Regular management and maintenance

        Watching
Tender ID
Views
1
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Regular management and maintenance
Bidding method
Online bidding
Tender value
76.933.786.000 VND
Estimated price
76.695.863.000 VND
Publication date
18:56 26/12/2025
Contract Type
Fixed unit price and based on output
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
9832/QĐ-SXD
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Department of Construction of Quang Ninh province
Approval date
26/12/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0104499538

NUMBER 909 TRADING AND CONSTRUCTION DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY

74.926.099.647,568 VND 74.926.099.000 VND 36 day
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn0309902194 VIET NAM EXPRESSWAY SERVICES ENGINEERING JOINT STOCK COMPANY Rank 2
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Bổ sung nắp rãnh bằng gang (rãnh siêu cao)
42
nắp tấm
Theo quy định tại Chương V
2,968,542
2
Thay thế cột biển báo
1
cột
Theo quy định tại Chương V
3,477,359
3
Sơn cột biển báo (sơn 2 nước)
3.141
m2
Theo quy định tại Chương V
63,145
4
Thay thế biển báo
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,313,475
5
Thay thế, bổ sung cột biển báo
1
cột
Theo quy định tại Chương V
3,504,130
6
Dán lại lớp phản quang biển trên cột thông thường
49.207
m2
Theo quy định tại Chương V
776,704
7
Thay thế, bổ sung biển báo trên cột thông thường
1
biển báo
Theo quy định tại Chương V
3,512,067
8
Sơn dặm vạch kẻ đường,
321.5556
m2
Theo quy định tại Chương V
258,380
9
Thay thế, bổ sung biển báo trên coson, cột cần vươn
1
biển báo
Theo quy định tại Chương V
4,288,999
10
Thay thế hộ lan (loại 3 sóng), Tấm 4,33m
4
tấm
Theo quy định tại Chương V
4,501,484
11
Thay thế màng phản quang biển báo trên cột thông thường
107.013
m2
Theo quy định tại Chương V
980,567
12
Thay thế hộ lan (loại 3 sóng), Tấm 6,33m
7
tấm
Theo quy định tại Chương V
6,478,703
13
Thay thế màng phản quang biển báo trên conson, cần vươn
123.78
m2
Theo quy định tại Chương V
1,071,566
14
Thay thế mắt phản quang
12
1 mắt
Theo quy định tại Chương V
19,995
15
Thay thế đinh phản quang
67
cái
Theo quy định tại Chương V
204,676
16
Dán lại lớp phản quang biển trên conson, cần vươn
33.674
m2
Theo quy định tại Chương V
913,202
17
Thay thế mắt phản quang
6
20 mắt
Theo quy định tại Chương V
193,334
18
Thay thế biển báo trên cột cần vươn, conson
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,466,414
19
Thay thế tấm chống chói
3
10 bộ
Theo quy định tại Chương V
10,789,843
20
Thay thế cột hàng rào B40
3
1 cột
Theo quy định tại Chương V
310,187
21
Thay thế hộ lan (tôn 3 sóng), tấm 6,33m
39
tấm
Theo quy định tại Chương V
4,618,834
22
Thay thế hàng rào dây thép gai
1
1 hàng rào
Theo quy định tại Chương V
2,074,628
23
Thay thế hộ lan (tôn 3 sóng), tấm 4,33m
4
tấm
Theo quy định tại Chương V
3,744,334
24
Thay thế hàng rào B40
1
1 hàng rào
Theo quy định tại Chương V
2,142,460
25
Thay thế hàng rào B40
22
1 hàng rào
Theo quy định tại Chương V
2,142,460
26
Phần cầu trên đường nhánh, đường gom gồm 1 cầu, tổng chiều dài 52,38m
Theo quy định tại Chương V
27
Thay thế hàng rào dây thép gai
1
1 hàng rào
Theo quy định tại Chương V
2,074,628
28
Thay thế ống thoát nước
0.7594
md
Theo quy định tại Chương V
503,902
29
Thay thế cột hàng rào B40
68
1 cột
Theo quy định tại Chương V
310,187
30
Vệ sinh mố
479.68
m2
Theo quy định tại Chương V
175,229
31
Phần cầu trên cao tốc gồm 15 cầu, tổng chiều dài 5.488m
Theo quy định tại Chương V
32
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
0.764
1m
Theo quy định tại Chương V
229,430
33
Thay thế ống thoát nước
41.3141
1 m
Theo quy định tại Chương V
473,953
34
Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
174.0191
m2
Theo quy định tại Chương V
195,055
35
Vệ sinh mố
2516.6
m2
Theo quy định tại Chương V
175,229
36
Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa trồi lún mặt cầu bằng Bê tông nhựa nóng hạt mịn
3.0319
m2
Theo quy định tại Chương V
341,915
37
Vệ sinh trụ cầu
3454.37
m2
Theo quy định tại Chương V
209,301
38
Chi phí dự phòng
Theo quy định tại Chương V
39
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
107.6645
1m
Theo quy định tại Chương V
156,153
40
Chi phí dự phòng (Yêu cầu nhà thầu chào đúng bằng 2.233.860.000 đồng. Nhà thầu chỉ được sử dụng khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt)
1
Toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
2,233,860,000
41
Bôi mỡ gối cầu thép (gối chậu)
3.066
gối cầu
Theo quy định tại Chương V
150,715
42
Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
11187.7877
m2
Theo quy định tại Chương V
195,055
43
Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu
0.4
m3
Theo quy định tại Chương V
1,936,447
44
Sửa chữa hư hỏng ổ gà mặt cầu bằng BTN nóng dày 7cm
25.1726
10m2
Theo quy định tại Chương V
3,109,023
45
Công tác điều hành giao thông và xử lý sự cố trên đường cao tốc
Theo quy định tại Chương V
46
Điều hành giao thông 12 tháng
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
2,762,266,360
47
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1/4 ca
144
lần
Theo quy định tại Chương V
400,843
48
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1/2 ca
144
lần
Theo quy định tại Chương V
801,686
49
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤3/4 ca
72
lần
Theo quy định tại Chương V
1,202,529
50
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1 ca
312
lần
Theo quy định tại Chương V
1,603,372
51
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca
144
vụ
Theo quy định tại Chương V
950,620
52
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca
60
vụ
Theo quy định tại Chương V
1,901,242
53
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca
12
vụ
Theo quy định tại Chương V
2,851,862
54
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1 ca
24
vụ
Theo quy định tại Chương V
3,802,483
55
Xác định mức độ, giá trị thiệt hại công trình đường cao tốc do phương tiện được cứu hộ gây ra
2
vụ
Theo quy định tại Chương V
686,236
56
Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ
12
vụ
Theo quy định tại Chương V
762,974
57
Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa) - Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca
4
vụ
Theo quy định tại Chương V
1,295,693
58
Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa) - Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca
4
vụ
Theo quy định tại Chương V
647,847
59
Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công
1.248
lần vận chuyển
Theo quy định tại Chương V
63,151
60
Hệ thống điện chiếu sáng
Theo quy định tại Chương V
61
Thay bóng led 110W
0.3
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
108,469,130
62
Thay bóng led 150W
0.8
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
131,459,130
63
Thay bóng led 240W
4
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
177,439,130
64
Lắp bảng điện cửa cột
98
bảng
Theo quy định tại Chương V
244,361
65
Nắp cửa cột
98
cửa
Theo quy định tại Chương V
215,721
66
Thay dây lên đèn
3.6995
40m
Theo quy định tại Chương V
3,028,955
67
Thay cáp ngầm
1.6819
40m
Theo quy định tại Chương V
31,205,037
68
Nối cáp ngầm
6
mối nối
Theo quy định tại Chương V
2,500,219
69
Thay cột đèn
1
cột
Theo quy định tại Chương V
17,984,725
70
Sơn tủ điện
5
tủ
Theo quy định tại Chương V
1,046,965
71
Thay sứ cũ
67
quả
Theo quy định tại Chương V
360,106
72
Đánh số cột đèn
58.7
10 cột
Theo quy định tại Chương V
700,206
73
Thay bộ mồi (tụ kích), chiều cao cột h<12m
19
bộ
Theo quy định tại Chương V
648,209
74
Thay bộ chấn lưu, chiều cao cột h<12m
19
bộ
Theo quy định tại Chương V
935,584
75
Thay bộ mồi (tụ kích), chiều cao cột 12m
24
bộ
Theo quy định tại Chương V
886,329
76
Thay bộ chấn lưu, chiều cao cột 12m
24
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,173,704
77
Tiền điện chiếu sáng (nhà thầu dự thầu bằng 5.176.958.000 đồng. Được nghiệm thu và thanh toán trên hóa đơn thực tế)
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
5,176,958,000
78
Hệ thống cây xanh
Theo quy định tại Chương V
79
Tưới nước cây hàng rào, bờ viền bằng xe bồn
6020.9812
100 m2
Theo quy định tại Chương V
61,168
80
Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng xe bồn
1444.6
100 cây
Theo quy định tại Chương V
73,173
81
Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn
4568.47
100 m2
Theo quy định tại Chương V
73,271
82
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn
2201.9052
100 m2
Theo quy định tại Chương V
73,271
83
Phần Đường nhánh, đường gom dài 16,0254 Km
Theo quy định tại Chương V
84
Sửa chữa vết nứt nhẹ mặt đường bê tông nhựa
160.254
m
Theo quy định tại Chương V
187,540
85
Bổ sung nắp rãnh bê tông
5
nắp
Theo quy định tại Chương V
465,720
86
Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm
3.758
10m2
Theo quy định tại Chương V
19,669,832
87
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn; chiều dày mặt đường 7cm
21.474
10m2
Theo quy định tại Chương V
3,110,629
88
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn; chiều dày mặt đường 5cm
21.474
10m2
Theo quy định tại Chương V
2,376,462
89
Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước
4.416
m2
Theo quy định tại Chương V
67,924
90
Thay thế cột biển báo
1
cột
Theo quy định tại Chương V
3,477,359
91
Thay thế biển báo
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,313,475
92
Dán lại lớp phản quang biển trên cột thông thường
49.207
m2
Theo quy định tại Chương V
776,704
93
Sơn dặm vạch kẻ đường,
321.5556
m2
Theo quy định tại Chương V
258,380
94
Thay thế hộ lan (loại 3 sóng), Tấm 4,33m
4
tấm
Theo quy định tại Chương V
4,501,484
95
Thay thế hộ lan (loại 3 sóng), Tấm 6,33m
7
tấm
Theo quy định tại Chương V
6,478,703
96
Thay thế mắt phản quang
12
1 mắt
Theo quy định tại Chương V
19,995
97
Dán lại lớp phản quang biển trên conson, cần vươn
33.674
m2
Theo quy định tại Chương V
913,202
98
Thay thế biển báo trên cột cần vươn, conson
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,466,414
99
Thay thế cột hàng rào B40
3
1 cột
Theo quy định tại Chương V
310,187
100
Thay thế hàng rào dây thép gai
1
1 hàng rào
Theo quy định tại Chương V
2,074,628
101
Thay thế hàng rào B40
1
1 hàng rào
Theo quy định tại Chương V
2,142,460
102
Phần cầu trên đường nhánh, đường gom gồm 1 cầu, tổng chiều dài 52,38m
Theo quy định tại Chương V
103
Thay thế ống thoát nước
0.7594
md
Theo quy định tại Chương V
503,902
104
Vệ sinh mố
479.68
m2
Theo quy định tại Chương V
175,229
105
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
0.764
1m
Theo quy định tại Chương V
229,430
106
Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
174.0191
m2
Theo quy định tại Chương V
195,055
107
Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa trồi lún mặt cầu bằng Bê tông nhựa nóng hạt mịn
3.0319
m2
Theo quy định tại Chương V
341,915
108
Năm 2027 (Yêu cầu nhà thầu dự thầu với thuế VAT là 10%, trong quá trình thực hiện hợp đồng, việc tính thuế VAT theo quy định tại thời điểm nghiệm thu, thanh toán)
Theo quy định tại Chương V
109
Phần Đường cao tốc dài 29,9919 Km
Theo quy định tại Chương V
110
Sửa chữa vết nứt mặt đường bê tông nhựa
279.919
m
Theo quy định tại Chương V
285,172
111
Sửa chữa hư hỏng ổ gà mặt đường bằng BTN hạt mịn, chiều dày 7cm
75.0183
10m2
Theo quy định tại Chương V
3,109,023
112
Sơn dặm vạch kẻ đường
675.5782
m2
Theo quy định tại Chương V
258,380
113
Bổ sung nắp rãnh bê tông
2
nắp tấm
Theo quy định tại Chương V
465,720
114
Bổ sung nắp rãnh bằng gang (rãnh siêu cao)
42
nắp tấm
Theo quy định tại Chương V
2,968,542
115
Sơn cột biển báo (sơn 2 nước)
3.141
m2
Theo quy định tại Chương V
63,145
116
Thay thế, bổ sung cột biển báo
1
cột
Theo quy định tại Chương V
3,504,130
117
Thay thế, bổ sung biển báo trên cột thông thường
1
biển báo
Theo quy định tại Chương V
3,512,067
118
Thay thế, bổ sung biển báo trên coson, cột cần vươn
1
biển báo
Theo quy định tại Chương V
4,288,999
119
Thay thế màng phản quang biển báo trên cột thông thường
107.013
m2
Theo quy định tại Chương V
980,567
120
Thay thế màng phản quang biển báo trên conson, cần vươn
123.78
m2
Theo quy định tại Chương V
1,071,566
121
Thay thế đinh phản quang
67
cái
Theo quy định tại Chương V
204,676
122
Thay thế mắt phản quang
6
20 mắt
Theo quy định tại Chương V
193,334
123
Thay thế tấm chống chói
3
10 bộ
Theo quy định tại Chương V
10,789,843
124
Thay thế hộ lan (tôn 3 sóng), tấm 6,33m
39
tấm
Theo quy định tại Chương V
4,618,834
125
Thay thế hộ lan (tôn 3 sóng), tấm 4,33m
4
tấm
Theo quy định tại Chương V
3,744,334
126
Thay thế hàng rào B40
22
1 hàng rào
Theo quy định tại Chương V
2,142,460
127
Thay thế hàng rào dây thép gai
1
1 hàng rào
Theo quy định tại Chương V
2,074,628
128
Thay thế cột hàng rào B40
68
1 cột
Theo quy định tại Chương V
310,187
129
Phần cầu trên cao tốc gồm 15 cầu, tổng chiều dài 5.488m
Theo quy định tại Chương V
130
Thay thế ống thoát nước
41.3141
1 m
Theo quy định tại Chương V
473,953
131
Vệ sinh mố
2516.6
m2
Theo quy định tại Chương V
175,229
132
Vệ sinh trụ cầu
3454.37
m2
Theo quy định tại Chương V
209,301
133
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
107.6645
1m
Theo quy định tại Chương V
156,153
134
Bôi mỡ gối cầu thép (gối chậu)
3.066
gối cầu
Theo quy định tại Chương V
150,715
135
Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
11187.7877
m2
Theo quy định tại Chương V
195,055
136
Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu
0.4
m3
Theo quy định tại Chương V
1,936,447
137
Sửa chữa hư hỏng ổ gà mặt cầu bằng BTN nóng dày 7cm
25.1726
10m2
Theo quy định tại Chương V
3,109,023
138
Công tác điều hành giao thông và xử lý sự cố trên đường cao tốc
Theo quy định tại Chương V
139
Điều hành giao thông 12 tháng
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
2,762,266,360
140
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1/4 ca
144
lần
Theo quy định tại Chương V
400,843
141
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1/2 ca
144
lần
Theo quy định tại Chương V
801,686
142
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤3/4 ca
72
lần
Theo quy định tại Chương V
1,202,529
143
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1 ca
312
lần
Theo quy định tại Chương V
1,603,372
144
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca
144
vụ
Theo quy định tại Chương V
950,620
145
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca
60
vụ
Theo quy định tại Chương V
1,901,242
146
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca
12
vụ
Theo quy định tại Chương V
2,851,862
147
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1 ca
24
vụ
Theo quy định tại Chương V
3,802,483
148
Xác định mức độ, giá trị thiệt hại công trình đường cao tốc do phương tiện được cứu hộ gây ra
2
vụ
Theo quy định tại Chương V
686,236
149
Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ
12
vụ
Theo quy định tại Chương V
762,974
150
Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa) - Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca
4
vụ
Theo quy định tại Chương V
1,295,693
151
Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa) - Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca
4
vụ
Theo quy định tại Chương V
647,847
152
Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công
1.248
lần vận chuyển
Theo quy định tại Chương V
63,151
153
Hệ thống điện chiếu sáng
Theo quy định tại Chương V
154
Thay bóng led 110W
0.3
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
108,469,130
155
Thay bóng led 150W
0.8
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
131,459,130
156
Thay bóng led 240W
4
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
177,439,130
157
Lắp bảng điện cửa cột
98
bảng
Theo quy định tại Chương V
244,361
158
Nắp cửa cột
98
cửa
Theo quy định tại Chương V
215,721
159
Thay dây lên đèn
3.6995
40m
Theo quy định tại Chương V
3,028,955
160
Thay cáp ngầm
1.6819
40m
Theo quy định tại Chương V
31,205,037
161
Nối cáp ngầm
6
mối nối
Theo quy định tại Chương V
2,500,219
162
Thay cột đèn
1
cột
Theo quy định tại Chương V
17,984,725
163
Sơn tủ điện
5
tủ
Theo quy định tại Chương V
1,046,965
164
Thay sứ cũ
67
quả
Theo quy định tại Chương V
360,106
165
Đánh số cột đèn
58.7
10 cột
Theo quy định tại Chương V
700,206
166
Thay bộ mồi (tụ kích), chiều cao cột h<12m
19
bộ
Theo quy định tại Chương V
648,209
167
Thay bộ chấn lưu, chiều cao cột h<12m
19
bộ
Theo quy định tại Chương V
935,584
168
Thay bộ mồi (tụ kích), chiều cao cột 12m
24
bộ
Theo quy định tại Chương V
886,329
169
Thay bộ chấn lưu, chiều cao cột 12m
24
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,173,704
170
Tiền điện chiếu sáng (nhà thầu dự thầu bằng 5.176.958.000 đồng. Được nghiệm thu và thanh toán trên hóa đơn thực tế)
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
5,176,958,000
171
Hệ thống cây xanh
Theo quy định tại Chương V
172
Tưới nước cây hàng rào, bờ viền bằng xe bồn
6020.9812
100 m2
Theo quy định tại Chương V
61,168
173
Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng xe bồn
1444.6
100 cây
Theo quy định tại Chương V
73,173
174
Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn
4568.47
100 m2
Theo quy định tại Chương V
73,271
175
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn
2201.9052
100 m2
Theo quy định tại Chương V
73,271
176
Phần Đường nhánh, đường gom dài 16,0254 Km
Theo quy định tại Chương V
177
Sửa chữa vết nứt nhẹ mặt đường bê tông nhựa
160.254
m
Theo quy định tại Chương V
187,540
178
Bổ sung nắp rãnh bê tông
5
nắp
Theo quy định tại Chương V
465,720
179
Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm
3.758
10m2
Theo quy định tại Chương V
19,669,832
180
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn; chiều dày mặt đường 7cm
21.474
10m2
Theo quy định tại Chương V
3,110,629
181
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn; chiều dày mặt đường 5cm
21.474
10m2
Theo quy định tại Chương V
2,376,462
182
Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước
4.416
m2
Theo quy định tại Chương V
67,924
183
Thay thế cột biển báo
1
cột
Theo quy định tại Chương V
3,477,359
184
Thay thế biển báo
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,313,475
185
Dán lại lớp phản quang biển trên cột thông thường
49.207
m2
Theo quy định tại Chương V
776,704
186
Sơn dặm vạch kẻ đường,
321.5556
m2
Theo quy định tại Chương V
258,380
187
Thay thế hộ lan (loại 3 sóng), Tấm 4,33m
4
tấm
Theo quy định tại Chương V
4,501,484
188
Thay thế hộ lan (loại 3 sóng), Tấm 6,33m
7
tấm
Theo quy định tại Chương V
6,478,703
189
Thay thế mắt phản quang
12
1 mắt
Theo quy định tại Chương V
19,995
190
Dán lại lớp phản quang biển trên conson, cần vươn
33.674
m2
Theo quy định tại Chương V
913,202
191
Thay thế biển báo trên cột cần vươn, conson
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,466,414
192
Thay thế cột hàng rào B40
3
1 cột
Theo quy định tại Chương V
310,187
193
Thay thế hàng rào dây thép gai
1
1 hàng rào
Theo quy định tại Chương V
2,074,628
194
Thay thế hàng rào B40
1
1 hàng rào
Theo quy định tại Chương V
2,142,460
195
Phần cầu trên đường nhánh, đường gom gồm 1 cầu, tổng chiều dài 52,38m
Theo quy định tại Chương V
196
Thay thế ống thoát nước
0.7594
md
Theo quy định tại Chương V
503,902
197
Vệ sinh mố
479.68
m2
Theo quy định tại Chương V
175,229
198
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
0.764
1m
Theo quy định tại Chương V
229,430
199
Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
174.0191
m2
Theo quy định tại Chương V
195,055
200
Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa trồi lún mặt cầu bằng Bê tông nhựa nóng hạt mịn
3.0319
m2
Theo quy định tại Chương V
341,915
201
Năm 2028 (Yêu cầu nhà thầu dự thầu với thuế VAT là 10%, trong quá trình thực hiện hợp đồng, việc tính thuế VAT theo quy định tại thời điểm nghiệm thu, thanh toán)
Theo quy định tại Chương V
202
Phần Đường cao tốc dài 29,9919 Km
Theo quy định tại Chương V
203
Sửa chữa vết nứt mặt đường bê tông nhựa
279.919
m
Theo quy định tại Chương V
285,172
204
Sửa chữa hư hỏng ổ gà mặt đường bằng BTN hạt mịn, chiều dày 7cm
75.0183
10m2
Theo quy định tại Chương V
3,109,023
205
Sơn dặm vạch kẻ đường
675.5782
m2
Theo quy định tại Chương V
258,380
206
Bổ sung nắp rãnh bê tông
2
nắp tấm
Theo quy định tại Chương V
465,720
207
Bổ sung nắp rãnh bằng gang (rãnh siêu cao)
42
nắp tấm
Theo quy định tại Chương V
2,968,542
208
Sơn cột biển báo (sơn 2 nước)
3.141
m2
Theo quy định tại Chương V
63,145
209
Thay thế, bổ sung cột biển báo
1
cột
Theo quy định tại Chương V
3,504,130
210
Thay thế, bổ sung biển báo trên cột thông thường
1
biển báo
Theo quy định tại Chương V
3,512,067
211
Thay thế, bổ sung biển báo trên coson, cột cần vươn
1
biển báo
Theo quy định tại Chương V
4,288,999
212
Thay thế màng phản quang biển báo trên cột thông thường
107.013
m2
Theo quy định tại Chương V
980,567
213
Thay thế màng phản quang biển báo trên conson, cần vươn
123.78
m2
Theo quy định tại Chương V
1,071,566
214
Thay thế đinh phản quang
67
cái
Theo quy định tại Chương V
204,676
215
Thay thế mắt phản quang
6
20 mắt
Theo quy định tại Chương V
193,334
216
Thay thế tấm chống chói
3
10 bộ
Theo quy định tại Chương V
10,789,843
217
Thay thế hộ lan (tôn 3 sóng), tấm 6,33m
39
tấm
Theo quy định tại Chương V
4,618,834
218
Thay thế hộ lan (tôn 3 sóng), tấm 4,33m
4
tấm
Theo quy định tại Chương V
3,744,334
219
Thay thế hàng rào B40
22
1 hàng rào
Theo quy định tại Chương V
2,142,460
220
Thay thế hàng rào dây thép gai
1
1 hàng rào
Theo quy định tại Chương V
2,074,628
221
Thay thế cột hàng rào B40
68
1 cột
Theo quy định tại Chương V
310,187
222
Phần cầu trên cao tốc gồm 15 cầu, tổng chiều dài 5.488m
Theo quy định tại Chương V
223
Thay thế ống thoát nước
41.3141
1 m
Theo quy định tại Chương V
473,953
224
Vệ sinh mố
2516.6
m2
Theo quy định tại Chương V
175,229
225
Vệ sinh trụ cầu
3454.37
m2
Theo quy định tại Chương V
209,301
226
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
107.6645
1m
Theo quy định tại Chương V
156,153
227
Bôi mỡ gối cầu thép (gối chậu)
3.066
gối cầu
Theo quy định tại Chương V
150,715
228
Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
11187.7877
m2
Theo quy định tại Chương V
195,055
229
Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu
0.4
m3
Theo quy định tại Chương V
1,936,447
230
Sửa chữa hư hỏng ổ gà mặt cầu bằng BTN nóng dày 7cm
25.1726
10m2
Theo quy định tại Chương V
3,109,023
231
Công tác điều hành giao thông và xử lý sự cố trên đường cao tốc
Theo quy định tại Chương V
232
Điều hành giao thông 12 tháng
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
2,762,266,360
233
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1/4 ca
144
lần
Theo quy định tại Chương V
400,843
234
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1/2 ca
144
lần
Theo quy định tại Chương V
801,686
235
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤3/4 ca
72
lần
Theo quy định tại Chương V
1,202,529
236
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1 ca
312
lần
Theo quy định tại Chương V
1,603,372
237
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca
144
vụ
Theo quy định tại Chương V
950,620
238
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca
60
vụ
Theo quy định tại Chương V
1,901,242
239
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca
12
vụ
Theo quy định tại Chương V
2,851,862
240
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1 ca
24
vụ
Theo quy định tại Chương V
3,802,483
241
Xác định mức độ, giá trị thiệt hại công trình đường cao tốc do phương tiện được cứu hộ gây ra
2
vụ
Theo quy định tại Chương V
686,236
242
Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ
12
vụ
Theo quy định tại Chương V
762,974
243
Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa) - Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca
4
vụ
Theo quy định tại Chương V
1,295,693
244
Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa) - Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca
4
vụ
Theo quy định tại Chương V
647,847
245
Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công
1.248
lần vận chuyển
Theo quy định tại Chương V
63,151
246
Hệ thống điện chiếu sáng
Theo quy định tại Chương V
247
Thí nghiệm trạm biến áp
15
trạm
Theo quy định tại Chương V
12,184,700
248
Thay bóng led 110W
0.3
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
108,469,130
249
Thay bóng led 150W
0.8
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
131,459,130
250
Thay bóng led 240W
4
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
177,439,130
251
Lắp bảng điện cửa cột
98
bảng
Theo quy định tại Chương V
244,361
252
Nắp cửa cột
98
cửa
Theo quy định tại Chương V
215,721
253
Thay dây lên đèn
3.6995
40m
Theo quy định tại Chương V
3,028,955
254
Thay cáp ngầm
1.6819
40m
Theo quy định tại Chương V
31,205,037
255
Nối cáp ngầm
6
mối nối
Theo quy định tại Chương V
2,500,219
256
Thay cột đèn
1
cột
Theo quy định tại Chương V
17,984,725
257
Sơn tủ điện
5
tủ
Theo quy định tại Chương V
1,046,965
258
Thay sứ cũ
67
quả
Theo quy định tại Chương V
360,106
259
Đánh số cột đèn
58.7
10 cột
Theo quy định tại Chương V
700,206
260
Thay bộ mồi (tụ kích), chiều cao cột h<12m
19
bộ
Theo quy định tại Chương V
648,209
261
Thay bộ chấn lưu, chiều cao cột h<12m
19
bộ
Theo quy định tại Chương V
935,584
262
Thay bộ mồi (tụ kích), chiều cao cột 12m
24
bộ
Theo quy định tại Chương V
886,329
263
Thay bộ chấn lưu, chiều cao cột 12m
24
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,173,704
264
Tiền điện chiếu sáng (nhà thầu dự thầu bằng 5.176.958.000 đồng. Được nghiệm thu và thanh toán trên hóa đơn thực tế)
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
5,176,958,000
265
Hệ thống cây xanh
Theo quy định tại Chương V
266
Tưới nước cây hàng rào, bờ viền bằng xe bồn
6020.9812
100 m2
Theo quy định tại Chương V
61,168
267
Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng xe bồn
1444.6
100 cây
Theo quy định tại Chương V
73,173
268
Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn
4568.47
100 m2
Theo quy định tại Chương V
73,271
269
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn
2201.9052
100 m2
Theo quy định tại Chương V
73,271
270
Phần Đường nhánh, đường gom dài 16,0254 Km
Theo quy định tại Chương V
271
Năm 2026 (Yêu cầu nhà thầu dự thầu với thuế VAT là 10%, trong quá trình thực hiện hợp đồng, việc tính thuế VAT theo quy định tại thời điểm nghiệm thu, thanh toán)
Theo quy định tại Chương V
272
Sửa chữa vết nứt nhẹ mặt đường bê tông nhựa
160.254
m
Theo quy định tại Chương V
187,540
273
Phần Đường cao tốc dài 29,9919 Km
Theo quy định tại Chương V
274
Bổ sung nắp rãnh bê tông
5
nắp
Theo quy định tại Chương V
465,720
275
Sửa chữa vết nứt mặt đường bê tông nhựa
279.919
m
Theo quy định tại Chương V
285,172
276
Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm
3.758
10m2
Theo quy định tại Chương V
19,669,832
277
Sửa chữa hư hỏng ổ gà mặt đường bằng BTN hạt mịn, chiều dày 7cm
75.0183
10m2
Theo quy định tại Chương V
3,109,023
278
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn; chiều dày mặt đường 7cm
21.474
10m2
Theo quy định tại Chương V
3,110,629
279
Sơn dặm vạch kẻ đường
675.5782
m2
Theo quy định tại Chương V
258,380
280
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn; chiều dày mặt đường 5cm
21.474
10m2
Theo quy định tại Chương V
2,376,462
281
Bổ sung nắp rãnh bê tông
2
nắp tấm
Theo quy định tại Chương V
465,720
282
Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước
4.416
m2
Theo quy định tại Chương V
67,924
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second