Regular management and maintenance

        Watching
Tender ID
Views
4
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Regular management and maintenance
Bidding method
Online bidding
Tender value
73.098.000.000 VND
Estimated price
73.054.000.000 VND
Publication date
19:45 30/12/2025
Contract Type
Fixed unit price and based on output
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
9956/QĐ-SXD
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Department of Construction of Quang Ninh province
Approval date
30/12/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0104499538

NUMBER 909 TRADING AND CONSTRUCTION DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY

72.026.405.619,18 VND 72.026.405.000 VND 36 day
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn0309902194 VIET NAM EXPRESSWAY SERVICES ENGINEERING JOINT STOCK COMPANY Rank 2
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang
7
cái
Theo quy định tại Chương V
209,226
2
Thay thế tấm chống chói
0.49
10 bộ
Theo quy định tại Chương V
10,853,332
3
Thay thế hàng rào B40
4
1 hàng rào
Theo quy định tại Chương V
2,177,489
4
Thay thế cột hàng rào B40
18
cột
Theo quy định tại Chương V
320,058
5
Phần cầu trên đường nhánh, nút giao gồm 6 cầu, tổng chiều dài 1.100,1m
Theo quy định tại Chương V
6
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
14.6566
m
Theo quy định tại Chương V
250,940
7
Sơn lan can cầu chất liệu lan can bê tông
236.1494
m2
Theo quy định tại Chương V
220,948
8
Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu
2
m3
Theo quy định tại Chương V
2,167,431
9
Thay thế ống thoát nước
6.6353
m
Theo quy định tại Chương V
555,193
10
Vệ sinh đỉnh trụ cầu
596.36
m2
Theo quy định tại Chương V
241,565
11
Vệ sinh mố cầu
667.36
m2
Theo quy định tại Chương V
202,240
12
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
53.0305
m2
Theo quy định tại Chương V
357,914
13
Năm 2028 (Yêu cầu nhà thầu dự thầu với thuế VAT là 10%, trong quá trình thực hiện hợp đồng, việc tính thuế VAT theo quy định tại thời điểm nghiệm thu, thanh toán)
Theo quy định tại Chương V
14
Phần Đường cao tốc dài 15,56 Km
Theo quy định tại Chương V
15
Sửa chữa vết nứt nhẹ mặt đường bê tông nhựa
155.6
01 m
Theo quy định tại Chương V
308,830
16
Sửa chữa hư hỏng ổ gà mặt đường dày 7cm bằng BTN
49.792
10m2
Theo quy định tại Chương V
3,213,642
17
Sơn dặm kẻ đường
386.5762
m2
Theo quy định tại Chương V
276,031
18
Bổ sung nắp rãnh siêu cao (nắp gang)
17
1 nắp tấm
Theo quy định tại Chương V
2,976,796
19
Thay thế, bổ sung cột biển báo
2
cột
Theo quy định tại Chương V
3,584,039
20
Thay thế, bổ sung biển báo trên cột thông thường
1
biển báo
Theo quy định tại Chương V
3,550,184
21
Thay thế, bổ sung biển báo trên conson, cột cần vươn
1
biển báo
Theo quy định tại Chương V
4,452,875
22
Thay thế màng phản quang biển báo trên cột thông thường
92.453
m2
Theo quy định tại Chương V
993,322
23
Thay thế màng phản quang biển báo trên conson, cần vươn
132.255
m2
Theo quy định tại Chương V
1,099,051
24
Thay thế đinh phản quang
20
cái
Theo quy định tại Chương V
209,226
25
Thay thế mắt phản quang
3.8
20 mắt
Theo quy định tại Chương V
322,320
26
Thay thế tấm chống chói
1.82
10 bộ
Theo quy định tại Chương V
10,827,359
27
Thay thế tôn hộ lan (loại 3 sóng), L=6,33m
26
tấm
Theo quy định tại Chương V
4,629,497
28
Thay thế hàng rào B40
20
1 hàng rào
Theo quy định tại Chương V
2,177,489
29
Thay thế cột hàng rào B40
50.645
cột
Theo quy định tại Chương V
320,058
30
Phần cầu trên cao tốc gồm 6 cầu, tổng chiều dài 3.768,8m
Theo quy định tại Chương V
31
Thay thế ống thoát nước
21.6501
1 m
Theo quy định tại Chương V
520,611
32
Vệ sinh mố cầu
839.84
m2
Theo quy định tại Chương V
202,240
33
Vệ sinh trụ cầu
2599.29
m2
Theo quy định tại Chương V
241,565
34
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
81.02
m
Theo quy định tại Chương V
241,120
35
Bôi mỡ gối cầu thép
112
gối cầu
Theo quy định tại Chương V
172,249
36
Sơn lan can cầu chất liệu lan can bằng bê tông (trừ cầu sông Chanh, sông Hốt)
3074.296
m2
Theo quy định tại Chương V
220,948
37
Sơn lan can cầu chất liệu lan can bằng bê tông (cầu sông Chanh, sông Hốt)
440.6853
m2
Theo quy định tại Chương V
220,948
38
Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu;
2.4
m3
Theo quy định tại Chương V
2,167,431
39
Sửa chữa hư hỏng ổ gà mặt cầu dày 7cm bằng BTN
25.6327
10m2
Theo quy định tại Chương V
3,213,642
40
Công tác điều hành giao thông và xử lý sự cố trên đường cao tốc
Theo quy định tại Chương V
41
Điều hành giao thông (nhà thầu bố trí 3 ca/ngày; 4 người/1ca)
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
3,188,656,469
42
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1/4 ca
144
lần
Theo quy định tại Chương V
447,306
43
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1/2 ca
144
lần
Theo quy định tại Chương V
894,610
44
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤3/4 ca
72
lần
Theo quy định tại Chương V
1,341,916
45
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1 ca
312
lần
Theo quy định tại Chương V
1,789,221
46
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca
216
vụ
Theo quy định tại Chương V
1,062,906
47
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca
36
vụ
Theo quy định tại Chương V
2,125,814
48
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca
12
vụ
Theo quy định tại Chương V
3,188,720
49
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1 ca
24
vụ
Theo quy định tại Chương V
4,251,627
50
Xác định mức độ, giá trị thiệt hại công trình đường cao tốc do phương tiện được cứu hộ gây ra
12
vụ
Theo quy định tại Chương V
766,716
51
Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ
12
vụ
Theo quy định tại Chương V
874,394
52
Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa) - Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca
4
vụ
Theo quy định tại Chương V
1,502,201
53
Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa) - Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca
4
vụ
Theo quy định tại Chương V
751,100
54
Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công
1.248
lần vận chuyển
Theo quy định tại Chương V
107,847
55
Hệ thống điện chiếu sáng
Theo quy định tại Chương V
56
Thí nghiệm trạm biến áp (07 trạm)
8
trạm
Theo quy định tại Chương V
12,184,700
57
Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp
1.340
bộ
Theo quy định tại Chương V
299,779
58
Thay bóng đèn cao áp 250W
5.55
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
11,200,164
59
Thay bóng Led 250W
0.05
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
178,171,639
60
Thay bóng đèn cao áp 150W
1.15
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
10,050,664
61
Thay bóng đèn led 120W
0.35
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
109,201,639
62
Thay bóng đèn cao áp 70W
0.6
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
7,291,864
63
Thay dây lên đèn
3.75
40m
Theo quy định tại Chương V
3,360,641
64
Thay cáp ngầm
2
40m
Theo quy định tại Chương V
33,652,907
65
Nối cáp ngầm
6
1 mối nối
Theo quy định tại Chương V
2,848,332
66
Thay cột đèn
1
cột
Theo quy định tại Chương V
19,134,398
67
Sơn tủ điện (Bao gồm cả giá đỡ)
3
tủ
Theo quy định tại Chương V
1,185,364
68
Đánh số cột thép
54.5
10 cột
Theo quy định tại Chương V
806,903
69
Thay lắp cửa cột
91
1 cửa
Theo quy định tại Chương V
242,169
70
Thay bộ mồi (tụ kích)
36
Bộ
Theo quy định tại Chương V
726,061
71
Thay chấn lưu
36
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1,013,436
72
Thay Lắp bảng điện cửa cột
18
1 bảng
Theo quy định tại Chương V
255,465
73
Tiền điện chiếu sáng (nhà thầu dự thầu bằng 4.903.054.000 đồng. Được nghiệm thu và thanh toán trên hóa đơn thực tế)
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
4,903,054,000
74
Hệ thống cây xanh
Theo quy định tại Chương V
75
Tưới nước cây hàng rào, bờ viền
28794.0276
100 m2
Theo quy định tại Chương V
88,044
76
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình
1687.02
100 cây
Theo quy định tại Chương V
87,181
77
Phần Đường nhánh, nút giao dài 30,5623 Km
Theo quy định tại Chương V
78
Bổ sung nắp rãnh bê tông.
20
nắp
Theo quy định tại Chương V
473,973
79
Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm
8.5574
10m2
Theo quy định tại Chương V
21,768,410
80
Sửa chữa vết nứt nhẹ mặt đường bê tông nhựa
305.623
01 m
Theo quy định tại Chương V
210,621
81
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn; chiều dày mặt đường 7cm
48.8997
10m2
Theo quy định tại Chương V
3,215,788
82
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn; chiều dày mặt đường 5cm
48.8997
10m2
Theo quy định tại Chương V
2,468,925
83
Thay thế cột biển báo.
4
cột
Theo quy định tại Chương V
3,553,141
84
Thay thế biển báo trên cột thông thường
3
cái
Theo quy định tại Chương V
3,320,978
85
Thay thế biển báo trên giá long môn, cột cần vươn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,498,673
86
Dán lại lớp phản quang biển trên cột thông thường.
169.027
m2
Theo quy định tại Chương V
797,800
87
Dán lại lớp phản quang biển trên giá long môn, cột cần vươn
59.0864
m2
Theo quy định tại Chương V
956,393
88
Thay thế cọc H bằng thép mạ kẽm
1
cọc
Theo quy định tại Chương V
698,159
89
Sơn dặm vạch kẻ đường
625.9286
m2
Theo quy định tại Chương V
276,031
90
Thay thế tôn lượn sóng (loại 3 sóng), L=6,33m
7
tấm
Theo quy định tại Chương V
6,769,904
91
Năm 2026 (Yêu cầu nhà thầu dự thầu với thuế VAT là 10%, trong quá trình thực hiện hợp đồng, việc tính thuế VAT theo quy định tại thời điểm nghiệm thu, thanh toán)
Theo quy định tại Chương V
92
Thay thế tôn lượn sóng (loại 2 sóng), L=6,33m.
21
tấm
Theo quy định tại Chương V
5,895,404
93
Phần Đường cao tốc dài 15,56 Km
Theo quy định tại Chương V
94
Thay thế mắt phản quang
97
cái
Theo quy định tại Chương V
21,649
95
Sửa chữa vết nứt nhẹ mặt đường bê tông nhựa
155.6
01 m
Theo quy định tại Chương V
308,830
96
Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang
68
cái
Theo quy định tại Chương V
209,226
97
Sửa chữa hư hỏng ổ gà mặt đường dày 7cm bằng BTN
49.792
10m2
Theo quy định tại Chương V
3,213,642
98
Thay thế tấm chống chói
0.49
10 bộ
Theo quy định tại Chương V
10,853,332
99
Sơn dặm kẻ đường
386.5762
m2
Theo quy định tại Chương V
276,031
100
Thay thế hàng rào B40
9
1 hàng rào
Theo quy định tại Chương V
2,177,489
101
Bổ sung nắp rãnh siêu cao (nắp gang)
17
1 nắp tấm
Theo quy định tại Chương V
2,976,796
102
Thay thế cột hàng rào B40
23
cột
Theo quy định tại Chương V
320,058
103
Thay thế, bổ sung cột biển báo
1
cột
Theo quy định tại Chương V
3,584,039
104
Phần cầu trên đường nhánh, nút giao gồm 6 cầu, tổng chiều dài 1.100,1m
Theo quy định tại Chương V
105
Thay thế, bổ sung biển báo trên cột thông thường
1
biển báo
Theo quy định tại Chương V
3,550,184
106
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
29.2946
m
Theo quy định tại Chương V
250,940
107
Thay thế, bổ sung biển báo trên conson, cột cần vươn
1
biển báo
Theo quy định tại Chương V
4,452,875
108
Sơn lan can cầu chất liệu lan can bê tông
1795.0944
m2
Theo quy định tại Chương V
220,948
109
Thay thế màng phản quang biển báo trên cột thông thường
49.657
m2
Theo quy định tại Chương V
993,322
110
Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu
2.4
m3
Theo quy định tại Chương V
2,167,431
111
Thay thế màng phản quang biển báo trên conson, cần vươn
87.352
m2
Theo quy định tại Chương V
1,099,051
112
Thay thế ống thoát nước
8.9131
m
Theo quy định tại Chương V
555,193
113
Thay thế đinh phản quang
6.95
cái
Theo quy định tại Chương V
209,226
114
Vệ sinh đỉnh trụ cầu
596.36
m2
Theo quy định tại Chương V
241,565
115
Thay thế mắt phản quang
3.4605
20 mắt
Theo quy định tại Chương V
322,320
116
Vệ sinh mố cầu
667.36
m2
Theo quy định tại Chương V
202,240
117
Thay thế tấm chống chói
1.82
10 bộ
Theo quy định tại Chương V
10,827,359
118
Bôi mỡ gối cầu thép
352
gối
Theo quy định tại Chương V
172,249
119
Thay thế tôn hộ lan (loại 3 sóng), L=6,33m
19.23
tấm
Theo quy định tại Chương V
4,629,497
120
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
151.837
m2
Theo quy định tại Chương V
357,914
121
Thay thế hàng rào B40
19
1 hàng rào
Theo quy định tại Chương V
2,177,489
122
Chi phí dự phòng
Theo quy định tại Chương V
123
Thay thế cột hàng rào B40
47.04
cột
Theo quy định tại Chương V
320,058
124
Chi phí dự phòng (Yêu cầu nhà thầu chào đúng bằng 2.128.000.000 đồng. Nhà thầu chỉ được sử dụng khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt)
1
Toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
2,128,000,000
125
Phần cầu trên cao tốc gồm 6 cầu, tổng chiều dài 3.768,8m
Theo quy định tại Chương V
126
Thay thế ống thoát nước
21.6501
1 m
Theo quy định tại Chương V
520,611
127
Vệ sinh mố cầu
839.84
m2
Theo quy định tại Chương V
202,240
128
Vệ sinh trụ cầu
2599.29
m2
Theo quy định tại Chương V
241,565
129
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
81.02
m
Theo quy định tại Chương V
241,120
130
Bôi mỡ gối cầu thép
112
gối cầu
Theo quy định tại Chương V
172,249
131
Sơn lan can cầu chất liệu lan can bằng bê tông (trừ cầu sông Chanh, sông Hốt)
3074.296
m2
Theo quy định tại Chương V
220,948
132
Sơn lan can cầu chất liệu lan can bằng bê tông (cầu sông Chanh, sông Hốt)
440.6853
m2
Theo quy định tại Chương V
220,948
133
Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu;
2.4
m3
Theo quy định tại Chương V
2,167,431
134
Sửa chữa hư hỏng ổ gà mặt cầu dày 7cm bằng BTN
25.6327
10m2
Theo quy định tại Chương V
3,213,642
135
Công tác điều hành giao thông và xử lý sự cố trên đường cao tốc
Theo quy định tại Chương V
136
Điều hành giao thông (nhà thầu bố trí 3 ca/ngày; 4 người/1ca)
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
3,188,656,469
137
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1/4 ca
144
lần
Theo quy định tại Chương V
447,306
138
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1/2 ca
144
lần
Theo quy định tại Chương V
894,610
139
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤3/4 ca
72
lần
Theo quy định tại Chương V
1,341,916
140
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1 ca
312
lần
Theo quy định tại Chương V
1,789,221
141
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca
216
vụ
Theo quy định tại Chương V
1,062,906
142
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca
36
vụ
Theo quy định tại Chương V
2,125,814
143
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca
12
vụ
Theo quy định tại Chương V
3,188,720
144
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1 ca
24
vụ
Theo quy định tại Chương V
4,251,627
145
Xác định mức độ, giá trị thiệt hại công trình đường cao tốc do phương tiện được cứu hộ gây ra
12
vụ
Theo quy định tại Chương V
766,716
146
Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ
12
vụ
Theo quy định tại Chương V
874,394
147
Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa) - Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca
4
vụ
Theo quy định tại Chương V
1,502,201
148
Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa) - Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca
4
vụ
Theo quy định tại Chương V
751,100
149
Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công
1.248
lần vận chuyển
Theo quy định tại Chương V
107,847
150
Hệ thống điện chiếu sáng
Theo quy định tại Chương V
151
Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp
1.340
bộ
Theo quy định tại Chương V
299,779
152
Thay bóng đèn cao áp 250W
5.55
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
11,200,164
153
Thay bóng đèn cao áp 150W
1.15
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
10,050,664
154
Thay bóng đèn cao áp 70W
0.6
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
7,291,864
155
Thay dây lên đèn
3.75
40m
Theo quy định tại Chương V
3,360,641
156
Thay cáp ngầm
2
40m
Theo quy định tại Chương V
33,652,907
157
Nối cáp ngầm
6
1 mối nối
Theo quy định tại Chương V
2,848,332
158
Thay cột đèn
1
cột
Theo quy định tại Chương V
19,134,398
159
Sơn tủ điện (Bao gồm cả giá đỡ)
2
tủ
Theo quy định tại Chương V
1,185,364
160
Đánh số cột thép
40
10 cột
Theo quy định tại Chương V
806,903
161
Thay lắp cửa cột
67
1 cửa
Theo quy định tại Chương V
242,169
162
Thay bộ mồi (tụ kích)
27
Bộ
Theo quy định tại Chương V
726,061
163
Thay chấn lưu
27
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1,013,436
164
Thay Lắp bảng điện cửa cột
9
1 bảng
Theo quy định tại Chương V
255,465
165
Tiền điện chiếu sáng (nhà thầu dự thầu bằng 4.903.054.000 đồng. Được nghiệm thu và thanh toán trên hóa đơn thực tế)
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
4,903,054,000
166
Hệ thống cây xanh
Theo quy định tại Chương V
167
Tưới nước cây hàng rào, bờ viền
28794.0276
100 m2
Theo quy định tại Chương V
88,044
168
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình
1687.02
100 cây
Theo quy định tại Chương V
87,181
169
Phần Đường nhánh, nút giao dài 30,5623 Km
Theo quy định tại Chương V
170
Bổ sung nắp rãnh bê tông.
7
nắp
Theo quy định tại Chương V
473,973
171
Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm
3.5574
10m2
Theo quy định tại Chương V
21,768,410
172
Sửa chữa vết nứt nhẹ mặt đường bê tông nhựa
141.623
01 m
Theo quy định tại Chương V
210,621
173
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn; chiều dày mặt đường 7cm
22.8997
10m2
Theo quy định tại Chương V
3,215,788
174
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn; chiều dày mặt đường 5cm
22.8997
10m2
Theo quy định tại Chương V
2,468,925
175
Thay thế cột biển báo.
2
cột
Theo quy định tại Chương V
3,553,141
176
Thay thế biển báo trên cột thông thường
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,320,978
177
Thay thế biển báo trên giá long môn, cột cần vươn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,498,673
178
Dán lại lớp phản quang biển trên cột thông thường.
108.027
m2
Theo quy định tại Chương V
797,800
179
Dán lại lớp phản quang biển trên giá long môn, cột cần vươn
24.0864
m2
Theo quy định tại Chương V
956,393
180
Thay thế cọc H bằng thép mạ kẽm
1
cọc
Theo quy định tại Chương V
698,159
181
Sơn dặm vạch kẻ đường
296.9286
m2
Theo quy định tại Chương V
276,031
182
Thay thế tôn lượn sóng (loại 3 sóng), L=6,33m
6
tấm
Theo quy định tại Chương V
6,769,904
183
Thay thế tôn lượn sóng (loại 2 sóng), L=6,33m.
5
tấm
Theo quy định tại Chương V
5,895,404
184
Thay thế mắt phản quang
26
cái
Theo quy định tại Chương V
21,649
185
Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang
7
cái
Theo quy định tại Chương V
209,226
186
Thay thế tấm chống chói
0.49
10 bộ
Theo quy định tại Chương V
10,853,332
187
Thay thế hàng rào B40
4
1 hàng rào
Theo quy định tại Chương V
2,177,489
188
Thay thế cột hàng rào B40
18
cột
Theo quy định tại Chương V
320,058
189
Phần cầu trên đường nhánh, nút giao gồm 6 cầu, tổng chiều dài 1.100,1m
Theo quy định tại Chương V
190
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
14.6566
m
Theo quy định tại Chương V
250,940
191
Sơn lan can cầu chất liệu lan can bê tông
236.1494
m2
Theo quy định tại Chương V
220,948
192
Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu
2
m3
Theo quy định tại Chương V
2,167,431
193
Thay thế ống thoát nước
6.6353
m
Theo quy định tại Chương V
555,193
194
Vệ sinh đỉnh trụ cầu
596.36
m2
Theo quy định tại Chương V
241,565
195
Vệ sinh mố cầu
667.36
m2
Theo quy định tại Chương V
202,240
196
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
53.0305
m2
Theo quy định tại Chương V
357,914
197
Năm 2027 (Yêu cầu nhà thầu dự thầu với thuế VAT là 10%, trong quá trình thực hiện hợp đồng, việc tính thuế VAT theo quy định tại thời điểm nghiệm thu, thanh toán)
Theo quy định tại Chương V
198
Phần Đường cao tốc dài 15,56 Km
Theo quy định tại Chương V
199
Sửa chữa vết nứt nhẹ mặt đường bê tông nhựa
155.6
01 m
Theo quy định tại Chương V
308,830
200
Sửa chữa hư hỏng ổ gà mặt đường dày 7cm bằng BTN
49.792
10m2
Theo quy định tại Chương V
3,213,642
201
Sơn dặm kẻ đường
386.5762
m2
Theo quy định tại Chương V
276,031
202
Bổ sung nắp rãnh siêu cao (nắp gang)
17
1 nắp tấm
Theo quy định tại Chương V
2,976,796
203
Thay thế, bổ sung cột biển báo
1
cột
Theo quy định tại Chương V
3,584,039
204
Thay thế, bổ sung biển báo trên cột thông thường
1
biển báo
Theo quy định tại Chương V
3,550,184
205
Thay thế, bổ sung biển báo trên conson, cột cần vươn
1
biển báo
Theo quy định tại Chương V
4,452,875
206
Thay thế màng phản quang biển báo trên cột thông thường
49.657
m2
Theo quy định tại Chương V
993,322
207
Thay thế màng phản quang biển báo trên conson, cần vươn
87.352
m2
Theo quy định tại Chương V
1,099,051
208
Thay thế đinh phản quang
6.95
cái
Theo quy định tại Chương V
209,226
209
Thay thế mắt phản quang
3.4605
20 mắt
Theo quy định tại Chương V
322,320
210
Thay thế tấm chống chói
1.82
10 bộ
Theo quy định tại Chương V
10,827,359
211
Thay thế tôn hộ lan (loại 3 sóng), L=6,33m
19.23
tấm
Theo quy định tại Chương V
4,629,497
212
Thay thế hàng rào B40
19
1 hàng rào
Theo quy định tại Chương V
2,177,489
213
Thay thế cột hàng rào B40
47.04
cột
Theo quy định tại Chương V
320,058
214
Phần cầu trên cao tốc gồm 6 cầu, tổng chiều dài 3.768,8m
Theo quy định tại Chương V
215
Thay thế ống thoát nước
21.6501
1 m
Theo quy định tại Chương V
520,611
216
Vệ sinh mố cầu
839.84
m2
Theo quy định tại Chương V
202,240
217
Vệ sinh trụ cầu
2599.29
m2
Theo quy định tại Chương V
241,565
218
Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)
81.02
m
Theo quy định tại Chương V
241,120
219
Bôi mỡ gối cầu thép
112
gối cầu
Theo quy định tại Chương V
172,249
220
Sơn lan can cầu chất liệu lan can bằng bê tông (trừ cầu sông Chanh, sông Hốt)
3074.296
m2
Theo quy định tại Chương V
220,948
221
Sơn lan can cầu chất liệu lan can bằng bê tông (cầu sông Chanh, sông Hốt)
440.6853
m2
Theo quy định tại Chương V
220,948
222
Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu;
2.4
m3
Theo quy định tại Chương V
2,167,431
223
Sửa chữa hư hỏng ổ gà mặt cầu dày 7cm bằng BTN
25.6327
10m2
Theo quy định tại Chương V
3,213,642
224
Công tác điều hành giao thông và xử lý sự cố trên đường cao tốc
Theo quy định tại Chương V
225
Điều hành giao thông (nhà thầu bố trí 3 ca/ngày; 4 người/1ca)
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
3,188,656,469
226
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1/4 ca
144
lần
Theo quy định tại Chương V
447,306
227
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1/2 ca
144
lần
Theo quy định tại Chương V
894,610
228
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤3/4 ca
72
lần
Theo quy định tại Chương V
1,341,916
229
Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra; Thời gian thực hiện ≤1 ca
312
lần
Theo quy định tại Chương V
1,789,221
230
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca
216
vụ
Theo quy định tại Chương V
1,062,906
231
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca
36
vụ
Theo quy định tại Chương V
2,125,814
232
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca
12
vụ
Theo quy định tại Chương V
3,188,720
233
Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn; Thời gian thực hiện ≤ 1 ca
24
vụ
Theo quy định tại Chương V
4,251,627
234
Xác định mức độ, giá trị thiệt hại công trình đường cao tốc do phương tiện được cứu hộ gây ra
12
vụ
Theo quy định tại Chương V
766,716
235
Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ
12
vụ
Theo quy định tại Chương V
874,394
236
Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa) - Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca
4
vụ
Theo quy định tại Chương V
1,502,201
237
Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa) - Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca
4
vụ
Theo quy định tại Chương V
751,100
238
Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công
1.248
lần vận chuyển
Theo quy định tại Chương V
107,847
239
Hệ thống điện chiếu sáng
Theo quy định tại Chương V
240
Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp
1.340
bộ
Theo quy định tại Chương V
299,779
241
Thay bóng đèn cao áp 250W
5.55
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
11,200,164
242
Thay bóng đèn cao áp 150W
1.15
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
10,050,664
243
Thay bóng đèn cao áp 70W
0.6
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
7,291,864
244
Thay dây lên đèn
3.75
40m
Theo quy định tại Chương V
3,360,641
245
Thay cáp ngầm
2
40m
Theo quy định tại Chương V
33,652,907
246
Nối cáp ngầm
6
1 mối nối
Theo quy định tại Chương V
2,848,332
247
Thay cột đèn
1
cột
Theo quy định tại Chương V
19,134,398
248
Sơn tủ điện (Bao gồm cả giá đỡ)
2
tủ
Theo quy định tại Chương V
1,185,364
249
Đánh số cột thép
40
10 cột
Theo quy định tại Chương V
806,903
250
Thay lắp cửa cột
67
1 cửa
Theo quy định tại Chương V
242,169
251
Thay bộ mồi (tụ kích)
27
Bộ
Theo quy định tại Chương V
726,061
252
Thay chấn lưu
27
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1,013,436
253
Thay Lắp bảng điện cửa cột
9
1 bảng
Theo quy định tại Chương V
255,465
254
Tiền điện chiếu sáng (nhà thầu dự thầu bằng 4.903.054.000 đồng. Được nghiệm thu và thanh toán trên hóa đơn thực tế)
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
4,903,054,000
255
Hệ thống cây xanh
Theo quy định tại Chương V
256
Tưới nước cây hàng rào, bờ viền
28794.0276
100 m2
Theo quy định tại Chương V
88,044
257
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình
1687.02
100 cây
Theo quy định tại Chương V
87,181
258
Phần Đường nhánh, nút giao dài 30,5623 Km
Theo quy định tại Chương V
259
Bổ sung nắp rãnh bê tông.
7
nắp
Theo quy định tại Chương V
473,973
260
Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm
3.5574
10m2
Theo quy định tại Chương V
21,768,410
261
Sửa chữa vết nứt nhẹ mặt đường bê tông nhựa
141.623
01 m
Theo quy định tại Chương V
210,621
262
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn; chiều dày mặt đường 7cm
22.8997
10m2
Theo quy định tại Chương V
3,215,788
263
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn; chiều dày mặt đường 5cm
22.8997
10m2
Theo quy định tại Chương V
2,468,925
264
Thay thế cột biển báo.
2
cột
Theo quy định tại Chương V
3,553,141
265
Thay thế biển báo trên cột thông thường
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,320,978
266
Thay thế biển báo trên giá long môn, cột cần vươn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,498,673
267
Dán lại lớp phản quang biển trên cột thông thường.
108.027
m2
Theo quy định tại Chương V
797,800
268
Dán lại lớp phản quang biển trên giá long môn, cột cần vươn
24.0864
m2
Theo quy định tại Chương V
956,393
269
Thay thế cọc H bằng thép mạ kẽm
1
cọc
Theo quy định tại Chương V
698,159
270
Sơn dặm vạch kẻ đường
296.9286
m2
Theo quy định tại Chương V
276,031
271
Thay thế tôn lượn sóng (loại 3 sóng), L=6,33m
6
tấm
Theo quy định tại Chương V
6,769,904
272
Thay thế tôn lượn sóng (loại 2 sóng), L=6,33m.
5
tấm
Theo quy định tại Chương V
5,895,404
273
Thay thế mắt phản quang
26
cái
Theo quy định tại Chương V
21,649
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second