Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000047762 | 024187012707 | Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất kinh doanh Nguyễn Vân |
214.340.300 VND | 10 day | 10 days |
| 1 | Kéo văn phòng |
TP149
|
1 | Cái | Quy cách: Loại thông dụng | Vệt Nam | 33,000 |
|
| 2 | Giấy màu |
TP150
|
30 | túi | Quy cách: Gồm 7 màu, Dài 17 x rộng 12cm | Vệt Nam | 2,970 |
|
| 3 | Gạch xây dựng |
TP151
|
1 | Thùng | Quy cách: Gồm có 33 viên to dài 140 x cao 3,5 x rộng 7 (cm) viên nửa dài 7 cao 3,5 rộng 7 (cm), không sắc cạnh, bằng nhựa màu đỏ, có bộ dụng cụ xây | Vệt Nam | 451,000 |
|
| 4 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
TP152
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu gồm: xô, xẻng, cuốc, xới,... Kích thước tối thiểu của một chi tiết là 35x35x35 (mm). | Vệt Nam | 92,400 |
|
| 5 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi |
TP153
|
1 | Bộ | Quy cách: Dài 40 x rộng 35 (cm), có 32 tranh, minh họa 8 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn | Vệt Nam | 281,600 |
|
| 6 | Dập lỗ |
TP154
|
1 | Cái | Quy cách: Loại thông dụng | Vệt Nam | 104,500 |
|
| 7 | Chiếu nhựa Thái |
TP155
|
2 | Chiếc | Quy cách : Dài 200 x rộng 160 cm, Hàng Thái Lan | Vệt Nam | 211,750 |
|
| 8 | Bóng to |
TP156
|
5 | Quả | bằng nhựa màu nguyên sinh an toàn cho trẻ | Vệt Nam | 9,900 |
|
| 9 | Bóng nhỏ |
TP157
|
20 | Quả | bằng nhựa màu nguyên sinh an toàn cho trẻ | Vệt Nam | 3,300 |
|
| 10 | Gậy thể dục nhỏ |
TP158
|
10 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. | Vệt Nam | 6,000 |
|
| 11 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo |
TP159
|
3 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo | Vệt Nam | 176,000 |
|
| 12 | Hộp thả hình |
TP160
|
6 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ phủ bóng kích thước 140 x 140 x 140 (mm), có 3 mặt được khoét các hình: Vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, kích thước lỗ to (42 x 42)mm, lỗ nhỏ (37 x 37)mm và 8 khối hình mầu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. | Vệt Nam | 192,500 |
|
| 13 | Bộ xâu hạt |
TP161
|
4 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa các màu khác nhau,gồm 10 hình cầu có lỗ luồn dây | Vệt Nam | 68,200 |
|
| 14 | Hàng rào nhựa |
TP162
|
10 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, kích thước tấm hàng rào khoảng 350 x 400 (mm), có chân đế | Vệt Nam | 88,000 |
|
| 15 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa |
TP163
|
3 | Bộ | Quy cách: Gồm các loại rau, củ, quả, hoa. KT: 190 x 270 (mm), in 4 màu trên giấy couhe, định lượng 200g/m2, cán láng. | Vệt Nam | 77,000 |
|
| 16 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình |
TP164
|
3 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm). | Vệt Nam | 110,000 |
|
| 17 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước |
TP165
|
4 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm). | Vệt Nam | 143,000 |
|
| 18 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng |
TP166
|
3 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật sống trong rừng, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm). | Vệt Nam | 143,000 |
|
| 19 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả |
TP167
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa, kích thước tối thiểu: 35 x 35 35 (mm). | Vệt Nam | 83,600 |
|
| 20 | Tranh ghép các con vật |
TP168
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng, kích thước 25 x 20 (cm). Chi tiết ghép từ 5-7 mảnh không sắc cạnh. | Vệt Nam | 89,100 |
|
| 21 | Tranh ghép các loại quả |
TP169
|
3 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng, kích thước 25 x 20 (cm). Chi tiết ghép từ 5-7 mảnh không sắc cạnh. | Vệt Nam | 89,100 |
|
| 22 | Đồ chơi nhồi bông |
TP170
|
5 | Bộ | Quy cách: Bằng vải mịn, màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh, kích thước 200 x 100 x 100 (mm) | Vệt Nam | 93,500 |
|
| 23 | Tranh động vật nuôi trong gia đình |
TP171
|
3 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (mm) | Vệt Nam | 110,000 |
|
| 24 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa |
TP172
|
2 | Bộ | Quy cách: Gồm các loại rau, củ, quả, hoa. KT: 190 x 270 (mm), in 4 màu trên giấy couhe, định lượng 200g/m2, cán láng. | Vệt Nam | 77,000 |
|
| 25 | Tranh các phương tiện giao thông |
TP173
|
3 | Bộ | Quy cách: Gồm các phương tiện giao thông quen thuộc với trẻ. Kích thước 190 x 270 (mm), in 4 màu trên giấy couhe, định lượng 200g/m2, cán láng. | Vệt Nam | 66,000 |
|
| 26 | Tranh cảnh báo nguy hiểm |
TP174
|
3 | Bộ | Quy cách: In 1 mặt 4 màu. Cảnh báo một số lĩnh vực nguy hiểm. Bằng giấy couche, định lượng 200g/m2, có nẹp treo, kích thước 540 x 790 (mm) | Vệt Nam | 63,800 |
|
| 27 | Búp bê bé trai (cao - thấp) |
TP175
|
3 | Con | Quy cách: Bằng nhựa mềm, chiều cao 350 mm | Vệt Nam | 159,500 |
|
| 28 | Búp bê bé gái (cao- thấp) |
TP176
|
3 | Con | Quy cách: Bằng nhựa mềm, chiều cao 350 mm | Vệt Nam | 192,500 |
|
| 29 | Bộ bàn ghế giường tủ |
TP177
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ phủ bóng, sơn màu, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ 15 x 7 x 9 (cm), kích tước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng | Vệt Nam | 352,000 |
|
| 30 | Giường búp bê |
TP178
|
1 | Bộ | Quy cách: Dài 52 x rộng 33 (cm), bằng gỗ tự nhiên, phủ bóng, có đệm vải | Vệt Nam | 281,600 |
|
| 31 | Xắc xô nhỏ |
TP179
|
5 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa màu, đường kính 120mm, không sắc cạnh | Vệt Nam | 20,350 |
|
| 32 | Phách gõ |
TP180
|
5 | cái | Quy cách: (20 x 200 x 5). Gồm 2 thanh gỗ phủ bóng. | Vệt Nam | 13,200 |
|
| 33 | Xúc xắc |
TP181
|
5 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa màu, không sắc cạnh | Vệt Nam | 18,150 |
|
| 34 | Bộ nhận biết, tập nói, |
TP182
|
1 | Bộ | Quy cách: Dài 44 x rộng 35 (cm), có 8 tranh, in 1 mặt, 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. Sản phẩm phủ PVE. | Vệt Nam | 71,500 |
|
| 35 | Cột ném bóng |
TP183
|
3 | Cái | Quy cách: Bằng thép sơn màu, chiều cao thay đổi từ 600 – 1000 (mm), đường kính vòng ném 400mm | Vệt Nam | 396,000 |
|
| 36 | Lồng hộp vuông |
TP184
|
5 | Bộ | Quy cách: Gồm 4 hộp bằng gỗ sơn màu cơ bản, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, 4 hộp có thể lồng vào nhau, kích thước hộp ngoài cùng 10x10x10(cm), kích thước hộp trong cùng 5 x 5 x 5 (cm) | Vệt Nam | 154,000 |
|
| 37 | Lồng hộp tròn |
TP185
|
5 | Bộ | Quy cách : Gồm 7 hộp trụ tròn côn bằng nhựa đồng màu, có thể lồng vào nhau, đường kính tối thiểu của trụ ngoài 80mm, cao 50mm, đường kính tối thiểu của trụ nhỏ 50mm, cao 35mm. | Vệt Nam | 27,500 |
|
| 38 | Bé tháo lắp vòng |
TP186
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, cọc được gắn trên đế chắc chắn cao 300 mm. | Vệt Nam | 103,400 |
|
| 39 | Con rối |
TP187
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng vải dạ thể hiện các nhân vật theo nội dung truyện kể. | Vệt Nam | 2,475,000 |
|
| 40 | Giường búp bê |
TP188
|
1 | Bộ | Quy cách: Dài 52 x rộng 33 (cm), bằng gỗ tự nhiên, phủ bóng, có đệm vải | Vệt Nam | 281,600 |
|
| 41 | Phách gõ |
TP189
|
5 | Cái | Quy cách: (20 x 200 x 5). Gồm 2 thanh gỗ phủ bóng. | Vệt Nam | 13,200 |
|
| 42 | Trống da |
TP190
|
1 | Cái | Quy cách: Đường kính 15cm, bằng gỗ bọc da, có dùi trống | Vệt Nam | 82,500 |
|
| 43 | Giá phơi khăn mặt |
TP191
|
1 | Cái | Quy cách: Dài 100 x cao 100 x rộng 45 (cm). Bằng inox không oxy hóa, không nhiễm từ, có 5 tầng phơi khăn không chồng lên nhau, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Vệt Nam | 770,000 |
|
| 44 | Lồng hộp tròn |
TP192
|
10 | Bộ | Quy cách : Gồm 7 hộp trụ tròn côn bằng nhựa đồng màu, có thể lồng vào nhau, đường kính tối thiểu của trụ ngoài 80mm, cao 50mm, đường kính tối thiểu của trụ nhỏ 50mm, cao 35mm. | Vệt Nam | 27,500 |
|
| 45 | Các con kéo dây có khớp |
TP193
|
2 | Con | Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo | Vệt Nam | 281,600 |
|
| 46 | Khối hình to |
TP194
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 5 khối | Vệt Nam | 53,900 |
|
| 47 | Khối hình nhỏ |
TP195
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 5 khối | Vệt Nam | 36,300 |
|
| 48 | Bộ đồ chơi nấu ăn |
TP196
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình, kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35 x 35 x 35 (mm) | Vệt Nam | 97,900 |
|
| 49 | Bộ bàn ghế giường tủ |
TP197
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ phủ bóng, sơn màu, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ 15 x 7 x 9 (cm), kích tước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng | Vệt Nam | 352,000 |
|
| 50 | Bộ dụng cụ bác sĩ |
TP198
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các dụng cụ thông dụng có kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35 x 35 x 35 (mm) | Vệt Nam | 118,800 |
|
| 51 | Phách gõ |
TP199
|
5 | Cái | Quy cách: (20 x 200 x 5). Gồm 2 thanh gỗ phủ bóng. | Vệt Nam | 13,200 |
|
| 52 | Trống cơm |
TP200
|
3 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa màu, đường kính 120mm, chiều dài 350mm, có dây đeo | Vệt Nam | 60,500 |
|
| 53 | Bảng con |
TP201
|
10 | Cái | Quy cách: 150 x 200 x 0,5 (mm). Bằng nhựa có kẻ ô, không cong vênh, 2 mặt đen | Vệt Nam | 15,950 |
|
| 54 | Hoa và cây nỉ |
TP202
|
5 | cây | Chất liệu bằng nỉ Loại thông dụng | Vệt Nam | 88,000 |
|
| 55 | Rổ xanh to 45x60(cm) |
TP203
|
5 | Cái | Chất Liệu nhựa ABS, màu sắc phù hợp. An Toàn khi sửa dụng. | Vệt Nam | 385,000 |
|
| 56 | Bộ xây dựng 51 CT |
TP204
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng gồm 51 chi tiết: Khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X, kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm), các khối khác có kích thước tương ứng. | Vệt Nam | 574,200 |
|
| 57 | Bộ nhận biết, tập nói, |
TP205
|
4 | Bộ | Quy cách: Dài 44 x rộng 35 (cm), có 8 tranh, in 1 mặt, 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. Sản phẩm phủ PVE. | Vệt Nam | 71,500 |
|
| 58 | Đệm xốp gấp |
TP206
|
5 | Chiéc | KT . Dài 1.2m rộng 80cm dày 5cm ( đệm làm bằng mút xốp | Vệt Nam | 345,000 |
|
| 59 | Chiếu nhựa Thái |
TP207
|
2 | Chiếc | Quy cách : Dài 200 x rộng 160 cm, Hàng Thái Lan | Vệt Nam | 211,750 |
|
| 60 | Nhà bóng lục giác có mái che 2 |
TP01
|
1 | Bộ | Quy cách : Dài 400 x Rộng 320 x Cao 280 cm, Đường kính nhà bóng 3,2m. Nhà bóng gồm 2 cửa vào: 1 cửa là 1 cầu thang, 1 cầu trượt đơn nhỏ; 1 cửa là thang leo cong trèo lên. Mái nhà 6 mảnh bằng nhựa LDPE đúc liền khối. (Không bóng) | Vệt Nam | 45,760,000 |
|
| 61 | Bóng nhựa |
TP02
|
2.000 | Qủa | quy cách: phi 10, bằng nhựa màu nguyên sinh an toàn cho trẻ | Vệt Nam | 5,500 |
|
| 62 | Ô che nắng |
TP03
|
5 | Chiếc | Đường Kính 2,5m Thân ô dù làm bằng hợp kim nhôm sơn tĩnh điện tuyệt đẹp. Áo dù làm bằng vải polyeser không bị thấm nước khi trời mưa. Đế bê tông sắt | Vệt Nam | 3,750,000 |
|
| 63 | Cổng chui con sên |
TP04
|
1 | Bộ | quy cách: Được làm bằng nhựa nguyên sinh, đúc nguyên khối, màu sắc tươi tắn phù hợp cho trẻ mầm non | Vệt Nam | 4,000,000 |
|
| 64 | Toa hút mùi |
TP05
|
1 | Bộ | Quy Cách : Dài 4 cm x Cao 80cm x Sâu 60 cm. Được làm Bằng chất liệu Inox 201 không han gỉ, Bao gồm 2 quạt hút mùi công xuất lớn , Phin lọc mỡ, Dây điện và bóng đèn. | Vệt Nam | 40,650,000 |
|
| 65 | Bàn chải đánh răng trẻ em |
TP09
|
10 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn cho trẻ em | Vệt Nam | 8,800 |
|
| 66 | Mô hình hàm răng |
TP10
|
9 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa, loại thông dụng | Vệt Nam | 88,000 |
|
| 67 | Gậy thể dục nhỏ |
TP11
|
5 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. | Vệt Nam | 6,000 |
|
| 68 | Vòng thể dục cho giáo viên |
TP12
|
2 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa màu đường kính 600mm. | Vệt Nam | 49,500 |
|
| 69 | Bộ chun học toán |
TP13
|
11 | Cái | Quy cách: Bảng bằng nhựa kích thước 200 x 200 (mm), trên bảng có các mấu thẳng hàng dọc và hàng ngang để móc các sợi dây chun nhiều màu | Vệt Nam | 38,500 |
|
| 70 | Nguyên liệu để đan tết |
TP14
|
2 | Túi | Quy cách: gồm các sợi tổng hợp nhiều màu sắc, có 2 loại sợi 1 loại sợi to và 1 loại sợi nhỏ dùng để đan hoặc tết | Vệt Nam | 99,000 |
|
| 71 | Bộ xâu dây tạo hình |
TP15
|
2 | Hộp | Quy cách: Bằng nhựa các màu khác nhau, gồm khoảng 40 khối hình khác nhau có lỗ sâu dây, chiều dài dây 220mm | Vệt Nam | 94,600 |
|
| 72 | Kéo văn phòng |
TP16
|
2 | Cái | Quy cách: Loại thông dụng | Vệt Nam | 33,000 |
|
| 73 | (Bàn ghế giường tủ |
TP17
|
3 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ phủ bóng, sơn màu, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ 15 x 7 x 9 (cm), kích tước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng | Vệt Nam | 352,000 |
|
| 74 | Bộ dụng cụ bác sỹ |
TP18
|
3 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các dụng cụ thông dụng có kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35 x 35 x 35 (mm) | Vệt Nam | 118,800 |
|
| 75 | Bộ tranh cảnh báo |
TP19
|
3 | Bộ | Quy cách: In 1 mặt 4 màu. Cảnh báo một số lĩnh vực nguy hiểm. Bằng giấy couche, định lượng 200g/m2, có nẹp treo, kích thước 540 x 790 (mm) | Vệt Nam | 63,800 |
|
| 76 | Bộ ghép hình hoa |
TP20
|
5 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, các chi tiết được ghép vào nhau. | Vệt Nam | 93,500 |
|
| 77 | Bộ xây dựng 51 CT |
TP21
|
3 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng gồm 51 chi tiết: Khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối hình chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X, kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn 3,5 x 3,5 x3,5 (cm), các khối khác có kích thước tương đương | Vệt Nam | 574,200 |
|
| 78 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình |
TP22
|
3 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa gồm: Kìm, ốc vít, cà lê, búa. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết là 35 x 35 x 35 (mm) | Vệt Nam | 88,000 |
|
| 79 | Đồ chơi các phương tiện giao thông |
TP23
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa gồm 5 xe. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35 x 35 x 35 (mm) | Vệt Nam | 242,000 |
|
| 80 | Bộ lắp ráp xe lửa |
TP24
|
3 | bộ | Quy cách: Bằng gỗ, sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 29 chi tiết lắp ghép thành đầu tàu và các toa tàu, được liên kết với nhau bằng khớp nối | Vệt Nam | 327,800 |
|
| 81 | Bộ động vật sống trong rừng |
TP25
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật sống dưới nước, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (mm) | Vệt Nam | 143,000 |
|
| 82 | Bộ động vật nuôi trong gia đình |
TP26
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (mm) | Vệt Nam | 110,000 |
|
| 83 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ |
TP27
|
2 | Bộ | Quy cách: Gồm các loại rau, củ, quả, hoa. KT: 190 x 270 (mm), in 4 màu trên giấy couhe, định lượng 200g/m2, cán láng. | Vệt Nam | 77,000 |
|
| 84 | Kính lúp |
TP28
|
10 | Cái | Quy cách: Loại thông dụng, kích thước tối thiểu 35x35x35 (mm), đường kính 7cm | Vệt Nam | 19,800 |
|
| 85 | Bàn tính học đếm |
TP29
|
4 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ, sơn màu phủ bóng, bàn tính gồm 5 cọc có chân đế, mỗi cọc có 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau, đường kính 3,5 cm | Vệt Nam | 231,000 |
|
| 86 | Bộ hình phẳng |
TP30
|
28 | Túi | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác, kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn 35 x 35 x 35 (mm), các hình khác có kích thước theo tỷ lệ tương ứng | Vệt Nam | 22,000 |
|
| 87 | Ghép nút lớn |
TP31
|
3 | Túi | Quy cách: 164 chi tiết bằng nhựa màu, các chi tiết được ghép lẫn với nhau | Vệt Nam | 110,000 |
|
| 88 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông 36 CT |
TP32
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng, gồm 36 chi tiết. Khối hình chữ nhật khuyết ban cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối hình trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn 3,5x3,5x3,5 (cm). Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn, được xếp trong hộp. | Vệt Nam | 390,500 |
|
| 89 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp |
TP33
|
3 | Bộ | Quy cách: Tranh ảnh một số nghề phổ biến liên quan đến sinh hoạt hàng ngày: Giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước tối thiểu 190 x 270(mm), in 4 màu trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng | Vệt Nam | 192,500 |
|
| 90 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh |
TP34
|
3 | Bộ | Quy cách: Tranh ảnh về lễ hội, danh lam, thắng cảnh. Kích thước tối thiểu 190 x 270(mm), in 4 màu trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng | Vệt Nam | 154,000 |
|
| 91 | Tranh số lượng |
TP35
|
2 | Tờ | Quy cách: Bằng giấy couche, định lượng 200g/m2, in 1 mặt 4 màu, cán láng, kích thước 790 x 540(mm). In số từ 1 đến 10 và các hình minh họa. | Vệt Nam | 24,200 |
|
| 92 | Bộ chữ số và số lượng |
TP36
|
15 | Bộ | Quy cách: Dài 10 x rộng 8 (cm). Bằng giấy Duplex định lượng 700g/m2. In nhiều màu 2 mặt, 10 thẻ đánh số từ 1 đến 10, tương ứng với 10 mảnh ghép các hình. | Vệt Nam | 19,800 |
|
| 93 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề |
TP37
|
2 | Bộ | Quy cách: Dài 44 x rộng 35 (cm), có 30 tranh, giới thiệu 9 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn | Vệt Nam | 269,500 |
|
| 94 | Tranh, ảnh về Bác Hồ |
TP38
|
2 | Bộ | Quy cách: Gồm 8 ảnh tư liệu về Bác Hồ với thiếu nhi. Bằng giấy couche, định lượng 200g/m2 in 1 màu, kích thước 190 x 270mm | Vệt Nam | 49,500 |
|
| 95 | Bộ chữ và số |
TP39
|
1 | Bộ | Quy cách: Dài 9,5 x rộng 5,5 (cm), có 39 chữ cái và số (chữ in và chữ viết thường), in 2 mặt giấy couche định lượng 230g/m2 | Vệt Nam | 19,800 |
|
| 96 | Dập ghim |
TP40
|
2 | Cái | Quy cách: Loại thông dụng hàng đẹp | Vệt Nam | 52,500 |
|
| 97 | Giấy trắng A0 |
TP41
|
6 | Tờ | Giấy trắng khổ A0. Loại thông dụng | Vệt Nam | 9,900 |
|
| 98 | Kẹp sắt các cỡ |
TP42
|
20 | Cái | Quy cách: Loại thông dụng | Vệt Nam | 22,500 |
|
| 99 | Dập lỗ |
TP43
|
2 | Cái | Quy cách: Loại thông dụng | Vệt Nam | 104,500 |
|
| 100 | Cốc uống nước |
TP44
|
10 | Cái | Quy cách : Đường kính 7,3 cm, Bằng inox có quai, an toàn, vệ sinh. Hàng sài gòn. | Vệt Nam | 33,000 |
|
| 101 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ 15 ô |
TP45
|
1 | Cái | Quy cách: Dài 175 x cao 105 x sâu 35 (cm). Bằng sắt sơn tĩnh điện. | Vệt Nam | 3,850,000 |
|
| 102 | Khối hình to |
TP46
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 5 khối | Vệt Nam | 53,900 |
|
| 103 | Bộ dinh dưỡng 1 |
TP47
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35(mm) | Vệt Nam | 55,000 |
|
| 104 | Bộ dinh dưỡng 2 |
TP48
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại: Cải trắng, cà chùa, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35(mm) | Vệt Nam | 55,000 |
|
| 105 | Bộ dinh dưỡng 3 |
TP49
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ sắn, củ gừng, quả tranh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35(mm) | Vệt Nam | 55,000 |
|
| 106 | Bộ dinh dưỡng 4 |
TP50
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35(mm) | Vệt Nam | 55,000 |
|
| 107 | Tháp dinh dưỡng |
TP51
|
1 | Cái | Quy cách: Kích thước 790 x 1020 mm, in 4 màu trên giấy couche, định lượng 200g/1m2, cán láng | Vệt Nam | 34,100 |
|
| 108 | Bộ luồn hạt Phi Thuyền |
TP52
|
1 | Bộ | Quy cách: Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,04 cm được uốn theo các hình xoắn và zích zắc, gắn vào đế gỗ. Các hạt có hình khối khác nhau được luồn sẵn trong khung thép | Vệt Nam | 544,500 |
|
| 109 | Bộ lắp ghép 55 CT |
TP53
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu gồm 55 chi tiết lắp ghép đa chiều | Vệt Nam | 396,000 |
|
| 110 | Bộ lắp ráp nút tròn |
TP54
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa, gồm 303 chi tiết, kích thước tối thiểu chi tiết 35 x 35 x 35 (mm), các chi tiết được ghép lẫn với nhau | Vệt Nam | 55,000 |
|
| 111 | Bộ động vật biển |
TP55
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật sống dưới nước, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm) | Vệt Nam | 143,000 |
|
| 112 | Cân thăng bằng |
TP56
|
1 | Bộ | Quy cách: Loại cân đòn bằng nhựa | Vệt Nam | 165,000 |
|
| 113 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình |
TP57
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình | Vệt Nam | 97,900 |
|
| 114 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi |
TP58
|
1 | Bộ | Quy cách: Dài 44 x rộng 35 (cm), có 32 tranh, minh họa 8 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn | Vệt Nam | 281,600 |
|
| 115 | Lịch của trẻ |
TP59
|
1 | Bộ | Quy cách: Một bảng lịch bằng giấy duplex, nhiều thẻ có gắn lên bìa với các nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt, trong ngày của bé | Vệt Nam | 253,000 |
|
| 116 | Bàn chải đánh răng trẻ em |
TP60
|
12 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn cho trẻ em | Vệt Nam | 8,800 |
|
| 117 | Mô hình hàm răng |
TP61
|
7 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa, loại thông dụng | Vệt Nam | 88,000 |
|
| 118 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
TP62
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu gồm: xô, xẻng, cuốc, xới,... Kích thước tối thiểu của một chi tiết là 35x35x35 (mm). | Vệt Nam | 92,400 |
|
| 119 | Bộ lắp ráp kỹ thuật |
TP63
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ gồm các loại: ốc vít, cà lê, búa, bàn êtô, bằng gỗ tự nhiên sơn màu, phủ bóng. | Vệt Nam | 748,000 |
|
| 120 | Nam châm thẳng |
TP64
|
4 | Cái | Quy cách: Loại thẳng, có 2 cực Bắc Nam 1 màu xanh và 1 màu đỏ | Vệt Nam | 27,500 |
|
| 121 | Tranh cảnh báo nguy hiểm |
TP65
|
2 | Bộ | Quy cách: In 1 mặt 4 màu. Cảnh báo một số lĩnh vực nguy hiểm. Bằng giấy couche, định lượng 200g/m2, có nẹp treo, kích thước 540 x 790 (mm) | Vệt Nam | 63,800 |
|
| 122 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến |
TP66
|
1 | Bộ | Quy cách: Tranh ảnh một số nghề phổ biến liên quan đến sinh hoạt hàng ngày: Giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước tối thiểu 190 x 270(mm), in 4 màu trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng | Vệt Nam | 192,500 |
|
| 123 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề |
TP67
|
1 | Bộ | Quy cách: Dài 44 x rộng 35 (cm), có 30 tranh, giới thiệu 9 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. | Vệt Nam | 269,500 |
|
| 124 | Bộ dụng cụ lao động |
TP68
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu gồm: xô, xẻng, cốc, xới, bình tưới… Kích thước tối thiểu của một chi tiết là 35 x 35 x 35 (mm) | Vệt Nam | 92,400 |
|
| 125 | Bộ trang phục nấu ăn |
TP69
|
3 | Bộ | Quy cách: Mô phỏng theo thực tế. Kích thước phù hợp với độ tuổi. | Vệt Nam | 79,200 |
|
| 126 | Doanh trại bộ đội |
TP70
|
1 | Bộ | Quy cách: Gồm 20 hình, giới thiệu hoạt động và quần phục của các quân binh chủng trong quân đội. in 2 mặt, 4 màu, bằng giấy duplex định lượng 900g/m2. Có giá đế bằng nhựa. Sản phẩm phủ nilon | Vệt Nam | 102,300 |
|
| 127 | Bìa các màu |
TP71
|
2 | Gram | Quy cách: Loại thông dụng, kích thước 190 x 270 (mm) | Vệt Nam | 137,500 |
|
| 128 | Giấy trắng A0 |
TP72
|
25 | Tờ | Giấy trắng khổ A0. Loại thông dụng | Vệt Nam | 9,900 |
|
| 129 | Kẹp sắt các cỡ |
TP73
|
30 | Cái | Quy cách: Loại thông dụng | Vệt Nam | 22,500 |
|
| 130 | Đồ chơi Bowling |
TP74
|
4 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm 10 con ky có chiều cao 300mm, kèm theo bóng có đường kính 800 (mm) | Vệt Nam | 93,500 |
|
| 131 | Nguyên liệu để đan tết |
TP75
|
1 | Túi | Quy cách: gồm các sợi tổng hợp nhiều màu sắc, có 2 loại sợi 1 loại sợi to và 1 loại sợi nhỏ dùng để đan hoặc tết | Vệt Nam | 99,000 |
|
| 132 | Gậy thể dục nhỏ |
TP76
|
30 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. | Vệt Nam | 6,000 |
|
| 133 | Bộ dinh dưỡng 1 |
TP77
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35(mm) | Vệt Nam | 55,000 |
|
| 134 | Bộ dinh dưỡng 2 |
TP78
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại: Cải trắng, cà chùa, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35(mm) | Vệt Nam | 55,000 |
|
| 135 | Bộ dinh dưỡng 3 |
TP79
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ sắn, củ gừng, quả tranh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35(mm) | Vệt Nam | 55,000 |
|
| 136 | Bộ dinh dưỡng 4 |
TP80
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35(mm) | Vệt Nam | 55,000 |
|
| 137 | Bộ xếp hình xây dựng (51chi tiết) |
TP81
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng gồm 51 chi tiết: Khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối hình chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X, kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn 3,5 x 3,5 x3,5 (cm), các khối khác có kích thước tương đương | Vệt Nam | 574,200 |
|
| 138 | Bộ luồn hạt |
TP82
|
3 | Bộ | Quy cách: Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,04 cm được uốn theo các hình xoắn và zích zắc, gắn vào đế gỗ. Các hạt có hình khối khác nhau được luồn sẵn trong khung thép | Vệt Nam | 544,500 |
|
| 139 | Đồng hồ học số, học hình |
TP83
|
2 | Cái | Quy cách: Bằng gỗ, sơn màu, mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau có đánh số từ 1-12, lắp ráp được. | Vệt Nam | 247,500 |
|
| 140 | Bộ côn trùng |
TP84
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu gồm các loại côn trùng khác nhau, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết : 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm) | Vệt Nam | 110,000 |
|
| 141 | Cân chia vạch |
TP85
|
2 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa màu, loại thông dụng, có chia vạch. Kèm theo các chi tiết cân, kích thước tối thiểu của mỗi chi tiết 35 x 35 x 35 (mm) | Vệt Nam | 121,000 |
|
| 142 | Nam châm thẳng |
TP86
|
3 | Cái | Quy cách: Loại thẳng, có 2 cực Bắc Nam 1 màu xanh và 1 màu đỏ | Vệt Nam | 27,500 |
|
| 143 | Bộ ghép hình hoa |
TP87
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, các chi tiết được ghép vào nhau. | Vệt Nam | 93,500 |
|
| 144 | Bộ dụng cụ bác sỹ |
TP88
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các dụng cụ thông dụng có kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35 x 35 x 35 (mm) | Vệt Nam | 118,800 |
|
| 145 | Gạch xây dựng |
TP89
|
2 | Thùng | Quy cách: gồm có 33 viên to dài 140 x cao 3,5 x rộng 7 (cm) và 9 viên nửa dài 7 x cao 3,5 x rộng 7 (cm), không sắc cạnh, bằng nhựa màu đỏ, có bộ dụng cụ xây | Vệt Nam | 451,000 |
|
| 146 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp |
TP90
|
10 | Cái | quy cách: Gồm có song loan, phách gỗ, xắc xô, trống cơm kích thước tối thiểu 45 x 35 x 35 (mm) | Vệt Nam | 137,500 |
|
| 147 | Dập lỗ |
TP91
|
2 | Cái | Quy cách: Loại thông dụng | Vệt Nam | 104,500 |
|
| 148 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ 15 ô |
TP92
|
1 | Cái | Quy cách: Dài 175 x cao 105 x sâu 35 (cm). Bằng sắt sơn tĩnh điện. | Vệt Nam | 3,850,000 |
|
| 149 | Gậy thể dục to |
TP93
|
1 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 600mm. | Vệt Nam | 9,900 |
|
| 150 | Kéo văn phòng |
TP94
|
1 | Cái | Quy cách: Loại thông dụng | Vệt Nam | 33,000 |
|
| 151 | Bộ lắp ráp kỹ thuật |
TP95
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ gồm các loại: ốc vít, cà lê, búa, bàn êtô, bằng gỗ tự nhiên sơn màu, phủ bóng. | Vệt Nam | 748,000 |
|
| 152 | Bộ lắp ráp xe lửa |
TP96
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ, sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 29 chi tiết lắp ghép thành đầu tàu và các toa tàu, được liên kết với nhau bằng khớp nối | Vệt Nam | 327,800 |
|
| 153 | Bộ động vật sống dưới nước |
TP97
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật sống dưới nước, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm) | Vệt Nam | 143,000 |
|
| 154 | Bộ động vật nuôi trong gia đình |
TP98
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (mm) | Vệt Nam | 110,000 |
|
| 155 | Ghép nút lớn |
TP99
|
2 | Bộ | Quy cách: 164 chi tiết bằng nhựa màu, các chi tiết được ghép lẫn với nhau | Vệt Nam | 110,000 |
|
| 156 | Bộ ghép hình hoa |
TP100
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, các chi tiết được ghép vào nhau. | Vệt Nam | 93,500 |
|
| 157 | Bảng chun học toán |
TP101
|
2 | Cái | Quy cách: Bảng bằng nhựa kích thước 200 x 200 (mm), trên bảng có các mấu thẳng hàng dọc và hàng ngang để móc các sợi dây chun nhiều màu | Vệt Nam | 38,500 |
|
| 158 | Bộ hình khối |
TP102
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 5 khối | Vệt Nam | 36,300 |
|
| 159 | Bộ que tính |
TP103
|
5 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm 10 que tính, chiều dài 150mm, đường kính 0,4mm | Vệt Nam | 7,700 |
|
| 160 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến |
TP104
|
1 | Bộ | Quy cách: Tranh ảnh một số nghề phổ biến liên quan đến sinh hoạt hàng ngày: Giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước tối thiểu 190 x 270(mm), in 4 màu trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng | Vệt Nam | 192,500 |
|
| 161 | Bộ đồ chơi nhà bếp |
TP105
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình, kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35 x 35 x 35 (mm) | Vệt Nam | 97,900 |
|
| 162 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống |
TP106
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa gồm các dụng cụ nấu ăn, cốc, thông dụng trong gia đình | Vệt Nam | 85,800 |
|
| 163 | Búp bê bé trai |
TP107
|
1 | Con | Quy cách: Bằng nhựa mềm, chiều cao 350 mm | Vệt Nam | 159,500 |
|
| 164 | Búp bê bé gái |
TP108
|
1 | Con | Quy cách: Bằng nhựa mềm, chiều cao 350 mm | Vệt Nam | 192,500 |
|
| 165 | Bàn cho trẻ |
TP109
|
15 | Cái | Quy cách: Dài 90 x rộng 48 x cao 50 (cm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày, chân bằng thép ống sơn tĩnh điện, chắc chắn, an toàn. | Vệt Nam | 409,500 |
|
| 166 | Ghế cho trẻ |
TP110
|
5 | Cái | Quy cách: Dài 31,5 x rộng 30 x cao 28 (cm). Bằng nhựa PP nhập khẩu, chân thiết kế kiểu chữa A đúc liền. | Vệt Nam | 136,500 |
|
| 167 | Bàn chải đánh răng trẻ em |
TP111
|
9 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn cho trẻ em | Vệt Nam | 8,800 |
|
| 168 | Tháp dinh dưỡng |
TP112
|
1 | Tờ | Quy cách: Kích thước 790 x 1020 mm, in 4 màu trên giấy couche, định lượng 200g/1m2, cán láng | Vệt Nam | 34,100 |
|
| 169 | Búp bê bé trai to |
TP113
|
3 | Con | Quy cách: Bằng nhựa mềm, chiều cao 350 mm | Vệt Nam | 159,500 |
|
| 170 | Búp bê bé gái to |
TP114
|
3 | Con | Quy cách: Bằng nhựa mềm, chiều cao 350 mm | Vệt Nam | 192,500 |
|
| 171 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông 36 CT |
TP115
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng, gồm 36 chi tiết. Khối hình chữ nhật khuyết ban cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối hình trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn 3,5x3,5x3,5 (cm). Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn, được xếp trong hộp. | Vệt Nam | 390,500 |
|
| 172 | Đồ chơi các phương tiện giao thông |
TP116
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa gồm 5 xe. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35 x 35 x 35 (mm) | Vệt Nam | 242,000 |
|
| 173 | Bộ động vật biển |
TP117
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật sống dưới nước, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm) | Vệt Nam | 143,000 |
|
| 174 | Nam châm thẳng |
TP118
|
1 | Cái | Quy cách: Loại thẳng, có 2 cực Bắc Nam 1 màu xanh và 1 màu đỏ | Vệt Nam | 27,500 |
|
| 175 | Kính lúp |
TP119
|
10 | Cái | Quy cách: Loại thông dụng, kích thước tối thiểu 35x35x35 (mm), đường kính 7cm | Vệt Nam | 19,800 |
|
| 176 | Tranh cảnh báo nguy hiểm |
TP120
|
1 | Bộ | Quy cách: In 1 mặt 4 màu. Cảnh báo một số lĩnh vực nguy hiểm. Bằng giấy couche, định lượng 200g/m2, có nẹp treo, kích thước 540 x 790 (mm) | Vệt Nam | 63,800 |
|
| 177 | Tranh, ảnh về Bác Hồ |
TP121
|
1 | Bộ | Quy cách: Gồm 8 ảnh tư liệu về Bác Hồ với thiếu nhi. Bằng giấy couche, định lượng 200g/m2 in 1 màu, kích thước 190 x 270mm | Vệt Nam | 49,500 |
|
| 178 | Bìa các màu |
TP122
|
2 | Gram | Quy cách: Loại thông dụng, kích thước 190 x 270 (mm) | Vệt Nam | 137,500 |
|
| 179 | Giấy trắng A0 |
TP123
|
15 | Tờ | Giấy trắng khổ A0. Loại thông dụng | Vệt Nam | 9,900 |
|
| 180 | Kẹp sắt các cỡ |
TP124
|
40 | Cái | Quy cách: Loại thông dụng | Vệt Nam | 22,500 |
|
| 181 | Dập lỗ |
TP125
|
3 | Cái | Quy cách: Loại thông dụng | Vệt Nam | 104,500 |
|
| 182 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp |
TP126
|
20 | Bộ | quy cách: Gồm có song loan, phách gỗ, xắc xô, trống cơm kích thước tối thiểu 45 x 35 x 35 (mm) | Vệt Nam | 137,500 |
|
| 183 | Lịch của trẻ |
TP127
|
3 | Bộ | Quy cách: Một bảng lịch bằng giấy duplex, nhiều thẻ có gắn lên bìa với các nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt, trong ngày của bé | Vệt Nam | 253,000 |
|
| 184 | Cốc uống nước |
TP128
|
17 | Cái | Quy cách : Đường kính 7,3 cm, Bằng inox có quai, an toàn, vệ sinh. Hàng sài gòn. | Vệt Nam | 33,000 |
|
| 185 | Mô hình hàm răng |
TP129
|
3 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa loại thông dụng | Vệt Nam | 88,000 |
|
| 186 | Trống da |
TP130
|
3 | Cái | Quy cách: Đường kính 15cm, bằng gỗ bọc da, có dùi trống | Vệt Nam | 82,500 |
|
| 187 | Bóng nhỏ |
TP131
|
20 | Quả | bằng nhựa màu nguyên sinh an toàn cho trẻ | Vệt Nam | 3,300 |
|
| 188 | Bóng to |
TP132
|
10 | Quả | bằng nhựa màu nguyên sinh an toàn cho trẻ | Vệt Nam | 9,900 |
|
| 189 | Nguyên liệu để đan tết |
TP133
|
2 | Túi | Quy cách: gồm các sợi tổng hợp nhiều màu sắc, có 2 loại sợi 1 loại sợi to và 1 loại sợi nhỏ dùng để đan hoặc tết | Vệt Nam | 99,000 |
|
| 190 | Ghép nút lớn |
TP134
|
3 | Túi | Quy cách: 164 chi tiết bằng nhựa màu, các chi tiết được ghép lẫn với nhau | Vệt Nam | 110,000 |
|
| 191 | Bộ đồ chơi nấu ăn |
TP135
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình, kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35 x 35 x 35 (mm) | Vệt Nam | 97,900 |
|
| 192 | Bộ dụng cụ bác sỹ |
TP136
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các dụng cụ thông dụng có kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35 x 35 x 35 (mm) | Vệt Nam | 118,800 |
|
| 193 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình |
TP137
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa gồm: Kìm, ốc vít, cà lê, búa. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết là 35 x 35 x 35 (mm) | Vệt Nam | 88,000 |
|
| 194 | Phễu nhựa |
TP138
|
3 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa loại thông dụng, kích thước tối thiểu 35x35x35 (mm) | Vệt Nam | 7,700 |
|
| 195 | Con rối |
TP139
|
3 | Bộ | Quy cách: Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo néi dung chuyện kể | Vệt Nam | 3,025,000 |
|
| 196 | Bộ hình học phẳng |
TP140
|
20 | Túi | Quy cách: Bằng nhựa màu gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác, kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn 35 x 35 x 5 (mm), các hình khác có kích thước theo tỷ lệ tương ứng. | Vệt Nam | 22,000 |
|
| 197 | Đồng hồ học đếm 2 mặt |
TP141
|
1 | Cái | Quy cách: Bằng gỗ sơn màu phủ bóng bao gồm: 1 mặt đồng hộ,một mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 30mm, kích thước đồng hồ 300 x 300 (mm) | Vệt Nam | 379,500 |
|
| 198 | Hộp thả hình |
TP142
|
6 | Cái | Quy cách: Bằng gỗ phủ bóng kích thước 140 x 140 x 140 (mm), có 3 mặt được khoét các hình: Vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, kích thước lỗ to (42 x 42)mm, lỗ nhỏ (37 x 37)mm và 8 khối hình mầu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. | Vệt Nam | 192,500 |
|
| 199 | Bàn tính học đếm |
TP143
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ, sơn màu phủ bóng, bàn tính gồm 5 cọc có chân đế, mỗi cọc có 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau, đường kính 3,5 cm | Vệt Nam | 231,000 |
|
| 200 | Súng bắn keo |
TP144
|
1 | Cái | Quy cách: Loại thông dụng | Vệt Nam | 198,000 |
|
| 201 | Tủ (giá) đựng ca cốc |
TP145
|
1 | Cái | Quy cách: Dài 100 x cao 100 x sâu 35 (cm). Bằng inox không oxy hóa, không nhiễm từ, có 5 tầng úp ca, cốc đáy cách mặt đất 15cm, đảm bảo vệ sinh, an toàn. | Vệt Nam | 770,000 |
|
| 202 | Giá để đồ chơi và học liệu |
TP146
|
1 | Cái | Quy cách: Tủ đồ chơi 8 khoang 2 ô kéo. Dài 120 x cao 80 x sâu 30 (cm). Bằng gỗ công nghiệp MDF, sơn các màu, phủ PU, chân có bánh xe | Vệt Nam | 2,173,500 |
|
| 203 | Vòng thể dục cho giáo viên |
TP147
|
2 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa màu đường kính 600mm. | Vệt Nam | 49,500 |
|
| 204 | Gậy thể dục to |
TP148
|
2 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 600mm. | Vệt Nam | 9,900 |
|