Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000039115 | 8919231590-001 | HỘ KINH DOANH TRUNG TÂM THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TƯỜNG THỊNH |
72.000.000 VND | 7 day |
| 1 | Electric keyboard (đàn phím điện tử) - SR-E473E |
0
|
1 | Cây | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng; có tối thiểu 61 phím cỡ chuẩn; có tối thiểu 100 âm sắc và tối thiểu 100 tiết điệu. Đàn có bộ nhớ để thu âm, ghi âm; có đường kết nối với các thiết bị di động (smartphone, tablet,...). | Trung Quốc | 15,434,000 |
|
| 2 | Bộ dụng cụ điện |
0
|
1 | Bộ | Bộ dụng cụ điện gồm (mỗi loại 1 chiếc): - Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600 mA); - Đồng hồ vạn năng số (loại thông dụng); - Bút thử điện (loại thông dụng); - Kìm tuốt dây điện (loại thông dụng); - Kìm mỏ nhọn (loại thông dụng); - Kìm cắt (loại thông dụng); - Tuốc nơ vít kĩ thuật điện (loại thông dụng); - Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm để mỏ hàn (loại thông dụng). | Việt Nam | 2,756,000 |
|
| 3 | Dụng cụ thực hành cơ khí |
0
|
1 | Bộ | Đe, eto, búa, kìm, cưa kim loại. | Việt Nam | 1,599,000 |
|
| 4 | Bộ học liệu điện tử môn Ngoại ngữ (THCS-LỚP 6) |
0
|
1 | Bộ | Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo chương hình môn Ngoại ngữ Trung học cơ sở (CTGDPT 2018) Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Toàn bộ tranh điện tử Lớp 6 môn Ngoại Ngữ THCS Toàn bộ Video/Clip Lớp 6 môn Ngoại Ngữ THCS Toàn bộ Audio Lớp 6 môn Ngoại Ngữ THCS Tranh ảnh định dạng JPG có độ phân giải và độ nét cao Video có độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; Audio có định dạng MP3 | Việt Nam | 1,120,000 |
|
| 5 | Bộ học liệu điện tử môn Ngoại ngữ (THCS-LỚP 7) |
0
|
1 | Bộ | Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo chương hình môn Ngoại ngữ Trung học cơ sở (CTGDPT 2018) Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Toàn bộ tranh điện tử Lớp 7 môn Ngoại Ngữ THCS Toàn bộ Video/Clip Lớp 7 môn Ngoại Ngữ THCS Tranh ảnh định dạng JPG có độ phân giải và độ nét cao Video có độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; Audio có định dạng MP3 | Việt Nam | 1,120,000 |
|
| 6 | Bộ học liệu điện tử môn Ngoại ngữ (THCS-LỚP 8) |
0
|
1 | Bộ | Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo chương hình môn Ngoại ngữ Trung học cơ sở (CTGDPT 2018) Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Toàn bộ tranh điện tử Lớp 8 môn Ngoại Ngữ THCS Toàn bộ Video/Clip Lớp 8 môn Ngoại Ngữ THCS Tranh ảnh định dạng JPG có độ phân giải và độ nét cao Video có độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; Audio có định dạng MP3 | Việt Nam | 1,120,000 |
|
| 7 | Bộ học liệu điện tử môn Ngoại ngữ (THCS-LỚP 9) |
0
|
1 | Bộ | Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo chương hình môn Ngoại ngữ Trung học cơ sở (CTGDPT 2018) Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Toàn bộ tranh điện tử Lớp 9 môn Ngoại Ngữ THCS Toàn bộ Video/Clip Lớp 9 môn Ngoại Ngữ THCS Tranh ảnh định dạng JPG có độ phân giải và độ nét cao Video có độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; Audio có định dạng MP3 | Việt Nam | 1,120,000 |
|
| 8 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên môn Ngữ văn (THCS-LỚP 6) |
0
|
1 | Bộ | Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn Ngữ văn mới, có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video của toàn bộ môn Ngữ văn). Bao gồm: Toàn bộ tranh điện tử Lớp 6 môn Ngữ văn THCS Toàn bộ Video/Clip Lớp 6 môn Ngoại Ngữ THCS Tranh ảnh định dạng JPG có độ phân giải và độ nét cao Video có độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; | Việt Nam | 1,120,000 |
|
| 9 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên môn Ngữ văn (THCS-LỚP 7) |
0
|
1 | Bộ | Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn Ngữ văn mới, có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video của toàn bộ môn Ngữ văn). Bao gồm: Toàn bộ tranh điện tử Lớp 7 môn Ngữ văn THCS Toàn bộ Video/Clip Lớp 7 môn Ngoại Ngữ THCS Tranh ảnh định dạng JPG có độ phân giải và độ nét cao Video có độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; | Việt Nam | 1,680,000 |
|
| 10 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên môn Ngữ văn (THCS-LỚP 8) |
0
|
1 | Bộ | Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn Ngữ văn mới, có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video của toàn bộ môn Ngữ văn). Bao gồm: Toàn bộ tranh điện tử Lớp 8 môn Ngữ văn THCS Toàn bộ Video/Clip Lớp 8 môn Ngoại Ngữ THCS Tranh ảnh định dạng JPG có độ phân giải và độ nét cao Video có độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 1,120,000 |
|
| 11 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên môn Ngữ văn (THCS-LỚP 9) |
0
|
1 | Bộ | Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn Ngữ văn mới, có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video của toàn bộ môn Ngữ văn). Bao gồm: Toàn bộ tranh điện tử Lớp 9 môn Ngữ văn THCS Toàn bộ Video/Clip Lớp 9 môn Ngoại Ngữ THCS Tranh ảnh định dạng JPG có độ phân giải và độ nét cao Video có độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; | Việt Nam | 1,120,000 |
|
| 12 | Đèn chiếu sáng |
0
|
1 | Bộ | Loại đèn thông dụng có chao; chân cao có điều chỉnh được các góc độ chiếu sáng khác nhau; dây điện dài; ánh sáng vàng; công suất khoảng 20W. | Việt Nam | 1,271,000 |
|
| 13 | Bục, bệ |
0
|
1 | Bộ | Bộ bục, bệ gồm 2 loại có kích thước như sau: Loại (1) dài 800mm, rộng 800mm, cao 1000mm; Loại (2) dài 200mm, rộng 300mm, cao 200mm; Chất liệu: Bằng gỗ có khung (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. Màu trắng hoặc màu sáng. | Việt Nam | 4,095,000 |
|
| 14 | Lưới chắn bóng ném |
0
|
1 | Bộ | Chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương, kích thước (5000x10000)mm, mắt lưới 20mm, dây căng lưới dài tối thiểu 25.000mm (loại dây 2 lõi). | Việt Nam | 1,669,000 |
|
| 15 | Thước dây |
0
|
1 | Chiếc | Thước dây cuộn loại thông dụng có độ dài tối thiểu 10m. | Việt Nam | 117,000 |
|
| 16 | Ván dậm nhảy |
0
|
2 | Chiếc | Hình khối hộp chữ nhật, chất liệu bằng gỗ, kích thước (1220x200x100)mm (DxRxC) (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 1,393,000 |
|
| 17 | Quả bóng chuyền da |
0
|
15 | Quả | Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc tương đương, có chia các múi theo đường khâu, chu vi 650- 670mm, trọng lượng 260-280g (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 308,000 |
|
| 18 | Cột, lưới cầu lông |
0
|
1 | Bộ | Cột: Chất liệu bằng kim loại, có bánh xe, chốt khóa, tay quay căng lưới; chiều cao 1550mm, Lưới: Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương. Kích thước (6100x750)mm (DxC), viền lưới rộng 20mm, kích thước mắt lưới 20-23mm. (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 5,832,000 |
|
| 19 | Quả cầu lông |
0
|
150 | Quả | Hình nón ngược, chất liệu cánh cầu bằng lông vũ, chất liệu đế cầu bằng xốp mút, đường kính đế cầu 25-28mm, trong lương 4,74-5,5g. (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 32,000 |
|
| 20 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán (Nhựa và Nhôm) |
0
|
3 | Bộ | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm: - 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 01mm; - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; - 01 thước đo góc đường kính 300mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa; - 01 chiếc ê ke vuông, kích thước (400x400)mm. Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa và nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 559,000 |
|
| 21 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất (Thống kê và Xác suất) |
0
|
5 | Bộ | Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất gồm: - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;...; mặt 6 chấm). - 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc). - 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; dày 1mm; làm bằng hợp kim (nhôm, đồng). Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S. - 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn). | Việt Nam | 97,000 |
|
| 22 | Đá vôi cục |
0
|
1 | Chai | 50 Gam | Việt Nam | 71,000 |
|
| 23 | Sodium hydroxide (NaOH) |
0
|
1 | Chai | 100 Gam | Việt Nam | 71,000 |
|
| 24 | Copper sulfate (CuSO4) |
0
|
1 | Chai | 50 Gam | Việt Nam | 70,000 |
|
| 25 | Barichloride (BaCl2) rắn |
0
|
1 | Chai | 10 Gam | Việt Nam | 48,000 |
|
| 26 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch |
0
|
1 | Chai | 0,2 lít | Việt Nam | 106,000 |
|
| 27 | Silve nitrate (AgNO3) |
0
|
1 | Chai | 0,2 lít | Việt Nam | 481,000 |
|
| 28 | Dung dịch phenolphthalein |
0
|
1 | Chai | 0,2 lít | Việt Nam | 148,000 |
|
| 29 | Al (Bột) |
0
|
1 | Chai | 100 Gam | Việt Nam | 212,000 |
|
| 30 | Kali permanganat (KMnO4) |
0
|
1 | Chai | 50 Gam | Việt Nam | 64,000 |
|
| 31 | Calcium oxide (CaO) |
0
|
1 | Chai | 100 Gam | Việt Nam | 64,000 |
|
| 32 | Quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm (Tranh điện tử) |
0
|
1 | USB | Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Mô tả một số quy tắc an toàn khi sử dụng dụng cụ thủy tinh, khi đun, khi lấy hóa chất và cho hóa chất vào dụng cụ thí nghiệm. Kích thước: (720x1020)mm có dung sai 10mm Tranh ảnh định dạng JPG có độ phân giải và độ nét cao | Việt Nam | 250,000 |
|
| 33 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen (Không bao gồm TBDC) |
0
|
1 | Bộ | Gồm: - Ống nghiệm và chậu thủy tinh (TBDC); Ống dẫn thủy tinh chữ Z (TBDC); - Lọ thủy tinh miệng rộng không có nhám và có nhám kèm nút nhám (thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml); Thuốc tím Potassium pemangannate KMnO4. Ghi chú: Các thiết bị, dụng cụ, hóa chất trong mục “THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT THEO CHỦ ĐỀ” có ghi “(TBDC)” thì được hiểu là mô tả thông số kỹ thuật, số lượng được tính ở phần TBDC, không tính số lượng của thiết bị, dụng cụ, hóa chất này khi thống kê số lượng cần mua sắm; | Việt Nam | 243,000 |
|
| 34 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích (Không bao gồm TBDC) |
0
|
1 | Bộ | thủy tinh, dung dịch NaOH đặc (TBDC); - Cốc thủy tinh dung tích 1000ml; - Nến cây loại nhỏ Ф 1cm. Ghi chú: Các thiết bị, dụng cụ, hóa chất trong mục “THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT THEO CHỦ ĐỀ” có ghi “(TBDC)” thì được hiểu là mô tả thông số kỹ thuật, số lượng được tính ở phần TBDC, không tính số lượng của thiết bị, dụng cụ, hóa chất này khi thống kê số lượng cần mua sắm; | Việt Nam | 263,000 |
|
| 35 | Bộ dụng cụ và thí nghiệm đo pH (Không bao gồm TBDC) |
0
|
2 | Bộ | Cốc thủy tinh loại 100 ml (TBDC). Giấy chỉ thị màu. Hoặc sử dụng Cảm biến pH có thang chỉ số pH từ 0-14, điện áp hoạt động 5V, độ chính xác 0,1 tại 25 °C. Ghi chú: Các thiết bị, dụng cụ, hóa chất trong mục “THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT THEO CHỦ ĐỀ” có ghi “(TBDC)” thì được hiểu là mô tả thông số kỹ thuật, số lượng được tính ở phần TBDC, không tính số lượng của thiết bị, dụng cụ, hóa chất này khi thống kê số lượng cần mua sắm; | Việt Nam | 66,000 |
|
| 36 | Máy phát âm tần |
0
|
1 | Cái | Phát tín hiệu hình sin, hiển thị được tần số (4 chữ số), dải tần từ 0,1Hz đến 1000Hz, điện áp vào 220V, điện áp ra cao nhất 15Vpp, công suất tối thiểu 20W. | Việt Nam | 2,683,000 |
|
| 37 | Cảm biến dòng điện |
0
|
1 | Cái | "Thang đo ± 1 A. Độ phân giải: ± 1 mA." | Việt Nam | 4,851,000 |
|
| 38 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm (Không bao gồm TBDC) |
0
|
1 | Cái | Gồm: - Bộ thu nhận số liệu (TBDC); - Cảm biến âm thanh có tần số hoạt động 20 ~ 20000 Hz; - Loa mini; ống dẫn hướng âm thanh dài tối thiểu 62 cm; có 2 giá đỡ bằng nhau. Ghi chú: Các thiết bị, dụng cụ, hóa chất trong mục “THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT THEO CHỦ ĐỀ” có ghi “(TBDC)” thì được hiểu là mô tả thông số kỹ thuật, số lượng được tính ở phần TBDC, không tính số lượng của thiết bị, dụng cụ, hóa chất này khi thống kê số lượng cần mua sắm; | Việt Nam | 5,255,000 |
|
| 39 | Sơ đồ quá trình dịch mã (Tranh điện tử) |
0
|
1 | USB | Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Mô tả quá trình dịch mã. Kích thước: (720x1020)mm có dung sai 10mm Tranh ảnh định dạng JPG có độ phân giải và độ nét cao | Việt Nam | 327,000 |
|