Purchasing educational equipment for Dai An Kindergarten

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Purchasing educational equipment for Dai An Kindergarten
Contractor Selection Type
Shortened Direct Contracting
Tender value
214.340.300 VND
Publication date
16:02 29/07/2026
Type of contract
All in One
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
111/QĐ-MNĐA
Approval Entity
Dai An Kindergarten
Approval date
29/07/2026
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vnz000047762 024187012707

Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất kinh doanh Nguyễn Vân

214.340.300 VND 10 day 10 days
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Kéo văn phòng
TP149
1 Cái Quy cách: Loại thông dụng Vệt Nam 33,000
2 Giấy màu
TP150
30 túi Quy cách: Gồm 7 màu, Dài 17 x rộng 12cm Vệt Nam 2,970
3 Gạch xây dựng
TP151
1 Thùng Quy cách: Gồm có 33 viên to dài 140 x cao 3,5 x rộng 7 (cm) viên nửa dài 7 cao 3,5 rộng 7 (cm), không sắc cạnh, bằng nhựa màu đỏ, có bộ dụng cụ xây Vệt Nam 451,000
4 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây
TP152
2 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu gồm: xô, xẻng, cuốc, xới,... Kích thước tối thiểu của một chi tiết là 35x35x35 (mm). Vệt Nam 92,400
5 Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi
TP153
1 Bộ Quy cách: Dài 40 x rộng 35 (cm), có 32 tranh, minh họa 8 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn Vệt Nam 281,600
6 Dập lỗ
TP154
1 Cái Quy cách: Loại thông dụng Vệt Nam 104,500
7 Chiếu nhựa Thái
TP155
2 Chiếc Quy cách : Dài 200 x rộng 160 cm, Hàng Thái Lan Vệt Nam 211,750
8 Bóng to
TP156
5 Quả bằng nhựa màu nguyên sinh an toàn cho trẻ Vệt Nam 9,900
9 Bóng nhỏ
TP157
20 Quả bằng nhựa màu nguyên sinh an toàn cho trẻ Vệt Nam 3,300
10 Gậy thể dục nhỏ
TP158
10 Cái Quy cách: Bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Vệt Nam 6,000
11 Đồ chơi có bánh xe và dây kéo
TP159
3 Bộ Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo Vệt Nam 176,000
12 Hộp thả hình
TP160
6 Bộ Quy cách: Bằng gỗ phủ bóng kích thước 140 x 140 x 140 (mm), có 3 mặt được khoét các hình: Vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, kích thước lỗ to (42 x 42)mm, lỗ nhỏ (37 x 37)mm và 8 khối hình mầu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. Vệt Nam 192,500
13 Bộ xâu hạt
TP161
4 Bộ Quy cách: Bằng nhựa các màu khác nhau,gồm 10 hình cầu có lỗ luồn dây Vệt Nam 68,200
14 Hàng rào nhựa
TP162
10 Bộ Quy cách: Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, kích thước tấm hàng rào khoảng 350 x 400 (mm), có chân đế Vệt Nam 88,000
15 Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa
TP163
3 Bộ Quy cách: Gồm các loại rau, củ, quả, hoa. KT: 190 x 270 (mm), in 4 màu trên giấy couhe, định lượng 200g/m2, cán láng. Vệt Nam 77,000
16 Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình
TP164
3 Bộ Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm). Vệt Nam 110,000
17 Đồ chơi các con vật sống dưới nước
TP165
4 Bộ Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm). Vệt Nam 143,000
18 Đồ chơi các con vật sống trong rừng
TP166
3 Bộ Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật sống trong rừng, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm). Vệt Nam 143,000
19 Đồ chơi các loại rau, củ, quả
TP167
1 Bộ Quy cách: Bằng nhựa, kích thước tối thiểu: 35 x 35 35 (mm). Vệt Nam 83,600
20 Tranh ghép các con vật
TP168
1 Bộ Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng, kích thước 25 x 20 (cm). Chi tiết ghép từ 5-7 mảnh không sắc cạnh. Vệt Nam 89,100
21 Tranh ghép các loại quả
TP169
3 Bộ Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng, kích thước 25 x 20 (cm). Chi tiết ghép từ 5-7 mảnh không sắc cạnh. Vệt Nam 89,100
22 Đồ chơi nhồi bông
TP170
5 Bộ Quy cách: Bằng vải mịn, màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh, kích thước 200 x 100 x 100 (mm) Vệt Nam 93,500
23 Tranh động vật nuôi trong gia đình
TP171
3 Bộ Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (mm) Vệt Nam 110,000
24 Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa
TP172
2 Bộ Quy cách: Gồm các loại rau, củ, quả, hoa. KT: 190 x 270 (mm), in 4 màu trên giấy couhe, định lượng 200g/m2, cán láng. Vệt Nam 77,000
25 Tranh các phương tiện giao thông
TP173
3 Bộ Quy cách: Gồm các phương tiện giao thông quen thuộc với trẻ. Kích thước 190 x 270 (mm), in 4 màu trên giấy couhe, định lượng 200g/m2, cán láng. Vệt Nam 66,000
26 Tranh cảnh báo nguy hiểm
TP174
3 Bộ Quy cách: In 1 mặt 4 màu. Cảnh báo một số lĩnh vực nguy hiểm. Bằng giấy couche, định lượng 200g/m2, có nẹp treo, kích thước 540 x 790 (mm) Vệt Nam 63,800
27 Búp bê bé trai (cao - thấp)
TP175
3 Con Quy cách: Bằng nhựa mềm, chiều cao 350 mm Vệt Nam 159,500
28 Búp bê bé gái (cao- thấp)
TP176
3 Con Quy cách: Bằng nhựa mềm, chiều cao 350 mm Vệt Nam 192,500
29 Bộ bàn ghế giường tủ
TP177
1 Bộ Quy cách: Bằng gỗ phủ bóng, sơn màu, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ 15 x 7 x 9 (cm), kích tước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng Vệt Nam 352,000
30 Giường búp bê
TP178
1 Bộ Quy cách: Dài 52 x rộng 33 (cm), bằng gỗ tự nhiên, phủ bóng, có đệm vải Vệt Nam 281,600
31 Xắc xô nhỏ
TP179
5 Cái Quy cách: Bằng nhựa màu, đường kính 120mm, không sắc cạnh Vệt Nam 20,350
32 Phách gõ
TP180
5 cái Quy cách: (20 x 200 x 5). Gồm 2 thanh gỗ phủ bóng. Vệt Nam 13,200
33 Xúc xắc
TP181
5 Cái Quy cách: Bằng nhựa màu, không sắc cạnh Vệt Nam 18,150
34 Bộ nhận biết, tập nói,
TP182
1 Bộ Quy cách: Dài 44 x rộng 35 (cm), có 8 tranh, in 1 mặt, 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. Sản phẩm phủ PVE. Vệt Nam 71,500
35 Cột ném bóng
TP183
3 Cái Quy cách: Bằng thép sơn màu, chiều cao thay đổi từ 600 – 1000 (mm), đường kính vòng ném 400mm Vệt Nam 396,000
36 Lồng hộp vuông
TP184
5 Bộ Quy cách: Gồm 4 hộp bằng gỗ sơn màu cơ bản, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, 4 hộp có thể lồng vào nhau, kích thước hộp ngoài cùng 10x10x10(cm), kích thước hộp trong cùng 5 x 5 x 5 (cm) Vệt Nam 154,000
37 Lồng hộp tròn
TP185
5 Bộ Quy cách : Gồm 7 hộp trụ tròn côn bằng nhựa đồng màu, có thể lồng vào nhau, đường kính tối thiểu của trụ ngoài 80mm, cao 50mm, đường kính tối thiểu của trụ nhỏ 50mm, cao 35mm. Vệt Nam 27,500
38 Bé tháo lắp vòng
TP186
2 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, cọc được gắn trên đế chắc chắn cao 300 mm. Vệt Nam 103,400
39 Con rối
TP187
1 Bộ Quy cách: Bằng vải dạ thể hiện các nhân vật theo nội dung truyện kể. Vệt Nam 2,475,000
40 Giường búp bê
TP188
1 Bộ Quy cách: Dài 52 x rộng 33 (cm), bằng gỗ tự nhiên, phủ bóng, có đệm vải Vệt Nam 281,600
41 Phách gõ
TP189
5 Cái Quy cách: (20 x 200 x 5). Gồm 2 thanh gỗ phủ bóng. Vệt Nam 13,200
42 Trống da
TP190
1 Cái Quy cách: Đường kính 15cm, bằng gỗ bọc da, có dùi trống Vệt Nam 82,500
43 Giá phơi khăn mặt
TP191
1 Cái Quy cách: Dài 100 x cao 100 x rộng 45 (cm). Bằng inox không oxy hóa, không nhiễm từ, có 5 tầng phơi khăn không chồng lên nhau, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Vệt Nam 770,000
44 Lồng hộp tròn
TP192
10 Bộ Quy cách : Gồm 7 hộp trụ tròn côn bằng nhựa đồng màu, có thể lồng vào nhau, đường kính tối thiểu của trụ ngoài 80mm, cao 50mm, đường kính tối thiểu của trụ nhỏ 50mm, cao 35mm. Vệt Nam 27,500
45 Các con kéo dây có khớp
TP193
2 Con Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo Vệt Nam 281,600
46 Khối hình to
TP194
2 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 5 khối Vệt Nam 53,900
47 Khối hình nhỏ
TP195
2 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 5 khối Vệt Nam 36,300
48 Bộ đồ chơi nấu ăn
TP196
1 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình, kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35 x 35 x 35 (mm) Vệt Nam 97,900
49 Bộ bàn ghế giường tủ
TP197
1 Bộ Quy cách: Bằng gỗ phủ bóng, sơn màu, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ 15 x 7 x 9 (cm), kích tước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng Vệt Nam 352,000
50 Bộ dụng cụ bác sĩ
TP198
1 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các dụng cụ thông dụng có kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35 x 35 x 35 (mm) Vệt Nam 118,800
51 Phách gõ
TP199
5 Cái Quy cách: (20 x 200 x 5). Gồm 2 thanh gỗ phủ bóng. Vệt Nam 13,200
52 Trống cơm
TP200
3 Cái Quy cách: Bằng nhựa màu, đường kính 120mm, chiều dài 350mm, có dây đeo Vệt Nam 60,500
53 Bảng con
TP201
10 Cái Quy cách: 150 x 200 x 0,5 (mm). Bằng nhựa có kẻ ô, không cong vênh, 2 mặt đen Vệt Nam 15,950
54 Hoa và cây nỉ
TP202
5 cây Chất liệu bằng nỉ Loại thông dụng Vệt Nam 88,000
55 Rổ xanh to 45x60(cm)
TP203
5 Cái Chất Liệu nhựa ABS, màu sắc phù hợp. An Toàn khi sửa dụng. Vệt Nam 385,000
56 Bộ xây dựng 51 CT
TP204
1 Bộ Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng gồm 51 chi tiết: Khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X, kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm), các khối khác có kích thước tương ứng. Vệt Nam 574,200
57 Bộ nhận biết, tập nói,
TP205
4 Bộ Quy cách: Dài 44 x rộng 35 (cm), có 8 tranh, in 1 mặt, 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. Sản phẩm phủ PVE. Vệt Nam 71,500
58 Đệm xốp gấp
TP206
5 Chiéc KT . Dài 1.2m rộng 80cm dày 5cm ( đệm làm bằng mút xốp Vệt Nam 345,000
59 Chiếu nhựa Thái
TP207
2 Chiếc Quy cách : Dài 200 x rộng 160 cm, Hàng Thái Lan Vệt Nam 211,750
60 Nhà bóng lục giác có mái che 2
TP01
1 Bộ Quy cách : Dài 400 x Rộng 320 x Cao 280 cm, Đường kính nhà bóng 3,2m. Nhà bóng gồm 2 cửa vào: 1 cửa là 1 cầu thang, 1 cầu trượt đơn nhỏ; 1 cửa là thang leo cong trèo lên. Mái nhà 6 mảnh bằng nhựa LDPE đúc liền khối. (Không bóng) Vệt Nam 45,760,000
61 Bóng nhựa
TP02
2.000 Qủa quy cách: phi 10, bằng nhựa màu nguyên sinh an toàn cho trẻ Vệt Nam 5,500
62 Ô che nắng
TP03
5 Chiếc Đường Kính 2,5m Thân ô dù làm bằng hợp kim nhôm sơn tĩnh điện tuyệt đẹp. Áo dù làm bằng vải polyeser không bị thấm nước khi trời mưa. Đế bê tông sắt Vệt Nam 3,750,000
63 Cổng chui con sên
TP04
1 Bộ quy cách: Được làm bằng nhựa nguyên sinh, đúc nguyên khối, màu sắc tươi tắn phù hợp cho trẻ mầm non Vệt Nam 4,000,000
64 Toa hút mùi
TP05
1 Bộ Quy Cách : Dài 4 cm x Cao 80cm x Sâu 60 cm. Được làm Bằng chất liệu Inox 201 không han gỉ, Bao gồm 2 quạt hút mùi công xuất lớn , Phin lọc mỡ, Dây điện và bóng đèn. Vệt Nam 40,650,000
65 Bàn chải đánh răng trẻ em
TP09
10 Cái Quy cách: Bằng nhựa loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn cho trẻ em Vệt Nam 8,800
66 Mô hình hàm răng
TP10
9 Cái Quy cách: Bằng nhựa, loại thông dụng Vệt Nam 88,000
67 Gậy thể dục nhỏ
TP11
5 Cái Quy cách: Bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Vệt Nam 6,000
68 Vòng thể dục cho giáo viên
TP12
2 Cái Quy cách: Bằng nhựa màu đường kính 600mm. Vệt Nam 49,500
69 Bộ chun học toán
TP13
11 Cái Quy cách: Bảng bằng nhựa kích thước 200 x 200 (mm), trên bảng có các mấu thẳng hàng dọc và hàng ngang để móc các sợi dây chun nhiều màu Vệt Nam 38,500
70 Nguyên liệu để đan tết
TP14
2 Túi Quy cách: gồm các sợi tổng hợp nhiều màu sắc, có 2 loại sợi 1 loại sợi to và 1 loại sợi nhỏ dùng để đan hoặc tết Vệt Nam 99,000
71 Bộ xâu dây tạo hình
TP15
2 Hộp Quy cách: Bằng nhựa các màu khác nhau, gồm khoảng 40 khối hình khác nhau có lỗ sâu dây, chiều dài dây 220mm Vệt Nam 94,600
72 Kéo văn phòng
TP16
2 Cái Quy cách: Loại thông dụng Vệt Nam 33,000
73 (Bàn ghế giường tủ
TP17
3 Bộ Quy cách: Bằng gỗ phủ bóng, sơn màu, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ 15 x 7 x 9 (cm), kích tước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng Vệt Nam 352,000
74 Bộ dụng cụ bác sỹ
TP18
3 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các dụng cụ thông dụng có kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35 x 35 x 35 (mm) Vệt Nam 118,800
75 Bộ tranh cảnh báo
TP19
3 Bộ Quy cách: In 1 mặt 4 màu. Cảnh báo một số lĩnh vực nguy hiểm. Bằng giấy couche, định lượng 200g/m2, có nẹp treo, kích thước 540 x 790 (mm) Vệt Nam 63,800
76 Bộ ghép hình hoa
TP20
5 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, các chi tiết được ghép vào nhau. Vệt Nam 93,500
77 Bộ xây dựng 51 CT
TP21
3 Bộ Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng gồm 51 chi tiết: Khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối hình chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X, kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn 3,5 x 3,5 x3,5 (cm), các khối khác có kích thước tương đương Vệt Nam 574,200
78 Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình
TP22
3 Bộ Quy cách: Bằng nhựa gồm: Kìm, ốc vít, cà lê, búa. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết là 35 x 35 x 35 (mm) Vệt Nam 88,000
79 Đồ chơi các phương tiện giao thông
TP23
2 Bộ Quy cách: Bằng nhựa gồm 5 xe. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35 x 35 x 35 (mm) Vệt Nam 242,000
80 Bộ lắp ráp xe lửa
TP24
3 bộ Quy cách: Bằng gỗ, sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 29 chi tiết lắp ghép thành đầu tàu và các toa tàu, được liên kết với nhau bằng khớp nối Vệt Nam 327,800
81 Bộ động vật sống trong rừng
TP25
2 Bộ Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật sống dưới nước, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (mm) Vệt Nam 143,000
82 Bộ động vật nuôi trong gia đình
TP26
2 Bộ Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (mm) Vệt Nam 110,000
83 Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ
TP27
2 Bộ Quy cách: Gồm các loại rau, củ, quả, hoa. KT: 190 x 270 (mm), in 4 màu trên giấy couhe, định lượng 200g/m2, cán láng. Vệt Nam 77,000
84 Kính lúp
TP28
10 Cái Quy cách: Loại thông dụng, kích thước tối thiểu 35x35x35 (mm), đường kính 7cm Vệt Nam 19,800
85 Bàn tính học đếm
TP29
4 Bộ Quy cách: Bằng gỗ, sơn màu phủ bóng, bàn tính gồm 5 cọc có chân đế, mỗi cọc có 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau, đường kính 3,5 cm Vệt Nam 231,000
86 Bộ hình phẳng
TP30
28 Túi Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác, kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn 35 x 35 x 35 (mm), các hình khác có kích thước theo tỷ lệ tương ứng Vệt Nam 22,000
87 Ghép nút lớn
TP31
3 Túi Quy cách: 164 chi tiết bằng nhựa màu, các chi tiết được ghép lẫn với nhau Vệt Nam 110,000
88 Bộ xếp hình các phương tiện giao thông 36 CT
TP32
2 Bộ Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng, gồm 36 chi tiết. Khối hình chữ nhật khuyết ban cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối hình trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn 3,5x3,5x3,5 (cm). Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn, được xếp trong hộp. Vệt Nam 390,500
89 Tranh ảnh một số nghề nghiệp
TP33
3 Bộ Quy cách: Tranh ảnh một số nghề phổ biến liên quan đến sinh hoạt hàng ngày: Giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước tối thiểu 190 x 270(mm), in 4 màu trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng Vệt Nam 192,500
90 Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh
TP34
3 Bộ Quy cách: Tranh ảnh về lễ hội, danh lam, thắng cảnh. Kích thước tối thiểu 190 x 270(mm), in 4 màu trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng Vệt Nam 154,000
91 Tranh số lượng
TP35
2 Tờ Quy cách: Bằng giấy couche, định lượng 200g/m2, in 1 mặt 4 màu, cán láng, kích thước 790 x 540(mm). In số từ 1 đến 10 và các hình minh họa. Vệt Nam 24,200
92 Bộ chữ số và số lượng
TP36
15 Bộ Quy cách: Dài 10 x rộng 8 (cm). Bằng giấy Duplex định lượng 700g/m2. In nhiều màu 2 mặt, 10 thẻ đánh số từ 1 đến 10, tương ứng với 10 mảnh ghép các hình. Vệt Nam 19,800
93 Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề
TP37
2 Bộ Quy cách: Dài 44 x rộng 35 (cm), có 30 tranh, giới thiệu 9 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn Vệt Nam 269,500
94 Tranh, ảnh về Bác Hồ
TP38
2 Bộ Quy cách: Gồm 8 ảnh tư liệu về Bác Hồ với thiếu nhi. Bằng giấy couche, định lượng 200g/m2 in 1 màu, kích thước 190 x 270mm Vệt Nam 49,500
95 Bộ chữ và số
TP39
1 Bộ Quy cách: Dài 9,5 x rộng 5,5 (cm), có 39 chữ cái và số (chữ in và chữ viết thường), in 2 mặt giấy couche định lượng 230g/m2 Vệt Nam 19,800
96 Dập ghim
TP40
2 Cái Quy cách: Loại thông dụng hàng đẹp Vệt Nam 52,500
97 Giấy trắng A0
TP41
6 Tờ Giấy trắng khổ A0. Loại thông dụng Vệt Nam 9,900
98 Kẹp sắt các cỡ
TP42
20 Cái Quy cách: Loại thông dụng Vệt Nam 22,500
99 Dập lỗ
TP43
2 Cái Quy cách: Loại thông dụng Vệt Nam 104,500
100 Cốc uống nước
TP44
10 Cái Quy cách : Đường kính 7,3 cm, Bằng inox có quai, an toàn, vệ sinh. Hàng sài gòn. Vệt Nam 33,000
101 Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ 15 ô
TP45
1 Cái Quy cách: Dài 175 x cao 105 x sâu 35 (cm). Bằng sắt sơn tĩnh điện. Vệt Nam 3,850,000
102 Khối hình to
TP46
2 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 5 khối Vệt Nam 53,900
103 Bộ dinh dưỡng 1
TP47
1 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35(mm) Vệt Nam 55,000
104 Bộ dinh dưỡng 2
TP48
1 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại: Cải trắng, cà chùa, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35(mm) Vệt Nam 55,000
105 Bộ dinh dưỡng 3
TP49
1 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ sắn, củ gừng, quả tranh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35(mm) Vệt Nam 55,000
106 Bộ dinh dưỡng 4
TP50
1 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35(mm) Vệt Nam 55,000
107 Tháp dinh dưỡng
TP51
1 Cái Quy cách: Kích thước 790 x 1020 mm, in 4 màu trên giấy couche, định lượng 200g/1m2, cán láng Vệt Nam 34,100
108 Bộ luồn hạt Phi Thuyền
TP52
1 Bộ Quy cách: Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,04 cm được uốn theo các hình xoắn và zích zắc, gắn vào đế gỗ. Các hạt có hình khối khác nhau được luồn sẵn trong khung thép Vệt Nam 544,500
109 Bộ lắp ghép 55 CT
TP53
1 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu gồm 55 chi tiết lắp ghép đa chiều Vệt Nam 396,000
110 Bộ lắp ráp nút tròn
TP54
2 Bộ Quy cách: Bằng nhựa, gồm 303 chi tiết, kích thước tối thiểu chi tiết 35 x 35 x 35 (mm), các chi tiết được ghép lẫn với nhau Vệt Nam 55,000
111 Bộ động vật biển
TP55
1 Bộ Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật sống dưới nước, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm) Vệt Nam 143,000
112 Cân thăng bằng
TP56
1 Bộ Quy cách: Loại cân đòn bằng nhựa Vệt Nam 165,000
113 Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình
TP57
1 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình Vệt Nam 97,900
114 Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi
TP58
1 Bộ Quy cách: Dài 44 x rộng 35 (cm), có 32 tranh, minh họa 8 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn Vệt Nam 281,600
115 Lịch của trẻ
TP59
1 Bộ Quy cách: Một bảng lịch bằng giấy duplex, nhiều thẻ có gắn lên bìa với các nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt, trong ngày của bé Vệt Nam 253,000
116 Bàn chải đánh răng trẻ em
TP60
12 Cái Quy cách: Bằng nhựa loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn cho trẻ em Vệt Nam 8,800
117 Mô hình hàm răng
TP61
7 Cái Quy cách: Bằng nhựa, loại thông dụng Vệt Nam 88,000
118 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây
TP62
2 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu gồm: xô, xẻng, cuốc, xới,... Kích thước tối thiểu của một chi tiết là 35x35x35 (mm). Vệt Nam 92,400
119 Bộ lắp ráp kỹ thuật
TP63
2 Bộ Quy cách: Bằng gỗ gồm các loại: ốc vít, cà lê, búa, bàn êtô, bằng gỗ tự nhiên sơn màu, phủ bóng. Vệt Nam 748,000
120 Nam châm thẳng
TP64
4 Cái Quy cách: Loại thẳng, có 2 cực Bắc Nam 1 màu xanh và 1 màu đỏ Vệt Nam 27,500
121 Tranh cảnh báo nguy hiểm
TP65
2 Bộ Quy cách: In 1 mặt 4 màu. Cảnh báo một số lĩnh vực nguy hiểm. Bằng giấy couche, định lượng 200g/m2, có nẹp treo, kích thước 540 x 790 (mm) Vệt Nam 63,800
122 Tranh ảnh một số nghề phổ biến
TP66
1 Bộ Quy cách: Tranh ảnh một số nghề phổ biến liên quan đến sinh hoạt hàng ngày: Giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước tối thiểu 190 x 270(mm), in 4 màu trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng Vệt Nam 192,500
123 Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề
TP67
1 Bộ Quy cách: Dài 44 x rộng 35 (cm), có 30 tranh, giới thiệu 9 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. Vệt Nam 269,500
124 Bộ dụng cụ lao động
TP68
1 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu gồm: xô, xẻng, cốc, xới, bình tưới… Kích thước tối thiểu của một chi tiết là 35 x 35 x 35 (mm) Vệt Nam 92,400
125 Bộ trang phục nấu ăn
TP69
3 Bộ Quy cách: Mô phỏng theo thực tế. Kích thước phù hợp với độ tuổi. Vệt Nam 79,200
126 Doanh trại bộ đội
TP70
1 Bộ Quy cách: Gồm 20 hình, giới thiệu hoạt động và quần phục của các quân binh chủng trong quân đội. in 2 mặt, 4 màu, bằng giấy duplex định lượng 900g/m2. Có giá đế bằng nhựa. Sản phẩm phủ nilon Vệt Nam 102,300
127 Bìa các màu
TP71
2 Gram Quy cách: Loại thông dụng, kích thước 190 x 270 (mm) Vệt Nam 137,500
128 Giấy trắng A0
TP72
25 Tờ Giấy trắng khổ A0. Loại thông dụng Vệt Nam 9,900
129 Kẹp sắt các cỡ
TP73
30 Cái Quy cách: Loại thông dụng Vệt Nam 22,500
130 Đồ chơi Bowling
TP74
4 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm 10 con ky có chiều cao 300mm, kèm theo bóng có đường kính 800 (mm) Vệt Nam 93,500
131 Nguyên liệu để đan tết
TP75
1 Túi Quy cách: gồm các sợi tổng hợp nhiều màu sắc, có 2 loại sợi 1 loại sợi to và 1 loại sợi nhỏ dùng để đan hoặc tết Vệt Nam 99,000
132 Gậy thể dục nhỏ
TP76
30 Cái Quy cách: Bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Vệt Nam 6,000
133 Bộ dinh dưỡng 1
TP77
2 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35(mm) Vệt Nam 55,000
134 Bộ dinh dưỡng 2
TP78
2 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại: Cải trắng, cà chùa, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35(mm) Vệt Nam 55,000
135 Bộ dinh dưỡng 3
TP79
2 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ sắn, củ gừng, quả tranh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35(mm) Vệt Nam 55,000
136 Bộ dinh dưỡng 4
TP80
2 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35(mm) Vệt Nam 55,000
137 Bộ xếp hình xây dựng (51chi tiết)
TP81
2 Bộ Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng gồm 51 chi tiết: Khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối hình chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X, kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn 3,5 x 3,5 x3,5 (cm), các khối khác có kích thước tương đương Vệt Nam 574,200
138 Bộ luồn hạt
TP82
3 Bộ Quy cách: Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,04 cm được uốn theo các hình xoắn và zích zắc, gắn vào đế gỗ. Các hạt có hình khối khác nhau được luồn sẵn trong khung thép Vệt Nam 544,500
139 Đồng hồ học số, học hình
TP83
2 Cái Quy cách: Bằng gỗ, sơn màu, mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau có đánh số từ 1-12, lắp ráp được. Vệt Nam 247,500
140 Bộ côn trùng
TP84
1 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu gồm các loại côn trùng khác nhau, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết : 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm) Vệt Nam 110,000
141 Cân chia vạch
TP85
2 Cái Quy cách: Bằng nhựa màu, loại thông dụng, có chia vạch. Kèm theo các chi tiết cân, kích thước tối thiểu của mỗi chi tiết 35 x 35 x 35 (mm) Vệt Nam 121,000
142 Nam châm thẳng
TP86
3 Cái Quy cách: Loại thẳng, có 2 cực Bắc Nam 1 màu xanh và 1 màu đỏ Vệt Nam 27,500
143 Bộ ghép hình hoa
TP87
2 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, các chi tiết được ghép vào nhau. Vệt Nam 93,500
144 Bộ dụng cụ bác sỹ
TP88
2 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các dụng cụ thông dụng có kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35 x 35 x 35 (mm) Vệt Nam 118,800
145 Gạch xây dựng
TP89
2 Thùng Quy cách: gồm có 33 viên to dài 140 x cao 3,5 x rộng 7 (cm) và 9 viên nửa dài 7 x cao 3,5 x rộng 7 (cm), không sắc cạnh, bằng nhựa màu đỏ, có bộ dụng cụ xây Vệt Nam 451,000
146 Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp
TP90
10 Cái quy cách: Gồm có song loan, phách gỗ, xắc xô, trống cơm kích thước tối thiểu 45 x 35 x 35 (mm) Vệt Nam 137,500
147 Dập lỗ
TP91
2 Cái Quy cách: Loại thông dụng Vệt Nam 104,500
148 Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ 15 ô
TP92
1 Cái Quy cách: Dài 175 x cao 105 x sâu 35 (cm). Bằng sắt sơn tĩnh điện. Vệt Nam 3,850,000
149 Gậy thể dục to
TP93
1 Cái Quy cách: Bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 600mm. Vệt Nam 9,900
150 Kéo văn phòng
TP94
1 Cái Quy cách: Loại thông dụng Vệt Nam 33,000
151 Bộ lắp ráp kỹ thuật
TP95
1 Bộ Quy cách: Bằng gỗ gồm các loại: ốc vít, cà lê, búa, bàn êtô, bằng gỗ tự nhiên sơn màu, phủ bóng. Vệt Nam 748,000
152 Bộ lắp ráp xe lửa
TP96
1 Bộ Quy cách: Bằng gỗ, sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 29 chi tiết lắp ghép thành đầu tàu và các toa tàu, được liên kết với nhau bằng khớp nối Vệt Nam 327,800
153 Bộ động vật sống dưới nước
TP97
1 Bộ Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật sống dưới nước, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm) Vệt Nam 143,000
154 Bộ động vật nuôi trong gia đình
TP98
1 Bộ Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (mm) Vệt Nam 110,000
155 Ghép nút lớn
TP99
2 Bộ Quy cách: 164 chi tiết bằng nhựa màu, các chi tiết được ghép lẫn với nhau Vệt Nam 110,000
156 Bộ ghép hình hoa
TP100
2 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, các chi tiết được ghép vào nhau. Vệt Nam 93,500
157 Bảng chun học toán
TP101
2 Cái Quy cách: Bảng bằng nhựa kích thước 200 x 200 (mm), trên bảng có các mấu thẳng hàng dọc và hàng ngang để móc các sợi dây chun nhiều màu Vệt Nam 38,500
158 Bộ hình khối
TP102
1 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 5 khối Vệt Nam 36,300
159 Bộ que tính
TP103
5 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm 10 que tính, chiều dài 150mm, đường kính 0,4mm Vệt Nam 7,700
160 Tranh ảnh một số nghề phổ biến
TP104
1 Bộ Quy cách: Tranh ảnh một số nghề phổ biến liên quan đến sinh hoạt hàng ngày: Giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước tối thiểu 190 x 270(mm), in 4 màu trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng Vệt Nam 192,500
161 Bộ đồ chơi nhà bếp
TP105
1 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình, kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35 x 35 x 35 (mm) Vệt Nam 97,900
162 Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống
TP106
1 Bộ Quy cách: Bằng nhựa gồm các dụng cụ nấu ăn, cốc, thông dụng trong gia đình Vệt Nam 85,800
163 Búp bê bé trai
TP107
1 Con Quy cách: Bằng nhựa mềm, chiều cao 350 mm Vệt Nam 159,500
164 Búp bê bé gái
TP108
1 Con Quy cách: Bằng nhựa mềm, chiều cao 350 mm Vệt Nam 192,500
165 Bàn cho trẻ
TP109
15 Cái Quy cách: Dài 90 x rộng 48 x cao 50 (cm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày, chân bằng thép ống sơn tĩnh điện, chắc chắn, an toàn. Vệt Nam 409,500
166 Ghế cho trẻ
TP110
5 Cái Quy cách: Dài 31,5 x rộng 30 x cao 28 (cm). Bằng nhựa PP nhập khẩu, chân thiết kế kiểu chữa A đúc liền. Vệt Nam 136,500
167 Bàn chải đánh răng trẻ em
TP111
9 Cái Quy cách: Bằng nhựa loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn cho trẻ em Vệt Nam 8,800
168 Tháp dinh dưỡng
TP112
1 Tờ Quy cách: Kích thước 790 x 1020 mm, in 4 màu trên giấy couche, định lượng 200g/1m2, cán láng Vệt Nam 34,100
169 Búp bê bé trai to
TP113
3 Con Quy cách: Bằng nhựa mềm, chiều cao 350 mm Vệt Nam 159,500
170 Búp bê bé gái to
TP114
3 Con Quy cách: Bằng nhựa mềm, chiều cao 350 mm Vệt Nam 192,500
171 Bộ xếp hình các phương tiện giao thông 36 CT
TP115
2 Bộ Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng, gồm 36 chi tiết. Khối hình chữ nhật khuyết ban cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối hình trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn 3,5x3,5x3,5 (cm). Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn, được xếp trong hộp. Vệt Nam 390,500
172 Đồ chơi các phương tiện giao thông
TP116
2 Bộ Quy cách: Bằng nhựa gồm 5 xe. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35 x 35 x 35 (mm) Vệt Nam 242,000
173 Bộ động vật biển
TP117
1 Bộ Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật sống dưới nước, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm) Vệt Nam 143,000
174 Nam châm thẳng
TP118
1 Cái Quy cách: Loại thẳng, có 2 cực Bắc Nam 1 màu xanh và 1 màu đỏ Vệt Nam 27,500
175 Kính lúp
TP119
10 Cái Quy cách: Loại thông dụng, kích thước tối thiểu 35x35x35 (mm), đường kính 7cm Vệt Nam 19,800
176 Tranh cảnh báo nguy hiểm
TP120
1 Bộ Quy cách: In 1 mặt 4 màu. Cảnh báo một số lĩnh vực nguy hiểm. Bằng giấy couche, định lượng 200g/m2, có nẹp treo, kích thước 540 x 790 (mm) Vệt Nam 63,800
177 Tranh, ảnh về Bác Hồ
TP121
1 Bộ Quy cách: Gồm 8 ảnh tư liệu về Bác Hồ với thiếu nhi. Bằng giấy couche, định lượng 200g/m2 in 1 màu, kích thước 190 x 270mm Vệt Nam 49,500
178 Bìa các màu
TP122
2 Gram Quy cách: Loại thông dụng, kích thước 190 x 270 (mm) Vệt Nam 137,500
179 Giấy trắng A0
TP123
15 Tờ Giấy trắng khổ A0. Loại thông dụng Vệt Nam 9,900
180 Kẹp sắt các cỡ
TP124
40 Cái Quy cách: Loại thông dụng Vệt Nam 22,500
181 Dập lỗ
TP125
3 Cái Quy cách: Loại thông dụng Vệt Nam 104,500
182 Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp
TP126
20 Bộ quy cách: Gồm có song loan, phách gỗ, xắc xô, trống cơm kích thước tối thiểu 45 x 35 x 35 (mm) Vệt Nam 137,500
183 Lịch của trẻ
TP127
3 Bộ Quy cách: Một bảng lịch bằng giấy duplex, nhiều thẻ có gắn lên bìa với các nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt, trong ngày của bé Vệt Nam 253,000
184 Cốc uống nước
TP128
17 Cái Quy cách : Đường kính 7,3 cm, Bằng inox có quai, an toàn, vệ sinh. Hàng sài gòn. Vệt Nam 33,000
185 Mô hình hàm răng
TP129
3 Cái Quy cách: Bằng nhựa loại thông dụng Vệt Nam 88,000
186 Trống da
TP130
3 Cái Quy cách: Đường kính 15cm, bằng gỗ bọc da, có dùi trống Vệt Nam 82,500
187 Bóng nhỏ
TP131
20 Quả bằng nhựa màu nguyên sinh an toàn cho trẻ Vệt Nam 3,300
188 Bóng to
TP132
10 Quả bằng nhựa màu nguyên sinh an toàn cho trẻ Vệt Nam 9,900
189 Nguyên liệu để đan tết
TP133
2 Túi Quy cách: gồm các sợi tổng hợp nhiều màu sắc, có 2 loại sợi 1 loại sợi to và 1 loại sợi nhỏ dùng để đan hoặc tết Vệt Nam 99,000
190 Ghép nút lớn
TP134
3 Túi Quy cách: 164 chi tiết bằng nhựa màu, các chi tiết được ghép lẫn với nhau Vệt Nam 110,000
191 Bộ đồ chơi nấu ăn
TP135
2 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình, kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35 x 35 x 35 (mm) Vệt Nam 97,900
192 Bộ dụng cụ bác sỹ
TP136
1 Bộ Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các dụng cụ thông dụng có kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35 x 35 x 35 (mm) Vệt Nam 118,800
193 Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình
TP137
1 Bộ Quy cách: Bằng nhựa gồm: Kìm, ốc vít, cà lê, búa. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết là 35 x 35 x 35 (mm) Vệt Nam 88,000
194 Phễu nhựa
TP138
3 Cái Quy cách: Bằng nhựa loại thông dụng, kích thước tối thiểu 35x35x35 (mm) Vệt Nam 7,700
195 Con rối
TP139
3 Bộ Quy cách: Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo néi dung chuyện kể Vệt Nam 3,025,000
196 Bộ hình học phẳng
TP140
20 Túi Quy cách: Bằng nhựa màu gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác, kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn 35 x 35 x 5 (mm), các hình khác có kích thước theo tỷ lệ tương ứng. Vệt Nam 22,000
197 Đồng hồ học đếm 2 mặt
TP141
1 Cái Quy cách: Bằng gỗ sơn màu phủ bóng bao gồm: 1 mặt đồng hộ,một mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 30mm, kích thước đồng hồ 300 x 300 (mm) Vệt Nam 379,500
198 Hộp thả hình
TP142
6 Cái Quy cách: Bằng gỗ phủ bóng kích thước 140 x 140 x 140 (mm), có 3 mặt được khoét các hình: Vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, kích thước lỗ to (42 x 42)mm, lỗ nhỏ (37 x 37)mm và 8 khối hình mầu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. Vệt Nam 192,500
199 Bàn tính học đếm
TP143
1 Bộ Quy cách: Bằng gỗ, sơn màu phủ bóng, bàn tính gồm 5 cọc có chân đế, mỗi cọc có 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau, đường kính 3,5 cm Vệt Nam 231,000
200 Súng bắn keo
TP144
1 Cái Quy cách: Loại thông dụng Vệt Nam 198,000
201 Tủ (giá) đựng ca cốc
TP145
1 Cái Quy cách: Dài 100 x cao 100 x sâu 35 (cm). Bằng inox không oxy hóa, không nhiễm từ, có 5 tầng úp ca, cốc đáy cách mặt đất 15cm, đảm bảo vệ sinh, an toàn. Vệt Nam 770,000
202 Giá để đồ chơi và học liệu
TP146
1 Cái Quy cách: Tủ đồ chơi 8 khoang 2 ô kéo. Dài 120 x cao 80 x sâu 30 (cm). Bằng gỗ công nghiệp MDF, sơn các màu, phủ PU, chân có bánh xe Vệt Nam 2,173,500
203 Vòng thể dục cho giáo viên
TP147
2 Cái Quy cách: Bằng nhựa màu đường kính 600mm. Vệt Nam 49,500
204 Gậy thể dục to
TP148
2 Cái Quy cách: Bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 600mm. Vệt Nam 9,900
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second