Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5702025519 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ ĐẠI VIỆT |
574.589.881 VND | 574.589.881 VND | 40 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5701322847 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ CẨM PHẢ | The 4th -ranked contractor (in terms of price) is higher than the winning contractor price | |
| 2 | vn5701714932 | CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ MÁY MỎ HÀ KHÁNH | The 2nd ranking contractor (in terms of price) is higher than the winning contractor price | |
| 3 | vn5700645845 | VAN DON MAST JOINT STOCK COMPANY | The 3rd ranking contractor (in terms of price) is higher than the winning contractor price |
1 |
Phần động cơ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
2 |
Xy lanh |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,600,000 |
||
3 |
Xéc măng động cơ |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
4 |
Piston động cơ |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,000,000 |
||
5 |
Phanh ắc piston |
|
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
6 |
Ắc piston |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
7 |
Supáp hút |
|
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
8 |
Supáp xả |
|
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
9 |
Xi e xả |
|
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,400,000 |
||
10 |
Xi e hút |
|
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
11 |
Bạc cổ trục |
|
7 |
Cặp |
Theo quy định tại Chương V |
900,000 |
||
12 |
Căn dơ dọc trục cơ |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
13 |
Bạc biên |
|
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
700,000 |
||
14 |
Vòng bi đuôi trục cơ |
|
1 |
Vòng |
Theo quy định tại Chương V |
350,000 |
||
15 |
Bơm nước |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,600,000 |
||
16 |
Đế bơm nước |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
17 |
Máy nén khí 1880194 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
14,500,000 |
||
18 |
Tăng áp động cơ |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
15,000,000 |
||
19 |
Phin lọc dầu máy |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
540,000 |
||
20 |
Phin lọc gió nhỏ |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
900,000 |
||
21 |
Phin lọc gió to |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
22 |
Cao su thoát nước vỏ lọc gió |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
23 |
Khoá nắp bầu lọc gió |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
24 |
Cụm puly tăng dây cu roa |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,800,000 |
||
25 |
Puly tăng đai có rãnh |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
26 |
Puly tăng đai trơn |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
27 |
Dây cu roa cánh quạt |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
900,000 |
||
28 |
Căn dơ dọc trục cam |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,800,000 |
||
29 |
Con đội supáp |
|
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,700,000 |
||
30 |
Đế móng hãm supáp hút |
|
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
390,000 |
||
31 |
Đế móng hãm supáp xả |
|
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
390,000 |
||
32 |
Lò so ngoài supáp xả |
|
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
700,000 |
||
33 |
Lò so trong supáp xả |
|
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
750,000 |
||
34 |
Con đội vòi phun |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,800,000 |
||
35 |
Phin lọc |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
36 |
Ống cao su vỏ phin lọc |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
37 |
ống cao su hơi thừa |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
900,000 |
||
38 |
ống cao su trích đường hơi thừa |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
39 |
ống cao su dẫn dầu máy |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
40 |
Bơm dầu máy |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
11,200,000 |
||
41 |
Nắp nhôm két sinh hàn |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,900,000 |
||
42 |
Bulông bắt két sinh hàn |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
18,000 |
||
43 |
Đệm chân máy trước |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,800,000 |
||
44 |
Két nước làm mát |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
18,000,000 |
||
45 |
ống nước cao su cong phía trên về két |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
46 |
ống nước cao su cong phía dưới vào bơm |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
700,000 |
||
47 |
ống nước cao su cong trung gian vào két |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
600,000 |
||
48 |
ống nước cao su trích nước lên bình ngưng |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
350,000 |
||
49 |
ống nước cao su cong lên bình ngưng |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
740,000 |
||
50 |
Bình ngưng |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
51 |
Ống nước bé về mặt quy lát |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,900,000 |
||
52 |
Rắc co đầu nối ống nước mặt quy lát |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
53 |
Rắc co đường nước bé |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
54 |
ống cao su két gió |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
55 |
Cò mổ supáp hút |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,900,000 |
||
56 |
Cò mổ supáp xả |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,900,000 |
||
57 |
ống dẫn hướng supáp |
|
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
58 |
Cánh quạt động cơ |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
59 |
Đường nối đường nước ra + vào ép hơi |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
60 |
Đường ống xả mềm bên dưới |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
61 |
Vòng bi kim cụm lai bơm PTO |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
700,000 |
||
62 |
ống xả nối |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,900,000 |
||
63 |
ống nước vào két |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,300,000 |
||
64 |
Nắp két sinh hàn |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
65 |
Ống cao su ép hơi |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
600,000 |
||
66 |
Vòi phun |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
15,000,000 |
||
67 |
Áo vòi phun |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,300,000 |
||
68 |
Gioăng động cơ |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,900,000 |
||
69 |
Bơm cấp dầu nhiên liệu |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,800,000 |
||
70 |
Phin lọc thô ga doan |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
600,000 |
||
71 |
Phin lọc tách nước |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
72 |
Cốc nhựa tách nước |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,400,000 |
||
73 |
Cảm biến thời điểm T74 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,800,000 |
||
74 |
Cảm biến thời điểm T75 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,900,000 |
||
75 |
Cảm biến áp lực dầu máy |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,700,000 |
||
76 |
Cảm biến nhiệt độ nước |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,800,000 |
||
77 |
Các vật liệu phụ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
78 |
Dầu bôi trơn |
|
38 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
58,000 |
||
79 |
Dầu Diesel |
|
42 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
80 |
Dung dịch xúc rửa két mát + đường hơi |
|
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
45,000 |
||
81 |
Sơn màu |
|
1 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
54,000 |
||
82 |
Giấy nhám |
|
5 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
10,000 |
||
83 |
Keo |
|
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
84 |
Chi nhân công sữa chữa (Bao gồm: Nhân công trực tiếp, gián tiếp, quản lý…) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
26,626,600 |
||
85 |
Chi phí động lực (nếu có) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
2,867,130 |
||
86 |
Chi phí khấu hao TSCĐ (Nếu có) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
15,552,112 |
||
87 |
Chi phí khác (Nếu có) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
29,367,571 |
||
88 |
Lợi nhuận (Nếu có) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
11,266,468 |
||
89 |
Phụ tùng, vật liệu |
|
Theo quy định tại Chương V |