Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0301325347 | 0301325347 | BOOK AND EDUCATIONAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY OF HO CHI MINH CITY |
84.651.200 VND | 20 day | 20 days |
| 1 | Compa |
15HTOCOMP0021HA
|
4 | Cái | Compa nhôm dài 400mm | Việt Nam | 79,000 |
|
| 2 | Thước đo độ |
15HTOTHDD0021HA
|
4 | Cái | Thước đo độ | Việt Nam | 28,000 |
|
| 3 | Găng tay cao su |
14HHOGANGT021KB
|
5 | Đôi | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. | Việt Nam | 24,000 |
|
| 4 | Kính bảo hộ |
14HHOKIBH0021KB
|
45 | Cái | Kính bảo hộ | Việt Nam | 47,000 |
|
| 5 | Chổi rửa ống nghiệm |
14HHOCRON1021KB
|
7 | Cái | Cán inox, dài 30 cm, lông chổi dài, rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | Việt Nam | 17,000 |
|
| 6 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) |
14HHOOHUT0221KB
|
27 | Cái | Loại thủy tinh 10 ml, dài 240mm, Ф13 mm, đầu có quả bóp cao su Ф35 mm | Trung Quốc | 44,000 |
|
| 7 | Kính hiển vi |
JN416
|
3 | Cái | Theo Thông tư số 38 | Trung Quốc | 5,294,000 |
|
| 8 | Dung dich nước bromine (Br2) |
HBDBROMIN0022KB
|
2 | chai | Dung dịch nước bromine (Br2) - 50ml | Việt Nam | 141,000 |
|
| 9 | Dung dịch phenolphthalein |
HBDPHENOL1022KB
|
1 | chai | Dung dịch phenolphthalein <1% - 200ml | Việt Nam | 135,700 |
|
| 10 | Silver nitrate AgNO3 |
HBDBACNITR222KB
|
1 | chai | Silve nitrate (AgNO3) - 200ml | Việt Nam | 1,651,000 |
|
| 11 | Đồng hồ đo thời gian điện tử (bấm giây) |
XL-031
|
3 | Cái | - Điện tử hiện số, 10 LAP, độ chính xác 0,01 giây; - Có 4 nút điều chỉnh: S1: to start,stop,adjust S2: to cycle,selecte S3: to display by segments,renew,setting S4: to functional transformation - Có Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng Tiếng Việt. Các tính nă | Trung Quốc | 374,000 |
|
| 12 | Giấy lọc chất rắn |
14HHOGLOC0022KB
|
3 | Hộp | Kích thước Ф125mm độ thấm hút cao. | Trung Quốc | 66,000 |
|
| 13 | Cồn đốt |
HBDCON2000022KB
|
1 | chai | Cồn đốt - 2000ml | Việt Nam | 244,500 |
|
| 14 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào |
06DTNQSTB0071KB
|
2 | Hộp | Gồm: - Kính hiển vi, kính lúp (TBDC); - Tiêu bản tế bào thực vật gồm có 10 miếng: 1. Tiêu bản tế bào hành tây; 2. Tiêu bản tế bào dự trữ tinh bột khoai tây; 3. Tiêu bản rễ bí cắt ngang; 4. Tiêu bản thân bí cắt ngang; 5. Tiêu bản lá trúc đào cắt ngang; 6. Tiêu bản chồi măng tây cắt dọc; 7. Tiêu bản bao phấn hoa ly cắt ngang; 8. Tiêu bản bầu nhuỵ hoa ly cắt ngang; 9. Tiêu bản hạt phấn hoa Ly; 10 Tiêu bản phôi hạt bắp cắt ngang. - Tiêu bản tế bào động vật gồm có 10 miếng: 1. Tiêu bản trùng giày; 2. Tiêu bản gan thỏ cắt ngang; 3. Tiêu bản tế bào máu gà; 4. Tiêu bản thận chuột cắt dọc; 5. Tiêu bản phổi chuột cắt dọc; 6. Tiêu bản mô da chuột cắt ngang; 7. Tiêu bản não thỏ cắt ngang; 8. Tiêu bản buồng trứng thỏ cắt ngang; 9. Tiêu bản tinh hoàn thỏ cắt ngang; 10. Tiêu bản tinh trùng heo; Các tiêu bản đựng trong hộp nhựa chuyên dụng; tế bào động vật nhuộm màu với hematoxylin và eosin (H&E), nhân tế bào bắt màu xanh tím, tế bào chất bắt màu hồng đậm; tế bào thực vật nhuộm lục iod và đỏ carmine, bắt màu xanh đối tế bào với mạch gỗ, bắt màu hồng đối với tế bào mạch rây. | Việt Nam | 1,929,000 |
|
| 15 | Máy đo huyết áp thông dụng |
08DTNDCHA0021KB
|
2 | Bộ | Máy đo huyết áp. + Thiết kế kim loại đặc biệt chống ăn mòn, chống va đập và an toàn khi vượt áp suất. + Vòng đồng hồ được làm bằng nhựa đặc biệt không bể. + Ống nghe A603T kết hợp vòng bít khoá dán dạng vòng chữ D bằng vải sợi cotton, dễ làm sạch. + Dải đo: 20-300mmHg. + Phương pháp bơm: bơm và giải phóng không khí bằng van xả. + Kích thước vòng bít: 511 x 145 mm. + Kèm một túi xách tay lưu trữ di động. | Trung Quốc | 1,131,000 |
|
| 16 | Nhiệt kế lỏng |
14HHONKRU1022KB
|
10 | Cái | Chia từ 0°C đến 100°C; độ chia nhỏ nhất 1°C | Việt Nam | 25,000 |
|
| 17 | Cảm biến độ ẩm |
S1008
|
5 | Bộ | Phù hợp với bộ thu nhận số liệu. Cảm biến độ ẩm được sử dụng để phát hiện độ ẩm tương đối theo nguyên tắc điện dung, được làm bằng điện dung màng polyme. Khi độ ẩm thay đổi, điện trở của tụ điện ẩm cũng thay đổi dẫn tới điện dung của nó thay đổi. Giá trị độ ẩm nhận được từ nguyên tắc này. Độ cho phép của chất điện môi tỷ lệ thuận với độ hút ẩm. Khi độ ẩm tăng dẫn đến điện dung tăng và ngược lại. Thông số kĩ thuật: - Thang đo: 0 ~ 100% - Độ chính xác tối thiểu: ±3% Cần kết nối cảm biến với bộ thu nhận số liệu, sau đó có thể xem kết quả đo hiển thị trên màn hình của bộ thu nhận số liệu hoặc thông qua phần mềm sử dụng theo kèm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | Trung Quốc | 2,837,000 |
|
| 18 | Cảm biến nhiệt độ |
S0009
|
5 | Bộ | Dùng để đo sự biến đổi về nhiệt độ của các mẫu vật cần đo. Cảm biến nhiệt độ được thiết kế với điện trở nhiệt NTC. Khi nhiệt độ môi trường xung quanh thay đổi, điện trở của NTC cũng sẽ thay đổi. Cảm biến không yêu cầu hiệu chuẩn, có độ ổn định tương đối cao. Cảm biến được sử dụng rộng rãi trong việc đo nhiệt độ trong phạm vi trung bình và thấp. Thông số kĩ thuật: - Thang đo: -40 ~ 135℃ - Độ chính xác: ±0.03°C - Độ phân giải: 0.1℃ Cần kết nối cảm biến với bộ thu nhận số liệu, sau đó có thể xem kết quả đo hiển thị trên màn hình của bộ thu nhận số liệu hoặc thông qua phần mềm sử dụng theo kèm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | Trung Quốc | 1,338,000 |
|
| 19 | Cảm biến ánh sáng |
S0019
|
5 | Bộ | - Cảm biến ánh sáng: Phạm vi đo ánh sáng: 0 - 40.000 Lux. Nhiệt độ hoạt động: -10oC ~ 60oC. Thời gian đáp ứng: 0.1s. Cần kết nối cảm biến với bộ thu nhận số liệu, sau đó có thể xem kết quả hiển thị trên màn hình của bộ thu nhận số liệu hoặc thông qua ph | Trung Quốc | 2,405,000 |
|
| 20 | Bảng phấn từ trượt ngang 1.2x3.6m |
DBDBPT1M15071BA
|
4 | Cái | Bảng được thiết kế gồm: 2 bảng cố định (kích thước: 900x1200mm) và 2 bảng trượt (kích thước: 900x1200mm), có thể trượt qua lại trên 2 đường ray, tương tác tốt với 2 bảng cố định và màn hình tivi hoặc màn hình chiếu đặt bên trong. - Khung bảng bằng nhôm định hình (25x32x1)mm, được lắp ráp chắc chắn, có 2 rãnh trượt. - Bảng trượt có khung làm nhôm định hình (16x26x0.8)mm. Mỗi bên bảng trượt được trang bị 4 hệ thống trượt. Hệ thống trượt gồm giá đỡ có gắn bánh xe kết hợp bi trượt dẫn hướng giúp bánh xe chạy chuẩn, êm ái, chịu lực tốt. - Co góc của 2 bảng trượt được bọc bởi co nhựa, chống bị sắc nhọn, an toàn cho người sử dụng. - Mặt bảng từ tùy chọn màu trắng hoặc màu xanh đậm (viết phấn hoặc bút lông...), chống lóa dưới mọi góc nhìn của học sinh, chống mài mòn, chống trơn trượt phấn, viết êm, không lem mực, đặc biệt lau dễ dàng mà không để lại dấu. Mặt bảng có ô ly in chìm, có thể sử dụng nam châm để gắn tranh, ảnh, thiết bị dạy học lên bảng. - Tấm lót bảng bằng nhựa dày 9mm, chịu nước 100%, đảm bảo chắc chắn, khi viết không bị rung. - Bảng được gắn lên tường bằng hệ thống 10 giá đỡ có kích thước (70x170) mm bằng thép dày 2 mm, sơn tĩnh điện, gắn chắc chắn vào tường. Đặc biệt, có thể điều chỉnh độ hở giữa bảng với tường nhờ khả năng tăng đưa của giá đỡ, từ đó có thể lắp vừa nhiều loại tivi có kích cỡ khác nhau. 1200 x 3600mm | Việt Nam | 5,474,000 |
|