Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3101113830 | CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP MIỀN TRUNG |
486.735.000 VND | 20 day |
| 1 | Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Hóa học |
S3908C3-3D01-0523
|
1 | Bộ | Bộ mô phỏng 3D có nội dung gồm: - Cấu tạo nguyên tử (theo mô hình Rutherford), liên kết hóa học, cấu trúc phân tử của methane, ethane, ethylene, acetylene, benzene, methanol, ethanol, phenol, methanal, ethanal, acetic acid, ester , glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột, cellulose, methylamine, aniline, amino acid, protein, cấu tạo của pin điện và bình điện phân; | Việt Nam | 7,459,000 |
|
| 2 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ GV |
S3902C3-DC-0125
|
1 | Bộ | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Lịch Sử lớp 10,11,12 1. Quy định về sản phẩm Sản xuất đáp ứng yêu cầu tại Mục A trang 1 Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử dùng cho Lớp 10 theo thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT | Việt Nam | 10,350,000 |
|
| 3 | Phim tư liệu: Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân tộc |
S390212-VD06-0525
|
1 | Bộ | - 05 phim tư liệu có nội dung về hành trình tìm đường cứu nước; vai trò sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam, lãnh đạo Cách mạng tháng Tám 1945, kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) và chống Mỹ (1954 - 1969): - Phần mềm đăng tải video đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 326,000 |
|
| 4 | Phim mô phỏng: Một số cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và chiến tranh giải phóng dân tộc trong lịch sử Việt Nam |
S390211-VD01-0525
|
1 | Bộ | - 03 phim có nội dung về chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và chiến tranh giải phóng dân tộc trong lịch sử Việt Nam (trước Cách mạng tháng Tám năm 1945): - Phần mềm đăng tải video đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 186,000 |
|
| 5 | Phím tư liệu: Chủ quyền biển đảo của Việt Nam |
S390211-VD02-0525
|
1 | Bộ | - Phim gồm một số đoạn tư liệu về xác lập và thực thi chủ quyền biển đảo của Việt Nam ở Biển Đông. - Phần mềm đăng tải video đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 140,000 |
|
| 6 | Video/clip: Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) |
S390212-VD01-0525
|
1 | Bộ | - Video gồm một số đoạn tư liệu giới thiệu sự ra đời và phát triển của ASEAN, - Phần mềm đăng tải video đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 186,000 |
|
| 7 | Phim tư liệu: Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam |
S390212-VD07-0525
|
1 | Bộ | - 02 phim tư liệu có nội dung về dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam: - Phần mềm đăng tải video đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 246,000 |
|
| 8 | Video/clip: Thành tựu của Việt Nam trong thời kì đổi mới đất nước |
S390212-VD05-0525
|
1 | Bộ | - Video gồm một số đoạn tư liệu giới thiệu về bối cảnh lịch sử, thành tựu của Việt Nam trong thời kì đổi mới đất nước qua các giai đoạn chính: - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 186,000 |
|
| 9 | Phim tài liệu: Một số hiện vật tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng và văn minh Đại Việt |
S390210-VD01-0525
|
1 | Bộ | - 03 phim tài liệu có nội dung thể hiện một số hiện vật tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng và văn minh Đại Việt: - Phần mềm đăng tải video đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 186,000 |
|
| 10 | Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông |
S390210-VD02-0525
|
1 | Bộ | - 03 phim tài liệu có nội dung giới thiệu về thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông: - Phần mềm đăng tải video đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 186,000 |
|
| 11 | Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Tây |
S390210-VD03-0525
|
1 | Bộ | - 02 phim tài liệu có nội dung giới thiệu về thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Tây: - Phần mềm đăng tải video đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 162,000 |
|
| 12 | Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất |
S390210-VD04-0525
|
1 | Bộ | - 02 phim tài liệu có nội dung giới thiệu về thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất: - Phần mềm đăng tải video đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 162,000 |
|
| 13 | Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai |
S390210-VD05-0525
|
1 | Bộ | - 02 phim tài liệu có nội dung giới thiệu về thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai: - Phần mềm đăng tải video đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 162,000 |
|
| 14 | Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba |
S390210-VD06-0525
|
1 | Bộ | - 02 phim tài liệu có nội dung giới thiệu về thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba: - Phần mềm đăng tải video đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 162,000 |
|
| 15 | Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư |
S390210-VD07-0525
|
1 | Bộ | - 02 phim tài liệu có nội dung giới thiệu về thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư: - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 162,000 |
|
| 16 | Phim tư liệu: Thành tựu của văn minh Đông Nam Á |
S390210-VD08-0525
|
1 | Bộ | - Phim gồm một số đoạn giới thiệu sơ lược cơ sở hình thành, thời kì phát triển và thành tựu tiêu biểu của văn minh Đông Nam Á (văn hóa, kiến trúc và điêu khắc). - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 140,000 |
|
| 17 | Phim mô phỏng: Thành tựu của các nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước năm 1858) |
S390210-VD09-0525
|
1 | Bộ | - 04 phim có nội dung giới thiệu về cơ sở hình thành và thành tựu tiêu biểu của các nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước năm 1858): - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 233,000 |
|
| 18 | Phim tư liệu: Đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam |
S390210-VD10-0525
|
1 | Bộ | - Phim gồm một số đoạn tư liệu giới thiệu nét chính về đời sống vật chất (sản xuất nông nghiệp, ngành nghề thủ công) và nêu được nét chính về đời sống tinh thần (sự đa dạng về văn hóa, lễ hội, phong tục, tập quán) của cộng đồng các dân tộc Việt Nam. - Phần mềm đăng tải video đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 140,000 |
|
| 19 | Video/clip: Di sản văn hóa ở Việt Nam |
S390210-VD11-0525
|
1 | Bộ | - 04 Video có nội dung về các loại hình Di sản văn hoá ở Việt Nam: - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 233,000 |
|
| 20 | Lược đồ các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây |
LS10-01
|
2 | Bộ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên của các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây (Ai Cập, Trung Hoa, Ấn Độ, Hy Lạp - La Mã); - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh; - Tỷ lệ 1:15.000.000; kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 195,000 |
|
| 21 | Lược đồ các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến |
LS10-02
|
2 | Bộ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên của các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến; - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh; - Tỉ lệ 1:6.000.000; kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 39,000 |
|
| 22 | Lược đồ di sản văn hóa ở Việt Nam |
LS10-03
|
2 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện sự phân bố và những nét cơ bản về các di sản văn hóa ở Việt Nam (Di sản được UNESCO công nhận); - Lược đồ có kèm ảnh về các di sản văn hóa phi vật thể, di sản văn hóa vật thể, di sản thiên nhiên, di sản phức hợp; - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa; - Tỷ lệ 1:15.000.000; kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 39,000 |
|
| 23 | Lược đồ thế giới thế kỉ XVI - thế kỉ XVIII |
LS11-01
|
2 | Bộ | 03 lược đồ treo tường, mỗi lược đồ thể hiện một nội dung: + 01 lược đồ thể hiện vị trí của các địa điểm - nơi diễn ra các sự kiện lịch sử quan trọng của cuộc cách mạng tư sản Anh ở thế kỉ XVII; + 01 lược đồ thể hiện địa điểm và tiến trình lịch sử một số sự kiện tiêu biểu của cuộc chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ (thế kỉ XVIII); + 01 lược đồ thể hiện địa điểm và tiến trình lịch sử của một số sự kiện tiêu biểu của cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII); - Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra các cuộc cách mạng, cuộc đấu tranh. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 119,000 |
|
| 24 | Lược đồ Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX |
LS11-02
|
2 | Bộ | 03 Lược đồ Đông Nam Á, bao gồm: + 01 Lược đồ Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đến năm 1920; + 01 Lược đồ Đông Nam Á từ năm 1920 đến năm 1945; + 01 Lược đồ Đông Nam Á từ năm 1945 đến năm 1975; - Lược đồ thể hiện được vị trí, phạm vi của các quốc gia hay các khu vực thuộc địa ở khu vực Đông Nam Á trong từng thời kỳ lịch sử. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 119,000 |
|
| 25 | Video/clip: Cách mạng tháng Tám 1945 |
S390212-VD02-0525
|
1 | Bộ | - Video gồm một số đoạn phim minh họa về quá trình chuẩn bị và diễn biến của cuộc Cách mạng tháng Tám 1945. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 186,000 |
|
| 26 | Video/clip: Tổng tiến công xuân 1975 |
S390212-VD03-0525
|
1 | Bộ | - Video gồm một số đoạn phim minh họa về quá trình chuẩn bị và diễn biến của cuộc Tổng tiến công xuân 1975. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 186,000 |
|
| 27 | Video/clip: Thành tựu tiêu biểu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc thời kì 1954-1973 |
S390212-VD04-0525
|
1 | Bộ | - Video gồm một số đoạn phim minh họa thành tựu tiêu biểu trong cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc thời kì 1954-1973. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 186,000 |
|
| 28 | Lược đồ Chiến thắng Bạch Đằng (năm 938) |
LS11-03
|
2 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện các vị trí diễn ra và diễn biến của trận Bạch Đằng năm 938. Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra trận Bạch Đằng. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 39,000 |
|
| 29 | Lược đồ Kháng chiến chống Tống thời Lý (1075-1077) |
LS11-04
|
2 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện các vị trí diễn ra và diễn biến của cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077). Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra cuộc kháng chiến. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 39,000 |
|
| 30 | Lược đồ Kháng chiến chống xâm lược Mông - Nguyên |
LS11-05
|
2 | Bộ | - 03 lược đồ, mỗi lược đồ thể hiện một nội dung:- Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra cuộc kháng chiến. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 119,000 |
|
| 31 | Lược đồ Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) |
LS11-06
|
2 | Bộ | - 02 lược đồ, mỗi lược đồ thể hiện một nội dung: + 01 lược đồ thể hiện diễn biến trận Tốt Động - Chúc Động (cuối năm 1426); + 01 lược đồ thể hiện diễn biến trận Chi Lăng - Xương Giang (tháng 10 năm 1427); - Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra khởi nghĩa. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm | Việt Nam | 81,000 |
|
| 32 | Lược đồ Phong trào Tây Sơn |
LS11-07
|
2 | Bộ | - 02 lược đồ, mỗi lược đồ thể hiện một nội dung - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 81,000 |
|
| 33 | Lược đồ khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43) |
LS11-08
|
2 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện diễn biến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43). Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra khởi nghĩa. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 39,000 |
|
| 34 | Lược đồ Quá trình Pháp xâm lược Việt Nam (1858-1884) |
LS11-09
|
2 | Tờ | Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện tiến trình Pháp xâm lược Việt Nam (1858 - 1884). Lược đồ có kèm hình ảnh một số vị trí Pháp tiến hành cuộc xâm lược. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa đanh.Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa; - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 39,000 |
|
| 35 | Lược đồ cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì (1858 - 1884) |
LS11-10
|
2 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện những sự kiện tiêu biểu trong cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì từ năm 1858-1884; - Lược đồ có kèm hình ảnh vị trí nhân dân Bắc Kì đấu tranh chống Pháp năm 1873 và 1882; - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 39,000 |
|
| 36 | Lược đồ Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 |
LS12-01
|
2 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện các địa điểm diễn ra Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945. H153 - Tỷ lệ 1:1.800.000; kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 39,000 |
|
| 37 | Lược đồ Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 |
LS12-02
|
2 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Thể hiện các địa điểm diễn ra chiến dịch Điện Biên Phủ 1954. Lược đồ có kèm hình ảnh của một số vị trí diễn ra chiến dịch; - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh; - Tỷ lệ 1:14.000; kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 39,000 |
|
| 38 | Lược đồ Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 |
LS12-03
|
2 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện các địa điểm diễn ra Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975. Lược đồ có kèm hình ảnh của một số vị trí diễn ra Tổng tiến công; - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa; - Tỉ lệ 1:1.100.000; kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 39,000 |
|
| 39 | Bảng nhóm |
BN40x60
|
12 | Chiếc | Kích thước (400x600x0,5)mm, bằng nhựa PP dày 0,5 mm, một mặt mầu trắng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn. | Việt Nam | 37,000 |
|
| 40 | Nam châm |
NCF32
|
100 | Chiếc | - Loại thông dụng Nam châm vĩnh cữu, vỏ ngoài bằng thép mạ Crom, có tay nắm nhựa nhiều màu, đường kính F32mm. | Việt Nam | 5,000 |
|
| 41 | Nẹp treo tranh |
NTT6C
|
50 | Chiếc | Khuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1.090mm, 1.020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo. | Việt Nam | 91,000 |
|
| 42 | Loa cầm tay |
ER-2215
|
1 | Chiếc | Loa cầm tay TOA ER-2215, nhãn hiệu/xuất xứ TOA - Nhật/Indonesia | Indonesia | 1,500,000 |
|
| 43 | Tivi 65inch |
65UM660H4SG
|
1 | Bộ | Nhà sản xuất: Công ty LG Electronics Xuất xứ: Indonesia Bảo hành: 36 tháng - Màn hình: + Kích thước màn hình: 65inch + Độ phân giải: 3,840 x 2,160 (UHD) + Độ sáng: 330 nit + Tuổi thọ: 30.000 giờ - Video + RF + RS-232C + Wifi + Bluetooth Hỗ trợ giao diện tiếng Việt Bảo hành: tận nơi 36 tháng Năm sản xuất: 2024 trở về sau Kèm theo giá treo tivi + Dây HDMI dài 10m | Indonesia | 25,000,000 |
|
| 44 | Máy ảnh |
Sony ZV-1F
|
1 | Chiếc | Máy ảnh (hoặc Máy quay) Sony ZV-1F - Cảm biến CMOS Exmor RS BSI 20,1MP 1 inch. - Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X Processor. - Phong cách mới, thiết kế chuyên cho Vlogger. - Video UHD 4K30p, FullHD 1080/ 60fps. - Ống kính ZEISS 20mm - Khẩu độ f/2 - f/8. - Zoom kỹ thuật số 4x. - Cấu trúc quang học: 6 thấu kính/ 6 Nhóm. - ISO: 125 - 12800, mở rộng lên 80 – 25600. - 425 điểm lấy nét tương phản. | Thái Lan | 18,000,000 |
|
| 45 | Bóng chuyền |
V5 VTV CUP
|
30 | Quả | Áp lực bơm (bar):0,31 ÷ 0,32 Khối lượng (g): 260 ÷ 280 | Việt Nam | 473,000 |
|
| 46 | Lưới bóng chuyền |
DLL055
|
2 | Tấm | Lưới bóng chuyền kích thước dài 9.000 - 10.000mm, rộng 950 - 1000mm, độ rộng mép lưới từ 30-40mm, kích thước mắt lưới từ 100-120mm, chất liệu sợi dù không thấm nước, cáp bằng sợi dù (sợi tổng hợp), lưới có viền trên và viền dưới khác màu lưới Đạt tiêu chuẩn của Viện Khoa học TDTT (Đã được cấp chứng nhận) | Việt Nam | 219,000 |
|
| 47 | Bóng đá |
CM7.114
|
30 | Quả | Bóng đá số 5 Làm bằng da mềm. Có ruột bằng cao su. Chu vi: 680 – 700 (mm) Trọng lượng: 400 – 450gr Độ nảy: 125 / 200cm; Độ tròn: ≤ 3,5% Chịu va chạm 2.000 lần không biến dạng Bóng đảm bảo độ mềm mại, không bị cứng bề mặt, không gây chấn thương cho người sử dụng Sản phẩm đạt tiêu chuẩn của Viện Khoa học TDTT (Có giấy chứng nhận) | Việt Nam | 200,000 |
|
| 48 | Cầu môn bóng đá |
TT38312
|
1 | Bộ | CẦU MÔN BÓNG ĐÁ 7 NGƯỜI (kèm lưới) - Kích thước tổng thể: D6000 x C2100 x S1200mm; -Vật liệu: + Khung chính: Thép ống Þ76; + Gọng sau: Thép ống Þ34; + Lắp ghép bằng cùm và bulong; - Xử lý bề mặt thép: Sơn tĩnh điện; - Trọng lượng: 90kg / bộ; - Lưới: + Kích thước ô lưới: 145mm, màu trắng + Kích thước tấm lưới: 6.1x2.1x1,2x1.2 (m) + Sợi CPE 2,0mm; Tỷ trọng sợi: 1.8g/m; - Đáp ứng TT 38, 39 | Việt Nam | 13,130,000 |
|
| 49 | Bóng rổ |
Số 6: D6000
Số 7: D7000
|
30 | Quả | Bóng rổ cỡ số 6 (dành cho nữ) hoặc cỡ số 7 (dành cho nam) Mặt làm bằng cao su tổng hợp chuyên dụng, có gai mềm độ nảy tốt; Mỗi bộ gồm 01 quả số 6(nữ) có chu vi: 720 – 740 (mm) Trọng lượng: 500 – 540gr và 01 quả số 7 (nam) cóChu vi: 750 – 780 (mm); trọng lượng: 600 – 650gr Bóng có độ bám và độ nảy tốt. Bóng phải đảm bảo độ mềm mại, không bị cứng bề mặt, không gây chấn thương cho người sử dụng Sản phẩm đạt tiêu chuẩn của Viện Khoa học TDTT (Có giấy chứng nhận) | Việt Nam | 142,000 |
|
| 50 | Trụ bóng rổ di động |
TT38322
|
1 | Bộ | CỘT BÓNG RỔ̉: - Kích thước tổng thể: D2350 x R1800 x C3900mm; -Vật liệu: + Trụ chính: Thép ống D90; + Khung đối trọng: Thép hộp 25x50; + Tay đòn: Thép hộp 20x40; - Xử lý bề mặt thép: Sơn tĩnh điện; - Pano composite 1050x1800mm; - Đối trọng thùng nhựa LLDPE chứa 25kg cát x 4 cái; - Di chuyển bằng bánh xe; - Cao độ vành rổ điều chỉnh được từ 2600 đến 3050mm; - Đáp ứng TT 38, 39 | Việt Nam | 25,577,000 |
|
| 51 | Cầu lông |
PR10521
|
100 | quả | Quả cầu lông (Môn cầu lông) Trọng lượng (4.74-5.5)g, số lượng lông vịt gắn vào đế 16 chiếc, độ dài lông (64-70)mm, đường kính đế cầu (25-28)mm, chất liệu đế cầu bằng xốp và 1 lớp vải mỏng đáy tròn theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT. | Trung Quốc | 20,000 |
|
| 52 | Cờ lệnh thể thao |
DL 17028
|
12 | cái | Cờ lệnh thể thao Hình chữ nhật, chất liệu bằng vải, kích thước 410x350 mm (DxR); Cán dài 460mm, đường kính 15mm, tay cầm 110mm (± 5%). Dùng để ra tín hiệu trong hoạt động dạy, học | Việt Nam | 92,000 |
|
| 53 | Nấm thể thao |
DL 17025
|
30 | cái | Nấm thể thao Hình nón, chất liệu nhựa PVC có nhiều màu sắc; chiều cao tối thiểu 80mm, đường kính đế 200mm Dùng để hỗ trợ các bài tập chạy tại chỗ, tập chiến thuật và kỹ thuật, xác định các vị trí trong tập luyện | Việt Nam | 17,000 |
|
| 54 | Biển lật số |
DL 7060
|
3 | cái | Biển lật số Chất liệu bằng nhựa, có chân đứng, hai mặt có bảng số hai bên, có thể lật bảng số từ sau ra trước và ngược lại. Kích thước: 400 x 200 mm (± 5%). Dùng để ghi điểm số trong các hoạt động thi đấu thể thao | Việt Nam | 592,000 |
|
| 55 | Bơm |
DL-6035B
|
2 | cái | Bơm Loại thông dụng, chất liệu chính bằng kim loại, có đồng hồ đo áp lực,vòi bơm bằng ống cao su, van bơm có đầu cài tiện dụng | Việt Nam | 234,000 |
|
| 56 | Bộ học liệu điện tử |
S3901C3-DC-0125
|
1 | Bộ | Bộ học liệu điện tử Tiếng Anh lớp 10,11,12 Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo chương trình môn Ngoại ngữ cấp THPT (CTGDPT 2018), không vi phạm các quy định về bản quyền, pháp luật, chủ quyền, văn hóa, dân tộc, giới, các đối tượng dễ tổn thương, có hệ thống học liệu điện tử (bài nghe, video, hình ảnh, bài giảng điện tử để dạy luyện nghe/nói cho học sinh, hệ thống câu hỏi, để kiểm tra,) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận tiện cho tra cứu và sử dụng. | Việt Nam | 13,915,000 |
|
| 57 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
P3605CVA-PL0042W
|
1 | Bộ | 1. Quy định về sản phẩm Sản xuất đáp ứng yêu cầu tại Mục II trang 1 Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn dùng cho cấp Trung học phổ thông theo thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT 2. Mô tả chung Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn Ngữ văn cấp THPT(CTGDPT 2018), | Việt Nam | 12,050,000 |
|
| 58 | Bộ thiết dạy học về các đường cônic. |
CONIC.C3
|
6 | bộ | Mô hình ba đường conic: Khối hình nón đáy có đường kính 215mm, cao 375mm bằng nhựa PS trong suốt dày 2,5mm; trục giữa bằng thép sơn màu trắng; các mặt cắt hình tròn, elip cố định; mặt cắt hypecbol, parabol bằng nhựa PS dày 2,5mm với màu sắc phân biệt giữa các mặt cắt, có thể tháo lắp ở đáy hình nón; Giá đỡ hộp lập phương cạnh 105mm nhựa PS trong dày 2,5mm có lỗ với đường kính 60mm. | Việt Nam | 510,000 |
|
| 59 | Bộ thiết dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ. |
HHKG.C3
|
6 | bộ | Bộ thiết bị dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ gồm: - 01 tứ diện 4 mặt là tam giác đều, độ dài cạnh 160mm; - 01 khối lăng trụ hình chữ nhật có đáy, nắp bằng nhựa, đáy hình vuông cạnh 120mm, cao 210mm, có khoét 1 khối lăng trụ tam giác bằng 1/4 lăng trụ vuông (có cạnh đáy 120mm, 2 cạnh còn lại có kích thước bằng nhau và bằng 1/2 đường chéo đáy); - 01 khối lăng trụ tam giác gồm 3 tứ diện bằng nhựa ABS ghép lại: | Việt Nam | 700,000 |
|
| 60 | Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất |
TKXS
|
6 | bộ | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất gồm: - 01 quân xúc xắc bằng nhựa HI có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;...; mặt 6 chấm); - 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; độ dày 1mm; - 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 40mm (giống quả bóng bàn). | Việt Nam | 77,000 |
|
| 61 | Phần mềm và tranh điện tử toán học Đại số và giải tích lớp 10,11,12 |
S3915C3-DC-ĐSGT-0125
|
6 | bộ | Phần mềm toán học đảm bảo vẽ đồ thị của hàm số bậc hai; đồ thị hàm số lượng giác; đồ thị hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit và tìm hiểu đặc điểm của chúng; minh họa sự tương giao của các đồ thị; thực hiện các phép biến đổi đồ thị; | Việt Nam | 2,375,000 |
|
| 62 | Phần mềm toán học Thống kê và Xác suất lớp 10,11,12 |
S3915C3-DC-TKXS-0125
|
12 | bộ | Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ học sinh thực hành tính số đặc trưng đo xu thế trung tâm và đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm, ghép nhóm; tính xác suất; tính phân bố nhị thức, tính toán thống kê. | Việt Nam | 2,375,000 |
|
| 63 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
TBVB/02
|
6 | bộ | Bộ thiết bị vẽ bảng gồm: - 01 chiếc thước thẳng dài bằng nhôm hộp dài 500mm; - 01 chiếc compa nhôm dài 400mm Tất cả được đóng gói trong túi đựng PVC có quai xách. | Việt Nam | 164,000 |
|
| 64 | Tranh thể hiện sơ đồ mô phỏng về các chủ thể tham gia trong nền kinh tế và vai trò của các chủ thể tham gia trong nền kinh tế |
GDKTPL10-01
|
2 | Bộ | Tranh gồm 2 tờ, nội dung phản ánh sơ đồ: - Các chủ thể kinh tế cơ bản tham gia trong nền kinh tế: - Vai trò của các chủ thể tham gia thị trường (trong đó Nhà nước đặt ở vị trí trung tâm); | Việt Nam | 119,000 |
|
| 65 | Tranh thể hiện sơ đồ các loại hình thị trường cơ bản |
GDKTPL10-02
|
2 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ, nội dung phản ánh sơ đồ các loại hình thị trường cơ bản gồm: - Căn cứ theo đối tượng trao đổi, mua bán cụ thể, có: thị trường hàng hóa, thị trường dịch vụ; - Căn cứ vào phạm vi các quan hệ, có : thị trường trong nước, thị trường thế giới; - Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán, có: thị trường tư liệu tiêu dùng; thị trường tư liệu sản xuất; | Việt Nam | 58,000 |
|
| 66 | Tranh ảnh về hoạt động kí kết hợp tác kinh tế quốc tế giữa chính phủ Việt Nam với 1 số tổ chức quốc tế và khu vực |
GDKTPL12-01
|
2 | Bộ | Tranh gồm 3 tờ, nội dung có tính giáo dục và tác động lan toả, minh họa hình ảnh cụ thể sau: + Hình ảnh Việt Nam tham gia WTO; + Hình ảnh Việt Nam tham gia AFTA; + Hình ảnh Việt Nam tham gia CPTTP. | Việt Nam | 147,000 |
|
| 67 | Tranh thể hiện sơ đồ mô phỏng một số loại thuế phổ biến |
GDKTPL10-03
|
2 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc rõ minh hoạ sơ đồ một số loại thuế phổ biến: - Thuế trực thu: Thuế thu nhập doanh nghiệp; Thuế thu nhập cá nhân; Thuế sử dụng đất; - Thuế gián thu: Thuế giá trị gia tăng; Thuế tiêu thụ đặc biệt; Thuế xuất nhập khẩu; Thuế tài nguyên; Thuế môn bài. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 68 | Tranh thể hiện một số loại hình bảo hiểm và chính sách an sinh xã hội cơ bản |
GDKTPL12-02
|
2 | Bộ | Tranh gồm 2 tờ, nội dung thể hiện qua sơ đồ: - Một số loại hình bảo hiểm cơ bản gồm: + Các loại hình bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm xã hội; Bảo hiểm tai nạn lao động, Bệnh nghề nghiệp; Bảo hiểm y tế; Bảo hiểm thất nghiệp; + Các loại hình bảo hiểm thương mại: Bảo hiểm phi nhân thọ; Bảo hiểm sức khoẻ; Bảo hiểm nhân thọ; - Một số chính sách An sinh xã hội cơ bản gồm 4 nhóm chính sách sau: | Việt Nam | 119,000 |
|
| 69 | Tranh thể hiện sơ đồ một số dịch vụ tín dụng cơ bản |
GDKTPL10-04
|
2 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, thể hiện sơ đồ một số dịch vụ tín dụng cơ bản trong nền kinh tế và đặc điểm của chúng: - Tín dụng ngân hàng + Là mối quan hệ vay mượn giữa ngân hàng và các cá nhân hay doanh nghiệp dưới dạng hợp đồng tín dụng; + Chủ thể là Ngân hàng (trung gian giữa người cần vốn và người có vốn), các cá nhân hoặc doanh nghiệp.) - Tín dụng thương mại | Việt Nam | 58,000 |
|
| 70 | Tranh thể hiện sơ đồ các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh |
GDKTPL11-01
|
2 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, minh hoạ bằng sơ đồ các nội dung sau: Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh + Lợi thế nội tại (Đam mê; Hiểu biết; Khả năng huy động các nguồn lực) + Cơ hội bên ngoài (nhu cầu; nguồn cung ứng; sự cạnh tranh; vị trí triển khai; chính sách vĩ mô). | Việt Nam | 58,000 |
|
| 71 | Tranh thể hiện sơ đồ các loại hình lạm phát và thất nghiệp |
GDKTPL11-02
|
2 | Bộ | Tranh gồm 2 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, minh hoạ bằng sơ đồ các nội dung sau: - Các loại hình lạm phát: + Lạm phát tự nhiên: (0-10%); + Lạm phát phi mã: 10- <1000%; + Siêu lạm phát : >1000% - Các loại hình thất nghiệp | Việt Nam | 119,000 |
|
| 72 | Tranh thể hiện sơ đồ Vai trò của đạo đức kinh doanh |
GDKTPL11-03
|
2 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, thể hiện bằng sơ đồ nội dung sau: - Vai trò của đạo đức kinh doanh: Điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh doanh; Chất lượng của doanh nghiệp; Làm hài lòng khách hàng; Sự vững mạnh của nền kinh tế quốc gia. - Các biểu hiện của đạo đức kinh doanh: Trách nhiệm; trung thực; nguyên tắc; tôn trọng con người; gắn kết các lợi ích. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 73 | Tranh thể hiện sơ đồ các hình thức thực hiện trách nhiệm XH của doanh nghiệp |
GDKTPL12-03
|
2 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, thể hiện bằng sơ đồ nội dung sau: - Các hình thức thực hiện trách nhiệm XH của doanh nghiệp: + Trách nhiệm từ thiện ( đóng góp các nguồn lực cho cộng đồng; cải thiện chất lượng cuộc sống); + Trách nhiệm đạo đức (làm điều đúng, chính đáng và công bằng; tránh gây hại cho con người và xã hội); + Trách nhiệm pháp lí (tuân thủ pháp luật); + Trách nhiệm kinh tế (đạt lợi nhuận; chất lượng, an toàn thực phẩm). | Việt Nam | 58,000 |
|
| 74 | Tranh thể hiện sơ đồ các bước lập kế hoạch tài chính cá nhân |
GDKTPL10-05
|
2 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, thể hiện cụ thể bằng sơ đồ tuần tự các bước lập kế hoạch tài chính cá nhân (theo chiều có mũi tên đi xuống) (1) Thiết lập mục tiêu cá nhân; (2) Kiểm tra lại tình hình tài chính; (3) Xác định thói quan chi tiêu; (4) Dự tính các nguồn thu nhập; (5) Xác định thời gian hoàn thành; (6) Lên chiến lược thực hiện mục tiêu; (7) Cam kết và thực hiện mục tiêu. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 75 | Tranh thể hiện sơ đồ hệ thống chính trị Việt Nam |
GDKT-PL10-06
|
2 | Bộ | Tranh gồm 1 tờ, nội dung phản ánh rõ: - Sơ đồ hệ thống chính trị ở Việt Nam; - Sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước ở Việt Nam theo Hiến pháp 2013. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 76 | Video/clip về nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo Hiến pháp mới |
S390410-VD01-0525
|
2 | Bộ | - Video hình ảnh thực tế, minh họa nguyên tắc hoạt động của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Có thể phóng to thu nhỏ video, tăng giảm âm thanh, tạm ngừng và phát tiếp tục, video được mã hóa bảo vệ chống sao chép, giúp người xem trải nghiệm chế độ xem tốt nhất. - Phần mềm đăng tải video hỗ trợ các tính năng: - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 140,000 |
|
| 77 | Tranh mô phỏng hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam theo luật mới |
GDKT-PH10-07
|
2 | Tờ | Nội dung tranh phản ánh rõ hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam theo luật mới từ 01/01/2021. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 78 | Bản đồ hành chính Việt Nam |
ĐL12-01
|
3 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện đầy đủ các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương (tính đến năm 2021); - Bản đồ thể hiện lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời; vùng biển có các đảo và quần đảo lớn, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 79 | Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam |
ĐL12-02
|
3 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Việt Nam. - Bản đồ phụ: Vị trí lãnh thổ Việt Nam trong khu vực Đông Nam Á. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 80 | Bản đồ khí hậu Việt Nam |
ĐL12-03
|
3 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các nội dung: + Các miền khí hậu; + Các vùng khí hậu; + Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa tại một số địa điểm; + Các loại gió và chế độ gió (hướng gió, tần suất); + Bão (hướng di chuyển và tần suất). - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 81 | Bản đồ Trung du và miền núi phía Bắc |
ĐL12-08
|
3 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng như: - Ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo. - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 82 | Bản đồ Đồng bằng sông Hồng |
ĐL12-09
|
3 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng như: - Ranh giới các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Đồng bằng sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 83 | Bản đồ Bắc Trung Bộ |
ĐL12-10
|
3 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của vùng như: - Ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Bắc Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam; - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 84 | Bản đồ Nam Trung Bộ |
ĐL12-11
|
3 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế biển của vùng | Việt Nam | 58,000 |
|
| 85 | Bản đồ Đông Nam Bộ |
ĐL12-13
|
3 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng như: - Ranh giới với nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Đông Nam Bộ trên lãnh thổ Việt Nam; - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 86 | Bản đồ Đồng bằng sông Cửu Long |
ĐL12-14
|
3 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Sự phân bố một số yếu tố là thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế của vùng như: + Các nhóm đất (đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn và đất khác); + Cây trồng (cây lương thực, cây ăn quả), vật nuôi (gia cầm); + Mạng lưới sông ngòi (sông Tiền, sông Hậu), kênh rạch, cửa sông (cửa Tiểu, Đại, Hàm Luông, Cổ Chiên), khu vực nuôi trồng và đánh bắt thủy, hải sản; + Tài nguyên sinh vật (chim, bãi cá, bãi tôm, rừng ngập mặn, rừng tràm; + Tài nguyên khoáng sản: đá vôi (Hà Tiên, Kiên Lương), than bùn (U Minh, Tứ giác Long Xuyên), dầu khí (thềm lục địa); + Các điểm du lịch (khu dự trữ sinh quyển, vườn quốc gia, bãi tắm, du lịch sông nước, miệt vườn); - Ranh giới với nước láng giềng, vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: Vị trí vùng Đồng bằng sông Cửu Long trên lãnh thổ Việt Nam; - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 87 | Video/clip về Trái Đất |
S390310-VD01-0525
|
3 | Bộ | - Video mô phỏng các nội dung sau: - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 140,000 |
|
| 88 | Video/clip về biến đổi khí hậu trên thế giới |
S390310-VD02-0525
|
3 | Bộ | - Video thể hiện các nội dung: - Phần mềm đăng tải video đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 140,000 |
|
| 89 | Video/clip về du lịch thế giới và Việt Nam |
S390311-VD01-0525
|
3 | Bộ | - Video thể hiện các nội dung: - Phần mềm đăng tải video đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 140,000 |
|
| 90 | Video/clip về bảo vệ môi trường |
S390312-VD01-0525
|
3 | Bộ | Video thể hiện các nội dung: - Phần mềm đăng tải video đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 180,000 |
|
| 91 | Video/clip về khai thác tổng hợp tài nguyên biển - đảo Việt Nam |
S390312-VD02-0525
|
3 | Bộ | Video thể hiện các nội dung: - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 180,000 |
|
| 92 | Video/clip về thiên tai và biện pháp phòng chống |
S390312-VD03-0525
|
3 | Bộ | Video thể hiện các nội dung: - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 180,000 |
|
| 93 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
S3903C3-DC-0125
|
3 | Bộ | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Địa lý lớp 10,11,12 1. Quy định về sản phẩm Sản xuất đáp ứng yêu cầu tại mục B trang 17 Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Địa lý dùng cho cấp Trung học phổ thông theo thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT | Việt Nam | 9,150,000 |
|
| 94 | Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Mỹ Latinh |
ĐL11-01
|
3 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của khu vực Mỹ Latinh; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí khu vực Mỹ Latinh trên bản đồ châu Mỹ. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 95 | Bản đồ Liên minh châu Âu |
ĐL11-02
|
3 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Quy mô của EU: Các thành viên EU tính đến năm 2021 (tên nước và năm gia nhập); - Mục tiêu của EU: Sơ đồ các cơ quan đầu não của EU; - Thể chế hoạt động của EU: Sơ đồ ba trụ cột của EU theo hiệp ước Maxtrich; - Ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí EU trên bản đồ châu Âu. - Kích thước (1090x790)mm | Việt Nam | 58,000 |
|
| 96 | Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Đông Nam Á |
ĐL11-03
|
3 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của khu vực Đông Nam Á; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí khu vực Đông Nam Á trên bản đồ châu Á. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 97 | Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Tây Nam Á |
ĐL11-04
|
3 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của khu vực Tây Nam Á; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí khu vực Tây Nam Á trên bản đồ châu Á. - Kích thước (1090x790)mm, | Việt Nam | 58,000 |
|
| 98 | Bản đồ địa lí tự nhiên Hoa Kì |
ĐL11-05
|
3 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Hoa Kì; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; | Việt Nam | 58,000 |
|
| 99 | Bản đồ địa lí tự nhiên Liên bang Nga |
ĐL11-06
|
3 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Liên bang Nga; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí Liên bang Nga trên bản đồ thế giới. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 100 | Bản đồ địa lí tự nhiên Nhật Bản |
ĐL11-06
|
3 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Nhật Bản; tiếp giáp với các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí Nhật Bản trên bản đồ châu Á. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 101 | Bản đồ địa lí tự nhiên Trung Quốc |
ĐL11-08
|
3 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Trung Quốc; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí Trung Quốc trên bản đồ châu Á. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 102 | Lược đồ các mảng kiến tạo, các vành đai động đất và núi lửa trên Trái Đất |
ĐL10-05
|
3 | Tờ | Lược đồ treo tường thể hiện nội dung: - 07 mảng kiến tạo lớn: mảng Thái Bình Dương, mảng Ấn Độ - ôxtrâylia, mảng Âu - Á, mảng Phi, mảng Bắc Mĩ, mảng Nam Mĩ, mảng Nam Cực và một số mảng nhỏ; - Hướng di chuyển của các mảng kiến tạo; - Phân bố các vùng núi trẻ, vành đai động đất và núi lửa. Kích thước (1500x1090)mm. | Việt Nam | 382,000 |
|
| 103 | Bản đồ nhiệt độ không khí trên Trái Đất |
ĐL10-06
|
3 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất theo vĩ độ địa lí. - Phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất theo lục địa và đại dương. - Phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất theo địa hình. Kích thước (1500x1090)mm. | Việt Nam | 382,000 |
|
| 104 | Bản đồ các đới và kiểu khí hậu trên Trái Đất |
ĐL10-07
|
3 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Trái Đất có 7 đới khí hậu xen kẽ nhau từ xích đạo về hai cực. Trong đới khí hậu có kiểu khí hậu, bao gồm: - Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa ở một số địa điểm có các kiểu khí hậu khác nhau; - Kích thước (1500x1090)mm | Việt Nam | 382,000 |
|
| 105 | Bản đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất |
ĐL10-08
|
3 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Phân bố lượng mưa trung bình năm trên các lục địa; - Một số địa điểm có lượng mưa trung bình năm rất nhiều hoặc rất ít so với các địa điểm khác trong cùng vĩ độ; - Kích thước (1500x1090)mm. | Việt Nam | 382,000 |
|
| 106 | Bản đồ các dòng biển trong đại dương trên thế giới |
ĐL10-09
|
3 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: các dòng biển nóng và các dòng biển lạnh trong 5 đại dương trên thế giới (nơi phát sinh, hướng chuyển động); - Kích thước (1500x1090)mm. | Việt Nam | 382,000 |
|
| 107 | Bản đồ phân bố nông nghiệp Việt Nam |
ĐL12-04
|
3 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: + Phân bố ngành trồng trọt (cây lương thực, cây thực phẩm, cây công nghiệp và cây ăn quả); + Phân bố ngành chăn nuôi (lợn và gia cầm, gia súc ăn có). - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 108 | Bản đồ phân bố công nghiệp Việt Nam |
ĐL12-05
|
3 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: + Phân bố của một số ngành công nghiệp: Khai thác than, dầu khí; Sản xuất điện; Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; Sản xuất, chế biến thực phẩm; Sản xuất đồ uống; Dệt, may; Giày dép; + Một số trung tâm công nghiệp. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 109 | Bản đồ giao thông vận tải và bưu chính viễn thông Việt Nam |
ĐL12-06
|
3 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: + Phân bố hệ thống giao thông vận tải: đường ô tô (quốc lộ, tỉnh lộ), đường sắt, đường thủy (đường sông, đường biển), đường hàng không, đường ống; + Vị trí các bến cảng (cảng sông, cảng biển), sân bay, cửa khẩu quốc tế, các điểm bưu chính viễn thông lớn. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 110 | Bản đồ thương mại và du lịch Việt Nam |
ĐL12-07
|
3 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: + Vị trí các bến cảng (cảng sông, cảng biển), sân bay, cửa khẩu quốc tế, các trung tâm thương mại lớn; + Phân bố các điểm du lịch như: di sản thế giới, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ sinh quyển, hang động, biển đảo, khu vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 111 | Bản đồ phân bố giao thông vận tải và bưu chính viễn thông trên thế giới |
ĐL10-13
|
3 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Phân bố các đường giao thông vận tải trên thế giới (đường bộ, đường sắt, đường ống, đường sông, đường biển, đường hàng không); - Một số điểm bưu chính viễn thông lớn trên thế giới; - Kích thước (1500x1090)mm. | Việt Nam | 382,000 |
|
| 112 | Bản đồ phân bố du lịch và tài chính ngân hàng trên thế giới |
ĐL10-14
|
3 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Phân bố một số điểm du lịch lớn trên thế giới như: di sản thế giới, vườn quốc gia, khu bảo tồn, danh lam thắng cảnh, biển đảo, hang động, khu vui chơi giải trí, bảo tàng; - Một số điểm tài chính ngân hàng lớn trên thế giới. Kích thước (1500x1090)mm. | Việt Nam | 382,000 |
|
| 113 | Tranh cấu trúc của Trái Đất |
ĐL10-01
|
3 | Tờ | Nội dung tranh thể hiện cấu trúc của Trái Đất, gồm có: lớp vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất; Tranh có kích thước 1090x790 mm, in offset 4 màu, trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, dung sai 10mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 114 | Tranh cấu tạo vỏ Trái Đất và vỏ địa lí |
ĐL10-02
|
3 | Tờ | Nội dung tranh thể hiện các nội dung: - Cấu tạo của vỏ Trái Đất ở lục địa và đại dương; - Giới hạn của vỏ địa lí ở lục địa và đại dương. Giới hạn trên: phía dưới lớp ô zôn; giới hạn dưới: đáy vực thẳm ở đại dương và đáy lớp vỏ phong hóa ở lục địa; chiều dày vỏ địa lí khoảng 30-35 km; Tranh có kích thước 1090x790 mm, in offset 4 màu, trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, dung sai 10mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 115 | Tranh một số dạng địa hình được tạo thành do nội lực và ngoại lực |
ĐL10-03
|
3 | Tờ | Nội dung tranh thể hiện các nội dung: - Một số dạng địa hình được tạo thành do nội lực như: núi, hẻm vực, thung lũng, núi lửa; - Một số dạng địa hình được tạo thành do ngoại lực như: bậc thềm sóng vỗ, cồn cát, bãi bồi, hang động. Tranh có kích thước 1090x790 mm, in offset 4 màu, trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, dung sai 10mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 116 | Sơ đồ giới hạn của sinh quyển |
ĐL10-04
|
12 | Tờ | - Sơ đồ thể hiện nội dung: giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ thủy quyển, phần thấp của khí quyển, lớp phủ thổ nhưỡng và lớp vỏ phong hóa (Giới hạn phía trên: Là nơi tiếp giáp lớp ô zôn của khí quyển; Giới hạn phía dưới: ở đại dương >11 km và ở lục địa là lớp vỏ phong hóa); - Kích thước (420x590)mm,dung sai của kích thước là 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 117 | Bản đồ phân bố của các nhóm đất và sinh vật trên Trái Đất |
ĐL10-10
|
3 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Bản đồ phân bố các nhóm đất chính theo vĩ độ, từ cực đến xích đạo bao gồm: - Bản đồ phân bố các kiểu thảm thực vật chính theo vĩ độ, từ cực đến xích đạo bao gồm: - Kích thước (1090x1500)mm; | Việt Nam | 382,000 |
|
| 118 | Bản đồ phân bố cây trồng và vật nuôi trên thế giới |
ĐL10-11
|
3 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: - Phân bố của một số cây trồng phổ biến trên thế giới như: Cây lương thực (lúa gạo, lúa mì, ngô); Cây công nghiệp (mía, củ cải đường, cà phê, chè, cao su); - Phân bố của một số vật nuôi phổ biến trên thế giới như: Gia súc lớn (trâu, bò); Gia súc nhỏ (lợn, cừu, dê); Gia cầm. - Kích thước (1500x1090)mm. | Việt Nam | 382,000 |
|
| 119 | Bản đồ phân bố một số ngành công nghiệp trên thế giới |
ĐL10-12
|
3 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện nội dung: phân bố của một số ngành công nghiệp trên thế giới (Khai thác than, dầu khí, quặng kim loại; Điện lực; Điện tử, tin học; Sản xuất hàng tiêu dùng; Thực phẩm). - Kích thước (1500x1090)mm. | Việt Nam | 382,000 |
|
| 120 | Bản đồ địa lí tự nhiên Nam Phi |
ĐL11-09
|
3 | Tờ | - Bản đồ treo tường thể hiện các điều kiện tự nhiên của Nam Phi; ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, các vùng biển; - Bản đồ phụ: Vị trí Nam Phi trên bản đồ châu Phi. - Kích thước (1090x790)mm. | Việt Nam | 58,000 |
|
| 121 | Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp |
KTSTH-01
|
2 | Bộ | Hệ thống thực hiện các bài thí nghiệm: - Thiết bị đo độ dịch chuyển, tốc độ, vận tốc - Thiết bị đo gia tốc, định luật II Newton - Thiết bị khảo sát động lượng - Thiết bị khảo sát năng lượng trong va chạm - Thiết bị chứng minh định luật Hooke - Thí nghiệm xung lượng của lực | Trung Quốc/Việt Nam | 37,818,000 |
|
| 122 | Đồng hồ đo điện đa năng |
SZ08
|
8 | Cái | Hiển thị đến 4 chữ số. Giới hạn đo: - Dòng điện một chiều: từ 200µA đến 10A, có các thang đo µA. mA, và A - Dòng điện xoay chiều: từ 200µA đến 10A, có các thang do µA. mA. và A - Điện áp một chiều: 1000V, các thang đo mV và V - Điện áp xoay chiều: 750V, các thang đo mV và V Các chức năng đo khác: Đo điện trở đến 200MΩ, Đo diode và thông mạch. Phát hiện dòng điện không tiếp xúc NCV. | Trung Quốc | 435,000 |
|
| 123 | Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Vật lí |
S3907C3-DC-0125
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Vật lý lớp 10,11,12 1. Quy định về sản phẩm Mục I.4 trang 2 Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Vật lý dùng cho cấp Trung học phổ thông theo thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT | Việt Nam | 14,135,000 |
|
| 124 | Lò xo |
LX-01
|
7 | Cái | Có độ cứng khoảng (3-4) N/m, đường kính khoảng 16mm, dài 80mm, hai đầu có uốn móc | Việt Nam | 55,000 |
|
| 125 | Video biến dạng và đặc tính của lò xo |
S390710-VD01-0525
|
1 | Bộ | - Miêu tả biến dạng kéo, nén và các đặc tính của lò xo: giới hạn đàn hồi, độ dãn, độ cứng. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; | Việt Nam | 140,000 |
|
| 126 | Bản đồ sao hoặc Phần mềm mô phỏng 3D |
S3907C3-3D01-0523
|
1 | Bộ | Phần mềm cho phép: xác định được vị trí của các chòm sao Gấu lớn, Gấu nhỏ, Thiên Hậu và sao Bắc Cực trên nền trời sao. 1. Quy định về sản phẩm Sản xuất đáp ứng yêu cầu tại Mục III. Phần mềm mô phỏng, Video Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Vật Lý theo thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT. | Việt Nam | 830,000 |
|
| 127 | Phần mềm 3D mô phỏng hệ Mặt Trời |
S3907C3-3D02-0523
|
1 | Bộ | Phần mềm cho phép: Cho phép quan sát kích thước và chu kỳ chuyển động các hành tình; thực hiện các thao thu phóng, lựa chọn, di dời hành tinh theo quỹ đạo, hiển thị thông tin về các hành tinh trong hệ Mặt Trời. 1. Quy định về sản phẩm Sản xuất đáp ứng yêu cầu tại Mục III. Phần mềm mô phỏng, Video Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Vật Lý theo thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT. | Việt Nam | 830,000 |
|
| 128 | Phần mềm 3D mô phỏng Trái Đất, Mặt Trời, Mặt Trăng |
S3907C3-3D03-0523
|
1 | Bộ | Phần mềm cho phép: Cho phép quan sát kích thước và chu kỳ chuyển động Trái Đất, Mặt Trăng; quan sát được phần ánh sáng Mặt Trời phủ sáng của Mặt Trăng và Trái Đất; thao tác thay đổi vị trí của chúng theo quỹ đạo để giải thích một số hiện tượng thiên văn. | Việt Nam | 830,000 |
|
| 129 | Phần mềm 3D mô phỏng nhật, nguyệt thực, thủy triều. |
S3907C3-3D04-0523
|
1 | Bộ | Phần mềm cho phép: Mô tả được nhật thực, nguyệt thực, thủy triều. 1. Quy định về sản phẩm Sản xuất đáp ứng yêu cầu tại Mục III. Phần mềm mô phỏng, Video Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Vật Lý theo thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT. | Việt Nam | 2,330,000 |
|
| 130 | Video/phần mềm 3D mô phỏng dao động |
S390710-VD02-0525
|
1 | Bộ | - Video mô tả được dao động tắt dần, cưỡng bức, hiện tượng cộng hưởng. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 140,000 |
|
| 131 | Video về hình ảnh sóng |
S390710-VD03-0525
|
1 | Bộ | - Mô tả được bước sóng, biên độ, tần số, tốc độ và cường độ sóng. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Phần mềm đăng tải video đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 140,000 |
|
| 132 | Video về chuyển động của phần tử môi trường |
S390710-VD04-0525
|
1 | Bộ | - Mô tả, so sánh một số đặc trưng của sóng dọc và sóng ngang sóng. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 140,000 |
|
| 133 | Video về điện thế |
S390710-VD05-0525
|
1 | Bộ | - Mô tả được điện thế tại một điểm trong điện trường. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 140,000 |
|
| 134 | Video/Phần mềm 3D về tụ điện trong cuộc sống |
S3907C3-3D05-0523
|
1 | Bộ | Phần mềm cho phép: Quan sát cấu tạo của tụ điện; thao tác thu phóng, hiển thị chú thích; cho phép đọc thông số của tụ điện thông qua màu sắc trên tụ. 1. Quy định về sản phẩm Sản xuất đáp ứng yêu cầu tại Mục III. Phần mềm mô phỏng, Video Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Vật Lý theo thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT. | Việt Nam | 905,000 |
|
| 135 | Video về cường độ dòng điện. |
S390710-VD07-0525
|
1 | Bộ | - Mô tả được một cách khái niệm về cường độ dòng điện. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 140,000 |
|
| 136 | Phần mềm 3D mô phỏng cấu tạo của mạch điện |
S3907C3-3D06-0523
|
1 | Bộ | Cho phép quan sát cấu tạo của mạch điện; sử dụng các vật dụng cho sẵn nối thành mạch điện; mô tả chiều của dòng điện, chiều electron; thao tác thu phóng, hiển thị chú thích và công thức định luật Ohm.. | Việt Nam | 830,000 |
|
| 137 | Video/Phần mềm 3D về trường hấp dẫn và thế hấp dẫn |
S3907C3-3D07-0523
|
1 | Bộ | Phần mềm cho phép mô phỏng trường hấp dẫn Trái Đất; thao tác thu phóng, chú thích; mở rộng cho tất cả các vật có khối lượng đều có trường hấp dẫn, lực hấp dẫn trong hệ Mặt Trời. 1. Quy định về sản phẩm Sản xuất đáp ứng yêu cầu tại Mục III. Phần mềm mô phỏng, Video Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Vật Lý theo thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT. | Việt Nam | 830,000 |
|
| 138 | Hình chiếu phối cảnh |
CN10-01
|
2 | Tờ | Thể hiện hệ thống xây dựng hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà cấp 4 (bao gồm mặt phẳng vật thể, mặt tranh, điểm nhìn, mặt phẳng tầm mắt, đường chân trời); | Việt Nam | 25,000 |
|
| 139 | Bản vẽ chi tiết |
CN10-02
|
2 | Tờ | Bản vẽ thể hiện hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh, hình cắt của chi tiết giá đỡ hình chữ V với thông số cơ bản như khung tên, hình biểu diễn, kích thước và yêu cầu kĩ thuật. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 140 | Bản vẽ lắp |
CN10-03
|
2 | Tờ | Bản vẽ thể hiện hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh bản vẽ lắp của Bộ giá đỡ (bao gồm 02 giá đỡ hình chữ V, 01 tấm đỡ và 04 Vít M6x24 với các thông số kĩ thuật kèm theo); | Việt Nam | 25,000 |
|
| 141 | Bản vẽ xây dựng |
CN10-04
|
2 | Tờ | Bản vẽ thể hiện kích thước, hình dạng cấu tạo của ngôi nhà 2 tầng, trên bản vẽ thể hiện mặt đứng phía trước của ngôi nhà, mặt bằng tầng 1, mặt bằng tầng 2 và hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà với những kí hiệu theo quy ước và thông số kĩ thuật; | Việt Nam | 25,000 |
|
| 142 | Động cơ xăng 4 kỳ và Động cơ xăng 2 kỳ |
CN11-01
|
2 | Tờ | Thể hiện sơ đồ cấu tạo và nguyên lý hoạt động của động cơ xăng 4 kỳ và động cơ xăng 2 kỳ. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 143 | Hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát |
CN11-02
|
2 | Bộ | Bộ tranh gồm 2 tờ: mỗi tờ mô tả sơ đồ cấu tạo, nguyên lý làm việc của: (1) Hệ thống bôi trơn; (2) Hệ thống làm mát động cơ trên ô tô; | Việt Nam | 54,000 |
|
| 144 | Cấu tạo của Ô tô |
CN11-03
|
2 | Tờ | Thể hiện sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống truyền lực trên ô tô như vị trí đặt của hệ thống truyền lực trên ô tô bao gồm động cơ, li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, bánh xe chủ động. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 145 | Sơ đồ mạch xử lý tín hiệu điện tử tương tự |
CN12-01
|
2 | Tờ | Minh họa sơ đồ nguyên lý của mạch khuếch đại và sơ đồ khối nguyên lý của các mạch điều chế, mạch giải điều chế của điện tử tương tự. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 146 | Sơ đồ mạch xử lý tín hiệu điện tử số |
CN10-05
|
2 | Tờ | Minh họa sơ đồ mạch xử lý tín hiệu thuộc mạch tổ hợp và mạch dãy trong điện tử số. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 147 | Các phương pháp gia công cơ khí |
S391311-VD03-0525
|
1 | Bộ | - Giới thiệu các phương pháp gia công cơ khí bao gồm: + Các phương pháp gia công không phôi: Đúc, rèn, dập nóng, dập nguội, cán, kéo, ép, hàn, gia công áp lực... + Các phương pháp gia công cắt gọt: tiện, phay, bào, khoan, mài…. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 140,000 |
|
| 148 | Tự động hóa trong sản xuất cơ khí |
S391311-VD04-0525
|
1 | Bộ | - Giới thiệu, mô tả nội dung của máy tự động, người máy công nghiệp, dây chuyền sản xuất tự động có sử dụng Robot công nghiệp và ứng dụng công nghệ cao. - Có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 140,000 |
|
| 149 | Bộ thiết bị thí nghiệm làm tiêu bản quan sát đột biến trên tiêu bản cố định và tạm thời |
SP040251
|
4 | Bộ | Bộ thí nghiệm làm tiêu bản quan sát đột biến trên tiêu bản cố định và tạm thời gồm 10 tiêu bản: Các tiêu bản làm theo phương pháp ép - squash technique, nhiễm sắc thể thực vật nhuộm màu hồng đậm với orcein acetic; nhiễm sắc thể người nhuộm với giemsa). Các tiêu bản đựng trong hộp nhựa chuyên dụng kích thước 10*8.3*3.5cm có dán tem nhãn bằng tiếng Việt. | Việt Nam | 2,070,000 |
|
| 150 | Dung dịch Knop hoặc dung dịch thuỷ canh |
SP038027
|
4 | Chai | Dung dịch dinh dưỡng (Knop) - 1000ml | Việt Nam | 177,000 |
|
| 151 | Bộ hóa chất tách chiết sắc tố trong lá cây và sự hình thành tinh bột |
SP038106
|
1 | Bộ | Bộ hóa chất tách chiết sắc tố trong lá cây và sự hình thành tinh bột | Việt Nam | 810,000 |
|
| 152 | Bộ đồ mổ |
SP037734
|
4 | Bộ | Bộ đồ mổ gồm:Kéo 13.5cm mũi cong, kéo 13.5cm mũi thẳng, Kim mũi mác dài 11.5cm, 1 cán dao mổ lớn, 1 cán dao mổ nhỏ, 1 nhíp thẳng 12cm, 1 nhíp cong 12cm, 1 lưỡi dao mổ nhọn, 1 lưỡi dao mổ tròn.Kích thước: 90*175*16mm. Khối lượng: 137g | Việt Nam | 236,000 |
|
| 153 | Bộ hóa chất làm tiêu bản, quan sát cấu trúc tế bào (không gồm TBDC) |
SP037635
|
4 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm : - Thuốc nhuộm fuchsine 100ml đựng trong chai nhựa (1 chai) - Thuốc nhuộm xanh methylene 100ml đựng trong chai nhựa (1 chai) - Dung dịch KI 100ml đựng trong chai nhựa (1 chai) - Dầu soi kính 100ml đựng trong chai nhựa (1 chai) - Nước cất 1000ml đựng trong chai nhựa (1 chai) | Việt Nam | 731,000 |
|
| 154 | Kính hiển vi |
DMK10E
|
4 | Cái | Kính hiển vi DMK10E Hãng sản xuất: NANJING JIANGNAN NOVEL OPTICS CO.,LTD Xuất xứ : Trung Quốc Độ phóng đại: Tối đa 1000 | Việt Nam | 9,819,000 |
|
| 155 | Ống nghiệm |
SP037747
|
100 | Ống | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt; độ dày vật liệu 1.2mm; Đường kính 16mm, Dài 160mm. Khối lượng 17g | Việt Nam | 5,000 |
|
| 156 | Điều hòa nhiệt độ LG |
IEC18G1 (2HP)
|
2 | Cái | Công suất làm lạnh: 2 HP ≈ 18.100 BTU/h (tương đương ~ 5.30 kW). Phạm vi sử dụng: khoảng 20–30 m². Loại máy: Inverter, 1 chiều (chỉ làm lạnh). Gas lạnh: R-32. • Kích thước: 770 × 545 × 288 mm • Khối lượng: khoảng 27.5 kg • Độ ồn: khoảng 53 dB(A) • Lưu lượng gió tối đa: 31 m³/phút Ống gas / ống lỏng: đường kính ống lỏng Ø 6.35 mm, ống gas Ø 12.7 mm. Chiều dài ống đồng cho phép lắp đặt: từ 3 đến 20 m (chiều dài “không cần nạp thêm gas”: 7.5 m); chênh lệch độ cao tối đa 15 m. | Thái Lan | 20,590,000 |
|
| 157 | Máy hút bụi |
VCC8835V37/XSV
|
1 | Cái | Công suất hoạt động: 2200W; Công suất hút bụi: 430W; Dung tích khoang chứa: Hộp chứa - 2 lít; Bộ lọc: HEPA H13; Độ ồn:80 dB; Tiện ích: Chống lông, tóc rối. Dây điện tự thu gọn. Điều chỉnh sức hút bụi; Công nghệ: Super Twin Chamber; Đầu hút bụi:Đầu hút sàn Đầu hút đa năng. | Việt Nam | 3,060,000 |
|
| 158 | Robot giáo dục |
RB-02SV
|
3 | Cái | Bao gồm: - Động cơ DC (động cơ điện 1 chiều) điều khiển xe di chuyển tiến lùi - Động cơ servo điều khiển cử động cánh tay gắp vật - Sử dụng pin sạc 3.7V | Việt Nam | 4,167,000 |
|
| 159 | Kèn phím |
BM37K-1
|
5 | Cái | Melodica Chixing - Kèn melodion có 37 phím tiêu chuẩn, phím làm từ nhựa được kết hợp giữa thổi và bấm sẽ cho âm thanh với cao độ tương tự như đàn Organ, bằng thép và nhựa ABS, phía sau có nút bấm xả để làm vệ sinh lưỡi gà. - 1 bộ gồm kèn + ống thổi và dây thổi, bên ngoài vỏ hộp 2 lớp bằng nhưa dẻo chống va đập. - Sản phẩm của hãng Chixing Trung Quốc, Trên sản phẩm có in logo nhãn mác của nhà sản xuất. | Trung Quốc | 910,000 |
|