Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0402245592 | 0402245592 | CENPOWER JOINSTOCK CO, |
380.213.000 VND | 45 day |
| 1 | Phim tư liệu: Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân tộc |
VED1226-019M
|
1 | Bộ | 05 phim tư liệu có nội dung về hành trình tìm đường cứu nước; vai trò sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam, lãnh đạo Cách mạng tháng Tám 1945, kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) và chống Mỹ (1954 - 1969): - 01 phim về hành trình đi tìm đường cứu nước của Hồ Chí Minh; - 01 phim về quá trình chuẩn bị về chính trị, tư tưởng, tổ chức của Hồ Chí Minh cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam; - 01 phim về vai trò của Hồ Chí Minh đối với việc lãnh đạo Cách mạng tháng Tám 1945 (triệu tập Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 8 (tháng 5 năm 1941); thành lập Mặt trận Việt Minh; - 01 phim về vai trò của Hồ Chí Minh trong kháng chiến chống Pháp (1946 -1954); - 01 phim về vai trò của Hồ Chí Minh trong kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1969). | Việt Nam | 350,000 |
|
| 2 | Phim tư liệu: Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam |
VED1226-124M
|
1 | Bộ | 02 phim tư liệu có nội dung về dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam: - 01 phim giới thiệu dấu ấn của Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới (Năm 1987, UNESCO công nhận Hồ Chí Minh là anh hùng giải phóng dân tộc, nhà văn hoá lớn; những cống hiến về giá trị tư tưởng, văn hoá; Hình ảnh một số công trình tưởng niệm: Nhà lưu niệm, Đài kỉ niệm); - 01 phim giới thiệu về dấu ấn của Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân Việt Nam (Bảo tàng, Nhà lưu niệm; Hình tượng văn học, nghệ thuật; Phong trào học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh). | Việt Nam | 300,000 |
|
| 3 | Lược đồ các mảng kiến tạo, các vành đai động đất và núi lửa trên Trái Đất |
ĐL10-05
|
1 | Tờ | Lược đồ treo tường thể hiện nội dung: - 07 mảng kiến tạo lớn: mảng Thái Bình Dương, mảng Ấn Độ - ôxtrâylia, mảng Âu - Á, mảng Phi, mảng Bắc Mĩ, mảng Nam Mĩ, mảng Nam Cực và một số mảng nhỏ; - Hướng di chuyển của các mảng kiến tạo; - Phân bố các vùng núi trẻ, vành đai động đất và núi lửa. Kích thước (1500x1090)mm. | Việt Nam | 350,000 |
|
| 4 | Bản đồ các đới và kiểu khí hậu trên Trái Đất |
ĐL10-07
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Trái Đất có 7 đới khí hậu xen kẽ nhau từ xích đạo về hai cực. Trong đới khí hậu có kiểu khí hậu, bao gồm: (1) Đới khí hậu xích đạo; (2) Đới khí hậu cận xích đạo; (3) Đới khí hậu nhiệt đới (Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa và Kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa); (4) Đới khí hậu cận nhiệt (Kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa; Kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa và Kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải); (5) Đới khí hậu ôn đới (Kiểu khí hậu ôn đới lục địa và Kiểu khí hậu ôn đới hải dương); (6) Đới khí hậu cận cực; (7) Đới khí hậu cực. - Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa ở một số địa điểm có các kiểu khí hậu khác nhau; - Kích thước (1.500x1.090)mm. | Việt Nam | 350,000 |
|
| 5 | Bản đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất |
ĐL10-08
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Phân bố lượng mưa trung bình năm trên các lục địa; - Một số địa điểm có lượng mưa trung bình năm rất nhiều hoặc rất ít so với các địa điểm khác trong cùng vĩ độ; - Kích thước (1500x1.090)mm. | Việt Nam | 350,000 |
|
| 6 | Bản đồ các dòng biển trong đại dương trên thế giới |
ĐL10-09
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: các dòng biển nóng và các dòng biển lạnh trong 5 đại dương trên thế giới (nơi phát sinh, hướng chuyển động); - Kích thước (1500x1090)mm. | Việt Nam | 350,000 |
|
| 7 | Bản đồ phân bố của các nhóm đất và sinh vật trên Trái Đất |
ĐL10-10
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: Bản đồ phân bố các nhóm đất chính theo vĩ độ, từ cực đến xích đạo bao gồm: (1) Băng tuyết; (2) Đất đài nguyên; (3) Đất pốt dôn; (4) Đất nâu, xám rừng lá rộng ôn đới; (5) Đất đen, hạt dẻ thảo nguyên, đồng cỏ núi cao; (6) Đất đỏ nâu rừng và cây bụi lá cứng; (7) Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm; (8) Đất xám hoang mạc, bán hoang mạc; (9) Đất đỏ, nâu đỏ xa van; (10) Đất đỏ vàng (feralit), đen nhiệt đới; Bản đồ phân bố các kiểu thảm thực vật chính theo vĩ độ, từ cực đến xích đạo bao gồm: (1) Hoang mạc lạnh; (2) Đài nguyên; (3) Rừng lá kim; (4) Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp ôn đới; (5) Rừng cận nhiệt ẩm; (6) Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt; (7) Hoang mạc, bán hoang mạc; (8) Thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao; (9) Xa van, cây bụi; (10) Rừng nhiệt đới, xích đạo; Kích thước (1090x1500)mm;" | Việt Nam | 350,000 |
|
| 8 | Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Mỹ Latinh |
ĐL11-01
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của khu vực Mỹ Latinh; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí khu vực Mỹ Latinh trên bản đồ châu Mỹ. - Kích thước (1.090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 9 | Bản đồ Liên minh châu Âu |
ĐL11-02
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Quy mô của EU: Các thành viên EU tính đến năm 2021 (tên nước và năm gia nhập); - Mục tiêu của EU: Sơ đồ các cơ quan đầu não của EU; - Thể chế hoạt động của EU: Sơ đồ ba trụ cột của EU theo hiệp ước Maxtrich; - Ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí EU trên bản đồ châu Âu. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 10 | Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Đông Nam Á |
ĐL11-03
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của khu vực Đông Nam Á; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí khu vực Đông Nam Á trên bản đồ châu Á. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 11 | Bản đồ địa lí tự nhiên Hoa Kì |
ĐL11-05
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Hoa Kì; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí Hoa Kì trên bản đồ Bắc Mỹ. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 12 | Bản đồ địa lí tự nhiên Liên bang Nga |
ĐL11-06
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Liên bang Nga; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí Liên bang Nga trên bản đồ thế giới. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 13 | Bản đồ địa lí tự nhiên Nhật Bản |
ĐL11-07
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Nhật Bản; tiếp giáp với các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí Nhật Bản trên bản đồ châu Á. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 14 | Bản đồ địa lí tự nhiên Trung Quốc |
ĐL11-08
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Trung Quốc; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí Trung Quốc trên bản đồ châu Á. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 15 | Bản đồ hành chính Việt Nam |
ĐL12-01
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện đầy đủ các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương (tính đến năm 2021); - Bản đồ thể hiện lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời; vùng biển có các đảo và quần đảo lớn, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 16 | Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam |
ĐL12-02
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Việt Nam. - Bản đồ phụ: Vị trí lãnh thổ Việt Nam trong khu vực Đông Nam Á. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 17 | Bản đồ khí hậu Việt Nam |
ĐL12-03
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các nội dung: + Các miền khí hậu; + Các vùng khí hậu; + Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa tại một số địa điểm; + Các loại gió và chế độ gió (hướng gió, tần suất); + Bão (hướng di chuyển và tần suất). - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 18 | Bản đồ phân bố nông nghiệp Việt Nam |
ĐL12-04
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: + Phân bố ngành trồng trọt (cây lương thực, cây thực phẩm, cây công nghiệp và cây ăn quả); + Phân bố ngành chăn nuôi (lợn và gia cầm, gia súc ăn có). - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 19 | Bản đồ phân bố công nghiệp Việt Nam |
ĐL12-05
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: + Phân bố của một số ngành công nghiệp: Khai thác than, dầu khí; Sản xuất điện; Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; Sản xuất, chế biến thực phẩm; Sản xuất đồ uống; Dệt, may; Giày dép; + Một số trung tâm công nghiệp. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 20 | Bản đồ giao thông vận tải và bưu chính viễn thông Việt Nam |
ĐL11-06
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: + Phân bố hệ thống giao thông vận tải: đường ô tô (quốc lộ, tỉnh lộ), đường sắt, đường thủy (đường sông, đường biển), đường hàng không, đường ống; + Vị trí các bến cảng (cảng sông, cảng biển), sân bay, cửa khẩu quốc tế, các điểm bưu chính viễn thông lớn. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 21 | Bản đồ thương mại và du lịch Việt Nam |
ĐL12-07
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: + Vị trí các bến cảng (cảng sông, cảng biển), sân bay, cửa khẩu quốc tế, các trung tâm thương mại lớn; + Phân bố các điểm du lịch như: di sản thế giới, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ sinh quyển, hang động, biển đảo, khu vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 22 | Bản đồ Trung du và miền núi Bắc Bộ |
ĐL12-08
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng như: + Khoáng sản (than, sắt, thiếc, apatit, đồng); + Hệ thống sông ngòi và các nhà máy thủy điện (Hòa Bình, Sơn La, Lai châu); + Cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt đới và ôn đới (cây công nghiệp, rau quả), chăn nuôi gia súc lớn; + Kinh tế biển (nuôi hồng và đánh bắt hải sản, cảng biển, du lịch biển - đảo). - Ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo. - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 23 | Bản đồ Đồng bằng sông Hồng |
ĐL12-09
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng như: + Hệ thống sông ngòi, cây trồng và vật nuôi chính, các khu vực nuôi trồng và đánh bắt thủy, hải sản; + Khoáng sản, các trung tâm công nghiệp, các ngành công nghiệp; + Hệ thống giao thông vận tải, sân bay, cảng sông, cảng biển, các điểm du lịch (di sản thế giới, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bãi biển); - Ranh giới các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Đồng bằng sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 24 | Bản đồ Bắc Trung Bộ |
ĐL12-10
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của vùng như: + Các vùng nông nghiệp (vùng rừng, vùng nông lâm kết hợp, vùng cây công nghiệp lâu năm, vùng cây lương thực và chăn nuôi); + Cây trồng và vật nuôi chính; + Hệ thống sông ngòi và các khu vực nuôi trồng, đánh bắt thủy - hải sản; - Ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Bắc Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam; - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 25 | Bản đồ Duyên hải Nam Trung Bộ |
ĐL12-11
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế biển của vùng như: + Tài nguyên sinh vật biển (Các bãi cá, bãi tôm, khu vực nuôi trồng và đánh bắt hải sản); + Hệ thống giao thông vận tải biển, các cảng biển (Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Dung Quất); + Các điểm du lịch biển; + Tài nguyên khoáng sản (dầu mỏ, khí tự nhiên, cát trắng) và các vùng sản xuất muối; - Ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Duyên hải Nam Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam; - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 26 | Bản đồ Tây Nguyên |
ĐL12-12
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện các nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng như: + Cây công nghiệp lâu năm (cao su, cà phê, bông, điều, chè, hồ tiêu); + Hệ thống sông ngòi (sông Sê San, sông Đồng Nai, sông Srêpok) và các nhà máy thủy điện (Yaly, Sê San, Plây Krông, Đak Ru); + Tài nguyên khoáng sản bô xít; + Các điểm du lịch (di sản thế giới, di tích lịch sử - văn hóa, vườn quốc gia, danh lam thắng cảnh); - Ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Tây Nguyên trên lãnh thổ Việt Nam; - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 27 | Bản đồ Đông Nam Bộ |
ĐL12-13
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng như: + Các vùng nông nghiệp (vùng rừng, vùng nông lâm kết hợp, vùng cây công nghiệp lâu năm, vùng cây lương thực và chăn nuôi), cây trồng và vật nuôi chính; + Hệ thống sông Đồng Nai, hồ Dầu Tiếng, các nhà máy thủy điện (Trị An, Thác Mơ, Cần Đơn), khu vực nuôi trồng thủy hải sản nước lợ; + Tài nguyên khoáng sản (dầu khí trên vùng thềm lục địa, đất sét, cao lanh), một số trung tâm công nghiệp, cơ cấu các ngành công nghiệp; + Các điểm du lịch; - Ranh giới với nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Đông Nam Bộ trên lãnh thổ Việt Nam; - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 28 | Bản đồ Đồng bằng sông Cửu Long |
ĐL12-14
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế của vùng như: + Các nhóm đất (đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn và đất khác); + Cây trồng (cây lương thực, cây ăn quả), vật nuôi (gia cầm); + Mạng lưới sông ngòi (sông Tiền, sông Hậu), kênh rạch, cửa sông (cửa Tiểu, Đại, Hàm Luông, Cổ Chiên), khu vực nuôi trồng và đánh bắt thủy, hải sản; + Tài nguyên sinh vật (chim, bãi cá, bãi tôm, rừng ngập mặn, rừng tràm; + Tài nguyên khoáng sản: đá vôi (Hà Tiên, Kiên Lương), than bùn (U Minh, Tứ giác Long Xuyên), dầu khí (thềm lục địa); + Các điểm du lịch (khu dự trữ sinh quyển, vườn quốc gia, bãi tắm, du lịch sông nước, miệt vườn); - Ranh giới với nước láng giềng, vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Đồng bằng sông Cửu Long trên lãnh thổ Việt Nam; - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 29 | Video/clip về Trái Đất |
VED1026-050M
|
1 | Bộ | Video/clip mô phỏng các nội dung sau: - Nguồn gốc hình thành Trái Đất, đặc điểm của vỏ Trái Đất và cấu tạo vỏ Trái Đất; - Các chuyển động chính của Trái Đất: chuyển động tự quay (luân phiên ngày đêm, giờ trên Trái Đất); chuyển động quanh Mặt Trời (các mùa trong năm, ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ); - Biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí; quy luật địa đới và phi địa đới. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 30 | Video/clip về biến đổi khí hậu trên thế giới |
VED1026-051M
|
1 | Bộ | Video/clip thể hiện các nội dung: - Các biểu hiện của biến đổi khí hậu (nhiệt độ Trái Đất ấm lên, băng tan, nước biển dâng, gia tăng thiên tai); - Nguyên nhân và hậu quả trên phạm vi toàn cầu; - Một số giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 31 | Video/clip về du lịch thế giới và Việt Nam |
VED1126-044M
|
1 | Bộ | Video/clip thể hiện các nội dung: - Một số loại hình du lịch phổ biến hiện nay trên thế giới (có liên hệ với Việt Nam); - Một số điểm lịch nổi tiếng trên thế giới. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 32 | Video/clip về bảo vệ môi trường |
VED1226-037M
|
1 | Bộ | Video/clip thể hiện các nội dung: - Tác động tiêu cực của con người gây ảnh hưởng tới môi trường (sự nóng lên toàn cầu, ô nhiễm môi trường, suy giảm tài nguyên, mất cân bằng sinh thái); - Hoạt động của học sinh tham gia bảo vệ môi trường ở nhà trường và địa phương (vệ sinh trường lớp, ngõ xóm; trồng cây xanh; thu gom và phân loại rác; tái chế rác thải; tuyên truyền về môi trường). | Việt Nam | 220,000 |
|
| 33 | Video/clip về khai thác tổng hợp tài nguyên biển - đảo Việt Nam |
VED1226-038M
|
1 | Bộ | Video/clip thể hiện các nội dung: - Các bộ phận của vùng biển Việt Nam, các đảo và quần đảo, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa; - Các hoạt động khai thác sinh vật, khai thác khoáng sản, giao thông vận tải và du lịch biển - đảo. | Việt Nam | 220,000 |
|
| 34 | Video/clip về thiên tai và biện pháp phòng chống |
VED1226-039M
|
1 | Bộ | Video/clip thể hiện các nội dung: - Một số thiên tai và nơi thường xảy ra (bão, hạn hán, lũ quét, lũ ống, xâm nhập mặn, triều cường, sạt lở đất); - Nguyên nhân, hậu quả của một số thiên tai và các biện pháp phòng chống. | Việt Nam | 220,000 |
|
| 35 | Tranh ảnh về hoạt động kí kết hợp tác kinh tế quốc tế giữa chính phủ Việt Nam với 1 số tổ chức quốc tế và khu vực |
GDKTPL12-01
|
1 | Bộ | Tranh gồm 3 tờ, nội dung có tính giáo dục và tác động lan toả, minh họa hình ảnh cụ thể sau: + Hình ảnh Việt Nam tham gia WTO; + Hình ảnh Việt Nam tham gia AFTA; + Hình ảnh Việt Nam tham gia CPTTP. -Kích thước (790x1.090) mm | Việt Nam | 210,000 |
|
| 36 | Tranh thể hiện một số loại hình bảo hiểm và chính sách an sinh xã hội cơ bản |
GDKTPL12-02
|
1 | Bộ | Tranh gồm 2 tờ, nội dung thể hiện qua sơ đồ: - Một số loại hình bảo hiểm cơ bản gồm: + Các loại hình bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm xã hội; Bảo hiểm tai nạn lao động, Bệnh nghề nghiệp; Bảo hiểm y tế; Bảo hiểm thất nghiệp; + Các loại hình bảo hiểm thương mại: Bảo hiểm phi nhân thọ; Bảo hiểm sức khoẻ; Bảo hiểm nhân thọ; - Một số chính sách An sinh xã hội cơ bản gồm 4 nhóm chính sách sau: + Chính sách việc làm, đảm bảo thu nhập tối thiểu và giảm nghèo (tạo việc làm; tín dụng ưu đãi; hỗ trợ học nghề; hỗ trợ tìm việc làm; giảm nghèo); + Bảo hiểm xã hội (Bảo hiểm xã hội bắt buộc; Bảo hiểm thất nghiệp; Bảo hiểm tự nguyện; Bảo hiểm y tế); + Trợ giúp xã hội cho các nhóm đặc thù (Trợ giúp xã hội thường xuyên; Trợ giúp xã hội đột xuất; Chăm sóc nuôi dưỡng tại cộng đồng; Chăm sóc tại cơ sở thương binh xã hội); + Dịch vụ xã hội cơ bản ( giáo dục; y tế; nhà ở; nước sạch; thông tin). -Kích thước (790x1090) mm | Việt Nam | 120,000 |
|
| 37 | Tranh thể hiện sơ đồ các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh. |
GDKTPL11-01
|
1 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, minh hoạ bằng sơ đồ các nội dung sau: Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh + Lợi thế nội tại (Đam mê; Hiểu biết; Khả năng huy động các nguồn lực) + Cơ hội bên ngoài (nhu cầu; nguồn cung ứng; sự cạnh tranh; vị trí triển khai; chính sách vĩ mô). -Kích thước (790x1.090) mm | Việt Nam | 60,000 |
|
| 38 | Tranh thể hiện sơ đồ các loại hình lạm phát và thất nghiệp. |
GDKTPL11-02
|
1 | Bộ | Tranh gồm 2 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, minh hoạ bằng sơ đồ các nội dung sau: - Các loại hình lạm phát: + Lạm phát tự nhiên: (0-10%); + Lạm phát phi mã: 10- <1000%; + Siêu lạm phát : >1000% - Các loại hình thất nghiệp + Theo đặc trưng của người thất nghiệp: Thất nghiệp chia theo giới tính; Thất nghiệp theo lứa tuổi; Thất nghiệp chia theo vùng, lãnh thổ; Thất nghiệp chia theo ngành nghề; + Theo lí do thất nghiệp: thất nghiệp tự nguyện; thất nghiệp không tự nguyện; thất nghiệp trá hình; + Theo nguồn gốc thất nghiệp: thất nghiệp tạm thời; thất nghiệp có tính cơ cấu; thất nghiệp do thiếu cầu; thất nghiệp do yếu tố ngoài thị trường. -Kích thước (790x1090) mm | Việt Nam | 120,000 |
|
| 39 | Tranh thể hiện sơ đồ các hình thức thực hiện trách nhiệm XH của doanh nghiệp |
GDKTPL12-03
|
1 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, thể hiện bằng sơ đồ nội dung sau: - Các hình thức thực hiện trách nhiệm XH của doanh nghiệp: + Trách nhiệm từ thiện ( đóng góp các nguồn lực cho cộng đồng; cải thiện chất lượng cuộc sống); + Trách nhiệm đạo đức (làm điều đúng, chính đáng và công bằng; tránh gây hại cho con người và xã hội); + Trách nhiệm pháp lí (tuân thủ pháp luật); + Trách nhiệm kinh tế (đạt lợi nhuận; chất lượng, an toàn thực phẩm). -Kích thước (790x1090) mm | Việt Nam | 60,000 |
|
| 40 | Tranh thể hiện sơ đồ các bước lập kế hoạch tài chính cá nhân. |
GDKTPL10-05
|
1 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, thể hiện cụ thể bằng sơ đồ tuần tự các bước lập kế hoạch tài chính cá nhân (theo chiều có mũi tên đi xuống) (1) Thiết lập mục tiêu cá nhân; (2) Kiểm tra lại tình hình tài chính; (3) Xác định thói quan chi tiêu; (4) Dự tính các nguồn thu nhập; (5) Xác định thời gian hoàn thành; (6) Lên chiến lược thực hiện mục tiêu; (7) Cam kết và thực hiện mục tiêu. -Kích thước (790x1090) mm | Việt Nam | 60,000 |
|
| 41 | Thiết bị đo tần số sóng âm |
V1109
|
6 | Bộ | Gồm: - Bộ thu nhận số liệu (TBDC) - Máy phát âm tần (TBDC) - Loa mini - Cảm biến âm thanh có tần số hoạt động 20 ~ 20000 Hz: + Tín hiệu âm thanh được hiển thị dưới dạng đồ thị. + Chip MAX9814, Low THD: 0.04% (typ) Nhiễu đầu 30nV + Có thể kết nối với bộ thu nhận số liệu, điện thoại và máy tính bảng Phần mềm thu thập và phân tích dữ liệu: - Tự động nhận cảm biến - Hiển thị số liệu dưới dạng số và đồ thị. - Có chức năng tùy chỉnh độ đậm nhạt của đồ thị. - Cho phép người dùng, chạy, dừng, đọc phân tích, xử lý đồ thị theo các điểm tọa độ, thu phóng, kéo thả đường, đoạn trên biểu đồ - Phần mềm có chức năng tự chuẩn hóa đồ thị AUTOCORRECT bằng các thuật toán tối ưu. - Cho phép hiển thị số liệu thô - Thời gian hiển thị là thời gian thực REAL TIME. - Có chức ZOOM IN/OUT đồ thị, và chức năng PICK DATA để lấy số liệu từng vị trí trên đồ thị. - Chức năng xuất dữ liệu sang dạng: excel, CSV. - Có chức năng LINEAR FIT và hiển thị phương trình của đồ thị - Phần mềm có chức năng chia sẽ hình ảnh trạng thái của thí nghiệm. - Cho phép truy cập từ xa kết quả thí nghiệm thông qua IP. - Lưu trạng thái thí nghiệm. - Cài đặt thời gian thực nghiệm, phần mềm tự động dừng sau thời gian cài đặt. - Ngôn ngữ: Tiếng Việt và Tiếng Anh Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. | Việt Nam | 3,500,000 |
|
| 42 | Thiết bị tạo sóng dừng |
V1111
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Phát âm tần (TBDC) - Bộ giá thí nghiệm (TBDC); - Lò xo bằng dây thép, mạ niken, đàn hồi tốt, dài 300 mm; - Dây đàn hồi mảnh, dài 1000 mm; - Lực kế 5 N, độ chia nhỏ nhất 0,1N; - Ròng rọc đôi có đường kính tối thiểu 20 mm; - Bộ rung kiểu điện động. Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 1,300,000 |
|
| 43 | Thiết bị khảo sát nguồn điện |
V1114
|
6 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - 2 Đồng hồ đo điện đa năng (TBDC); - 2 pin 1,5 V, có khay đựng pin; - Biến trở 100 Ω, được gắn lên hộp nhựa, có in chỉ dẫn, có chốt nối chuối - Bộ dây nối - Bảng lắp ráp mạch điện bằng nhựa kích thước 215mm x 155mm. Dạng hộp kín, trên đó có công tắc, điện trở bảo vệ mạch điện, có in các chỉ dẫn, có các jack cắm chuối. Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 950,000 |
|
| 44 | Thiết bị đo nhiệt dung riêng |
V1117
|
1 | Bộ | Bao gồm: + Nhiệt lượng kế có nắp, đường kính tối thiểu 100 mm, có xốp cách nhiệt. Có vạch để định lượng thể tích + Oát kế có công suất đo tối đa 75 W, cường độ dòng điện đo tối đa 3 A, điện áp đầu vào 0-25 V-DC, cường độ dòng điện điện đầu vào 0-3 A, độ phân giải công suất 0,01 W, độ phân giải thời gian: 0,1s. Hiển thị LCD: Hiển thị các giá trị: Năng lượng, Công suất và thời gian đo. Màn hình kích thước 65x13mm. Kích thước: 8,5x8,5x2,5cm" + Cân điện tử + Đồng hồ bấm giây + Nhiệt kế điện tử + Biến áp nguồn (TBDC) + Bộ dây nối Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 4,500,000 |
|
| 45 | Thiết bị chứng minh định luật Boyle |
V1118
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Áp kế 0 - 250 kPa (hoặc tương đương về độ phân giải); - Xi-lanh bằng vật liệu trong, thể tích <150ml, trên thân có chia độ, pít tông gắn trục inox có ren và cơ cấu để có thể dịch chuyển theo vạch chia. - Thiết bị được đặt trên đế kim loại sơn tĩnh điện. Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 2,000,000 |
|
| 46 | Thiết bị chứng minh định luật Charles |
V1119
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Áp kế 0 - 250 kPa (hoặc tương đương hoặc tốt hơn về độ phân giải); - Xi-lanh bằng vật liệu trong, thể tích ≤ 150 ml, trên thân có chia độ. - Pít tông được liên kết với trục inox có ren và cơ cấu để có thể dịch chuyển theo vạch chia; Xylanh được ngâm trong cốc thủy tinh chịu nhiệt 1L, có vạch chia. - Nhiệt kế điện tử 0 - 110 oC, độ chia nhỏ nhất 0,1oC, màn hiển thị LCD hoặc cảm biến nhiệt độ có thang đo từ -20oC đến 110oC, độ phân giải ±0,1°C. - Bộ phận cấp nhiệt: Có 5 cấp độ tăng nhiệt, Có vị trí Off để tắt. - Cốc thủy tinh chịu nhiệt 1000ml - Có que khuấy để làm làm đồng nhất Nhiệt độ của nước. - Bộ thí nghiệm được đặt trên đế kim loại, sơn tĩnh điện kích thước 160x155x210-250mm, có thể thay đổi độ cao từ 210 đến 250mm: đế dưới đỡ bộ cấp nhiệt, để trên đỡ áp kế, xylanh, nhiệt kế, que khuấy. Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 3,000,000 |
|
| 47 | Thiết bị cảm ứng điện từ |
V1123
|
2 | Bộ | Bao gồm: + Ống dây hình trụ bằng nhựa đường kính 35mm, cao 60mm. Đường kính trong đảm bảo luồn được thanh nam châm dài. Có gờ chặn dây đồng. Trên ống có gắn 2 chốt chuối 4mm. Dây đồng quấn trên ống đảm bảo sáng đèn LED khi di chuyển thanh nam châm nhỏ. + Hai bóng đèn led được đấu song song ngược chiều nhau được gắn lên đế nhựa, có jack nối với cuộn dây + Lõi thép silic. + 2 thanh nam châm thẳng. Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 1,100,000 |
|
| 48 | Cân điện tử |
Diamond
|
1 | Cái | Cân kỹ thuật dùng pin, độ chính xác đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240g. | Trung Quốc | 400,000 |
|
| 49 | Tủ đựng hóa chất |
HH39-TU4
|
1 | Cái | - Kích thước: + Dài: 1000- 1500mm + Rộng: 500 - 550mm + Cao: 1600- 1800mm - Vật liệu: bền, kháng hóa chất; - Vật liệu: Tủ toàn bộ bằng sắt sơn tĩnh điện; bền, chịu được nhiệt độ, kháng hóa chất; - Có quạt hút xử lý khí thải bằng than hoạt tính, có thể thay đổi tốc độ quạt; - Số cánh cửa: 2 cửa độc lập. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018. | Việt Nam | 15,000,000 |
|
| 50 | Miếng kính mỏng |
DCHH122
|
3 | Cái | Kích thước (3x100x100)mm. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 51 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích |
DCHH124
|
1 | Bộ | - 02 kẹp càng cua bằng nhựa bền, kích thước chiều dài 125mm, độ rộng càng cua 12mm, có khóa cố định vào bộ giá thí nghiệm - 02 burette 25ml (một cái màu trắng, một cái màu nâu), loại A, bằng thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính 12mm, vạch chia có màu từ 0-25ml, có độ chia đến 0,1ml, khóa bằng thủy tinh; - 02 pipet thẳng l0ml, loại A, bằng thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt. - 02 bình định mức l00ml; - 02 bình tam giác miệng rộng; cao 150mm, dung tích 250ml - 02 quả bóp bằng cao su đàn hồi để hút hóa chất khi dùng pipette. | Việt Nam | 1,500,000 |
|
| 52 | Găng tay cao su |
DCHH153
|
2 | Hộp | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. 3 cỡ S, M, L mỗi cỡ 01 hộp 100 cái. | Việt Nam | 500,000 |
|
| 53 | Sodium (Na) - 100gr |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 550,000 |
|
| 54 | Bromine lỏng (Br2) - 100ml |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 137,000 |
|
| 55 | Hydrochloric acid 37% (HCl) - 500ml |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 83,000 |
|
| 56 | Sulfuric acid 98% (H2SO4) - 500ml |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 102,000 |
|
| 57 | Nitric acid 65% (HNO3) - 500ml |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 106,000 |
|
| 58 | Copper (II) sulfate (CuSO4.5H2O) - 500gr |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 196,000 |
|
| 59 | Calcium carbonate (CaCO3) - 100gr |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 49,000 |
|
| 60 | Dung dịch ammonia bão hoà (NH3) - 100ml |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 67,000 |
|
| 61 | Potassium permanganate (KMnO4) - 100gr |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 78,000 |
|
| 62 | Phenolphtalein - 10gr |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 186,000 |
|
| 63 | Cồn đốt - 2000ml |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 232,000 |
|
| 64 | Sodium acetate (CH3COONa) - 100gr |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 60,000 |
|
| 65 | Ammonium sulfate ((NH4)2SO4) - 100gr |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 76,000 |
|
| 66 | Hexane (C6H14) - 500ml |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 216,000 |
|
| 67 | Calcium carbide (CaC2) - 300gr |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 204,000 |
|
| 68 | Benzene (C6H6) - 200ml |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 215,000 |
|
| 69 | Toluene (C7H8) - 100ml |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 154,000 |
|
| 70 | Glycerol (C3H8O3) - 300ml |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 129,000 |
|
| 71 | Phenol (C6H5OH) - 500gr |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 168,000 |
|
| 72 | Acetic acid (CH3COOH) - 300ml |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 117,000 |
|
| 73 | Saccharose (C12H22O11) - 300gr |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 126,000 |
|
| 74 | Tinh bột (starch), (C6H10O5)n - 100gr |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 93,000 |
|
| 75 | Aniline (C6H5NH2) - 100ml |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 351,000 |
|
| 76 | Barium chlorid (BaCl2) - 100gr |
-
|
1 | Chai | - | Việt Nam | 72,000 |
|
| 77 | Cốc thủy tinh loại 250ml |
KHTN38
|
6 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф72mm. chiều cao 95mm, dung tích 250ml, độ chia nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 36,000 |
|
| 78 | Kính hiển vi |
113RT
|
1 | Cái | Loại thông dụng, có tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu: độ phóng đại 40-1600 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (4x, 10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh đồng trục; Có hệ thống điện và đèn đi kèm. Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1 mm. Có đèn soi tiêu bản và đèn soi nổi tích hợp cứng trên kính. Kèm theo valy vải kích thước 35x28x16cm để xách. (Có tài liệu, hình ảnh chứng minh các thông số kỹ thuật kính hiển vi) | Trung Quốc | 6,000,000 |
|
| 79 | Dao cắt tiêu bản |
SHDC07
|
4 | Cái | Dao bằng sắt dài 140mm | Trung Quốc | 82,000 |
|
| 80 | Lam kính |
SHDC09
|
6 | Hộp | Loại thông dụng, bằng thủy tinh | Trung Quốc | 36,000 |
|
| 81 | Lamen |
SHDC10
|
6 | Hộp | Loại thông dụng, bằng thủy tinh | Trung Quốc | 33,000 |
|
| 82 | Kim mũi mác |
SHDC11
|
5 | Cái | Loại thông dụng, bằng kim loại | Trung Quốc | 36,000 |
|
| 83 | Đĩa Petri |
SHDC14
|
7 | Cái | Loại thông dụng | Trung Quốc | 18,000 |
|
| 84 | Giấy thấm |
SHDC19
|
7 | Cuộn | Loại thông dụng | Trung Quốc | 70,000 |
|
| 85 | Bộ đồ mổ |
SHDC20
|
4 | Bộ | Gồm 1 kéo to, 1 kéo nhỏ, 1 bộ dao mổ, 1 panh, 1 dùi, 1 mũi mác, 1 bộ đinh ghim, khay mổ bằng nhựa kích thước (29x19x4)cm, tấm kê ghim vật mổ bằng cao su kích thước (25x17x0,5)cm | Việt Nam | 432,000 |
|
| 86 | Đĩa đồng hồ |
SHDC24
|
4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, có đường kính F100mm, dày 1.7mm | Trung Quốc | 24,000 |
|
| 87 | Kẹp ống nghiệm |
DCHH133
|
6 | Cái | Loại bằng gỗ có chiều dài 20cm kẹp được ống nghiệm 16 đến 24mm, cơ cấu kẹp bằng lò xo. | Việt Nam | 24,000 |
|
| 88 | Cấu tạo của tế bào động vật và tế bào thực vật |
TBDTVAE01
|
1 | Bộ | Mô hình 3D mô phỏng cấu tạo của tế bào động vật và thực vật với các thành phần cấu tạo cơ bản, và một số đặc điểm cấu trúc liên quan đến chức năng của một số bào quan gồm có: - 1 mô hình tế bào động vật kích thước (39x28x14)cm. - 1 mô hình cấu tạo tế bào thực vật kích thước: (30x20x6)cm. | Trung Quốc | 1,439,000 |
|
| 89 | Cấu tạo của tim |
CTCTAE01
|
1 | Cái | Mô tả cấu tạo của tim, cấu trúc bên trong, bên ngoài của tim. Mô hình cấu tạo có thể tháo lắp được từng bộ phận của tim (tâm thất trái, tâm thất phải, tâm nhĩ trái, tâm nhĩ phải, hiển thị hệ thống mạch máu, van, bộ phận phát xung thần kinh). Chất liệu PVC, tỉ lệ kích thước 5:1 so với thực tế. Kích thước 30cmx20cmx29cm, có thể tháo lắp rời. | Trung Quốc | 2,200,000 |
|
| 90 | Mô hình cấu trúc DNA |
DNA1
|
1 | Cái | Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp. Chiều cao 600mm, chiều rộng 200mm, có thể tháo rời các bộ phận, có chất liệu PVC hoặc tương đương. | Việt Nam | 950,000 |
|
| 91 | Bộ thí nghiệm xác định thành phần hóa học của tế bào |
SHDC101
|
1 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Cối, chày sứ; Ống nghiệm; Giá để ống nghiệm; Đèn cồn; Cốc thủy tinh loại 250ml; Kẹp ống nghiệm; Lọ kèm ống nhỏ giọt; Lọ có nút nhám; Quả bóp cao su; Bút viết kính; (TBDC) - Cốc thủy tinh 100 ml. | Việt Nam | 38,000 |
|
| 92 | Bộ thiết bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây |
SHDC111
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Bộ thu nhận tín hiệu; Giấy đo pH hoặc Cảm biến độ pH; Cảm biến độ ẩm; Cân điện tử; (TBDC-không bao gồm). - Thước nhựa loại thông dụng, 300mm | Việt Nam | 26,000 |
|
| 93 | Bộ thiết bị khảo sát định tính sự trao đổi nước ở cơ thể thực vật |
SHDC112
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Ống nghiệm; Giá đựng ống nghiệm; Pipet; Cốc thủy tinh; (TBDC) - Giấy clorua coban (1 hộp); - Nút cao su; Dao nhỏ | Việt Nam | 182,000 |
|
| 94 | Bộ thiết bị quan sát lục lạp và tách chiết các sắc tố trong lá cây |
SHDC113
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Cối, chày sứ Cốc đong; Pipet; Ống nghiệm; Giá để ống nghiệm; Kính hiển vi; Lamen; Lam kính; Đũa thủy tinh; (TBDC). - Phễu: Thủy tinh, đường kính miệng phễu từ 80 - 90 mm, cuống phễu dài khoảng 65 mm. - Bình tam giác, loại thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100 ml, độ chia nhỏ nhất 20ml, đường kính miệng 20mm. Đảm bảo độ bền cơ học. - Thước nhựa; - Ống mao quản chấm sắc ký. Loại 1+2+3+4+5 µl, dài 125mm, có vạch mức. - Giấy sắc kí bản mỏng. Kích cỡ bản có sẵn (200 x 200 mm; 100 x 200 mm và 50 x 200 mm; - Bút chỉ 2B. | Việt Nam | 450,000 |
|
| 95 | Bộ thiết bị thí nghiệm về sự hình thành tinh bột |
SHDC114
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: + Đèn cồn; Ống nghiệm; Cốc thủy tinh; Đĩa petri; Panh kẹp; (TBDC) + Lưới inox (100x100) mm có hàn ép các góc. + Kiềng 3 chân: Chất liệu Inox Ф5mm, uốn tròn, đường kính 100mm, có chân cao 105 mm, chân có nút nhựa. | Việt Nam | 90,000 |
|
| 96 | Bộ thiết bị đo oxygen trong quá trình quang hợp |
SHDC115
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Bộ thu nhận tín hiệu; Cốc thủy tinh, (TBDC); - Đèn điện hoặc đèn pin (để làm nguồn sáng ). - Cảm biến oxygen hòa tan; Thang đo: 0 đến 20mg/L, độ chính xác: ±2% Điện áp sử dụng: 3.0 ~4.2 VDC Dòng điện sử dụng: ~90mA. Pin lithium 3.7V 900 mAh Cổng USB type C cập nhật firmware. Giao tiếp USB to COM, nút nhấn, hiển thị LCD OLED 128*64 pixel Chip xử lý: Wifi BLE SoC ESP32 ESP-WROOM-32 Bộ nhớ: FLASH: 4MB Bluetooth: Bluetooth v4.2 BR/EDR and BLE specification Phần mềm thu thập và phân tích dữ liệu: - Tự động nhận cảm biến - Hiển thị số liệu dưới dạng số và đồ thị. - Có chức năng tùy chỉnh độ đậm nhạt của đồ thị. - Cho phép người dùng, chạy, dừng, đọc phân tích, xử lý đồ thị theo các điểm tọa độ, thu phóng, kéo thả đường, đoạn trên biểu đồ - Phần mềm có chức năng tự chuẩn hóa đồ thị AUTOCORRECT bằng các thuật toán tối ưu. - Cho phép hiển thị số liệu thô - Thời gian hiển thị là thời gian thực REAL TIME. - Có chức ZOOM IN/OUT đồ thị, và chức năng PICK DATA để lấy số liệu từng vị trí trên đồ thị. - Chức năng xuất dữ liệu sang dạng: excel, CSV. - Có chức năng LINEAR FIT và hiển thị phương trình của đồ thị - Phần mềm có chức năng chia sẽ hình ảnh trạng thái của thí nghiệm. - Cho phép truy cập từ xa kết quả thí nghiệm thông qua IP. - Lưu trạng thái thí nghiệm. - Cài đặt thời gian thực nghiệm, phần mềm tự động dừng sau thời gian cài đặt. - Ngôn ngữ: Tiếng Việt và Tiếng Anh | Việt Nam | 11,000,000 |
|
| 97 | Bộ thiết bị khảo sát khả năng hô hấp ở thực vật |
SHDC116
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Ống nghiệm; Cốc thủy tinh; (TBDC) - Nút cao su không khoan lỗ - Nút cao su có khoan 2 lỗ vừa khít với Ống thủy tinh hình chữ U; - Phễu thủy tinh thân dài. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 98 | Bộ thiết bị khảo sát các chỉ số của hệ tuần hoàn |
SHDC117
|
1 | Bộ | Huyết áp kế: Máy đo huyết áp cơ hoặc điện tử Loại thông dụng. | Việt Nam | 1,200,000 |
|
| 99 | Bộ thí nghiệm tách chiết DNA |
SHDC121
|
1 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Cối, chày sứ; Ống nghiệm; Giá để ống nghiệm; Đũa thủy tinh; Pipet; Đĩa đồng hồ; Găng tay; (TBDC) - Phễu (Loại thông dụng); - Lưới lọc hoặc vải màn (Loại thông dụng). | Việt Nam | 110,000 |
|
| 100 | Bộ hóa chất tách chiết sắc tố trong lá cây và sự hình thành tinh bột. |
SHHC111
|
2 | Bộ | n-Hecxan (200ml) Ethanol (100ml) (TBDC) Etylacetale (200ml) Potasium iodine KI (200 ml) Coban Clorua CoCl2 (500ml) NaCl 0.9% (2000 ml) | Việt Nam | 900,000 |
|
| 101 | Dung dịch dinh dưỡng |
SHHC112
|
1 | Bộ | Loại thông dụng (số lượng phù hợp với yêu cầu sử dụng) | Việt Nam | 300,000 |
|
| 102 | NaCl 0.65% |
SHHC113
|
1 | 500ml | Loại thông dụng | Việt Nam | 50,000 |
|
| 103 | Bộ hóa chất tách chiết DNA |
SHHC121
|
1 | Bộ | Ethanol 96% (100ml); Nước cất (100ml) (TBDC) Chất tẩy rửa (nước rửa bát chén) (100ml) | Việt Nam | 42,000 |
|
| 104 | Thí nghiệm của Mendel |
VED1226-076M
|
1 | Bộ | Video mô tả về thí nghiệm của Mendel (từ P đến F2). | Việt Nam | 180,000 |
|
| 105 | Thí nghiệm Morgan |
VED1226-077M
|
1 | Bộ | Video mô tả về thí nghiệm của Morgan (liên kết gene, hoán vị gene). | Việt Nam | 180,000 |
|
| 106 | Diễn thế sinh thái |
VED1226-080M
|
1 | Bộ | Video mô tả quá trình diễn thế sinh thái nguyên sinh và thứ sinh. | Việt Nam | 220,000 |
|
| 107 | Sự ấm lên toàn cầu |
VED1226-081M
|
1 | Bộ | Video mô tả một số tác nhân chủ yếu gây nên sự ấm lên toàn cầu. | Việt Nam | 220,000 |
|
| 108 | Hướng dẫn thiết lập Hệ sinh thái |
VED1226-082M
|
1 | Bộ | Video mô tả nguyên vật liệu, cách tạo sinh cảnh, môi trường sống, cách duy trì sự ổn định của quần xã sinh vật. Cách xác định chỉ tiêu môi trường trong hệ sinh thái. | Việt Nam | 220,000 |
|
| 109 | Bộ thiết bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây |
SHDC111
|
4 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Bộ thu nhận tín hiệu;Giấy đo pH; hoặc Cảm biến độ pH; Cảm biến độ ẩm; (TBDC) - Cân điện tử: Cân kỹ thuật, độ chính xác đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240g. - Thước nhựa | Việt Nam | 550,000 |
|
| 110 | Video công nghệ tế bào thực vật (thành tựu, quy trình, triển vọng). |
VED1026-108M
|
1 | Bộ | Video mô tả thành tựu, quy trình, triển vọng công nghệ tế bào thực vật (ví dụ: công nghệ nuôi cấy mô tế bào thực vật, vi nhân giống cây trồng, sản xuất hạt nhân tạo,...) | Việt Nam | 180,000 |
|
| 111 | Video công nghệ tế bào động vật (thành tựu, quy trình, triển vọng). |
VED1026-106M
|
1 | Bộ | Video mô tả thành tựu, quy trình, triển vọng công nghệ tế bào động vật (ví dụ: sản xuất vaccine, sản xuất kháng thể đơn dòng,...) | Việt Nam | 180,000 |
|
| 112 | Video về công nghệ ứng dụng vi sinh vật trong xử lí môi trường (xử lý ô nhiễm môi trường đất, nước, chất thải rắn) |
VED1026-104M
|
1 | Bộ | Video về công nghệ ứng dụng vi sinh vật trong xử lí môi trường: môi trường đất, nước, chất thải rắn | Việt Nam | 180,000 |
|
| 113 | Bộ vật liệu cơ khí |
CNDC1
|
1 | Bộ | Bộ vật liệu cơ khí gồm: - Tấm nhựa Formex (khổ A3, dày 3 và 5mm), số lượng 10 tấm mỗi loại; - Tấm nhựa Acrylic (khổ A4, trong suốt, dày 3mm), số lượng 10 tấm; - Thanh keo nhiệt (đường kính 10mm), số lượng 10 thanh; - Vít ren và đai ốc M3, 100 cái; - Vít gỗ các loại, 100 cái; - Mũi khoan (đường kính 3mm), 5 mũi; - Bánh xe (đường kính 65mm, trục 5mm), 10 cái. - Hộp nhựa có quai xách | Việt Nam | 1,757,000 |
|
| 114 | Bộ dụng cụ cơ khí |
CNDC2
|
1 | Bộ | Bao gồm: - Thước lá (dài 300mm); - Thước cặp cơ (vật liệu: hợp kim thép, kích thước: 150mm, thang đo từ 0 đến 150mm; dung sai: 0,02mm); - Đầu vạch dấu (vật liệu: hợp kim thép HSS Độ cứng HRC58°~65; kích thước: 130mm, đường kính lỗ: 13mm); - Thước đo góc (vật liệu: thép không gỉ; Khoảng đo: 0-180°/145mm; Độ chia: 1°, Độ chính xác: +/- 20'); - Thước đo mặt phẳng (loại thông dụng); - Dao dọc giấy (loại thông dụng); - Dao cắt nhựa Acrylic (loại thông dụng); - Ê tô nhỏ (Kích thước tổng thể 195x163mm; Ngàm mở rộng tối đa: 50mm; Vật liệu: Gang, thép); - Dũa (dẹt, tròn)-mỗi loại một chiếc; - Cưa tay (vật liệu thép không gỉ, cán làm bằng nhựa hoặc bằng gỗ, lưỡi cưa làm bằng thép hợp kim carbon, chiều dài lưỡi cưa và tay cầm: 300mm); - Tuốc nơ vít mũi dẹt (cán làm bằng vật liệu cách điện, phần thân làm bằng vật liệu thép không gỉ, chiều dài: 250mm); - Tuốc nơ vít bốn cạnh (Cán làm bằng vật liệu cách điện, mũi và thân tròn làm bằng thép không gỉ, chiều dài: 250mm); - Mỏ lết cỡ nhỏ (vật liệu hợp kim thép cứng không gỉ, chiều dài 200mm); - Kìm mỏ vuông (mũi kìm làm bằng thép hợp kim cứng không gỉ, phần tay cầm làm bằng vật liệu cách điện, kích thước chiều dài: 180mm); - Búa cỡ nhỏ (Đầu búa làm bằng hợp kim cứng, cán búa làm bằng vật liệu cách điện chống trượt, chiều dài búa: 320mm); - Súng bắn keo (loại 10mm, công suất 60W). - Hộp nhựa có quai xách | Việt Nam | 1,876,000 |
|
| 115 | Bộ vật liệu điện |
CNDC4
|
2 | Bộ | Bộ vật liệu điện gồm: - Pin lithium (loại 3.7V, 1200 maH), 9 cục; - Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái; - Dây điện màu đen, màu đỏ (đường kính 0.3mm), 20 m cho mỗi màu; - Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 300mm), 30 sợi; - Gen co nhiệt (đường kính 2 và 3mm), mỗi loại 2m; - Băng dính cách điện 05 cuộn; - Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2mm), 5 tấm; - Muối FeCl3, 500g; - Thiếc hàn cuộn (loại 100 g), 03 cuộn; - Nhựa thông 300g; - Hộp đựng dụng cụ làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước: (430x230x200)mm. | Việt Nam | 2,993,000 |
|
| 116 | Bộ dụng cụ điện |
CNDC5
|
1 | Bộ | Bộ dụng cụ điện gồm: - Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600mA); - Đồng hồ vạn năng số (Độ phân giải hiển thị: 12.000 chữ số, Dải đo điện áp AC/DC/AC rms: 0 - 1000V; Sai số cơ bản: 0,5%, Dải đo dòng điện AC/DC: 0 - 10A; Sai số cơ bản: 1,5%, Tần số đo đến 1 MHz, Dải đo điện trở: 0-40 MΩ); - Bút thử điện (loại thông dụng); - Kìm tuốt dây điện (đầu kìm làm bằng hợp kim thép không gỉ, cán làm bằng vật liệu cách điện, Kích thước dây tuốt: 0.6; 0.8; 1.0, 1.3; 1.6; 2.0; 2.6mm, Kích thước chiều dài: 180x60mm); - Kìm mỏ nhọn (đầu kim làm bằng hợp kim thép không gỉ, cán làm bằng vật liệu cách điện); - Kìm cắt (đầu kìm làm bằng hợp kim thép không gỉ, cán làm bằng vật liệu cách điện, Kích thước: (150x55x15)mm; - Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm đế mỏ hàn (loại thông dụng); - Hộp đựng dụng cụ làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước: (430x230x200)mm. | Việt Nam | 5,000,000 |
|
| 117 | Bộ thực hành lắp mạch điện gia đình |
CNDC121
|
5 | Bộ | Bộ thực hành lắp mạch điện đơn giản bao gồm: - Bảng điện: chất liệu nhựa, khoan lỗ, kích thước (200x300)mm; - Aptomat: loại 2 tiếp điểm, 250V-10A; - Công tắc đơn: 2 cái, chất liệu nhựa, kích thước (35x50)mm; - Công tắc đảo chiều: 2 cái, chất liệu nhựa, kích thước 35x50mm; - Ổ cắm điện: ổ cắm đôi, 250V-10A; - Bóng đèn: loại búp LED 25W - 220V; - Dây điện nối: 3m; - Hộp bảo vệ: làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước phù hợp. | Việt Nam | 1,100,000 |
|
| 118 | Bộ thực hành lắp ráp mạch điện tử |
CNDC122
|
3 | Bộ | Bộ thực hành lắp ráp mạch điện tử bao gồm: - Điện trở than: 100Ω; 1kΩ; 470Ω; 4,7kΩ; 2,2kΩ; 330kΩ; 180Ω; 5,6kΩ, công suất 0.25W, sai số 5%, hiển thị trị số bằng vạch màu. - Điện trở kim loại: 100Ω, 470Ω, 1kΩ, 4,7kΩ, 10kΩ, 33kΩ, 47kΩ, 100kΩ, 330kΩ, 470kΩ, công suất 1W, sai số 10%, hiển thị trị số bằng số. - Điện trở sứ: 10Ω - 5W, 1Ω - 10W, 10Ω -10w, 15Ω - 10W, 20Ω - 10W, 22Ω - 10W, sai số 5%, hiển thị trị số bằng số. - Tụ xoay: một số loại tụ xoay có dải từ 10 pF đến 120 pF. - Tụ giấy: một số loại tụ giấy có dải từ 500 pF đến 50pF. - Tụ gốm: 0,01µF, 0,1µF, 0,22µF, 2,2µF sai số 5% - 10%, hiển thị trị số bằng số. - Tụ hóa: 1000µF - 25V, 100µF - 16V, sai số 5% - 10%, hiển thị trị số bằng số. - Chiết áp: loại màng than, loại tinh chỉnh, công suất 1W - Loa: 3 cái, loại công suất 1W - Đèn LED: 5 cái loại 5V - Lõi ferit điện áp đầu vào 220V, điện áp đầu ra 12V, có cường độ dòng điện 1A. - Tirixto: loại thông dụng NEC2P4M hoặc tương đương. - Triac: loại BTA 06-600 hoặc tương đương. - Diac: loại DB 3 hoặc tương đương. - Tran zi to: mỗi loại 1 cái: C828; A 546; H1061; A671 hoặc tương đương. - IC: loại IC 74xx, 78xx; 79xx; hoặc tương đương. - Bo mạch thử: kích thước (150x55)mm - Hộp bảo vệ: làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước phù hợp. | Việt Nam | 1,200,000 |
|
| 119 | Các phương pháp gia công cơ khí |
VED1126-113M
|
1 | Bộ | Giới thiệu các phương pháp gia công cơ khí bao gồm: - Các phương pháp gia công không phôi: Đúc, rèn, dập nóng, dập nguội, cán, kéo, ép, hàn, gia công áp lực...; - Các phương pháp gia công cắt gọt: tiện, phay, bào, khoan, mài… | Việt Nam | 180,000 |
|
| 120 | Tự động hóa trong sản xuất cơ khí |
VED1126-114M
|
1 | Bộ | Giới thiệu, mô tả nội dung của máy tự động, người máy công nghiệp, dây chuyền sản xuất tự động có sử dụng Robot công nghiệp và ứng dụng công nghệ cao. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 121 | Máy hút chân không mini |
DTM600
|
1 | Cái | - Điện áp: 220 v/50hz; - Công xuất: 220W; - Công suất hút: 0,12 Mpa; - Mức độ hàn: ≥ 6 mức; - Kích thước hàn: 50mm ~ 300mm. | Trung Quốc | 3,000,000 |
|
| 122 | Bếp từ |
BEPTUAE01
|
1 | Cái | - Bếp đơn. Chất liệu mặt bếp: Kính chịu nhiệt; - Tính năng an toàn: Tự ngắt khi bếp nóng quá tải, khóa bảng điều khiển, cảnh báo dụng cụ nấu không phù hợp. | Việt Nam | 1,500,000 |
|
| 123 | Ống đong hình trụ 100ml |
KHTN42
|
5 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 55,000 |
|
| 124 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn |
DCHH117
|
5 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ф 80mm, dài 90mm (trong đó đường kính cuống Ф10, chiều dài 20mm). | Trung Quốc | 69,000 |
|
| 125 | Muỗng đốt hóa chất |
DCHH130
|
5 | Cái | Bằng Inox, kích thước Ф6mm, cán dài 200mm. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 126 | Bộ trồng cây thủy canh tĩnh |
BTCTCTAE01
|
5 | Bộ | - Thùng đựng dung dịch dinh dưỡng có nắp đậy kích thước phủ bì (41x27x14)cm, thể tích 10-15 lít, mỗi thùng có 11 rọ trồng cây, làm bằng nhựa nguyên sinh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không bị ăn mòn bởi dung dịch thủy canh. | Việt Nam | 550,000 |
|
| 127 | Video: Thực hành ghép. |
VED1026-122M
|
1 | Bộ | Video hướng dẫn, làm mẫu các bước trong quy trình ghép đoạn cành và quy trình ghép mắt nhỏ có gỗ. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 128 | Ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi. |
VED1126-111M
|
1 | Bộ | Video giới thiệu công nghệ tự động hóa trong nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng trừ bệnh, thu hoạch sản phẩm và vệ sinh chuồng trại, xử lý chất thải trong chăn nuôi bò hoặc chăn gà. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 129 | Các hoạt động lâm nghiệp cơ bản |
VED1226-098M
|
1 | Bộ | Video giới thiệu các hoạt động lâm nghiệp cơ bản: trồng rừng, chăm sóc rừng, bảo vệ rừng, khai thác lâm sản, chế biến và thương mại lâm sản. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 130 | Video: Nuôi cá công nghệ cao. |
VED1226-099M
|
1 | Bộ | Video giới thiệu mô hình nuôi cá theo công nghệ Biofloc. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 131 | Bộ lưu điện |
TG 1250 PRO
|
1 | Bộ | UPS Offline SANTAK TG 1250 PRO | Trung Quốc | 3,500,000 |
|
| 132 | Bộ tranh về Các nhóm nghề cơ bản |
HĐTN10-01
|
6 | Bộ | Bộ tranh rời kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Bộ tranh minh họa hình ảnh các ngành nghề theo nhóm: Nhóm Quản lý: Quản lý nhân sự, Quản lý giáo dục, Huấn luyện viên, Tiếp thị và bán hàng, Quản lý tài chính, Quản lý khách sạn, Cảnh sát, Thanh tra, Nhà sản xuất truyền hình, Nhân viên bất động sản, Du lịch, Đại lý kinh doanh/phân phối sản phẩm, Bảo hiểm, Chính trị gia. Nhóm Kỹ thuật: Phi công, Tài xế, Thuyền trưởng, Nuôi trồng thủy sản, Lập trình viên, Kỹ sư máy tính, Phát triển website, Lính cứu hỏa, Đầu bếp, Nhân viên pha chế, Thợ sửa chữa, Huấn luyện viên thể thao, Thợ mộc, Vận động viên, Nhà sản xuất. Nhóm Nghiên cứu: Kiến trúc sư, Kỹ sư, Nhà khoa học, Công nghệ thực phẩm, Khí tượng thủy văn, Bác sĩ dinh dưỡng, Bác sĩ, Dược sĩ, Chuyên gia vật lý trị liệu, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ thú y, Luật sư, Nhà kinh tế học, Nhà phân tích tài chính, Nhà động vật học. Nhóm Nghệ thuật: Họa sĩ phim hoạt họa, Thiết kế thời trang, Họa sĩ đồ họa, Nhiếp ảnh gia, Diễn viên, Nhạc sĩ, Diễn viên múa, Người mẫu thời trang. Nhóm Xã hội: Chăm sóc sức khỏe, Huấn luyện viên, Giáo viên, Tư vấn viên, Luật sư, Nhân viên công tác xã hội, Thợ làm tóc, Tiếp viên hàng không, Nhà thẩm mỹ học, Chăm sóc khách hàng, Trị liệu tâm lý, Y tá, Điều dưỡng, Nhà ngoại giao. Nhóm Nghiệp vụ: Nhân viên tòa án, Thư ký, Nhân viên lưu giữ hồ sơ, Kế toán, Kiểm toán, Thu ngân, Chuyên gia phân tích tín dụng/ngân sách, Nhà định giá bất động sản, Nhân viên kiểm soát không lưu, Giám sát nhà kho, Hành chính văn phòng, Nhân viên xử lý dữ liệu. | Việt Nam | 27,000 |
|
| 133 | Bộ dụng cụ lao động sân trường |
LDST-TN39
|
6 | Bộ | Bộ công cụ lao động: - Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: chổi rễ, ky hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế; | Việt Nam | 350,000 |
|
| 134 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học |
VSLH-TN39
|
18 | Bộ | - Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: chổi đót (hoặc chổi nhựa), khăn lau, ky hốt rác có cán bằng nhựa, khẩu trang y tế, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; | Việt Nam | 300,000 |
|
| 135 | Bảng nhóm |
BANHOAE01
|
50 | Chiếc | Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn, có nẹp và dây treo. Vật liệu bằng nhựa chính phẩm | Việt Nam | 55,000 |
|
| 136 | Tủ đựng thiết bị |
TDTBAE01
|
2 | Chiếc | - Kích thước: (1760x1060x400) mm - Vật liệu: Gỗ cao su ghép chất lượng AB dày 18mm (± 1mm) toàn bộ phủ PU 3 lớp, lưng tủ bằng ván MDF dày 5mm phủ 2 mặt - Có 4 cửa gỗ có khóa và tay nắm; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. - Bên trong có 6 đợt có thể điều chỉnh độ cao - Gỗ đạt yêu cầu theo TCVN 8575:2010 | Việt Nam | 8,000,000 |
|
| 137 | Giá để thiết bị |
GDTBAE01
|
2 | Chiếc | - Kích thước: (1,82x0,4x1,8)m - Khung bằng sắt ống chữ nhật 13x26mm, tole 0,6; 1,5mm. Các ngăn có thể điều chỉnh. Toàn bộ sơn tĩnh điện -Liên kết bằng boulon, vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ | Việt Nam | 7,000,000 |
|
| 138 | Nam châm |
NAMCHAE01
|
200 | Chiếc | Nam châm vĩnh cữu, vỏ ngoài bằng thép mạ Crom, có tay nắm nhựa, đường kính F32mm | Việt Nam | 6,000 |
|
| 139 | Nẹp treo tranh |
NEPTTAE01
|
50 | Chiếc | Khuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1090mm, 1020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC hoặc tương đương, có 2 móc để treo. | Việt Nam | 65,000 |
|
| 140 | Giá treo tranh |
GIATTAE01
|
2 | Chiếc | - Kích thước : (1,45x0,5)m, 15 móc treo tranh - Khung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm và ống vuông 20, 25mm tất cả dày 1.2mm, sắt F6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. - Liên kết bằng boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ - Điều chỉnh độ cao từ 1,2m đến 2m, cố định bằng tay nắm bọc nhựa - Di chuyển bằng 4 bánh xe hình cầu | Việt Nam | 900,000 |
|
| 141 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
PTS – 5010T
|
1 | Bộ | - LOA KÉO DI ĐỘNG ĐA NĂNG OONEPRO Model: PTS – 5010T - Công suất loa tối đa: 400W - Loa tich hợp, hệ thống loa 3Way: Loa: 10'' woofer x 1 chiếc, loa 3" middle x 1 chiếc, Loa 3" tweeter horn x 1chiếc (Tổng cộng: 3 loa). - Trở kháng: 4Ohm ~ 8Ohm - Độ nhạy: 94 Db (1W/M) - Dao động: Sóng SLL hỗn hợp - Độ ổn định: + -0.005% kiểm soát tinh thể - Điều biến: + -15kHx Nor./30kHz Max w/50pS Pre & De-emphasis - 02 Micro không dây cầm tay tần số UHF: Tần số sử dụng: UHF Theo quy định BTTTT. Màn hình cảm ứng 14 inch + Công nghệ cảm ứng điện dung. + Bề mặt kính cường lực. + Có thể sử dụng cáp USB để phát AVI/VCD/MP4. Hệ điều hành sử dụng Androind 12. CPU: ARM Cortex A55 4 nhân. GPU: Mali – G52 Ram 2G, Bộ nhớ trong 128G. | Việt Nam | 10,000,000 |
|
| 142 | Máy in |
HL-L2361DN
|
3 | Cái | HL-L2361DN Khổ giấy: A4, B5, A5, A6, letter - Tốc độ in: 30 tr/ph - Độ phân giải: 2400x600 dpi - Bộ nhớ trong: 32MB - Màn hình: LCD 16 ký tự x 1 dòng - Thời gian in trang đầu: 8,5 giây - In mạng 2 mặt tự động - Khay giấy chuẩn: 250 tờ, khay tay: 1 tờ - Giao thức: Hi speed 2.0 - Kết nối mạng: 10Base-T/100Base-TX. - Ngôn ngữ in: PCL6 - Sử dụng hộp mực TN-2385 (2.600 trang ) - Drum: DR-2385 ( 12.000 trang) - Công suất tối đa: 10.000 trang / tháng - Bảo hành: 24 Tháng | Việt Nam | 5,500,000 |
|
| 143 | Cân |
CF612
|
1 | Chiếc | CÂN ĐIỆN TỬ OONEPRO Model: CF612 - Khả năng cân: Tối thiểu 0,2kg – Tối đa: 180kg - Màn hình LCD kích thước: 58mmx23mm, hiển thị 4 số rõ ràng. - Đơn vị đo: Kg/Lb - Vật liệu: Lắp sau nhựa ABS - Mặt Kính cường lực chống cháy nổ dày 5mm. - Kích thước: 260 (rộng) x 260 (dài) x 20 (cao) mm - Tính năng: Có chế độ Bluetooth kết nối App để sử dụng qua Smartphone để đo các chỉ số cơ thể: BMI, mỡ, dư thừa cân,…. - Nguồn điện: Sử dụng Pin sạc Lithium 3V, có thể sạc đi sạc lại nhiều lần Cổng sạc USB Type - C - Tự động bật khi người dùng đứng lên cân - Tự động tắt khi không sử dụng | Việt Nam | 850,000 |
|
| 144 | Sơ đồ quy trình và cấu trúc một báo cáo nghiên cứu khoa học |
NV10-01
|
3 | Tờ | 01 tờ tranh minh họa có hai nội dung: - Sơ đồ hóa quy trình viết 1 báo cáo khoa học; - Sơ đồ tóm tắt cấu trúc báo cáo khoa học dưới dạng sơ đồ tư duy. - Kich thước (540x790)mm. | Việt Nam | 32,000 |
|
| 145 | Sơ đồ quy trình tiến hành sân khấu hoá một tác phẩm văn học |
NV10-02
|
3 | Tờ | 01 tờ tranh minh họa về: - Sơ đồ hóa quy trình sân khấu hóa tác phẩm văn học - Kich thước (540x790)mm. | Việt Nam | 32,000 |
|
| 146 | Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Bình Ngô đại cáo |
VED1026-005M
|
1 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: - Triều đại nhà Lê và công cuộc chống giặc Minh xâm lược; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về tác phẩm Bình Ngô đại cáo (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). | Việt Nam | 180,000 |
|
| 147 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Trãi |
VED1026-006M
|
1 | Bộ | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ Nôm của Nguyễn Trãi (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). | Việt Nam | 180,000 |
|
| 148 | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Du |
VED1126-001M
|
1 | Bộ | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp văn học của tác giả Nguyễn Du. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 149 | Video/clip/ phim tư liệu về Truyện Kiều |
VED1126-002M
|
1 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: - Bối cảnh lịch sử và hoàn cảnh sáng tác Truyện Kiều; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về Truyện Kiều (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). | Việt Nam | 180,000 |
|
| 150 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ chữ Hán của Nguyễn Du |
VED1126-003M
|
1 | Bộ | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ chữ Hán của Nguyễn Du (thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). | Việt Nam | 180,000 |
|
| 151 | Video/clip/ phim tư liệu về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân |
VED1126-010M
|
1 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của tác giả Nguyễn Tuân; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân (giá trị nội dung và nghệ thuật); - Phim tư liệu về những sự vật địa danh được mô tả trong các tác phẩm kí của Nguyễn Tuân. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 152 | Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Nguyễn Huy Tưởng |
VED1126-011M
|
1 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu, cung cấp tư liệu dạy học về kịch của Nguyễn Huy Tưởng, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của tác giả Nguyễn Huy Tưởng; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về kịch của Nguyễn Huy Tưởng (giá trị nội dung và nghệ thuật); - Trích đoạn tác phẩm kịch của Nguyễn Huy Tưởng được chuyển thể. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 153 | Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Lưu Quang Vũ |
VED1126-012M
|
1 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu, cung cấp tư liệu dạy học về kịch của Lưu Quang Vũ, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của tác giả Lưu Quang Vũ; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về kịch của Lưu Quang Vũ (giá trị nội dung và nghệ thuật). - Trích đoạn tác phẩm kịch Lưu Quang Vũ được chuyển thể. | Việt Nam | 250,000 |
|
| 154 | Bộ thiết dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ. |
HCHCCHLC01
|
3 | Bộ | Bộ thiết bị dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ gồm: - 01 tứ diện 4 mặt là tam giác đều, độ dài cạnh 160mm; - 01 khối lăng trụ hình chữ nhật có đáy, nắp bằng nhựa, đáy hình vuông cạnh 120mm, cao 210mm, có khoét 1 khối lăng trụ tam giác bằng 1/4 lăng trụ vuông (có cạnh đáy 120mm, 2 cạnh còn lại có kích thước bằng nhau và bằng 1/2 đường chéo đáy); - 01 khối lăng trụ tam giác gồm 3 tứ diện bằng nhựa ABS ghép lại: + 2 tứ diện cao 210mm, một cạnh đáy 120mm, 2 cạnh còn lại bằng 1/2 đường chéo đáy lăng trụ hình chữ nhật; + 1 tứ diện được ghép bởi 4 tam giác vuông bằng nhau (một cạnh góc vuông dài 210mm, cạnh góc vuông còn lại dài bằng 1/2 đường chéo lăng trụ hình chữ nhật). * Các mặt thiết diện tiếp xúc nhau phải cùng màu và có định vị bằng nam châm: Mặt tiếp xúc với lăng trụ hình chữ nhật bằng nhựa chính phẩm PSHI. * Tất cả được làm bằng vật liệu an toàn trong quá trình sử dụng. | Việt Nam | 650,000 |
|
| 155 | Tranh điện tử cho lớp 10, 11 và 12 |
VED3926-039M
|
1 | Bộ | Tranh điện tử gồm có: 1. Bảng tổng kết tính chất và các dạng đồ thị của các hàm số y = ax2 + bx + c(a ≠ 0); y = ax3 + bx2 + cx + d (a ≠ 0); (a ≠ 0, m ≠ 0 và đa thức tử không chia hết cho đa thức mẫu); hàm số lượng giác; hàm số mũ; hàm số lôgarit. 2. Bảng công thức nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp. 3. Bộ hình ảnh về các phép biến hình: phép tịnh tiến, phép vị tự, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay; phép dời hình, phép đồng dạng. 4. Bộ hình ảnh mô tả về cung, góc lượng giác, hàm số lượng giác (diễn tả quan hệ hàm số lượng giác). | Việt Nam | 0 |
|
| 156 | Phần mềm toán học (Đại số và Giải tích) |
VED3926-TH003
|
1 | Bộ | Phần mềm toán học đảm bảo vẽ đồ thị của hàm số bậc hai; đồ thị hàm số lượng giác; đồ thị hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit và tìm hiểu đặc điểm của chúng; minh họa sự tương giao của các đồ thị; thực hiện các phép biến đổi đồ thị; tạo mô hình thao tác động mô tả giới hạn, mô tả hàm số liên tục; tạo mô hình mô tả đạo hàm, ý nghĩa hình học của tiếp tuyến; tạo hoa văn, hình khối, tính toán trong đại số và giải tích; tạo mô hình khối tròn xoay trong một số bài toán ứng dụng tích phân xác định; - Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền. | Việt Nam | 3,300,000 |
|
| 157 | Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) |
VED3926-TH001
|
1 | Bộ | Phần mềm toán học đảm bảo biểu thị được điểm, vectơ, các phép toán vectơ trong hệ trục tọa độ Oxy; vẽ đường thẳng, đường tròn, các đường conic trên mặt phẳng tọa độ; tạo được sự thay đổi hình dạng của các hình khi thay đổi các yếu tố trong phương trình xác định chúng; thiết kế đồ hoạ liên quan đến đường tròn và các đường conic; vẽ đường thẳng, mặt phẳng, giao điểm, giao tuyến, tạo hình trong không gian, xác định hình biểu diễn; tạo mô hình khối tròn xoay trong một số bài toán ứng dụng tích phân xác định; vẽ đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu trong hệ trục tọa độ Oxyz; xem xét sự thay đổi hình dạng khi thay đổi các yếu tố trong phương trình của chúng; - Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền; | Việt Nam | 3,300,000 |
|
| 158 | Phần mềm toán học (Thống kê và xác suất) |
VED3926-TH002
|
1 | Bộ | Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ HS thực hành tính số đặc trưng đo xu thế trung tâm và đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm, ghép nhóm; tính xác suất; tính phân bố nhị thức, tính toán thống kê; - Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền. | Việt Nam | 3,300,000 |
|
| 159 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
BGGV
|
1 | Bộ | - Kích thước : Bàn : W1200 x D600 x H750 mm Ghế : W450 x D450 x H900 mm. Khung thép sơn tĩnh điện, có hộc liền, mặt gỗ tự nhiên ghép phun sơn PU bảo vệ bề mặt và giữ được màu sắc nguyên bản của gỗ. | Việt Nam | 3,000,000 |
|
| 160 | Đồng hồ bấm giây |
XL-026N
|
3 | Chiếc | - Loại điện tử hiện số, 10 LAP - Chế độ đếm thời gian - Chế độ đồng hồ đếm ngược - Độ chính xác 1/100 giây - Màn hình LCD hiển thị thông tin thời gian - Hỗ trợ hiển thị chế độ 12 giờ hoặc 24 giờ - Chế độ báo giờ hằng ngày, hằng giờ - Chế độ chống sốc khi bị rơi, chống nước an toàn. - Có dây đeo đính kèm. - Kích thước: 72*64.5*19.5mm - Khối lượng: 66g | Trung Quốc | 374,000 |
|
| 161 | Còi |
COIAE01
|
3 | Chiếc | Loại thông dụng, chất liệu bằng kim loại phù hợp, phát ra âm thanh để ra hiệu lệnh. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chứng nhận: ISO 45001: 2018, ISO 14001:2015, ISO 9001: 2015 | Việt Nam | 6,000 |
|
| 162 | Thước dây |
TBGD.EDU-7851
|
1 | Chiếc | Thước dây cuộn độ dài tối thiểu 10.000mm, dây thước bằng nhựa rộng 12mm được cuộn hộp nhựa đường kính 100mm | Trung Quốc | 79,000 |
|
| 163 | Biển lật số |
BILSAE01
|
1 | Bộ | Hình chữ nhật, chất liệu bằng nhựa HI có chân đứng, hai mặt có bảng số hai bên, có thể lật bảng số từ sau ra trước và ngược lại, kích thước bảng: (420x260)mm; - Chữ số lớn bằng nhựa có kích thước (124x190)mm , có màu đỏ và số đếm từ 0 đến 30. - Chữ số nhỏ bằng nhựa có kích thước (60x110)mm, có màu đen và hiển thị tỷ số thắng thua theo hiệp đấu của hai đội. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện) Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chứng nhận: ISO 45001: 2018, ISO 14001:2015, ISO 9001: 2015 | Việt Nam | 650,000 |
|
| 164 | Bơm |
BOMAE01
|
2 | Chiếc | Loại thông dụng, chất liệu chính bằng kim loại, có đồng hồ đo áp lực, vòi bơm bằng ống cao su, van bơm có đầu cài tiện lợi. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chứng nhận: ISO 45001: 2018, ISO 14001:2015, ISO 9001: 2015 | Việt Nam | 350,000 |
|
| 165 | Quả bóng đá |
QBONGDAE01
|
60 | Quả | Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc giả da, size số 5, chu vi 680-700mm, trọng lượng 400-450g (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chứng nhận: ISO 45001: 2018, ISO 14001:2015, ISO 9001: 2015 | Việt Nam | 300,000 |
|
| 166 | Cầu môn, lưới bóng đá |
CMBD39
|
1 | Bộ | - Cầu môn bóng đá 7 người: Hình chữ nhật, chất liệu bằng kim loại, cột dọc, xà ngang dạng ống tròn được nối với nhau, không vát cạnh, kích thước (6000x2100x1200)mm; - Lưới: Dạng sợi, chất liệu bằng sợi dù hoặc tương đương, đan mắt cá, mắt lưới nhỏ hơn kích thước của bóng, được gắn và phủ toàn bộ phía sau cầu môn. (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 21,000,000 |
|
| 167 | Quả bóng rổ |
QUABRAE01
|
40 | Quả | Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc tương đương, có chia các rãnh tạo ma sát. Size số 7 Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chứng nhận: ISO 45001: 2018, ISO 14001:2015, ISO 9001: 2016 | Việt Nam | 350,000 |
|
| 168 | Cột, bảng rổ |
CBBR39
|
1 | Bộ | - Cột rổ: Dạng ống tròn, chất liệu bằng kim loại, được cố định trên mặt sân (hoặc có bánh xe di động). Chiều cao có thể điều chỉnh trong khoảng 2600-3050mm; - Bảng rổ: Hình chữ nhật, chất liệu bằng composite hoặc chất liệu khác phù hợp, kích thước (1800x1050)mm, được gắn với cột rổ, có thể hạ, nâng độ cao; - Vòng rổ: Hình tròn, chất liệu bằng kim loại, đường kính 450mm và được đan lưới, gắn cố định trên bảng rổ, mặt vòng rổ song song với mặt đất. (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện) | Việt Nam | 12,000,000 |
|
| 169 | Quả bóng chuyền |
QBONGCHAE01
|
40 | Quả | Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc tương đương, có chia các múi theo đường khâu, chu vi 650-670mm, trọng lượng 260-280g (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện), Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chứng nhận: ISO 45001: 2018, ISO 14001:2015, ISO 9001: 2015 | Việt Nam | 250,000 |
|
| 170 | Cột và lưới bóng chuyền |
CLBC39
|
1 | Bộ | - Cột: Dạng ống tròn, chất liệu bằng kim loại được cố định (hoặc di động) trên mặt sân, phần trên có móc để treo lưới và có ròng rọc để điều chỉnh độ cao thấp (có thể điều chỉnh chiều cao từ 1800mm đến 2550mm); - Lưới: Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương, được đan vuông với chiều rộng mắt 100 mm, lưới có viền trên và viền dưới khác màu lưới. Dài 9500-10.000mm, rộng 1000mm. (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện) | Việt Nam | 5,500,000 |
|
| 171 | Quả bóng bàn |
QBB39
|
60 | Quả | Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 25,000 |
|
| 172 | Vợt bóng bàn |
VBB39
|
40 | Chiếc | Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 300,000 |
|
| 173 | Bàn, lưới bóng bàn |
BLBB39
|
2 | Bộ | - Bàn: Hình chữ nhật, có chân đứng vững chắc, chất liệu mặt bàn bằng gỗ ép cứng, độ này đều, có chia cách vạch giới hạn ở giữa. Kích thước (2740x1525x760)mm, độ dày mặt bàn 18-30mm; - Lưới: Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương, mắt lưới nhỏ hơn kích thước quả bóng bàn, chiều dài lưới dài hơn chiều ngang của bàn, 2 đầu lưới có hệ thống trục móc gắn chắc chắn trên mặt bàn, chiều cao lưới 1525mm so với mặt bàn. (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện) | Việt Nam | 15,000,000 |
|
| 174 | Vợt cầu lông |
VCL39
|
40 | Chiếc | Loại thông dụng (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện) | Việt Nam | 250,000 |
|
| 175 | Cột, lưới |
CLCL39
|
2 | Bộ | - Cột: Chất liệu bằng kim loại, có bánh xe, chốt khóa, tay quay căng lưới; chiều cao 1550mm; Lưới: Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương. Kích thước (6100x750)mm, viền lưới rộng 20mm, kích thước mắt lưới 20-23mm. (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện) | Việt Nam | 3,800,000 |
|
| 176 | Lược đồ di sản văn hóa ở Việt Nam |
LS10-03
|
1 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện sự phân bố và những nét cơ bản về các di sản văn hóa ở VN (Di sản được UNESCO công nhận); - Lược đồ có kèm ảnh về các di sản văn hóa phi vật thể, di sản văn hóa vật thể, di sản thiên nhiên, di sản phức hợp; - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị hí địa lí, địa danh. Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa; - Tỷ lệ 1:15.000.000; kích thước (720x1.020)mm. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 177 | Phim tài liệu: Một số hiện vật tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng và văn minh Đại Việt |
VED1026-022M
|
1 | Bộ | 02 phim tài liệu có nội dung thể hiện một số hiện vật tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng và văn minh Đại Việt: - 01 phim giới thiệu hiện vật khảo cổ học Hoàng thành Thăng Long; - 01 phim giới thiệu hiện vật gồm một số hiện vật như Trống đồng Đông Sơn, các công cụ khai hoang (rìu, dao), công cụ làm đất (lưỡi cày, mai, thuổng), công cụ gặt hái (liềm, nhíp, hái); - 01 phim giới thiệu hiện vật gồm một số hiện vật như đầu rồng, lá đề hình rồng, phượng, gạch, ngói. | Việt Nam | 250,000 |
|
| 178 | Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông |
VED1026-023M
|
1 | Bộ | 03 phim tài liệu có nội dung giới thiệu về thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông: - 01 phim giới thiệu về thành tựu của văn minh Ai Cập (chữ viết, khoa học tự nhiên, kiến trúc, điêu khắc); - 01 phim giới thiệu về thành tựu của văn minh Trung Hoa (chữ viết, văn học nghệ thuật, sử học, khoa học tự nhiên, y học, thiên văn học, lịch pháp, tư tưởng); - 01 phim giới thiệu về thành tựu của văn minh Ấn Độ (chữ viết, văn học nghệ thuật, khoa học tự nhiên, tư tưởng). | Việt Nam | 250,000 |
|
| 179 | Phim tư liệu: Thành tựu của văn minh Đông Nam Á |
VED1026-029M
|
1 | Bộ | Phim gồm một số đoạn giới thiệu sơ lược cơ sở hình thành, thời kì phát triển và thành tựu tiêu biểu của văn minh Đông Nam Á (văn hóa, kiến trúc và điêu khắc). | Việt Nam | 180,000 |
|
| 180 | Phim mô phỏng: Thành tựu của các nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước năm 1858) |
VED1026-030M
|
1 | Bộ | 04 phim có nội dung giới thiệu về cơ sở hình thành và thành tựu tiêu biểu của các nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước năm 1858): - 01 phim về cơ sở hình thành (điều kiện tự nhiên, cơ sở xã hội) và thành tựu tiêu biểu (đời sống vật chất, đời sống tinh thần, tổ chức xã hội, nhà nước) của văn minh sông Hồng; - 01 phim về cơ sở hình thành và thành tựu (đời sống vật chất, đời sống tinh thần, tổ chức xã hội, nhà nước) của Văn minh Champa; - 01 phim về cơ sở hình thành và thành tựu (đời sống vật chất, đời sống tinh thần, tổ chức xã hội, nhà nước) của Văn minh Phù Nam; - 01 phim giới thiệu được cơ sở hình thành, quá trình phát triển và thành tựu cơ bản về (kinh tế, chính trị, tư tưởng, văn hóa, giáo dục, văn học, nghệ thuật) của văn minh Đại Việt. | Việt Nam | 250,000 |
|
| 181 | Lược đồ Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX |
LS11-02
|
1 | Bộ | - 03 Lược đồ Đông Nam Á, bao gồm: + 01 Lược đồ Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đến năm 1920; + 01 Lược đồ Đông Nam Á từ năm 1920 đến năm 1945; + 01 Lược đồ Đông Nam Á từ năm 1945 đến năm 1975; - Lược đồ thể hiện được vị trí, phạm vi của các quốc gia hay các khu vực thuộc địa ở khu vực Đông Nam Á trong từng thời kỳ lịch sử. - Đảm bảo tính khoa học, phản ảnh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 182 | Lược đồ Chiến thắng Bạch Đằng (năm 938) |
LS11-03
|
1 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện các vị trí diễn ra và diễn biến của trận Bạch Đằng năm 938. Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra trận Bạch Đằng. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 183 | Lược đồ Kháng chiến chống Tống thời Lý (1075-1077) |
LS11-04
|
1 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện các vị trí diễn ra và diễn biến của cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077). Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra cuộc kháng chiến. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 184 | Lược đồ Kháng chiến chống xâm lược Mông - Nguyên |
LS11-05
|
1 | Bộ | - 03 lược đồ, mỗi lược đồ thể hiện một nội dung: + 01 lược đồ thể hiện diễn biến cuộc kháng chiến lần thứ nhất chống quân xâm lược Mông Cổ (1258); + 01 lược đồ thể hiện diễn biến cuộc kháng chiến lần thứ hai chống xâm lược Nguyên (1285); + 01 lược đồ thể hiện diễn biến cuộc kháng chiến lần thứ ba chống xâm lược Nguyên (1287-1288) và chiến thắng Bạch Đằng lịch sử năm 1288. - Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra cuộc kháng chiến. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 185 | Lược đồ khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43) |
LS11-08
|
2 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện diễn biến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43). Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra khởi nghĩa. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đổ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 186 | Lược đồ Quá trình Pháp xâm lược Việt Nam (1858-1884) |
LS11-09
|
1 | Tờ | Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện tiến trình Pháp xâm lược Việt Nam (1858 - 1884). Lược đồ có kèm hình ảnh một số vị trí Pháp tiến hành cuộc xâm lược. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa đanh.Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa; - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 187 | Lược đồ cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì (1858 - 1884) |
LS11-10
|
1 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện những sự kiện tiêu biểu trong cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì từ năm 1858-1884; - Lược đồ có kèm hình ảnh vị trí nhân dân Bắc Kì đấu tranh chống Pháp năm 1873 và 1882; - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 188 | Phim tư liệu: Chủ quyền biển đảo của Việt Nam |
VED1126-031M
|
1 | Bộ | Phim gồm một số đoạn tư liệu về xác lập và thực thi chủ quyền biển đảo của Việt Nam ở Biển Đông. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 189 | Lược đồ Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 |
LS12-01
|
2 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện các địa điểm diễn ra Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945. Lược đồ có kèm hình ảnh của một số vị trí diễn ra cuộc Tổng khởi nghĩa (Quảng trường Ba Đình, Nhà Hát Lớn, Huế, Sài Gòn); - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh.Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường sa và Hoàng Sa; - Tỷ lệ 1:1.800.000; kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 190 | Lược đồ Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 |
LS12-02
|
2 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Thể hiện các địa điểm diễn ra chiến dịch Điện Biên Phủ 1954. Lược đồ có kèm hình ảnh của một số vị trí diễn ra chiến dịch; - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh; - Tỷ lệ 1:14.000; kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 191 | Video/clip: Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) |
VED1226-014M
|
1 | Bộ | Video/clip gồm một số đoạn tư liệu giới thiệu sự ra đời và phát triển của ASEAN, | Việt Nam | 200,000 |
|