Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3301594680 | 3301594680 | C.E - CENTRAL EDUCATIONAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
94.850.000 VND | 5 day |
| 1 | Bóng nhỏ |
MT01
|
15 | Quả | Bằng nhựa hoặc cao su màu (xanh, đỏ, vàng); đường kính 8cm | Việt Nam | 6,800 |
|
| 2 | Bóng to |
MT02
|
20 | Quả | Vật liệu bằng nhựa các màu cơ bản, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính phi 150 mm. | Việt Nam | 8,700 |
|
| 3 | Gậy thể dục nhỏ |
MT03
|
25 | Cái | Bằng nhựa cùng một màu, dài 300mm | Việt Nam | 9,700 |
|
| 4 | Bập bênh ngựa |
MT04
|
3 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hình con Ngựa. Có đế cong, kích thước 800 x 300(mm). Chống lật ngang và lật dọc. | Việt Nam | 620,800 |
|
| 5 | Cột ném bóng |
MT05
|
4 | Cái | Bằng thép sơn tĩnh điện , đế nhựa,có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, chiều cao điều chỉnh được từ 600 - 1000 mm, đường kính vòng ném 400 mm kèm theo lưới. | Việt Nam | 368,600 |
|
| 6 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo |
MT06
|
10 | bộ | Bằng gỗ, hình các con vật gần gũi với trẻ sơn mầu, có dây kéo. | Việt Nam | 145,500 |
|
| 7 | Hộp thả hình |
MT07
|
5 | bộ | Bằng gỗ KT (140x140x140)mm, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to (42x42)mm, lỗ nhỏ (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kt tương ứng với các lỗ. | Việt Nam | 140,700 |
|
| 8 | Lồng hộp vuông |
MT08
|
10 | bộ | Gồm 4 hộp bằng gỗ, có thể lồng vào nhau hoặc xếp chồng lên nhau tạo ra khối hình tháp, được sơn 4 mầu cơ bản. KT hộp lớn nhất (100x100)mm, KT hộp nhỏ nhất (50x50)mm. | Việt Nam | 92,200 |
|
| 9 | Lồng hộp tròn |
MT09
|
7 | bộ | Gồm 6 trụ tròn côn bằng nhựa, có các màu khác nhau, có thể xếp lồng vào nhau tạo thành một khối hình chóp tròn. | Việt Nam | 19,400 |
|
| 10 | Bộ xâu hạt |
MT10
|
4 | bộ | Bằng gỗ, gồm các khối hình và dây để xâu các khối hình lại với nhau, các khối hình đạt tiêu chuẩn an toàn. | Việt Nam | 97,000 |
|
| 11 | Bộ búa cọc |
MT11
|
2 | bộ | Bằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều, Cọc dài 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa có đường kính 30mm, dài 80mm; cán búa có đường kính 12mm, dài 120mm. | Việt Nam | 242,500 |
|
| 12 | Bộ búa 3 bi |
MT12
|
3 | bộ | Bằng gỗ có 3 viên bi đường kính 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa (35x55)mm, cán dài 150mm. | Việt Nam | 242,500 |
|
| 13 | Bộ bé tháo lắp vòng |
MT13
|
6 | bộ | Bằng nhựa nhiều màu gồm các vòng tròn không liền gắn được với nhau, đường kính 35 m | Việt Nam | 58,200 |
|
| 14 | Các con vật kéo dây có khớp |
MT14
|
4 | bộ | Bằng gỗ loại dài, hình con cá sấu, con chó được thiết kế có các khớp nối và dây kéo. | Việt Nam | 160,100 |
|
| 15 | Bộ xây dựng trên xe |
MT15
|
2 | bộ | Gồm 35 chi tiết bằng gỗ: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác. Được lắp trên xe có KT (300x250x50)mm, có dây kéo và bánh xe có thể di chuyển được. | Việt Nam | 232,500 |
|
| 16 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình |
MT16
|
2 | bộ | Gồm khoảng 10 loại động vật kích thước tối thiểu 1 loại 35x35x35 mm gồm : gà, vịt , chó , mèo, ngổng, heo , dê, cừu, lừa, trâu | Việt Nam | 106,700 |
|
| 17 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước |
MT17
|
2 | bộ | Gồm khoảng 10 loại động vật kích thước tối thiểu 1 loại 35x35x35 mm gồm : tôm , tôm hùm, bạch tuộc, sao biển, cá heo, cá voi, hải cẩu , thú mỏ vịt , cá các loại | Việt Nam | 106,700 |
|
| 18 | Đồ chơi các con vật trong rừng |
MT18
|
1 | bộ | Gồm khoảng 10 loại động vật kích thước tối thiểu 1 loại 35x35x35 mm gồm : sư tử, dơi, công, ngựa vằn, kanguru , hổ , linh dương , tê giác , hà mã | Việt Nam | 106,700 |
|
| 19 | Tranh ghép các con vật |
MT19
|
2 | bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm tranh ghép là các con vật gần gũi, KT (200x260)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy con vật. | Việt Nam | 63,100 |
|
| 20 | Tranh ghép các loại quả |
MT20
|
2 | bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm tranh ghép là các loại quả gần gũi, KT (200x260)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy loại. | Việt Nam | 63,100 |
|
| 21 | Đồ nhồi bông |
MT21
|
1 | bộ | KT: 200 x 100 x 100(mm). Vật liệu bằng vải mịn, màu sắc thân thiện với trẻ. | Việt Nam | 187,200 |
|
| 22 | Tranh các con vật nuôi trong gia đình |
MT22
|
2 | bộ | 24 tranh,12 tờ.In trên giấy cuche200g/m2KT: 21x32 | Việt Nam | 54,300 |
|
| 23 | Lô tô con vật |
MT23
|
25 | bộ | Gồm 25 quân KT 7x10cm in trên giấy couche, cán láng bóng 1 mặt.Sản phẩm đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và hợp quy chuẩn. | Việt Nam | 14,600 |
|
| 24 | Lô tô các loại hoa |
MT24
|
25 | bộ | Gồm 25 quân KT 7x10cm in trên giấy couche, cán láng bóng 1 mặt.Sản phẩm đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và hợp quy chuẩn. | Việt Nam | 14,600 |
|
| 25 | Khối hình to |
MT25
|
4 | bộ | Vật liệu bằng nhựa các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Gồm 14 khối: 4 khối hình vuông, kích thước 60x60mm, 4 khối hình chữ nhật, kích thước 30x120mm, 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài 60mm, 2 khối hình trụ đường kính 60mm, cao 60mm. | Việt Nam | 145,500 |
|
| 26 | Khối hình nhỏ |
MT26
|
4 | bộ | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Gồm 14 khối : 4 khối hình vuông 40x40mm; 4 khối hình chữ nhật 20x80mm; 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh có chiều dài 40mm; 2 khối hình trụ đường kính 40mm, cao 40mm. | Việt Nam | 24,300 |
|
| 27 | Búp bê bé trai |
MT27
|
4 | con | Bằng vật liệu nhựa mềm, kích thước 37x16 | Việt Nam | 194,000 |
|
| 28 | Búp bê bé gái |
MT28
|
4 | con | Bằng vật liệu nhựa mềm, kích thước 40x24 | Việt Nam | 213,400 |
|
| 29 | Bộ đồ chơi nấu ăn |
MT29
|
2 | Bộ | Bằng nhựa gồm: bếp ga, bình ga, nồi, xoang , chảo, ấm nước, thớt, dao, đũa bếp … | Việt Nam | 67,900 |
|
| 30 | Bộ bàn ghế, giường, tủ |
MT30
|
2 | Bộ | Bằng gỗ gồm: tủ, giường, bàn, ghế, được sơn mầu, mô phỏng các đồ dùng gia đình. | Việt Nam | 242,500 |
|
| 31 | Bộ dụng cụ bác sĩ |
MT31
|
2 | Bộ | Bằng nhựa đựng trong hộp : tai nghe, thìa , đo huyết áp, lọ thuốc … | Việt Nam | 97,000 |
|
| 32 | Bộ giường búp bê |
MT32
|
1 | Bộ | Bằng gỗ được sơn phủ bóng, có đệm, mô tả theo giường thật có KT (500x320x100)mm. | Việt Nam | 82,500 |
|
| 33 | Xắc xô nhỏ |
MT33
|
10 | Cái | ĐK 150mm. Vật liệu bằng nhựa màu. | Việt Nam | 19,400 |
|
| 34 | Trống cơm |
MT34
|
5 | Cái | Bằng nhựa | Việt Nam | 43,700 |
|
| 35 | Xúc sắc |
MT35
|
12 | Cái | Bằng nhựa | Việt Nam | 87,300 |
|
| 36 | Bộ nhận biết tập nói |
MT36
|
2 | Bộ | 15tờ, 30 tranh in 2 mặt , 1n trên giấy cuxche 230g KT: 38x26 | Việt Nam | 48,500 |
|
| 37 | Bảng quay 2 mặt |
MT37
|
2 | Bọ | KT: 700 x 1100(mm). Vật liệu 1 mặt thép từ, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | Việt Nam | 1,715,000 |
|
| 38 | Bộ dụng cụ bác sĩ |
MT38
|
7 | Bộ | Bằng nhựa đựng trong hộp : tai nghe, thìa , đo huyết áp, lọ thuốc … | Việt Nam | 98,000 |
|
| 39 | Bộ xếp hình trên xe |
MT39
|
11 | Bộ | Gồm 25 Chi tiết bằng gỗ, Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ, được xếp trên xe hình xe Jeep có dây kéo, được xếp vào thùng xe có KT (250x180x70). | Việt Nam | 245,000 |
|
| 40 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
MT40
|
8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm: Bình tưới, xẻng, cuốc, xới , cào | Việt Nam | 53,900 |
|
| 41 | Bộ động vật biển |
MT41
|
8 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật biển khác nhau. | Việt Nam | 107,800 |
|
| 42 | Búp bê bé trai |
MT42
|
4 | Con | Bằng vật liệu nhựa mềm, kích thước 37x16 | Việt Nam | 196,000 |
|
| 43 | Búp bê bé gái |
MT43
|
4 | Con | Bằng vật liệu nhựa mềm, kích thước 40x24 | Việt Nam | 215,600 |
|
| 44 | Nam châm thẳng |
MT44
|
12 | Bộ | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | Việt Nam | 44,100 |
|
| 45 | Kính lúp |
MT45
|
12 | Bộ | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | Việt Nam | 24,500 |
|
| 46 | Bộ hình học phẳng |
MT46
|
90 | Bộ | Bằng nhựa nhiều màu, gồm 8 chi tiết, 4 loại hình:2 hình mỗi loại với kích thước to và nhỏ: hình tròn,tam giác, vuông, chữ nhật, kích thước tối thiểu 1 hình chuẩn là 35x35x5mm.Các hình khác có kích thước tương ứng.Sản phẩm đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | Việt Nam | 11,800 |
|
| 47 | Đồng hồ học đếm 2 mặt |
MT47
|
4 | Bộ | Bằng gỗ bao gồm: 1 mặt in hình đồng hồ, 1 mặt là các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau. | Việt Nam | 274,400 |
|
| 48 | Hộp thả hình |
MT48
|
4 | Bộ | Bằng gỗ KT (140x140x140)mm, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to (42x42)mm, lỗ nhỏ (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kt tương ứng với các lỗ. | Việt Nam | 245,000 |
|
| 49 | Bàn tính học đếm |
MT49
|
3 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, kích thước hạt đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, trên đế cọc có bộ chữ số từ 0-9 để trẻ làm quen với số đếm. | Việt Nam | 161,700 |
|
| 50 | Bộ dinh dưỡng 4 |
MT50
|
8 | Bộ | Bằng nhựa gồm 6 loại: Bánh mỳ, bánh dày, bánh dẻo, bánh nướng, gà quay, giò lụa, chả quế. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài. | Việt Nam | 78,400 |
|
| 51 | Bộ đồ chơi nấu ăn |
MT51
|
4 | Bộ | Bằng nhựa gồm: bếp ga, bình ga, nồi, xoang , chảo, ấm nước, thớt, dao, đũa bếp … | Việt Nam | 68,600 |
|
| 52 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông |
MT52
|
8 | Bộ | Bằng gỗ gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ, được xếp và hộp tương ứng. Các khối hình có thể lắp ghép với nhau tạo ra các xe ô tô khác nhau, với bánh xe, cabin, và thùng xe theo ý sáng tạo của trẻ, được xếp vào hộp gỗ KT(250x220x55)mm. | Việt Nam | 235,200 |
|
| 53 | Đồ chơi các phương tiện giao thông |
MT53
|
8 | Bộ | Bằng gỗ, gồm có 6 loại phương tiện giao thông là xe con, xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe tải, xe chở xăng, xe buýt | Việt Nam | 102,900 |
|
| 54 | Lịch của trẻ |
MT54
|
4 | Bộ | Bằng bìa KT: 40x60 cm Gồm 71 chi tiết 13 viên nam châm | Việt Nam | 352,800 |
|
| 55 | Mô hình hàm răng |
MT55
|
8 | Cái | Bằng nhựa; KT: 110x90x70 (mm) dùng cho Cô | Việt Nam | 67,600 |
|
| 56 | Gạch xây dựng |
MT56
|
3 | Thùng | Bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng không sắc cạnh gồm: 33 viên KT: 140x70x35 mm ,9 viên KT: 70x70x35 mm. Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, bàn xoa, dao xây, quả dọi. | Việt Nam | 490,000 |
|
| 57 | Mô hình hàm răng |
MT57
|
8 | Bộ | Bằng nhựa; KT: 110x90x70 (mm) dùng cho Cô | Việt Nam | 67,600 |
|
| 58 | Bộ dinh dưỡng 1 |
MT58
|
2 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao .Đựng trong rổ nhựa bọc túi luới bên ngoài. | Việt Nam | 117,600 |
|
| 59 | Bộ dinh dưỡng 2 |
MT59
|
2 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài. | Việt Nam | 78,400 |
|
| 60 | Bộ dinh dưỡng 3 |
MT60
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, củ sắn, 2 trứng gà, trứng vịt.Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài | Việt Nam | 78,400 |
|
| 61 | Bộ dinh dưỡng 4 |
MT61
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 6 loại: Bánh mỳ, bánh dày, bánh dẻo, bánh nướng, gà quay, giò lụa, chả quế. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài. | Việt Nam | 7,800 |
|
| 62 | Lô tô dinh dưỡng |
MT62
|
30 | Bộ | Gồm 25 quân KT 7x10cm in trên giấy couche, cán láng bóng 1 mặt.Sản phẩm đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và hợp quy chuẩn. | Việt Nam | 14,700 |
|
| 63 | Búp bê bé trai |
MT63
|
3 | Con | Bằng vật liệu nhựa mềm, kích thước 37x16 | Việt Nam | 196,000 |
|
| 64 | Búp bê bé gái |
MT64
|
3 | Bộ | Bằng vật liệu nhựa mềm, kích thước 40x24 | Việt Nam | 215,600 |
|
| 65 | Đồ chơi gia đình |
MT65
|
3 | Bộ | Bằng gỗ gồm: tủ, giường, bàn, ghế, được sơn mầu, mô phỏng các đồ dùng gia đình. | Việt Nam | 245,000 |
|
| 66 | Bộ dụng cụ bác sĩ |
MT66
|
6 | Bộ | Bằng nhựa đựng trong hộp : tai nghe, thìa , đo huyết áp, lọ thuốc … | Việt Nam | 98,000 |
|
| 67 | Bộ ghép hình hoa |
MT67
|
4 | Bộ | Bằng nhựa màu gồm 215 chi tiết được ghép với nhau đa chiều .Đường kính 55mm /1CT | Việt Nam | 166,600 |
|
| 68 | Bộ ghép nút tròn |
MT68
|
6 | Bộ | Bằng nhựa nhiều màu. Gồm 64 chi tiết có thể ghép với nhau, kích thước tối thiểu 1 chi tiết là 35x35x35mm.Sản phẩm đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và hợp quy chuẩn. | Việt Nam | 88,200 |
|
| 69 | Bộ xây dựng 51 chi tiết |
MT69
|
2 | Bộ | Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn 4 mầu cơ bản và mầu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 8 khối chữ nhật,2 khối hình vuông, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp tương ứng bằng gỗ có kích thước hộp là. Có giấy gợi ý lắp ráp, hướng dẫn xếp hình đi kèm. | Việt Nam | 398,900 |
|
| 70 | Các khối hình học |
MT70
|
10 | Bộ | KT: 80x80x80(mm). Vật liệu bằng gỗ. Gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhật, khối hình tam giác, khối hình cầu, khối hình trụ tròn, khối hình vuông. | Việt Nam | 53,900 |
|
| 71 | Bộ lắp ráp xe lửa |
MT71
|
3 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 40 chi tiết lắp ráp và ba khung toa tầu bằng gỗ có bánh xe bằng nhựa, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tầu, các toa tầu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp. | Việt Nam | 231,300 |
|
| 72 | Bộ động vật biển |
MT72
|
6 | Bộ | Gồm khoảng 10 loại động vật kích thước tối thiểu 1 loại 35x35x35 mm gồm : tôm , tôm hùm, bạch tuộc, sao biển, cá heo, cá voi, hải cẩu , thú mỏ vịt , cá các loại | Việt Nam | 107,800 |
|
| 73 | Bộ động vật trong rừng |
MT73
|
6 | Bộ | Gồm khoảng 10 loại động vật kích thước tối thiểu 1 loại 35x35x35 mm gồm : sư tử, dơi, công, ngựa vằn, kanguru , hổ , linh dương , tê giác , hà mã | Việt Nam | 107,800 |
|
| 74 | Bộ động vật gia đình |
MT74
|
6 | Bộ | Gồm khoảng 10 loại động vật kích thước tối thiểu 1 loại 35x35x35 mm gồm : gà, vịt , chó , mèo, ngổng, heo , dê, cừu, lừa, trâu | Việt Nam | 107,800 |
|
| 75 | Bộ côn trùng |
MT75
|
6 | Bộ | Gồm khoảng 10 loại động vật kích thước tối thiểu 1 loại 35x35x35 mm gồm : bò cạp, ve sầu, rệp, dán, chuồn chuồn, dế, bọ xít, bọ cánh cứng, ong, bọ hung | Việt Nam | 107,800 |
|
| 76 | Nam châm thẳng |
MT76
|
9 | Cái | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | Việt Nam | 44,100 |
|
| 77 | Kính lúp |
MT77
|
9 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | Việt Nam | 24,500 |
|
| 78 | Cân thăng bằng |
MT78
|
6 | Cái | Loại cân đòn bằng gỗ, được đặt trên một trục với tay đòn đối trọng bởi các hạt gỗ sơn mầu đồng thời là các chi tiết để cân và so sánh. | Việt Nam | 83,300 |
|
| 79 | Bàn tính học đếm |
MT79
|
2 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, kích thước hạt đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, trên đế cọc có bộ chữ số từ 0-9 để trẻ làm quen với số đếm. | Việt Nam | 161,700 |
|
| 80 | Bộ hình học phẳng 96 chi tiết |
MT80
|
64 | Túi | Bằng nhựa, 4 màu, 6 hình mỗi hình 2 kích thước: hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình elip, hình lục giác.( 96 CT) | Việt Nam | 93,100 |
|
| 81 | Đồng hồ lắp rắp |
MT81
|
4 | Bộ | Bằng gỗ | Việt Nam | 112,700 |
|
| 82 | Ghép nút lớn |
MT82
|
6 | Túi | Bằng nhựa màu, 164 chi tiết. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | Việt Nam | 88,200 |
|
| 83 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình |
MT83
|
2 | Bộ | Bằng nhựa gồm: bếp ga, bình ga, nồi, xoang , chảo, ấm nước, thớt, dao, đũa bếp … | Việt Nam | 68,600 |
|
| 84 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông |
MT84
|
6 | Bộ | Bằng gỗ gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ, được xếp và hộp tương ứng. Các khối hình có thể lắp ghép với nhau tạo ra các xe ô tô khác nhau, với bánh xe, cabin, và thùng xe theo ý sáng tạo của trẻ, được xếp vào hộp gỗ KT(250x220x55)mm. | Việt Nam | 235,200 |
|
| 85 | Bộ sa bàn giao thông bằng nhựa |
MT85
|
3 | Bộ | Bằng nhựa thể hiện nút giao thông, KT: 600x600mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường | Việt Nam | 504,700 |
|
| 86 | Đô mi nô học toán |
MT86
|
15 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 28 quân kích thước 65x35mm, thể hiện nội dung làm quen với toán. | Việt Nam | 60,800 |
|
| 87 | Lô tô hình và số lượng |
MT87
|
45 | Bộ | Gồm 25 quân KT 7x10cm in trên giấy couche, cán láng bóng 1 mặt.Sản phẩm đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và hợp quy chuẩn. | Việt Nam | 19,600 |
|
| 88 | Bộ chữ số và số lượng |
MT88
|
45 | Bộ | Bằng nhựa 4 màu gồm 24 chi tiết in thể hiện số đếm , con vật và hoa quả giúp bé vừa chơi vừa học | Việt Nam | 166,400 |
|
| 89 | Bộ trang phục công an |
MT89
|
2 | Bộ | Bằng vải. | Việt Nam | 311,600 |
|
| 90 | Bộ trang phục bác sĩ |
MT90
|
1 | Bộ | Bằng vải. | Việt Nam | 151,900 |
|
| 91 | Bộ trang phục bộ đội |
MT91
|
3 | Bộ | Bằng vải. | Việt Nam | 338,100 |
|
| 92 | Gạch xây dựng |
MT92
|
3 | Thùng | Bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng không sắc cạnh gồm: 33 viên KT: 140x70x35 mm ,9 viên KT: 70x70x35 mm. Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, bàn xoa, dao xây, quả dọi. | Việt Nam | 490,000 |
|
| 93 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
MT93
|
3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm: Bình tưới, xẻng, cuốc, xới , cào | Việt Nam | 53,900 |
|
| 94 | Cột ném bóng |
MT94
|
4 | Cái | Bằng thép sơn tĩnh điện , đế nhựa,có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, chiều cao điều chỉnh được từ 600 - 1000 mm, đường kính vòng ném 400 mm kèm theo lưới. | Việt Nam | 372,400 |
|
| 95 | Mô hình hàm răng |
MT95
|
9 | Bộ | Bằng nhựa; KT: 110x90x70 (mm) dùng cho Cô | Việt Nam | 67,600 |
|
| 96 | Bộ dinh dưỡng 4 |
MT96
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 6 loại: Bánh mỳ, bánh dày, bánh dẻo, bánh nướng, gà quay, giò lụa, chả quế. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài. | Việt Nam | 78,400 |
|
| 97 | Bộ lắp ráp kỹ thuật |
MT97
|
6 | Bộ | Bằng gỗ, gồm các dụng cụ bulong, ốc vít, clê, búa, bàn êtô, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia đình và công xưởng. Có giấy hướng dẫn lắp đặt sản phẩm. | Việt Nam | 518,400 |
|
| 98 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết |
MT98
|
6 | Bộ | Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn 4 mầu cơ bản và mầu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 8 khối chữ nhật,2 khối hình vuông, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp tương ứng bằng gỗ có kích thước hộp là. Có giấy gợi ý lắp ráp, hướng dẫn xếp hình đi kèm. | Việt Nam | 398,900 |
|
| 99 | Bộ lắp ráp xe lữa |
MT99
|
3 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 40 chi tiết lắp ráp và ba khung toa tầu bằng gỗ có bánh xe bằng nhựa, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tầu, các toa tầu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp. | Việt Nam | 231,300 |
|
| 100 | Bộ sa bàn giao thông bằng nhựa |
MT100
|
3 | Bộ | Bằng nhựa thể hiện nút giao thông, KT: 600x600mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường | Việt Nam | 504,700 |
|
| 101 | Cân chia vạch |
MT101
|
3 | Cái | Bằng nhựa có chia vạch kèm các chi tiết để cân, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Việt Nam | 61,700 |
|
| 102 | Nam châm thẳng |
MT102
|
9 | Cái | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | Việt Nam | 44,100 |
|
| 103 | Kính lúp |
MT103
|
9 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | Việt Nam | 19,600 |
|
| 104 | Bộ dụng cụ lao động |
MT104
|
1 | Bộ | Bằng nhựa, gồm: Bình tưới, xẻng, cuốc, xới , cào | Việt Nam | 48,000 |
|
| 105 | Búp bê bé trai |
MT105
|
3 | Con | Bằng vật liệu nhựa mềm, kích thước 37x16 | Việt Nam | 196,000 |
|
| 106 | Búp bê bé gái |
MT106
|
3 | Con | Bằng vật liệu nhựa mềm, kích thước 40x24 | Việt Nam | 215,000 |
|
| 107 | Lịch của trẻ |
MT107
|
3 | Bộ | Bằng bìa KT: 40x60 cm Gồm 71 chi tiết 13 viên nam châm | Việt Nam | 352,500 |
|
| 108 | Bộ công an |
MT108
|
3 | Bộ | Bằng vải. | Việt Nam | 352,500 |
|
| 109 | Bộ bộ đội |
MT109
|
3 | Bộ | Bằng vải. | Việt Nam | 338,100 |
|
| 110 | Bộ dụng cụ bác sĩ |
MT110
|
3 | Bộ | Bằng nhựa đựng trong hộp : tai nghe, thìa , đo huyết áp, lọ thuốc … | Việt Nam | 98,000 |
|
| 111 | Bộ trang phục bác sĩ |
MT111
|
2 | Bộ | Bằng vải. | Việt Nam | 151,500 |
|
| 112 | Gạch xây dựng |
MT112
|
3 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 33 viên to KT(140x70x35)mm, 9 viên gạch nửa KT (70x70x35)mm, được sơn mầu giống mầu gạch thật, khoan thủng 2 lỗ mô phỏng gạch thật, các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, dao xây kích thước phù hợp với trẻ. | Việt Nam | 735,000 |
|
| 113 | Cột ném bóng |
MT113
|
4 | Cái | Bằng thép sơn tĩnh điện , đế nhựa,có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, chiều cao điều chỉnh được từ 600 - 1000 mm, đường kính vòng ném 400 mm kèm theo lưới. | Việt Nam | 372,000 |
|
| 114 | Bộ lắp ráp nút tròn |
MT114
|
3 | Bộ | Bằng nhựa màu lắp ráp đa chiều gồm 11 nút ba kích thước 70x23x42 mm, 33 nút đôi kích thước 47x23x42 mm, 22 nút đơn kích thước 23 x 42 mm tổng cộng 66 chi tiết | Việt Nam | 88,200 |
|
| 115 | Đồ chơi dụng cụ sữa chữa đồ dùng gia đình |
MT115
|
3 | Bộ | Bằng gỗ, gồm các dụng cụ ốc vít, clê, búa, cưa, kìm thước đo góc. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. | Việt Nam | 274,000 |
|
| 116 | Ghép nút lớn |
MT116
|
6 | Túi | Bằng nhựa màu lắp ráp đa chiều, 164 chi tiết đựng trong túi xách | Việt Nam | 117,000 |
|
| 117 | Đồng hồ học số hình học nhựa |
MT117
|
6 | Cái | Mặt đồng hồ bằng nhựa màu sắc tươi sáng, các vách bao xung quanh bằng gỗ tự nhiên. Các hình khối in số trên mặt bằng nhựa ép, không độc, màu tươi sáng. Gồm 4 nhóm hình: trụ tròn, tam giác, vuông, chữ nhật. | Việt Nam | 161,000 |
|
| 118 | Lô tô lắp ghép khái niệm tương phản |
MT118
|
15 | Bộ | Gồm 25 quân KT 7x10cm in trên giấy couche, cán láng bóng 1 mặt.Sản phẩm đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và hợp quy chuẩn. | Việt Nam | 34,300 |
|