Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3002229312 | 3002229312 | BACH DUNG INFORMATION TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
233.723.000 VND | 20 day |
| 1 | Bảng hiển thị số tại quầy 4 số (outdoor) không dây |
CD06cWI
|
8 | Cái | - Dùng led hiển thị ngoài trời (outdoor), có khả năng hiển thị nhiều màu: đỏ, xanh, cam, vàng, trắng, độ phân giải 64x32 pixels; Hiển thị được số thứ tự được mời lên giao dịch (04 số); Có khả năng hiển thị chữ khi cần thiết bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt có dấu; Có khả năng thay đổi phông chữ, cỡ chữ khác nhau; Giao tiếp : Không dây (Wireless) xa đến 500 mét, tùy điều kiện môi trường; Nguồn: Adaptor Input 220V- Output 5V, 2A jack 3.5mm theo chuẩn thiết bị tin học; Kích thước: 335 x 175 x 25mm (Rộng x Cao x Dày), kích thước vùng Led hiển thị 320x160mm; Vỏ hộp: Sắt sơn tĩnh điện, màu đen nhám. - Chức năng: Hiển thị số thứ tự khách hàng đang được phục vụ, hiển thị các thông báo ngắn của trạng thái quầy giao dịch bằng 2 thứ tiếng Việt, Anh | Việt Nam | 3,950,000 |
|
| 2 | Bàn phím cảm ứng đánh giá chất lượng phục vụ không dây |
DG06aWI
|
8 | Cái | Phát âm thanh "bip" khi Khách hàng chọn phím đánh giá; Đèn tín hiệu phát sáng tại mỗi phím cảm ứng khi Khách hàng chọn phím đánh giá; Dùng 2 Led 7 đoạn hiển thị ID login của thiết bị đánh giá, tương ứng với nhân viên làm việc cần đánh giá; Tự động ghi nhận kết quả đánh giá vào phần mềm hệ thống; Bàn phím đánh giá cảm ứng gồm 3 nút cảm ứng, tương ứng 3 tiêu chí có quy tính ra điểm (a/ rất hài lòng về thái độ phục vụ - 2 điểm; b/ hài lòng về thái độ phục vụ - 1 điểm ; c/ không hài lòng về thái độ phục vụ - 0 điểm); Giao tiếp: Không dây (Wireless) xa đến 500 mét, tùy điều kiện môi trường; Kích thước tiêu chuẩn: 135 x 115 x 28 (mm) (DxRxC); Nguồn: Adaptor Input 220V- Output 5V, 1A jack 3.5mm theo chuẩn thiết bị tin học; Vỏ hộp: Chất liệu gỗ sang trọng. - Chức năng: Khách hàng có thể chọn mức độ hài lòng, đánh giá chất lượng phục vụ của nhân viên giao dịch. | Việt Nam | 3,590,000 |
|
| 3 | Điểm cấp số thứ tự Kiosk màn hình cảm ứng TouchScreen |
PR06c
|
1 | Bộ | - Sử dụng màn hình cảm ứng TouchScreen để hiển thị các dịch vụ thuộc hệ thống, số lượng dịch vụ không hạn chế tùy vào không gian màn hình hiển thị; Cho phép chèn Logo nhận diện thương hiệu đơn vị sử dụng tại giao diện màn hình cấp số; Dễ dàng thay đổi số lượng, tên gọi dịch vụ; Cho phép in nhiều liên vé và số liên vé trên mỗi dịch vụ có thể khác nhau; Ngưng cấp vé thứ tự theo giờ hoặc theo số lượng vé thứ tự được phát hành; Có báo hiệu hết giấy in hoặc lỗi máy in vé thứ tự; Cho phép thay đổi định dạng, nội dung in trên vé thứ tự: font chữ, ngôn ngữ, logo đơn vị sử dụng, kích cỡ vé in ra, dòng thông báo với khách hàng ngay khi hệ thống đang hoạt động; Cho phép thiết lập dãy số thứ tự cho từng dịch vụ (từ 0 -> 9999) hoặc dãy số chung cho tất cả các dịch vụ; Dùng máy in nhiệt tốc độ in cao, giấy in nhiệt giá thành thấp khổ 75-80mm, dao cắt tự động, không bị kẹt giấy; Hỗ trợ ngôn ngữ in trên vé thứ tự: tiếng Việt, Anh hoặc ngôn ngữ khác khi có yêu cầu; Tính năng phân luồng khách hàng ưu tiên bằng dịch vụ ưu tiên; bằng thẻ ưu tiên (nếu lắp thêm đầu đọc thẻ); Kích thước tổng thể tiêu chuẩn: 1400 x 480 x 420 (mm) (HxWxD); Chất liệu: Thép, tole uốn kỹ thuật, có thể sơn màu, Logo theo yêu cầu nhận diện thượng hiệu; CPU: Intel Pentium G6405 4.1 MHz; DDRAM 8GB; SSD 250GB; LAN 10/100/1000 (hoặc tương đương cao hơn); Màn hình cảm ứng TouchScreen: 15 Inch ; Touch type: Finger; Resolution: 1024x768 dpi; Response time: < 8 ms; Brightness: 250 cd/m2; View angle: R/L +80o; Touching times: > 50.000.000 touchs; Nguồn điện 220V AC; Trọng lượng: 30 kg. - Chức năng: Phát hành phiếu thứ tự tương ứng với Dịch vụ khách hàng chọn trên nút cảm ứng TouchScreen. | Việt Nam | 65,000,000 |
|
| 4 | Hộp điều khiển trung tâm không dây |
CB06bWI
|
1 | Bộ | - Quản lý 256 thiết bị, trong đó có 32 thiết bị có dây - Giao tiếp: Wireless và RS485 - Kích thước: 25 x 50 x 70mm - Vỏ hộp: Nhựa đúc khuôn / gỗ | Việt Nam | 9,000,000 |
|
| 5 | Bộ âm thanh tự động |
VM06a
|
1 | Bộ | - 01 Amply 400W (CaliVip) - 03 loa thùng 10W - Tự động phát âm thanh mời số thứ tự ( số vé) đến quầy ( số quầy) giao dịch theo nhiều ngôn ngữ: tiếng Việt, tiếng Anh, tiếng Pháp ; Giọng đọc chuẩn, rõ ràng, thân thiện với người nghe ; Tích hợp âm thanh chuông báo khi gọi khách hàng; Dễ dàng chọn mẫu âm thanh hoặc thâu âm lại cho giọng đọc ; Cho phép cài đặt các câu thông báo với khách hàng theo thời gian định trước; Tùy chọn phát âm thanh mời khách hàng theo từng quầy, từng khu vực, hoặc âm thanh chung cho toàn hệ thống. - Chức năng: Phát âm thanh thông báo cho khách hàng đến luợt thực hiện giao dịch và các thông báo khác của hệ thống xếp hàng tự động. | Việt Nam | 5,510,000 |
|
| 6 | Switch 24 Cổng |
TL-SG1024D
|
1 | Cái | Switch 24port, 10/100/1000Mbps.Auto MDI/MDI-X, egotiation, auto N-way,Uplink, rack 13" Những Tính Năng Nổi Bật: 24 cổng 10/100/1000Mbps Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40% Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động Thiết kế cắm vào và sử dụng | Trung Quốc | 2,200,000 |
|
| 7 | Tủ rack |
10U D500
|
1 | Cái | * Kích thước H500 x W540 x D500 * Tủ làm bằng thép tấm CT3 dày 0.8-1,5mm, sơn tĩnh điện chống gỉ 100%. * 01 quạt gió, 01 ổ cắm 3 chấu. * Kết cấu tủ hàn liền. * Cánh cửa lưới * Hệ thống bánh xe. | Việt Nam | 1,690,000 |
|
| 8 | Khay cố định Rack |
dùng cho tủ Rack 10U
|
1 | Cái | Dùng cho Tủ rack 10U | Việt Nam | 180,000 |
|
| 9 | Phần mềm hệ thống xếp hàng tự động Btech dùng cho 8 quầy có bản quyền sử dụng vĩnh viễn |
BQ910
|
8 | Quầy | - Vận hành trên nền Window, có phân cấp, phân quyền theo 3 cấp độ: Người dùng (User); Cấu hình (Config); Quản trị (Admin); chế độ thay đổi mật khẩu; Cho phép chọn ngôn ngữ giao diện bằng Menu lệnh gồm 3 ngôn ngữ: Việt, Anh, Pháp. Sử dụng font Unicode; Giao diện phần mềm hiển thị: Mã nhân viên, tên họ nhân viên, số quầy, tên dịch vụ, mức ưu tiên, số khách hàng đang phục vụ, số khách hàng đã phục vụ, thời gian phục vụ; Tên dịch vu, số khách hàng chờ phục vụ, số khách hàng đang phục vụ, số khách hàng đã phục vụ, tổng số khách hàng; Vận hành trên CSDL: MS SQL, MS Access; Tự động backup dữ liệu phòng khi hư hỏng hoặc mất điện; Cho phép xóa tất cả các vé đã cấp, đăng xuất tất cả nhân viên; Báo cáo thời gian đăng nhập/đăng xuất của nhân viên; Báo cáo tổng hợp theo từng nhân viên/ dịch vụ: Tên nhân viên/ tên dịch vụ, số khách hàng đã phục vụ, thời gian trung bình, thời gian chờ; Báo cáo chi tiết theo từng nhân viên/ dịch vụ: Tên nhân viên/ dịch vụ, số quầy làm việc, số dịch vụ, số thứ tự đã phục vụ, thời gian đến quầy, thời gian phục vụ, thời gian kết thúc thời gian chờ; Báo cáo theo chi tiết theo khách hàng: Số thứ tự khách hàng, tên nhân viên, số quầy, số dịch vụ, thời gian đến quầy, thời gian phục vụ, thời gian kết thúc, thời gian chờ; Báo cáo chi tiết/ tổng hợp kết quả đánh giá chất lượng phục vụ của khách hàng đánh giá cho từng nhân viên; Báo cáo chấm công nhân viên: tên nhân viên, thời gian tạm nghỉ, thời gian mở quầy theo từng nhân viên hoặc tất cả các nhân viên; Báo cáo tổng hợp giao dịch: tổng số vé thứ tự đã cấp, tổng số khách hàng đã phục vụ, thời gian phục vụ trung bình, thời gian chờ trung bình, thời gian phục vụ Max/Min, thời gian chờ Max/Min theo thời gian; Xuất báo cáo ra các định dạng excel, .pdf,.txt.... - Tính năng xuất báo cáo kết quả đánh giá nhân viên từ Kiosk tra cứu, đánh giá - Tính năng nâng cấp, mở rộng cấp số thứ tự qua trang web và đẩy dữ liệu về quản lý tập trung của trung tâm hành chính công của tỉnh sở tại. | Việt Nam | 2,500,000 |
|
| 10 | Phần mềm bàn phím điều khiển quầy |
KPSoft
|
8 | License | -Là phần mềm có chức năng gọi số thứ tự, vận hành trên nền Window, giao tiếp với phần mềm quản lý chính thông qua mạng LAN. Phần mềm gọi số thứ tự này có chức năng tương đương như Bàn phím cứng điều khiển quầy và có thể hoạt động chung trong cùng một hệ thống; Gồm 16 phím bấm, tích hợp đầy đủ phím chức năng và phím số, các chức năng: Gọi khách hàng kế tiếp; Hoàn tất phục vụ một khách hàng; Gọi lại một khách hàng với số lần tùy ý; Gọi một khách hàng bất kỳ; Chuyển khách hàng đến quầy/dịch vụ khác; Cho phép xem số lượng khách hàng đã phục vụ, số lượng khách hàng đang chờ; Cho phép đăng nhập/ đăng xuất hệ thống; Khai báo tạm ngưng làm việc; Có thể bỏ 1 số thứ tự trong hàng đợi; Vận hành trên nền Window. -Chức năng: Gọi số thứ tự từ máy tính; hoạt động chung/ thay thế bàn phím cứng điều khiển quầy. | Việt Nam | 1,790,000 |
|
| 11 | Phần mềm hiển thị chính lên Tivi LCD |
BLCD
|
1 | License | - Có 3 vùng hiển thị: hiển thị số thứ tự, hiển thị dòng quảng cáo, thông báo, hiển thị video, hình ảnh; Hiển thị các số thứ tự đang giao dịch, mũi tên chỉ hướng đi và số quầy phục vụ; Phát âm thanh mời khách hàng đến quầy bằng 3 ngôn ngữ: Việt, Anh, Pháp; Hiển thị các dòng quảng cáo hoặc thông báo chạy phía dưới; Thay đổi được số dòng hiển thị, màu nền, màu chữ, font chữ, kích thước, đường viền, bóng đổ (shadow); Thay đổi được tốc độ chạy; Thay đổi nội dung dòng quảng cáo, thông báo với số câu không hạn chế; Hiển thị các video, hình ảnh, phát âm thanh; Phát ngẫu nhiên (shuffle), phát lặp lại một tập tin hoặc lặp lại nuyên thư mục; Hỗ trợ các định dạng phổ biến: bmp, jpg, png, wav, wma, mp3, mp4, avi, mpg, flv, rm, mkv, wmv…; Dễ dàng khai báo để bật tắt từng vùng hiển thị - Chức năng: Hiển thị số vé, số quầy của hệ thống xếp hàng tự động; Video tuyên truyền, quảng cáo; Dòng chữ chạy thông báo. | Việt Nam | 7,590,000 |
|
| 12 | Phần mềm điều khiển cấp số thứ tự |
Bprinter
|
1 | License | - Hiển thị giao diện cấp số thứ tự theo từng dịch vụ - Tự động in vé thứ tự khi chạm tay vào màn hình cảm ứng - Chức năng ngưng cấp vé thứ tự theo thời gian; theo số lượng vé thứ tự được phát hành theo từng dịch vụ - Chức năng ngưng cấp vé thứ tự theo năng suất xử lý hồ sơ theo từng ngày, khi đó hệ thống tự động hiển thị số lượng khách hàng còn đang chờ và hẹn vào buổi giao dịch kế tiếp theo từng dịch vụ riêng. - Cho phép định dạng và thay đổi nội dung in trên vé trong lúc hệ thống đang hoạt động, in logo, tên dịch vụ, số quầy dự kiến sẽ phục vụ trên vé thứ tự, đa ngôn ngữ, in một hoặc nhiều liên vé cho một số thứ tự và số liên vé trên mỗi dịch vụ có thể khác nhau. - Cho phép cài đặt các dịch vụ, số lượng dịch vụ được cài đặt không hạn chế - Tính năng mở rộng cấp số thứ tự qua trang web của trung tâm hành chính công của tỉnh sở tại - Vận hành trên nền Window | Việt Nam | 4,500,000 |
|
| 13 | Cáp HDMI 3m |
Ugreen
|
1 | Cái | Cáp HDMI Ugreen 3m | Trung Quốc | 190,000 |
|
| 14 | Cáp HDMI 5m |
Ugreen
|
1 | Cái | Cáp HDMI Ugreen 5m | Trung Quốc | 290,000 |
|
| 15 | Cáp HDMI 20m |
Ugreen
|
1 | Cái | Cáp HDMI Ugreen 20m | Trung Quốc | 1,200,000 |
|
| 16 | Bộ chia HDMI 1x2, 1 ra 2 cổng |
Ugreen (40201)
|
1 | Cái | Bộ chia HDMI 1x2, 1 ra 2 cổng | Trung Quốc | 950,000 |
|
| 17 | Bộ lưu điện |
TG 750 PRO
|
1 | Cái | NGUỒN VÀO Điện áp định danh 220VAC Ngưỡng điện áp: 165 ~ 265VAC Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) Tần số định danh: 50Hz Kết nối ngõ vào: Dây điện có phích cắm chuẩn NEMA NGUỒN RA Công suất: 750VA/300W Điện áp Chế độ điện lưới, giống nguồn vào Chế độ ắc quy: 220 VAC ± 10% (rms) Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) Dạng sóng (chế độ ắc quy): Sóng vuông mô phỏng sóng sine Tần số Chế độ điện lưới: Giống nguồn vào Chế độ ắc quy: 220 VAC ± 10% (rms) / 50Hz ± 1Hz Hiệu suất: 90% chế độ điện lưới Cấp điện ngõ ra 2 ổ cắm ẮC QUY Loại ắc quy 12VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng Thời gian lưu điện: 6 phút với 50% tải GIAO DIỆN Bảng điều khiển: Nút khởi động LED hiển thị trạng thái: Chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, báo lỗi Thời gian chuyển mạch: Từ 4 ~ 8ms MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG Nhiệt độ môi trường hoạt động: 0°C ~ 40°C Độ ẩm môi trường hoạt động 20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước. KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG Kích thước (R x D x C) (mm): 80 x 232 x 177 Trọng lượng tịnh (kg): 2,6 | Trung Quốc | 1,950,000 |
|
| 18 | Dây điện 2x0.75mm |
Cadisun
|
117 | Mét | - Vật liệu: Ruột dẫn đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ - Tiết diện: 2x0.75mm | Việt Nam | 6,700 |
|
| 19 | Dây điện 2x1.5 |
Cadisun
|
32 | Mét | - Vật liệu: Ruột dẫn đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ - Tiết diện: 2x1.5mm | Việt Nam | 11,000 |
|
| 20 | Dây điện 2x2.5 |
Cadisun
|
8 | Mét | - Vật liệu: Ruột dẫn đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ - Tiết diện: 2x2.5mm | Việt Nam | 19,500 |
|
| 21 | Dây cáp mạng |
CAT6 DS-1LN6UZC0
|
225 | Mét | - 8 lõi đồng nguyên chất đường kính 0.51 ± 0.01 mm. - Vỏ sợi dây HDPE, đường kính 0.9 ± 0.05mm. - Vỏ bọc PVC độ dày 0.5 ± 0.05 mm. - Đường kính dây: 5.5 ± 0.4mm. - Lõi chữ thập: Có. | Trung Quốc | 9,800 |
|
| 22 | Đầu mạng RJ45 |
Cat 6 DINTEK
|
30 | Cái | Đầu mạng RJ45 Cat 6 DINTEK | Đài Loan | 7,000 |
|
| 23 | Nẹp bán nguyệt D30 |
Sino
|
1 | Cây | Nẹp bán nguyệt D30 | Việt Nam | 85,000 |
|
| 24 | Nẹp bán nguyệt D60 |
Sino
|
2 | Cây | Nẹp bán nguyệt D60 | Việt Nam | 125,000 |
|
| 25 | Nẹp bán nguyệt D80 |
Sino
|
1 | Cây | Nẹp bán nguyệt D80 | Việt Nam | 150,000 |
|
| 26 | Nẹp nhựa 14x18 |
Sino
|
5 | Cây | Nẹp nhựa 14x18 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 27 | Nẹp nhựa 28x10 |
Sino
|
1 | Cây | Nẹp nhựa 28x10 | Việt Nam | 22,000 |
|
| 28 | Nẹp nhựa 39x18 |
Sino
|
5 | Cây | Nẹp nhựa 39x18 | Việt Nam | 29,000 |
|
| 29 | Ống nhựa gân xoắn đường kính ống 20mm |
Sino
|
1 | Cuộn | Ống nhựa gân xoắn đường kính ống 20mm | Việt Nam | 350,000 |
|
| 30 | Phích âm nối dây |
DN 09
|
20 | Cái | Phích âm nối dây 16A 250V (ABS) | Việt Nam | 8,000 |
|
| 31 | Hộp nối 265/1X |
Sino
|
8 | Cái | - Vật liệu: Nhựa PVC chống cháy - Kích thước: 80x80x50mm | Việt Nam | 18,000 |
|
| 32 | Ổ cắm 3 ngả đa năng kiểu TL 10A 250V |
OC 08
|
1 | Cái | Ổ cắm 3 ngả đa năng kiểu TL 10A 250V | Việt Nam | 30,000 |
|
| 33 | Bát, móc treo đỡ bảng Led tại quầy |
Gia công
|
8 | Cái | Bát, móc treo đỡ bảng Led tại quầy | Việt Nam | 450,000 |
|
| 34 | Vật tư phụ kiện khác |
Việt Nam
|
1 | Gói | Vật tư phụ kiện khác (đinh vít nở, mũi khoan tường, mũi khoan gỗ, keo dán, băng cuốn, giá treo loa, giấy in nhiệt, phíc cắm…) | Việt Nam | 1,900,000 |
|