Ranger outfit 2026

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Ranger outfit 2026
Contractor Selection Type
Shortened Direct Contracting
Tender value
78.168.000 VND
Publication date
10:22 28/07/2026
Type of contract
All in One
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
22/QĐ-HKL
Approval Entity
Forestry Department Office in Chư Sê District
Approval date
27/07/2026
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0100385836 0100385836

X19 GARMENT JOINT STOCK COMPANY

78.168.000 VND 60 day 60 days
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Quần áo xuân hè (quần vải Gabadin len màu rêu, áo vải pôpơlin pê vi màu ánh vàng)
01
17 Bộ Bộ quần áo xuân hè * Yêu cầu kỹ thuật: - Vải may quần hè: + Chất liệu: vải Gabadin len + Màu sắc: màu rêu + Thành phần: 68,1% Polyeste/31,9% Wool + Khối lượng (g/m2): 270 + Độ dày (mm): 0,48 + Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 282 - Ngang (sợi/10cm): 213 + Kiểu dệt: Vân chéo 2/1 + Độ nhỏ sợi tách ra từ vải: Dọc (Ne): 23,9/2 -Ngang (Ne): 25,4/2 + Thay đổi kích thước sau giặt 60ºC và làm khô (%): Dọc -1,5; Ngang -0,5. + Độ bền kéo đứt: Dọc (N): 1431 – Ngang (N): 1100 + Độ bền màu chất tẩy: NaClO (cấp): 3-4 + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h - Vải may áo hè: + Chất liệu: vải Pôpơlin pêvi + Màu sắc: màu ánh vàng + Thành phần: 66,1% Polyeste/33,9% Visco + Khối lượng (g/m2): 202 + Độ dày (mm): 0,35 + Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 231 - Ngang (sợi/10cm): 200 + Kiểu dệt: Vân điểm + Độ nhỏ sợi tách ra từ vải: Dọc (Ne): 28,3/2 -Ngang (Ne): 27,6/2 + Thay đổi kích thước sau giặt 60ºC và làm khô (%): Dọc -2,0; Ngang -1,5. + Độ bền kéo đứt: Dọc (N): 1138 – Ngang (N): 934 + Độ bền màu chất tẩy: NaClO (cấp): 4 + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h a) Áo dài tay nam Kiểu áo cổ bẻ hai ve, 2 túi ngực nổi, nắp túi hình cánh dơi, giữa túi có đố túi, trên nắp túi trái có chỗ cài bút. Cúc áo loại 17 mm, làm bằng kim loại mạ màu vàng, giữa cúc có hình ngôi sao 5 cánh, biểu tượng 2 cành tùng đơn viền xung quanh, áo chia làm 6 cúc (cả cúc cổ). Áo có bật vai đính cúc nhựa cùng màu, cúc bật vai cỡ 12 mm. Thân sau áo làm cầu vai. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm; áo dài tay măng séc tay rộng 55 mm, dài 240 mm; áo ngắn tay gập ra ngoài rộng 35 mm may 2 đường. Cả hai loại áo ngắn tay và dài tay là kiểu buông, khi sử dụng bỏ áo vào trong quần. b) Áo dài tay nữ Kiểu áo cổ bẻ hai ve. Thân trước có 2 túi dưới có nắp liền, chiết 4 ly tạo dáng; thân sau có sống sau xanh te kiểu ký giả. Cúc áo cỡ 22 mm làm bằng kim loại mạ màu vàng, giữa cúc có hình ngôi sao 5 cánh, biểu tượng hai cành tùng đơn viền xung quanh, chia làm 5 cúc. Áo có bật vai đính cúc nhựa cùng màu, cúc bật vai cỡ 12 mm. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm; áo dài tay măng séc tay rộng 45 mm, dài 22 mm; áo ngắn tay gập vào trong may 1 đường. Cả hai loại áo ngắn tay và dài tay là kiểu buông, khi sử dụng không phải bỏ áo vào trong quần c) Quần nam Kiểu quần âu, cạp rời, 2 mm chìm; 2 túi dọc chéo, có 1 túi sau 2 viền; thân sau có túi hậu cài khuy kim loại; cửa quần khóa kéo; cạp quần có 6 đai dây lưng, đầu cạp làm 2 móc và 1 túi hãm trong; gấu quần được cắt vát về phía ly trước có đáp mặt nguyệt để giữ poly mũi giày. d) Quần nữ Kiểu quần âu, cạp rời, 2 mm chìm; 2 túi thẳng; cửa quần khóa kéo; cạp có 6 đai dây lưng, đầu cạp làm 2 móc và 1 túi hãm trong; gấu quần được cắt vát về phía ly trước có đáp mặt nguyệt để giữ poly mũi giày. Việt Nam 1,009,000
2 Mũ cối + KL hiệu
02
15 Cái * Yêu cầu kỹ thuật: + Khối lượng (g/chiếc): 354 + Độ thấm nước (%): 14,9 + Lực đạt được khi nén xuống 25 mm – Đỉnh mũ (N): 844 + Độ bền kết dính vải với cốt – Vành mũ (N/cm): 5,5 + Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 523 - Ngang (sợi/10cm): 272 + Độ bền kéo đứt: Dọc (N): 1677 – Ngang (N): 826 * Mũ cối có phần cốt được làm bằng nhựa tổng hợp, độ cứng phần cốt mũ đảm bảo chịu được nước, ẩm ướt không bị mủn; vải lợp mũ màu rêu; quai mũ có chất liệu da thuộc hoặc nhựa tái sinh. * Kiểm lâm hiệu làm bằng kim loại, hình tròn, đường kính 32 mm; ngôi sao màu vàng dập nổi trên nền đỏ, hình tròn có đường kính 17 mm, đường viền nổi xung quanh rộng 1 mm, từ ngôi sao có các tia chiếu ra. Hai lá cây dập nổi, mạ màu vàng ôm lấy Kiểm lâm hiệu, bên trên cuống lá có chữ: “KIỂM LÂM” màu xanh lá cây, chiều cao của chữ 3 mm Việt Nam 285,000
3 Giầy da
03
15 Đôi Chất liệu da màu đen, thấp cổ, đế giầy cao trung bình, có dây buộc - Các chỉ tiêu cơ lý Da giầy: + Độ bền kéo đứt: (Dọc (N/mm2): 27,2- Ngang (N/mm2): 20,7 + Độ giãn dài khi đứt: Dọc (%): 45,5, Ngang (%): 57,5 + Độ bền xé rách: Dọc (N/mm): 25,3, Ngang (N/mm): 42,4 + Độ ẩm (%): 16,3 + Độ dày (mm): 1,64 - Các chỉ tiêu cơ lý Da lót: + Độ bền kéo đứt: Dọc (N/mm2): 21,2- Ngang (N/mm2): 20,0 + Độ giãn dài khi đứt: Dọc (%): 30,7, Ngang (%): 26 + Độ bền xé rách: Dọc (N/mm): 17,5, Ngang (N/mm): 19,1 + Độ dày (mm): 0,8 + Độ ẩm (%): 17,9 - Các chỉ tiêu cơ lý Đế giầy nam: + Độ bền kéo đứt (N/mm2): 19,7 + Độ giãn dài khi đứt (%): 459 + Độ cứng (Shore A): 72 + Độ mài mòn (cm3/1,61km): 0,6 + Khối lượng riêng (g/cm3): 1,0 + Chiều dài đế (mm): 304 - Các chỉ tiêu cơ lý Đế giầy nữ: + Độ bền kéo đứt (N/mm2): 2,7 + Độ giãn dài khi đứt (%): 298 + Độ cứng (Shore A): 74 + Độ mài mòn (cm3/1,61km): 0,86 + Khối lượng riêng (g/cm3): 1,0 + Chiều dài đế (mm): 274 Việt Nam 460,000
4 Giầy đi rừng
04
15 Đôi Chất liệu vải màu rêu, kiểu cao cổ, buộc dây để bảo vệ mắt cá chân, chống sai khớp chân khi trượt ngã trong khi đi rừng. Việt Nam 170,000
5 Tất chân
05
30 Đôi Chất liệu nilon hoặc dệt kim * Yêu cầu kỹ thuật: + Thành phần: 70,4% Polyeste/27,4% Bông/2,2% Spandex + Khối lượng (g/đôi): 37,2 + Kiểu dệt: - Gan, gót, mũi: Single - Cổ chun: Rib 1x1 - Ống dài, mu bàn chân: Rib 2x1 + Độ bền mài mòn (chu kỳ): Gót >780; Mũi > 780 + Độ nén của tất – Vị trí cổ chun (cN/cm²): 20,6 Việt Nam 45,000
6 Biển tên
06
15 Cái Biển tên Kiểm lâm hình chữ nhật làm bằng kim loại, màu xanh lá cây, dài 85 mm, rộng 20 mm, bên trái in Kiểm lâm hiệu thu nhỏ, bên phải in họ, tên của người sử dụng, hai bên phân biệt bằng vạch kẻ màu trắng Việt Nam 140,000
7 Biểu tượng KL
07
15 Đôi Biểu tượng Kiểm lâm hình cánh nhạn mạ màu vàng, làm bằng kim loại, phía trước có lá chắn, ở giữa lá chắn có chữ KL màu xanh. Biểu tượng Kiểm lâm được đeo trên ve cổ áo Việt Nam 115,000
8 Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo
08
15 Đôi Chất liệu bằng vải tơ màu xanh. Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo xuân hè, thu đông và lễ phục có hình chữ nhật một đầu vát nhọn cân, kích thước rộng 45 mm, dài 125 mm, độ chếch đầu nhọn rộng 35 mm, có cách hình vuông, chìm, nổi; ở giữa cấp hiệu có vạch dệt bằng tơ màu vàng hoặc màu đỏ, 3 mặt viền 01 ly bằng vải thun màu đỏ; sao đính trên cấp hiệu bằng kim loại màu vàng có đường kính 20 mm; trên các cúc có hình nổi ngôi sao 5 cánh. Việt Nam 190,000
9 Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo
09
15 Đôi Chất liệu bằng vải tơ màu xanh. Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo có hình bình hành, kích thước 55 x 32 mm, có cách hình vuông, chìm nổi, phía mặt sau có ghim để cài ve cổ áo Việt Nam 115,000
10 Bộ quần áo mưa
10
15 Bộ Chất liệu nilon, quần riêng, áo riêng Việt Nam 540,000
11 Thắt lưng da
11
15 Cái Chất liệu da màu nâu sẫm, bản rộng 35 mm; khoá bằng kim loại màu vàng, ở giữa mặt khoá có vòng tròn phía trong có chữ "KL" màu vàng nhạt. Việt Nam 355,000
12 Cavat vải gabadin len màu rêu
12
15 Cái + Chất liệu: vải Gabadin len + Màu sắc: màu rêu + Thành phần: 68,1% Polyeste/31,9% Wool + Khối lượng (g/m2): 270 + Độ dày (mm): 0,48 + Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 282 - Ngang (sợi/10cm): 213 + Kiểu dệt: Vân chéo 2/1 + Độ nhỏ sợi tách ra từ vải: Dọc (Ne): 23,9/2 -Ngang (Ne): 25,4/2 + Thay đổi kích thước sau giặt 60ºC và làm khô (%): Dọc -1,5; Ngang -0,5. + Độ bền kéo đứt: Dọc (N): 1431 – Ngang (N): 1100 + Độ bền màu chất tẩy: NaClO (cấp): 3-4 + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h. Kiểu thắt sẵn có khoá kéo, có chốt hãm tự động. Việt Nam 125,000
13 Cặp tài liệu
13
15 Cái Chất liệu giả da màu đen có khóa và chia ngăn đựng tài liệu. Việt Nam 340,000
14 Bộ quần áo Lễ phục
14
4 Bộ Bộ quần áo Lễ phục * Yêu cầu kỹ thuật: + Chất liệu: vải Gabadin + Màu sắc: trắng hồng + Thành phần: 68,3% Polyeste/31,7% Wool + Khối lượng (g/m2): 269 + Độ dày (mm): 0,45 + Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 284 - Ngang (sợi/10cm): 214 + Kiểu dệt: Vân chéo 2/1 + Độ nhỏ sợi tách ra từ vải: Dọc (Ne): 25,1/2 -Ngang (Ne): 25,0/2 + Thay đổi kích thước sau giặt 60ºC và làm khô (%): Dọc 1,5; Ngang -1,0. + Độ bền kéo đứt: Dọc (N): 1490 – Ngang (N): 1124 + Độ bền màu chất tẩy: NaClO (cấp): 4 + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h Việt Nam 1,820,000
15 Áo sơ mi trắng dài tay
15
4 Chiếc * Yêu cầu kỹ thuật: + Chất liệu: vải Pôpơlin pêvi + Màu sắc: màu trắng + Thành phần: 65,9% Polyeste/34,1% Visco + Khối lượng (g/m2): 151 + Độ dày (mm): 0,31 + Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 330 - Ngang (sợi/10cm): 285 + Kiểu dệt: Vân điểm + Độ nhỏ sợi tách ra từ vải: Dọc (Ne): 58,1/2 -Ngang (Ne): 57,7/2 + Thay đổi kích thước sau giặt 60ºC và làm khô (%): Dọc -1,5; Ngang -1,0. + Độ bền kéo đứt: Dọc (N): 809 – Ngang (N): 680 + Độ bền màu chất tẩy: NaClO (cấp): 4-5 + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h Việt Nam 400,000
16 Áo Ghile
16
4 Chiếc * Yêu cầu kỹ thuật: + Chất liệu: vải Gabadin len + Màu sắc: màu rêu + Thành phần: 68,1% Polyeste/31,9% Wool + Khối lượng (g/m2): 270 + Độ dày (mm): 0,48 + Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 282 - Ngang (sợi/10cm): 213 + Kiểu dệt: Vân chéo 2/1 + Độ nhỏ sợi tách ra từ vải: Dọc (Ne): 23,9/2 -Ngang (Ne): 25,4/2 + Thay đổi kích thước sau giặt 60ºC và làm khô (%): Dọc -1,5; Ngang -0,5. + Độ bền kéo đứt: Dọc (N): 1431 – Ngang (N): 1100 + Độ bền màu chất tẩy: NaClO (cấp): 3-4 + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h Kiểu áo ghile có 4 túi cơi, phía trên túi cơi nhỏ, túi dưới cơi to, áo không có cổ, thân sau vòng cổ có viền. Đính bằng cúc nhựa 15 mm cùng màu với vải chính, áo có xẻ sườn, thân sau đính chun bản rộng 30 mm Việt Nam 450,000
17 Áo bông
17
2 Chiếc * Yêu cầu kỹ thuật: + Chất liệu: vải Gabadin pêcô + Màu sắc: màu rêu + Thành phần: 82,9% Polyeste/17,1% Bông + Khối lượng (g/m2): 229 + Độ dày (mm): 0,50 + Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 471 - Ngang (sợi/10cm): 253 + Kiểu dệt: Vân chéo 2/2 + Độ nhỏ sợi tách ra từ vải: Dọc (Ne): 44,8/2 -Ngang (Ne): 18,5/1 + Thay đổi kích thước sau giặt 60ºC và làm khô (%): Dọc -2,0; Ngang -1,0. + Độ bền kéo đứt: Dọc (N): 1534 – Ngang (N): 1036 + Độ bền màu chất tẩy: NaClO (cấp): 4-5 + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h Việt Nam 790,000
18 Mũ kê pi thường dùng + Kiểm lâm hiệu
18
2 Chiếc Mũ kê pi thường dùng + Kiểm lâm hiệu * Yêu cầu kỹ thuật: + Chất liệu: vải Gabadin len + Màu sắc: màu rêu + Thành phần: 68,1% Polyeste/31,9% Wool + Khối lượng (g/m2): 270 + Độ dày (mm): 0,48 + Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 282 - Ngang (sợi/10cm): 213 + Kiểu dệt: Vân chéo 2/1 + Độ nhỏ sợi tách ra từ vải: Dọc (Ne): 23,9/2 -Ngang (Ne): 25,4/2 + Thay đổi kích thước sau giặt 60ºC và làm khô (%): Dọc -1,5; Ngang -0,5. + Độ bền kéo đứt: Dọc (N): 1431 – Ngang (N): 1100 + Độ bền màu chất tẩy: NaClO (cấp): 3-4 + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h Việt Nam 310,000
19 Mũ kê pi Lễ phục + Kiểm lâm hiệu
19
2 Chiếc * Yêu cầu kỹ thuật: + Chất liệu: vải Gabadin + Màu sắc: trắng hồng + Thành phần: 68,3% Polyeste/31,7% Wool + Khối lượng (g/m2): 269 + Độ dày (mm): 0,45 + Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 284 - Ngang (sợi/10cm): 214 + Kiểu dệt: Vân chéo 2/1 + Độ nhỏ sợi tách ra từ vải: Dọc (Ne): 25,1/2 -Ngang (Ne): 25,0/2 + Thay đổi kích thước sau giặt 60ºC và làm khô (%): Dọc -1,5; Ngang -1,0. + Độ bền kéo đứt: Dọc (N): 1490 – Ngang (N): 1124 + Độ bền màu chất tẩy: NaClO (cấp): 4 + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h Việt Nam 310,000
20 Bộ quần áo thu đông
20
2 Bộ * Yêu cầu kỹ thuật: + Chất liệu: vải Gabadin len + Màu sắc: màu rêu + Thành phần: 68,1% Polyeste/31,9% Wool + Khối lượng (g/m2): 270 + Độ dày (mm): 0,48 + Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 282 - Ngang (sợi/10cm): 213 + Kiểu dệt: Vân chéo 2/1 + Độ nhỏ sợi tách ra từ vải: Dọc (Ne): 23,9/2 -Ngang (Ne): 25,4/2 + Thay đổi kích thước sau giặt 60ºC và làm khô (%): Dọc -1,5; Ngang -0,5. + Độ bền kéo đứt: Dọc (N): 1431 – Ngang (N): 1100 + Độ bền màu chất tẩy: NaClO (cấp): 3-4 + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h Việt Nam 1,820,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second