Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3101103938 | CÔNG TY TNHH TMTH BẢO KHANG |
67.000.000 VND | 10 day |
| 1 | Phim thể hiện một số quá trình tự nhiên, kinh tế, xã hội, văn hóa ở châu thổ sông Hồng và châu thổ sông Cửu Long |
GD38-0250VN
|
1 | Bộ | Bộ gồm 02 phim; - 01 phim về quá trình tự nhiên (thủy văn, đa dạng sinh học) ở ở châu thổ sông Hồng và châu thổ sông Cửu Long; - 01 phim thể hiện đời sống văn hóa điển hình của cư dân ở ở châu thổ sông Hồng và châu thổ sông Cửu Long. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 250,000 |
|
| 2 | Lược đồ thể hiện phạm vi biển, đảo Việt Nam |
GD38-0016TM
|
1 | Tờ | 01 tờ lược đồ Việt Nam thể hiện rõ phạm vi biển đảo của Việt Nam, (sử dụng chung lớp 8). Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 3 | Lược đồ thế giới từ 1918 đến 1945 |
GD38-0167TM
|
1 | Bộ | 01 lược đồ thể hiện tình hình chính trị thế giới từ năm 1918 đến 1945, gồm 1 tờ: Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 4 | Phim tư liệu thể hiện công cuộc xây dựng CNXH và cuộc chiến tranh chống Phát xít từ năm 1918 - 1945 |
GD38-0368VN
|
1 | Bộ | Bộ phim tài liệu gồm 2 phim ngắn thể hiện công cuộc xây dựng CNXH và cuộc chiến tranh chống Phát xít từ năm 1918 - 1945. - 01 phim thể hiện công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô trước năm 1939; - 01 phim thể hiện cuộc chiến tranh vệ quốc vĩ đại và cuộc chiến tranh đánh bại phát xít Đức, Nhật Bản của Liên Xô và Đồng Minh. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 250,000 |
|
| 5 | Lược đồ thế giới trong thời gian 1939 - 1945 |
GD38-0168TM
|
1 | Bộ | Bộ lược đồ gồm 02 tờ: - 01 tờ lược đồ diễn biến chính của cuộc Chiến tranh thế giới II ở châu Âu; - 01 tờ lược đồ thể hiện diễn biến chính của Chiến tranh thế giới II ở châu Á - Thái Bình Dương; - Lược đồ có ghi rõ địa danh hồi đó đối chiếu với địa danh ngày nay; - Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 6 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng của cuộc Chiến tranh thế giới II |
GD38-0369VN
|
1 | Bộ | Bộ gồm 02 phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng của cuộc Chiến tranh thế giới II: - 01 phim về cuộc chiến tranh tiêu diệt phát xít Đức; - 01 phim về diễn biến của cuộc chiến tranh ở châu Á - Thái Bình Dương. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 182,000 |
|
| 7 | Lược đồ Cách mạng tháng Tám năm 1945. |
GD38-0169TM
|
1 | Bộ | 01 tờ lược đồ Việt Nam thể hiện được diễn biến chính của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 8 | Phim tài liệu thể hiện những nhân vật, sự kiện tiêu biểu của lịch sử cách mạng Việt Nam từ năm 1918 đến năm 1945 |
GD38-0370VN
|
1 | Bộ | Bộ phim tài liệu thể hiện những nhân vật, sự kiện tiêu biểu của lịch sử cách mạng Việt Nam từ năm 1918 đến năm 1945, gồm 2 phim: - 01 phim thể hiện được nhân vật và sự kiện tiêu biểu liên quan đến hoạt động của Nguyễn Ái Quốc và sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam; - 01 phim thể hiện được nhân vật và sự kiện tiêu biểu của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 182,000 |
|
| 9 | Lược đồ Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu trong thời gian từ năm 1945 đến năm 1991 |
GD38-0170TM
|
1 | Bộ | 01 lược đồ Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu trong thời gian từ năm 1945 đến năm 1991. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 10 | Phim tài liệu về thành tựu xây dựng công nghiệp nguyên tử và về cuộc chinh phục vũ trụ của Liên Xô |
GD38-0371VN
|
1 | Bộ | 01 phim tài liệu về thành tựu xây dựng công nghiệp nguyên tử và về cuộc chinh phục vũ trụ của Liên Xô. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 11 | Lược đồ thế giới thể hiện được tình hình địa - chính trị thế giới, Mỹ và các nước Tây Âu từ 1945 đến 1991 |
GD38-0171TM
|
1 | Bộ | 01 tờ lược đồ thể hiện được tình hình thế giới và vị thế của Mỹ và các nước Tây Âu, từ 1945 đến 1991. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 12 | Phim tài liệu về lịch sử cuộc Cách mạng Cuba. |
GD38-0372VN
|
1 | Bộ | Phim về lịch sử cuộc Cách mạng Cuba. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 13 | Phim tài liệu về một một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1945 đến năm 1991. |
GD38-0373VN
|
1 | Bộ | 01 phim thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1945 đến năm 1991. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 14 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 9 năm 1945 đến tháng 12 năm 1946 |
GD38-0374VN
|
1 | Bộ | Bộ phim gồm 02 phim tài liệu thể hiện được một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 9 năm 1945 đến tháng 12 nam 1946: - 01 phim về cuộc đấu tranh chống “giặc đói, giặc dốt” và giặc ngoại xâm của nhân dân Việt Nam; - 01 phim về cuộc bầu cử Quốc hội khóa I của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 15 | Lược đồ Việt Nam thể hiện được tình hình chính trị - quân sự của Việt Nam từ tháng 12 năm 1946 đến tháng 7 năm 1954 |
GD38-0172TM
|
1 | Bộ | Bộ lược đồ Việt Nam gồm 03 tờ thể hiện được tình hình chính trị - quân sự của Việt Nam từ tháng 12 năm 1946 đến tháng 7 năm 1954: - 01 lược đồ về Chiến thắng Việt Bắc năm 1947; - 01 tờ lược đồ về Chiến thắng biên giới 1950; - 01 tờ lược đồ thể hiện được diễn biến chính của Chiến dịch Điện Biên Phủ. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 95,000 |
|
| 16 | Phim tài liệu về Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954. |
GD38-0375VN
|
1 | Bộ | 01 phim thể hiện được Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 17 | Lược đồ Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975 |
GD38-0173TM
|
1 | Bộ | Bộ lược đồ Việt Nam gồm 3 tờ thể hiện được tình hình chính trị - quân sự ở Việt Nam từ tháng 7 năm 1954 đến tháng 5 năm 1975. Gợi ý: - 01 tờ lược đồ miền Nam Việt Nam thể hiện Phong trào Đồng Khởi; - 01 tờ lược đồ miền Nam Việt Nam thể hiện cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Xuân 1968; - 01 tờ lược đồ miền Nam Việt Nam thể hiện cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Xuân 1975; Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 95,000 |
|
| 18 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 7 năm 1954 đến tháng 5 năm 1975 |
GD38-0376VN
|
1 | Bộ | Bộ phim gồm 5 phim thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 7 năm 1954 đến tháng 5 năm 1975. Gợi ý: - 01 phim thể hiện công cuộc xây dựng miền Bắc từ năm 1954 đến năm 1975. - 01 phim thể hiện Phong trào Đồng Khởi. - 01 Phim thể hiện cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Xuân 1968. - 01 phim thể hiện trận “Điện Biên Phủ trên không”, năm 1972. - 01 phim thể hiện Chiến dịch Hồ Chí Minh, 1975. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 270,000 |
|
| 19 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1986 đến năm 1991 |
GD38-0377VN
|
1 | Bộ | Bộ phim tài liệu, gồm 3 phim thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1986 đến năm 1991. Gợi ý: - 01 phim thể hiện tiêu biểu của đổi mới đất nước từ năm 1986 đến năm 1991; - 01 phim thể hiện cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam tại khu vực biên giới Tây Nam, 1976 - 1979; - 01 phim thể hiện được cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam tại khu vực biên giới phía Bắc, 1979-1988. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 20 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1991 đến nay (2021). |
GD38-0378VN
|
1 | Bộ | 01 phim thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1991 đến nay (2021). Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 21 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1991 đến nay |
GD38-0379VN
|
1 | Bộ | Bộ phim tài liệu gồm 3 phim thể hiện được những sự kiện lịch sử quan trọng tiêu biểu cho thành tựu của công cuộc đổi mới và hội nhập quốc tế, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ năm 1991 đến nay. Gợi ý: - 01 phim thể hiện quá trình chủ động hội nhập quốc tế của Việt Nam từ năm 1991 đến nay; - 01 phim thể hiện những thành tựu đổi mới trong lĩnh vực kinh tế - xã hội của Việt Nam từ năm 1991 đến nay; - 01 phim thể hiện những thành tựu về giáo dục, văn hóa, khoa học và công nghệ của Việt Nam từ năm 1991 đến nay. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 250,000 |
|
| 22 | Quả địa cầu hành chính |
GD38-0018TM
|
2 | quả | Kích thước tối thiểu D=30cm. | Việt Nam | 250,000 |
|
| 23 | Quả địa cầu tự nhiên |
GD38-0019TM
|
1 | quả | Kích thước tối thiểu D=30cm. | Việt Nam | 264,000 |
|
| 24 | La bàn |
GD38-0020TM
|
1 | chiếc | La bàn thông dụng. Kích thước tối thiểu D = 10cm; có mặt kính, vật liệu cứng. | Trung Quốc | 81,000 |
|
| 25 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam |
GD38-0021TM
|
1 | hộp | Mẫu quặng và khoáng sản gồm có: than đá, sắt, đồng, đá vôi, sỏi. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 26 | Nhiệt - ẩm kế treo tường |
GD38-0022TM
|
1 | chiếc | Nhiệt - ẩm kế đo nhiệt độ và ẩm độ trong phòng loại thông dụng. | Việt Nam | 192,000 |
|
| 27 | Sơ đồ lát cắt ngang các vùng biển Việt Nam |
GD38-0519SP
|
1 | Tờ | Tờ tranh gồm các bộ phận hợp thành vùng biển Việt Nam theo Luật biển quốc tế năm 1982, bao gồm các vùng: nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế và thềm lục địa. Kích thước (420x590)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 15,000 |
|
| 28 | Bản đồ Dân số Việt Nam |
GD38-0148TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: mật độ dân số; quy mô dân số các đô thị; kèm biểu đồ hình cột thể hiện tình hình gia tăng dân số qua các năm, 2 tháp dân số, biểu đồ hình miền thể hiện cơ cấu lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế (số liệu cập nhật). Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 29 | Bản đồ nông nghiệp Việt Nam |
GD38-0149TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: ranh giới các vùng nông nghiệp; vùng trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm; vùng trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả; vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng nuôi trồng thủy sản tập trung; sản phẩm chuyên môn hóa của từng vùng: cây lúa, cây thực phẩm, các cây công nghiệp (chè, cao su, cà phê, hồ tiêu, điều, dừa, mía, lạc, đậu tương), cây ăn quả, vật nuôi (trâu, bò, lợn, gia cầm). Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 30 | Bản đồ công nghiệp Việt Nam |
GD38-0150TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: các trung tâm công nghiệp, các ngành công nghiệp chủ yếu trong mỗi trung tâm; các trung tâm công nghiệp có quy mô khác nhau. Kèm hình ảnh về ngành khai thác dầu khí, dệt may, chế biến thủy sản, chế biến cây công nghiệp. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 31 | Bản đồ giao thông Việt Nam |
GD38-0151TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: các tuyến đường bộ huyết mạch, các tuyến đường sắt, các tuyến đường biển, các cảng lớn (biển/ sông) và các sân bay; kèm theo hình ảnh về cảng biển, cảng sông, đường sắt, sân bay, đường bộ. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 32 | Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
GD38-0152TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, hồ lớn, khoáng sản, vườn quốc gia, bãi tắm, bãi cá; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 33 | Bản đồ kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
GD38-0153TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò), cây trồng (chè, hồi, quế, cà phê, đậu tương, cây ăn quả, ngô); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; giao thông vận tải; khu kinh tế cửa khẩu; các điểm du lịch; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 34 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Hồng |
GD38-0154TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, một số loại đất (đất phù sa, đất mặn, đất phèn, đất lầy thụt, đất xám trên phù sa cổ, đất feralit), khoáng sản, vườn quốc gia, hang động, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 35 | Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Hồng |
GD38-0155TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (lợn, gia cầm, trâu, bò), cây trồng (lúa, cây ăn quả, cây thực phẩm); vùng rừng, vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; sân bay, khu kinh tế ven biển, các điểm du lịch, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 36 | Bản đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ |
GD38-0156TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, khoáng sản, bãi cá, bãi tôm, vườn quốc gia, bãi tắm, hang động; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Bắc Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 37 | Bản đồ kinh tế vùng Bắc Trung Bộ |
GD38-0157TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn), cây trồng (lúa, cao su, cà phê, mía, lạc, cây thực phẩm), bãi cá, bãi tôm; vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; một số điểm du lịch, sân bay, cảng biển, khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Bắc Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 38 | Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
GD38-0158TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, khoáng sản, bãi cá, bãi tôm, vườn quốc gia, bãi tắm; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 39 | Bản đồ kinh tế vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
GD38-0159TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp), nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn), cây trồng (lúa, mía, bông, dừa, lạc, cây ăn quả), bãi cá, bãi tôm; vùng rừng, vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; một số điểm du lịch, sân bay, cảng biển, khu kinh tế ven biển, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 40 | Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
GD38-0160TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, hồ lớn, khoáng sản, vườn quốc gia, khu vực đất badan; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Tây Nguyên trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 41 | Bản đồ kinh tế vùng Tây Nguyên |
GD38-0161TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn), cây trồng (cà phê, hồ tiêu, cao su, chè, bông, đậu tương, mía, cây thực phẩm); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng cây công nghiệp; vùng lợn/Iúa/gia cầm; vườn quốc gia, sân bay, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Tây Nguyên trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 42 | Bản đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ |
GD38-0162TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, hồ lớn, các loại đất, khoáng sản, vườn quốc gia, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đông Nam Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 43 | Bản đồ kinh tế vùng Đông Nam Bộ |
GD38-0163TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn, gia cầm), cây trồng (cao su, cà phê, hồ tiêu, điều, thuốc lá, cây ăn quả); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng cây công nghiệp, vùng lúa/lợn/gia cầm, bãi cá, bãi tôm, bãi tắm, vườn quốc gia, sân bay, cảng, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đông Nam Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 44 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
GD38-0164TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, các loại đất (đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn, đất khác), khoáng sản, vườn quốc gia, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Cửu Long trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 45 | Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
GD38-0165TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (bò, lợn, gia cầm), cây trồng (lúa, cây ăn quả, cây công nghiệp/dừa, cây thực phẩm); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; bãi cá, bãi tôm, bãi tắm, vùng nuôi tôm/nuôi cá tập trung, vườn quốc gia, sân bay, cảng, khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Cửu Long trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 46 | Bản đồ một số ngành kinh tế biển Việt Nam |
GD38-0166TM
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện các bãi tắm, bãi cá, bãi tôm, các điểm khoáng sản (mỏ dầu, mỏ khí, mỏ titan, muối), cảng biển; kèm một số hình ảnh về khai thác khoáng sản, sản xuất muối, khai thác hải sản, bãi biển, cảng biển. Kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 47 | Biến áp nguồn |
GDDC-0003TB
|
2 | Cái | Điện áp vào 220V - 50Hz. Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24) V - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24 V. - Vỏ nguồn kim loại sơn tĩnh điện kích thước khoảng 220x160x130 mm - Có ổ cắm dây nguồn kèm công tắc có đèn báo hiệu. - Có đồng hồ LED hiển thị điện áp DC 0 - 24v. - Có đồng hồ LED hiển thị điện áp AC theo từng thang đo đã chọn. - Núm chọn điện áp AC theo từng nấc (3, 6, 9, 12, 15, 24) V - Núm điều chỉnh điện áp DC toàn dải từ 0 - 24V. - Mỗi bộ nguồn DC và AC có ngõ ra là 1 cặp Jack bắp chuối 4ly. - Có mạch tự động đóng ngắt và bảo vệ quá tải. - Công suất thực đầy đủ như công bố. - Xuất xứ: Việt Nam - Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 1,250,000 |
|
| 48 | Bộ giá thí nghiệm |
GDDC-0022TM
|
1 | Bộ | - Chân đế bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu tối, khối lượng khoảng 2,5 kg, bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. - Thanh trụ bằng inox, Φ 10mm gồm 3 loại: + Loại dài 500mm và 1000mm; + Loại dài 360mm, một đầu về tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm; + Loại dài 200mm, 2 đầu vê tròn: 5 cái; - 10 khớp nối bằng nhôm đúc, (43x20x18) mm, có vít hãm, tay vặn bằng thép. | Việt Nam | 1,300,000 |
|
| 49 | Kính lúp |
GD38-0032TM
|
5 | bộ | Loại thông dụng (kính lúp cầm tay hoặc kính lúp có giá), G =1,5x, 3x, 5x được in nổi các kí hiệu vào thân. | Việt Nam | 100,000 |
|
| 50 | Đồng hồ đo điện đa năng |
GDDC-0030TM
|
1 | Cái | Loại thông dụng, hiển thị đến 4 chữ số: Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Điện áp một chiều: có các thang đo mV và V. Điện áp xoay chiều: có các thang đo mV và V. | Trung Quốc | 600,000 |
|
| 51 | Dây nối |
GDDC-0025TM
|
1 | Bộ | Bộ gồm 20 dây nối, tiết diện 0,75 mm2, có phích cắm đàn hồi tương thích với đầu nối mạch điện, dài tối thiểu 500mm. | Việt Nam | 315,000 |
|
| 52 | Dây điện trở |
GD38-0035TM
|
4 | Dây | Φ0,3 mm, dài 150-200mm. | Việt Nam | 138,000 |
|
| 53 | Giá quang học |
GD38-0036TM
|
3 | Cái | Dài tối thiểu 750 mm bằng hợp kim nhôm có thước với độ chia nhỏ nhất 1mm, có đế vững chắc. Con trượt có vạch chỉ vị trí thiết bị quang học cho phép gắn các thấu kính, vật và màn hứng ảnh. | Việt Nam | 490,000 |
|
| 54 | Bộ thanh nam châm |
GD38-0042TM
|
2 | bộ | Kích thước (7x15x120) mm và (10x20x170) mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau. | Trung Quốc | 128,000 |
|
| 55 | Biến trở con chạy |
GD38-0043TM
|
2 | Cái | loại 20W-2A; Dây điện trở Φ0,5mm quấn trên lõi tròn, dài 20 - 25 cm; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng tương thích với dây nối. | Việt Nam | 328,000 |
|
| 56 | Bút thử điện thông mạch |
GD38-0047TM
|
3 | Cái | Loại thông dụng. | Việt Nam | 49,000 |
|
| 57 | Thấu kính hội tụ |
GD38-0049TM
|
1 | Cái | Bằng thủy tinh quang học, có tiêu cự f = 50 mm và f = 100 mm, có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục inox Φ6mm, dài 80mm. | Việt Nam | 300,000 |
|
| 58 | Thấu kính phân kì |
GD38-0050TM
|
1 | Cái | Bằng thủy tinh quang học f = -100 mm, có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục inox Φ6mm, dài 80mm. | Việt Nam | 155,000 |
|
| 59 | Đèn cồn |
GDDC-0032TM
|
5 | Cái | Thủy tinh không bọt, nắp thủy tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | Việt Nam | 56,000 |
|
| 60 | Lưới thép tản nhiệt |
GD38-0051TM
|
5 | Cái | Bằng inox, kích thước (100x100) mm có hàn ép các góc. | Việt Nam | 23,000 |
|
| 61 | Găng tay cao su |
GD38-0094TM
|
5 | Đôi | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hóa chất. | Việt Nam | 26,000 |
|
| 62 | Áo choàng |
GD38-0052TM
|
2 | Cái | Bằng vải trắng. | Việt Nam | 170,000 |
|
| 63 | Kính bảo hộ |
GD38-0095TM
|
2 | Cái | Nhựa trong suốt, không màu, chịu hóa chất | Việt Nam | 25,000 |
|
| 64 | Chổi rửa ống nghiệm |
GD38-0096TM
|
5 | Cối | Cán Inox, dài 300mm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | Việt Nam | 22,000 |
|
| 65 | Khay mang dụng cụ và hóa chất |
GD38-0121TM
|
2 | Cái | - Kích thước (420x330x80) mm; bằng gỗ (hoặc vật liệu tương đương) dày 10mm; - Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x80) mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230) mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hóa chất; - Có quai xách cao 160mm. | Việt Nam | 245,000 |
|
| 66 | Bình chia độ |
GD38-0053TM
|
3 | Cái | Hình trụ Φ30 mm; cao 180 mm; có đế; giới hạn đo 250ml; độ chia nhỏ nhất 2 ml; thủy tinh trung tính, chịu nhiệt. | Việt Nam | 106,000 |
|
| 67 | Cốc thủy tinh loại 250 ml |
GDDC-0045TM
|
3 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ. | Trung Quốc | 51,000 |
|
| 68 | Cốc thủy tinh 100 ml |
GD38-0054TM
|
3 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ50 mm, chiều cao 73 mm. | Trung Quốc | 35,000 |
|
| 69 | Chậu thủy tinh |
GD38-0055TM
|
3 | Cái | Thủy tinh thường, có kích thước miệng Φ200mm và kích thước đáy Φ100mm, độ dày 2,5mm | Trung Quốc | 83,000 |
|
| 70 | Ống nghiệm |
GDDC-0033TM
|
10 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | Việt Nam | 5,000 |
|
| 71 | Ống đong hình trụ 100 ml |
GD38-0056TM
|
2 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 55,000 |
|
| 72 | Bình tam giác 250ml |
GD38-0057TM
|
2 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Φ28mm). | Trung Quốc | 55,000 |
|
| 73 | Bình tam giác 100ml |
GD38-0058TM
|
2 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Φ22mm). | Trung Quốc | 41,000 |
|
| 74 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại |
GD38-0059TM
|
2 | Bộ | Ống dẫn các loại bằng thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: - 1 ống hình chữ L (60, 180) mm; - 1 ống hình chữ L (40, 50) mm; - 1 ống thẳng, dài 70mm; - 1 ống thẳng, dài 120mm; - 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60°) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30) mm; - 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30) mm. | Việt Nam | 43,000 |
|
| 75 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại |
GDDC-0024TM
|
2 | Bộ | Cao su chịu hóa chất, có độ đàn hồi cao, không có lỗ và có lỗ ở giữa có đường kính Φ6mm, gồm: - Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm. | Việt Nam | 103,000 |
|
| 76 | Bát sứ |
GD38-0097TM
|
5 | Cái | Men trắng, nhẵn, kích thước Φ80mm cao 40mm. | Trung Quốc | 37,000 |
|
| 77 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
GD38-0060TM
|
1 | Bộ | Gồm: - 01 Lọ màu nâu và 04 lọ màu trắng, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm); Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Φ nhỏ 15mm, Φ lớn 18mm); - Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Trung Quốc | 179,000 |
|
| 78 | Thìa xúc hóa chất |
GDDC-0048TM
|
3 | Cái | Thủy tinh dài 160mm, thân Φ5mm. | Việt Nam | 14,000 |
|
| 79 | Đũa thủy tinh |
GDDC-0047TM
|
2 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ6 mm dài 250 mm. | Trung Quốc | 14,000 |
|
| 80 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) |
GDDC-0049TM
|
2 | Cái | Loại thông dụng, 10 ml. | Trung Quốc | 28,000 |
|
| 81 | Cân điện tử |
GD38-0098TM
|
1 | Cái | Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240 gam. | Trung Quốc | 382,000 |
|
| 82 | Giấy lọc |
GD38-0061TM
|
1 | Hộp | Kích thước Φ120mm độ thấm hút cao. | Trung Quốc | 89,000 |
|
| 83 | Nhiệt kế y tế |
GD38-0099TM
|
5 | Cái | Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1 °C. | Việt Nam | 46,000 |
|
| 84 | Kính hiển vi |
GDDC-0034TM
|
1 | Cái | Loại thông dụng, có tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu: độ phóng đại 40-1600 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (4x, 10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh đồng trục; Có hệ thống điện và đèn đi kèm. Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1 mm (Có thể trang bị từ 1 đến 2 chiếc có cổng kết nối với các thiết bị ngoại vi). | Trung Quốc | 4,000,000 |
|
| 85 | Kẹp ống nghiệm |
GDDC-0058TM
|
10 | Cái | Loại bằng gỗ hoặc bằng sắt cán nhựa, thông dụng. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 86 | Sodium (Na) - 50gr |
GC38-0271TM
|
1 | chai | Sodium (Na) - 50gr | Việt Nam | 200,000 |
|
| 87 | Đá vôi cục - 50gr |
GD38-0030TB
|
1 | chai | Đá vôi cục - 50gr | Việt Nam | 30,000 |
|
| 88 | Sodium hydroxide (NaOH) - 100gr |
GD38-0032TB
|
1 | chai | Sodium hydroxide (NaOH) - 100gr | Việt Nam | 36,000 |
|
| 89 | Copper sulfate (CuSO4) - 50gr |
GD38-0033TB
|
1 | chai | Copper sulfate (CuSO4) - 50gr | Việt Nam | 30,000 |
|
| 90 | Dung dịch ammonia (NH3) đặc - 200ml |
GD38-0036TB
|
1 | chai | Dung dịch ammonia (NH3) đặc - 200ml | Việt Nam | 45,000 |
|
| 91 | Vòng năng lượng trên Trái Đất |
GD38-0520SP
|
1 | Tờ | Mô tả năng lượng truyền từ Mặt Trời đến Trái Đất được thực vật hấp thụ và chuyển hóa. Tranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 50,000 |
|
| 92 | Sơ đồ quá trình tái bản DNA |
GD38-0521SP
|
2 | Tờ | Mô tả quá trình tái bản của DNA gồm các giai đoạn: tháo xoắn tách hai mạch đơn, các nucleotide tự do trong môi trường tế bào kết hợp 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung. Tranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 50,000 |
|
| 93 | Sơ đồ quá trình phiên mã |
GD38-0522SP
|
1 | Tờ | Mô tả quá trình phiên mã. Tranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 50,000 |
|
| 94 | Sơ đồ quá trình dịch mã |
GD38-0523SP
|
1 | Tờ | Mô tả quá trình dịch mã. Tranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 50,000 |
|
| 95 | Sơ đồ quá trình nguyên phân |
GD38-0524SP
|
1 | Tờ | Mô tả quá trình nguyên phân. Tranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 50,000 |
|
| 96 | Sơ đồ quá trình giảm phân |
GD38-0525SP
|
1 | Tờ | Mô tả quá trình giảm phân. Tranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 50,000 |
|
| 97 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. |
GD38-0273TM
|
1 | Bộ | Gồm: - Hai lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm, có đế nam châm; - Màn chắn có khe chắn hẹp và màn quan sát bằng vật liệu đảm bảo độ bền cơ học, kích thước phù hợp, có đế nam châm. | Việt Nam | 385,000 |
|
| 98 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng |
GD38-0221TB
|
1 | Bộ | Gồm: - Giấy kẻ ô li loại thông dụng. - Cốc nhựa trong suốt hình trụ, thành mỏng, đường kính tối thiểu 80 mm, cao tối thiểu 100 mm, được dán giấy tối màu 2/3 thân cốc, có khe sáng 1 mm. - Thước chia độ, tấm nhựa có in vòng tròn chia độ. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 114,000 |
|
| 99 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần |
GD38-0274TM
|
1 | Bộ | Gồm: - Lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Lăng kính phản xạ toàn phần, tam giác vuông cân bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Thấu kính hội tụ thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, chiều cao thiểu 80 mm, có đế gắn nam châm; - Thấu kính phân kì thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, chiều cao tối thiểu 80 mm, có đế gắn nam châm; - Bản bán trụ bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15mm, đường kính tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Bản hai mặt song song bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15mm, kích thước khoảng (130x30) mm, có đế gắn nam châm. | Việt Nam | 612,000 |
|
| 100 | Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính |
GD38-0150TB
|
1 | Bộ | Màn chắn sáng bằng nhựa cứng màu đen kích thước: (80x100)mm, bên trong có lỗ tròn gắn tấm tole sơn tĩnh điện mang hình chữ F cao 25 mm; - Màn ảnh bằng nhựa trắng mờ, kích thước: (80x100)mm. - Đựng trong hộp nhựa có kích thước: (118x170x25)mm. | Việt Nam | 243,000 |
|
| 101 | Dụng cụ thực hành kính lúp |
GD38-0174TM
|
2 | Bộ | Kính lúp (TBDC). | Việt Nam | 120,000 |
|
| 102 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở |
GD38-0275TM
|
2 | Bộ | Gồm: - Đế lắp 2 pin loại AA, có đầu nối ở giữa, có 3 lỗ cắm Ф4mm để lấy điện áp ra (1,5V và 3V), 2 viên pin loại AA. - Công tắc được gắn trên đế nhựa, có 2 lỗ cắm Ф4mm, dưới đế có 2 trụ để gắn vừa bảng điện. - Bóng đèn được gắn trên đế nhựa, có 2 lỗ cắm Ф4mm, dưới đế có 2 trụ để gắn vừa bảng điện. - Bảng lắp mạch điện bằng nhựa kích thước: (140x170)mm, có đục lỗ để gắn các thiết bị. - Tất cả đựng trong hộp nhựa kích thước: (260x190x43)mm. | Việt Nam | 233,000 |
|
| 103 | Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm |
GD38-0276TM
|
2 | Bộ | - Bảng lắp ráp mạch điện (Thiết kế chắc chắn, kết nối dễ dàng với các phần tử điện và jack cắm 3mm). Mỗi linh kiện điện được gắn vào đế nhựa có jack cắm 3mm tạo thành một phần tử điện dễ dàng lắp vào bảng. - 02 công tắc (khóa K) - 02 điện trở 10 Ohm/5W - 02 điện trở 20 Ohm/5W - Dây kết nối có jack cắm tương ứng. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 207,000 |
|
| 104 | Bộ dụng cụ thí nghiệm cảm ứng điện từ |
GD38-0227TB
|
1 | Bộ | - Ống dây khoảng 3000 vòng quấn trên lõi nhựa, được gắn trên đế nhựa có nối sẵn 2 đầu ra vào 2 Jack cái 4mm để có thể kết nối với cảm biến điện thế. - 02 bóng đèn led khác màu được đấu song song và ngược chiều nhau vào 2 đầu ống dây. - 02 thanh nam châm thẳng. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 844,000 |
|
| 105 | Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều |
GD38-0228TB
|
1 | Bộ | Máy phát điện AC bao gồm: - Đế bằng gỗ ghép - Trục, 02 bánh đay, dây đay, tay quay. Tay quay gắn trên bánh đay 1 truyền động qua bánh đay 2 thông qua dây đay. Trục bánh đay 2 kết nối với nam châm chữ U. - Nam châm vĩnh cữu hình chữ U tạo từ trường đều. Nam châm kết nối với hệ thống trục quay, bánh đay sẽ tạo ra từ trường quay khi ta quay tay quay . - Khung dây đồng đặt trong từ trường quay của nam châm để tạo dòng điện xoay chiều. 2 đầu khung dây được nối ra ngoài và kết nối với bóng đèn Led và jack cắm có thể kết nối với cảm biến điện thế. - Bóng đèn Led. - Toàn bộ hệ thống lắp đặt chắc chắn trên đế gỗ. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 1,200,000 |
|
| 106 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại |
GD38-0001TB
|
1 | Bộ | Gồm - Ống nghiệm, đèn cồn và Bộ ống dẫn thủy tinh các loại, Bát sứ, Bộ giá thí nghiệm (TBDC); - Copper (II) sulfate ngậm nước (CUSO4.5H2O); Hydrochloric acid 37% (HCl); Silve nitrate (AgNO3) (TBDC); - Đinh sắt, Dây đồng, Đồng phoi bào (Cu); - Giấy phenolphtalein; - Ống dẫn bằng cao su (Kích thước Ф 6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá). Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 1,950,000 |
|
| 107 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phản ứng tráng bạc |
GD38-0004TB
|
1 | Bộ | Ống nghiệm(TBDC). Silver nitrate (AgNO3); GIucozơ (kết tinh) (C6H12O6) Dung dịch ammonia (NH3) đặc;Giấy phenolphthalein Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 945,000 |
|
| 108 | Bộ mô hình phân tử dạng đặc |
GD38-0278TM
|
2 | Bộ | "- 17 quả Hyđrogen (H), màu trắng, Ф32mm. - 9 quả Carbon (C) nối đơn, màu đen, Ф45mm. - 10 quả Carbon nối đôi, nối ba, màu ghi, Ф45mm. - 6 quả Oxygen (O) nối đơn, màu đỏ, Ф45mm. - 4 quả Oxygen nối đôi, màu da cam, Ф45mm. - 2 quả Chlorine (Cl), màu xanh lá cây, Ф45mm. - 2 quả Lưu huỳnh (S), màu vàng, Ф45mm. - 3 quả Nitrogen (N), màu xanh coban, Ф45mm. - 13 nắp bán cầu (trong đó 2 nắp màu đen, 3 nắp màu ghi, 2 nắp màu đỏ, 1 nắp màu xanh lá cây, 1 nắp màu xanh coban, 1 nắp màu vàng, 3 nắp màu trắng). - Hộp đựng có kích thước (410x355x62) mm, độ dày của vật liệu là 6mm, bên trong được chia thành 42 ô đều nhau có vách ngăn. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chứng nhận: ISO 45001: 2018, ISO 14001:2015, ISO 9001: 2015 | Việt Nam | 595,000 |
|
| 109 | Mô hình phân tử dạng rỗng |
GD38-0279TM
|
2 | Bộ | "- 24 quả màu đen, Ф25mm. - 2 quả màu vàng, Ф25mm. - 8 quả màu xanh lá cây, Ф25mm. - 8 quả màu đỏ, Ф19mm. - 8 quả màu xanh dương, Ф19mm. - 2 quả màu da cam, Ф19mm. - 3 quả màu vàng, Ф19mm. - 30 quả màu trắng sứ, Ф12mm (trên mỗi quả có khoan lỗ Ф3,5mm để lắp các thanh nối). - 40 thanh nối Ф3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. - 30 thanh nối Ф3,5mm, màu trắng sứ, dài 45mm. - 40 thanh nối Ф3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. - Hộp đựng có kích thước (170x280x40) mm, độ dày của vật liệu là 2mm, bên trong được chia thành 7 ngăn, có bản lề và khoá lẫy gắn thân hộp với nắp hộp. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chứng nhận: ISO 45001: 2018, ISO 14001:2015, ISO 9001: 2015 | Việt Nam | 385,000 |
|
| 110 | Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp |
GD38-0280TM
|
2 | Bộ | Mô tả được DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm các đơn phân là 4 loại nucleotide, các nucleotide liên kết giữa 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung. Cao tối thiểu 600 mm, rộng 200 mm có thể tháo rời các bộ phận, chất liệu PVC. | Trung Quốc | 650,000 |
|
| 111 | Biến áp nguồn |
GDDC-0003TB
|
1 | Bộ | Điện áp vào 220V - 50Hz. Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24) V - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24 V. - Vỏ nguồn kim loại sơn tĩnh điện kích thước khoảng 220x160x130 mm - Có ổ cắm dây nguồn kèm công tắc có đèn báo hiệu. - Có đồng hồ LED hiển thị điện áp DC 0 - 24v. - Có đồng hồ LED hiển thị điện áp AC theo từng thang đo đã chọn. - Núm chọn điện áp AC theo từng nấc (3, 6, 9, 12, 15, 24) V - Núm điều chỉnh điện áp DC toàn dải từ 0 - 24V. - Mỗi bộ nguồn DC và AC có ngõ ra là 1 cặp Jack bắp chuối 4ly. - Có mạch tự động đóng ngắt và bảo vệ quá tải. - Công suất thực đầy đủ như công bố. - Xuất xứ: Việt Nam - Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 1,250,000 |
|
| 112 | Găng tay bảo hộ lao động |
GD38-0067TM
|
5 | Cái | Loại thông dụng, đáp ứng các tiêu chuẩn về an toàn khi sử dụng. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 113 | Kính bảo hộ |
GD38-0095TM
|
4 | Cái | Nhựa trong suốt, không màu, chịu hóa chất | Việt Nam | 25,000 |
|
| 114 | Công tơ điện 1 pha |
GD38-0178TM
|
1 | Cái | Công tơ điện một pha loại kỹ thuật số, hiển thị LCD 250V/40A/50Hz. | Việt Nam | 485,000 |
|
| 115 | Bộ thiết bị lắp mạng điện trong nhà |
GD38-0009TB
|
1 | Bộ | - Bảng điện nhựa khoan lỗ, kích thước (200x300) mm; - Ổ cắm dây nguồn AC 250V-10A tích hợp cầu chì bào vệ và công tắc. - Công tắc ba cực gắn bảng điện, dòng điện 16A/250VAC; - Công tắc hai cực gắn bảng điện, dòng điện 16A/250V AC; - Ổ cắm điện gắn bảng, dòng điện 16A/250V; - Đèn điện led, đui xoáy 12W/250V/50Hz; đuôi đèn được gắn trên bảng nhựa riêng, dây điện cấp cho đèn được nối ra cầu đấu dây. - Đèn điện ống led và máng đèn, chiều dài 1.2m/12W/220V/50Hz; máng đèn được gắn trên bảng nhựa riêng, dây điện cấp cho đèn được nối ra cầu đấu dây. - Áptômát 1 pha, chống giật, dòng điện 40A/400V/30mA AC; - 10 Cầu đấu dây điện loại kẹp, thẳng, 2 cầu, dòng điện 10A. - Dây điện dài 2m. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 1,299,000 |
|
| 116 | Bộ thiết bị lắp đặt mạch điều khiển đèn điện cảm biến ánh sáng và chuyển động |
GD38-0013TB
|
1 | Bộ | Gồm: - Bảng điện bằng gỗ (400x600) mm : - Ổ cắm điện 3 chân loại 220V/10A tích hợp cầu chì bảo vệ và công tắc; - 01 áp tô mát loại 1 pha, chống giật, dòng điện 40A/400V/30mA/AC; - 01 công tắc loại hai cực, gắn bảng, dòng điện 16A/250V AC; - 01 mô đun công tắc cảm biến ánh sáng. - 01 mô đun công tắc cảm biến chuyển động. - 02 rơ le 10A/220V AC để đóng ngắt dòng điện bóng đèn được điều khiển từ các cảm biến; Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD - 01 đèn led loại đuôi xoáy, công suất 12W/250V; - Các phần tử điện được bắt vít chắc chắn sẵn trên bảng, mỗi phần tử điện được kết nối mở rộng ra jack cắm (cầu đấu), HS/GV khi thực hành cần đấu nối các phần tử điện trên bảng lại với nhau bằng dây dẫn. - Các linh kiện, thiết bị được bố trí trên bảng điện một cách khoa học, các chốt kết nối dây dẫn mạch điện đảm bảo an toàn và thuận tiện cho quá trình thực hành, chú thích và chỉ dẫn rõ ràng. - Có sơ đồ lắp ráp in trên bảng lắp mạch. | Việt Nam | 1,650,000 |
|
| 117 | Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện điều khiển thiết bị điện dựa trên vi điều khiển. |
GD38-0015TB
|
1 | Bộ | Gồm: - Bảng điện bằng gỗ (400x600) mm. - Ổ cắm điện 3 chân loại 220V/10A tích hợp cầu chì bảo vệ và công tắc. - 01 áp tô mát loại 1 pha, chống giật, dòng điện 40A/400V/30mA/AC. - Nguồn điện một chiều hai mức điện áp 5V/12V/2A; - 04 đèn led loại đuôi xoáy, công suất 12W/250V; - 04 rơ le 10A/220V AC để đóng ngắt dòng điện bóng đèn được điều khiển từ vi điều khiển. - Các phần tử điện được bắt vít chắc chắn sẵn trên bảng, mỗi phần tử điện được kết nối mở rộng ra jack cắm (cầu đấu), HS/GV khi thực hành cần đấu nối các phần tử điện trên bảng lại với nhau bằng dây dẫn. - Các linh kiện, thiết bị được bố trí trên bảng điện một cách khoa học, các chốt kết nối dây dẫn mạch điện đảm bảo an toàn và thuận tiện cho quá trình thực hành, chú thích và chỉ dẫn rõ ràng. - Có sơ đồ lắp ráp in trên bảng lắp mạch thể hiện rõ sơ đồ chức năng: tín hiệu cảm biến, vi điều khiển và thiết bị chấp hành. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 3,000,000 |
|
| 118 | Bóng đèn các loại |
GD38-0180TM
|
1 | Bộ | Các loại bóng đèn sợi đốt, compact, huỳnh quang, LED. | Việt Nam | 400,000 |
|
| 119 | Ngôi nhà thông minh |
GD38-0169SP
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Ngôi nhà với một số hệ thống của một ngôi nhà thông minh trên các phương diện năng lượng, an ninh, điều khiển. Tranh có kích thước (790X540) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 29,000 |
|
| 120 | Thực phẩm trong gia đình |
GD38-0170SP
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Minh họa một số nhóm thực phẩm chính thường sử dụng trong gia đình có chức năng cung cấp chất bột, đường và xơ; chất đạm; chất béo; vitamin, khoáng chất. Tranh có kích thước (790X540) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 29,000 |
|
| 121 | Phương pháp bảo quản thực phẩm |
GD38-0171SP
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Trình bày thông tin và hình minh họa một số phương pháp bảo quản thực phẩm thường sử dụng trong đời sống như làm lạnh, làm khô, ướp. Tranh có kích thước (790X540) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 29,000 |
|
| 122 | Phương pháp chế biến thực phẩm |
GD38-0172SP
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Trình bày thông tin và hình minh họa một số phương pháp chế biến thực phẩm thường sử dụng trong đời sống bao gồm các phương pháp không sử dụng nhiệt và các phương pháp sử dụng nhiệt. Tranh có kích thước (790X540) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 29,000 |
|
| 123 | Trang phục và đời sống |
GD38-0173SP
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Thể hiện một bối cảnh trong cuộc sống, Trong đó, có nhiều người mặc các trang phục khác nhau thể hiện sự đa dạng của thời trang trong cuộc sống. Tranh có kích thước (790X540) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 29,000 |
|
| 124 | Thời trang trong cuộc sống |
GD38-0174SP
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Thể hiện một số phong cách thời trang phổ biến được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày như phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian, phong cách đường phố. Tranh có kích thước (790X540) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 29,000 |
|
| 125 | Lựa chọn và sử dụng trang phục |
GD38-0175SP
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Thể hiện cách lựa chọn và phối hợp trang phục về họa tiết, kiểu dáng, màu sắc. Tranh có kích thước (790X540) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 29,000 |
|
| 126 | Đèn điện |
GD38-0178SP
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: cấu tạo một số loại bóng đèn như bóng đèn sợi đốt, LED, compact, huỳnh quang. Tranh có kích thước 790x540 mm, in offset 4 màu, trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, dung sai 10mm. Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 29,000 |
|
| 127 | Hệ thống giáo dục tại Việt Nam |
GD38-0526SP
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: sơ đồ mô tả hệ thống giáo dục quốc dân tại Việt Nam, thể hiện rõ các thời điểm phân nhánh trong hệ thống. Tranh có kích thước (790X540) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 29,000 |
|
| 128 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt |
GD38-0058TB
|
1 | Bộ | - Rổ - Thớt - Dao - Bát trộn - Đĩa - Thìa - Đũa Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 500,000 |
|
| 129 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn |
GD38-0059TB
|
2 | Bộ | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn không sử dụng nhiệt (loại thông dụng). Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 195,000 |
|
| 130 | Bộ dụng cụ giâm cành |
GD38-0008TB
|
1 | Bộ | Dao, kéo, xẻng trộn đất chuyên dùng cho giâm cành, khay nhựa tổng hợp chiều rộng tối thiểu 30cm, chiều dài tối thiểu 50cm, chiều cao tối thiểu 10 cm. Bình tưới cây ô zoa bằng nhựa tổng hợp có dung tích tối thiểu 3 lít. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 505,000 |
|
| 131 | Đồng hồ bấm giây |
GDDC-0001TM
|
1 | Chiếc | Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Trung Quốc | 460,000 |
|
| 132 | Còi |
GDDC-0002TM
|
5 | Chiếc | Loại thông dụng, chất liệu bằng nhựa hoặc chất liệu khác phù hợp, phát ra âm thanh để ra hiệu lệnh. | Việt Nam | 10,000 |
|
| 133 | Thước dây |
GD38-0137TM
|
2 | Chiếc | Thước dây nhựa kích thước (13x1500)mm. | Việt Nam | 110,000 |
|
| 134 | Cờ lệnh thế thao |
GD38-0105TM
|
5 | Chiếc | - Kích thước: Dài 410 x Rộng 350 mm. - Vật liệu: + Lá cờ được làm bằng vải hình chữ nhật kích thước (410x350)mm. + Cán dài 460mm, đường kính 15mm được làm bằng nhựa. + Tay cầm dài 110mm được làm bằng nhựa dẻo. | Việt Nam | 104,000 |
|
| 135 | Biển lật số |
GDDC-0004TM
|
2 | Bộ | Hình chữ nhật, chất liệu bằng nhựa hoặc tương đương, có chân đứng, hai mặt có bảng số hai bên, có thể lật bảng số từ sau ra trước và ngược lại, kích thước bảng (400x200)mm (DxC) (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Trung Quốc | 380,000 |
|
| 136 | Nấm thể thao |
GDDC-0010TM
|
20 | Chiếc | - Hình nón, chất liệu bằng nhựa PVC hoặc tương đương; chiều cao 80mm, đường kính đế 200mm. | Việt Nam | 29,000 |
|
| 137 | Dây nhảy cá nhân |
GD38-0106TM
|
20 | Chiếc | - Kích thước: Dài 2500 mm. - Vật liệu: + Dạng sợi, cán cầm dài 130mm được làm bằng gỗ cao su, có đoạn ống dẻo hoặc lò xo luồng chống bào mòn. | Việt Nam | 31,000 |
|
| 138 | Ván dậm nhảy |
GDDC-0091TB
|
1 | Chiếc | Hình khối chữ nhật, chất liệu bằng gỗ, kích thước (1220x200x100)mm. | Việt Nam | 980,000 |
|
| 139 | Quả cầu lông |
GDDC-0044TM
|
30 | Quả | Hình nón ngược, chất liệu cánh cầu bằng lông vũ, chất liệu đế cầu bằng xốp mút, đường kính đế cầu 25-28mm, trong lương 4,74-5,5g. (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 21,000 |
|
| 140 | Quả cầu đá |
GD38-0071TM
|
30 | Quả | Chất liệu cánh bằng xốp, chất liệu đế bằng cao su dày 13-15mm, đường kính 38-40mm. Chiều cao 130-150mm, trọng lượng 13g. (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 21,000 |
|
| 141 | Bàn cờ, quân cờ |
GDDC-0038TM
|
3 | Bộ | Bàn cờ: Hình vuông, chất liệu bằng gỗ hoặc chất liệu khác phù hợp. Kích thước (400x400)mm. Quân cờ: chất liệu bằng nhựa hoặc chất liệu khác phù hợp, kích thước: Vua cao 80mm, đế 25mm; Binh cao 33mm, đế 20mm (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 264,000 |
|
| 142 | Bộ thẻ về thiên tai, biển đổi khí hậu |
GD38-0230SP
|
2 | Bộ | Bộ 16 thẻ rời, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Mỗi thẻ minh họa một nội dung: Mưa bão; Mưa đá; Giông lốc, gió xoáy; Mây đen đằng Đông; Mây đen đằng Tây; Lũ lụt; Đất sạt lở ở vùng núi; Sạt lở ven sông; Băng tan; Tuyết lở; Động đất; Sóng thần; Vòi rồng; Núi lửa phun trào; Hạn hán; Ngập mặn. Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 150,000 |
|
| 143 | Bộ tranh về ô nhiễm môi trường |
GD38-0583SP
|
1 | Bộ | Bộ 3 tranh rời kích thước (290x210mm), dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, 1. Bộ tranh/thẻ minh họa các hình ảnh: - Ô nhiễm môi trường nước (ao, hồ, sông, biển); - Ô nhiễm môi trường đất (rác thải, túi ni lông, đổ thải); - Ô nhiễm môi trường không khí (mùi, khói bụi). Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 12,000 |
|
| 144 | Bộ thẻ nghề truyền thống |
GD38-0232SP
|
1 | Bộ | Bộ 20 thẻ rời, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Mỗi thẻ minh họa: - Làng Gốm sứ Bát Tràng (Hà Nội); - Làng nghề khảm trai Chuôn Ngọ (Hà Nội); - Làng Lụa Vạn Phúc (Hà Đông - Hà Nội); - Làng Tranh dân gian Đông Hồ (Bắc Ninh); - Làng Trống Đọi Tam (Hà Nam); - Làng Đá mỹ nghệ Non Nước (Đà Nẵng); - Làng Thúng chai Phú Yên; - Làng nghề làm muối Tuyết Diêm; - Làng Cói Kim Sơn; - Làng nghề đồ gỗ mĩ nghệ La Xuyên (Nam Định); - Làng Gốm Chu Đậu (Hải Dương); - Nghề Thêu ren Văn Lâm (Ninh Bình); - Làng Chạm bạc Đồng Xâm (Thái Bình); - Làng nghề Kim hoàn Kế Môn (Thừa Thiên - Huế); - Làng Nón Tây Hồ - Phú Vang (Thừa Thiên Huế); - Làng nghề đúc đồng Phước Kiều (Quảng Nam); - Làng nghề gốm Bàu Trúc (Ninh Thuận); - Làng nghề gốm sứ Lái Thiêu (Bình Dương); - Làng Tranh sơn mài Tương Bình Hiệp (Bình Dương); - Làng Dệt thổ cẩm Châu Giang (An Giang). Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 150,000 |
|
| 145 | Video về Giao tiếp ứng xử |
GD38-0040VN
|
1 | Bộ | Minh họa: - HS giao tiếp ứng xử với bạn bè (tích cực: tôn trọng, đồng cảm, khen ngợi; chưa tích cực: nói xấu, trêu chọc, đổ lỗi, bạo lực học đường); - HS giao tiếp ứng xử với những người trong gia đình (tích cực: chia sẻ, động viên, thấu hiểu, đồng cảm, quan tâm, chăm sóc; chưa tích cực: khép mình, ít cởi mở, ít giao tiếp, không lắng nghe); - HS giao tiếp với thầy cô (tích cực: lễ phép, hợp tác, thẳng thắn; chưa tích cực: nói dối, nói xấu, trêu chọc). Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 146 | Video về bắt nạt học đường |
GD38-0259VN
|
1 | Bộ | Minh họa: - Bắt nạt bằng lời nói (đe dọa, gán nhãn, đặt biệt hiệu, nói xấu); - Bắt nạt bằng hành động (giật tóc, ngáng chân, đánh, đấm); - Bắt nạt trên mạng (nhắn tin đe dọa, bình phẩm thiếu tôn trọng, khiêu khích, thách thức). Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 147 | Video về một số áp lực trong cuộc sống |
GD38-0388VN
|
1 | Bộ | Minh họa: - Áp lực điểm số; - Áp lực trường học; - Áp lực gia đình. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 148 | Video về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam |
GD38-0041VN
|
1 | Bộ | Minh họa các cảnh đẹp sau: - Vịnh Hạ Long; - Ruộng bậc thang (lúa xanh và lúa vàng) ở các vùng cao phía Bắc; - Quần thể danh thắng Tràng An (Ninh Bình); - Phong Nha Kẻ Bàng; - San hô, cá bơi đủ màu sắc ở Nha Trang; - Bãi cát Mũi Né; - Đồng bằng Sông Cửu Long; - Các loài hoa, cánh đồng hoa, đường hoa (ví dụ: mùa hoa bằng lăng tím Đà Lạt); - Rừng thông Đà Lạt; - Dãy núi Trường Sơn; - Quần đảo Trường Sa, Hoàng Sa. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 149 | Xylophone |
GDDC-0017TM
|
1 | Cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Gồm những thanh kim loại hoặc gỗ (loại có 15 thanh) được gắn với nhau vào giá đỡ, có hai dùi gõ. | Trung Quốc | 1,573,000 |
|
| 150 | Bells Instrument |
GDDC-0012TM
|
2 | Cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng (loại chuông không có cao độ), gồm tối thiểu 5 quả chuông nhỏ được làm từ kim loại, gắn với nhau bằng dây hoặc giá đỡ. | Trung Quốc | 130,000 |
|
| 151 | Nam châm |
GDDC-0056TM
|
32 | Cái | Loại gắn bảng thông dụng. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 152 | Bảng nhóm |
GDDC-0001TB
|
10 | Cái | - Kích thước: Dài 600 x Rộng 400 x Dày 0,5 (mm) - Vật liệu: + Bằng nhựa + Một mặt màu trắng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 27,000 |
|
| 153 | Nhiệt kế điện tử |
GD38-0176TM
|
1 | Cái | Loại thông dụng. | Trung Quốc | 1,050,000 |
|
| 154 | Tủ đựng thiết bị |
TU09K7CK
|
1 | Cái | Tủ đựng thiết bị sắt sơn tĩnh điện 3 khoang, khoang trên có 3 đợt di động, khung cánh kính mở, dưới có 3 cánh sắt mở/The One (Hòa Phát)-TU09K7CK KT(mm)1350x450x1830 | Việt Nam | 4,990,000 |
|
| 155 | Lưới bóng chuyền |
GD37-0501TM
|
2 | Cái | Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù, được đan vuông với chiều rộng mắt khoảng 100mm, lưới có viền trên và viền dưới khác màu lưới. Dài khoảng 7000-10.000mm (7 - 10m), rộng khoảng 1000mm (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 330,000 |
|
| 156 | Quả bóng chuyền |
GDDC-0028TM
|
2 | Quả | Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc tương đương, có chia các múi theo đường khâu, chu vi 650- 670mm, trọng lượng 260-280g (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 360,000 |
|
| 157 | Xà nhảy cao |
GDDC-0078TM
|
1 | Chiếc | Dạng ống tròn, chất liệu bằng nhôm hoặc chất liệu khác phù hợp, thẳng, có độ đàn hồi, đường kính 25mm, dài tối thiểu 4000mm. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 500,000 |
|
| 158 | Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Nam quốc sơn hà |
GD38-0226VN
|
1 | Bộ | Cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu tác phẩm Nam quốc sơn hà, gồm: - Giới thiệu triều đại nhà Lý, đặc biệt là công cuộc chống quân Tống, bảo vệ chủ quyền đất nước; - Hình ảnh trang sách có in bài thơ Nam quốc sơn hà (nguyên tác và bản dịch) có kèm giọng đọc bài thơ (cả phiên âm chữ Hán và bản dịch thơ) kèm lời bình luận về tác phẩm; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học về ý nghĩa và giá trị của bài thơ trong lịch sử Việt Nam. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 159 | Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Hịch tướng sĩ |
GD38-0227VN
|
1 | Bộ | Cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu tác phẩm Hịch tướng sĩ, bao gồm: - Giới thiệu về triều đại nhà Trần và 3 lần chống giặc Nguyên Mông; - Giới thiệu về tác giả Trần Quốc Tuấn (danh tướng kiệt xuất của dân tộc, chỉ huy quân đội đánh tan 2 cuộc xâm lược của quân Nguyên - Mông); - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nói về tác phẩm Hịch tướng sĩ (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật); - Giọng đọc diễn cảm một số trích đoạn tiêu biểu trong bài Hịch tướng sĩ và lời bình luận tác phẩm. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 160 | Video/clip/ phim tư liệu về các tác phẩm Bình Ngô đại cáo và thơ Nôm của Nguyễn Trãi |
GD38-0228VN
|
1 | Bộ | Cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu tác phẩm Bình Ngô đại cáo, bao gồm: - Giới thiệu về vai trò của Nguyễn Trãi trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn; - Giới thiệu về tác giả Nguyễn Trãi (nhà chính trị, nhà thơ, nhà văn lớn nhất ở triều đại nhà Lê); - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về và tác phẩm Bình Ngô đại cáo (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật); - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học về thơ Nguyễn Trãi; - Giọng đọc diễn cảm một số trích đoạn tiêu biểu trong bài Bình Ngô đại cáo; giọng đọc/lời bình luận một số bài thơ Nôm tiêu biểu. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 161 | Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Truyện Kiều của Nguyễn Du |
GD38-0229VN
|
1 | Bộ | Cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu tác phẩm Truyện Kiều, bao gồm: - Giới thiệu về bối cảnh xã hội ở triều đại cuối nhà Hậu Lê - đầu nhà Tây Sơn (hoặc triều đại Gia Long); - Giới thiệu khái quát cuộc đời, sự nghiệp, tài năng của đại thi hào dân tộc Nguyễn Du; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định giá trị nội dung và nghệ thuật của Truyện Kiều. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 162 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương |
GD38-0230VN
|
1 | Bộ | Cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu thơ Nôm của Hồ Xuân Hương: - Tư liệu về bối cảnh thời đại (cuối thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX kết hợp phụ đề hoặc giọng đọc/bình luận một số bài thơ Nôm của Hồ Xuân Hương phản ánh thời cuộc và thân phận người phụ nữ; - Ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về nghệ thuật thơ Nôm của Hồ Xuân Hương. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 163 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu |
GD38-0231VN
|
1 | Bộ | Cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu: - Tư liệu về bối cảnh thời đại xã hội Việt Nam nửa cuối thế kỉ XIX; - Tư liệu về quê hương Nguyễn Đình Chiểu, về thân thế và sự nghiệp Nguyễn Đình Chiểu, kết hợp phụ đề hoặc giọng đọc/bình luận một số bài thơ phản ánh thời cuộc, cốt cách Nguyễn Đình Chiểu ở mỗi chặng đường đời; - Ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về giá trị nội dung và đặc sắc nghệ thuật thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 164 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Khuyến |
GD38-0232VN
|
1 | Bộ | Cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu thơ Nôm của Nguyễn Khuyến: - Tư liệu về bối cảnh thời đại xã Việt Nam nửa cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX; - Tư liệu về quê hương Hà Nam của Nguyễn Khuyến, về thân thế và sự nghiệp Nguyễn Khuyến, kết hợp phụ đề hoặc giọng đọc/bình luận một số bài thơ Nôm phản ánh cảnh vật làng quê Bắc bộ, cảnh nước mất nhà tan, cốt cách, tâm sự của Nguyễn Khuyến; - Ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về giá trị nội dung và đặc sắc nghệ thuật thơ Nôm của Nguyễn Khuyến. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 165 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh |
GD38-0003VN
|
1 | Bộ | Cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu thơ văn Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh: - Tư liệu về thời đại, cuộc đời, thân thế, sự nghiệp của Chủ tịch Hồ Chí Minh; - Tư liệu về sự nghiệp sáng tác thơ văn của Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh; - Ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về thơ văn Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh (quan điểm sáng tác, thể loại, tư tưởng và nghệ thuật), kết hợp phụ đề hoặc giọng đọc/bình luận một số bài thơ, đoạn văn trong các tác phẩm của Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 166 | Video/clip/ phim tư liệu tìm hiểu truyện ngắn của Nam Cao |
GD38-0233VN
|
1 | Bộ | Cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu truyện ngắn Nam Cao: - Tư liệu về bối cảnh xã hội Việt Nam giai đoạn trước Cách mạng tháng Tám và dòng văn học hiện thực giai đoạn 1930-1945; - Ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về nhà văn Nam Cao (một trong những cây bút hiện thực xuất sắc nhất của văn học hiện thực trước Cách mạng), ý kiến bình luận về giá trị nội dung và đặc sắc nghệ thuật của truyện ngắn Nam Cao; - Tư liệu/trích đoạn một số bộ phim chuyển thể từ truyện ngắn Nam Cao. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 167 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám |
GD38-0234VN
|
1 | Bộ | Cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu thơ Xuân Diệu: - Tư liệu về bối cảnh xã hội Việt Nam giai đoạn trước Cách mạng tháng Tám và phong trào Thơ mới; - Ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về thơ Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám; kết hợp phụ đề hoặc giọng đọc/ bình luận một số câu thơ/bài thơ đặc trưng cho phong cách thơ Xuân Diệu. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 168 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám |
GD38-0004VN
|
1 | Bộ | Cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu thơ Tố Hữu: - Tư liệu về bối cảnh xã hội Việt Nam giai đoạn trước và sau Cách mạng tháng Tám và thơ văn Cách mạng; - Ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về thơ Tố Hữu; kết hợp phụ đề hoặc giọng đọc/bình luận một số câu thơ/bài thơ đặc trưng cho phong cách thơ Tố Hữu. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 169 | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Huy Tưởng |
GD38-0235VN
|
1 | Bộ | Những đoạn phim tư liệu về tác giả, hoàn cảnh sáng tác và những vấn đề được nêu ra trong kịch của Nguyễn Huy Tưởng. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 170 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
GD38-0001TM
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm: - 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 01mm; - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; - 01 thước đo góc đường kính 300mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa; - 01 chiếc ê ke vuông, kích thước (400x400)mm. Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 250,000 |
|
| 171 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời |
GDDC-0059TM
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - 01 thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m; - Chân cọc tiêu, gồm: + 01 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính 20mm, độ dày của vật liệu là 04mm; + 03 chân bằng thép CT3 đường kính 07mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện. - 01 cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12x12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa; - 01 quả dọi bằng đồng đường kính 14mm, dài 20mm; - 01 cuộn dây đo có đường kính 2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ đường kính 80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây); - Chân chữ H bằng thép có đường kính 19mm, độ dày của vật liệu là 0,9mm, gồm: + 02 thanh dài 800mm sơn tĩnh điện màu đen; + 01 thanh 600mm sơn tĩnh điện màu đen; + 02 thanh dài 250mm sơn tĩnh điện màu đen; + 04 khớp nối chữ T bằng nhựa; + 02 cái cút nối thẳng bằng nhựa; + 04 đầu bịt bằng nhựa; - Eke đặc bằng nhôm, có kích thước (12x12x750)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm. Liên kết góc vuông bằng hai má nhựa; 2 thanh giằng bằng thép có kích thước (12x2)mm (trong đó 1 thanh dài 330mm, một thanh dài 430mm); - Giác kế: mặt giác kế có đường kính 140mm, độ dày của vật liệu là 2mm. Trên mặt giác kế được chia độ và đánh số (khắc chìm), có gá hình chữ nhật L kích thước (30x10x2)mm. Tất cả được gắn trên chân đế có thể điều chỉnh được thăng bằng và điều chỉnh độ cao từ 400mm đến 1200mm; - Ống nối bằng nhựa màu ghi sáng đường kính 22mm, dài 38mm trong có ren M16; - Ống ngắm bằng ống nhựa đường kính 27mm, dài 140mm, hai đầu có gắn thủy tinh hữu cơ độ dày 1,3mm, có vạch chữ thập bôi đen ¼. | Việt Nam | 2,250,000 |
|
| 172 | Bộ thiết bị dạy học Thống kê và Xác suất |
GD38-0019TB
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất gồm: - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;...; mặt 6 chấm). - 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc). - 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; dày 1mm; làm bằng hợp kim (nhôm, đồng). Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S. - 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn). Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 80,000 |
|
| 173 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) |
GD38-0240TB
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) | Việt Nam | 1,000,000 |
|
| 174 | Tranh về thích ứng với những thay đổi |
GD38-0518SP
|
1 | Tờ | Tranh thực hành gồm 01 tờ. Nội dung tranh thể hiện: Hướng dẫn cách thích ứng với những thay đổi: - Chấp nhận thực tại, biết cách điều khiển cảm xúc; - Hướng tới tương lai, thiết lập lại các mục tiêu, tập trung vào các điều tích cực; - Tin tưởng vào bản thân và tương lai. Tranh có kích thước (720X1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Tất cả tranh được đóng gói trong túi nhựa PE dày 3,5 zem, phù hợp với kích thước tranh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, sử dụng và bảo quản. Được thẩm định nội dung và phù hợp với các quy định hiện hành Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: Song Phương | Việt Nam | 40,000 |
|
| 175 | Video/clip về HS tham gia các hoạt động cộng đồng |
GD38-0366VN
|
1 | Tờ | Minh họa: - Tham gia gói bánh chưng cùng các bạn trong lớp làm quà tặng các bạn có hoàn cảnh khó khăn. - Các bạn trong chi đội tổ chức đi thăm hỏi gia đình thương binh liệt sĩ nhân ngày 27-2 nhưng 2 bạn trong chi đội rủ nhau đi chơi không tham gia. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 176 | Video/clip về bảo vệ hòa bình |
GD38-0367VN
|
1 | Bộ | Minh họa: đất nước bị tàn phá do chiến tranh và được xây dựng phát triển trong hòa bình. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt - Được đóng hộp có kích thước 8 x 8 x 2 cm, chất liệu I300 - Video được chứa trong 1 USB: + Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 + Chứa bộ cài, dữ liệu và mã key kích hoạt sử dụng video + Bảo mật dữ liệu, chống sao chép - Được thẩm định nội dung phù hợp với các quy định hiện hành. - Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử bởi nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; - Giấy phép bán hàng và sử dụng hình ảnh sản phẩm từ nhà sản xuất. - Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 27001:2013. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 177 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm |
GD38-0020TB
|
2 | Bộ | Bộ dụng cụ gồm: 6 chiếc lọ bằng nhựa có kích thước 50mm, cao 80mm có ghi hình và dán chữ lên thành lọ với nội dung thể hiện nhu cầu chi tiêu của bản thân như: nhu cầu thiết yếu 55%, giáo dục 10%, hưởng thụ 10%, tự do tài chính 10%, tiết kiệm dài hạn 10%, giúp đỡ người khác 5%. Xuất xứ: Việt Nam Hãng sản xuất: TBGD | Việt Nam | 128,000 |
|