Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0401889629 | 0401889629 | THIEN NGAN STAR SERVICE AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
332.969.800 VND | 60 day | 60 days |
| 1 | Bơm |
BL1-178A
|
2 | Chiếc | Loại thông dụng, chất liệu chính bằng kim loại, có đồng hồ đo áp lực, vòi bơm bằng ống cao su, van bơm có đầu cài tiện lợi | Việt Nam | 350,000 |
|
| 2 | Quả bóng đá |
BL2-559A
|
20 | Quả | Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc giả da, size số 5, đường kính 216-226mm, chu vi 680-700mm, trọng lượng 400-450g (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 350,000 |
|
| 3 | Quả bóng chuyền |
BL2-563A
|
20 | Quả | Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc tương đương, có chia các múi, chu vi 650-670mm, trọng lượng 260-280g (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 250,000 |
|
| 4 | Quả cầu lông |
BL2-568A
|
120 | Quả | Hình nón ngược, chất liệu cánh cầu bằng lông vũ, chất liệu đế cầu bằng xốp mút, đường kính đế cầu 25-28mm, trọng lượng 4,7 -5,5g. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 24,000 |
|
| 5 | Cột, lưới |
BL2-570A
|
2 | Bộ | - Cột: Chất liệu bằng sắt ống tròn dày 1.2mm đường kính 34mm và 38mm, tole tấm dày 1mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, di chuyển bằng bánh xe, tay quay căng lưới, điều chỉnh được độ cao; chiều cao tối đa 1.700mm; - Lưới: Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương. Kích thước (6100x750)mm (DxC), viền lưới rộng 20mm, kích thước mắt lưới 20-23mm. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 3,500,000 |
|
| 6 | Lược đồ Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 |
LS12-01
|
1 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện các địa điểm diễn ra Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945. Lược đồ có kèm hình ảnh của một số vị trí diễn ra cuộc Tổng khởi nghĩa (Quảng trường Ba Đình, Nhà Hát Lớn, Huế, Sài Gòn); - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh.Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường sa và Hoàng Sa; - Tỷ lệ 1:1.800.000; kích thước (720x1020)mm, dung sai của kích thước là 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 65,000 |
|
| 7 | Lược đồ Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 |
LS12-02
|
1 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Thể hiện các địa điểm diễn ra chiến dịch Điện Biên Phủ 1954. Lược đồ có kèm hình ảnh của một số vị trí diễn ra chiến dịch; - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh; - Tỷ lệ 1:14.000; kích thước (720x1020)mm, dung sai của kích thước là 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 65,000 |
|
| 8 | Lược đồ Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 |
LS12-03
|
1 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện các địa điểm diễn ra Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975. Lược đồ có kèm hình ảnh của một số vị trí diễn ra Tổng tiến công; - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa; - Tỉ lệ 1:1.100.000; kích thước (720x1020)mm, dung sai của kích thước là 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 65,000 |
|
| 9 | Phim tư liệu: Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân tộc |
BL3-127A
|
1 | Bộ | - 05 phim tư liệu có nội dung về hành trình tìm đường cứu nước; vai trò sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam, lãnh đạo Cách mạng tháng Tám 1945, kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) và chống Mỹ (1954 - 1969): + 01 phim về hành trình đi tìm đường cứu nước của Hồ Chí Minh; + 01 phim về quá trình chuẩn bị về chính trị, tư tưởng, tổ chức của Hồ Chí Minh cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam; + 01 phim về vai trò của Hồ Chí Minh đối với việc lãnh đạo Cách mạng tháng Tám 1945 (triệu tập Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 8 (tháng 5 năm 1941); thành lập Mặt trận Việt Minh; + 01 phim về vai trò của Hồ Chí Minh trong kháng chiến chống Pháp (1946 -1954); + 01 phim về vai trò của Hồ Chí Minh trong kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1969). - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về hệ thống quản lý đạt chứng nhận ISO 9001: 2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015 và ISO/IEC 27001: 2022; - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 320,000 |
|
| 10 | Bản đồ hành chính Việt Nam |
ĐL12-01
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện đầy đủ các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương (tính đến năm 2021); - Bản đồ thể hiện lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời; vùng biển có các đảo và quần đảo lớn, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. - Kích thước (1090x790)mm, dung sai của kích thước là 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 80,000 |
|
| 11 | Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam |
ĐL12-02
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Việt Nam. - Bản đồ phụ: Vị trí lãnh thổ Việt Nam trong khu vực Đông Nam Á. - Kích thước (1090x790)mm, dung sai của kích thước là 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 80,000 |
|
| 12 | Bản đồ khí hậu Việt Nam |
ĐL12-03
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các nội dung: + Các miền khí hậu; + Các vùng khí hậu; + Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa tại một số địa điểm; + Các loại gió và chế độ gió (hướng gió, tần suất); + Bão (hướng di chuyển và tần suất). - Kích thước (1090x790)mm, dung sai của kích thước là 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 80,000 |
|
| 13 | Bản đồ phân bố nông nghiệp Việt Nam |
ĐL12-04
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: + Phân bố ngành trồng trọt (cây lương thực, cây thực phẩm, cây công nghiệp và cây ăn quả); + Phân bố ngành chăn nuôi (lợn và gia cầm, gia súc ăn có). - Kích thước (1090x790)mm, dung sai của kích thước là 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 80,000 |
|
| 14 | Bản đồ phân bố công nghiệp Việt Nam |
ĐL12-05
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: + Phân bố của một số ngành công nghiệp: Khai thác than, dầu khí; Sản xuất điện; Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; Sản xuất, chế biến thực phẩm; Sản xuất đồ uống; Dệt, may; Giày dép; + Một số trung tâm công nghiệp. - Kích thước (1090x790)mm, dung sai của kích thước là 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 80,000 |
|
| 15 | Bản đồ giao thông vận tải và bưu chính viễn thông Việt Nam |
ĐL12-06
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: + Phân bố hệ thống giao thông vận tải: đường ô tô (quốc lộ, tỉnh lộ), đường sắt, đường thủy (đường sông, đường biển), đường hàng không, đường ống; + Vị trí các bến cảng (cảng sông, cảng biển), sân bay, cửa khẩu quốc tế, các điểm bưu chính viễn thông lớn. - Kích thước (1090x790)mm, dung sai của kích thước là 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 80,000 |
|
| 16 | Bản đồ thương mại và du lịch Việt Nam |
ĐL12-07
|
1 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: + Vị trí các bến cảng (cảng sông, cảng biển), sân bay, cửa khẩu quốc tế, các trung tâm thương mại lớn; + Phân bố các điểm du lịch như: di sản thế giới, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ sinh quyển, hang động, biển đảo, khu vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng. - Kích thước (1090x790)mm, dung sai của kích thước là 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 80,000 |
|
| 17 | Bản đồ Trung du và miền núi Bắc Bộ |
ĐL12-08
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng như: + Khoáng sản (than, sắt, thiếc, apatit, đồng); + Hệ thống sông ngòi và các nhà máy thủy điện (Hòa Bình, Sơn La, Lai châu); + Cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt đới và ôn đới (cây công nghiệp, rau quả), chăn nuôi gia súc lớn; + Kinh tế biển (nuôi hồng và đánh bắt hải sản, cảng biển, du lịch biển - đảo). - Ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo. - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. - Kích thước (1090x790)mm, dung sai của kích thước là 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 80,000 |
|
| 18 | Bản đồ Đồng bằng sông Hồng |
ĐL12-09
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng như: + Hệ thống sông ngòi, cây trồng và vật nuôi chính, các khu vực nuôi trồng và đánh bắt thủy, hải sản; + Khoáng sản, các trung tâm công nghiệp, các ngành công nghiệp; + Hệ thống giao thông vận tải, sân bay, cảng sông, cảng biển, các điểm du lịch (di sản thế giới, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bãi biển); - Ranh giới các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Đồng bằng sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam. - Kích thước (1090x790)mm, dung sai của kích thước là 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 80,000 |
|
| 19 | Bản đồ Bắc Trung Bộ |
ĐL12-10
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của vùng như: + Các vùng nông nghiệp (vùng rừng, vùng nông lâm kết hợp, vùng cây công nghiệp lâu năm, vùng cây lương thực và chăn nuôi); + Cây trồng và vật nuôi chính; + Hệ thống sông ngòi và các khu vực nuôi trồng, đánh bắt thủy - hải sản; - Ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Bắc Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam; - Kích thước (1090x790)mm, dung sai của kích thước là 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 80,000 |
|
| 20 | Bản đồ Duyên hải Nam Trung Bộ |
ĐL12-11
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế biển của vùng như: + Tài nguyên sinh vật biển (Các bãi cá, bãi tôm, khu vực nuôi trồng và đánh bắt hải sản); + Hệ thống giao thông vận tải biển, các cảng biển (Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Dung Quất); + Các điểm du lịch biển; + Tài nguyên khoáng sản (dầu mỏ, khí tự nhiên, cát trắng) và các vùng sản xuất muối; - Ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Duyên hải Nam Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam; - Kích thước (1090x790)mm, dung sai của kích thước là 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 80,000 |
|
| 21 | Bản đồ Tây Nguyên |
ĐL12-12
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện các nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng như: + Cây công nghiệp lâu năm (cao su, cà phê, bông, điều, chè, hồ tiêu); + Hệ thống sông ngòi (sông Sê San, sông Đồng Nai, sông Srêpok) và các nhà máy thủy điện (Yaly, Sê San, Plây Krông, Đak Ru); + Tài nguyên khoáng sản bô xít; + Các điểm du lịch (di sản thế giới, di tích lịch sử - văn hóa, vườn quốc gia, danh lam thắng cảnh); - Ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Tây Nguyên trên lãnh thổ Việt Nam; - Kích thước (1090x790)mm, dung sai của kích thước là 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 80,000 |
|
| 22 | Bản đồ Đông Nam Bộ |
ĐL12-13
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng như: + Các vùng nông nghiệp (vùng rừng, vùng nông lâm kết hợp, vùng cây công nghiệp lâu năm, vùng cây lương thực và chăn nuôi), cây trồng và vật nuôi chính; + Hệ thống sông Đồng Nai, hồ Dầu Tiếng, các nhà máy thủy điện (Trị An, Thác Mơ, Cần Đơn), khu vực nuôi trồng thủy hải sản nước lợ; + Tài nguyên khoáng sản (dầu khí trên vùng thềm lục địa, đất sét, cao lanh), một số trung tâm công nghiệp, cơ cấu các ngành công nghiệp; + Các điểm du lịch; - Ranh giới với nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Đông Nam Bộ trên lãnh thổ Việt Nam; - Kích thước (1090x790)mm, dung sai của kích thước là 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 80,000 |
|
| 23 | Bản đồ Đồng bằng sông Cửu Long |
ĐL12-14
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế của vùng như: + Các nhóm đất (đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn và đất khác); + Cây trồng (cây lương thực, cây ăn quả), vật nuôi (gia cầm); + Mạng lưới sông ngòi (sông Tiền, sông Hậu), kênh rạch, cửa sông (cửa Tiểu, Đại, Hàm Luông, Cổ Chiên), khu vực nuôi trồng và đánh bắt thủy, hải sản; + Tài nguyên sinh vật (chim, bãi cá, bãi tôm, rừng ngập mặn, rừng tràm; + Tài nguyên khoáng sản: đá vôi (Hà Tiên, Kiên Lương), than bùn (U Minh, Tứ giác Long Xuyên), dầu khí (thềm lục địa); + Các điểm du lịch (khu dự trữ sinh quyển, vườn quốc gia, bãi tắm, du lịch sông nước, miệt vườn); - Ranh giới với nước láng giềng, vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Đồng bằng sông Cửu Long trên lãnh thổ Việt Nam; - Kích thước (1090x790)mm, dung sai của kích thước là 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 80,000 |
|
| 24 | Tranh ảnh về hoạt động kí kết hợp tác kinh tế quốc tế giữa chính phủ Việt Nam với 1 số tổ chức quốc tế và khu vực |
GDKTPL12-01
|
1 | Bộ | Tranh gồm 3 tờ, nội dung có tính giáo dục và tác động lan toả, minh họa hình ảnh cụ thể sau: + Hình ảnh Việt Nam tham gia WTO; + Hình ảnh Việt Nam tham gia AFTA; + Hình ảnh Việt Nam tham gia CPTTP. Tranh có kích thước (790x1090) mm, in offset 4 màu trên giấy couche đỉnh lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 195,000 |
|
| 25 | Tranh thể hiện một số loại hình bảo hiểm và chính sách an sinh xã hội cơ bản |
GDKTPL12-02
|
1 | Bộ | Tranh gồm 2 tờ, nội dung thể hiện qua sơ đồ: - Một số loại hình bảo hiểm cơ bản gồm: + Các loại hình bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm xã hội; Bảo hiểm tai nạn lao động, Bệnh nghề nghiệp; Bảo hiểm y tế; Bảo hiểm thất nghiệp; + Các loại hình bảo hiểm thương mại: Bảo hiểm phi nhân thọ; Bảo hiểm sức khoẻ; Bảo hiểm nhân thọ; - Một số chính sách An sinh xã hội cơ bản gồm 4 nhóm chính sách sau: + Chính sách việc làm, đảm bảo thu nhập tối thiểu và giảm nghèo (tạo việc làm; tín dụng ưu đãi; hỗ trợ học nghề; hỗ trợ tìm việc làm; giảm nghèo); + Bảo hiểm xã hội (Bảo hiểm xã hội bắt buộc; Bảo hiểm thất nghiệp; Bảo hiểm tự nguyện; Bảo hiểm y tế); + Trợ giúp xã hội cho các nhóm đặc thù (Trợ giúp xã hội thường xuyên; Trợ giúp xã hội đột xuất; Chăm sóc nuôi dưỡng tại cộng đồng; Chăm sóc tại cơ sở thương binh xã hội); + Dịch vụ xã hội cơ bản ( giáo dục; y tế; nhà ở; nước sạch; thông tin). Tranh có kích thước (790x1090) mm, in offset 4 màu trên giấy couche đỉnh lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 130,000 |
|
| 26 | Tranh thể hiện sơ đồ các hình thức thực hiện trách nhiệm XH của doanh nghiệp |
GDKTPL12-03
|
1 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, thể hiện bằng sơ đồ nội dung sau: - Các hình thức thực hiện trách nhiệm XH của doanh nghiệp: + Trách nhiệm từ thiện ( đóng góp các nguồn lực cho cộng đồng; cải thiện chất lượng cuộc sống); + Trách nhiệm đạo đức (làm điều đúng, chính đáng và công bằng; tránh gây hại cho con người và xã hội); + Trách nhiệm pháp lí (tuân thủ pháp luật); + Trách nhiệm kinh tế (đạt lợi nhuận; chất lượng, an toàn thực phẩm). Tranh có kích thước (790x1090) mm, in offset 4 màu trên giấy couche đỉnh lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 80,000 |
|
| 27 | Thiết bị đo vận tốc và gia tốc của vật rơi tự do |
BL3-198A
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Giá đỡ bằng nhôm thẳng đứng, dài 1000 mm, có dây dọi, được gắn trên đế ba chân có vít điều chỉnh thăng bằng, phía trên có nam châm điện để giữ vật rơi; - Đồng hồ đo thời gian hiện số, có hai thang đo 9,999s và 99,99s, độ chia nhỏ nhất 0,001s, sử dụng kiểu hoạt động từ A đến B và 2 ổ cắm 5 chân A, B; - Công tắc với nút nhấn kép lắp trong hộp bảo vệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1000 mm có phích cắm 5 chân; - Cổng quang điện hoặc sử dụng Thiết bị thu nhận số liệu (TBDC), cảm biến cảm biến khoảng cách với Thang đo từ 0,15m tới 1,6m độ phân giải 1mm; - Giá thí nghiệm (TBDC); - Thước nhựa (có vạch đen), miếng đỡ mềm. | Việt Nam | 3,400,000 |
|
| 28 | Thiết bị đo tần số sóng âm |
BL3-205A
|
3 | Bộ | Mục đích sử dụng: Đo tần số của sóng âm. - Bộ thu nhận số liệu (TBDC); - Cảm biến âm thanh với tần số 20~20000 Hz; - Loa mini. Xuất xứ: Việt Nam Hồ sơ chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa từ nhà sản xuất: Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất Giấy chứng nhận xuất xưởng (C/Q) từ nhà sản xuất | Việt Nam | 3,394,600 |
|
| 29 | Thiết bị giao thoa sóng nước |
BL3-206A
|
1 | Bộ | Nhà sản xuất đáp ứng: ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015. Bộ thí nghiệm gồm: - Giá thí nghiệm loại khung hình hộp, kích thước (300x420x320) mm, có màn quan sát; - Bộ rung loại mô tơ 1 chiều có cam lệch tâm, sử dụng điện áp 12V, có bộ phận điều chỉnh tốc độ; - Cần tạo sóng loại tạo 2 sóng tròn; - Gương phẳng loại thủy tinh, đặt nghiêng 450 trong giá thí nghiệm; - 3 thanh chắn sóng: không có khe; loại có 1 khe; loại có 2 khe; - Đèn 12V - 50W hoặc đèn led 3W có giá đỡ. | Việt Nam | 3,330,000 |
|
| 30 | Thiết bị tạo sóng dừng |
BL3-207A
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Máy phát âm tần và giá thí nghiệm (TBDC); - Lò xo bằng dây thép, mạ niken, đàn hồi tốt, dài 300 mm; - Dây đàn hồi mảnh, dài 1000 mm; - Lực kế 5 N, độ chia nhỏ nhất 0,1N; - Ròng rọc có đường kính tối thiểu 20 mm; - Bộ rung kiểu điện động. Nhà sản xuất đáp ứng: ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015. | Việt Nam | 900,000 |
|
| 31 | Thiết bị đo tốc độ truyền âm |
TE39-VL11205
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Bộ thu nhận số liệu (TBDC - Không bao gồm); - Cảm biến đo tần số âm thanh với dải đo trong khoảng 20 Hz - 20.000 Hz. + Cảm biến có MCU loại 8bit với tần số hoạt động nên tới 20MHz và ADC 10 bit cho phép cảm biển đo tần số âm thanh ở dải rất rộng, độ chính xác cao với thời gian đáp ứng cực nhanh. + Kết nối: Cảm biến có thể kết nối tới bộ thu thập số liệu bằng dây qua cổng Type C + Nguồn cấp: Cảm biến được cấp nguồn qua cổng Type C, có đèn led báo chỉ thị nguồn. + Hộp cảm biến là hộp nhựa ABS, kích thước hộp cảm biến 95x55x23mm, mặt dán nhãn ở mặt trên được ép chìm kích thước 69x45mm, có khe cổng Type C và khe led chỉ thị nguồn. - Loa mini; - Ống dẫn âm nhựa trong, đường kính 40 mm, dài 1000 mm, pit-tông di chuyển dễ dàng trong ống, 2 giá đỡ ống dẫn âm; - Thước mét được gắn trên ống dẫn âm | Việt Nam | 4,600,000 |
|
| 32 | Thiết bị thí nghiệm điện tích |
BL3-209A
|
3 | Bộ | - Máy Uyn-xớt có khoảng cách phóng điện tối thiểu giữa hai điện cực 30mm, có hộp bảo quản bằng vật liệu trong suốt và bộ phận sấy; | Việt Nam | 2,310,000 |
|
| 33 | Thiết bị khảo sát nguồn điện |
BL3-210A
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: 2 pin 1,5 V kèm đế; Biến trở 100 Ω, hộp điện trở, dây nối, công tắc. Tất cả được lắp trên tấm nhựa được gắn trên hộp nhựa đúc kích thước 205x125mm, dày 25mm. Trên bề mặt có sơ đồ chú thích rõ ràng. - Có QR code in trên vỏ để quét tải để tải video, tài liệu hướng dẫn sử dụng. Sản phẩm có giám định từ cơ quan có chức năng xác nhận phù hợp thông tư 39/2021/TT-BGDĐT. TBDC không tính trong giá thành: - Bộ dây nối (TBDC) - Bộ thu nhận số liệu (TBDC) - Cảm biến điện thế (TBDC) - Cảm biến dòng điện (TBDC) | Việt Nam | 950,000 |
|
| 34 | Thiết bị khảo sát truyền nhiệt lượng |
BL3-212A
|
2 | Bộ | - Điện kế tĩnh điện có đường kính tối thiểu 200mm và đảm bảo độ nhạy; | Việt Nam | 450,000 |
|
| 35 | Thiết bị đo nhiệt dung riêng |
BL3-213A
|
2 | Bộ | - Hai chiếc tua tĩnh điện. Mỗi chiếc có các tua bằng sợi tổng hợp; quả cầu bằng kim loại đuờng kính khoảng 12mm gắn trên trụ inox có đường kính tối thiểu 6mm, có đế. | Việt Nam | 4,500,000 |
|
| 36 | Thiết bị chứng minh định luật Boyle |
BL3-214A
|
2 | Bộ | Mục đích sử dụng: Chứng minh định luật Boyle Bộ thiết bị gồm: - Áp kế 0 - 250 kPa (hoặc tương đương); Xi-lanh bằng vật liệu trong, thể tích ≤ 150 ml, trên thân có chia độ, pít tông gắn trục inox có ren và cơ cấu để có thể dịch chuyển theo vạch chia. - Hoặc sử dụng Bộ thu nhận số liệu (TBDC) kèm Cảm biến áp suất có thang đo từ 0 đến 250kPa, độ phân giải tối thiểu ±0,3 kPa cùng với xi lanh hình trụ có đường kính ≤ 40 mm, trên thân có chia độ với ĐCNN (2-5) ml, bên trong có pit-tông dịch chuyển nhẹ nhàng. Xuất xứ: Việt Nam Hồ sơ chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa từ nhà sản xuất: Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất | Việt Nam | 2,000,000 |
|
| 37 | Thiết bị chứng minh định luật Charles |
BL3-215A
|
2 | Bộ | Nhà sản xuất đáp ứng: ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015. Bộ thiết bị gồm: - Áp kế 0 - 250 kPa (hoặc tương đương); - Xi-lanh bằng vật liệu trong, thể tích ≤ 150 ml, trên thân có chia độ, pít tông được liên kết với trục inox có ren và cơ cấu để có thể dịch chuyển theo vạch chia; bộ phận cấp nhiệt; - Nhiệt kế 0 - 110 oC, độ chia nhỏ nhất 1oC hoặc cảm biến nhiệt độ có thang đo từ -20oC đến 110oC, độ phân giải ±0,1°C. | Việt Nam | 2,618,000 |
|
| 38 | Thiết bị tạo từ phổ |
BL3-216A
|
2 | Bộ | Hộp nhựa (hoặc mica) trong, (250x150x5) mm, không nắp; mạt sắt có khối lượng 100 g; nam châm vĩnh cửu (120 x 10 x 20) mm. | Việt Nam | 495,000 |
|
| 39 | Máy cất nước 1 lần |
BL3-235A
|
0 | Cái | Công suất cất nước 4 lít/h. - Chất lượng nước đầu ra: Độ pH: 5.5-6.5; Độ dẫn điện: < 2.5µS/cm. - Có chế độ tự ngắt khi quá nhiệt hoặc mất nguồn nước vào. - Máy được thiết kế để trên bàn thí nghiệm hoặc treo tường. - Giá đỡ bằng kim loại có sơn tĩnh điện chống gỉ sét. - Nguồn điện: 220V/240V-50Hz-3kW - 01 can nhựa trắng chứa nước cất, thể tích 30 lít (Việt nam) | Việt Nam | 0 |
|
| 40 | Cân điện tử |
BL2-260A
|
2 | Cái | Cân kỹ thuật dùng pin, độ phân giải đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240g. | Việt Nam | 500,000 |
|
| 41 | Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Hóa học lớp 10 |
BL3-239B
|
2 | Bộ | Bộ học liệu điện tử, mô phỏng môn Hóa học được xây dựng theo Chương trình môn Hóa học cấp THPT (CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (mô phỏng 3D, hình ảnh, sơ đồ, video, các câu hỏi, đề kiểm tra,) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Nhóm chức năng hỗ trợ giảng dạy: soạn giáo án điện tử; hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video...); chỉnh sửa học liệu (cắt video); - Nhóm chức năng mô phỏng và tương tác 3D: Điều hướng thay đổi trực tiếp góc nhìn theo ý muốn (xoay 360 độ, phóng to, thu nhỏ); quan sát và hiện thị thông tin cụ thể của các lớp khác nhau trong một mô hình, lựa chọn tách lớp một phần nội dung bất kỳ; tích hợp mô hình 3D vào bài giảng. Đảm bảo tối thiểu các mô hình: cấu tạo nguyên tử (theo mô hình Rutherford), liên kết hóa học, cấu trúc phân tử của methane, ethane, ethylene, acetylene, benzene, methanol, ethanol, phenol, methanal, ethanal, acetic acid, ester, glucose, Fructose, saccharose, maltose, tinh bột, cellulose, methylamine, aniline, ammo acid, protein, cấu tạo của pin điện và bình điện phân. - Nhóm chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra đánh giá: hướng dẫn, chuẩn bị các bài tập; đề kiểm tra. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn hệ thống quản lý an toàn thông tin: ISO/IEC 27001:2022 | Việt Nam | 14,300,000 |
|
| 42 | Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Hóa học lớp 12 |
BL3-634B
|
1 | Bộ | Bộ học liệu điện tử, mô phỏng môn Hóa học được xây dựng theo Chương trình môn Hóa học cấp THPT (CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (mô phỏng 3D, hình ảnh, sơ đồ, video, các câu hỏi, đề kiểm tra,) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Nhóm chức năng hỗ trợ giảng dạy: soạn giáo án điện tử; hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video...); chỉnh sửa học liệu (cắt video); - Nhóm chức năng mô phỏng và tương tác 3D: Điều hướng thay đổi trực tiếp góc nhìn theo ý muốn (xoay 360 độ, phóng to, thu nhỏ); quan sát và hiện thị thông tin cụ thể của các lớp khác nhau trong một mô hình, lựa chọn tách lớp một phần nội dung bất kỳ; tích hợp mô hình 3D vào bài giảng. Đảm bảo tối thiểu các mô hình: cấu tạo nguyên tử (theo mô hình Rutherford), liên kết hóa học, cấu trúc phân tử của methane, ethane, ethylene, acetylene, benzene, methanol, ethanol, phenol, methanal, ethanal, acetic acid, ester, glucose, Fructose, saccharose, maltose, tinh bột, cellulose, methylamine, aniline, ammo acid, protein, cấu tạo của pin điện và bình điện phân. - Nhóm chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra đánh giá: hướng dẫn, chuẩn bị các bài tập; đề kiểm tra. Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn hệ thống quản lý an toàn thông tin: ISO/IEC 27001:2022 | Việt Nam | 14,750,000 |
|
| 43 | Ống nghiệm |
TE39-HH09
|
20 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | Việt Nam | 6,000 |
|
| 44 | Lọ thủy tinh miệng rộng |
BL3-258A
|
10 | cái | Màu trắng, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 125ml. Kích thước: Chiều cao 114mm (thân lọ 80mm, cổ lọ 25mm); Đường kính (thân lọ Φ58mm, miệng lọ 40mm); Nút nhám có 3 nấc (phần nhám cao 23mm, Φnhỏ 29mm, Φlớn 31mm và phần nắp Φ46mm). | Việt Nam | 55,000 |
|
| 45 | Ống hút nhỏ giọt |
BL3-259A
|
10 | cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Ф8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Việt Nam | 11,000 |
|
| 46 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn |
BL3-266A
|
10 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ф 80mm, dài 90mm (trong đó đường kính cuống Ф10, chiều dài 20mm). | Việt Nam | 59,000 |
|
| 47 | Đũa thủy tinh |
TE39-HH21
|
4 | Cái | TThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф6 mm dài 250 mm. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 48 | Đũa thủy tinh |
TE39-HH22
|
4 | Cái | Thuỷ tinh dài 160mm, thân Ф 5mm. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 49 | Đèn cồn |
BL2-238A
|
7 | Cái | Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | Việt Nam | 56,000 |
|
| 50 | Bát sứ |
BL2-255A
|
7 | Cái | Men trắng, nhẵn, kích thuớc Ф104mm cao 40mm. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 51 | Miếng kính mỏng |
BL3-271A
|
7 | Cái | Kích thước (3x100x100)mm. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 52 | Bình Kíp tiêu chuẩn |
BL3-272A
|
1 | Cái | - Thủy tinh trung tính; Dung tích bầu trên 150ml, bầu dưới 250ml. | Việt Nam | 900,000 |
|
| 53 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích |
BL3-273A
|
4 | Bộ | - 02 kẹp càng cua bằng nhựa bền, kích thước chiều dài 125mm, độ rộng càng cua 12mm; - 02 burette 25mL (một cái màu trắng, một cái màu nâu), loại A, bằng thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính 12mm, vạch chia có màu từ 0-25mL, có độ chia đến 0,05mL, khóa bằng nhựa Teflon; - 02 pipet thẳng 10mL, loại A, bằng thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có chiều dài 360mm, độ chia 0,01mL; - 02 bình định mức 100ml; - 02 bình tam giác miệng rộng; - 02 quả bóp bằng cao su đàn hồi để hút hóa chất khi dùng pipette. | Việt Nam | 1,520,000 |
|
| 54 | Kiềng 3 chân |
TE39-HH28
|
7 | cái | Bằng Inox Ф4,5mm uốn tròn (Ф100mm có 3 chân Ф4,5mm cao 105mm (đầu dưới có bọc nút nhựa). | Việt Nam | 58,000 |
|
| 55 | Lưới tản nhiệt |
TE39-HH29
|
7 | cái | Bằng Inox, kích thuớc (l00xl00)mm có hàn ép các góc. | Việt Nam | 27,000 |
|
| 56 | Nút cao su không có lỗ các loại |
BL3-276A
|
7 | Bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, gồm; - Loại có đáy lớn Ф22mm, đáy nhỏ Ф15mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Ф28mm, đáy nhỏ Ф23mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Ф19mm, đảy nhỏ Ф14mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Ф42mm, đáy nhỏ Ф37mm, cao 30mm. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 57 | Nút cao su có lỗ các loại |
BL3-277A
|
7 | Bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, lỗ ở giữa có đuờng kính Ф6mm, gồm: - Loại có đáy lớn Ф22mm, đáy nhỏ Ф15mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Ф28mm, đáy nhỏ Ф23mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Ф19mm, đáy nhỏ Ф14mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Ф42mm, đáy nhỏ Ф37mm, cao 30mm. | Việt Nam | 78,000 |
|
| 58 | Ống dẫn |
BL3-278A
|
5 | m | Kích thước Ф6mm, dày 2mm; bằng cao su silicon mềm, dẻo, chịu hoá chất. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 59 | Muỗng đốt hóa chất |
BL3-279A
|
7 | Cái | Bằng Inox, kích thước Ф6mm, cán dài 250mm. | Việt Nam | 12,000 |
|
| 60 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn |
TE39-HH34
|
7 | Cái | Inox, có chiều dài 250mm, Ф5,5mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 61 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ |
TE39-HH35
|
7 | Cái | Inox, có chiều dài 200mm, Ф4,7mm. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 62 | Kẹp ống nghiệm |
BL2-264A
|
14 | Cái | Loại bằng gỗ có chiều dài 20cm kẹp được ống nghiệm 16 đến 24mm, cơ cấu kẹp bằng lò xo. | Việt Nam | 22,000 |
|
| 63 | Chổi rửa ống nghiệm |
BL2-243A
|
12 | Cái | Cán Inox, dài 300mm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | Việt Nam | 22,000 |
|
| 64 | Panh gắp hóa chất |
BL3-284A
|
7 | Cái | Panh thẳng không mấu, dài 140mm, bằng thép không gỉ | Việt Nam | 18,000 |
|
| 65 | Bình xịt tia nước |
BL3-285A
|
7 | Cái | Bình nhựa màu trắng, đàn hồi, dung tích 500mL, có vòi xịt tia nước nhỏ. | Việt Nam | 36,000 |
|
| 66 | Bộ giá thí nghiệm |
BL3-286A
|
2 | Bộ | 01 đế bằng kim loại (sơn tĩnh điện) hình chữ nhật kích thước (190x135x20)mm trọng lượng 850g đến 1000g có lỗ ren M8. 01 cọc hình trụ inox đặc đường kính l0mm cao 500mm một đầu bo tròn, một đầu ren M8 dài 13mm. 03 khớp nối bằng nhôm đúc áp lực 2 đầu có ren M6, hai vít hãm M6 bằng kim loại có núm bằng nhựa HI. 02 kẹp ống nghiệm bằng nhôm đúc áp lực, tổng chiều dài 200mm, phần tay đường kính 10mm dài 120mm, có vít và ecu mở kẹp bằng thép M6. 01 vòng kiềng bằng inox, gồm: một vòng tròn đường kính 80mm uốn thanh inox đường kính 5mm, một thanh trụ đường kính l0mm dài l00mm hàn chặt với nhau 03 cảo, 02 cặp càng cua có lò xo, 01 vòng đốt. | Việt Nam | 1,400,000 |
|
| 67 | Giá để ống nghiệm |
BL2-237A
|
6 | Cái | Bằng nhựa hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (180x110x56) mm, độ dày của vật liệu là 2,5 mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Ф19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Ф7mm xuống Ф10mm, có 4 lỗ Ф12mm. | Việt Nam | 47,000 |
|
| 68 | Khay mang dụng cụ và hóa chất |
BL2-244A
|
2 | Cái | - Kích thước: (420x330x80)mm; bằng gỗ dày 9mm; - Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (170x160)mm, ngăn ở giữa có kích thước (330x120)mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chất (đường kính 60mm); Có quai xách bằng gỗ cao 160mm. | Việt Nam | 90,000 |
|
| 69 | Khay đựng dụng cụ, hóa chất |
BL3-289A
|
7 | Cái | - Kích thước: (420x330x80)mm; bằng gỗ dày 9mm; - Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (170x160)mm, ngăn ở giữa có kích thước (330x120)mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chất (đường kính 60mm); Có quai xách bằng gỗ cao 160mm. | Việt Nam | 165,000 |
|
| 70 | Giấy lọc |
BL3-290A
|
2 | Hộp | Loại Ф125 mm, sử dụng cho lọc định tính | Việt Nam | 106,000 |
|
| 71 | Giấy quỳ tím |
BL3-292A
|
2 | Hộp | Loại cuộn nhỏ được bảo quản trong hộp nhựa kín tránh hơi hóa chất. | Việt Nam | 106,000 |
|
| 72 | Giấy pH |
BL3-293A
|
7 | Tệp | Tệp nhiều băng nhỏ, có bàng màu pH để so sánh định tính | Việt Nam | 22,000 |
|
| 73 | Giấy ráp |
BL3-294A
|
7 | Tấm | Khổ rộng 200mm ; Độ ráp vừa phải. | Việt Nam | 7,000 |
|
| 74 | Dũa 3 cạnh |
BL3-295A
|
7 | Cái | Loại nhỏ, bằng hợp kim, dài 200mm | Việt Nam | 71,000 |
|
| 75 | Kéo cắt |
BL3-296A
|
2 | Cái | Loại nhỏ, lưỡi kéo và cán bằng thép dài 135mm | Việt Nam | 58,000 |
|
| 76 | Chậu nhựa |
BL3-297A
|
7 | Cái | Nhựa thường, miệng Ф250mm, đáy Фl50mm, cao 120mm. | Việt Nam | 145,000 |
|
| 77 | Áo khoác phòng thí nghiệm |
BL2-241A
|
45 | Cái | Bằng vải trắng. | Việt Nam | 174,000 |
|
| 78 | Kính bảo vệ mắt không màu |
BL3-298A
|
45 | Cái | Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. | Việt Nam | 45,000 |
|
| 79 | Kính bảo vệ mắt có màu |
BL3-299A
|
45 | Cái | Nhựa trong suốt, có màu sẫm, chịu hoá chất. | Việt Nam | 45,000 |
|
| 80 | Khẩu trang y tế |
BL3-300A
|
3 | Hộp | Loại 4 lớp, có lớp than hoạt tính (1 hộp/50 cái) | Việt Nam | 82,000 |
|
| 81 | Găng tay cao su |
BL3-301A
|
3 | Hộp | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. 3 cỡ S, M, L mỗi cỡ 01 hộp 100 cái. | Việt Nam | 500,000 |
|
| 82 | Bình sục khí Drechsel |
BL3-302A
|
7 | Cái | Loại thủy tinh 500ml, có khả năng chịu nhiệt và kháng được các loại hoá chất, có nắp vặn, không đĩa lọc. | Việt Nam | 770,000 |
|
| 83 | Mặt kính đồng hồ |
BL3-303A
|
7 | Cái | Chất liệu kính không độc, chịu nhiệt; Φ150mm | Việt Nam | 45,000 |
|
| 84 | Bộ thí nghiệm về nguồn điện hóa học |
BL3-304A
|
3 | Bộ | Gồm: - Điện cực: Các điện cực lá (3x10x80mm) của: zinc, copper, aluminium, iron và điện cực than chì Φ8, dài 80mm. - Đèn Led: Đèn Led thường có điện áp cho mỗi bóng nằm trong khoảng từ 2-3 v. - Dây điện: 10 dây dài 250mm có sẵn kẹp cá sấu hai đầu. - Cầu muối : Ống thủy tinh chữ U chứa agar được tẩm dd KNO3/KCl bão hòa. | Việt Nam | 1,120,000 |
|
| 85 | Bộ điện phân dung dịch |
BL3-305A
|
3 | Bộ | - Ống thủy tinh Φ20, màu trắng, trung tính chịu nhiệt, hình chữ U rộng 100mm, cao 150mm, có 2 nhánh Φ8 vuốt thu đầu ra (được gắn 2 khóa bằng thủy tinh) ở 2 đầu cách miệng ống 20mm. - 02 điện cực than chì Φ8 dài 120mm được xuyên qua nút cao su có kích thước vừa miệng ống chữ U; - 02 dây dẫn lấy nguồn chịu được dòng 3A, dài 300mm, mỗi dây có 1 đầu gắn với kẹp cá sấu có thể kẹp chặt điện cực than chì Φ8, đầu còn lại gắn với zắc cắm Φ4 bằng đồng. - Bộ đổi nguồn từ 220V/240V-50/60Hz (AC) xuống 1,5V; 3V; 6V-3A (DC) và có lỗ cắm Φ4 để lấy điện áp đầu ra; có công tắc đóng/ngắt. | Việt Nam | 2,000,000 |
|
| 86 | Sodium chloride (NaCl) |
TE39-HH74
|
1 | 100g | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung; tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. - Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khí vận chuyển và sử dụng. - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 87 | Silver nitrate, (AgNO3) |
TE39-HH81
|
2 | 30g | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung; tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. - Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khí vận chuyển và sử dụng. - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 2,000,000 |
|
| 88 | Calcium carbonate (CaCO3) |
TE39-HH84
|
1 | 100g | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung; tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. - Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khí vận chuyển và sử dụng. - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 89 | Hydropeoxide 30% (H2O2) |
TE39-HH91
|
1 | 100ml | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung; tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. - Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khí vận chuyển và sử dụng. - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 71,000 |
|
| 90 | Dầu ăn/ dầu dừa |
TE39-HH93
|
1 | 1000ml | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung; tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. - Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khí vận chuyển và sử dụng. - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 135,000 |
|
| 91 | Glucose (C6H12O6) |
TE39-HH94
|
1 | 500g | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung; tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. - Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khí vận chuyển và sử dụng. - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 160,000 |
|
| 92 | Ethanol 96° (C2H5OH) |
TE39-HH95
|
1 | 1000ml | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung; tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. - Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khí vận chuyển và sử dụng. - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 160,000 |
|
| 93 | Than gỗ |
TE39-HH96
|
1 | 200g | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung; tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. - Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khí vận chuyển và sử dụng. - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 55,000 |
|
| 94 | Cồn đốt |
TE39-HH97
|
1 | 2000ml | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung; tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. - Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khí vận chuyển và sử dụng. - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 290,000 |
|
| 95 | Tinh bột (starch), (C6H10O5)n |
TE39-HH11217
|
1 | 100g | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung; tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. - Đối với cấc hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khí vận chuyển và sử dụng. - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 96 | Ống nghiệm |
TE39-SH01
|
50 | Ống | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | Việt Nam | 6,000 |
|
| 97 | Giá để ống nghiệm |
TE39-SH02
|
4 | Cái | Bằng nhựa hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (180x110x56) mm, độ dày của vật liệu là 2,5 mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Ф19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Ф7mm xuống Ф10mm, có 4 lỗ Ф12mm. | Việt Nam | 47,000 |
|
| 98 | Cốc thủy tinh loại 250ml |
BL2-246A
|
10 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф72mm. chiều cao 95mm, dung tích 250ml, độ chia nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. | Việt Nam | 55,000 |
|
| 99 | Dao cắt tiêu bản |
BL3-372A
|
2 | Cái | Dao bằng sắt dài 140mm | Việt Nam | 82,000 |
|
| 100 | Ethanol 96° (C2H5OH) |
TE39-SH07
|
1 | 1000ml | Ethanol 96° (C2H5OH) - 1000ml chai nhựa | Việt Nam | 160,000 |
|
| 101 | Panh kẹp |
BL3-379A
|
4 | Cái | Loại thông dụng dài 140mm | Việt Nam | 16,500 |
|
| 102 | Pipet |
TE39-SH14
|
2 | Cái | Loại thủy tinh 10 ml | Việt Nam | 46,000 |
|
| 103 | Bình tia nước |
BL3-385A
|
2 | Cái | Bình bằng nhựa thông dụng, dung tích 500ml | Việt Nam | 52,000 |
|
| 104 | Pipet nhựa |
BL3-386A
|
10 | Cái | Bằng nhựa loại 3 ml, có vạch chia đến 0,5 ml | Việt Nam | 2,300 |
|
| 105 | Đĩa đồng hồ |
BL3-387A
|
4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, có đường kính F80mm, dày 1.7mm | Việt Nam | 30,000 |
|
| 106 | Kẹp ống nghiệm |
BL2-264A
|
4 | Cái | Bằng gỗ dài 200mm, kẹp được ống nghiệm Ф16mm đến Ф24mm. | Việt Nam | 22,000 |
|
| 107 | Lọ kèm ống nhỏ giọt |
BL3-389A
|
4 | Cái | Bằng thủy tinh màu trắng, 100 ml | Việt Nam | 49,500 |
|
| 108 | Lọ có nút nhám |
BL3-390A
|
4 | Cái | Bằng thủy tinh màu trắng, 100 ml | Việt Nam | 50,000 |
|
| 109 | Bút viết kính |
PM-04
|
2 | Cái | Viết được trên kính, dễ xoá bằng nước, có hai đầu: 1mm và 0,5mm | Việt Nam | 24,000 |
|
| 110 | Cân kỹ thuật |
BL2-260A
|
2 | Cái | Cân kỹ thuật dùng pin, độ chính xác đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240g. | Việt Nam | 500,000 |
|
| 111 | Găng tay cao su |
BL3-301A
|
10 | Hộp | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. 3 cỡ S, M, L mỗi cỡ 01 hộp 100 cái. | Việt Nam | 500,000 |
|
| 112 | Máy cất nước 1 lần |
BL3-235A
|
1 | Bộ | - Công suất cất nước 4 lít/h. - Chất lượng nước đầu ra: Độ pH: 5.5-6.5; Độ dẫn điện: < 2.5µS/cm. - Có chế độ tự ngắt khi quá nhiệt hoặc mất nguồn nước vào. - Máy được thiết kế để trên bàn thí nghiệm hoặc treo tường. - Giá đỡ bằng kim loại có sơn tĩnh điện chống gỉ sét. - Nguồn điện: 220V/240V-50Hz-3kW - 01 can nhựa trắng chứa nước cất, thể tích 30 lít (Việt nam) | Việt Nam | 12,000,000 |
|
| 113 | Tủ bảo quản hóa chất |
TE39-SH29
|
1 | Cái | - Kích thước: + Dài: 1000mm + Rộng: 530mm + Cao: 1830mm - Vật liệu: sắt sơn tĩnh điện; bền, kháng hóa chất; - Có quạt hút xử lý khí thải bằng than hoạt tính, có thể thay đổi tốc độ quạt; - Số cánh cửa: 2 cửa độc lập. | Việt Nam | 14,000,000 |
|
| 114 | Cảm biến độ pH |
BL3-399A
|
1 | Cái | Mục đích sử dụng: Đo lường độ pH Phù hợp với bộ thu nhận số liệu. Xuất xứ: Việt Nam Hồ sơ chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa từ nhà sản xuất: Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất | Việt Nam | 4,800,000 |
|
| 115 | Cảm biến độ ẩm |
BL3-400A
|
1 | Cái | Mục đích sử dụng: Đo lường độ ẩm trong môi trường Phù hợp với bộ thu nhận số liệu. Xuất xứ: Việt Nam Hồ sơ chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa từ nhà sản xuất: Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất | Việt Nam | 4,640,000 |
|
| 116 | Bộ thí nghiệm xác định thành phần hóa học của tế bào |
BL3-423A
|
4 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Cối, chày sứ; ống nghiệm; Giá để ống nghiệm; Đèn cồn; Cốc thủy tinh loại 250ml; Kẹp ống nghiệm; Lọ kèm ống nhỏ giọt; Lọ có nút nhám; Quả bóp cao su; Bút viết kính; (TBDC) - Cốc thủy tinh 100 ml. | Việt Nam | 38,000 |
|
| 117 | Bộ thí nghiệm quan sát cấu trúc tế bào |
TE39-SH35
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Kính hiển vi (TBDC) - Lam kính; Lamen; Kim mũi mác; Dao cắt tiêu bản; Pipet; Giấy thấm; Đĩa đồng hồ; Găng tay | Việt Nam | 4,000,000 |
|
| 118 | Bộ thí nghiệm làm tiêu bản về quá trình nguyên phân và giảm phân |
TE39-SH36
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Kính hiển vi; Bộ đồ mổ;Lam kính (10 cái) Lamen; Kim mũi mác;Dao cắt tiêu bản; Đèn cồn; Đĩa đồng hồ; Giấy thấm; Găng tay; (TBDC.) - Tiêu bản các giai đoạn của quá trình nguyên phân (Tiêu bản cố định, rõ nét nhìn thấy được các giai đoạn của quá trình nguyên phân ở hành tây, hành ta); - Tiêu bản các giai đoạn của quá trình giảm phân (Tiêu bản cố định, rõ nét nhìn thấy được các giai đoạn của quá trình, giảm phân ở châu chấu, hoa hành. | Việt Nam | 3,415,000 |
|
| 119 | Bộ thí nghiệm thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật và sản phẩm ứng dụng |
TE39-SH37
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Đĩa petri; Lam kính; Lamen; Kim mũi mác; Kính hiển vi; Giấy thấm; Pipet; Đèn cồn; Bình tia nước; (TBDC); - Tủ sấy dụng cụ. Kích cỡ: 46x34x34cm; Nhiệt độ sấy: 50 độ C – 250 độ C; Nguồn điện: AC 220V – 50Hz – 1000W; Hẹn giờ: 0 – 60phút; Chế độ sấy: 3 chế độ: trên – dưới – toàn phần; - Cốc thủy tinh 100 ml; - Bình thủy tinh 2L có nắp đậy (Loại thông dụng); - Cốc thủy tinh 100 ml có nắp đậy (Loại thông dụng); - Khay inox (200x270)mm (Loại thông dụng); - Bát inox miệng 300mm (Loại thông dụng); - Ống đong 500ml (Loại thông dụng); - Giấy đo pH (Loại thông dụng). | Việt Nam | 3,900,000 |
|
| 120 | Bộ thiết bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây |
TE39-SH11203
|
4 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Bộ thu nhận tín hiệu; Giấy đo pH hoặc Cảm biến độ pH; Cảm biến độ ẩm; Cân điện tử; (TBDC). - Thước nhựa loại thông dụng, 300mm | Việt Nam | 22,000 |
|
| 121 | Bộ thiết bị khảo sát định tính sự trao đổi nước ở cơ thể thực vật |
TE39-SH11204
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Ống nghiệm; Giá đựng ống nghiệm; Pipet; Cốc thủy tinh; (TBDC) - Giấy clorua coban (1 hộp); - Nút cao su (bộ/ 8 nút); Dao nhỏ. | Việt Nam | 183,000 |
|
| 122 | Bộ thiết bị quan sát lục lạp và tách chiết các sắc tố trong lá cây |
TE39-SH11205
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Cối, chày sứ Cốc đong; Pipet; Ống nghiệm; Giá để ống nghiệm; Kính hiển vi; Lamen; Lam kính; Đũa thủy tinh; (TBDC). - Phễu thủy tinh, đường kính miệng phễu từ 80 - 90 mm, cuống phễu dài khoảng 65 mm. - Bình tam giác, loại thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100 ml, độ chia nhỏ nhất 20ml, đường kính miệng 20mm. Đảm bảo độ bền cơ học. - Thước nhựa; - Ống mao quản chấm sắc ký. Loại 1+2+3+4+5 µl, dài 125mm, có vạch mức. - Giấy sắc kí bản mỏng. Kích cỡ bản có sẵn (200 x 200 mm; 100 x 200 mm và 50 x 200 mm; - Bút chỉ 2B. | Việt Nam | 550,000 |
|
| 123 | Bộ thiết bị thí nghiệm về sự hình thành tinh bột |
TE39-SH11206
|
4 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: + Đèn cồn; Ống nghiệm; Cốc thủy tinh; Đĩa petri; Panh kẹp; (TBDC) + Lưới inox (100x100) mm có hàn ép các góc. + Kiềng 3 chân: Chất liệu Inox Ф5mm, uốn tròn, đường kính 100mm, có chân cao 105 mm, chân có nút nhựa. | Việt Nam | 76,000 |
|
| 124 | Bộ thiết bị khảo sát khả năng hô hấp ở thực vật |
TE39-SH11208
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Ống nghiệm; Cốc thủy tinh; (TBDC) - Nút cao su không khoan lỗ - Nút cao su có khoan 2 lỗ vừa khít với Ống thủy tinh hình chữ U; - Phễu thủy tinh thân dài. | Việt Nam | 230,000 |
|
| 125 | Bộ thiết bị khảo sát các chỉ số của hệ tuần hoàn |
BL3-433B
|
1 | Bộ | Mục đích sử dụng: Đo huyết áp, nhịp tim, nhịp thở ở người Huyết áp kế: Máy đo huyết áp cơ hoặc điện tử Loại thông dụng. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 2,100,000 |
|
| 126 | Bộ thiết bị tìm hiểu cấu trúc và hoạt động của tim |
TE39-SH11210
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: + Bộ đồ mổ (TBDC) + Bộ máy kích điện (Máy ghi hoạt động tim-cơ, kích thước: 14x13x13 cm) gồm: - Máy ghi hoạt động tim-cơ, có 2 công tắc và nút điều chỉnh tăng giảm (Điều chỉnh trụ quay và điều chỉnh kích xung), nguồn vào: 6V-9V DC (có kèm adopter); - Cuộn giấy ghi đồ thị; - Hệ thống đầu ghi: gồm bút ghi đồ thị, kẹp tim, các đối trọng, chốt cài bằng nhôm (dùng để kết nối với máy ghi hoạt động tim-cơ). Đảm bảo cứng vững, ghi chính xác khi sử dụng. - Thanh kích xung, 1 đầu thanh có dây kết nối với máy ghi hoạt động tim-cơ. | Việt Nam | 1,535,000 |
|
| 127 | Bộ thí nghiệm tách chiết DNA |
TE39-SH11211
|
3 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Cối, chày sứ; Ống nghiệm; Giá để ống nghiệm; Đũa thủy tinh; Pipet; Đĩa đồng hồ; Găng tay; (TBDC) - Phễu (Loại thông dụng); - Lưới lọc hoặc vải màn (Loại thông dụng). | Việt Nam | 125,000 |
|
| 128 | Bộ thiết bị thí nghiệm làm tiêu bản quan sát đột biến trên tiêu bản cố định và tạm thời |
TE39-SH11212
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Kính hiển vi quang học; Bộ đồ mổ; Lam kính; Lamen; Kim mũi mác; Dao cắt tiêu bản; Ống nhỏ giọt; Giấy thấm; Đĩa đồng hồ; Găng tay; Đèn cồn; (TBDC) - Tiêu bản đột biến NST (Tiêu bản cố định một số dạng đột biến NST). gồm 10 tiêu bản: - Tiêu bản bộ nhiễm sắc thể 2n ở hành tím (1 cái); - Tiêu bản bộ nhiễm sắc thể 2n ở đậu Hà Lan (1 cái); - Tiêu bản rối loạn phân bào nguyên phân ở tế bào rễ hành tím (1 cái); - Tiêu bản bộ nhiễm sắc thể tứ bội 4n ở hành tím (1 cái); - Tiêu bản bộ nhiễm sắc thể người ở nam giới (1 cái); - Tiêu bản bộ nhiễm sắc thể người ở nữ giới (1 cái); - Tiêu bản bộ nhiễm sắc thể đột biến trisomi cặp NST 21 ở nam giới(1 cái); - Tiêu bản bộ nhiễm sắc thể đột biến trisomi cặp NST 21 ở nữ giới (1 cái); - Tiêu bản bộ nhiễm sắc thể người đột biến đa bội (1 cái); - Tiêu bản bộ nhiễm sắc thể người gây đột biến cấu trúc (1 cái). | Việt Nam | 2,860,000 |
|
| 129 | Bộ thiết bị khảo sát đặc trưng cơ bản của quần thể, quần xã |
TE39-SH11213
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Ống nhòm: Ống nhòm hai mắt 16×32 nhỏ, với tiêu cự 135mm, độ phóng đại tối đa lên đến 16 lần, đường kính 32mm. - Thước đo: Thước mét, thước cuộn hoặc máy đo khoảng cách laser - Dây dù: Dây dù loại có đường kính nhỏ; - Khung hình vuông (buồng đếm): Trong khung chia ô bàn cờ 2cmx2cm bằng dây thép. | Việt Nam | 3,100,000 |
|
| 130 | Bộ hóa chất xác định thành phần hóa học của tế bào |
TE39-SH38
|
2 | Bộ | - Thuốc thử Lugol (1 chai 150ml) - Ethanol 96% (1 chai 100 ml) - Sodium hydroxide NaOH (1 chai 100g) - CuSO4 (1 chai 50g) - Thuốc thử Benedic (1 chai 300ml) - Nước cất (1 chai 1000ml) Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa chuyên dụng có nắp kín. Trên tem nhãn có đầy đủ nội dung: Tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ hoặc độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. | Việt Nam | 980,000 |
|
| 131 | Bộ hóa chất làm tiêu bản, quan sát cấu trúc tế bào |
TE39-SH39
|
2 | Bộ | - Thuốc nhuộm fuchsine 1% (1 chai 100ml) - Thuốc nhuộm xanh methylene 1% (1 chai 100ml) - Dung dịch KI 3% (1 chai 100ml) - Dầu soi kính (1 chai 100ml) - Nước cất (1 chai 1000ml) Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa chuyên dụng có nắp kín. Trên tem nhãn có đầy đủ nội dung: Tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ hoặc độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. | Việt Nam | 1,250,000 |
|
| 132 | Bộ hóa chất xác định ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính enzyme |
TE39-SH40
|
2 | Bộ | - Nước cất (1 chai 1000ml) - NaCl (1 chai 500g) - Tinh bột biến tính (1 chai 50g) - Hydrochloride acid HC1 1,5N (1 chai50ml) - NaHCO3 (1 chai 20g) - Thuốc thử lugol (1 chai 100ml) - Thuốc nhuộm xanh Methylene (1 chai 100ml) Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa chuyên dụng có nắp kín. Trên tem nhãn có đầy đủ nội dung: Tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ hoặc độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. | Việt Nam | 850,000 |
|
| 133 | Bộ hóa chất làm tiêu bản NST, quan sát nguyên phân, giảm phân |
TE39-SH41
|
1 | Bộ | - Ethanol 96% (1 chai 100ml) - Thuốc nhuộm Schiff (1 chai 100ml) - Acetic acid 5% (1 chai 100ml) - Hydrochloride acid HCl 1,5N (1 chai 50ml) - Thuốc nhuộm carmine acetic 2% (1 chai 100ml) - Thuốc nhuộm orcein acetic 2% (1 chai 100ml) - Natri metabisulphit 10% (1 chai 100ml) - Axit axetic 45% (1 chai 100ml) - 1 lọ chứa 10 cụm hoa hẹ được bảo quản trong dung dịch chuyên dụng để làm tiêu bản quan sát quá trình giảm phân (hạn sử dụng 2 năm). Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa chuyên dụng có nắp kín. Trên tem nhãn có đầy đủ nội dung: Tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ hoặc độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. | Việt Nam | 2,680,000 |
|
| 134 | Bộ hóa chất thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật |
TE39-SH42
|
1 | Bộ | - Thuốc nhuộm fuchsin (1 chai 100ml) - Thuốc nhuộm xanh methylene (1 chai 100ml) Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa chuyên dụng có nắp kín. Trên tem nhãn có đầy đủ nội dung: Tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ hoặc độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. | Việt Nam | 450,000 |
|
| 135 | Bộ hóa chất tách chiết sắc tố trong lá cây và sự hình thành tinh bột. |
TE39-SH11215
|
2 | Bộ | n-Hecxan (200ml) Ethanol (100ml) (TBDC) Etylacetale (200ml) Potasium iodine KI (200 ml) Coban Clorua CoCl2 (500ml) NaCl 0.9% (2000 ml) | Việt Nam | 900,000 |
|
| 136 | Dung dịch dinh dưỡng |
TE39-SH11216
|
3 | Bộ | Loại thông dụng | Việt Nam | 300,000 |
|
| 137 | NaCl 0.65% |
TE39-SH11217
|
1 | 500ml | Loại thông dụng | Việt Nam | 160,000 |
|
| 138 | Bộ hóa chất tách chiết DNA |
BL3-445A
|
4 | Bộ | Ethanol 96% (100ml); Nước cất (100ml) (TBDC) Chất tẩy rửa (nước rửa bát chén) (100ml) | Việt Nam | 42,000 |
|
| 139 | Ethanol 96% |
TE39-SH11219
|
20 | 1000ml | Loại thông dụng (TBDC) | Việt Nam | 160,000 |
|
| 140 | Thiết bị đo nồng độ oxy hòa tan trong nước |
BL3-517A
|
1 | Cái | - Loại thông dụng, cầm tay; - Phạm vi đo: 0-19,9 mg/1; - Độ phân giải: 0.1 mg/1; - Độ chính xác tương đối: +/- 0,5 mg/1; - Tự động bù nhiệt: 5 ~ 45°C; - Điều kiện làm việc: 5 ~ 45°C; - Nhiệt độ đo: 5 ~99,9°C; | Việt Nam | 6,900,000 |
|
| 141 | Thiết bị đo hàm lượng amoni trong nước |
BL3-518A
|
1 | Cái | - Loại thông dụng, cầm tay; - Thang đo: 0.00 - 9.99 ppm (mg/L) NH3-N (amoni-nito); - Độ phân giải: 0.01 ppm; - Độ chính xác: ± 0.05 ppm; - Môi trường đo: 0 đến 50°C; - Tự động tắt: sau 10 phút không sử dụng | Việt Nam | 3,300,000 |
|
| 142 | Thiết bị đo độ mặn |
BL3-520A
|
1 | Cái | - Loại thông dụng, cầm tay; - Phạm vi đo: 0.00ppt- 50.00ppt (chỉ số ppt số gam muối /1kg nước biển tương đương 1/1000); - Độ chính xác: ± 0,2%; - Phạm vi nhiệt độ đo: 0 ~ 60°C; - Hiển thị: số trên màn hình LCD | Việt Nam | 2,370,000 |
|
| 143 | Bếp từ |
UL-168
|
1 | Cái | - Bếp đơn. Chất liệu mặt bếp: Kính chịu nhiệt; - Tính năng an toàn: Tự ngắt khi bếp nóng quá tải, khóa bảng điều khiển, cảnh báo dụng cụ nấu không phù hợp. | Trung Quốc | 1,500,000 |
|
| 144 | Kính lúp cầm tay |
BL3-642A
|
4 | Chiếc | Loại thông dụng, độ phóng đại tối đa 10 lần. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 145 | Bình tam giác 250ml |
BL2-251A
|
10 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Ф63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Ф22mm). | Việt Nam | 60,000 |
|
| 146 | Ống đong hình trụ 100ml |
BL2-250A
|
4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | Việt Nam | 63,000 |
|
| 147 | Cốc thủy tinh 250ml |
BL2-246A
|
10 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф72mm, chiều cao 95mm, dung tích 250ml, có vạch chia độ nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. | Việt Nam | 55,000 |
|
| 148 | Ống nghiệm |
TE39-CN18
|
50 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | Việt Nam | 6,000 |
|
| 149 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn |
TE39-CN19
|
4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ф 80mm, dài 90mm (trong đó đường kính cuống Ф10, chiều dài 20mm). | Việt Nam | 59,000 |
|
| 150 | Đũa thủy tinh |
TE39-CN20
|
4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф6 mm dài 250 mm. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 151 | Thìa xúc hóa chất |
TE39-CN21
|
4 | Cái | Thuỷ tinh dài 160mm, thân Ф 5mm. | Việt Nam | 16,500 |
|
| 152 | Muỗng đốt hóa chất |
BL3-279A
|
4 | Cái | Bằng Inox, kích thước Ф6mm, cán dài 250mm. | Việt Nam | 12,000 |
|
| 153 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn |
TE39-CN24
|
4 | Cái | Inox, có chiều dài 250mm, Ф5,5mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 154 | Bộ dụng cụ ghép cây |
TE39-CN25
|
4 | Bộ | Dao, kéo chuyên dùng cho ghép cây làm bằng thép không rỉ; bình tưới cây ô zoa bằng nhựa tổng hợp có dung tích tối thiểu 3 lít; nilon tự hủy. | Việt Nam | 520,000 |
|
| 155 | Bộ trồng cây thủy canh tĩnh |
TE39-CN26
|
2 | Bộ | Thùng đựng dung dịch dinh dưỡng có nắp đậy kích thước (36x22x26)cm, thể tích 10-15 lít, mỗi thùng có 6 rọ trồng cây, làm bằng nhựa nguyên sinh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không bị ăn mòn bởi dung dịch thủy canh. | Việt Nam | 407,000 |
|
| 156 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên lớp 10 |
BL3-619A1
|
1 | Bộ | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp cấp THPT (CTGDPT 2018) dùng cho Lớp 10, có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video, các câu hỏi) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu điện tử bao gồm các video, hình ảnh minh họa, hướng dẫn tổ chức các hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp như: Hoạt động tham quan, cắm trại, thực địa; diễn đàn, sân khấu hóa, hội thảo, hội thi, trò chơi; các hoạt động tình nguyện nhân đạo, lao động công ích, tuyên truyền; hoạt động khảo sát, điều tra, làm dự án nghiên cứu, sáng tạo công nghệ, nghệ thuật. Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Toàn bộ tranh điện tử Lớp 10 môn họa động trải nghiệm Toàn bộ Video/Clip Lớp 10 môn họa động trải nghiệm Tranh ảnh định dạng JPG có độ phân giải và độ nét cao Video có độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; Xuất xứ: Việt Nam Hồ sơ chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa từ nhà sản xuất: Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn hệ thống quản lý an toàn thông tin: ISO/IEC 27001:2022 | Việt Nam | 6,980,000 |
|
| 157 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên lớp 11 |
BL3-619B1
|
1 | Bộ | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp cấp THPT (CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video, các câu hỏi) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu điện tử bao gồm các video, hình ảnh minh họa, hướng dẫn tổ chức các hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp như: Hoạt động tham quan, cắm trại, thực địa; diễn đàn, sân khấu hóa, hội thảo, hội thi, trò chơi; các hoạt động tình nguyện nhân đạo, lao động công ích, tuyên truyền; hoạt động khảo sát, điều tra, làm dự án nghiên cứu, sáng tạo công nghệ, nghệ thuật. Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Toàn bộ tranh điện tử Lớp 11 môn họa động trải nghiệm Toàn bộ Video/Clip Lớp 11 môn họa động trải nghiệm Tranh ảnh định dạng JPG có độ phân giải và độ nét cao Video có độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; Xuất xứ: Việt Nam Hồ sơ chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa từ nhà sản xuất: Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn hệ thống quản lý an toàn thông tin: ISO/IEC 27001:2022 | Việt Nam | 7,680,000 |
|
| 158 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên lớp 12 |
BL3-619C1
|
1 | Bộ | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp cấp THPT (CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video, các câu hỏi) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu điện tử bao gồm các video, hình ảnh minh họa, hướng dẫn tổ chức các hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp như: Hoạt động tham quan, cắm trại, thực địa; diễn đàn, sân khấu hóa, hội thảo, hội thi, trò chơi; các hoạt động tình nguyện nhân đạo, lao động công ích, tuyên truyền; hoạt động khảo sát, điều tra, làm dự án nghiên cứu, sáng tạo công nghệ, nghệ thuật. Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Toàn bộ tranh điện tử Lớp 12 môn họa động trải nghiệm Toàn bộ Video/Clip Lớp 12 môn họa động trải nghiệm Tranh ảnh định dạng JPG có độ phân giải và độ nét cao Video có độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; Xuất xứ: Việt Nam Hồ sơ chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa từ nhà sản xuất: Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn hệ thống quản lý an toàn thông tin: ISO/IEC 27001:2022 | Việt Nam | 8,250,000 |
|
| 159 | Video về nhóm ngành quản lý |
BL3-621A
|
3 | Bộ | - Video hình ảnh thực tế, giới thiệu về đặc điểm của các ngành nghề trong nhóm ngành quản lý, bao gồm: + Quản lý nhân sự; + Quản lý giáo dục; + Huấn luyện viên; + Tiếp thị và bán hàng; + Quản lý tài chính; + Quản lý khách sạn; + Cảnh sát; + Thanh tra. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về hệ thống quản lý đạt chứng nhận ISO 9001: 2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015 và ISO/IEC 27001: 2022; - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 200,000 |
|
| 160 | Video về nhóm ngành kỹ thuật |
BL3-622A
|
3 | Bộ | - Video hình ảnh thực tế, giới thiệu về đặc điểm của các ngành nghề trong nhóm ngành kỹ thuật, bao gồm: + Phi công. + Thuyền trưởng. + Nuôi trồng thủy sản. + Lập trình viên. + Phát triển website. + Lính cứu hỏa. + Đầu bếp. + Nhân viên pha chế rượu. + Thợ sửa chữa. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về hệ thống quản lý đạt chứng nhận ISO 9001: 2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015 và ISO/IEC 27001: 2022; - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 200,000 |
|
| 161 | Video về nhóm ngành nghiên cứu |
BL3-623A
|
3 | Bộ | - Video hình ảnh thực tế, giới thiệu về đặc điểm của các ngành nghề trong nhóm ngành nghiên cứu, bao gồm: + Kiến trúc sư. + Kỹ sư. + Nhà khoa học. + Công nghệ thực phẩm. + Khí tượng thủy văn. + Dược sĩ. + Nha sĩ. + Bác sĩ đa khoa. + Bác sĩ thú y. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về hệ thống quản lý đạt chứng nhận ISO 9001: 2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015 và ISO/IEC 27001: 2022; - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 200,000 |
|
| 162 | Video về nhóm ngành nghệ thuật |
BL3-624A
|
3 | Bộ | - Video hình ảnh thực tế, giới thiệu về đặc điểm của các ngành nghề trong nhóm ngành nghệ thuật, bao gồm: + Thiết kế thời trang; + Họa sĩ đồ họa; + Nhiếp ảnh gia; + Diễn viên; + Nhạc sĩ; + Người mẫu thời trang. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về hệ thống quản lý đạt chứng nhận ISO 9001: 2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015 và ISO/IEC 27001: 2022; - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 200,000 |
|
| 163 | Video về nhóm ngành xã hội |
BL3-625A
|
3 | Bộ | Video hình ảnh thực tế, giới thiệu về đặc điểm của các ngành nghề trong nhóm ngành xã hội, bao gồm: - Giáo viên; - Tư vấn viên; - Luật sư; - Nhân viên xã hội; - Tiếp viên hàng không. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về hệ thống quản lý đạt chứng nhận ISO 9001: 2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015 và ISO/IEC 27001: 2022; - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 200,000 |
|
| 164 | Video về nhóm ngành nghiệp vụ |
BL3-626A
|
3 | Bộ | - Video hình ảnh thực tế, giới thiệu về đặc điểm của các ngành nghề trong nhóm ngành nghiệp vụ, bao gồm: + Truyền thông và hồ sơ; + Nhân viên lưu giữ hồ sơ; + Kế toán/kiểm toán; + Thu ngân; + Nhân viên kiểm soát không lưu. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về hệ thống quản lý đạt chứng nhận ISO 9001: 2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015 và ISO/IEC 27001: 2022; - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 200,000 |
|
| 165 | Video về an toàn lao động nghề nghiệp |
BL3-627A
|
3 | Bộ | - Video hình ảnh thực tế, giới thiệu về an toàn lao động nghề nghiệp mô tả khái niệm, các quy định của pháp luật, lợi ích của an toàn lao động. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về hệ thống quản lý đạt chứng nhận ISO 9001: 2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015 và ISO/IEC 27001: 2022; - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 200,000 |
|
| 166 | Video về thực trạng văn hóa ứng xử nơi công cộng |
BL3-628A
|
3 | Bộ | - Video hình ảnh thực tể, nội dưng về thực trạng vãn hóa ứng xử nơi công cộng. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về hệ thống quản lý đạt chứng nhận ISO 9001: 2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015 và ISO/IEC 27001: 2022; - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 200,000 |
|
| 167 | Bộ dụng cụ lao động sân trường |
TE39-HN01
|
4 | Bộ | Bộ công cụ lao động: Bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, ky hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ; | Việt Nam | 350,000 |
|
| 168 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường |
BL1-268A
|
4 | Bộ | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: 2 cái xẻng bằng nhựa, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành. | Việt Nam | 380,000 |
|