Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0316645815 | 0316645815 |
SIMBA CONSTRUCTION CONSULTANCY AND ADVERTISING LIMITED LIABILITY COMPANY |
417.031.602 VND | 417.031.602 VND | 20 day |
1 |
* TẦNG 1 (SỬA CHỮA KHU VỆ SINH NAM NỮ) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
2 |
Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 nâng nền phòng |
|
17.248 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
945,000 |
||
3 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
43.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
4 |
Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
43.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
350,000 |
||
5 |
Tháo dỡ bệ xí |
|
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
6 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
7 |
Tháo dỡ lavabo |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
8 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) |
|
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
11,000 |
||
9 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
|
10.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
14,000 |
||
10 |
Tháo dỡ gạch ốp tường hiện hữu |
|
105.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
11 |
Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 30x60cm vữa XM M75, PCB40 |
|
105.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
12 |
CCLD cửa đi nhôm kính dày 5mm |
|
10.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
13 |
Lắp đặt chậu xí bệt |
|
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,700,000 |
||
14 |
Lắp đặt chậu tiểu nam |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
15 |
Lắp đặt lavabo |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,800,000 |
||
16 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
550,000 |
||
17 |
Lắp đặt vòi rửa lavabo |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
18 |
Lắp đặt gương soi |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
19 |
Lắp đặt dây cấp Lavabo |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
20 |
Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 |
|
0.15 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
21 |
Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 |
|
0.18 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
1,850,000 |
||
22 |
Lắp đặt co uPVC D34 |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
18,000 |
||
23 |
Lắp đặt co uPVC D21 |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
14,000 |
||
24 |
Lắp đặt nối uPVC D21 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
14,000 |
||
25 |
Lắp đặt Lơi uPVC D21 |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
14,000 |
||
26 |
Lắp đặt Tê uPVC D21 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
27 |
Lắp đặt Tê uPVC D34/21 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
19,000 |
||
28 |
Lắp đặt Giảm uPVC D34/21 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
29 |
Lắp đặt van khóa D21 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
30 |
Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB40 |
|
1.288 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,450,000 |
||
31 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
|
32.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
93,000 |
||
32 |
Vệ sinh lớp sơn tường, trần hiện hữu trong nhà |
|
37.064 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
33 |
Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 |
|
1.853 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
34 |
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà |
|
37.064 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
35 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
185.32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
84,000 |
||
36 |
* SỬA CHỮA PHÒNG HỌC |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
37 |
Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 nâng nền phòng |
|
22.264 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
945,000 |
||
38 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
40.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
39 |
Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
40.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
350,000 |
||
40 |
Vệ sinh lớp sơn tường, trần hiện hữu trong nhà |
|
21.86 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
41 |
Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 |
|
1.093 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
42 |
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà |
|
21.86 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
43 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
109.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
84,000 |
||
44 |
Vệ sinh lớp sơn tường hiện hữu ngoài nhà |
|
26.86 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
45 |
Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 |
|
1.343 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
129,000 |
||
46 |
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà |
|
40.29 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
42,000 |
||
47 |
Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
134.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
93,000 |
||
48 |
TẦNG 2 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
49 |
Vệ sinh lớp sơn tường, trần hiện hữu trong nhà |
|
80.904 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
50 |
Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 |
|
4.045 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
51 |
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà |
|
80.904 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
52 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
404.52 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
84,000 |
||
53 |
Vệ sinh lớp sơn tường hiện hữu ngoài nhà |
|
83.1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
54 |
Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 |
|
4.155 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
129,000 |
||
55 |
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà |
|
124.65 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
42,000 |
||
56 |
Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
415.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
93,000 |
||
57 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
206.87 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
58 |
Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
206.87 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
350,000 |
||
59 |
CẦU THANG LÊN TẦNG 2 KHU B |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
60 |
Sửa chữa, trát cầu thang vị trí bị bong tróc, vỡ tường |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |