biến nhiệt độ có thang đo từ -20oC đến 110oC, độ phân giải ±0,1°C. - Bộ phận cấp nhiệt: Có 5 cấp độ tăng nhiệt, Có vị trí Off để tắt. - Cốc thủy tinh chịu nhiệt 1000ml - Có que khuấy để làm làm đồng nhất Nhiệt độ của nước. - Bộ thí nghiệm được đặt trên đế kim loại, sơn tĩnh điện kích thước 160x155x210-250mm, có thể thay đổi độ cao từ 210 đến 250mm: đế dưới đỡ bộ cấp nhiệt, để trên đỡ áp kế, xylanh, nhiệt kế, que khuấy. Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 3,000,000 |
|
| 225 | Bình cầu không nhánh đáy bằng |
DCHH113
|
7 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250mI, đường kính bình cầu Ф84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Ф65mm). | Trung Quốc | 70,000 |
|
| 226 | Một số loại virus |
SH10-06
|
1 | Tờ | Mô tả một số loại virus và cấu tạo của virus (phage T4, HIV, Corona,…) | Việt Nam | 60,000 |
|
| 227 | Một số loại bệnh phổ biến trên cá |
CN12-04
|
1 | Tờ | Tranh mô tả một số loại bệnh phổ biến trên cá: bệnh do nhiễm vi khuẩn Aeromonas, Edwardsiella, Vibrio, Pseudomonas. | Việt Nam | 31,800 |
|
| 228 | Phim tư liệu: Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam |
VED1226-124M
|
1 | Bộ | 02 phim tư liệu có nội dung về dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam: - 01 phim giới thiệu dấu ấn của Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới (Năm 1987, UNESCO công nhận Hồ Chí Minh là anh hùng giải phóng dân tộc, nhà văn hoá lớn; những cống hiến về giá trị tư tưởng, văn hoá; Hình ảnh một số công trình tưởng niệm: Nhà lưu niệm, Đài kỉ niệm); - 01 phim giới thiệu về dấu ấn của Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân Việt Nam (Bảo tàng, Nhà lưu niệm; Hình tượng văn học, nghệ thuật; Phong trào học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh). | Việt Nam | 300,000 |
|
| 229 | Bản đồ Đông Nam Bộ |
ĐL12-13
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng như: + Các vùng nông nghiệp (vùng rừng, vùng nông lâm kết hợp, vùng cây công nghiệp lâu năm, vùng cây lương thực và chăn nuôi), cây trồng và vật nuôi chính; + Hệ thống sông Đồng Nai, hồ Dầu Tiếng, các nhà máy thủy điện (Trị An, Thác Mơ, Cần Đơn), khu vực nuôi trồng thủy hải sản nước lợ; + Tài nguyên khoáng sản (dầu khí trên vùng thềm lục địa, đất sét, cao lanh), một số trung tâm công nghiệp, cơ cấu các ngành công nghiệp; + Các điểm du lịch; - Ranh giới với nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Đông Nam Bộ trên lãnh thổ Việt Nam; - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 230 | Thiết bị tạo từ phổ |
V1120
|
4 | Bộ | Gồm: - Hộp nhựa trong (250x180x9)mm, đúc nguyên khối, không nắp; - Hộp mạt sắt có khối lượng 100 g; - Bộ thanh nam châm | Việt Nam | 500,000 |
|
| 231 | Bình cầu có nhánh |
DCHH114
|
4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Ф84mm, chiều cao bình 170mm (trong đó cổ bình dài 40mm, kích thước Ф27mm, nhánh nối Ф6mm, dài 40mm). | Trung Quốc | 100,000 |
|
| 232 | Sơ đồ sự nhân lên của virus trong tế bào chủ |
SH10-07
|
1 | Tờ | Mô tả các giai đoạn của quá trình nhân lên của virus trong tế bào chủ (Phage T4) | Việt Nam | 60,000 |
|
| 233 | Một số loại bệnh phổ biến trên tôm |
CN12-05
|
1 | Tờ | Tranh mô tả một số loại bệnh phổ biến trên tôm: bệnh hoại tử gan tụy cấp, bệnh đốm trắng, bệnh đầu vàng, bệnh đốm đen. | Việt Nam | 31,800 |
|
| 234 | Bản đồ Đồng bằng sông Cửu Long |
ĐL12-14
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế của vùng như: + Các nhóm đất (đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn và đất khác); + Cây trồng (cây lương thực, cây ăn quả), vật nuôi (gia cầm); + Mạng lưới sông ngòi (sông Tiền, sông Hậu), kênh rạch, cửa sông (cửa Tiểu, Đại, Hàm Luông, Cổ Chiên), khu vực nuôi trồng và đánh bắt thủy, hải sản; + Tài nguyên sinh vật (chim, bãi cá, bãi tôm, rừng ngập mặn, rừng tràm; + Tài nguyên khoáng sản: đá vôi (Hà Tiên, Kiên Lương), than bùn (U Minh, Tứ giác Long Xuyên), dầu khí (thềm lục địa); + Các điểm du lịch (khu dự trữ sinh quyển, vườn quốc gia, bãi tắm, du lịch sông nước, miệt vườn); - Ranh giới với nước láng giềng, vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Đồng bằng sông Cửu Long trên lãnh thổ Việt Nam; - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 235 | Thiết bị xác định hướng của lực từ |
V1121
|
4 | Bộ | Bộ thiết bị bao gồm: Thanh dẫn bằng đồng và nam châm, thanh có thể dịch chuyển khi có dòng điện và khi đổi chiều dòng điện, Pin 1.5 V, công tắc, dây nối. Khung dây để khảo sát lực từ tác dụng lên khung dây Toàn bộ thiết bị được gắn lên đế nhựa Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 900,000 |
|
| 236 | Phễu chiết hình quả lê |
DCHH115
|
5 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 60ml, chiều dài của phễu 270mm, đường kính lớn của phễu (Ф67mm, đường kính cổ phễu Ф19mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Ф6mm dài 120mm. | Trung Quốc | 113,000 |
|
| 237 | Trao đổi nước ở thực vật |
SH11-01
|
1 | Tờ | Mô tả sự hút nước ở rễ, vận chuyển nước ở thân và thoát hơi nước ở lá (Cây thân gỗ). | Việt Nam | 60,000 |
|
| 238 | Bộ dụng cụ ghép cây |
BDCGCAE01
|
1 | Bộ | Dao, kéo, xẻng trộn đất chuyên dùng cho giâm cành, khay nhựa tổng hợp chiều rộng tối thiểu 30cm, chiều dài tối thiểu 50cm, chiều cao tối thiểu 10 cm. Bình tưới cây ô zoa bằng nhựa tổng hợp có dung tích tối thiểu 3 lít. | Việt Nam | 500,000 |
|
| 239 | Video/clip về du lịch thế giới và Việt Nam |
VED1126-044M
|
1 | Bộ | Video/clip thể hiện các nội dung: - Một số loại hình du lịch phổ biến hiện nay trên thế giới (có liên hệ với Việt Nam); - Một số điểm lịch nổi tiếng trên thế giới. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 240 | Thiết bị đo cảm ứng từ |
V1122
|
2 | Bộ | Bao gồm: + Nam châm vĩnh cửu: Loại nam châm đất hiếm, được gắn song song cách nhau 15mm thông qua giá đỡ. Được gă lên đế nhựa. + Dây dẫn: Bằng đồng phi 3mm. Được gắn với thanh nhựa phi 10 có ốc siết bằng nhôm để định vị hình dạng dây. + Cân đòn dải đo: 0-300g, có 4 thanh dịch chuyển gia trọng. Độ phân giải 0,01g + Hộp bảo vệ + Đồng hồ đo điện đa năng (TBDC) + Biến áp nguồn (TBDC) Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 3,000,000 |
|
| 241 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài |
DCHH116
|
7 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ф80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Ф10, chiều dài 70mm). | Trung Quốc | 60,000 |
|
| 242 | Các hình thức tiêu hoá ở động vật |
SH11-02
|
1 | Tờ | Mô tả các hình thức tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá; động vật có túi tiêu hoá; động vật có ống tiêu hoá. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 243 | Ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi. |
VED1126-111M
|
1 | Bộ | Video giới thiệu công nghệ tự động hóa trong nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng trừ bệnh, thu hoạch sản phẩm và vệ sinh chuồng trại, xử lý chất thải trong chăn nuôi bò hoặc chăn gà. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 244 | Video/clip về bảo vệ môi trường |
VED1226-037M
|
1 | Bộ | Video/clip thể hiện các nội dung: - Tác động tiêu cực của con người gây ảnh hưởng tới môi trường (sự nóng lên toàn cầu, ô nhiễm môi trường, suy giảm tài nguyên, mất cân bằng sinh thái); - Hoạt động của học sinh tham gia bảo vệ môi trường ở nhà trường và địa phương (vệ sinh trường lớp, ngõ xóm; trồng cây xanh; thu gom và phân loại rác; tái chế rác thải; tuyên truyền về môi trường). | Việt Nam | 220,000 |
|
| 245 | Thiết bị cảm ứng điện từ |
V1123
|
4 | Bộ | Bao gồm: + Ống dây hình trụ bằng nhựa đường kính 35mm, cao 60mm. Đường kính trong đảm bảo luồn được thanh nam châm dài. Có gờ chặn dây đồng. Trên ống có gắn 2 chốt chuối 4mm. Dây đồng quấn trên ống đảm bảo sáng đèn LED khi di chuyển thanh nam châm nhỏ. + Hai bóng đèn led được đấu song song ngược chiều nhau được gắn lên đế nhựa, có jack nối với cuộn dây + Lõi thép silic. + 2 thanh nam châm thẳng. Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 1,100,000 |
|
| 246 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn |
DCHH117
|
5 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ф 80mm, dài 90mm (trong đó đường kính cuống Ф10, chiều dài 20mm). | Trung Quốc | 62,000 |
|
| 247 | Các hình thức trao đổi khí |
SH11-03
|
1 | Tờ | Mô tả các hình thức trao đổi khí: qua bề mặt cơ thể, ống khí, mang, phổi. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 248 | Chăn nuôi lợn theo tiêu chuẩn VietGAP |
VED1126-112M
|
1 | Bộ | Video giới thiệu mô hình chăn nuôi lợn theo tiêu chuẩn VietGAP. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 249 | Video/clip về khai thác tổng hợp tài nguyên biển - đảo Việt Nam |
VED1226-038M
|
1 | Bộ | Video/clip thể hiện các nội dung: - Các bộ phận của vùng biển Việt Nam, các đảo và quần đảo, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa; - Các hoạt động khai thác sinh vật, khai thác khoáng sản, giao thông vận tải và du lịch biển - đảo. | Việt Nam | 220,000 |
|
| 250 | Thiết bị khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều |
V1124
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Máy phát âm tần, 2 đồng hồ đo điện đa năng (TBDC) - Bảng lắp mạch điện, sơn tĩnh điện. Có 12 jack cắm chuối. Trên mạch có in chỉ dẫn. Kích thước 370mm x 140mm x 15mm - Điện trở và tụ điện (2 loại) loại thông dụng: Được gắn lên đế nhựa màu xanh lá cây, và đậy kín bằng nắp nhựa trong suốt chắc chắn. Liên kết với bảng lắp ráp bằng chốt chuối cách nhau 40mm được gắn trực tiếp lên đế nhựa màu xanh. Có in chỉ dẫn trên mặt nắp nhựa. - Cuộn dây đồng (cuộn cảm): Dây đồng được quấn lên cốt nhựa kích thước 65x40x40mm. Lỗ để đút lõi thép có tiết diện: 15x15mm. Lõi thép silic, gồm nhiều tấm xếp lại với nhau, dễ dàng tháo lắp ra khỏi cuộn dây, Hệ số tự cảm (khi không có lõi thép) khoảng từ 0,02 H đến 0,05 H. Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 2,000,000 |
|
| 251 | Đũa thủy tinh |
DCHH118
|
7 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф6 mm dài 250 mm. | Trung Quốc | 12,000 |
|
| 252 | Sơ đồ các dạng hệ tuần hoàn |
SH11-04
|
1 | Tờ | Sơ đồ mô tả các dạng tuần hoàn ở động vật: tuần hoàn kín và tuần hoàn hở; tuần hoàn đơn và tuần hoàn kép. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 253 | Các hoạt động lâm nghiệp cơ bản |
VED1226-098M
|
1 | Bộ | Video giới thiệu các hoạt động lâm nghiệp cơ bản: trồng rừng, chăm sóc rừng, bảo vệ rừng, khai thác lâm sản, chế biến và thương mại lâm sản. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 254 | Video/clip về thiên tai và biện pháp phòng chống |
VED1226-039M
|
1 | Bộ | Video/clip thể hiện các nội dung: - Một số thiên tai và nơi thường xảy ra (bão, hạn hán, lũ quét, lũ ống, xâm nhập mặn, triều cường, sạt lở đất); - Nguyên nhân, hậu quả của một số thiên tai và các biện pháp phòng chống. | Việt Nam | 220,000 |
|
| 255 | Thiết bị khảo sát dòng điện qua diode |
V1125
|
4 | Bộ | Bao gồm: + Biến áp nguồn (TBDC): + 2 Đồng hồ đo điện đa năng (TBDC) + 2 loại diode chỉnh lưu có đế + Hộp bảo vệ: bảo vệ quá dòng 5A + Dây nối. Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 950,000 |
|
| 256 | Thìa xúc hoá chất |
DCHH119
|
7 | Cái | Thuỷ tinh dài 160mm, thân Ф 5mm. | Trung Quốc | 15,000 |
|
| 257 | Sơ đồ cung phản xạ |
SH11-05
|
1 | Tờ | Hình vẽ 1 cung phản xạ (các thụ thể, đường dẫn truyền, mô phỏng phản xạ đáp ứng). | Việt Nam | 60,000 |
|
| 258 | Video: Nuôi cá công nghệ cao. |
VED1226-099M
|
1 | Bộ | Video giới thiệu mô hình nuôi cá theo công nghệ Biofloc. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 259 | Thiết bị khảo sát dòng quang điện |
V1126
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Tế bào quang điện chân không 8 chân, cathode phủ chất nhạy quang Sb-Ce, có hộp bảo vệ kích thước 100x68x50mm màu đen tránh bức xạ ánh sáng; - 3 đèn Led màu đỏ, lục, lam 3W điều chỉnh được cường độ sáng. Lựa chọn màu ánh sáng bằng công tắc 4 cực. Đèn LED được đóng trong hộp nhựa kích thước 100x68x50mm màu đen. Bóng đèn hướng trực tiếp vào tế bào quang điện. - Hộp chân đế kích thước 290x210x60 mm, bằng nhựa. Bên trong (gắn các linh kiện) có tích hợp: Biến áp, biến trở; các mạch điều chỉnh đèn, mạch điều chỉnh thế Anot - Catot từ 0 - 70VDC/100mA điều chỉnh liên tục. Có gắn đồng hồ đo dòng quang điện dạng LED 5 số (kích thước LED 0,56 inch) có dải đo: 0 - 2000µA, độ phân giải 0,0001mA (0,1µA); Hộp đèn Led và hộp tế bào quang điện được gắn lên hộp chân đế chắc chắn, cố định.Trên hộp có in lưới sơ đồ mạch thí nghiệm và các chỉ dẫn khác. Nguồn điện 220V- 50 Hz. Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 4,000,000 |
|
| 260 | Đèn cồn |
DCHH120-1
|
7 | Cái | Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). 150ml | Trung Quốc | 54,000 |
|
| 261 | Sơ đồ vòng đời sinh trưởng và phát triển ở động vật |
SH11-06
|
1 | Tờ | Mô tả các vòng đời sinh trưởng và phát triển ở động vật (không qua biến thái, biến thái hoàn toàn, biến thái không hoàn toàn). | Việt Nam | 60,000 |
|
| 262 | Video: Nuôi tôm công nghệ cao |
VED1226-100M
|
1 | Bộ | Video giới thiệu mô hình nuôi tôm công nghệ cao. mô hình nuôi tôm theo công nghệ CPF - Combine Model, mô hình nuôi tôm lót bạt đáy | Việt Nam | 200,000 |
|
| 263 | Video/phần mềm 3D mô phỏng dao động |
VED3D26-005M
|
1 | Bộ | Video mô tả được dao động tắt dần, cưỡng bức, hiện tượng cộng hưởng. Hoặc sử dụng Phần mềm cho phép quan sát, thực hiện thao tác tạo ra dao động, thực hiện dao động cưỡng bức; quan sát các hiện tượng dao động tắt dần, hiện tượng cộng hưởng; thực hiện các thao tác tạm dừng, hiển thị thông tin, đo đếm tần số. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 264 | Bát sứ |
DCHH121
|
7 | Cái | Men trắng, nhẵn, kích thuớc Ф80mm cao 40mm. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 265 | Cơ chế tái bản DNA |
SH12-01
|
1 | Tờ | Mô tả cơ chế tái bản DNA (tại 1 điểm tái bản). | Việt Nam | 60,000 |
|
| 266 | Video về hình ảnh sóng |
VED1026-067M
|
1 | Bộ | Mô tả được bước sóng, biên độ, tần số, tốc độ và cường độ sóng. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 267 | Miếng kính mỏng |
DCHH122
|
7 | Cái | Kích thước (3x100x100)mm. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 268 | Cơ chế phiên mã |
SH12-02
|
1 | Tờ | Mô tả cơ chế phiên mã ở tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 269 | Video về chuyển động của phần tử môi trường |
VED1026-068M
|
1 | Bộ | Mô tả, so sánh một số đặc trưng của sóng dọc và sóng ngang sóng. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 270 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích |
DCHH124
|
5 | Bộ | - 02 kẹp càng cua bằng nhựa bền, kích thước chiều dài 125mm, độ rộng càng cua 12mm, có khóa cố định vào bộ giá thí nghiệm - 02 burette 25ml (một cái màu trắng, một cái màu nâu), loại A, bằng thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính 12mm, vạch chia có màu từ 0-25ml, có độ chia đến 0,1ml, khóa bằng thủy tinh; - 02 pipet thẳng l0ml, loại A, bằng thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt. - 02 bình định mức l00ml; - 02 bình tam giác miệng rộng; cao 150mm, dung tích 250ml - 02 quả bóp bằng cao su đàn hồi để hút hóa chất khi dùng pipette. | Việt Nam | 1,500,000 |
|
| 271 | Cơ chế dịch mã để tổng hợp protein |
SH12-03
|
1 | Tờ | Mô tả cơ chế dịch mã ở tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 272 | Video về điện thế |
VED1026-069M
|
1 | Bộ | Mô tả được điện thế tại một điểm trong điện trường. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 273 | Kiềng 3 chân |
DCHH125
|
7 | cái | Bằng thép sơn đen chịu nhiệt Ф6mm uốn tròn (Ф100mm có 3 chân Ф4,7mm cao 105mm (đầu dưới có bọc nút nhựa). | Trung Quốc | 58,000 |
|
| 274 | Cấu trúc siêu hiển vi của NST |
SH12-04
|
1 | Tờ | Mô tả về cấu trúc siêu hiển vi của NST | Việt Nam | 60,000 |
|
| 275 | Video/Phần mềm 3D về tụ điện trong cuộc sống |
VED1026-070M
|
1 | Bộ | Video mô tả được một số ứng dụng của tụ điện trong cuộc sống. Hoặc sử dụng Phần mềm cho phép: quan sát cấu tạo của tụ điện; thao tác thu phóng, hiển thị chú thích; cho phép đọc thông số của tụ điện thông qua màu sắc trên tụ. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 276 | Lưới tản nhiệt |
DCHH126
|
7 | cái | Bằng Inox, kích thuớc (l00xl00)mm có ép các góc. | Trung Quốc | 30,000 |
|
| 277 | Sơ đồ cây sự sống |
SH12-05
|
1 | Tờ | Sơ đồ cây sự sống, mô tả nguồn gốc chung của sinh giới và phân tích được sự phát sinh chủng loại là kết quả của tiến hoá. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 278 | Video về cường độ dòng điện. |
VED1026-071M
|
1 | Bộ | Mô tả được một cách khái niệm về cường độ dòng điện. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 279 | Nút cao su không có lỗ các loại |
DCHH127
|
7 | Bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, gồm; - Loại có đáy lớn Ф22mm, đáy nhỏ Ф15mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Ф28mm, đáy nhỏ Ф23mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Ф19mm, đảy nhỏ Ф14mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Ф42mm, đáy nhỏ Ф37mm, cao 30mm. | Trung Quốc | 62,000 |
|
| 280 | Cấu tạo của tế bào động vật và tế bào thực vật |
TBDTVAE01
|
1 | Bộ | Mô hình 3D mô phỏng cấu tạo của tế bào động vật và thực vật với các thành phần cấu tạo cơ bản, và một số đặc điểm cấu trúc liên quan đến chức năng của một số bào quan gồm có: - 1 mô hình tế bào động vật kích thước (39x28x14)cm. - 1 mô hình cấu tạo tế bào thực vật kích thước: (30x20x6)cm. | Trung Quốc | 1,439,000 |
|
| 281 | Phần mềm 3D mô phỏng cấu tạo của mạch điện |
VED3D26-007M
|
1 | Bộ | Cho phép quan sát cấu tạo của mạch điện; sử dụng các vật dụng cho sẵn nối thành mạch điện; mô tả chiều của dòng điện, chiều electron; thao tác thu phóng, hiển thị chú thích và công thức định luật Ohm. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 282 | Nút cao su có lỗ các loại |
DCHH128
|
7 | Bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, lỗ ở giữa có đuờng kính Ф6mm, gồm: - Loại có đáy lớn Ф22mm, đáy nhỏ Ф15mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Ф28mm, đáy nhỏ Ф23mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Ф19mm, đáy nhỏ Ф14mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Ф42mm, đáy nhỏ Ф37mm, cao 30mm. | Trung Quốc | 62,000 |
|
| 283 | Cấu tạo của tim |
CTCTAE01
|
1 | Cái | Mô tả cấu tạo của tim, cấu trúc bên trong, bên ngoài của tim. Mô hình cấu tạo có thể tháo lắp được từng bộ phận của tim (tâm thất trái, tâm thất phải, tâm nhĩ trái, tâm nhĩ phải, hiển thị hệ thống mạch máu, van, bộ phận phát xung thần kinh). Chất liệu PVC, tỉ lệ kích thước 5:1 so với thực tế. Kích thước 30cmx20cmx29cm, có thể tháo lắp rời. | Trung Quốc | 2,200,000 |
|
| 284 | Video/Phần mềm 3D về trường hấp dẫn và thế hấp dẫn |
VED3D26-008M
|
1 | Bộ | Video mô tả được trường hấp dẫn của Trái Đất và thế hấp dẫn tại một điểm trong trường hấp dẫn hoặc sử dụng Phần mềm cho phép mô phỏng trường hấp dẫn Trái Đất; thao tác thu phóng, chú thích; mở rộng cho tất cả các vật có khối lượng đều có trường hấp dẫn, lực hấp dẫn trong hệ Mặt Trời. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 285 | Ống dẫn |
DCHH129
|
2 | m | Kích thước Ф6mm, dày 2mm; bằng cao su silicon màu trắng mềm, dẻo, chịu hoá chất. | Việt Nam | 36,000 |
|
| 286 | Mô hình cấu trúc DNA |
DNA1
|
1 | Cái | Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp. Chiều cao 600mm, chiều rộng 200mm, có thể tháo rời các bộ phận, có chất liệu PVC hoặc tương đương. | Việt Nam | 950,000 |
|
| 287 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn |
DCHH131
|
7 | Cái | Inox, có chiều dài 250mm, Ф5,5mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 288 | Bộ thí nghiệm xác định thành phần hóa học của tế bào |
SHDC101
|
4 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Cối, chày sứ; Ống nghiệm; Giá để ống nghiệm; Đèn cồn; Cốc thủy tinh loại 250ml; Kẹp ống nghiệm; Lọ kèm ống nhỏ giọt; Lọ có nút nhám; Quả bóp cao su; Bút viết kính; (TBDC) - Cốc thủy tinh 100 ml. | Việt Nam | 38,000 |
|
| 289 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ |
DCHH132
|
7 | Cái | Inox, có chiều dài 200mm, Ф4,7mm. | Việt Nam | 46,000 |
|
| 290 | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Du |
VED1126-001M
|
1 | Bộ | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp văn học của tác giả Nguyễn Du. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 291 | Bộ thí nghiệm quan sát cấu trúc tế bào |
SHDC102
|
4 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: Kính hiển vi (TBDC); Lam kính; Lamen; Kim mũi mác; Dao cắt tiêu bản; Pipet; Giấy thấm; Đĩa đồng hồ; Găng tay; | Việt Nam | 350,000 |
|
| 292 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
BTBVTBDHTAE01
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm: - 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 1mm được làm bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. Vạch kẻ trên thước thẳng, màu chữ và kẻ vạch trên thước tương phản với màu thước để dễ đọc số. - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; vật liệu bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 293 | Kẹp ống nghiệm |
DCHH133
|
14 | Cái | Loại bằng gỗ có chiều dài 20cm kẹp được ống nghiệm 16 đến 24mm, cơ cấu kẹp bằng lò xo. | Việt Nam | 23,000 |
|
| 294 | Còi |
COIAE01
|
10 | Chiếc | Loại thông dụng, chất liệu bằng kim loại phù hợp, phát ra âm thanh để ra hiệu lệnh. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chứng nhận: ISO 45001: 2018, ISO 14001:2015, ISO 9001: 2015 | Việt Nam | 6,000 |
|
| 295 | Bộ thí nghiệm làm tiêu bản về quá trình nguyên phân và giảm phân |
SHDC103
|
1 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Kính hiển vi; Bộ đồ mổ;Lam kính (10 cái) Lamen; Kim mũi mác;Dao cắt tiêu bản; Đèn cồn; Đĩa đồng hồ; Giấy thấm; Găng tay; (TBDC.) - Tiêu bản các giai đoạn của quá trình nguyên phân (Tiêu bản cố định, rõ nét nhìn thấy được các giai đoạn của quá trình nguyên phân ở hành tây, hành ta); - Tiêu bản các giai đoạn của quá trình giảm phân (Tiêu bản cố định, rõ nét nhìn thấy được các giai đoạn của quá trình, giảm phân ở châu chấu, hoa hành. | Việt Nam | 2,500,000 |
|
| 296 | Lược đồ thế giới thế kỉ XVI - thế kỉ XVIII |
LS11-01
|
1 | Bộ | - 03 lược đồ treo tường, mỗi lược đồ thể hiện một nội dung: + 01 lược đồ thể hiện vị trí của các địa điểm - nơi diễn ra các sự kiện lịch sử quan trọng của cuộc cách mạng tư sản Anh ở thế kỉ XVII; + 01 lược đồ thể hiện địa điểm và tiến trình lịch sử một số sự kiện tiêu biểu của cuộc chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ (thế kỉ XVIII); + 01 lược đồ thể hiện địa điểm và tiến trình lịch sử của một số sự kiện tiêu biểu của cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII); - Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra các cuộc cách mạng, cuộc đấu tranh. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1.020)mm. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 297 | Chổi rửa ống nghiệm |
DCHH134
|
14 | Cái | Cán thép, dài 300mm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | Trung Quốc | 26,000 |
|
| 298 | Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Mỹ Latinh |
ĐL11-01
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của khu vực Mỹ Latinh; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí khu vực Mỹ Latinh trên bản đồ châu Mỹ. - Kích thước (1.090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 299 | Bộ thí nghiệm thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật và sản phẩm ứng dụng |
SHDC104
|
1 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Đĩa petri; Lam kính; Lamen; Kim mũi mác; Kính hiển vi; Giấy thấm; Pipet; Đèn cồn; Bình tia nước; (TBDC); - Tủ sấy (01 cái), loại thông dụng trong phòng thí nghiệm. - Cốc thủy tinh 100 ml - Bình thủy tinh 2L có nắp đậy (Loại thông dụng) - Cốc thủy tinh 100 ml có nắp đậy (Loại thông dụng); - Khay inox (200 x 270)mm (Loại thông dụng); - Bát inox miệng 300mm (Loại thông dụng); - Ống đong 500 ml (Loại thông dụng) - Giấy đo pH (Loại thông dụng) hoặc cảm biến độ pH (TBDC). | Việt Nam | 3,000,000 |
|
| 300 | Tranh ảnh về hoạt động kí kết hợp tác kinh tế quốc tế giữa chính phủ Việt Nam với 1 số tổ chức quốc tế và khu vực |
GDKTPL12-01
|
1 | Bộ | Tranh gồm 3 tờ, nội dung có tính giáo dục và tác động lan toả, minh họa hình ảnh cụ thể sau: + Hình ảnh Việt Nam tham gia WTO; + Hình ảnh Việt Nam tham gia AFTA; + Hình ảnh Việt Nam tham gia CPTTP. -Kích thước (790x1.090) mm | Việt Nam | 210,000 |
|
| 301 | Bộ giá thí nghiệm |
DCHH137
|
2 | Bộ | 01 đế bằng kim loại (sơn tĩnh điện) hình chữ nhật kích thước (190x135x20)mm trọng lượng 850g đến 1000g có lỗ ren M8. 01 cọc hình trụ inox đặc đường kính l0mm cao 500mm một đầu bo tròn, một đầu ren M8 dài 13mm. 03 khớp nối bằng nhôm đúc áp lực 2 đầu có ren M6, hai vít hãm M6 bằng kim loại có núm bằng nhựa HI. 02 kẹp ống nghiệm bằng nhôm đúc áp lực, tổng chiều dài 200mm, phần tay đường kính 10mm dài 120mm, có vít và ecu mở kẹp bằng thép M6. 01 vòng kiềng bằng inox, gồm: một vòng tròn đường kính 80mm uốn thanh inox đường kính 5mm, một thanh trụ đường kính l0mm dài l00mm hàn chặt với nhau | Việt Nam | 1,100,000 |
|
| 302 | Dây nối |
KHTN08
|
2 | Bộ | Bộ gồm 20 dây nối, tiết diện 0,75mm2, có phích cắm đàn hồi tương thích với đầu nối mạch điện, dài tối thiểu 500mm. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 450,000 |
|
| 303 | Bộ thiết bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây |
SHDC111
|
4 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Bộ thu nhận tín hiệu; Giấy đo pH hoặc Cảm biến độ pH; Cảm biến độ ẩm; Cân điện tử; (TBDC-không bao gồm). - Thước nhựa loại thông dụng, 300mm | Việt Nam | 26,000 |
|
| 304 | Cân điện tử |
Diamond
|
1 | Cái | Cân kỹ thuật dùng pin, độ chính xác đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240g. | Trung Quốc | 400,000 |
|
| 305 | Giá để ống nghiệm |
KHTN29
|
10 | Cái | Bằng nhựa hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (180x110x56) mm, độ dày của vật liệu là 2,5 mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Ф19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Ф7mm xuống Ф10mm, có 4 lỗ Ф12mm. | Việt Nam | 47,000 |
|
| 306 | Giá để ống nghiệm |
KHTN29
|
5 | Cái | Bằng nhựa hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (180x110x56) mm, độ dày của vật liệu là 2,5 mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Ф19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Ф7mm xuống Ф10mm, có 4 lỗ Ф12mm. | Việt Nam | 47,000 |
|
| 307 | Bộ thiết bị khảo sát định tính sự trao đổi nước ở cơ thể thực vật |
SHDC112
|
4 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Ống nghiệm; Giá đựng ống nghiệm; Pipet; Cốc thủy tinh; (TBDC) - Giấy clorua coban (1 hộp); - Nút cao su; Dao nhỏ | Việt Nam | 182,000 |
|
| 308 | Bộ vật liệu cơ khí |
CNDC1
|
1 | Bộ | Bộ vật liệu cơ khí gồm: - Tấm nhựa Formex (khổ A3, dày 3 và 5mm), số lượng 10 tấm mỗi loại; - Tấm nhựa Acrylic (khổ A4, trong suốt, dày 3mm), số lượng 10 tấm; - Thanh keo nhiệt (đường kính 10mm), số lượng 10 thanh; - Vít ren và đai ốc M3, 100 cái; - Vít gỗ các loại, 100 cái; - Mũi khoan (đường kính 3mm), 5 mũi; - Bánh xe (đường kính 65mm, trục 5mm), 10 cái. - Hộp nhựa có quai xách | Việt Nam | 1,757,000 |
|
| 309 | Khay mang dụng cụ và hóa chất |
KHTN36
|
2 | Cái | Kích thước (420x330x80)mm, rộng rãi để chứa nhiều dụng cụ và hóa chất cần thiết. 5 ngăn đựng khoa học, bao gồm 4 ngăn xung quanh (165×80)mm và 1 ngăn giữa (60×230)mm có khoét lỗ tròn, giúp sắp xếp và bảo quản các loại lọ hóa chất một cách an toàn, tránh đổ vỡ. Quai xách cao 160mm, chắc chắn, tiện lợi cho việc di chuyển khay một cách dễ dàng. | Việt Nam | 476,000 |
|
| 310 | Thiết bị đo nồng độ oxy hòa tan trong nước |
D09100
|
1 | Cái | - Loại thông dụng, cầm tay; - Phạm vi đo: 0-19,9 mg/1; - Độ phân giải: 0.1 mg/1; - Độ chính xác tương đối: +/- 0,5 mg/1; - Tự động bù nhiệt: 5 ~ 45°C; - Điều kiện làm việc: 5 ~ 45°C; - Nhiệt độ đo: 5 ~99,9°C; | Trung Quốc | 5,500,000 |
|
| 311 | Bộ thiết bị quan sát lục lạp và tách chiết các sắc tố trong lá cây |
SHDC113
|
4 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Cối, chày sứ Cốc đong; Pipet; Ống nghiệm; Giá để ống nghiệm; Kính hiển vi; Lamen; Lam kính; Đũa thủy tinh; (TBDC). - Phễu: Thủy tinh, đường kính miệng phễu từ 80 - 90 mm, cuống phễu dài khoảng 65 mm. - Bình tam giác, loại thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100 ml, độ chia nhỏ nhất 20ml, đường kính miệng 20mm. Đảm bảo độ bền cơ học. - Thước nhựa; - Ống mao quản chấm sắc ký. Loại 1+2+3+4+5 µl, dài 125mm, có vạch mức. - Giấy sắc kí bản mỏng. Kích cỡ bản có sẵn (200 x 200 mm; 100 x 200 mm và 50 x 200 mm; - Bút chỉ 2B. | Việt Nam | 450,000 |
|
| 312 | Bộ tranh về Các nhóm nghề cơ bản |
HĐTN10-01
|
1 | Bộ | Bộ tranh rời KT (290x210)mm, in offset 4 màu giấy couche 200g/m² cán OPP mờ (hoặc in nhựa), gồm các nhóm nghề nghiệp: Nhóm Quản lý (quản lý nhân sự, quản lý giáo dục, huấn luyện viên, tiếp thị & bán hàng, quản lý tài chính, quản lý khách sạn, cảnh sát, thanh tra, nhà sản xuất truyền hình, nhân viên bất động sản, du lịch, đại lý kinh doanh/phân phối sản phẩm, bảo hiểm, chính trị gia); Nhóm Kỹ thuật (phi công, tài xế, thuyền trưởng, nuôi trồng thủy sản, lập trình viên, kỹ sư máy tính, phát triển website, lính cứu hỏa, đầu bếp, nhân viên pha chế rượu, thợ sửa chữa, huấn luyện viên thể thao, thợ mộc, vận động viên, nhà sản xuất); Nhóm Nghiên cứu (kiến trúc sư, kỹ sư, nhà khoa học, công nghệ thực phẩm, khí tượng thủy văn, bác sĩ dinh dưỡng, bác sĩ, dược sĩ, chuyên gia vật lý trị liệu, bác sĩ đa khoa, bác sĩ thú y, luật sư, nhà kinh tế học, nhà phân tích tài chính, nhà động vật học); Nhóm Nghệ thuật (họa sĩ phim hoạt họa, thiết kế thời trang, họa sĩ đồ họa, nhiếp ảnh gia, diễn viên, nhạc sĩ, diễn viên múa, người mẫu thời trang); Nhóm Xã hội (chăm sóc sức khỏe, huấn luyện viên, giáo viên, tư vấn viên, luật sư, nhân viên công tác xã hội, thợ làm tóc, tiếp viên hàng không, nhà thẩm mỹ học, chăm sóc khách hàng, trị liệu tâm lý, y tá, điều dưỡng, nhà ngoại giao); Nhóm Nghiệp vụ (nhân viên tòa án, thư ký, nhân viên lưu giữ hồ sơ, kế toán, kiểm toán, thu ngân, chuyên gia phân tích tín dụng/ngân sách, nhà định giá bất động sản, nhân viên kiểm soát không lưu, giám sát nhà kho, hành chính văn phòng, nhân viên xử lý dữ liệu.) | Việt Nam | 27,000 |
|
| 313 | Khay đựng dụng cụ, hóa chất |
DCHH140
|
1 | Cái | Bằng inox dày 1mm, kích thước (600x300)mm, bo viền | Việt Nam | 1,038,000 |
|
| 314 | Bảng nhóm |
BANHOAE01
|
12 | Chiếc | Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn, có nẹp và dây treo. Vật liệu bằng nhựa chính phẩm | Việt Nam | 55,000 |
|
| 315 | Bộ thiết bị thí nghiệm về sự hình thành tinh bột |
SHDC114
|
4 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: + Đèn cồn; Ống nghiệm; Cốc thủy tinh; Đĩa petri; Panh kẹp; (TBDC) + Lưới inox (100x100) mm có hàn ép các góc. + Kiềng 3 chân: Chất liệu Inox Ф5mm, uốn tròn, đường kính 100mm, có chân cao 105 mm, chân có nút nhựa. | Việt Nam | 90,000 |
|
| 316 | Video/clip/ phim tư liệu về Truyện Kiều |
VED1126-002M
|
1 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: - Bối cảnh lịch sử và hoàn cảnh sáng tác Truyện Kiều; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về Truyện Kiều (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). | Việt Nam | 180,000 |
|
| 317 | Giấy lọc |
DCHH142
|
2 | Hộp | Loại Ф125 mm, sử dụng cho lọc định tính | Trung Quốc | 128,000 |
|
| 318 | Bộ thiết dạy học về các đường cônic |
BTBDHVCDCNAE01
|
1 | Bộ | Mô hình ba đường cônic: - Khối hình nón đáy có đường kính 200mm, cao 350mm bằng nhựa dày 1.8mm trong suốt; trục giữa bằng thép sơn màu trắng; các mặt cắt hình tròn, elip cố định; mặt cắt hypecbol, parabol bằng nhựa cứng với màu sắc phân biệt giữa các mặt cắt, có thể tháo lắp ở đáy hình nón; Giá đỡ hộp lập phương cạnh 100mm nhựa PS trong có lỗ với đường kính 58mm. - Tất cả được làm bằng vật liệu an toàn trong quá trình sử dụng. | Việt Nam | 500,000 |
|
| 319 | Bộ thiết bị khảo sát khả năng hô hấp ở thực vật |
SHDC116
|
4 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Ống nghiệm; Cốc thủy tinh; (TBDC) - Nút cao su không khoan lỗ - Nút cao su có khoan 2 lỗ vừa khít với Ống thủy tinh hình chữ U; - Phễu thủy tinh thân dài. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 320 | Thước dây |
TBGD.EDU-7851
|
2 | Chiếc | Thước dây cuộn độ dài tối thiểu 10.000mm, dây thước bằng nhựa rộng 12mm được cuộn hộp nhựa đường kính 100mm | Trung Quốc | 79,000 |
|
| 321 | Giấy quỳ tím |
DCHH143
|
2 | Hộp | Loại cuộn nhỏ được bảo quản trong hộp nhựa kín tránh hơi hóa chất. | Trung Quốc | 126,000 |
|
| 322 | Lược đồ Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX |
LS11-02
|
1 | Bộ | - 03 Lược đồ Đông Nam Á, bao gồm: + 01 Lược đồ Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đến năm 1920; + 01 Lược đồ Đông Nam Á từ năm 1920 đến năm 1945; + 01 Lược đồ Đông Nam Á từ năm 1945 đến năm 1975; - Lược đồ thể hiện được vị trí, phạm vi của các quốc gia hay các khu vực thuộc địa ở khu vực Đông Nam Á trong từng thời kỳ lịch sử. - Đảm bảo tính khoa học, phản ảnh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 323 | Bộ thiết bị khảo sát các chỉ số của hệ tuần hoàn |
SHDC117
|
2 | Bộ | Huyết áp kế: Máy đo huyết áp cơ hoặc điện tử Loại thông dụng. | Việt Nam | 1,200,000 |
|
| 324 | Bản đồ Liên minh châu Âu |
ĐL11-02
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Quy mô của EU: Các thành viên EU tính đến năm 2021 (tên nước và năm gia nhập); - Mục tiêu của EU: Sơ đồ các cơ quan đầu não của EU; - Thể chế hoạt động của EU: Sơ đồ ba trụ cột của EU theo hiệp ước Maxtrich; - Ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí EU trên bản đồ châu Âu. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 325 | Giấy pH |
DCHH144
|
2 | Tệp | Tệp nhiều băng nhỏ, có bàng màu pH để so sánh định tính | Trung Quốc | 26,000 |
|
| 326 | Tranh thể hiện một số loại hình bảo hiểm và chính sách an sinh xã hội cơ bản |
GDKTPL12-02
|
1 | Bộ | Tranh gồm 2 tờ, nội dung thể hiện qua sơ đồ: - Một số loại hình bảo hiểm cơ bản gồm: + Các loại hình bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm xã hội; Bảo hiểm tai nạn lao động, Bệnh nghề nghiệp; Bảo hiểm y tế; Bảo hiểm thất nghiệp; + Các loại hình bảo hiểm thương mại: Bảo hiểm phi nhân thọ; Bảo hiểm sức khoẻ; Bảo hiểm nhân thọ; - Một số chính sách An sinh xã hội cơ bản gồm 4 nhóm chính sách sau: + Chính sách việc làm, đảm bảo thu nhập tối thiểu và giảm nghèo (tạo việc làm; tín dụng ưu đãi; hỗ trợ học nghề; hỗ trợ tìm việc làm; giảm nghèo); + Bảo hiểm xã hội (Bảo hiểm xã hội bắt buộc; Bảo hiểm thất nghiệp; Bảo hiểm tự nguyện; Bảo hiểm y tế); + Trợ giúp xã hội cho các nhóm đặc thù (Trợ giúp xã hội thường xuyên; Trợ giúp xã hội đột xuất; Chăm sóc nuôi dưỡng tại cộng đồng; Chăm sóc tại cơ sở thương binh xã hội); + Dịch vụ xã hội cơ bản ( giáo dục; y tế; nhà ở; nước sạch; thông tin). -Kích thước (790x1090) mm | Việt Nam | 120,000 |
|
| 327 | Bộ thiết bị tìm hiểu cấu trúc và hoạt động của tim |
SHDC118
|
4 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Bộ đồ mổ (TBDC) - Máy kích điện. | Việt Nam | 1,200,000 |
|
| 328 | Đồng hồ đo điện đa năng |
Aneng 305
|
2 | Cái | Hiển thị đến 4 chữ số. Giới hạn đo: - Dòng điện một chiều: 10 A, các thang đo µA, mA, và A; - Dòng điện xoay chiều: 10A, các thang đo µA, mA, và A; - Điện áp một chiều: 600V, các thang đo mV và V; - Điện áp xoay chiều: 600V, các thang đo mV và V. | Trung Quốc | 550,000 |
|
| 329 | Chậu nhựa |
DCHH148
|
5 | Cái | Nhựa thường, miệng Ф250mm, đáy Фl50mm, cao 120mm. | Việt Nam | 166,000 |
|
| 330 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
GDKTPL12-04
|
3 | Tờ | - Dạng bảng dài 18 cột có đầy đủ các thông số cơ bản: STT, ký hiệu, tên gọi theo quy định, NTK TB, độ âm điện, cấu hình e hóa trị, có màu sắc phân biệt kim loại, phi kim và á kim, công thức tổng quát của oxide và hydroxide cao nhất; - Kích thước (1800xl200)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 450,000 |
|
| 331 | Bộ thí nghiệm tách chiết DNA |
SHDC121
|
4 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Cối, chày sứ; Ống nghiệm; Giá để ống nghiệm; Đũa thủy tinh; Pipet; Đĩa đồng hồ; Găng tay; (TBDC) - Phễu (Loại thông dụng); - Lưới lọc hoặc vải màn (Loại thông dụng). | Việt Nam | 110,000 |
|
| 332 | Đèn cồn |
DCHH120-1
|
7 | Cái | Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). 150ml | Trung Quốc | 54,000 |
|
| 333 | Kính bảo vệ mắt không màu |
DCHH150
|
5 | Cái | Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. | Việt Nam | 38,000 |
|
| 334 | Bộ dụng cụ cơ khí |
CNDC2
|
1 | Bộ | Bao gồm: - Thước lá (dài 300mm); - Thước cặp cơ (vật liệu: hợp kim thép, kích thước: 150mm, thang đo từ 0 đến 150mm; dung sai: 0,02mm); - Đầu vạch dấu (vật liệu: hợp kim thép HSS Độ cứng HRC58°~65; kích thước: 130mm, đường kính lỗ: 13mm); - Thước đo góc (vật liệu: thép không gỉ; Khoảng đo: 0-180°/145mm; Độ chia: 1°, Độ chính xác: +/- 20'); - Thước đo mặt phẳng (loại thông dụng); - Dao dọc giấy (loại thông dụng); - Dao cắt nhựa Acrylic (loại thông dụng); - Ê tô nhỏ (Kích thước tổng thể 195x163mm; Ngàm mở rộng tối đa: 50mm; Vật liệu: Gang, thép); - Dũa (dẹt, tròn)-mỗi loại một chiếc; - Cưa tay (vật liệu thép không gỉ, cán làm bằng nhựa hoặc bằng gỗ, lưỡi cưa làm bằng thép hợp kim carbon, chiều dài lưỡi cưa và tay cầm: 300mm); - Tuốc nơ vít mũi dẹt (cán làm bằng vật liệu cách điện, phần thân làm bằng vật liệu thép không gỉ, chiều dài: 250mm); - Tuốc nơ vít bốn cạnh (Cán làm bằng vật liệu cách điện, mũi và thân tròn làm bằng thép không gỉ, chiều dài: 250mm); - Mỏ lết cỡ nhỏ (vật liệu hợp kim thép cứng không gỉ, chiều dài 200mm); - Kìm mỏ vuông (mũi kìm làm bằng thép hợp kim cứng không gỉ, phần tay cầm làm bằng vật liệu cách điện, kích thước chiều dài: 180mm); - Búa cỡ nhỏ (Đầu búa làm bằng hợp kim cứng, cán búa làm bằng vật liệu cách điện chống trượt, chiều dài búa: 320mm); - Súng bắn keo (loại 10mm, công suất 60W). - Hộp nhựa có quai xách | Việt Nam | 1,876,000 |
|
| 335 | Bộ thiết bị thí nghiệm làm tiêu bản quan sát đột biến trên tiêu bản cố định và tạm thời |
SHDC122
|
4 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Kính hiển vi quang học; Bộ đồ mổ; Lam kính; Lamen; Kim mũi mác; Dao cắt tiêu bản; Ống nhỏ giọt; Giấy thấm; Đĩa đồng hồ; Găng tay; Đèn cồn; (TBDC) - Tiêu bản đột biến NST (Tiêu bản cố định một số dạng đột biến NST). | Việt Nam | 2,500,000 |
|
| 336 | Thiết bị đo hàm lượng amoni trong nước |
HI715
|
1 | Cái | - Loại thông dụng, cầm tay; - Thang đo: 0.00 - 9.99 ppm (mg/L) NH3-N (amoni-nito); - Độ phân giải: 0.01 ppm; - Độ chính xác: ± 0.05 ppm; - Môi trường đo: 0 đến 50°C; - Tự động tắt: sau 10 phút không sử dụng | Trung Quốc | 3,000,000 |
|
| 337 | Kính bảo vệ mắt có màu |
DCHH151
|
5 | Cái | Nhựa trong suốt, có màu sẫm, chịu hoá chất. | Việt Nam | 38,000 |
|
| 338 | Video về nhóm ngành nghiên cứu |
VED1126-136M
|
1 | Bộ | Video hình ảnh thực tế, giới thiệu về đặc điểm của các ngành nghề trong nhóm ngành nghiên cứu, bao gồm: - Kiến trúc sư; - Kỹ sư; - Nhà khoa học; - Công nghệ thực phẩm; - Khí tượng thủy văn; - Dược sĩ; - Nha sĩ; - Bác sĩ đa khoa; - Bác sĩ thú y. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 339 | Bộ thiết bị khảo sát đặc trưng cơ bản của quần thể, quần xã |
SHDC123
|
4 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Ống nhòm: Ống nhòm hai mắt 16×32 nhỏ, với tiêu cự 135mm, độ phóng đại tối đa lên đến 16 lần, đường kính 32mm. - Thước đo: Thước mét, thước cuộn hoặc máy đo khoảng cách laser - Dây dù: Dây dù loại có đường kính nhỏ; - Khung hình vuông (buồng đếm): Trong khung chia ô bàn cờ 2cmx2cm bằng dây thép. | Việt Nam | 2,200,000 |
|
| 340 | Tủ đựng thiết bị |
TDTBAE01
|
1 | Chiếc | - Kích thước: (1760x1060x400) mm - Vật liệu: Gỗ cao su ghép chất lượng AB dày 18mm (± 1mm) toàn bộ phủ PU 3 lớp, lưng tủ bằng ván MDF dày 5mm phủ 2 mặt - Có 4 cửa gỗ có khóa và tay nắm; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. - Bên trong có 6 đợt có thể điều chỉnh độ cao - Gỗ đạt yêu cầu theo TCVN 8575:2010 | Việt Nam | 8,000,000 |
|
| 341 | Khẩu trang y tế |
DCHH152
|
2 | Hộp | Loại 4 lớp, có lớp than hoạt tính (1 hộp/50 cái) | Việt Nam | 82,000 |
|
| 342 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ chữ Hán của Nguyễn Du |
VED1126-003M
|
1 | Bộ | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ chữ Hán của Nguyễn Du (thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). | Việt Nam | 180,000 |
|
| 343 | Bộ hóa chất làm tiêu bản NST, quan sát nguyên phân, giảm phân |
SHHC104
|
1 | Bộ | Ethanol 96% (100ml) (TBDC) Thuốc nhuộm Schiff (100ml) Acetic acid (100ml) Hydrochloride acid HCl (50ml) Thuốc nhuộm carmine (100ml) Thuốc nhuộm orcein (100ml) | Việt Nam | 2,200,000 |
|
| 344 | Bộ thiết dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ. |
HCHCCHLC01
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ gồm: - 01 tứ diện 4 mặt là tam giác đều, độ dài cạnh 160mm; - 01 khối lăng trụ hình chữ nhật có đáy, nắp bằng nhựa, đáy hình vuông cạnh 120mm, cao 210mm, có khoét 1 khối lăng trụ tam giác bằng 1/4 lăng trụ vuông (có cạnh đáy 120mm, 2 cạnh còn lại có kích thước bằng nhau và bằng 1/2 đường chéo đáy); - 01 khối lăng trụ tam giác gồm 3 tứ diện bằng nhựa ABS ghép lại: + 2 tứ diện cao 210mm, một cạnh đáy 120mm, 2 cạnh còn lại bằng 1/2 đường chéo đáy lăng trụ hình chữ nhật; + 1 tứ diện được ghép bởi 4 tam giác vuông bằng nhau (một cạnh góc vuông dài 210mm, cạnh góc vuông còn lại dài bằng 1/2 đường chéo lăng trụ hình chữ nhật). * Các mặt thiết diện tiếp xúc nhau phải cùng màu và có định vị bằng nam châm: Mặt tiếp xúc với lăng trụ hình chữ nhật bằng nhựa chính phẩm PSHI. * Tất cả được làm bằng vật liệu an toàn trong quá trình sử dụng. | Việt Nam | 650,000 |
|
| 345 | Găng tay cao su |
DCHH153
|
2 | Hộp | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. 3 cỡ S, M, L mỗi cỡ 01 hộp 100 cái. | Việt Nam | 500,000 |
|
| 346 | Biển lật số |
BILSAE01
|
2 | Bộ | Hình chữ nhật, chất liệu bằng nhựa HI có chân đứng, hai mặt có bảng số hai bên, có thể lật bảng số từ sau ra trước và ngược lại, kích thước bảng: (420x260)mm; - Chữ số lớn bằng nhựa có kích thước (124x190)mm , có màu đỏ và số đếm từ 0 đến 30. - Chữ số nhỏ bằng nhựa có kích thước (60x110)mm, có màu đen và hiển thị tỷ số thắng thua theo hiệp đấu của hai đội. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện) Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chứng nhận: ISO 45001: 2018, ISO 14001:2015, ISO 9001: 2015 | Việt Nam | 650,000 |
|
| 347 | Bộ hóa chất tách chiết sắc tố trong lá cây và sự hình thành tinh bột. |
SHHC111
|
1 | Bộ | n-Hecxan (200ml) Ethanol (100ml) (TBDC) Etylacetale (200ml) Potasium iodine KI (200 ml) Coban Clorua CoCl2 (500ml) NaCl 0.9% (2000 ml) | Việt Nam | 900,000 |
|
| 348 | Lược đồ Chiến thắng Bạch Đằng (năm 938) |
LS11-03
|
1 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện các vị trí diễn ra và diễn biến của trận Bạch Đằng năm 938. Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra trận Bạch Đằng. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 349 | Bình sục khí Drechsel |
DCCR21
|
7 | Cái | Loại thủy tinh 500ml, có khả năng chịu nhiệt và kháng được các loại hoá chất, có nắp vặn, không đĩa lọc. | Trung Quốc | 643,000 |
|
| 350 | Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Đông Nam Á |
ĐL11-03
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của khu vực Đông Nam Á; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí khu vực Đông Nam Á trên bản đồ châu Á. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 351 | Dung dịch dinh dưỡng |
SHHC112
|
1 | Bộ | Loại thông dụng (số lượng phù hợp với yêu cầu sử dụng) | Việt Nam | 300,000 |
|
| 352 | Tranh thể hiện sơ đồ các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh. |
GDKTPL11-01
|
1 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, minh hoạ bằng sơ đồ các nội dung sau: Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh + Lợi thế nội tại (Đam mê; Hiểu biết; Khả năng huy động các nguồn lực) + Cơ hội bên ngoài (nhu cầu; nguồn cung ứng; sự cạnh tranh; vị trí triển khai; chính sách vĩ mô). -Kích thước (790x1.090) mm | Việt Nam | 60,000 |
|
| 353 | Mặt kính đồng hồ |
DCCR22
|
7 | Cái | Chất liệu kính không độc, chịu nhiệt; Φ100mm | Trung Quốc | 45,000 |
|
| 354 | Giá thí nghiệm |
L7DC02
|
2 | Bộ | - 01 đế 3 chân hình sao bằng kim loại, khoảng 2,5 kg, bền, chắc, ổn định, có lỗ Ø10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục Ø 10mm, có các vít chỉnh thăng bằng, sơn màu tối. - 01 trụ inox đặc Ø l0mm, dài 495mm, một đầu ren M6 x12mm, có tai hồng M6. - 02 trụ inox đặc Ø8mm dài 150mm, vê tròn mặt cắt - 04 khớp đa năng bằng nhôm đúc có kích thước (43x20x18)mm, hai miệng khoá thẳng góc với nhau, siết bằng hai vít M6 có tay vặn bằng nhựa. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 950,000 |
|
| 355 | NaCl 0.65% |
SHHC113
|
1 | 500ml | Loại thông dụng | Việt Nam | 50,000 |
|
| 356 | Thí nghiệm phản ứng nitro hoá benzene |
VED1226-061M
|
1 | Bộ | Một thí nghiệm có nội dung gồm: - Video thí nghiệm thật về dụng cụ, hóa chất, các thao tác, hiện tượng và kết quả thí nghiệm; - Mô phỏng 3D mô tả tiến trình phản ứng ở cấp độ phân tử, phương trình hóa học của phản ứng. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 357 | Bộ thí nghiệm về nguồn điện hóa học |
DCCR23
|
7 | Bộ | Gồm: - Điện cực: Các điện cực lá (3x20x80mm) của: zinc, copper, aluminium, iron và điện cực than chì phi 8mm, dài 80mm. - Đèn Led: Đèn Led thường có điện áp cho mỗi bóng nằm trong khoảng từ 2-3 V. - Dây điện: 10 dây dài 250mm có sẵn kẹp cá sấu hai đầu. - Cầu muối: Ống thủy tinh chữ U chứa agar được tẩm dd KNO3/KCI bão hòa. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 900,000 |
|
| 358 | Cốc thủy tinh loại 250ml |
KHTN38
|
7 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф72mm. chiều cao 95mm, dung tích 250ml, độ chia nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 36,000 |
|
| 359 | Bộ hóa chất tách chiết DNA |
SHHC121
|
1 | Bộ | Ethanol 96% (100ml); Nước cất (100ml) (TBDC) Chất tẩy rửa (nước rửa bát chén) (100ml) | Việt Nam | 42,000 |
|
| 360 | Bộ vật liệu điện |
CNDC4
|
1 | Bộ | Bộ vật liệu điện gồm: - Pin lithium (loại 3.7V, 1200 maH), 9 cục; - Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái; - Dây điện màu đen, màu đỏ (đường kính 0.3mm), 20 m cho mỗi màu; - Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 300mm), 30 sợi; - Gen co nhiệt (đường kính 2 và 3mm), mỗi loại 2m; - Băng dính cách điện 05 cuộn; - Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2mm), 5 tấm; - Muối FeCl3, 500g; - Thiếc hàn cuộn (loại 100 g), 03 cuộn; - Nhựa thông 300g; - Hộp đựng dụng cụ làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước: (430x230x200)mm. | Việt Nam | 2,993,000 |
|
| 361 | Bộ điện phân dung dịch |
DCCR24
|
4 | Bộ | Ống thủy tinh Φ20, màu trắng, trung tính chịu nhiệt, hình chữ U rộng 100mm, cao 150mm, có 2 nhánh Φ8 vuốt thu đầu ra (được gắn 2 khóa nhựa ) ở 2 đầu cách miệng ống 20mm. Được gắn trên giá kim loại. - 02 điện cực than chì 08 dài 120mm được xuyên qua nút cao su có kích thước vừa miệng ống chữ U; 02 dây dẫn lấy nguồn chịu được dòng 3A, dài 300mm, mỗi dây có 1 đầu gắn với kẹp cá sấu có thể kẹp chặt điện cực than chì 08, đầu còn lại gắn với zắc cắm Φ4 bằng đồng. - Bộ đổi nguồn từ 220V/240V-50/60Hz (AC) xuống 1,5V; 3V; 6V-3A (DC) và có lỗ cắm Φ4 để lấy điện áp đầu ra; có công tắc đóng/ngắt. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 1,600,000 |
|
| 362 | Máy hút chân không mini |
DTM600
|
1 | Cái | - Điện áp: 220 v/50hz; - Công xuất: 220W; - Công suất hút: 0,12 Mpa; - Mức độ hàn: ≥ 6 mức; - Kích thước hàn: 50mm ~ 300mm. | Trung Quốc | 3,000,000 |
|
| 363 | Ethanol 96% |
SHDC08
|
1 | 100ml | Loại thông dụng | Việt Nam | 120,000 |
|
| 364 | Video về nhóm ngành nghệ thuật |
VED1126-137M
|
1 | Bộ | Video hình ảnh thực tế, giới thiệu về đặc điểm của các ngành nghề trong nhóm ngành nghệ thuật, bao gồm: - Thiết kế thời trang; - Họa sĩ đồ họa; - Nhiếp ảnh gia; - Diễn viên; - Nhạc sĩ; - Người mẫu thời trang. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 365 | Bột sắt Fe, loại mịn có màu trắng xám - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 80,000 |
|
| 366 | Giá để thiết bị |
GDTBAE01
|
1 | Chiếc | - Kích thước: (1,82x0,4x1,8)m - Khung bằng sắt ống chữ nhật 13x26mm, tole 0,6; 1,5mm. Các ngăn có thể điều chỉnh. Toàn bộ sơn tĩnh điện -Liên kết bằng boulon, vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ | Việt Nam | 7,000,000 |
|
| 367 | Một số biểu hiện của cây do thiếu khoáng |
VED1126-082M
|
1 | Bộ | Video mô tả một số biểu hiện của cây do thiếu khoáng (thiếu nitrogen, phosphorus, potasium,..) | Việt Nam | 180,000 |
|
| 368 | Video/clip/ phim tư liệu về Nguyễn Đình Chiểu và các tác phẩm của Nguyễn Đình Chiểu |
VED1126-004M
|
1 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về Nguyễn Đình Chiểu và các tác phẩm của Nguyễn Đình Chiểu, bao gồm: - Phim tư liệu thời kì thực dân Pháp xâm lược Việt Nam: cuộc sống của nhân dân, các cuộc khởi nghĩa nông dân. - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp thơ văn của Nguyễn Đình Chiểu. - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). | Việt Nam | 200,000 |
|
| 369 | Băng magnesium (Mg) - 100gr |
-
|
1 | túi | - | Việt Nam | 130,000 |
|
| 370 | Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất |
TKVSXAE01
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất gồm: - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm; ... ; mặt 6 chấm); - 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; độ dày 1mm; làm bằng nhôm xi mạ đồng. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S; - 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 40mm. Tất cả được đựng vào hộp nhựa trong kích thước: (10x8,5x5)cm. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 371 | Vận chuyển máu trong hệ mạch |
VED1126-083M
|
1 | Bộ | Video mô tả cấu tạo của hệ mạch (tĩnh mạch, động mạch, mao mạch). Vận động của máu trong hệ mạch. Hiển thị rõ chuyển động của tế bào hồng cầu. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 372 | Nấm thể thao |
NAMTTAE01
|
50 | Chiếc | Hình nón, chất liệu bằng nhựa PVC; chiều cao 80mm, đường kính đế 200mm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chứng nhận: ISO 45001: 2018, ISO 14001:2015, ISO 9001: 2015 | Việt Nam | 15,000 |
|
| 373 | Nhôm lá (Al) -100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 395,000 |
|
| 374 | Lược đồ Kháng chiến chống Tống thời Lý (1075-1077) |
LS11-04
|
1 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện các vị trí diễn ra và diễn biến của cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077). Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra cuộc kháng chiến. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 375 | Cân bằng nội môi |
VED1126-084M
|
1 | Bộ | Video biểu diễn cơ chế duy trì điều hòa nội môi (Có thể biểu diễn cơ chế cân bằng nồng độ glucose trong máu hoặc điều hòa thân nhiệt). | Việt Nam | 180,000 |
|
| 376 | Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Tây Nam Á |
ĐL11-04
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của khu vực Tây Nam Á; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí khu vực Tây Nam Á trên bản đồ châu Á. - Kích thước (1090x790)mm, | Việt Nam | 70,000 |
|
| 377 | Nhôm bột, loại mịn màu trắng bạc - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 137,000 |
|
| 378 | Tranh thể hiện sơ đồ các loại hình lạm phát và thất nghiệp. |
GDKTPL11-02
|
1 | Bộ | Tranh gồm 2 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, minh hoạ bằng sơ đồ các nội dung sau: - Các loại hình lạm phát: + Lạm phát tự nhiên: (0-10%); + Lạm phát phi mã: 10- <1000%; + Siêu lạm phát : >1000% - Các loại hình thất nghiệp + Theo đặc trưng của người thất nghiệp: Thất nghiệp chia theo giới tính; Thất nghiệp theo lứa tuổi; Thất nghiệp chia theo vùng, lãnh thổ; Thất nghiệp chia theo ngành nghề; + Theo lí do thất nghiệp: thất nghiệp tự nguyện; thất nghiệp không tự nguyện; thất nghiệp trá hình; + Theo nguồn gốc thất nghiệp: thất nghiệp tạm thời; thất nghiệp có tính cơ cấu; thất nghiệp do thiếu cầu; thất nghiệp do yếu tố ngoài thị trường. -Kích thước (790x1090) mm | Việt Nam | 120,000 |
|
| 379 | Truyền tin qua synapse |
VED1126-085M
|
1 | Bộ | Video mô tả được cấu tạo synapse và quá trình truyền tin qua synapse. | Việt Nam | 180,000 |
|