Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0104499538 |
NUMBER 909 TRADING AND CONSTRUCTION DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
74.926.099.647,568 VND | 74.926.099.000 VND | 36 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0309902194 | VIET NAM EXPRESSWAY SERVICES ENGINEERING JOINT STOCK COMPANY | Rank 2 |
1 |
Bổ sung nắp rãnh bằng gang (rãnh siêu cao) |
|
42 |
nắp tấm |
Theo quy định tại Chương V |
2,968,542 |
||
2 |
Thay thế cột biển báo |
|
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
3,477,359 |
||
3 |
Sơn cột biển báo (sơn 2 nước) |
|
3.141 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
63,145 |
||
4 |
Thay thế biển báo |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,313,475 |
||
5 |
Thay thế, bổ sung cột biển báo |
|
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
3,504,130 |
||
6 |
Dán lại lớp phản quang biển trên cột thông thường |
|
49.207 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
776,704 |
||
7 |
Thay thế, bổ sung biển báo trên cột thông thường |
|
1 |
biển báo |
Theo quy định tại Chương V |
3,512,067 |
||
8 |
Sơn dặm vạch kẻ đường, |
|
321.5556 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
258,380 |
||
9 |
Thay thế, bổ sung biển báo trên coson, cột cần vươn |
|
1 |
biển báo |
Theo quy định tại Chương V |
4,288,999 |
||
10 |
Thay thế hộ lan (loại 3 sóng), Tấm 4,33m |
|
4 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
4,501,484 |
||
11 |
Thay thế màng phản quang biển báo trên cột thông thường |
|
107.013 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
980,567 |
||
12 |
Thay thế hộ lan (loại 3 sóng), Tấm 6,33m |
|
7 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
6,478,703 |
||
13 |
Thay thế màng phản quang biển báo trên conson, cần vươn |
|
123.78 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,071,566 |
||
14 |
Thay thế mắt phản quang |
|
12 |
1 mắt |
Theo quy định tại Chương V |
19,995 |
||
15 |
Thay thế đinh phản quang |
|
67 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
204,676 |
||
16 |
Dán lại lớp phản quang biển trên conson, cần vươn |
|
33.674 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
913,202 |
||
17 |
Thay thế mắt phản quang |
|
6 |
20 mắt |
Theo quy định tại Chương V |
193,334 |
||
18 |
Thay thế biển báo trên cột cần vươn, conson |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,466,414 |
||
19 |
Thay thế tấm chống chói |
|
3 |
10 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
10,789,843 |
||
20 |
Thay thế cột hàng rào B40 |
|
3 |
1 cột |
Theo quy định tại Chương V |
310,187 |
||
21 |
Thay thế hộ lan (tôn 3 sóng), tấm 6,33m |
|
39 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
4,618,834 |
||
22 |
Thay thế hàng rào dây thép gai |
|
1 |
1 hàng rào |
Theo quy định tại Chương V |
2,074,628 |
||
23 |
Thay thế hộ lan (tôn 3 sóng), tấm 4,33m |
|
4 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
3,744,334 |
||
24 |
Thay thế hàng rào B40 |
|
1 |
1 hàng rào |
Theo quy định tại Chương V |
2,142,460 |
||
25 |
Thay thế hàng rào B40 |
|
22 |
1 hàng rào |
Theo quy định tại Chương V |
2,142,460 |
||
26 |
Phần cầu trên đường nhánh, đường gom gồm 1 cầu, tổng chiều dài 52,38m |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
27 |
Thay thế hàng rào dây thép gai |
|
1 |
1 hàng rào |
Theo quy định tại Chương V |
2,074,628 |
||
28 |
Thay thế ống thoát nước |
|
0.7594 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
503,902 |
||
29 |
Thay thế cột hàng rào B40 |
|
68 |
1 cột |
Theo quy định tại Chương V |
310,187 |
||
30 |
Vệ sinh mố |
|
479.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
175,229 |
||
31 |
Phần cầu trên cao tốc gồm 15 cầu, tổng chiều dài 5.488m |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
32 |
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) |
|
0.764 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
229,430 |
||
33 |
Thay thế ống thoát nước |
|
41.3141 |
1 m |
Theo quy định tại Chương V |
473,953 |
||
34 |
Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) |
|
174.0191 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
195,055 |
||
35 |
Vệ sinh mố |
|
2516.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
175,229 |
||
36 |
Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa trồi lún mặt cầu bằng Bê tông nhựa nóng hạt mịn |
|
3.0319 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
341,915 |
||
37 |
Vệ sinh trụ cầu |
|
3454.37 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
209,301 |
||
38 |
Chi phí dự phòng |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
39 |
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) |
|
107.6645 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
156,153 |
||
40 |
Chi phí dự phòng (Yêu cầu nhà thầu chào đúng bằng 2.233.860.000 đồng. Nhà thầu chỉ được sử dụng khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt) |
|
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,233,860,000 |
||
41 |
Bôi mỡ gối cầu thép (gối chậu) |
|
3.066 |
gối cầu |
Theo quy định tại Chương V |
150,715 |
||
42 |
Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) |
|
11187.7877 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
195,055 |
||
43 |
Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu |
|
0.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,936,447 |
||
44 |
Sửa chữa hư hỏng ổ gà mặt cầu bằng BTN nóng dày 7cm |
|
25.1726 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,109,023 |
||
45 |
Công tác điều hành giao thông và xử lý sự cố trên đường cao tốc |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
46 |
Điều hành giao thông 12 tháng |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,762,266,360 |
||
47 |
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1/4 ca |
|
144 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
400,843 |
||
48 |
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1/2 ca |
|
144 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
801,686 |
||
49 |
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤3/4 ca |
|
72 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
1,202,529 |
||
50 |
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1 ca |
|
312 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
1,603,372 |
||
51 |
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca |
|
144 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
950,620 |
||
52 |
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca |
|
60 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
1,901,242 |
||
53 |
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca |
|
12 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
2,851,862 |
||
54 |
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1 ca |
|
24 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
3,802,483 |
||
55 |
Xác định mức độ, giá trị thiệt hại công trình đường cao tốc do phương tiện được cứu hộ gây ra |
|
2 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
686,236 |
||
56 |
Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ |
|
12 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
762,974 |
||
57 |
Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa) - Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca |
|
4 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
1,295,693 |
||
58 |
Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa) - Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca |
|
4 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
647,847 |
||
59 |
Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công |
|
1.248 |
lần vận chuyển |
Theo quy định tại Chương V |
63,151 |
||
60 |
Hệ thống điện chiếu sáng |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
61 |
Thay bóng led 110W |
|
0.3 |
20 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
108,469,130 |
||
62 |
Thay bóng led 150W |
|
0.8 |
20 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
131,459,130 |
||
63 |
Thay bóng led 240W |
|
4 |
20 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
177,439,130 |
||
64 |
Lắp bảng điện cửa cột |
|
98 |
bảng |
Theo quy định tại Chương V |
244,361 |
||
65 |
Nắp cửa cột |
|
98 |
cửa |
Theo quy định tại Chương V |
215,721 |
||
66 |
Thay dây lên đèn |
|
3.6995 |
40m |
Theo quy định tại Chương V |
3,028,955 |
||
67 |
Thay cáp ngầm |
|
1.6819 |
40m |
Theo quy định tại Chương V |
31,205,037 |
||
68 |
Nối cáp ngầm |
|
6 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,219 |
||
69 |
Thay cột đèn |
|
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
17,984,725 |
||
70 |
Sơn tủ điện |
|
5 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
1,046,965 |
||
71 |
Thay sứ cũ |
|
67 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
360,106 |
||
72 |
Đánh số cột đèn |
|
58.7 |
10 cột |
Theo quy định tại Chương V |
700,206 |
||
73 |
Thay bộ mồi (tụ kích), chiều cao cột h<12m |
|
19 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
648,209 |
||
74 |
Thay bộ chấn lưu, chiều cao cột h<12m |
|
19 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
935,584 |
||
75 |
Thay bộ mồi (tụ kích), chiều cao cột 12m |
|
24 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
886,329 |
||
76 |
Thay bộ chấn lưu, chiều cao cột 12m |
|
24 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,173,704 |
||
77 |
Tiền điện chiếu sáng (nhà
thầu dự thầu bằng
5.176.958.000 đồng. Được
nghiệm thu và thanh toán
trên hóa đơn thực tế) |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,176,958,000 |
||
78 |
Hệ thống cây xanh |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
79 |
Tưới nước cây hàng rào, bờ viền bằng xe bồn |
|
6020.9812 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
61,168 |
||
80 |
Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng xe bồn |
|
1444.6 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
73,173 |
||
81 |
Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn |
|
4568.47 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
73,271 |
||
82 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn |
|
2201.9052 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
73,271 |
||
83 |
Phần Đường nhánh, đường gom dài 16,0254 Km |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
84 |
Sửa chữa vết nứt nhẹ mặt đường bê tông nhựa |
|
160.254 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
187,540 |
||
85 |
Bổ sung nắp rãnh bê tông |
|
5 |
nắp |
Theo quy định tại Chương V |
465,720 |
||
86 |
Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm |
|
3.758 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,669,832 |
||
87 |
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn; chiều dày mặt đường 7cm |
|
21.474 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,110,629 |
||
88 |
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn; chiều dày mặt đường 5cm |
|
21.474 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,376,462 |
||
89 |
Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước |
|
4.416 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
67,924 |
||
90 |
Thay thế cột biển báo |
|
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
3,477,359 |
||
91 |
Thay thế biển báo |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,313,475 |
||
92 |
Dán lại lớp phản quang biển trên cột thông thường |
|
49.207 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
776,704 |
||
93 |
Sơn dặm vạch kẻ đường, |
|
321.5556 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
258,380 |
||
94 |
Thay thế hộ lan (loại 3 sóng), Tấm 4,33m |
|
4 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
4,501,484 |
||
95 |
Thay thế hộ lan (loại 3 sóng), Tấm 6,33m |
|
7 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
6,478,703 |
||
96 |
Thay thế mắt phản quang |
|
12 |
1 mắt |
Theo quy định tại Chương V |
19,995 |
||
97 |
Dán lại lớp phản quang biển trên conson, cần vươn |
|
33.674 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
913,202 |
||
98 |
Thay thế biển báo trên cột cần vươn, conson |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,466,414 |
||
99 |
Thay thế cột hàng rào B40 |
|
3 |
1 cột |
Theo quy định tại Chương V |
310,187 |
||
100 |
Thay thế hàng rào dây thép gai |
|
1 |
1 hàng rào |
Theo quy định tại Chương V |
2,074,628 |
||
101 |
Thay thế hàng rào B40 |
|
1 |
1 hàng rào |
Theo quy định tại Chương V |
2,142,460 |
||
102 |
Phần cầu trên đường nhánh, đường gom gồm 1 cầu, tổng chiều dài 52,38m |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
103 |
Thay thế ống thoát nước |
|
0.7594 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
503,902 |
||
104 |
Vệ sinh mố |
|
479.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
175,229 |
||
105 |
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) |
|
0.764 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
229,430 |
||
106 |
Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) |
|
174.0191 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
195,055 |
||
107 |
Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa trồi lún mặt cầu bằng Bê tông nhựa nóng hạt mịn |
|
3.0319 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
341,915 |
||
108 |
Năm 2027 (Yêu cầu nhà thầu dự thầu với thuế VAT là 10%, trong quá trình thực hiện hợp đồng, việc tính thuế VAT theo quy định tại thời điểm nghiệm thu, thanh toán) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
109 |
Phần Đường cao tốc dài 29,9919 Km |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
110 |
Sửa chữa vết nứt mặt đường bê tông nhựa |
|
279.919 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
285,172 |
||
111 |
Sửa chữa hư hỏng ổ gà mặt đường bằng BTN hạt mịn, chiều dày 7cm |
|
75.0183 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,109,023 |
||
112 |
Sơn dặm vạch kẻ đường |
|
675.5782 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
258,380 |
||
113 |
Bổ sung nắp rãnh bê tông |
|
2 |
nắp tấm |
Theo quy định tại Chương V |
465,720 |
||
114 |
Bổ sung nắp rãnh bằng gang (rãnh siêu cao) |
|
42 |
nắp tấm |
Theo quy định tại Chương V |
2,968,542 |
||
115 |
Sơn cột biển báo (sơn 2 nước) |
|
3.141 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
63,145 |
||
116 |
Thay thế, bổ sung cột biển báo |
|
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
3,504,130 |
||
117 |
Thay thế, bổ sung biển báo trên cột thông thường |
|
1 |
biển báo |
Theo quy định tại Chương V |
3,512,067 |
||
118 |
Thay thế, bổ sung biển báo trên coson, cột cần vươn |
|
1 |
biển báo |
Theo quy định tại Chương V |
4,288,999 |
||
119 |
Thay thế màng phản quang biển báo trên cột thông thường |
|
107.013 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
980,567 |
||
120 |
Thay thế màng phản quang biển báo trên conson, cần vươn |
|
123.78 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,071,566 |
||
121 |
Thay thế đinh phản quang |
|
67 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
204,676 |
||
122 |
Thay thế mắt phản quang |
|
6 |
20 mắt |
Theo quy định tại Chương V |
193,334 |
||
123 |
Thay thế tấm chống chói |
|
3 |
10 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
10,789,843 |
||
124 |
Thay thế hộ lan (tôn 3 sóng), tấm 6,33m |
|
39 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
4,618,834 |
||
125 |
Thay thế hộ lan (tôn 3 sóng), tấm 4,33m |
|
4 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
3,744,334 |
||
126 |
Thay thế hàng rào B40 |
|
22 |
1 hàng rào |
Theo quy định tại Chương V |
2,142,460 |
||
127 |
Thay thế hàng rào dây thép gai |
|
1 |
1 hàng rào |
Theo quy định tại Chương V |
2,074,628 |
||
128 |
Thay thế cột hàng rào B40 |
|
68 |
1 cột |
Theo quy định tại Chương V |
310,187 |
||
129 |
Phần cầu trên cao tốc gồm 15 cầu, tổng chiều dài 5.488m |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
130 |
Thay thế ống thoát nước |
|
41.3141 |
1 m |
Theo quy định tại Chương V |
473,953 |
||
131 |
Vệ sinh mố |
|
2516.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
175,229 |
||
132 |
Vệ sinh trụ cầu |
|
3454.37 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
209,301 |
||
133 |
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) |
|
107.6645 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
156,153 |
||
134 |
Bôi mỡ gối cầu thép (gối chậu) |
|
3.066 |
gối cầu |
Theo quy định tại Chương V |
150,715 |
||
135 |
Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) |
|
11187.7877 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
195,055 |
||
136 |
Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu |
|
0.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,936,447 |
||
137 |
Sửa chữa hư hỏng ổ gà mặt cầu bằng BTN nóng dày 7cm |
|
25.1726 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,109,023 |
||
138 |
Công tác điều hành giao thông và xử lý sự cố trên đường cao tốc |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
139 |
Điều hành giao thông 12 tháng |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,762,266,360 |
||
140 |
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1/4 ca |
|
144 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
400,843 |
||
141 |
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1/2 ca |
|
144 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
801,686 |
||
142 |
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤3/4 ca |
|
72 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
1,202,529 |
||
143 |
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1 ca |
|
312 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
1,603,372 |
||
144 |
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca |
|
144 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
950,620 |
||
145 |
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca |
|
60 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
1,901,242 |
||
146 |
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca |
|
12 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
2,851,862 |
||
147 |
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1 ca |
|
24 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
3,802,483 |
||
148 |
Xác định mức độ, giá trị thiệt hại công trình đường cao tốc do phương tiện được cứu hộ gây ra |
|
2 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
686,236 |
||
149 |
Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ |
|
12 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
762,974 |
||
150 |
Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa) - Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca |
|
4 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
1,295,693 |
||
151 |
Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa) - Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca |
|
4 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
647,847 |
||
152 |
Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công |
|
1.248 |
lần vận chuyển |
Theo quy định tại Chương V |
63,151 |
||
153 |
Hệ thống điện chiếu sáng |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
154 |
Thay bóng led 110W |
|
0.3 |
20 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
108,469,130 |
||
155 |
Thay bóng led 150W |
|
0.8 |
20 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
131,459,130 |
||
156 |
Thay bóng led 240W |
|
4 |
20 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
177,439,130 |
||
157 |
Lắp bảng điện cửa cột |
|
98 |
bảng |
Theo quy định tại Chương V |
244,361 |
||
158 |
Nắp cửa cột |
|
98 |
cửa |
Theo quy định tại Chương V |
215,721 |
||
159 |
Thay dây lên đèn |
|
3.6995 |
40m |
Theo quy định tại Chương V |
3,028,955 |
||
160 |
Thay cáp ngầm |
|
1.6819 |
40m |
Theo quy định tại Chương V |
31,205,037 |
||
161 |
Nối cáp ngầm |
|
6 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,219 |
||
162 |
Thay cột đèn |
|
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
17,984,725 |
||
163 |
Sơn tủ điện |
|
5 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
1,046,965 |
||
164 |
Thay sứ cũ |
|
67 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
360,106 |
||
165 |
Đánh số cột đèn |
|
58.7 |
10 cột |
Theo quy định tại Chương V |
700,206 |
||
166 |
Thay bộ mồi (tụ kích), chiều cao cột h<12m |
|
19 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
648,209 |
||
167 |
Thay bộ chấn lưu, chiều cao cột h<12m |
|
19 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
935,584 |
||
168 |
Thay bộ mồi (tụ kích), chiều cao cột 12m |
|
24 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
886,329 |
||
169 |
Thay bộ chấn lưu, chiều cao cột 12m |
|
24 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,173,704 |
||
170 |
Tiền điện chiếu sáng (nhà
thầu dự thầu bằng
5.176.958.000 đồng. Được
nghiệm thu và thanh toán
trên hóa đơn thực tế) |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,176,958,000 |
||
171 |
Hệ thống cây xanh |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
172 |
Tưới nước cây hàng rào, bờ viền bằng xe bồn |
|
6020.9812 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
61,168 |
||
173 |
Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng xe bồn |
|
1444.6 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
73,173 |
||
174 |
Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn |
|
4568.47 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
73,271 |
||
175 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn |
|
2201.9052 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
73,271 |
||
176 |
Phần Đường nhánh, đường gom dài 16,0254 Km |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
177 |
Sửa chữa vết nứt nhẹ mặt đường bê tông nhựa |
|
160.254 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
187,540 |
||
178 |
Bổ sung nắp rãnh bê tông |
|
5 |
nắp |
Theo quy định tại Chương V |
465,720 |
||
179 |
Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm |
|
3.758 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,669,832 |
||
180 |
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn; chiều dày mặt đường 7cm |
|
21.474 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,110,629 |
||
181 |
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn; chiều dày mặt đường 5cm |
|
21.474 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,376,462 |
||
182 |
Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước |
|
4.416 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
67,924 |
||
183 |
Thay thế cột biển báo |
|
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
3,477,359 |
||
184 |
Thay thế biển báo |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,313,475 |
||
185 |
Dán lại lớp phản quang biển trên cột thông thường |
|
49.207 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
776,704 |
||
186 |
Sơn dặm vạch kẻ đường, |
|
321.5556 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
258,380 |
||
187 |
Thay thế hộ lan (loại 3 sóng), Tấm 4,33m |
|
4 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
4,501,484 |
||
188 |
Thay thế hộ lan (loại 3 sóng), Tấm 6,33m |
|
7 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
6,478,703 |
||
189 |
Thay thế mắt phản quang |
|
12 |
1 mắt |
Theo quy định tại Chương V |
19,995 |
||
190 |
Dán lại lớp phản quang biển trên conson, cần vươn |
|
33.674 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
913,202 |
||
191 |
Thay thế biển báo trên cột cần vươn, conson |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,466,414 |
||
192 |
Thay thế cột hàng rào B40 |
|
3 |
1 cột |
Theo quy định tại Chương V |
310,187 |
||
193 |
Thay thế hàng rào dây thép gai |
|
1 |
1 hàng rào |
Theo quy định tại Chương V |
2,074,628 |
||
194 |
Thay thế hàng rào B40 |
|
1 |
1 hàng rào |
Theo quy định tại Chương V |
2,142,460 |
||
195 |
Phần cầu trên đường nhánh, đường gom gồm 1 cầu, tổng chiều dài 52,38m |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
196 |
Thay thế ống thoát nước |
|
0.7594 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
503,902 |
||
197 |
Vệ sinh mố |
|
479.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
175,229 |
||
198 |
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) |
|
0.764 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
229,430 |
||
199 |
Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) |
|
174.0191 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
195,055 |
||
200 |
Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa trồi lún mặt cầu bằng Bê tông nhựa nóng hạt mịn |
|
3.0319 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
341,915 |
||
201 |
Năm 2028 (Yêu cầu nhà thầu dự thầu với thuế VAT là 10%, trong quá trình thực hiện hợp đồng, việc tính thuế VAT theo quy định tại thời điểm nghiệm thu, thanh toán) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
202 |
Phần Đường cao tốc dài 29,9919 Km |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
203 |
Sửa chữa vết nứt mặt đường bê tông nhựa |
|
279.919 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
285,172 |
||
204 |
Sửa chữa hư hỏng ổ gà mặt đường bằng BTN hạt mịn, chiều dày 7cm |
|
75.0183 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,109,023 |
||
205 |
Sơn dặm vạch kẻ đường |
|
675.5782 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
258,380 |
||
206 |
Bổ sung nắp rãnh bê tông |
|
2 |
nắp tấm |
Theo quy định tại Chương V |
465,720 |
||
207 |
Bổ sung nắp rãnh bằng gang (rãnh siêu cao) |
|
42 |
nắp tấm |
Theo quy định tại Chương V |
2,968,542 |
||
208 |
Sơn cột biển báo (sơn 2 nước) |
|
3.141 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
63,145 |
||
209 |
Thay thế, bổ sung cột biển báo |
|
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
3,504,130 |
||
210 |
Thay thế, bổ sung biển báo trên cột thông thường |
|
1 |
biển báo |
Theo quy định tại Chương V |
3,512,067 |
||
211 |
Thay thế, bổ sung biển báo trên coson, cột cần vươn |
|
1 |
biển báo |
Theo quy định tại Chương V |
4,288,999 |
||
212 |
Thay thế màng phản quang biển báo trên cột thông thường |
|
107.013 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
980,567 |
||
213 |
Thay thế màng phản quang biển báo trên conson, cần vươn |
|
123.78 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,071,566 |
||
214 |
Thay thế đinh phản quang |
|
67 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
204,676 |
||
215 |
Thay thế mắt phản quang |
|
6 |
20 mắt |
Theo quy định tại Chương V |
193,334 |
||
216 |
Thay thế tấm chống chói |
|
3 |
10 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
10,789,843 |
||
217 |
Thay thế hộ lan (tôn 3 sóng), tấm 6,33m |
|
39 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
4,618,834 |
||
218 |
Thay thế hộ lan (tôn 3 sóng), tấm 4,33m |
|
4 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
3,744,334 |
||
219 |
Thay thế hàng rào B40 |
|
22 |
1 hàng rào |
Theo quy định tại Chương V |
2,142,460 |
||
220 |
Thay thế hàng rào dây thép gai |
|
1 |
1 hàng rào |
Theo quy định tại Chương V |
2,074,628 |
||
221 |
Thay thế cột hàng rào B40 |
|
68 |
1 cột |
Theo quy định tại Chương V |
310,187 |
||
222 |
Phần cầu trên cao tốc gồm 15 cầu, tổng chiều dài 5.488m |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
223 |
Thay thế ống thoát nước |
|
41.3141 |
1 m |
Theo quy định tại Chương V |
473,953 |
||
224 |
Vệ sinh mố |
|
2516.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
175,229 |
||
225 |
Vệ sinh trụ cầu |
|
3454.37 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
209,301 |
||
226 |
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) |
|
107.6645 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
156,153 |
||
227 |
Bôi mỡ gối cầu thép (gối chậu) |
|
3.066 |
gối cầu |
Theo quy định tại Chương V |
150,715 |
||
228 |
Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) |
|
11187.7877 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
195,055 |
||
229 |
Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu |
|
0.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,936,447 |
||
230 |
Sửa chữa hư hỏng ổ gà mặt cầu bằng BTN nóng dày 7cm |
|
25.1726 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,109,023 |
||
231 |
Công tác điều hành giao thông và xử lý sự cố trên đường cao tốc |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
232 |
Điều hành giao thông 12 tháng |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,762,266,360 |
||
233 |
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1/4 ca |
|
144 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
400,843 |
||
234 |
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1/2 ca |
|
144 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
801,686 |
||
235 |
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤3/4 ca |
|
72 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
1,202,529 |
||
236 |
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1 ca |
|
312 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
1,603,372 |
||
237 |
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca |
|
144 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
950,620 |
||
238 |
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca |
|
60 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
1,901,242 |
||
239 |
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca |
|
12 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
2,851,862 |
||
240 |
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1 ca |
|
24 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
3,802,483 |
||
241 |
Xác định mức độ, giá trị thiệt hại công trình đường cao tốc do phương tiện được cứu hộ gây ra |
|
2 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
686,236 |
||
242 |
Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ |
|
12 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
762,974 |
||
243 |
Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa) - Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca |
|
4 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
1,295,693 |
||
244 |
Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa) - Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca |
|
4 |
vụ |
Theo quy định tại Chương V |
647,847 |
||
245 |
Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công |
|
1.248 |
lần vận chuyển |
Theo quy định tại Chương V |
63,151 |
||
246 |
Hệ thống điện chiếu sáng |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
247 |
Thí nghiệm trạm biến áp |
|
15 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
12,184,700 |
||
248 |
Thay bóng led 110W |
|
0.3 |
20 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
108,469,130 |
||
249 |
Thay bóng led 150W |
|
0.8 |
20 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
131,459,130 |
||
250 |
Thay bóng led 240W |
|
4 |
20 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
177,439,130 |
||
251 |
Lắp bảng điện cửa cột |
|
98 |
bảng |
Theo quy định tại Chương V |
244,361 |
||
252 |
Nắp cửa cột |
|
98 |
cửa |
Theo quy định tại Chương V |
215,721 |
||
253 |
Thay dây lên đèn |
|
3.6995 |
40m |
Theo quy định tại Chương V |
3,028,955 |
||
254 |
Thay cáp ngầm |
|
1.6819 |
40m |
Theo quy định tại Chương V |
31,205,037 |
||
255 |
Nối cáp ngầm |
|
6 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,219 |
||
256 |
Thay cột đèn |
|
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
17,984,725 |
||
257 |
Sơn tủ điện |
|
5 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
1,046,965 |
||
258 |
Thay sứ cũ |
|
67 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
360,106 |
||
259 |
Đánh số cột đèn |
|
58.7 |
10 cột |
Theo quy định tại Chương V |
700,206 |
||
260 |
Thay bộ mồi (tụ kích), chiều cao cột h<12m |
|
19 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
648,209 |
||
261 |
Thay bộ chấn lưu, chiều cao cột h<12m |
|
19 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
935,584 |
||
262 |
Thay bộ mồi (tụ kích), chiều cao cột 12m |
|
24 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
886,329 |
||
263 |
Thay bộ chấn lưu, chiều cao cột 12m |
|
24 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,173,704 |
||
264 |
Tiền điện chiếu sáng (nhà
thầu dự thầu bằng
5.176.958.000 đồng. Được
nghiệm thu và thanh toán
trên hóa đơn thực tế) |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,176,958,000 |
||
265 |
Hệ thống cây xanh |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
266 |
Tưới nước cây hàng rào, bờ viền bằng xe bồn |
|
6020.9812 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
61,168 |
||
267 |
Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng xe bồn |
|
1444.6 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
73,173 |
||
268 |
Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn |
|
4568.47 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
73,271 |
||
269 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn |
|
2201.9052 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
73,271 |
||
270 |
Phần Đường nhánh, đường gom dài 16,0254 Km |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
271 |
Năm 2026 (Yêu cầu nhà thầu dự thầu với thuế VAT là 10%, trong quá trình thực hiện hợp đồng, việc tính thuế VAT theo quy định tại thời điểm nghiệm thu, thanh toán) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
272 |
Sửa chữa vết nứt nhẹ mặt đường bê tông nhựa |
|
160.254 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
187,540 |
||
273 |
Phần Đường cao tốc dài 29,9919 Km |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
274 |
Bổ sung nắp rãnh bê tông |
|
5 |
nắp |
Theo quy định tại Chương V |
465,720 |
||
275 |
Sửa chữa vết nứt mặt đường bê tông nhựa |
|
279.919 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
285,172 |
||
276 |
Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm |
|
3.758 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,669,832 |
||
277 |
Sửa chữa hư hỏng ổ gà mặt đường bằng BTN hạt mịn, chiều dày 7cm |
|
75.0183 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,109,023 |
||
278 |
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn; chiều dày mặt đường 7cm |
|
21.474 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,110,629 |
||
279 |
Sơn dặm vạch kẻ đường |
|
675.5782 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
258,380 |
||
280 |
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn; chiều dày mặt đường 5cm |
|
21.474 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,376,462 |
||
281 |
Bổ sung nắp rãnh bê tông |
|
2 |
nắp tấm |
Theo quy định tại Chương V |
465,720 |
||
282 |
Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước |
|
4.416 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
67,924 |