Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0302854294 | TAN VAN TEACHING AIDS CO., LTD |
179.622.000 VND | 10 day |
| 1 | Bộ thiết bị về chưng cất |
INT - CC
|
2 | Bộ | - Bình cầu có nhánh: 01 cái - Ống sinh hàn: 01 cái - Đèn cồn: 01 cái - Lưới tản nhiệt: 01 cái - Cốc 250 ml: 01 cái - Bình tam giác 250 ml: 01 cái - Nút cao su: 02 cái - Dây silicon: 02 cái - Chân đế: 02 cái - Cọc inox ren 1 đầu: 02 cái - Kẹp nhôm: 02 cái - Khóa đôi: 03 cái - Vòng đỡ phễu: 01 cái - Nhiệt kế: 01 cái. - Tiếp xúc sàn bằng các chân đế nhựa nhằm chống trượt, chống mài mòn, chống va đập. | Việt Nạm | 3,500,000 |
|
| 2 | Bếp cách thủy 4 vị trí |
HH-S4
|
2 | Bộ | - Số vị trí: 04 lỗ - Dung tích: 10 lít - Công suất: 1000W - Độ dao động nhiệt: ± 1oC - Dải nhiệt điều chỉnh: nhiệt độ phòng + 5oC đến 100oC - Độ đồng nhất nhiệt: ± 1oC - Nguồn điện: 220V, 50Hz - Trọng lượng: 5.5 kg | China | 5,500,000 |
|
| 3 | Giá và kẹp burret |
INT - GK
|
5 | Bộ | Chân đế: 01 cái Cọc inox có ren: 01 cái Kẹp buret: 01 cái | Việt Nạm | 950,000 |
|
| 4 | Thiết bị âm thanh trợ giảng |
S-100
|
1 | Bộ | Công suất: 50W, Bluetooth 5.0 Loa kéo thùng gỗ 2.0 tấc Sử dụng nguồn: Adaptor 9V 1.5A hoặc DC 12V 02 micro kết nối không dây | Việt Nam | 1,950,000 |
|
| 5 | Cảm biến lực |
ScienEdu SS120
|
3 | Bộ | Dải đo: -50 N đến 50N. Độ phân giải: 0.01N. Độ chính xác ± 0.1N. Chíp điều khiển ARM 32bit 48MHz. Bộ nhớ ROM 32KB, RAM 4Kx8. Hộp cảm biến kích thước 70 x 119 x 29 (mm); 01 lỗ để treo lên giá thí nghiệm, cố định vị trí bằng vít ren M4 có núm vặn; 02 lỗ để móc ngón tay khi cần cầm làm thí nghiệm Hiển thị trực tiếp kết quả đo bằng màn hình LED 4 chữ số kích thước 50 x 19 (mm) hoặc lấy kết quả qua bộ thu nhận số liệu | Việt Nam | 2,500,000 |
|
| 6 | Cảm biến độ ẩm |
ScienEdu SS135
|
3 | Bộ | + Độ ẩm: 0 ÷ 100% RH độ chính xác ± 3% + Nhiệt độ: -40 ÷ 125°C độ chính xác ±0,3°C - Chíp điều khiển ARM 32bit 48MHz - Bộ nhớ ROM 32KB, RAM 4Kx8 - Giao tiếp Modbus. - Phần mềm tiếng việt - Cổng kết nối RJ45. - Vỏ nhôm Anode thông số khắc chìm. - Có QR code in trên vỏ để quét tải phần mềm về từ CH-Play | Việt Nam | 4,824,000 |
|
| 7 | Bài thí nghiệm trên đệm không khí |
IDME 35 Pro
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị được sử dụng cho các bài thí nghiệm sau: - Thiết bị đo độ dịch chuyển, tốc độ, vận tốc - Thiết bị thí nghiệm kiểm chứng định luật I Newton - Thiết bị đo gia tốc (định luật II Newton) - Thiết bị kiểm chứng định luật III Newton - Thiết bị khảo sát động lượng - Thiết bị khảo sát định luật bảo toàn động lượng - Thiết bị chứng minh định luật Hooke - Thiết bị khảo sát dao động tắt dần - Thiết bị thí nghiệm khảo sát lực ma sát | China | 35,000,000 |
|
| 8 | Thiết bị khảo sát năng lượng trong va chạm |
IDME 35 Pro
|
1 | Bộ | - 02 xe lăn kỹ thuật số: Tích hợp bộ mã hóa, cảm biến lực và cảm biến gia tốc, dùng để đo thông số vật lý như độ dịch chuyển, vận tốc, gia tốc và các bài thí nghiệm liên quan. Thông số chi tiết xe lăn kỹ thuật số như sau: Đo lực: Dải đo ± 100N, độ phân giải 0,1N, độ chính xác ± 1%; Xác định vị trí: Độ phân giải ± 0,2mm; Đo vận tốc và tốc độ góc: Dải đo ± 3m/s; Đo gia tốc: Gia tốc kế 3 trục, đo các thành phần x, y, z của gia tốc và độ lớn của gia tốc, dải đo ± 16g (g ≈ 9,8 m/s2) Kích thước: 47,5 x 77,5 x 170 (mm) 01 phần mềm, kết nối không dây với điện thoại, máy tính. Khối lượng của xe khi không có phụ kiện: Xấp xỉ 238g. Cáp dữ liệu. Lẫy phóng với 3 mức bắn để tạo lực đẩy xe Các miếng dính có sẵn trên xe cho thí nghiệm va chạm mềm Móc cảm biến lực để kết nối dây hoặc lò xo với vật nặng - Máng nhôm: Kích thước 1200 mm (Dài) x 100 mm (Rộng). Thước dài tối thiểu 1200 mm, độ chia nhỏ nhất 1 mm gồm 2 màu cam và trắng xen kẽ, mỗi khoảng dài 50 mm để dễ dàng nhận biết vị trí xe trong quá trình thí nghiệm. 2 bên mặt cạnh của máng có đường ray khe hình chữ T để cố định giá đỡ hoặc bộ chuyển đổi. Hai rãnh dẫn hướng để xe lăn kỹ thuật số di chuyển theo đường thẳng. Các vít để chỉnh thăng bằng. - 04 tấm chắn sáng có chiều rộng khác nhau: 20 mm, 40 mm, 60 mm và 80 mm. - Thanh nhựa hình trụ: 1 thanh ren một đầu và 1 thanh ren hai đầu, lắp ở cuối đường ray để cố định các vật thể và lắp đặt các phụ kiện thử nghiệm. - Bộ va chạm: Bao gồm vòng va chạm đàn hồi và đầu va chạm hoàn toàn không đàn hồi, sử dụng với xe lăn kỹ thuật số để thực hiện bài thí nghiệm va chạm. - Thanh điều chỉnh góc nghiêng của máng nhôm. - 02 tấm chắn lắp ở hai đầu đường ray cơ học để làm chậm và dừng xe đang di chuyển. - 02 tấm cản từ lắp ngược chiều nhau. - Bộ quả nặng: dạng đĩa có rãnh trượt có thể thay đổi độ bền lực kéo tác dụng vào vật theo cấp số nhân. - Tấm ma sát gồm 2 mặt có bề mặt với độ ma sát khác nhau. - 02 giá đỡ cổng quang. - Gia trọng: 02 quả 250 g, bằng inox, hình trụ, kích thước 40x27mm có mặt côn hai đầu 36x2mm - 02 Lò xo. - 01 ròng rọc cố định gắn vào máng nhôm kèm hệ chân đỡ máng nhôm. | China | 35,000,000 |
|
| 9 | Thí nghiệm về định luật Bôilơ Mariốt với chất khí |
Boyle: PHY12 T18 Charles: PHY12 T19
|
3 | Bộ | 1. Thiết bị chứng minh định luật Boyle: Áp kế 0 - 350kPa được gắn với đế bằng một trụ nhôm, một đầu gắn với van xả khí, đầu còn lại gắn với ống xi-lanh bằng ống nhựa. Đế bằng tấm thép dày 1,5mm được dập tạo hình và sơn tĩnh điện có kích thước 230 x 145 x 45mm. Xi-lanh bằng nhựa trong, thể tích 100ml, trên thân có vạch chia độ, pit-tông được liên kết với trục inox có ren và một đầu được gắn tay quay để dịch chuyển theo vạch chia 2ml 2. Thiết bị chứng minh định luật Charles Bộ thiết bị gồm: Áp kế 0 - 350kPa được gắn với đế bằng một trụ nhôm, một đầu gắn với van xả khí, đầu còn lại gắn với ống xi-lanh bằng ống nhựa. Đế bằng tấm thép dày 1,5mm được dập tạo hình và sơn tĩnh điện có kích thước 230 x 145 x 45mm. Xi-lanh bằng nhựa trong, thể tích 100ml, trên thân có vạch chia độ, pit-tông được liên kết với trục inox có ren và một đầu được gắn tay quay để dịch chuyển theo vạch chia 2ml. Đầu ống xi-lanh được gắn với nút cao su. Xi-lanh đặt trong một bình chứa nước hình trụ hở một đầu, cả 2 được cố định trên tấm đỡ bằng thép sơn tĩnh điện và hai thanh inox. Bộ phận cấp nhiệt gồm: Hai cọc đồng Ø4mm dài 140mm được nối với nhau bằng dây mayso nhiệt và gắn lên tấm mica trong suốt. Cảm biến nhiệt độ có thang đo -20°C đến 110°C, độ phân giải ±0,1°C, được gắn trên đế | Việt Nam | 4,350,000 |
|
| 10 | Ống Niu - tơn |
PHY10 T2
|
3 | Cái | - Ống mica dài 1m, đường kính 40 mm có gắn van hút chân không - Nam châm điện: Kích thước 30 x 35 x 40 (mm). Đế nhựa gắn nam châm tròn đường kính 18mm. Cuộn dây quấn trên trục nhựa, lõi thép M8, dài 40mm. 02 đầu vào điện áp bằng kim loại M4. Dây kết nối 1 đầu chân USD, 1 đầu kẹp cá sấu. - Bi sắt - Lông chim hoặc bi xốp - Máy hút chân không - Bộ nguồn - Dây nối | Việt Nam | 3,200,000 |
|
| 11 | Tủ ấm 20 lít |
WP–25AB
|
1 | Cái | - Dung tích: 20 lít - Nhiệt độ hoạt động: RT +5 – 65oC - Độ phân giải nhiệt: 0,1oC - Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,5℃ - Cài đặt thời gian từ: 1 – 9999 phút - Đường kính lỗ thông hơi: 28mm x 1 ống - Công suất định mức: 180W - Điện áp nguồn: 220V/50Hz - Hình thức ủ nhiệt: Đối lưu tự nhiên - Tủ được chế tạo bên ngoài bằng thép cán nguội phủ sơn tĩnh điện, bên trong lòng tủ bằng Inox - Vật liệu nhiệt: Nhôm sợi silicat - Hệ thống sưởi làm bằng sợi ấm nichrome - Kiểm soát nhiệt độ bằng PID, cảm biến nhiệt độ PT100 - Thiết bị an toàn báo overheat Cung cấp kèm theo 02 giá để mẫu. | China | 28,000,000 |
|
| 12 | Micropette |
MicroPette Plus
|
2 | Cái | - Pipet 1 kênh dải 100-1000ul - Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ pipet tại 121°C, 1 bar trong vòng 20 phút. Sau khi tiệt trùng, pipet phải được để nguội ở môi trường khô ráo trong vòng 12 tiếng trước khi sử dụng. - Thiết kế thông minh, gọn nhẹ từ các vật liệu tiên tiến - Dễ dàng hiệu chuẩn và bảo trì - Màn hình hiển thị lớn giúp dễ dàng đọc được giá trị thể tích - Cung cấp kèm theo Giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn ISO8655 - Tương thích với hầu hết các thương hiệu đầu tip phổ biến - Piston & đầu phun chống ăn mòn theo tiêu chuẩn Châu Âu - Phù hợp nhất cho sinh học phân tử, vi sinh, miễn dịch học, nuôi cấy tế bào, hóa phân tích, hóa sinh và phòng thí nghiệm di truyền. - Phù hợp nhất cho xét nghiệm chẩn đoán ELISA & CLIA, sàng lọc phân tử, nghiên cứu động học, ứng dụng DNA | China | 1,650,000 |
|
| 13 | Bình chống ẩm thủy tinh |
D300
|
1 | Cái | Bình hút ẩm thủy tinh, D300 | Việt Nam | 4,500,000 |
|
| 14 | Thiết bị đo pH |
HI98107
|
3 | Cái | Dải đo: 0.0 - 14.0 pH; 0.0 - 50.0°C (32.0 - 122.0°F) Độ phân giải: 0.1 pH; 0.1 C / 0.1°F Độ chính xác: ±0.1 pH; ±0.5°C / ±1.0°F Phương pháp hiệu chuẩn: tự động, hai điểm (pH7.01 và pH4.01 hoặc 10.01) Nhiệt độ vận hành: Môi trường: 0 - 50°C (32 - 122°F); RH Nguồn sử dụng: Pin: 01 pin Lion CR2032 | Rumani | 1,500,000 |
|