Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3101103938 | 3101103938 | CÔNG TY TNHH TMTH BẢO KHANG |
57.000.000 VND | 30 day | 30 days |
| 1 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở |
GD38-0275TM
|
1 | Bộ | Gồm: - Đế lắp 2 pin loại AA, có đầu nối ở giữa, có 3 lỗ cắm Ф4mm để lấy điện áp ra (1,5V và 3V), 2 viên pin loại AA. - Công tắc được gắn trên đế nhựa, có 2 lỗ cắm Ф4mm, dưới đế có 2 trụ để gắn vừa bảng điện. - Bóng đèn được gắn trên đế nhựa, có 2 lỗ cắm Ф4mm, dưới đế có 2 trụ để gắn vừa bảng điện. - Bảng lắp mạch điện bằng nhựa kích thước: (140x170)mm, có đục lỗ để gắn các thiết bị. - Tất cả đựng trong hộp nhựa kích thước: (260x190x43)mm. | Việt Nam | 233,000 |
|
| 2 | Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm |
GD38-0276TM
|
1 | Bộ | Gồm: - Điện trở các loại 10R, 16R được gắn trên đế nhựa có 2 lỗ cắm Ф4mm, dưới đế có 2 trụ để gắn vừa bảng điện. - Bảng lắp mạch điện bằng nhựa kích thước 140x170 mm, có đục lỗ để gắn các thiết bị. - Tất cả đựng trong hộp nhựa kích thước: (260x190x43)mm. | Việt Nam | 207,000 |
|
| 3 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol |
GD38-0002TB
|
1 | Bộ | Gồm: Ống nghiệm, Chén sứ, Đèn cồn (TBDC). Sodium (Na); Ethylic alcohol 96° (C2H5OH); Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 395,000 |
|
| 4 | Bộ dụng cụ thí nghiệm acetic acid |
GD38-0003TB
|
1 | Bộ | Gồm: Đèn cồn, Ống nghiệm, Giá đỡ ống nghiệm (TBDC). Ethylic alcohol 96° (C2H5OH); Axetic acid 65% (CH3COOH); H2SO4 đặc Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 222,000 |
|
| 5 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phản ứng tráng bạc |
GD38-0004TB
|
1 | Bộ | Ống nghiệm(TBDC). Silver nitrate (AgNO3); GIucozơ (kết tinh) (C6H12O6) Dung dịch ammonia (NH3) đặc;Giấy phenolphthalein Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 945,000 |
|
| 6 | Bộ dụng cụ Thí nghiệm cellulose |
GD38-0005TB
|
1 | Bộ | Ống nghiệm (TBDC). Silver nitrate (AgNO3). Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 885,000 |
|
| 7 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine |
GD38-0006TB
|
1 | Bộ | Ống nghiệm (TBDC). Sunfuric acid 98% (H2SO4); iodine (I2). Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 195,000 |
|
| 8 | Công tơ điện 1 pha |
GD38-0178TM
|
1 | Cái | Công tơ điện một pha loại kỹ thuật số, hiển thị LCD 250V/40A/50Hz. | Việt Nam | 485,000 |
|
| 9 | Bộ thiết bị lắp mạng điện trong nhà |
GD38-0009TB
|
1 | Bộ | - Bảng điện nhựa khoan lỗ, kích thước (200x300) mm; - Ổ cắm dây nguồn AC 250V-10A tích hợp cầu chì bào vệ và công tắc. - Công tắc ba cực gắn bảng điện, dòng điện 16A/250VAC; - Công tắc hai cực gắn bảng điện, dòng điện 16A/250V AC; - Ổ cắm điện gắn bảng, dòng điện 16A/250V; - Đèn điện led, đui xoáy 12W/250V/50Hz; đuôi đèn được gắn trên bảng nhựa riêng, dây điện cấp cho đèn được nối ra cầu đấu dây. - Đèn điện ống led và máng đèn, chiều dài 1.2m/12W/220V/50Hz; máng đèn được gắn trên bảng nhựa riêng, dây điện cấp cho đèn được nối ra cầu đấu dây. - Áptômát 1 pha, chống giật, dòng điện 40A/400V/30mA AC; - 10 Cầu đấu dây điện loại kẹp, thẳng, 2 cầu, dòng điện 10A. - Dây điện dài 2m. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 1,299,000 |
|
| 10 | Vợt bóng bàn |
GDDC-0057TM
|
6 | Chiếc | Hình dạng tròn, có cán cầm tay, chất liệu cốt vợt bằng gỗ ép (phần lõi), chất liệu hai mặt vợt bằng nỉ hoặc mút Chiều rộng cốt vợt (đoạn dùng để đánh bóng) 150-158mm, trọng lượng 70-83g (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Trung Quốc | 140,000 |
|
| 11 | Bàn, lưới |
TT-PT-02
|
1 | Bộ | Bàn: Hình chữ nhật, có chân đứng vững chắc, chất liệu mặt bàn bằng gỗ ép cứng, độ nảy đều, có chia cách vạch giới hạn ở giữa. Kích thước (2740x1525x760)mm (DxRxC),độ dày mặt bàn 18-30mm. Lưới: Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương, mắt lưới nhỏ hơn kích thước quả bóng bàn, chiều dài lưới dài hơn chiều ngang của bàn, 2 đầu lưới có hệ thống trục móc gắn chắc chắn trên mặt bàn, chiều cao lưới 152,5mm so với mặt bàn. (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 6,012,000 |
|
| 12 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn |
GD38-0059TB
|
2 | Bộ | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn không sử dụng nhiệt (loại thông dụng). Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 199,000 |
|
| 13 | Hộp mẫu các loại vải |
GD38-0179TM
|
1 | Hộp | Vải thông dụng thuộc các loại sợi thiên nhiên, sợi hóa học, sợi pha, sợi dệt kim. | Việt Nam | 93,000 |
|
| 14 | Bộ dụng cụ điện |
GD38-0057TB
|
1 | Bộ | Bộ dụng cụ điện gồm: - Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600 mA); - Đồng hồ vạn năng số (loại thông dụng); - Bút thử điện (loại thông dụng); - Kìm tuốt dây điện (loại thông dụng); - Kìm mỏ nhọn (loại thông dụng); - Kìm cắt (loại thông dụng); - Tua vít kĩ thuật điện (loại thông dụng); - Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm đế mỏ hàn (loại thông dụng). Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 1,364,000 |
|
| 15 | Tủ đựng thiết bị |
GD38-0122TM
|
3 | Chiếc | Kích thước: Dài 1060 x Rộng 400 x Cao 1760 (mm) | Việt Nam | 4,200,000 |
|
| 16 | Biển lật số |
GDDC-0004TM
|
2 | Bộ | Hình chữ nhật, chất liệu bằng nhựa hoặc tương đương, có chân đứng, hai mặt có bảng số hai bên, có thể lật bảng số từ sau ra trước và ngược lại, kích thước bảng (400x200)mm (DxC) (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Trung Quốc | 380,000 |
|
| 17 | Kèn phím |
GDDC-0015TM
|
1 | Cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, có 32 phím. Nhạc cụ này có nhiều tên gọi như: melodica, pianica, melodeon, blow-organ, key harmonica, free-reed clarinet, melodyhorn,... | Trung Quốc | 390,000 |
|
| 18 | Recorder |
GDDC-0016TM
|
1 | Cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Loại sáo dọc soprano recorder làm bằng nhựa, dài 330mm, phía trước có 7 lỗ bấm, phía sau có 1 lỗ bấm, dùng hệ thống bấm Baroque. | Trung Quốc | 77,000 |
|
| 19 | Xylophone |
GDDC-0017TM
|
1 | Cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Gồm những thanh kim loại hoặc gỗ (loại có 15 thanh) được gắn với nhau vào giá đỡ, có hai dùi gõ. | Trung Quốc | 1,576,000 |
|
| 20 | Bộ tranh về ô nhiễm môi trường |
GD38-0583SP
|
3 | Bộ | Bộ 3 tranh rời kích thước (290x210mm), dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, 1. Bộ tranh/thẻ minh họa các hình ảnh: - Ô nhiễm môi trường nước (ao, hồ, sông, biển); - Ô nhiễm môi trường đất (rác thải, túi ni lông, đổ thải); - Ô nhiễm môi trường không khí (mùi, khói bụi). Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 13,000 |
|
| 21 | Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Nam quốc sơn hà |
GD38-0226VN
|
1 | Bộ | Cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu tác phẩm Nam quốc sơn hà, gồm: - Giới thiệu triều đại nhà Lý, đặc biệt là công cuộc chống quân Tống, bảo vệ chủ quyền đất nước; - Hình ảnh trang sách có in bài thơ Nam quốc sơn hà (nguyên tác và bản dịch) có kèm giọng đọc bài thơ (cả phiên âm chữ Hán và bản dịch thơ) kèm lời bình luận về tác phẩm; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học về ý nghĩa và giá trị của bài thơ trong lịch sử Việt Nam. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 22 | Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Hịch tướng sĩ |
GD38-0227VN
|
1 | Bộ | Cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu tác phẩm Hịch tướng sĩ, bao gồm: - Giới thiệu về triều đại nhà Trần và 3 lần chống giặc Nguyên Mông; - Giới thiệu về tác giả Trần Quốc Tuấn (danh tướng kiệt xuất của dân tộc, chỉ huy quân đội đánh tan 2 cuộc xâm lược của quân Nguyên - Mông); - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nói về tác phẩm Hịch tướng sĩ (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật); - Giọng đọc diễn cảm một số trích đoạn tiêu biểu trong bài Hịch tướng sĩ và lời bình luận tác phẩm. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 23 | Video/clip/ phim tư liệu về các tác phẩm Bình Ngô đại cáo và thơ Nôm của Nguyễn Trãi |
GD38-0228VN
|
1 | Bộ | Cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu tác phẩm Bình Ngô đại cáo, bao gồm: - Giới thiệu về vai trò của Nguyễn Trãi trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn; - Giới thiệu về tác giả Nguyễn Trãi (nhà chính trị, nhà thơ, nhà văn lớn nhất ở triều đại nhà Lê); - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về và tác phẩm Bình Ngô đại cáo (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật); - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học về thơ Nguyễn Trãi; - Giọng đọc diễn cảm một số trích đoạn tiêu biểu trong bài Bình Ngô đại cáo; giọng đọc/lời bình luận một số bài thơ Nôm tiêu biểu. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 24 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
GD38-0001TM
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm: - 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 01mm; - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; - 01 thước đo góc đường kính 300mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa; - 01 chiếc ê ke vuông, kích thước (400x400)mm. Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 250,000 |
|
| 25 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời |
GDDC-0059TM
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - 01 thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m; - Chân cọc tiêu, gồm: + 01 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính 20mm, độ dày của vật liệu là 04mm; + 03 chân bằng thép CT3 đường kính 07mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện. - 01 cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12x12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa; - 01 quả dọi bằng đồng đường kính 14mm, dài 20mm; - 01 cuộn dây đo có đường kính 2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ đường kính 80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây); - Chân chữ H bằng thép có đường kính 19mm, độ dày của vật liệu là 0,9mm, gồm: + 02 thanh dài 800mm sơn tĩnh điện màu đen; + 01 thanh 600mm sơn tĩnh điện màu đen; + 02 thanh dài 250mm sơn tĩnh điện màu đen; + 04 khớp nối chữ T bằng nhựa; + 02 cái cút nối thẳng bằng nhựa; + 04 đầu bịt bằng nhựa; - Eke đặc bằng nhôm, có kích thước (12x12x750)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm. Liên kết góc vuông bằng hai má nhựa; 2 thanh giằng bằng thép có kích thước (12x2)mm (trong đó 1 thanh dài 330mm, một thanh dài 430mm); - Giác kế: mặt giác kế có đường kính 140mm, độ dày của vật liệu là 2mm. Trên mặt giác kế được chia độ và đánh số (khắc chìm), có gá hình chữ nhật L kích thước (30x10x2)mm. Tất cả được gắn trên chân đế có thể điều chỉnh được thăng bằng và điều chỉnh độ cao từ 400mm đến 1200mm; - Ống nối bằng nhựa màu ghi sáng đường kính 22mm, dài 38mm trong có ren M16; - Ống ngắm bằng ống nhựa đường kính 27mm, dài 140mm, hai đầu có gắn thủy tinh hữu cơ độ dày 1,3mm, có vạch chữ thập bôi đen ¼. | Việt Nam | 2,250,000 |
|
| 26 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất |
GD38-0019TB
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất gồm: - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;...; mặt 6 chấm). - 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc). - 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; dày 1mm; làm bằng hợp kim (nhôm, đồng). Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S. - 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn). Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 80,000 |
|
| 27 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) |
GD38-0240TB
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) Gồm: - 01 hình trụ đường kính đáy 100mm, cao 150mm, vật liệu bằng nhựa có độ dày 2mm. - 01 hình nón đường kính đáy 100mm, cao 150mm, vật liệu bằng nhựa có độ dày 2mm. - 01 hình cầu đường kính ngoài 100mm, vật liệu bằng nhựa có độ dày 2mm - 01 hình trụ đường kính trong 100mm, cao 110mm, vật liệu bằng nhựa có độ dày 2mm. - 01 phễu có đường kính miệng phễu 60mm, cao 50mm. - 01 mô hình động dạng khối tròn xoay gồm: + Đế bằng gỗ dày 25mm sơn PU , bên dưới gắn 4 chân cao su chống rung, chống trượt. Trên đế có gắn khung sắt tròn kích thước 260 x 260 để giữ trục quay + Bộ nguồn cho động cơ được gắn phía dưới đế tròn gỗ. Điều chỉnh tốc độ nhanh chậm bằng núm xoay. Sử dụng nguồn điện AC 220V hoặc DC 4,5 Vol + Mảnh hình tròn màu đỏ bằng nhựa màu có đường kính 100mm dày 2mm. + Mảnh hình tam giác cân bằng nhựa màu vàng có kích thước đáy 100mm, chiều cao 150mm, dày 2mm. + Mảnh hình chữ nhật bằng nhựa màu dương có kích thước 100x150mm , dày 2mm. Ngoài ra có kèm theo hình khối và hình phẳng của nón cụt . Tất cả các thiết bị trên có màu sắc tươi sáng, không cong vênh, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 1,000,000 |
|
| 28 | Tranh về thích ứng với những thay đổi |
GD38-0518SP
|
1 | Tờ | Tranh thực hành gồm 01 tờ. Nội dung tranh thể hiện: Hướng dẫn cách thích ứng với những thay đổi: - Chấp nhận thực tại, biết cách điều khiển cảm xúc; - Hướng tới tương lai, thiết lập lại các mục tiêu, tập trung vào các điều tích cực; - Tin tưởng vào bản thân và tương lai. Tranh có kích thước (720X1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 40,000 |
|
| 29 | Video/clip về HS tham gia các hoạt động cộng đồng |
GD38-0366VN
|
1 | Bộ | Minh họa: - Tham gia gói bánh chưng cùng các bạn trong lớp làm quà tặng các bạn có hoàn cảnh khó khăn. - Các bạn trong chi đội tổ chức đi thăm hỏi gia đình thương binh liệt sĩ nhân ngày 27-2 nhưng 2 bạn trong chi đội rủ nhau đi chơi không tham gia. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 30 | Video/clip về bảo vệ hòa bình |
GD38-0367VN
|
1 | Bộ | Minh họa: đất nước bị tàn phá do chiến tranh và được xây dựng phát triển trong hòa bình. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 31 | Phim thể hiện một số quá trình tự nhiên, kinh tế, xã hội, văn hóa ở châu thổ sông Hồng và châu thổ sông Cửu Long |
GD38-0250VN
|
1 | Bộ | Bộ gồm 02 phim; - 01 phim về quá trình tự nhiên (thủy văn, đa dạng sinh học) ở ở châu thổ sông Hồng và châu thổ sông Cửu Long; - 01 phim thể hiện đời sống văn hóa điển hình của cư dân ở ở châu thổ sông Hồng và châu thổ sông Cửu Long. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 250,000 |
|
| 32 | Lược đồ thể hiện phạm vi biển, đảo Việt Nam |
GD38-0016TM
|
1 | Tờ | 01 tờ lược đồ Việt Nam thể hiện rõ phạm vi biển đảo của Việt Nam, (sử dụng chung lớp 8). Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 33 | Lược đồ thế giới từ 1918 đến 1945 |
GD38-0167TM
|
1 | Tờ | 01 lược đồ thể hiện tình hình chính trị thế giới từ năm 1918 đến 1945, gồm 1 tờ: Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 34 | Phim tư liệu thể hiện công cuộc xây dựng CNXH và cuộc chiến tranh chống Phát xít từ năm 1918 - 1945 |
GD38-0368VN
|
1 | Bộ | Bộ phim tài liệu gồm 2 phim ngắn thể hiện công cuộc xây dựng CNXH và cuộc chiến tranh chống Phát xít từ năm 1918 - 1945. - 01 phim thể hiện công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô trước năm 1939; - 01 phim thể hiện cuộc chiến tranh vệ quốc vĩ đại và cuộc chiến tranh đánh bại phát xít Đức, Nhật Bản của Liên Xô và Đồng Minh. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 250,000 |
|
| 35 | Lược đồ thế giới trong thời gian 1939 - 1945 |
GD38-0168TM
|
1 | Bộ | Bộ lược đồ gồm 02 tờ: - 01 tờ lược đồ diễn biến chính của cuộc Chiến tranh thế giới II ở châu Âu; - 01 tờ lược đồ thể hiện diễn biến chính của Chiến tranh thế giới II ở châu Á - Thái Bình Dương; - Lược đồ có ghi rõ địa danh hồi đó đối chiếu với địa danh ngày nay; - Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 36 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng của cuộc Chiến tranh thế giới II |
GD38-0369VN
|
1 | Bộ | Bộ gồm 02 phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng của cuộc Chiến tranh thế giới II: - 01 phim về cuộc chiến tranh tiêu diệt phát xít Đức; - 01 phim về diễn biến của cuộc chiến tranh ở châu Á - Thái Bình Dương. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 182,000 |
|
| 37 | Lược đồ Cách mạng tháng Tám năm 1945. |
GD38-0169TM
|
1 | Tờ | 01 tờ lược đồ Việt Nam thể hiện được diễn biến chính của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 38 | Phim tài liệu thể hiện những nhân vật, sự kiện tiêu biểu của lịch sử cách mạng Việt Nam từ năm 1918 đến năm 1945 |
GD38-0370VN
|
1 | Bộ | Bộ phim tài liệu thể hiện những nhân vật, sự kiện tiêu biểu của lịch sử cách mạng Việt Nam từ năm 1918 đến năm 1945, gồm 2 phim: - 01 phim thể hiện được nhân vật và sự kiện tiêu biểu liên quan đến hoạt động của Nguyễn Ái Quốc và sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam; - 01 phim thể hiện được nhân vật và sự kiện tiêu biểu của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 39 | Lược đồ Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu trong thời gian từ năm 1945 đến năm 1991 |
GD38-0170TM
|
1 | Tờ | 01 lược đồ Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu trong thời gian từ năm 1945 đến năm 1991. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 40 | Phim tài liệu về thành tựu xây dựng công nghiệp nguyên tử và về cuộc chinh phục vũ trụ của Liên Xô |
GD38-0371VN
|
1 | Bộ | 01 phim tài liệu về thành tựu xây dựng công nghiệp nguyên tử và về cuộc chinh phục vũ trụ của Liên Xô. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 41 | Lược đồ thế giới thể hiện được tình hình địa - chính trị thế giới, Mỹ và các nước Tây Âu từ 1945 đến 1991 |
GD38-0171TM
|
1 | Tờ | 01 tờ lược đồ thể hiện được tình hình thế giới và vị thế của Mỹ và các nước Tây Âu, từ 1945 đến 1991. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 42 | Phim tài liệu về lịch sử cuộc Cách mạng Cuba. |
GD38-0372VN
|
1 | Bộ | Phim về lịch sử cuộc Cách mạng Cuba. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 43 | Phim tài liệu về một một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1945 đến năm 1991. |
GD38-0373VN
|
1 | Bộ | 01 phim thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1945 đến năm 1991. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 44 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 9 năm 1945 đến tháng 12 năm 1946 |
GD38-0374VN
|
1 | Bộ | Bộ phim gồm 02 phim tài liệu thể hiện được một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 9 năm 1945 đến tháng 12 nam 1946: - 01 phim về cuộc đấu tranh chống “giặc đói, giặc dốt” và giặc ngoại xâm của nhân dân Việt Nam; - 01 phim về cuộc bầu cử Quốc hội khóa I của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 45 | Lược đồ Việt Nam thể hiện được tình hình chính trị - quân sự của Việt Nam từ tháng 12 năm 1946 đến tháng 7 năm 1954 |
GD38-0172TM
|
1 | Bộ | Bộ lược đồ Việt Nam gồm 03 tờ thể hiện được tình hình chính trị - quân sự của Việt Nam từ tháng 12 năm 1946 đến tháng 7 năm 1954: - 01 lược đồ về Chiến thắng Việt Bắc năm 1947; - 01 tờ lược đồ về Chiến thắng biên giới 1950; - 01 tờ lược đồ thể hiện được diễn biến chính của Chiến dịch Điện Biên Phủ. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 95,000 |
|
| 46 | Phim tài liệu về Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954. |
GD38-0375VN
|
1 | Bộ | 01 phim thể hiện được Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 47 | Lược đồ Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975 |
GD38-0173TM
|
1 | Bộ | Bộ lược đồ Việt Nam gồm 3 tờ thể hiện được tình hình chính trị - quân sự ở Việt Nam từ tháng 7 năm 1954 đến tháng 5 năm 1975. Gợi ý: - 01 tờ lược đồ miền Nam Việt Nam thể hiện Phong trào Đồng Khởi; - 01 tờ lược đồ miền Nam Việt Nam thể hiện cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Xuân 1968; - 01 tờ lược đồ miền Nam Việt Nam thể hiện cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Xuân 1975; Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 95,000 |
|
| 48 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 7 năm 1954 đến tháng 5 năm 1975 |
GD38-0376VN
|
1 | Bộ | Bộ phim gồm 5 phim thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 7 năm 1954 đến tháng 5 năm 1975. Gợi ý: - 01 phim thể hiện công cuộc xây dựng miền Bắc từ năm 1954 đến năm 1975. - 01 phim thể hiện Phong trào Đồng Khởi. - 01 Phim thể hiện cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Xuân 1968. - 01 phim thể hiện trận “Điện Biên Phủ trên không”, năm 1972. - 01 phim thể hiện Chiến dịch Hồ Chí Minh, 1975. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 270,000 |
|
| 49 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1986 đến năm 1991 |
GD38-0377VN
|
1 | Bộ | Bộ phim tài liệu, gồm 3 phim thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1986 đến năm 1991. Gợi ý: - 01 phim thể hiện tiêu biểu của đổi mới đất nước từ năm 1986 đến năm 1991; - 01 phim thể hiện cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam tại khu vực biên giới Tây Nam, 1976 - 1979; - 01 phim thể hiện được cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam tại khu vực biên giới phía Bắc, 1979-1988. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 50 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1991 đến nay (2021). |
GD38-0378VN
|
1 | Bộ | 01 phim thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1991 đến nay (2021). Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 51 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1991 đến nay |
GD38-0379VN
|
1 | Bộ | Bộ phim tài liệu gồm 3 phim thể hiện được những sự kiện lịch sử quan trọng tiêu biểu cho thành tựu của công cuộc đổi mới và hội nhập quốc tế, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ năm 1991 đến nay. Gợi ý: - 01 phim thể hiện quá trình chủ động hội nhập quốc tế của Việt Nam từ năm 1991 đến nay; - 01 phim thể hiện những thành tựu đổi mới trong lĩnh vực kinh tế - xã hội của Việt Nam từ năm 1991 đến nay; - 01 phim thể hiện những thành tựu về giáo dục, văn hóa, khoa học và công nghệ của Việt Nam từ năm 1991 đến nay. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 250,000 |
|
| 52 | Quả địa cầu tự nhiên |
GD38-0019TM
|
1 | quả | Kích thước tối thiểu D=30cm. | Việt Nam | 264,000 |
|
| 53 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam |
GD38-0021TM
|
1 | hộp | Mẫu quặng và khoáng sản gồm có: than đá, sắt, đồng, đá vôi, sỏi. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 54 | Sơ đồ lát cắt ngang các vùng biển Việt Nam |
GD38-0519SP
|
1 | Tờ | Tờ tranh gồm các bộ phận hợp thành vùng biển Việt Nam theo Luật biển quốc tế năm 1982, bao gồm các vùng: nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế và thềm lục địa. Kích thước (420x590)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 15,000 |
|
| 55 | Bản đồ Dân số Việt Nam |
GD38-0148TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: mật độ dân số; quy mô dân số các đô thị; kèm biểu đồ hình cột thể hiện tình hình gia tăng dân số qua các năm, 2 tháp dân số, biểu đồ hình miền thể hiện cơ cấu lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế (số liệu cập nhật). Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 56 | Bản đồ nông nghiệp Việt Nam |
GD38-0149TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: ranh giới các vùng nông nghiệp; vùng trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm; vùng trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả; vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng nuôi trồng thủy sản tập trung; sản phẩm chuyên môn hóa của từng vùng: cây lúa, cây thực phẩm, các cây công nghiệp (chè, cao su, cà phê, hồ tiêu, điều, dừa, mía, lạc, đậu tương), cây ăn quả, vật nuôi (trâu, bò, lợn, gia cầm). Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 57 | Bản đồ công nghiệp Việt Nam |
GD38-0150TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: các trung tâm công nghiệp, các ngành công nghiệp chủ yếu trong mỗi trung tâm; các trung tâm công nghiệp có quy mô khác nhau. Kèm hình ảnh về ngành khai thác dầu khí, dệt may, chế biến thủy sản, chế biến cây công nghiệp. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 58 | Bản đồ giao thông Việt Nam |
GD38-0151TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: các tuyến đường bộ huyết mạch, các tuyến đường sắt, các tuyến đường biển, các cảng lớn (biển/ sông) và các sân bay; kèm theo hình ảnh về cảng biển, cảng sông, đường sắt, sân bay, đường bộ. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 59 | Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
GD38-0152TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, hồ lớn, khoáng sản, vườn quốc gia, bãi tắm, bãi cá; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 60 | Bản đồ kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
GD38-0153TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò), cây trồng (chè, hồi, quế, cà phê, đậu tương, cây ăn quả, ngô); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; giao thông vận tải; khu kinh tế cửa khẩu; các điểm du lịch; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 61 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Hồng |
GD38-0154TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, một số loại đất (đất phù sa, đất mặn, đất phèn, đất lầy thụt, đất xám trên phù sa cổ, đất feralit), khoáng sản, vườn quốc gia, hang động, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 62 | Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Hồng |
GD38-0155TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (lợn, gia cầm, trâu, bò), cây trồng (lúa, cây ăn quả, cây thực phẩm); vùng rừng, vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; sân bay, khu kinh tế ven biển, các điểm du lịch, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 63 | Bản đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ |
GD38-0156TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, khoáng sản, bãi cá, bãi tôm, vườn quốc gia, bãi tắm, hang động; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Bắc Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 64 | Bản đồ kinh tế vùng Bắc Trung Bộ |
GD38-0157TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn), cây trồng (lúa, cao su, cà phê, mía, lạc, cây thực phẩm), bãi cá, bãi tôm; vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; một số điểm du lịch, sân bay, cảng biển, khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Bắc Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 65 | Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
GD38-0158TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, khoáng sản, bãi cá, bãi tôm, vườn quốc gia, bãi tắm; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 66 | Bản đồ kinh tế vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
GD38-0159TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp), nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn), cây trồng (lúa, mía, bông, dừa, lạc, cây ăn quả), bãi cá, bãi tôm; vùng rừng, vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; một số điểm du lịch, sân bay, cảng biển, khu kinh tế ven biển, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 67 | Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
GD38-0160TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, hồ lớn, khoáng sản, vườn quốc gia, khu vực đất badan; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Tây Nguyên trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 68 | Bản đồ kinh tế vùng Tây Nguyên |
GD38-0161TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn), cây trồng (cà phê, hồ tiêu, cao su, chè, bông, đậu tương, mía, cây thực phẩm); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng cây công nghiệp; vùng lợn/Iúa/gia cầm; vườn quốc gia, sân bay, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Tây Nguyên trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 69 | Bản đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ |
GD38-0162TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, hồ lớn, các loại đất, khoáng sản, vườn quốc gia, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đông Nam Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 70 | Bản đồ kinh tế vùng Đông Nam Bộ |
GD38-0163TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn, gia cầm), cây trồng (cao su, cà phê, hồ tiêu, điều, thuốc lá, cây ăn quả); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng cây công nghiệp, vùng lúa/lợn/gia cầm, bãi cá, bãi tôm, bãi tắm, vườn quốc gia, sân bay, cảng, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đông Nam Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 71 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
GD38-0164TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, các loại đất (đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn, đất khác), khoáng sản, vườn quốc gia, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Cửu Long trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 72 | Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
GD38-0165TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (bò, lợn, gia cầm), cây trồng (lúa, cây ăn quả, cây công nghiệp/dừa, cây thực phẩm); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; bãi cá, bãi tôm, bãi tắm, vùng nuôi tôm/nuôi cá tập trung, vườn quốc gia, sân bay, cảng, khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Cửu Long trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 73 | Bản đồ một số ngành kinh tế biển Việt Nam |
GD38-0166TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện các bãi tắm, bãi cá, bãi tôm, các điểm khoáng sản (mỏ dầu, mỏ khí, mỏ titan, muối), cảng biển; kèm một số hình ảnh về khai thác khoáng sản, sản xuất muối, khai thác hải sản, bãi biển, cảng biển. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 74 | Biến áp nguồn |
GDDC-0003TB
|
1 | Cái | Điện áp vào 220V - 50Hz. Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24) V - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24 V. - Vỏ nguồn kim loại sơn tĩnh điện kích thước khoảng 220x160x130 mm - Có ổ cắm dây nguồn kèm công tắc có đèn báo hiệu. - Có đồng hồ LED hiển thị điện áp DC 0 - 24v. - Có đồng hồ LED hiển thị điện áp AC theo từng thang đo đã chọn. - Núm chọn điện áp AC theo từng nấc (3, 6, 9, 12, 15, 24) V - Núm điều chỉnh điện áp DC toàn dải từ 0 - 24V. - Mỗi bộ nguồn DC và AC có ngõ ra là 1 cặp Jack bắp chuối 4ly. - Có mạch tự động đóng ngắt và bảo vệ quá tải. - Công suất thực đầy đủ như công bố. - Xuất xứ: Việt Nam - Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 1,250,000 |
|
| 75 | Bộ giá thí nghiệm |
GDDC-0022TM
|
1 | Bộ | - Chân đế bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu tối, khối lượng khoảng 2,5 kg, bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. - Thanh trụ bằng inox, Φ 10mm gồm 3 loại: + Loại dài 500mm và 1000mm; + Loại dài 360mm, một đầu về tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm; + Loại dài 200mm, 2 đầu vê tròn: 5 cái; - 10 khớp nối bằng nhôm đúc, (43x20x18) mm, có vít hãm, tay vặn bằng thép. | Việt Nam | 1,300,000 |
|
| 76 | Giá quang học |
GD38-0036TM
|
1 | Cái | Dài tối thiểu 750 mm bằng hợp kim nhôm có thước với độ chia nhỏ nhất 1mm, có đế vững chắc. Con trượt có vạch chỉ vị trí thiết bị quang học cho phép gắn các thấu kính, vật và màn hứng ảnh. | Việt Nam | 490,000 |
|
| 77 | Đồng hồ đo thời gian hiện số |
GDDC-0016TB
|
1 | Cái | - Bộ vi xử lý AVR - Điện áp sử dụng dải rộng 150-240V/50-60Hz - Đồng hồ thời gian hiện số trên màn hình LCD 2004 có 2 thang đơn vị: s và ms độ phân giải 1ms và tự động chuyển thang đo. - Nút chọn chế độ (mode) kỹ thuật số với 5 chế độ, A, B, A+B, A->B và đo chu kỳ T của con lắc đơn. - Đối với đo chu kỳ, người dùng có thể chọn số n chu kỳ (n từ 1 đến hàng trăm) giá trị đo được là trung bình của (n>1) chu kỳ nên sẽ chính xác hơn đo 1 hoặc 0,5 chu kỳ. - Cổng kết nối 5 chân, có 3 cổng A, B, T. Có tích hợp nguồn Nam châm điện. - Độ chính xác cao, độ nhạy cao, có âm thanh khi thao tác, có hướng dẫn trực quan trên màn hình LCD. - Xuất xứ: Việt Nam - Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 1,560,000 |
|
| 78 | Bộ lực kế |
GD38-0040TM
|
1 | Bộ | - Loại 0 - 2,5, độ chia 0,05 N; - Loại 0 - 5 N, độ chia 0,1 N; - Loại 0 - 1N, độ chia 0,02 N. Hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo. | Việt Nam | 112,000 |
|
| 79 | Biến trở con chạy |
GD38-0043TM
|
1 | Cái | loại 20W-2A; Dây điện trở Φ0,5mm quấn trên lõi tròn, dài 20 - 25 cm; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng tương thích với dây nối. | Việt Nam | 328,000 |
|
| 80 | Nguồn sáng |
GD38-0046TM
|
1 | Bộ | Một bộ gồm: - Bộ gồm 4 đèn laser tạo các chùm tia song song và đồng phẳng, một chùm tia có thể thay đổi độ nghiêng mà vẫn đồng phẳng với các chùm tia còn lại; điện áp hoạt động 6 V một chiều; kích thước điểm sáng từ 1,2 mm đến 1,5 mm; có công tắc tắt mở cho từng đèn. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành; - Đèn 12V - 21W có bộ phận để tạo chùm tia song song, vỏ bằng nhôm hợp kim, có khe cài bản chắn sáng, có các vít điều chỉnh và hãm đèn, có trụ thép inox đường kính tối thiểu 6mm. | Việt Nam | 1,150,000 |
|
| 81 | Cân điện tử |
GD38-0098TM
|
1 | Cái | Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240 gam. | Trung Quốc | 382,000 |
|
| 82 | Dây điện trở |
GD38-0035TM
|
1 | Dây | Φ0,3 mm, dài 150-200mm. | Việt Nam | 138,000 |
|
| 83 | Bộ lực kế |
GD38-0040TM
|
1 | Bộ | - Loại 0 - 2,5, độ chia 0,05 N; - Loại 0 - 5 N, độ chia 0,1 N; - Loại 0 - 1N, độ chia 0,02 N. Hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo. | Việt Nam | 112,000 |
|
| 84 | Kính lúp |
GD38-0032TM
|
1 | Cái | Loại thông dụng (kính lúp cầm tay hoặc kính lúp có giá), G =1,5x, 3x, 5x được in nổi các kí hiệu vào thân. | Việt Nam | 100,000 |
|
| 85 | Bảng thép |
GD38-0033TM
|
1 | Cái | Bằng thép có độ dày tối thiểu > 0,5mm, kích thước (400x550) mm, sơn tĩnh điện màu trắng, nẹp viền xung quanh; hai vít M4x40mm lắp vòng đệm Φ12mm để treo lò xo. Mặt sau có lắp 2 ke nhôm kích thước (20x30x30) mm để lắp vào giá. Đảm bảo cứng và phẳng. | Việt Nam | 340,000 |
|
| 86 | Đồng hồ đo điện đa năng |
GDDC-0030TM
|
1 | Cái | Loại thông dụng, hiển thị đến 4 chữ số: Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Điện áp một chiều: có các thang đo mV và V. Điện áp xoay chiều: có các thang đo mV và V. | Trung Quốc | 600,000 |
|
| 87 | Dây nối |
GDDC-0025TM
|
1 | Bộ | Bộ gồm 20 dây nối, tiết diện 0,75 mm2, có phích cắm đàn hồi tương thích với đầu nối mạch điện, dài tối thiểu 500mm. | Việt Nam | 315,000 |
|
| 88 | Máy phát âm tần |
GDDC-0004TB
|
1 | Cái | - Bộ vi xử lý AVR - Điện áp sử dụng dải rộng 150-240V/50-60Hz - Tạo sóng hình SIN hiển thị tần số trên màn hình LCD 1602. - Tần số phát: 0,1Hz -1000Hz, có 2 ngõ ra: Audio (jack 3ly) và ngõ ra công suất (2 jack bắp chuối). - Chọn tần số bằng núm chỉnh vô cấp, nhanh, chính xác, có âm thanh khi vặn. Không phải chuyển thang đo khi vặn - Có núm điều chỉnh biên độ sóng sin ra (0 - 15Vpp), công suất 20W - Có nút Reset - Sóng ra chuẩn, biến dạng thấp <1%, đủ công suất. - Xuất xứ: Việt Nam - Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 1,182,000 |
|
| 89 | Cổng quang |
GDDC-0005TB
|
1 | Cái | - Cổng quang điện lắp trên khung nhôm hợp kim, dày 1mm, sơn tĩnh điện màu đen, Dây tín hiệu dài 1,5 m, có đầu phích cắm 5 chân nối cổng quang điện với ổ A hoặc B của đồng hồ đo thời gian hiện số. - Cổng quang điện sửa dụng dây mềm, to, lõi dây lớn. - Cổng quang điện: Sử dụng tia hồng ngoại để xác định chính xác thời điểm của một vật khi đi qua cổng quang điện. - Xuất xứ: Việt Nam - Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 164,000 |
|
| 90 | Cảm biến điện thế |
GD38-0037TM
|
1 | Cái | Dải đo: ±12VDC Độ phân giải: 0,01VDC Đầu cảm biến: 1 cặp kẹp cá sấu (trong đó 1 cực đo âm, 1 cực đo dương) Kích thước đầu đo: 250mm x 8mm MCU: 32bit, 16K Flash, 2K SRAM, 48MHz, ADC 12bit Cổng kết nối: Type C/RJ45 Nguồn cấp: 5V/0.5A Kích thước hộp cảm biến: 90x56x28mm. | Việt Nam | 2,687,000 |
|
| 91 | Cảm biến dòng điện |
GD38-0232TM
|
1 | Cái | Dải đo: từ ±1A Độ phân giải: 0.01A Đầu cảm biến: 1 cặp kẹp cá sấu (trong đó 1 cực vào, 1 cực ra) Kích thước đầu đo: 250mm x 8mm MCU: 32bit, 16K Flash, 2K SRAM, 48MHz, ADC 12bit Cổng kết nối: Type C/RJ45 Nguồn cấp: 5V/0.5A Kích thước hộp cảm biến: 90x56x28mm. | Việt Nam | 2,687,000 |
|
| 92 | Cảm biến nhiệt độ |
GD38-0039TM
|
1 | Cái | Dải đo: -20°C - 120°C Độ phân giải: 0,01°C Kích thước đầu dò đo: 8x150mm Kích thước dây: 1.5m MCU: 8bit, 32K Flash, 2K SRAM, 16MHz, ADC 10bit Cổng kết nối: Type C/RJ45 Nguồn cấp: 5V/0.5A Kích thước hộp cảm biến: 90x56x28mm. | Việt Nam | 1,917,000 |
|
| 93 | Cốc đốt |
GD38-0041TM
|
1 | Cái | Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml; kèm giá đỡ cốc. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 94 | Ampe kế một chiều |
GD38-0044TM
|
1 | Cái | Thang 1A nội trở 0,17 Ω/V; thang 3A nội trở 0,05 Ω/V; độ chia nhỏ nhất 0,1A; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng tương thích với dây nối. Độ chính xác 2,5. | Trung Quốc | 210,000 |
|
| 95 | Vôn kế một chiều |
GD38-0045TM
|
1 | Cái | Thang đo 6V và 12V; nội trở >1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng tương thích với dây nối. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định. | Trung Quốc | 195,000 |
|
| 96 | Bút thử điện thông mạch |
GD38-0047TM
|
1 | Cái | Loại thông dụng. | Việt Nam | 49,000 |
|
| 97 | Găng tay cao su |
GD38-0094TM
|
1 | Đôi | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hóa chất. | Việt Nam | 26,000 |
|
| 98 | Ống nghiệm |
GDDC-0033TM
|
19 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | Việt Nam | 5,000 |
|
| 99 | Bình tam giác 100ml |
GD38-0058TM
|
1 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Φ22mm). | Trung Quốc | 41,000 |
|
| 100 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
GD38-0060TM
|
1 | Bộ | Gồm: - 01 Lọ màu nâu và 04 lọ màu trắng, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm); Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Φ nhỏ 15mm, Φ lớn 18mm); - Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Trung Quốc | 179,000 |
|
| 101 | Thìa xúc hóa chất |
GDDC-0048TM
|
1 | Cái | Thủy tinh dài 160mm, thân Φ5mm. | Việt Nam | 14,000 |
|
| 102 | Giấy lọc |
GD38-0061TM
|
1 | Hộp | Kích thước Φ120mm độ thấm hút cao. | Trung Quốc | 89,000 |
|
| 103 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại |
GD38-0277TM
|
1 | Bộ | Gồm - Đinh sắt, Dây đồng, Đồng phoi bào (Cu); - Giấy phenolphtalein; - Ống dẫn bằng cao su (Kích thước Ф 6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá). Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chứng nhận: ISO 45001: 2018, ISO 14001:2015, ISO 9001: 2015 | Việt Nam | 328,000 |
|
| 104 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. |
GD38-0273TM
|
1 | Bộ | Gồm: - Hai lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm, có đế nam châm; - Màn chắn có khe chắn hẹp và màn quan sát bằng vật liệu đảm bảo độ bền cơ học, kích thước phù hợp, có đế nam châm. | Việt Nam | 385,000 |
|
| 105 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng |
GD38-0221TB
|
1 | Bộ | Gồm: - Giấy kẻ ô li loại thông dụng. - Cốc nhựa trong suốt hình trụ, thành mỏng, đường kính tối thiểu 80 mm, cao tối thiểu 100 mm, được dán giấy tối màu 2/3 thân cốc, có khe sáng 1 mm. - Thước chia độ, tấm nhựa có in vòng tròn chia độ. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 114,000 |
|
| 106 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần |
GD38-0274TM
|
1 | Bộ | Gồm: - Lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Lăng kính phản xạ toàn phần, tam giác vuông cân bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Thấu kính hội tụ thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, chiều cao thiểu 80 mm, có đế gắn nam châm; - Thấu kính phân kì thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, chiều cao tối thiểu 80 mm, có đế gắn nam châm; - Bản bán trụ bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15mm, đường kính tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Bản hai mặt song song bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15mm, kích thước khoảng (130x30) mm, có đế gắn nam châm. | Việt Nam | 612,000 |
|
| 107 | Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính |
GD38-0150TB
|
1 | Bộ | Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính | Việt Nam | 243,000 |
|