Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0107390592 | 0107390592 | XUAN VINH EDUCATIONAL EQUIPMENT AND BOOK JOINT STOCK COMPANY |
98.095.280 VND | 30 day | 30 days |
| 1 | Tranh/ảnh: Sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân Nam Bộ |
Địa lý
|
8 | tờ | Tranh thể hiện một số hoạt động sinh hoạt và sản xuất gắn với thiên nhiên của người dân Nam Bộ: nhà ở, chợ nổi, vận tải đường sông. Tranh có kích thước (540x790)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 43,000 |
|
| 2 | Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
Địa lý
|
8 | tờ | Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, địa hình, sông ngòi, biển đảo; một số địa danh tiêu biểu (dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan-xi-păng, cao nguyên Mộc Châu) của vùng. Bản đồ thể hiện đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng; các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo. Bản đồ phụ: vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời; chú ý, vùng biển có một số đảo và quần đảo lớn, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 90,300 |
|
| 3 | Sơ đồ quần thể khu di tích Đền Hùng |
Lịch sử
|
8 | tờ | Sơ đồ thể hiện vị trí, phạm vi quần thể khu di tích; vị trí và hình ảnh một số công trình kiến trúc tiêu biểu trong quần thể di tích Đền Hùng như: Đền Hạ, Đền Trung, Đền Thượng, Đền Giếng, Lăng Hùng Vương, đền thờ tổ Mẫu Âu Cơ, đền thờ Quốc tổ Lạc Long Quân. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 90,300 |
|
| 4 | Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
Địa lý
|
8 | tờ | Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, địa hình, sông ngòi, khu vực đất ba dan của vùng. Bản đồ thể hiện đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng; các vùng giáp ranh. Bản đồ phụ: vị trí của vùng Tây Nguyên trên lãnh thổ Việt Nam. Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời; vùng biển có một số đảo và quần đảo lớn, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 90,300 |
|
| 5 | Quy trình các bước gieo hạt, trồng cây con trong chậu |
Thiết bị dùng chung
|
8 | tờ | Minh hoạ 2 quy trình: - các bước gieo hạt; - Trồng cây con trong chậu. Kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử). | Việt Nam | 43,000 |
|
| 6 | Bộ thí nghiệm không khí cần cho sự cháy |
Thiết bị dùng chung
|
8 | bộ | Gồm: - Ống trụ: 2 ống bằng nhựa trong suốt, có kích thước Φ80mm dài 200mm, một đầu kín, một đầu hở. Đầu kín có một lỗ tròn được đậy bằng nắp Φ39mm. Thân ống chia vạch 10mm (2 màu đen và trắng). - Khay hình chữ nhật bằng nhựa. Kích thước miệng khoảng (173x134)mm, đáy (150x110)mm, cao 68mm. - Đĩa đèn làm bằng nhôm chịu nhiệt, kích thước miệng 58mm dùng đựng nến, có 2 cây nến nhỏ - Các ống trụ, khay, đĩa đèn làm bằng chất liệu không bị nóng chảy khi làm thí nghiệm có đốt cháy. | Việt Nam | 219,000 |
|
| 7 | Nam châm |
Thiết bị dùng chung
|
80 | cái | Nam châm vĩnh cữu, vỏ ngoài bằng thép mạ Crom, có tay nắm nhựa, đường kính F32mm | Việt Nam | 6,300 |
|
| 8 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán |
Hình học
|
8 | cái | - 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 1mm được làm bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. Vạch kẻ trên thước thẳng, màu chữ và kẻ vạch trên thước tương phản với màu thước để dễ đọc số. "Vật liệu nhôm đạt chứng nhận JIS H4100:2015 & JIS H 8602:2010" | Việt Nam | 60,800 |
|
| 9 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
Hình học
|
8 | bộ | Bộ thiết bị vẽ bảng gồm: - 01 ê ke có kích thước các cạnh (300x400x500)mm, Vật liệu: Làm bằng nhựa độ dày 3mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; Vật liệu: Làm bằng nhôm không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 thước đo góc đường kính 395mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa, Vật liệu: Làm bằng nhựa độ dày 2.8mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 184,000 |
|
| 10 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
KHTN
|
50 | bộ | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất gồm: - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm; ... ; mặt 6 chấm); - 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; độ dày 1mm; làm bằng nhôm được xi mạ đồng. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S; - 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 40mm. Tất cả được đựng vào hộp nhựa trong kích thước: (10x8,5x5)cm. | Việt Nam | 65,600 |
|
| 11 | Bộ thiết bị hình học dạy phân số |
KHTN
|
8 | bộ | Bộ thiết bị hình học dạy phân số gồm: - 09 hình tròn đường kính 160mm, độ dày của vật liệu là 1,8mm màu sáng (trong đó có 5 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm; sơn màu đỏ 1/4 hình; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm, đường viền theo chu vi và đường kẻ chia (không tiếp xúc với phần sơn) là nét kẻ đứt rộng 2,7mm, sơn đỏ 1/4; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm toàn bộ hình tròn sơn màu đỏ; 1 hình được chia thành 2 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm; sơn đỏ 1/2 hình; 1 hình được chia thành 6 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm, sơn đỏ 5/6 hình tròn); - 02 hình tròn đường kính 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,8mm, chuyển động quay tương đối với nhau thông qua trục nối tâm có vòng đệm ở giữa; một hình trong suốt, một hình màu tối (mỗi hình: được chia thành 8 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ, sơn màu đỏ 1/2 hình tròn. Các đường bao, đường nối tâm, có chiều rộng 1,5mm); - 04 hình vuông có kích thước (160x160)mm, màu trắng (trong đó có 3 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1,5mm, 1/4 hình có màu xanh cô ban và 1 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1,5mm, riêng phần không màu là nét kẻ đứt, 3/4 hình có màu xanh cô ban), độ dày của vật liệu là 1,8 mm. Các hình bằng nhựa có gắn nam châm để giáo viên đính lên bảng từ. Tất cả đựng trong hộp nhựa kích thước (350x197x83)mm. | Việt Nam | 480,000 |
|
| 12 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối |
KHTN
|
8 | bộ | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối gồm: | Việt Nam | 990,400 |
|
| 13 | Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam (Dành cho Tiểu học) |
Địa lý
|
8 | tờ | Bản đồ treo tường thể hiện các nội dung: - Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ của Việt Nam; - Địa hình (Phân tầng độ cao; Phân tầng độ sâu); - Một số dãy núi chính (dãy Hoàng Liên Sơn, dãy Sông Gâm, dãy Ngân Sơn, dãy Bắc Sơn, dãy Đông Triều, dãy Trường Sơn); Một số con sông chính (sông Hồng, sông Đà, sông Thái Bình, sông Mã, sông Cả, sông Đà Rằng, sông Xê Xan, sông Xrê Pôk, sông Ba, sông Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu); Một số cao nguyên (cao nguyên Mộc Châu, cao nguyên Kon Tum, cao nguyên Plây Ku, cao nguyên Đắk Lắk, cao nguyên Lâm Viên, cao nguyên Di Linh); địa điểm phân bố một số khoáng sản chính ở Việt Nam (than, dầu mỏ, khí đốt, sắt, bô-xit, thiếc, vàng, đồng, apatit). Bản đồ thể hiện lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời; chú ý vùng biển có các đảo và quần đảo lớn, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 91,040 |
|
| 14 | Bản đồ hành chính Việt Nam |
Địa lý
|
8 | tờ | Bản đồ treo tường thể hiện đầy đủ 63 tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương (tính đến năm 2021). Bản đồ thể hiện lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời; chú ý vùng biển có các đảo và quần đảo lớn, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 91,040 |
|
| 15 | Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới |
Địa lý
|
8 | tờ | Bản đồ treo tường thể hiện các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới. Thể hiện rõ thủ đô của các nước. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 91,040 |
|
| 16 | Tranh/ ảnh: Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc |
Địa lý
|
8 | tờ | Tranh thể hiện được hình ảnh mặt trống đồng Đông Sơn rõ nét các hoa văn, họa tiết, ảnh tổng thể trong đồng và thành Cổ Loa. Kích thước (540x790)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 43,360 |
|
| 17 | Tranh/ ảnh: Hiện vật khảo cổ học của Phù Nam |
Địa lý
|
8 | tờ | Tranh thể hiện được một số hình ảnh hiện vật tiêu biểu như phù điêu, tượng thờ, đồng tiền, bình gốm và đồ trang sức. Kích thước (540x790)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) Dưới hình ảnh các hiện vật phải ghi rõ tên hiện vật | Việt Nam | 43,360 |
|
| 18 | Tranh/ ảnh: Đền tháp Champa |
Địa lý
|
8 | tờ | Tranh thể hiện được hình ảnh một số tháp Champa ở miền Trung Việt Nam. Kích thước (540x790)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) Dưới hình ảnh các tháp phải ghi rõ các thông tin: tên, địa chỉ của tháp. | Việt Nam | 43,360 |
|
| 19 | Tranh/ảnh: Cách mạng tháng Tám năm 1945 |
Lịch sử
|
8 | tờ | Tranh thể hiện Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Hà Nội, Huế và Sài Gòn. Kích thước (540x790)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 43,360 |
|
| 20 | Tranh/ ảnh: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 |
Lịch sử
|
8 | tờ | Tranh thể hiện được kéo pháo, vận chuyển lương thực, súng đạn của quân, dân Việt Nam tham gia chiến dịch Điện Biên Phủ và cảnh bắt sống tướng De Castries. Kích thước (540x790)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 43,360 |
|
| 21 | Tranh/ ảnh: Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 |
Lịch sử
|
8 | tờ | Tranh thể hiện sự kiện xe tăng tiến vào Dinh Độc Lập lúc 11h30 ngày 30/4/1975 và đoàn quân cách mạng cùng đoàn người mừng chiến thắng trên đường phố Sài Gòn. Kích thước (540x790)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 43,360 |
|
| 22 | Lược đồ chiến thắng Chi Lăng |
Lịch sử
|
8 | tờ | Lược đồ treo tường thể hiện được thế trận của chiến thắng Chi Lăng. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 91,040 |
|
| 23 | Lược đồ chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 |
Lịch sử
|
8 | tờ | Lược đồ treo tường thể hiện diễn biến của chiến dịch Điện Biên Phủ 1954. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 91,040 |
|
| 24 | Lược đồ chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 |
Lịch sử
|
8 | tờ | Lược đồ treo tường thể hiện diễn biến của chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 91,040 |
|
| 25 | Bản đồ tự nhiên Trung Quốc |
Địa lý
|
8 | tờ | Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, vùng biển đảo; một số đặc điểm tự nhiên của Trung Quốc. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 91,040 |
|
| 26 | Bản đồ tự nhiên nước Lào |
Địa lý
|
8 | tờ | Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, ranh giới tiếp giáp với các quốc gia; một số đặc điểm tự nhiên của Lào. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 91,040 |
|
| 27 | Bản đồ tự nhiên nước Campuchia |
Địa lý
|
8 | tờ | Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, vùng biển đảo; một số đặc điểm tự nhiên của Campuchia. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 91,040 |
|
| 28 | Bản đồ Hành chính - Chính trị Đông Nam Á |
Địa lý
|
8 | tờ | Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí của khu vực, các nước trong khu vực Đông Nam Á. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 91,040 |
|
| 29 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật (phần cơ bản) |
KHTN
|
8 | bộ | - Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật gồm: + Tấm lớn: Bằng nhựa PS-HI màu xanh lá cây sẫm, kích thước (110x60x2,2)mm, có 55 lỗ cách đều nhau; + Tấm nhỏ: Bằng nhựa PS-HI màu xanh lá cây tươi, kích thước (50x60x2,2)mm, có 25 lỗ cách đều nhau; + Tấm 25 lỗ: Gồm 2 tấm, bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (110x30x2,2)mm, có 25 lỗ cách đều nhau; + Tấm bên cabin (trái, phải): Bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (50x40x2,2)mm; có tấm cửa sổ cabin màu trắng, kích thước (25x18x2,2)mm; + Tấm sau cabin: Bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (68,4x40x2,2)mm; + Tấm mặt cabin: Bằng nhựa PS-HI màu xanh Côban, kích thước (64,4x40x2,2)mm có tấm kính bằng nhựa PS trong suốt, kích thước (60x27x1,2)mm; gắn đèn bằng nhựa PE-LD màu trắng, đường kính 12mm, chỏm cầu R8mm; + Tấm chữ L: Bằng nhụa PS-HI màu da cam, kích thước (64x64,4x2,2)mm; + Tấm 3 lỗ: Bằng nhựa PS-HI màu xanh lá cây, kích thước (60x30x2,2)mm, có 3 lỗ; + Tấm 2 lỗ: Bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (50x25x2,2)mm, có 2 lỗ; + Thanh thẳng 11 lỗ: Gồm 6 thanh bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (110x10x2,2)mm, có 11 lỗ; + Thanh thẳng 9 lỗ: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (90x10x2,2)mm, có 9 lỗ; | Việt Nam | 137,600 |
|
| 30 | Đồng hồ bấm giây |
KHTN
|
1 | cái | - Chế độ đếm thời gian - Chế độ đồng hồ đếm ngược - Độ chính xác 1/100 giây - Bộ nhớ 10lap - Màn hình LCD hiển thị thông tin thời gian - Hỗ trợ hiển thị chế độ 12 giờ hoặc 24 giờ - Chế độ báo giờ hằng ngày, hằng giờ - Chế độ chống sốc khi bị rơi, chống nước an toàn. - Có dây đeo đính kèm. - Kích thước: 72*64.5*19.5mm - Khối lượng: 66g | Việt Nam | 480,000 |
|
| 31 | Còi |
GDTC
|
3 | cái | Loại thông dụng, chất liệu bằng nhựa phù hợp, phát ra âm thanh để ra hiệu lệnh. | Việt Nam | 9,600 |
|
| 32 | Thước dây |
GDTC
|
2 | cái | Thước dây cuộn loại thông dụng có độ dài tối thiểu 10m, dây thước bằng nhựa rộng 12mm được cuộn hộp nhựa đường kính 100mm | Việt Nam | 126,400 |
|
| 33 | Cờ lệnh thể thao |
GDTC
|
8 | cái | Hình chữ nhật, chất liệu bằng vải, kích thước (410x350)mm(DxR), Cán bằng gỗ dài khoảng 460mm, đường kính khoảng 15mm, tay cầm khoảng 100mm. | Việt Nam | 45,000 |
|
| 34 | Biển lật số |
GDTC
|
1 | cái | Hình chữ nhật, chất liệu bằng nhựa HI có chân đứng, hai mặt có bảng số hai bên, có thể lật bảng số từ sau ra trước và ngược lại, kích thước bảng: (420x260)mm; - Chữ số lớn bằng nhựa PP dày 0,5mm có kích thước (124x190)mm , có màu đỏ và số đếm từ 0 đến 30. - Chữ số nhỏ bằng nhựa PP dày 0,5mm có kích thước (60x110)mm, có màu đen và hiển thị tỷ số thắng thua theo hiệp đấu của hai đội. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện) | Việt Nam | 630,000 |
|
| 35 | Nấm thể thao |
GDTC
|
10 | cái | Hình nón, chất liệu bằng nhựa PVC; chiều cao 80mm, đường kính đế 200mm. | Việt Nam | 24,000 |
|
| 36 | Dây nhảy tập thể |
GDTC
|
10 | cái | Dạng sợi, chất liệu bằng cao su hoặc hoặc chất liệu khác phù hợp, dài tối thiểu 5.000mm. | Việt Nam | 46,400 |
|
| 37 | Vòng |
GDTC
|
45 | cái | Vòng tròn, chất liệu bằng nhựa, đường kính khoảng 345mm, trọng lượng khoảng 90gam, dày 7mm. | Việt Nam | 68,000 |
|
| 38 | Gậy |
GDTC
|
5 | cái | Bằng nhựa hoặc gỗ, đường kính khoảng 30mm, dài 400mm, không cong vênh. | Việt Nam | 59,200 |
|
| 39 | Bộ lắp mạch điện đơn giản |
KHTN
|
8 | bộ | Gồm: - Nguồn điện và 02 viên pin 1.5V - 3V, đế bằng nhựa màu cam kích thước (88x43x15)mm trên mặt có 02 đầu để gắn dây điện. - Bóng đèn LED 5mm được gắn trên đế nhựa màu cam, kích thước (88x43x12)mm trên mặt có 02 đầu để gắn dây điện. - Quạt điện mini: Cánh quạt nhụa được gắn trên đế nhựa màu cam, kích thước (40x50x18)mm trên mặt có 02 đầu để gắn dây điện - Công tắc (cầu dao) gắn trên đế nhựa màu cam, kích thước (88x43x12)mm, trên mặt có 02 đầu để gắn dây điện. Má cầu dao làm bằng nhôm đầu bọc nhựa. - 4 đoạn dây điện để ghép, nối mạch, các dây điện có đầu kết nối phù hợp. - Một số mảnh vật liệu dẫn điện, cách điện: thanh nhôm, thanh gỗ và thanh nhựa, kèm theo đế bằng nhựa màu cam kích thước (88x43x15)mm trên mặt có 02 đầu để gắn dây điện. - Tất cả được đựng vào hộp nhựa kích thước: (105x250x25)mm, hai bên có quai cài. | Việt Nam | 188,800 |
|
| 40 | Mô hình phát điện sử dụng năng lượng Mặt Trời, năng lượng gió |
KHTN
|
8 | bộ | 2. Bộ thí nghiệm tìm hiểu về phát điện sử dụng năng lượng Mặt Trời, gồm: - Một tấm pin mặt trời có điện áp tối thiểu 3V được gắn trên khung nhựa bảo vệ và lắp ráp trên giá đỡ có thể quay theo mọi phía để đón ánh sáng. Có dây nối để lấy điện ra. - Một động cơ, được gắn trên giá đỡ, trên trục có lắp một hình tròn bằng nhựa, bề mặt chia thành 3 phần đều nhau qua tâm mỗi phần sơn màu riêng biệt (đỏ, lục, lam) để quan sát. 3. Bộ thí nghiệm tìm hiểu về phát điện sử dụng năng lượng gió, gồm: - Một motor hứng gió (máy phát điện) gắn trên trục nhựa đường kính 9mm cao 44mm và đế nhựa, đường kính sải cánh 61mm. Phía trên đỉnh quạt gắn một đèn LED. Một motor quạt gió (tạo gió), gắn trên trục nhựa đường kính 9mm cao 44mm và trên đế nhựa có gắn biến trở để điều chỉnh lượng gió, đường kính sải cánh 61mm. Hộp pin 3v và kèm 2 pin1.5v loạiAA | Việt Nam | 795,200 |
|
| 41 | Mô hình phát điện sử dụng năng lượng nước chảy |
KHTN
|
8 | bộ | 1. Bộ thí nghiệm tìm hiểu về phát điện sử dụng năng lượng nước chảy, gồm: - Tua - bin và hệ thống phát điện: Tua-bin có 8 cánh, bánh răng gắn cánh tua-bin có kích thước Φ48mm, trục kích thước Φ4mm và một bánh đai đường kính Φ113mm. Đế kèm gá đỡ buồng tua-bin, trên đế có gắn máy phát điện và đèn LED. Máy phát điện đủ làm sáng 1 đèn LED, bánh đai kích thước Φ10mm. Đai truyền động bằng cao su nối 2 bánh đai. Buồng tua-bin kích thước 200mm trong suốt, phía trên có ống đỡ phễu. Phễu để đổ nước có đường kính miệng phễu 80mm. Khay chứa nước bằng nhựa trong suốt, có kích thước 230x120x80mm dung tích 2 lít, đỡ vừa đế tua-bin. | Việt Nam | 451,200 |
|
| 42 | Bells Instrument |
Âm nhạc
|
10 | cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng (loại chuông không có cao độ), tay nắm bằng gỗ hoặc nhựa, gồm 5 quả chuông nhỏ được làm từ kim loại, gắn với nhau bằng giá đỡ thép. | Việt Nam | 209,600 |
|
| 43 | Kèn phím |
Âm nhạc
|
16 | chiếc | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, có 37 phím. Nhạc cụ này có nhiều tên gọi như: melodica, pianica, melodeon, blow-organ, key harmonica, free-reed clarinet, melodyhom,... | Việt Nam | 1,323,200 |
|
| 44 | Recorder |
Âm nhạc
|
11 | cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Loại sáo dọc soprano recorder làm bằng nhựa, dài 330mm, phía trước có 7 lỗ bấm, phía sau có 1 lỗ bấm, dùng hệ thống bấm Baroque. | Việt Nam | 118,400 |
|
| 45 | Xylophone |
Âm nhạc
|
3 | chiếc | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Gồm những thanh kim loại hoặc gỗ (loại có 15 thanh) được gắn với nhau vào giá đỡ, có hai dùi gõ. | Việt Nam | 1,824,000 |
|
| 46 | Handbells |
Âm nhạc
|
1 | chiếc | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, có 8 quả chuông (cao độ tương ứng Đô, Rê, Mi, Pha, Son, La, Si, Đô) được làm từ kim loại, có tay cầm dùng để lắc. | Việt Nam | 1,294,400 |
|
| 47 | Bảng nhóm |
Thiết bị dùng chung
|
30 | cái | Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn, có nẹp và dây treo. Vật liệu bằng nhựa chính phẩm | Việt Nam | 56,000 |
|
| 48 | Bảng phụ |
Thiết bị dùng chung
|
8 | cái | Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn, có nẹp và dây treo. Vật liệu bằng nhựa chính phẩm | Việt Nam | 123,200 |
|
| 49 | Nam châm |
Thiết bị dùng chung
|
80 | cái | Nam châm vĩnh cữu, vỏ ngoài bằng thép mạ Crom, có tay nắm nhựa, đường kính F32mm | Việt Nam | 6,400 |
|
| 50 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán |
KHTN
|
8 | bộ | - 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 1mm được làm bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. Vạch kẻ trên thước thẳng, màu chữ và kẻ vạch trên thước tương phản với màu thước để dễ đọc số. "Vật liệu nhôm đạt chứng nhận JIS H4100:2015 & JIS H 8602:2010" | Việt Nam | 60,300 |
|
| 51 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
KHTN
|
8 | bộ | Bộ thiết bị vẽ bảng gồm: - 01 ê ke có kích thước các cạnh (300x400x500)mm, Vật liệu: Làm bằng nhựa độ dày 3mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; Vật liệu: Làm bằng nhôm không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 thước đo góc đường kính 395mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa, Vật liệu: Làm bằng nhựa độ dày 2.8mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 182,500 |
|
| 52 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
KHTN
|
8 | bộ | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất gồm: - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm; ... ; mặt 6 chấm); - 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; độ dày 1mm; làm bằng nhôm được xi mạ đồng. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S; - 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 40mm. Tất cả được đựng vào hộp nhựa trong kích thước: (10x8,5x5)cm. | Việt Nam | 65,100 |
|
| 53 | Bộ thiết bị hình học dạy phân số |
KHTN
|
8 | bộ | Bộ thiết bị hình học dạy phân số gồm: - 09 hình tròn đường kính 160mm, độ dày của vật liệu là 1,8mm màu sáng (trong đó có 5 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm; sơn màu đỏ 1/4 hình; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm, đường viền theo chu vi và đường kẻ chia (không tiếp xúc với phần sơn) là nét kẻ đứt rộng 2,7mm, sơn đỏ 1/4; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm toàn bộ hình tròn sơn màu đỏ; 1 hình được chia thành 2 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm; sơn đỏ 1/2 hình; 1 hình được chia thành 6 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm, sơn đỏ 5/6 hình tròn); - 02 hình tròn đường kính 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,8mm, chuyển động quay tương đối với nhau thông qua trục nối tâm có vòng đệm ở giữa; một hình trong suốt, một hình màu tối (mỗi hình: được chia thành 8 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ, sơn màu đỏ 1/2 hình tròn. Các đường bao, đường nối tâm, có chiều rộng 1,5mm); - 04 hình vuông có kích thước (160x160)mm, màu trắng (trong đó có 3 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1,5mm, 1/4 hình có màu xanh cô ban và 1 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1,5mm, riêng phần không màu là nét kẻ đứt, 3/4 hình có màu xanh cô ban), độ dày của vật liệu là 1,8 mm. Các hình bằng nhựa có gắn nam châm để giáo viên đính lên bảng từ. Tất cả đựng trong hộp nhựa kích thước (350x197x83)mm. | Việt Nam | 476,200 |
|
| 54 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối |
KHTN
|
8 | bộ | - 01 hình bình hành màu xanh cô ban có kích thước cạnh dài 240mm, đường cao 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,7mm, góc nhọn 60°; - 02 hình thoi màu đỏ có kích thước 2 đường chéo là 300mm và 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,7mm (1 hình giữ nguyên, 1 hình cắt làm 3 hình tam giác theo đường chéo dài và nửa đường chéo ngắn); | Việt Nam | 49,200 |
|
| 55 | Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông |
KHTN
|
8 | tờ | - 01 bảng được làm bằng nhựa PVC dày 0,2mm, kích thước: (1.250x1030)mm, được kẻ thành các ô có kích thước: (100x100)mm, 02 đầu có gắn nẹp nhựa tròn Ø19,5mm và dây treo. | Việt Nam | 438,100 |
|
| 56 | Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam (Dành cho Tiểu học) |
Địa lý
|
8 | tờ | Bản đồ treo tường thể hiện các nội dung: - Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ của Việt Nam; - Địa hình (Phân tầng độ cao; Phân tầng độ sâu); - Một số dãy núi chính (dãy Hoàng Liên Sơn, dãy Sông Gâm, dãy Ngân Sơn, dãy Bắc Sơn, dãy Đông Triều, dãy Trường Sơn); Một số con sông chính (sông Hồng, sông Đà, sông Thái Bình, sông Mã, sông Cả, sông Đà Rằng, sông Xê Xan, sông Xrê Pôk, sông Ba, sông Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu); Một số cao nguyên (cao nguyên Mộc Châu, cao nguyên Kon Tum, cao nguyên Plây Ku, cao nguyên Đắk Lắk, cao nguyên Lâm Viên, cao nguyên Di Linh); địa điểm phân bố một số khoáng sản chính ở Việt Nam (than, dầu mỏ, khí đốt, sắt, bô-xit, thiếc, vàng, đồng, apatit). Bản đồ thể hiện lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời; chú ý vùng biển có các đảo và quần đảo lớn, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 90,300 |
|
| 57 | Bản đồ hành chính Việt Nam |
Địa lý
|
8 | tờ | Bản đồ treo tường thể hiện đầy đủ 63 tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương (tính đến năm 2021). Bản đồ thể hiện lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời; chú ý vùng biển có các đảo và quần đảo lớn, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 90,300 |
|
| 58 | Bộ tranh/ ảnh: Một số dạng địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
Địa lý
|
8 | tờ | Bộ tranh gồm 04 tờ, mỗi tờ thể hiện một nội dung sau đây: - 01 tờ thể hiện dãy núi Hoàng Liên Sơn; - 01 tờ thể hiện đỉnh núi Pansipan (Phan-xi-păng); - 01 tờ thể hiện cao nguyên Mộc Châu; - 01 tờ thể hiện vùng đồi bát úp trung du Bắc Bộ, trồng chè, cây ăn quả. Các tranh có kích thước (420x290)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 48,300 |
|
| 59 | Tranh/ ảnh: Đê sông Hồng |
Địa lý
|
8 | tờ | Tranh thể hiện đoạn sông Hồng có đê ngăn lũ. Tranh có kích thước (540x790)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 43,000 |
|
| 60 | Bộ tranh/ ảnh: Di sản thế giới ở vùng duyên hải miền Trung |
Địa lý
|
8 | tờ | Bộ tranh gồm 04 tờ, mỗi tờ thể hiện một nội dung sau đây: - 01 tờ thể hiện cố đô Huế; - 01 tờ thể hiện phố cổ Hội An; - 01 tờ thể hiện khu di tích Mĩ Sơn; - 01 tờ thể hiện động Phong Nha - Kẻ Bàng. Các tranh có kích thước (420x290)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 48,300 |
|
| 61 | Bộ tranh/ ảnh: Hoạt động kinh tế ở vùng Tây Nguyên |
Địa lý
|
8 | tờ | Bộ tranh gồm 03 tờ, mỗi tờ thể hiện một nội dung sau đây: - 01 tờ về hoạt động trồng cà phê, hồ tiêu; - 01 tờ về hoạt động chăn nuôi gia súc; - 01 tờ về nhà máy thủy điện Ialy. Các tranh có kích thước (420x290)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 36,200 |
|
| 62 | Bộ tranh/ ảnh: Lễ hội Cồng Chiêng Tây Nguyên |
Địa lý
|
8 | tờ | Bộ tranh gồm 02 tờ, mỗi tờ thể hiện một nội dung sau đây: - 01 tranh thể hiện được đội đánh cồng chiêng và điệu múa xoang của người tham dự; - 01 tranh thể hiện được trò chơi cộng đồng của người Tây Nguyên. Tranh có kích thước (540x790)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 86,000 |
|