Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0105389898 | 0105389898 | EDUCATION PUBLISHING AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
291.000.000 VND | 30 day |
| 1 | Quả cầu đá |
QCĐ3AE
|
25 | Quả | Chất liệu cánh bằng xốp, chất liệu đế bằng cao su dày 13-15mm, đường kính 38-40mm. Chiều cao 130-150mm, trọng lượng 13g. (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 20,000 |
|
| 2 | Cột, lưới đá cầu |
CDC17
|
3 | Bộ | - Cột: Chất liệu bằng kim loại, có bánh xe, chốt khóa, tay quay căng lưới; chiều cao tối đa 1700mm; - Lưới: Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương. Kích thước (7100x750)mm, viền lưới rộng 20mm, kích thước mắt lưới 20-23mm; (Theo tiê | Việt Nam | 2,700,000 |
|
| 3 | Quả cầu lông |
QCL3AE
|
25 | Quả | Hình nón ngược, chất liệu cánh cầu bằng lông vũ, chất liệu đế cầu bằng xốp mút, đường kính đế cầu 25-28mm, trong lương 4,74-5,5g. (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 23,000 |
|
| 4 | Cột, lưới cầu lông |
CCL155
|
3 | Bộ | - Cột: Chất liệu bằng kim loại, có bánh xe, chốt khóa, tay quay căng lưới; chiều cao 1550mm; Lưới: Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương. Kích thước (6100x750)mm, viền lưới rộng 20mm, kích thước mắt lưới 20-23mm. (Theo tiêu chuẩn q | Việt Nam | 2,900,000 |
|
| 5 | Bộ thu nhận số liệu |
ScienEdu SV1 Pro
|
1 | Bộ | 1. MÀN HÌNH HIỂN THỊ Hệ điều hành: Android 12.0 trở lên Ngôn ngữ: Hỗ trợ đa ngôn ngữ CPU: A523 ARM Cortex-A55, 64bit Octa core 1.8G GPU: Mali-G57 MC1 RAM: 4Gb, ROM: 64Gb Màn hình LCD 10.1 inch 800*1280 IPS Công nghệ cảm ứng điện dung 10 điểm chạm Bluetooth: 5.0 Cổng kết nối: USB Type C, Micro SD Card Wifi: 2.4G/5G dual frequency IEEE 802.11 a/b/g/n/ac Cảm biến trọng lực, cảm biến ánh sáng GPS: GPS /GLONASS/BDS; Glonass Pin: 5000mA 2. BỘ XỬ LÝ DỮ LIỆU - Bộ vi xử lý: ARM® 32-bit 48MHz -1.25 DMIPS/MHz. - Giao diện tiếng Việt. - Giao tiếp: + 4 Cổng RJ45 kết nối cảm biến. (kèm theo 4 dây kết nối cảm biến RJ45 khác màu nhau) + 1 cổng USB Type-C để kết nối với máy tính, Máy tính bảng CHỨC NĂNG VÀ ỨNG DỤNG - Có 4 cổng kết nối cảm biến cùng lúc với khả năng kết nối tự động, tự nhận loại cảm biến (tên, đơn vị đo, độ chính xác,…), tự nhận vị trí cắm cảm biến ( 4 vị trí A,B,C, D) và hỗ trợ cắm và hiện thị 4 cảm biến cùng hoặc khác loại cùng lúc. - Thiết kế Vỏ nhôm anode chắc chắn. 3. PHẦN MỀM - Phần mềm ScienEDU, có thể tải về từ CH Play cho Androil, mã QR code với máy tính. - Giao diện tiếng Việt trực quan, hỗ trợ trên điện thoại Android; TV Android; máy tính, máy tính bảng Window/Android. - Kết nối cổng USB Type-C và Bluetooth. - Chức năng hiển thị kết quả trên 2 màn hình độc lập, có thể áp dụng cho 2 nhóm thí nghiệm đồng thời 1 hay nhiều loại cảm biến cùng lúc (cảm biến có thể giống nhau hoặc khác nhau). - Có thể thu phóng đồ thị: Kéo thay đổi tỉ lệ hiển thị, chạy tự động dịch chuyển đồ thị cho vừa với tầm quan sát. - Lưu trữ toàn bộ dữ liệu ra file và cũng có thể mở lại file đã lưu trực tiếp trên phần mềm. Khi mở lại file đã lưu sẽ hiển thị lại được kết quả thí nghiệm theo các dạng khác nhau như đồ thị, bảng, đồng hồ. - Thay đổi tốc độ lấy mẫu: 50ms, 100ms, 200ms, 500ms, 1s, 2s, 5s. Đặt lại tạm dừng, đặt lại đồ thị để phù hợp khi làm thí nghiệm thực tế. - Hiển thị dữ liệu dưới nhiều dạng khác nhau: Đồ thị, dạng đồng hồ số, bảng. - Hiển thị đồng thời 4 đồ thị cho 4 cảm biến (cùng hoặc khác loại) trên 1 màn hình theo thời gian thực hoặc tùy chỉnh do người sử dụng lựa chọn. - Có bảng dữ liệu trực tuyến hiển thị chính xác giá trị của cảm biến ngay khi đang tạm dừng. - Bảng Thời gian hiển thị tổng thời gian đo trực tiếp. - 2 vị trí hiển thị kết quả đo cùng lúc cho từng cảm biến: Đồng hồ nằm ngang và bảng dữ liệu nằm dọc, giúp thuận tiện lấy kết quả đo. - Đồng hồ có chức năng hiển thị cảnh báo tới hạn bằng cách thay đổi màu sắc liên tục theo kết quả đo của cảm biến từ xanh (giới hạn dưới) đến đỏ (giới hạn trên). - Có chế độ mô phỏng để làm quen cách xem và lấy dữ liệu trước khi thí nghiệm thực tế. - Lưu trữ dữ liệu dạng excel. - Phần mềm hỗ trợ lớp phủ để so sánh kết quả giữa bài thí nghiệm hiện tại và bài thí nghiệm đã lưu. - Phần mềm hỗ trợ tính năng hiệu chuẩn cảm biến do lâu ngày cảm biến đo giá trị có thể bị sai lệch… | Việt Nam | 13,800,000 |
|
| 6 | Đồng hồ đo điện đa năng |
TGT68
|
5 | Cái | Hiển thị đến 4 chữ số. Giới hạn đo: - Dòng điện một chiều: 10 A, các thang đo µA, mA, và A; - Dòng điện xoay chiều: 10A, các thang đo µA, mA, và A; - Điện áp một chiều: 600V, các thang đo mV và V - Điện áp xoay chiều: 600V, các thang đo mV và V | Trung Quốc | 394,000 |
|
| 7 | Giá thí nghiệm |
TE39-VL05
|
7 | Bộ | - 01 đế 3 chân hình sao bằng kim loại, khoảng 2,5 kg, bền, chắc, ổn định, có lỗ Ф10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục Ф10mm, có các vít chỉnh thăng bằng, sơn màu tối. - 01 trụ inox đặc Ф10 mm, dài 495 mm, một đầu ren M6 x12mm, có tai hồng M6. - 02 | Việt Nam | 720,000 |
|
| 8 | Thiết bị đo vận tốc và gia tốc của vật rơi tự do (Ko TBDC) |
PHY10 T2
|
5 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Giá đỡ bằng nhôm thẳng đứng, dài 1000mm, có dây dọi, được gắn trên đế ban chân có vít điều chỉnh thăng bằng, phía trên có nam châm điện để giữ vật rơi; - Đồng hồ đo thời gian hiện số, có hai thang đo 9,999s và 99,99s, độ chia nhỏ nhất 0,001s, sử dụng kiểu hoạt động từ A đến B và 2 ổ cắm 5 chân A, B; - Công tắc với nút nhấn kép lắp trong hộp bảo vệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1000mm có phích cắm 5 chân; - Cổng quang điện; - Thước nhựa (có vạch đen), miếng đỡ mềm; - Vật nặng bằng kim loại. | Việt Nam | 3,100,000 |
|
| 9 | Thiết bị tổng hợp hai lực đồng quy và song song |
PHY10 T4
|
5 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Bảng thép cứng và phẳng có độ dày > 0,5mm, kích thước (400x550) mm, sơn tĩnh điện màu trắng, nẹp viền xung quanh; hai vít M4x40 mm lắp vòng đệm Ф12mm để treo lò xo; mặt sau có lắp 2 ke nhôm kích thước (20x30x30) mm để lắp vào đế 3 chân. - Thước đo góc: Ф180 mm, độ chia nhỏ nhất 10; - Lực kế có đế nam châm loại 5 N; - Lò xo; - Thanh treo: Bằng kim loại nhẹ, cứng, có 3 con trượt có móc treo để treo các quả kim loại, hai đầu có hai lỗ để móc treo hai lò xo; - Thanh định vị bằng kim loại nhẹ, mỏng, thẳng, sơn màu đen, gắn được lên bảng từ tính. Cuộn dây nhẹ mềm, không dãn, bền, màu tối; | Việt Nam | 1,510,000 |
|
| 10 | Thiết bị chứng minh định luật Hooke (Ko TBDC) |
PHY10 T7
|
5 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Trụ đỡ có kẹp, thước; - Cảm biến lực có thang đo: ±50 N, độ phân giải tối thiểu: ±0.1 N. | Việt Nam | 3,198,000 |
|
| 11 | Con lắc lò xo, con lắc đơn. (TBDC) |
PHY11 T8
|
5 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Dây không giãn, quả cầu kim loại, - Giá đỡ và lò xo; - Cảm biến khoảng cách có thang đo từ 0,15 m đến 4 m với độ phân giải ± 1 mm. Hoặc sử dụng Thiết bị đo khoảng cách và tốc độ với giới hạn đo 800 mm, độ phân giải 1mm, có màn hình hiển thị | Việt Nam | 4,940,000 |
|
| 12 | Thiết bị đo tần số sóng âm (Ko TBDC) |
PHY11 T9B
|
5 | Bộ | Bao gồm - Cảm biến âm thanh với tần số 20~20000Hz; - Loa mini Ống dẫn hướng âm thanh bằng nhựa trong dài tối thiểu 62 cm; có 2 giá đỡ bằng nhau. | Việt Nam | 2,680,000 |
|
| 13 | Thiết bị giao thoa sóng nước |
PHY11 T10
|
5 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Giá thí nghiệm loại khung hình hộp, kích thước (300x420x320)mm, có màn quan sát; - Bộ rung loại mô tơ 1 chiều có cam lệch tâm, sử dụng điện áp 12V, có bộ phận điều chỉnh tốc độ; - Cần tạo sóng loại tạo 2 sóng tròn; - Gương phẳng loại thủy tinh, đặt nghiêng 45o trong giá thí nghiệm; - 3 thanh chắn sóng: loại không có khe; loại có 1 khe; loại có 2 khe; - Đèn 12V - 50W hoặc đèn led 3W có giá đỡ. | Việt Nam | 2,200,000 |
|
| 14 | Thiết bị tạo sóng dừng (TBDC) |
PHY11 T11
|
5 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Máy phát âm tần và giá thí nghiệm; - Lò xo bằng dây thép, mạ niken, đàn hồi tốt, dài 300 mm; - Dây đàn hồi mảnh, dài 1000 mm; - Lực kế 5 N, độ chia nhỏ nhất 0,1N; - Ròng rọc có đường kính tối thiểu 20 mm; - Bộ rung kiểu điện động. | Việt Nam | 3,328,000 |
|
| 15 | Thiết bị đo tốc độ truyền âm (Ko TBDC) |
PHY11 T12
|
5 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Cảm biến âm thanh với tần số 20 - 20000 Hz; - Loa mini; - Ống dẫn âm nhựa trong, đường kính 40mm, dài 1000mm, pit-tông di chuyển dễ dàng trong ống, 2 giá đỡ ống dẫn âm; - Thước mét. | Việt Nam | 3,920,000 |
|
| 16 | Thiết bị thí nghiệm điện tích |
XY WS30
|
5 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Máy Uyn-xớt có khoảng cách phóng điện tối thiểu giữa hai điện cực 30mm, có hộp bảo quản bằng vật liệu trong suốt và bộ phận sấy; - Điện kế tĩnh điện có đường kính tối thiểu 200mm và đảm bảo độ nhạy; - Hai chiếc tua tĩnh điện. Mỗi chiếc có các tua bằng sợi tổng hợp; quả cầu bằng kim loại đường kính khoảng 12mm gắn trên trụ inox có đường kính tối thiểu 6mm, có đế. | Trung Quốc | 3,100,000 |
|
| 17 | Thiết bị khảo sát nguồn điện (Ko TBDC) |
PHY11 T14B
|
5 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - 2 pin 1,5 V; - Biến trở 100 Ω, dây nối, công tắc, bảng để lắp mạch. | Việt Nam | 635,000 |
|
| 18 | Thiết bị khảo sát nội năng (Ko TBDC) |
PHY12 T15
|
5 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: Xi lanh bằng nhựa trong hình trụ đường kính 38mm, trên thân có độ chia nhỏ nhất là 2ml, bên trong có pit-tông dịch chuyển nhẹ nhàng; Bình tam giác 250ml, trên thân có vạch chia; Nút cao su có đáy lớn Ф43mm, đáy nhỏ Ф33mm, cao 32mm, có một lỗ Lưới thép tản nhiệt Đèn cồn | Việt Nam | 300,000 |
|
| 19 | Thiết bị đo nhiệt dung riêng (Ko TBDC) |
PHY12 T17
|
5 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Bộ đo công suất (oát kế) Chíp điều khiển ARM 32bit 48MHz Bộ nhớ ROM 32KB, RAM 4Kx8 ADC 12Bit Công suất đo tối đa 125 W, cường độ dòng điện đo tối đa 5A, điện áp đầu vào 0-25 V-DC, cường độ dòng điện đầu vào 0-5 A, độ phân giải công suất 0,01 W, độ phân giải thời gian: 0,1s, màn hình LCD hiển thị đồng thời các chỉ số thời gian, nhiệt độ, công suất, nhiệt lượng. Có 3 nút BẮT ĐẦU, TẠM DỪNG, ĐẶT LẠI giúp dễ dàng thao tác và có kết quả chính xác hơn. Có bảo vệ quá dòng. - Cảm biến nhiệt độ: Có thang đo từ -20°C đến 110°C và độ phân giải ±0,1°C. Đầu đo thép không gỉ dài 150 mm. Cáp làm bằng dây chống cháy, chịu được nhiệt độ lên đến 500°C. - Nhiệt lượng kế có vỏ xốp, kèm dây điện trở đốt nóng; - Cân kỹ thuật: Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240 gam; - Đồng hồ bấm giây: Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước. | Việt Nam | 2,990,000 |
|
| 20 | Thiết bị chứng minh định luật Boyle |
PHY12 T18
|
5 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: Áp kế cơ đải đo từ 0 - 3000 hPA (tương đương 0 - 300kPa) được gắn với đế bằng một trụ nhôm, một đầu gắn với van xả khí, đầu còn lại gắn với ống xi-lanh bằng ống nhựa. Đế bằng tấm thép dày 1,5mm được dập tạo hình và sơn tĩnh điện có kích thước 230 x 145 x 45mm. Xi-lanh bằng nhựa trong, thể tích 100ml, trên thân có vạch chia độ, pit-tông được liên kết với trục inox có ren và một đầu được gắn tay quay để dịch chuyển theo vạch chia 2ml | Việt Nam | 1,600,000 |
|
| 21 | Thiết bị chứng minh định luật Charles |
PHY12 T19
|
5 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: Áp kế 0 - 3000 hPa (tương đương 300 kPa) được gắn với đế bằng một trụ nhôm, một đầu gắn với van xả khí, đầu còn lại gắn với ống xi-lanh bằng ống nhựa. Đế bằng tấm thép dày 1,5mm được dập tạo hình và sơn tĩnh điện có kích thước 230 x 145 x 45mm. Trên đế gắn 2 lỗ cắm Ø4mm (1 đen, 1 đỏ) để lấy điện áp vào, 01 công tắc và hai dây dẫn điện màu xanh, đỏ một đầu gắn cos chữ Y để cấp nguồn cho bộ phận cấp nhiệt. Xi-lanh bằng nhựa trong, thể tích 100ml, trên thân có vạch chia độ, pit-tông được liên kết với trục inox có ren và một đầu được gắn tay quay để dịch chuyển theo vạch chia 2ml. Đầu ống xi-lanh được gắn với nút cao su. Xi-lanh đặt trong một bình chứa nước hình trụ hở một đầu, cả 2 được cố định trên tấm đỡ bằng thép sơn tĩnh điện và hai thanh inox. Bộ phận cấp nhiệt gồm: Hai cọc đồng Ø4mm dài ≤ 140mm được nối với nhau bằng dây mayso nhiệt và gắn lên tấm mica trong suốt. Cảm biến nhiệt độ có thang đo -20°C đến 110°C, độ phân giải ±0,1°C, được gắn trên đế. | Việt Nam | 2,600,000 |
|
| 22 | Thiết bị tạo từ phổ |
PHY12 T20
|
5 | Bộ | Hộp bằng hoặc mica trong, (250x150x5) mm, không nắp; mạt sắt có khối lượng 100 g; nam châm vĩnh cửu (120 x 10 x 20) mm. | Việt Nam | 350,000 |
|
| 23 | Thiết bị xác định hướng của lực từ |
PHY12 T21
|
5 | Bộ | Thanh dẫn bằng đồng và nam châm, thanh có thể dịch chuyển khi có dòng điện và khi đổi chiều dòng điện, Pin 1.5 V, công tắc, dây nối. | Việt Nam | 500,000 |
|
| 24 | Thiết bị đo cảm ứng từ (TBDC) |
PHY12 T22
|
5 | Bộ | Biến áp nguồn; Nam châm vĩnh cửu gồm 2 thanh 58 x 18 x 9 (mm) được cố định trên giá chữ U kích thước 58 x 40 x 36 (mm); Cân đòn có Dải cân tối đa: 0 - 311g, Độ phân giải: 0.01g, Đòn cân trước: 1g * 0.01g, Đòn cân thứ 2: 10g * 1g, Đòn cân thứ 3: 100g* 10g, Đòn cân sau 200 * 100g, Đĩa cân: 100mm. Dây dẫn thẳng bằng đồng có d = 2 mm, l = 200 mm. 02 đế sắt gắn trụ nhôm phi 10mm, 1 đầu có vít định vị M5 để giữ thanh đồng; 02 dây dẫn điện có đầu cắm bắp chuối 4mm và đầu kẹp cá sấu. Đóng gói thành bộ tại Việt Nam | Việt Nam | 4,690,000 |
|
| 25 | Thiết bị cảm ứng điện từ |
PHY12 T23
|
5 | Bộ | Ống dây được nối sẵn 2 đầu, hai bóng đèn led được đấu song song ngược chiều nhau, 2 thanh nam châm thẳng. | Việt Nam | 591,000 |
|
| 26 | Lamen |
AP-LM
|
7 | Hộp | Bằng thủy tinh, kích thước 22x22 mm | Trung Quốc | 30,000 |
|
| 27 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ |
TE39-CN03
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ gồm: - Máy in 3D cỡ nhỏ (Công nghệ in: FDM, Độ phân giải layer: 0,05~0,3mm, Đường kính đầu in: 0,4mm/1,75MM, Vật liệu in: PLA, ABS, Kích thước làm việc tối đa: (200x200x180)mm, Kết nối: Thẻ SD, Cổng USB); - Khoan điện cầm tay (sử dụng pin) 03 chiếc. | Việt Nam + Trung Quốc | 14,400,000 |
|
| 28 | Bộ vật liệu điện |
TECH10 CN3
|
3 | Bộ | Bộ vật liệu điện gồm: - Pin lithium (loại 3.7V, 1200 mAh), 9 cục; - Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái; - Dây điện màu đen, màu đỏ (đường kính 0.3mm), 20 m cho mỗi màu; - Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 300mm), 30 sợi; - Gen co nhiệt (đường kính 2mm và 3mm), mỗi loại 2m; - Băng dính cách điện 05 cuộn; - Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2mm), 5 tấm; - Muối FeCl3, 500g; - Thiếc hàn cuộn (loại 100 g), 03 cuộn; - Nhựa thông 300g; | Việt Nam + Trung Quốc | 1,985,000 |
|
| 29 | Bộ dụng cụ điện |
TECH10 CN4
|
2 | Bộ | Bộ dụng cụ điện gồm: - Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600mA); - Đồng hồ vạn năng số (Độ phân giải hiển thị: 12.000 chữ số, Dải đo điện áp AC/DC/AC rms: 0 - 1000V; Sai số cơ bản: 0,5%, Dải đo dòng điện AC/DC: 0 - 10A; Sai số cơ bản: 1,5%, Tần số đo đến 1 MHz, Dải đo điện trở: 0-40 MΩ); - Bút thử điện (loại thông dụng); - Kìm tuốt dây điện (đầu kìm làm bằng hợp kim thép không gỉ, cán làm bằng vật liệu cách điện, Kích thước dây tuốt: 0.6; 0.8; 1.0, 1.3; 1.6; 2.0; 2.6mm, Kích thước chiều dài: 180x60mm); - Kìm mỏ nhọn (đầu kim làm bằng hợp kim thép không gỉ, cán làm bằng vật liệu cách điện); - Kìm cắt (đầu kìm làm bằng hợp kim thép không gỉ, cán làm bằng vật liệu cách điện, Kích thước: (150x55x15)mm; - Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm đế mỏ hàn (loại thông dụng); - Hộp đựng dụng cụ làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước: (430x230x200)mm. | Việt Nam + Trung Quốc | 2,300,000 |
|
| 30 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. |
MBAD Kit B
|
1 | Bộ | Bộ dụng cụ bao gồm: - Mô đun hạ áp DC-DC (2A, 4 - 36 V); - Mô đun cảm biến: nhiệt độ (đầu ra số, độ chính xác: ± 0,5oC), độ ẩm (đầu ra số, độ chính xác: ± 2% RH), ánh sáng (đầu ra tương tự và số, sử dụng quang trở), khí gas (đầu ra tương tự và số), chuyển động (đầu ra số, góc quét: 120 độ), khoảng cách (đầu ra số, công nghệ siêu âm); - Nút ấn 4 chân, kích thước (6x6x5)mm; - Bảng mạch lập trình vi điều khiển mã nguồn mở (loại thông dụng); - Mô đun giao tiếp: Bluetooth (2.0, giao tiếp: serial port, tần số: 2,4 GHz), RFID (tần số sóng mang: 13,56 MHz, giao tiếp: SPI), Wifi (2,4 GHz, hỗ trợ chuẩn 802.11 b/g/n, hỗ trợ bảo mật: WPA/WPA2, giao tiếp: Micro USB); - Thiết bị chấp hành: Động cơ điện 1 chiều (9-12V, 0,2A, 150-300 vòng/phút), Động cơ servo (4,8V, tốc độ: 0,1s/600), Động cơ bước (12-24V, bước góc: 1,80, kích thước: 42x42x41,5mm), còi báo (5V, tần số âm thanh: 2,5 KHz); - Mô đun chức năng: Mạch cầu H (5-24V, 2A), Điều khiển động cơ bước (giải điện áp hoạt động 8- 45V, dòng điện: 1,5 A), rơ le (12V); - Linh, phụ kiện: board test (150x55mm), dây dupont (loại thông dụng), linh kiện điện tử (điện trở, tụ điện các loại, transistor, LED, diode, công tắc các loại). - Hộp đựng dụng cụ làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước (430x230x200)mm | Việt Nam | 2,590,000 |
|
| 31 | Biến áp nguồn |
TE39-VL01
|
7 | Bộ | Điện áp vào 220V- 50Hz Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9,12,15, 24) V. - Điện áp một chiều (3 A): điều chỉnh từ 0 đến 24 V. Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá trình sử dụng. | Việt Nam | 1,300,000 |
|
| 32 | Bộ thực hành lắp mạch điện gia đình |
TECH10 CN27
|
2 | Bộ | Bộ thực hành lắp mạch điện đơn giản bao gồm: - Bảng điện: chất liệu nhựa, khoan lỗ, kích thước (200x300)mm; - Aptomat: loại 2 tiếp điểm, 250V-10A; - Công tắc đơn: 2 cái, chất liệu nhựa, kích thước (35x50)mm; - Công tắc đảo chiều: 2 cái, chất liệu nhựa, kích thước 35x50mm; - Ổ cắm điện: ổ cắm đôi, 250V-10A; - Bóng đèn: loại búp LED 25W - 220V; - Dây điện nối: 3m; - Hộp bảo vệ: làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước phù hợp. | Việt Nam | 1,000,000 |
|
| 33 | Bộ thực hành lắp ráp mạch điện tử |
TECH10 CN28
|
2 | Bộ | Bộ thực hành lắp ráp mạch điện tử bao gồm: - Điện trở than: 100Ω; 1kΩ; 470Ω; 4,7kΩ; 2,2kΩ; 330kΩ; 180Ω; 5,6kΩ, công suất 0.25W, sai số 5%, hiển thị trị số bằng vạch màu. - Điện trở kim loại: 100Ω, 470Ω, 1kΩ, 4,7kΩ, 10kΩ, 33kΩ, 47kΩ, 100kΩ, 330kΩ, 470kΩ, công suất 1W, sai số 10%, hiển thị trị số bằng số. - Điện trở sứ: 10Ω - 5W, 1Ω - 10W, 10Ω -10w, 15Ω - 10W, 20Ω - 10W, 22Ω - 10W, sai số 5%, hiển thị trị số bằng số. - Tụ xoay: một số loại tụ xoay có dải từ 10 pF đến 120 pF. - Tụ giấy: một số loại tụ giấy có dải từ 500 pF đến 50pF. - Tụ gốm: 0,01µF, 0,1µF, 0,22µF, 2,2µF sai số 5% - 10%, hiển thị trị số bằng số. - Tụ hóa: 1000µF - 25V, 100µF - 16V, sai số 5% - 10%, hiển thị trị số bằng số. - Chiết áp: loại màng than, loại tinh chỉnh, công suất 1W - Loa: 3 cái, loại công suất 1W - Đèn LED: 5 cái loại 5V - Lõi ferit điện áp đầu vào 220V, điện áp đầu ra 12V, có cường độ dòng điện 1A. - Tirixto: loại thông dụng NEC2P4M hoặc tương đương. - Triac: loại BTA 06-600 hoặc tương đương. - Diac: loại DB 3 hoặc tương đương. - Tran zi to: mỗi loại 1 cái: C828; A 546; H1061; A671 hoặc tương đương. - IC: loại IC 74xx, 78xx; 79xx; hoặc tương đương. - Bo mạch thử: kích thước (150x55)mm - Hộp bảo vệ: làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước phù hợp. | Việt Nam | 1,150,000 |
|