Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3100317380 | 3100317380 | ERA BOOK AND CULTURE LIMITED COMPANY |
136.708.400 VND | 5 day |
| 1 | Bộ Thiết bị dạy học về Thống Kê và Xác suất |
BTBDHCTKVXS
|
4 | Bộ | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất gồm: - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm; ... ; mặt 6 chấm); - 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; độ dày 1mm; làm bằng nhôm xi mạ đồng. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S; - 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 40mm. Tất cả được đựng vào hộp nhựa trong kích thước: (10x8,5x5)cm. | Việt Nam | 57,200 |
|
| 2 | Bộ hóa chât tách chiết DNA |
BHCTCDNA
|
1 | Bộ | Ethanol 96% (100ml); Nước cất (100ml) (TBDC) Chất tẩy rửa (nước rửa bát chén) (100ml) | Việt Nam | 71,500 |
|
| 3 | Ethanol 96% (ml ) |
E96
|
100 | ml | Là chất lỏng không màu, dễ cháy, có mùi đặc trưng của rượu | Việt Nam | 42,900 |
|
| 4 | Bộ Thiết bị quan sát lục lạp và tách chiết các sắc tố trong lá cây |
BTBQSLLVTCCSTTLC
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: Phễu thủy tinh, đường kính miệng phễu từ 80 - 90 mm, cuống phễu dài khoảng 65 mm. - Bình tam giác, loại thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100 ml, độ chia nhỏ nhất 20ml, đường kính miệng 20mm. Đảm bảo độ bền cơ học. - Thước nhựa; Ống mao quản chấm sắc ký. Loại 1+2+3+4+5 µl, dài 125mm, có vạch mức. Giấy sắc kí bản mỏng. Kích cỡ bản có sẵn (200 x 200 mm; 100 x 200 mm và 50 x 200 mm; - Bút chì 2B | Việt Nam | 566,500 |
|
| 5 | Bộ thiết bị thí nghiệm vế sự hình thành tinh bột |
BTBTNVSHTTB
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: Đèn cồn; Ống nghiệm; Cốc thủy tinh; Đĩa petri; Panh kẹp; (TBDC) Lưới inox (100x100) mm có hàn ép các góc. Kiềng 3 chân: Chất liệu Inox Ф5mm, uốn tròn, đường kính 100mm, có chân cao 105 mm, chân có nút nhựa. | Việt Nam | 84,700 |
|
| 6 | Bộ thiết bị khảo sát khả năng hô hấp ở thực vật |
BTBKSKNHHOTV
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: Nút cao su không khoan lỗ Nút cao su có khoan 2 lỗ vừa khít với Ống thủy tinh hình chữ U; Phễu thủy tinh thân dài. | Việt Nam | 233,200 |
|
| 7 | Bộ thiết bị khảo sát các chỉ sổ của hệ tuần hoàn |
BTBKSCCSCHTH
|
1 | Bộ | Máy đo huyết áp cơ có ống nghe Thiết kế kim loại đặc biệt chống ăn mòn, chống va đập và an toàn khi vượt áp suất. Vòng đồng hồ được làm bằng nhựa đặc biệt không bể. Ống nghe A603T kết hợp vòng bít khoá dán dạng vòng chữ D bằng vải sợi cotton, dễ làm sạch. Dải đo: 20-300mmHg. Phương pháp bơm: bơm và giải phóng không khí bằng van xả. Kích thước vòng bít: 500 x 145 mm. Kèm một túi xách tay lưu trữ di động. | Việt Nam | 1,851,300 |
|
| 8 | Bộ thiết bị tìm hiểu cấu trúc và hoạt động của tim |
BTBTHCTVHDCT
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: Bộ máy kích điện (Máy ghi hoạt động tim-cơ, kích thước: 14x13x13 cm) gồm: Máy ghi hoạt động tim-cơ, có 2 công tắc và nút điều chỉnh tăng giảm (Điều chỉnh trụ quay và điều chỉnh kích xung), nguồn vào: 6V-9V DC (có kèm adopter); Cuộn giấy ghi đồ thị; Hệ thống đầu ghi: gồm bút ghi đồ thị, kẹp tim, các đối trọng, chốt cài bằng nhôm (dùng để kết nối với máy ghi hoạt động tim-cơ). Đảm bảo cứng vững, ghi chính xác khi sử dụng. Thanh kích xung, 1 đầu thanh có dây kết nối với máy ghi hoạt động tim-cơ. | Việt Nam | 1,570,800 |
|
| 9 | Bộ hóa chất xác định ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính enzyme |
BHCXDAHCCYTDHTE
|
1 | Bộ | Nước cất (1 chai 1000ml) NaCl (1 chai 500g) Tinh bột biến tính (1 chai 50g) Hydrochloride acid HC1 1,5N (1 chai50ml) NaHCO3 (1 chai 20g) Thuốc thử lugol (1 chai 100ml) Thuốc nhuộm xanh Methylene (1 chai 100ml) Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa chuyên dụng có nắp kín. Trên tem nhãn có đầy đủ nội dung: Tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ hoặc độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. | Việt Nam | 588,500 |
|
| 10 | La men |
LM
|
1 | Bộ | Loại thông dụng, bằng thủy tinh (22x22)mm | Việt Nam | 55,000 |
|
| 11 | Chày , cối |
CC
|
4 | Bộ | Làm bằng sứ nung, màu trắng. Cối có đường kính 100mm, cao từ 50 70mm, thành cối dày chịu được va đập cơ học, bề mặt lòng cối có độ sần nhưng mịn để dễ dàng nghiền mẫu. Chày có chiều dài 125mm, đường kính Ф 25mm, đầu chày bo tròn, mịn. | Việt Nam | 60,500 |
|
| 12 | Đồng hồ đo điện đa năng |
DHDDDN
|
4 | Cái | Hiển thị đến 4 chữ số. Giới hạn đo: Dòng điện một chiều: 10 A, các thang đo µA, mA, và A; Dòng điện xoay chiều: 10A, các thang đo µA, mA, và A; Điện áp một chiều: 600V, các thang đo mV và V; Điện áp xoay chiều: 600V, các thang đo mV và V. | Việt Nam | 812,900 |
|
| 13 | Pin thay đồng hồ đo điện đa năng |
P9V
|
1 | Hộp | Loại thông dụng, 9v | Việt Nam | 792,000 |
|
| 14 | Thiết bị khảo sát nội năng |
TBKSNN
|
3 | Bộ | Xi lanh bằng nhựa trong hình trụ đường kính 38mm, trên thân có ĐCNN là 2ml, bên trong có pit-tông dịch chuyển nhẹ nhàng; Bình tam giác 250ml, trên thân có vạch chia; Nút cao su Ф32mm có lỗ | Việt Nam | 382,800 |
|
| 15 | Thiết bị khảo sát truyền nhiệt lượng |
TBKSTNL
|
3 | Bộ | Đèn cồn Cốc thủy tinh 500ml Nhiệt kế (chất lỏng Thanh đồng Ф6mm dài 100mm, có khoan lỗ gắn dây treo | Việt Nam | 338,800 |
|
| 16 | Thiết bị đo nhiệt dung riêng |
TBDNDR
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: Bộ đo công suất (oát kế) có công suất ≥ 75 W, cường độ dòng điện ≥ 3A, điện áp vào (0-25) VDC, cường độ dòng điện đầu vào (0-3)A, độ phân giải công suất 0,01 W, độ phân giải thời gian 0,1 s, hiển thị LCD; Cảm biến nhiệt độ có thang đo từ -20oC đến 110oC và độ phân giải ±0,1°C; Bình nhiệt lượng kế có vỏ xốp, kèm dây điện trở đốt nóng; Cân kỹ thuật: Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240 gam; Đồng hồ bấm giây: Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước. | Việt Nam | 7,474,500 |
|
| 17 | 'Thiết bị chứng minh định luật Boyle |
TBCMDLB
|
3 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: Áp kế 0 300kPa; Xi-lanh bằng vật liệu trong, thể thích 60ml, trên thân có chia độ, pit-tong gắn trục inox có ren và cơ cấu để có thể dịch chuyển theo vạch chia. Đế gỗ có kích thước: (248x100x18)mm, được gắn 4 chân cao su chống rung, chống trượt. Trên đế có gắn hai tấm nhôm để giữ xi-lanh và một trụ nhôm gắn áp kế, van xả hơi. Được đóng trong hộp bằng gỗ MDF có kích thước: (285x145x180)mm. | Việt Nam | 2,371,600 |
|
| 18 | 'Thiết bị chứng minh định luật Charles |
TBCMDLC
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: Áp kế 0 300kPa được gắn với đế, một đầu gắn với van xả khí, đầu còn lại gắn với ống xi-lanh bằng ống cao su. Đế bằng tấm thép dày 1,5mm được dập tạo hình và sơn tĩnh điện. Trên đế gắn 2 lỗ cắm Ø4mm (1 xanh, 1 đỏ) để lấy điện áp vào, 01 công tắc ON/OFF và hai dây dẫn điện màu xanh, đỏ một đầu gắn cos chữ Y để cấp nguồn cho bộ phận cấp nhiệt. Xi-lanh bằng nhựa trong, thể tích 100ml, trên thân có vạch chia độ, pit-tông được liên kết với trục inox có ren và một đầu được gắn tay quay để dịch chuyển theo vạch chia. Đầu ống xi-lanh được gắn với nút cao su trên đế. Xi-lanh đặt trong một bình chứa nước hình trụ hở một đầu, cả 2 được cố định trên tấm đỡ bằng inox và hai thanh inox. Bộ phận cấp nhiệt gồm: Hai cọc đồng Ø4mm dài 150mm được nối với nhau bằng dây mayso nhiệt và gắn lên tấm mica trong suốt. Phía trên của cọc đồng có núm vặn để tháo/lắp dây cấp nguồn. Cảm biến nhiệt độ có thang đo -20°C đến 100°C, độ phân giải ±0,1°C, được gắn trên đế. Được đóng trong hộp gỗ kích thước: (238x268x148)mm. | Việt Nam | 3,448,500 |
|
| 19 | Thiết bị tạo từ phổ |
TBTTP
|
3 | Bộ | Gồm: Hộp nhựa trong (250x150x5)mm, nắp hộp dày bằng mica dày 2mm có kích thước 235x150mm Mạ sắt có khối lượng 100g Nam châm vĩnh cử 170x10.8x19mm Hôp rắc mạt sắt | Việt Nam | 438,900 |
|
| 20 | 'Thiết bị xác định hướng của lực từ |
TBXDHCLT
|
3 | Bộ | Gồm: 01 Thanh dẫn rỗng bằng đồng Ø4mm dài 40mm, có thể dịch chuyển khi có dòng điện và khi đổi chiều dòng điện. 01 Nam châm chữ U kích thước (80 x 60 x 19)mm có sơn hai màu xanh, đỏ và ghi kí hiệu cực Bắc Nam. Đế gỗ kích thước (150 x 120 x 18)mm, trên đế có: 2 lỗ cắm Ø4mm có in kí hiệu "+", "-" để cấp điện áp vào; 01 công tắc nhấn nhả; 02 ống Inox Ø8mm dài 105mm được gắn trên đế nhựa tạo đường dẫn dịch chuyển thanh đồng. Đế được gắn 4 chân cao su chống rung, chống trượt. 01 Viên pin 1.5V; 02 Dây nối dài 500mm: 1 xanh, 1 đỏ; Tất cả được đóng trong hộp giấy: (175 x 140 x 90)mm. | Việt Nam | 536,800 |
|
| 21 | 'Thiết bị đo cảm ứng từ |
TBDCUT
|
3 | Bộ | Gồm: Biến áp nguồn (TBDC); 02 nam châm vĩnh cửu (1 viên sơn màu đỏ, 1 viên sơn màu xanh); Cân đòn có dải đo 0-311g, độ chia nhỏ nhất 0,01g. Đế bằng gỗ, khung bằng sắt sơn tĩnh điện. Hệ 4 đòn cân kèm 4 quả gia trọng được gắn để điều chỉnh từ 0-311g. Trên cân có vạch cân bằng và quả gia trọng để tinh chỉnh 01 Dây dẫn thẳng bằng đồng có d = 2 mm, l = 200 mm. 01 Cuộn dây 300 vòng bằng đồng Ø0,3mm được quấn trên lõi nhựa có kích thước (55 x 60 x 9,5)mm, trên thân có gắn 2 lỗ cắm Ø4mm (1 xanh, 1 đỏ). Phía trên có khớp nối bằng nhôm kèm bu lông để siết chặt. 01 Cuộn dây 300 vòng bằng đồng Ø0,3mm được quấn trên lõi nhựa có kích thước (35 x 60 x 9,5)mm, liên kết với trục xoay và vòng chia độ có kim chỉ thị góc, có 2 lỗ cắm Ø4mm để cấp điện áp. Phía trên có khớp nối bằng nhôm kèm bu lông để siết chặt. Đế đỡ bằng nhựa, kết nối với đòn cân bằng thanh đỡ kim loại, được uốn tạo hình. Trên đế có gắn pad sắt sơn hai màu xanh đỏ để gắn nam châm, có thể thay đổi độ rộng giữa 2 pad sắt bằng bulong cánh chuồn ở phía dưới; 01 Giá treo dây đồng bằng nhựa dùng để gắn dây đồng lên cân thăng bằng. 01 Bộ dây dẫn điện (01 xanh, 01 đỏ) dài 500mm, có đầu cắm và đầu kẹp cá sấu. | Việt Nam | 2,593,800 |
|
| 22 | 'Thiết bị đo vận tốc và gia tốc của vật rơi tự do |
TBDVTVGTCVRTD
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: Giá đỡ bằng nhôm định hình hình chữ H thẳng đứng có độ dày nhôm 1,2mm kích thước (30x59xl000)mm. Trên giá nhôm có thước đo từ 0 990mm độ chia nhỏ nhất 1mm, có dây dọi, được gắn trên đế ba chân có vít điều chỉnh thăng bằng, phía trên có nam châm điện để giữ vật rơi. Nam châm điện lắp trong hộp bảo vệ bằng nhựa kích thước (49x42x23)mm, được gắn trên máng nghiêng liên kết bằng tấm nhôm chữ L, có thể điều chỉnh vị trí và cố định được. Lực hút đủ giữ được các vật thí nghiệm bằng điện áp cung cấp cho cuộn dây là 15V (DC). Thước đo góc in vạch đo góc 00 ± 900, độ chia nhỏ nhất 1độ, đường kính 95mm, gắn vào mặt phẳng nghiêng bằng nẹp nhôm. Mẫu vật rơi hình trụ, bằng sắt non Ф10mm, dài 20mm. Quả nặng hình trụ bằng thép không gĩ Ф30/h30mm, hai mặt đáy phẳng song song với nhau, độ nhẵn đồng đều, tròn cạnh. | Việt Nam | 3,735,600 |
|
| 23 | Thiết bị đo tần số sóng âm |
TBDTSSA
|
3 | Bộ | Máy phát âm tần (TBDC); Bộ thu nhận số liệu (TBDC); Cảm biến âm thanh với tần số 20-20000Hz (TBDC) Loa mini (TBDC) | Việt Nam | 3,049,200 |
|
| 24 | 'Thiết bị thí nghiệm điện tích |
TBTNDT
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: Máy Uyn-xớt có khoảng cách phóng điện tối thiểu giữa hai điện cực 30mm, có hộp bảo quản bằng vật liệu trong suốt và bộ phận sấy gồm : Hai đĩa làm bằng nhựa đường kính 300mm dày 3mm: trên mặt ngoài của đĩa có dán 26 lá nhôm mỏng cách đều nhau. Hai đĩa được đặt song song, đồng trục và quay ngược chiều nhau nhờ một cơ cấu truyền động gồm tay quay, các dây đai cao su . Hai thanh trung tính làm bằng inox Ø3mm dài 22mm: Là vật dẫn được gắn cố định vào trục của hai đĩa; Ở hai đầu mỗi thanh trung tính có chổi kim loại luôn trượt sát trên bề mặt đĩa khi đĩa quay; Hai cần gom điện tích: làm bằng inox Ø5mm , ở hai nhánh có hai chổi bằng đồng đối diện nhau; -Bộ phóng điện làm inox dài 260mm đầu có gắn 2 viên bi tròn bằng inox, tay cầm bằng nhựa cách điện Ø15mm dài 80mm. Có bộ phận sấy; Có hộp bảo quản được gắn cố định trên đế gỗ (380x190x17)mm có chân đế bằng nhựa. Hộp bảo quản bằng nhựa trong suốt có kích thước ( 355x185x405)mm gắn với đế gỗ qua vít M4. | Việt Nam | 3,587,100 |
|
| 25 | Thiết bị khảo sát nguồn điện |
TBKSND
|
3 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: cảm biến dòng điện thang đo ±1A, độ phân giải: ± 1 mA (TBDC) , và cảm biến điện thế thang đo: ±6 V, độ phân giải: ±0,01V (TBDC); Biến trở 10-100 Ω có núm xoay và 2 Jack cắm Ø4mm; 10 đoạn dây điện dài 500mm để ghép, nối mạch. Các dây điện có đầu kết nối phù hợp. (5 dây xanh, 5 dây đỏ); 2 viên pin 1,5 V; Hộp pin 3V, bằng nhựa (140x55x38)mm, có 3 Jack cắm Ø4mm; Công tắc được gắn trên đế nhựa màu cam (88x43x12)mm, trên mặt có 02 jack cắm Ø4mm. Hộp đựng bằng nhựa (350x200x80)mm, nắp hộp được tích hợp bảng lắp ráp mạch điện có 20 jack cắm Ø4mm. | Việt Nam | 1,071,400 |
|
| 26 | 'Thiết bị khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều |
TBKSDMDXC
|
3 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: Bảng lắp ráp mạch điện bằng vật liệu cách điện, kích thước 345x194mm được gắn trực tiếp vào nắp hộp, trên bảng có 10 lỗ cắm Ø4mm (10 lỗ màu xanh, 10 lỗ màu đỏ) để gắn các thiết bị. 10 Dây nối dài 500mm: 5 dây xanh, 5 dây đỏ; 01 điện trở 10Ω/ 1W được gắn trên đế nhựa có nắp chụp trong suốt, phía dưới có 2 trụ đồng để kết nối với bảng lắp ráp mạch điện. 01 tụ điện 105/ 250V được gắn trên đế nhựa có nắp chụp trong suốt, phía dưới có 2 trụ đồng để kết nối với bảng lắp ráp mạch điện. 01 tụ điện 475/ 400V được gắn trên đế nhựa có nắp chụp trong suốt, phía dưới có 2 trụ đồng để kết nối với bảng lắp ráp mạch điện. Hộp đựng bằng nhựa kích thước: (350x200x80)mm, có khóa cài. | Việt Nam | 1,631,300 |
|
| 27 | 'Thiết bị khảo sát dòng điện qua diode |
TBKSDDQD
|
3 | Bộ | Gồm: 01 Bảng lắp ráp mạch điện bằng nhựa có kích thước: (345x194)mm được gắn trực tiếp vào nắp hộp, trên bảng bố trí 20 lỗ cắm Ø4mm (gồm 10 lỗ màu xanh và 10 lỗ màu đỏ) để gắn các thiết bị; 01 Mạch chỉnh lưu một bán kỳ (nửa sóng) dùng 1 diode 1N4007 gắn trên đế nhựa có nắp chụp trong suốt, phía dưới có 2 trụ đồng để gắn lên bảng lắp ráp mạch điện. chụp trong suốt, phía trên có 1 lỗ cắm Ø4mm màu đỏ, phía dưới có 2 trụ đồng để gắn lên bảng lắp ráp mạch điện. 01 Mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ dùng 2 diode 1N4007 gắn trên đế nhựa có nắp 01 Mạch chỉnh lưu cầu dùng 4 diode 1N4007 gắn trên đế nhựa có nắp chụp trong suốt, phía trên có 2 lỗ cắm Ø4mm (1 lỗ màu đỏ và 1 lỗ màu xanh), phía dưới có 2 trụ đồng để gắn lên bảng lắp ráp mạch điện. 01 Điện trở 10 Ω công suất 5W gắn trên đế nhựa có nắp chụp trong suốt, phía dưới có 2 trụ đồng để gắn lên bảng lắp ráp mạch điện; 01 Công tắc K gắn trên đế nhựa, phía dưới có 2 trụ đồng để gắn lên bảng lắp ráp mạch điện; 6 dây nối dài 500mm: 3 dây xanh, 3 dây đỏ Hộp đựng bằng nhựa kích thước 350x200x80mm, có khóa cài | Việt Nam | 874,500 |
|
| 28 | Cồn đốt |
CD
|
2.000 | ml | Cồn đốt phục vụ việc dạy và học | Việt Nam | 411.4 |
|
| 29 | Ống hút nhỏ giọt |
OHNG
|
10 | Cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Ф8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Việt Nam | 33,000 |
|
| 30 | Cốc thủy tinh 100ml |
CTT100
|
5 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф50mm, chiều cao 73mm, dung tích l00ml, có vạch chia độ nhỏ nhất 10ml, có miệng rót. Đảm bào độ bền cơ học. | Việt Nam | 59,400 |
|
| 31 | Áo khoác phòng thí nghiệm |
AKPTN
|
5 | Cái | Bằng vải trắng. | Việt Nam | 246,400 |
|
| 32 | Găng tay cao su |
GTCS
|
5 | Hộp | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. | Việt Nam | 926,200 |
|
| 33 | Đồng hồ vạn năng |
DHVN
|
2 | Cái | 'Phát tín hiệu hình sin, hiển thị được tần số (4 chữ số), dải tần từ 0,1 Hz đến 1000Hz (độ phân giải bằng 1% giá trị thang đo), điện áp vào 220V, điện áp ra cao nhất 15Vpp, công suất tối thiểu 20W. | Việt Nam | 2,420,000 |
|
| 34 | Bộ thực hành lắp mạch điện gia đình |
BTHLMDGD
|
2 | Bộ | Bộ thực hành lắp mạch điện đơn giản bao gồm: Bảng điện: chất liệu nhựa, khoan lỗ, kích thuơdc 200x300mm Aptomat: loại 2 tiếp điểm, 250V-10A Công tắc đơn: 2 cái, chất liệu nhựa, kích thước 35x50mm Công tắc đảo chiều: 2 cái, chât slieuej nhựua, kích thước 35x50mm Ổ cắm điện: ổ cắm đôi 250V-10A; Bóng đèn: loại búp LED 25W 220V; Dây điện nối: 3m; Hộp bảo vệ: làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước: (370x330x80)mm | Việt Nam | 1,798,500 |
|
| 35 | Thiết bị đo độ mặn |
TBDDM
|
1 | Bộ | Loại thông dụng, cầm tay; Phạm vi đo: 0.00ppt50.00ppt (chỉ số ppt số gam muối /1kg nước biển tương đương 1/1000); Độ chính xác: ± 0,2%; Phạm vi nhiệt độ đo: 0 ~ 60°C; Hiển thị: số trên màn hình LCD | Việt Nam | 1,578,500 |
|
| 36 | Thiết bị đo pH |
TBDPH
|
2 | Bộ | Loại thông dụng, cầm tay; Dải đo từ 0 14 độ pH; Độ phân giải: 0,01pH; Độ chính xác: ± 0.01%; Điều kiện làm việc: 0 ~ 50°C; Hiển thị: số trên màn hình LCD | Việt Nam | 823,900 |
|
| 37 | Xanh methylene |
XM
|
20 | Chai | Thuốc nhuộm xanh Methylene (1 chai 5ml) | Việt Nam | 5,500 |
|
| 38 | Nước cất |
NC
|
4 | Chai | Nước cất | Việt Nam | 275,000 |
|
| 39 | Dung dịch dinh dưỡng |
DDDD
|
2 | Chai | Dung dịch dinh dưỡng (Knop) 1000ml | Việt Nam | 55,000 |
|
| 40 | Thiết bị đo hàm lượng amoni trong nước |
TBDHLATN
|
2 | Cái | Loại thông dụng, cầm tay; Thang đo: 0.00 9.99 ppm (mg/L) NH3-N (amoni-nito); Độ phân giải: 0.01 ppm; Độ chính xác: ± 0.05 ppm; Môi trường đo: 0 đến 50°C; Tự động tắt: sau 10 phút không sử dụng | Việt Nam | 2,781,900 |
|
| 41 | 'Video/clip: Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) |
VCA
|
1 | Bộ | Video/clip gồm một số đoạn phim minh họa về quá trình chuẩn bị và diễn biến của cuộc Cách mạng tháng Tám 1945. Video có thời lượng không quá 3 phút. Hình ảnh và âm thanh rõ nét, độ phân giải full HD (1920x1080), có thuyết mình (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Phim mô phỏng được tích hợp trong USB môn lịch sử | Việt Nam | 455,400 |
|
| 42 | Video/clip: Cách mạng tháng Tám 1945 |
VC1945
|
1 | Bộ | Video/clip gồm một số đoạn phim minh họa về quá trình chuẩn bị và diễn biến của cuộc Cách mạng tháng Tám 1945. Video có thời lượng không quá 3 phút. Hình ảnh và âm thanh rõ nét, độ phân giải full HD (1920x1080), có thuyết mình (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Phim mô phỏng được tích hợp trong USB môn lịch sử | Việt Nam | 455,400 |
|
| 43 | Video/clip: Tổng tiến công xuân 1975 |
VC1975
|
1 | Bộ | Video/clip gồm một số đoạn phim minh họa về quá trình chuẩn bị và diễn biến của cuộc Tổng tiến công xuân 1975. Video có thời lượng không quá 3 phút. Hình ảnh và âm thanh rõ nét, độ phân giải full HD (1920x1080), có thuyết mình (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Phim mô phỏng được tích hợp trong USB môn lịch sử | Việt Nam | 455,400 |
|
| 44 | Video/clip: Thành tựu của Việt Nam trong thời kì đổi mới đất nước |
VCTTVN
|
1 | Bộ | Video/clip gồm một số đoạn tư liệu giới thiệu về bối cảnh lịch sử, thành tựu của Việt Nam trong thời kì đổi mới đất nước qua các giai đoạn chính: Giai đoạn 1986 -1995: khởi đầu công cuộc đổi mới; Giai đoạn 1996 - 2006: đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện địa hóa, hội nhập kinh tế quốc tế Giai đonaj từ năm 2007 đến nay: tiếp tục đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, hội nhập quốc tế sâu rộng Video có thời lượng không quá 3 phút. Hình ảnh và âm thanh rõ nét, độ phân giải full HD (1920x1080), có thuyết mình (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Phim mô phỏng được tích hợp trong USB môn lịch sử | Việt Nam | 1,364,000 |
|
| 45 | Phim tư liệu: Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam |
PTLHCM
|
1 | Bộ | 02 phim tư liệu có nội dung về dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam: 01 phim giới thiệu dấu ấn của Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới (Năm 1987, UNESCO công nhận Hồ Chí Minh là anh hùng giải phóng dân tộc, nhà văn hoá lớn; những cống hiến về giá trị tư tưởng, văn hoá; Hình ảnh một số công trình tưởng niệm: Nhà lưu niệm, Đài kỉ niệm); 01 phim giới thiệu về dấu ấn của Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân Việt Nam (Bảo tàng, Nhà lưu niệm; Hình tượng văn học, nghệ thuật; Phong trào học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh). Phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút. Hình ảnh và âm thanh rõ nét, độ phân giải full HD (1920x1080), có thuyết mình (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/clip được tích hợp trong USB môn lịch sử | Việt Nam | 909,700 |
|
| 46 | Phim tư liệu: Chủ quyền biển đảo của Việt Nam |
PTLBDVN
|
1 | Bộ | Phim gồm một số đoạn tư liệu về xác lập và thực thi chủ quyền biển đảo của Việt Nam ở Biển Đông Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút. Hình ảnh và âm thanh rõ nét, độ phân giải full HD (1920x1080), có thuyết mình (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Phim mô phỏng được tích hợp trong USB môn lịch sử | Việt Nam | 404,800 |
|
| 47 | Phim mô phỏng: Một số cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và chiến tranh giải phóng |
PMPCCTBVTQ
|
1 | Bộ | 03 phim có nội dung về chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và chiến tranh giải phóng dân tộc trong lịch sử Việt Nam (trước Cách mạng tháng Tám năm 1945): 01 phim giới thiệu về bối cảnh lịch sử, diễn biến, kết quả của chiến thắng Bạch Đằng năm 938; 01 phim giới thiệu về bối cảnh lịch sử, diễn biến, kết quả của cuộc kháng chiến lần thứ ba chống xâm lược Nguyên (1287-1288); 01 phim giới thiệu về bối cảnh lịch sử, diễn biến, kết quả của khởi nghĩa Lam Sơn (1418 - 1427) Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút. Hình ảnh và âm thanh rõ nét, độ phân giải full HD (1920x1080), có thuyết mình (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Phim mô phỏng được tích hợp trong USB môn lịch sử | Việt Nam | 1,214,400 |
|
| 48 | Video/clip: Thành tựu tiêu biểu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc thời kì 1954-1973 |
VC19541973
|
1 | Bộ | Video/clip gồm một số đoạn phim minh họa thành tựu tiêu biểu trong cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc thời kì 1954-1973. Video có thời lượng không quá 3 phút. Hình ảnh và âm thanh rõ nét, độ phân giải full HD (1920x1080), có thuyết mình (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Phim mô phỏng được tích hợp trong USB môn lịch sử | Việt Nam | 404,800 |
|
| 49 | Máy tính xách tay |
DELLVOSTRO3530
|
1 | Bộ | Dell Vostro 3530 Corei5 1334U/Ram 8GB/512GB, SSD/15.6" FHD 120Hz (Đen) | Trung Quốc | 15,000,000 |
|