Repair of car engine clusters scania P340 BKS: 14p- 4902

        Watching
Tender ID
Views
0
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Repair of car engine clusters scania P340 BKS: 14p- 4902
Bidding method
Online bidding
Tender value
637.828.120 VND
Publication date
16:08 21/07/2025
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
3554/QĐ-HLC
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Ha Lam Coal Joint Stock Company - Vinacomin
Approval date
16/07/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn5702025519

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ ĐẠI VIỆT

574.589.881 VND 574.589.881 VND 40 day
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn5701322847 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ CẨM PHẢ The 4th -ranked contractor (in terms of price) is higher than the winning contractor price
2 vn5701714932 CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ MÁY MỎ HÀ KHÁNH The 2nd ranking contractor (in terms of price) is higher than the winning contractor price
3 vn5700645845 VAN DON MAST JOINT STOCK COMPANY The 3rd ranking contractor (in terms of price) is higher than the winning contractor price
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Phần động cơ
Theo quy định tại Chương V
2
Xy lanh
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,600,000
3
Xéc măng động cơ
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,000,000
4
Piston động cơ
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
4,000,000
5
Phanh ắc piston
12
Cái
Theo quy định tại Chương V
100,000
6
Ắc piston
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
7
Supáp hút
12
Cái
Theo quy định tại Chương V
300,000
8
Supáp xả
12
Cái
Theo quy định tại Chương V
300,000
9
Xi e xả
12
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,400,000
10
Xi e hút
12
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,000,000
11
Bạc cổ trục
7
Cặp
Theo quy định tại Chương V
900,000
12
Căn dơ dọc trục cơ
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
400,000
13
Bạc biên
12
Cái
Theo quy định tại Chương V
700,000
14
Vòng bi đuôi trục cơ
1
Vòng
Theo quy định tại Chương V
350,000
15
Bơm nước
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
5,600,000
16
Đế bơm nước
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,000,000
17
Máy nén khí 1880194
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
14,500,000
18
Tăng áp động cơ
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
15,000,000
19
Phin lọc dầu máy
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
540,000
20
Phin lọc gió nhỏ
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
900,000
21
Phin lọc gió to
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
22
Cao su thoát nước vỏ lọc gió
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
400,000
23
Khoá nắp bầu lọc gió
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
200,000
24
Cụm puly tăng dây cu roa
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,800,000
25
Puly tăng đai có rãnh
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,200,000
26
Puly tăng đai trơn
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,200,000
27
Dây cu roa cánh quạt
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
900,000
28
Căn dơ dọc trục cam
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,800,000
29
Con đội supáp
12
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,700,000
30
Đế móng hãm supáp hút
12
Cái
Theo quy định tại Chương V
390,000
31
Đế móng hãm supáp xả
12
Cái
Theo quy định tại Chương V
390,000
32
Lò so ngoài supáp xả
12
Cái
Theo quy định tại Chương V
700,000
33
Lò so trong supáp xả
12
Cái
Theo quy định tại Chương V
750,000
34
Con đội vòi phun
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,800,000
35
Phin lọc
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,200,000
36
Ống cao su vỏ phin lọc
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
450,000
37
ống cao su hơi thừa
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
900,000
38
ống cao su trích đường hơi thừa
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
800,000
39
ống cao su dẫn dầu máy
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
40
Bơm dầu máy
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
11,200,000
41
Nắp nhôm két sinh hàn
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,900,000
42
Bulông bắt két sinh hàn
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
18,000
43
Đệm chân máy trước
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,800,000
44
Két nước làm mát
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
18,000,000
45
ống nước cao su cong phía trên về két
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
500,000
46
ống nước cao su cong phía dưới vào bơm
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
700,000
47
ống nước cao su cong trung gian vào két
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
600,000
48
ống nước cao su trích nước lên bình ngưng
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
350,000
49
ống nước cao su cong lên bình ngưng
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
740,000
50
Bình ngưng
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
51
Ống nước bé về mặt quy lát
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,900,000
52
Rắc co đầu nối ống nước mặt quy lát
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
270,000
53
Rắc co đường nước bé
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
54
ống cao su két gió
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,000,000
55
Cò mổ supáp hút
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,900,000
56
Cò mổ supáp xả
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,900,000
57
ống dẫn hướng supáp
24
Cái
Theo quy định tại Chương V
500,000
58
Cánh quạt động cơ
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,500,000
59
Đường nối đường nước ra + vào ép hơi
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
200,000
60
Đường ống xả mềm bên dưới
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,200,000
61
Vòng bi kim cụm lai bơm PTO
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
700,000
62
ống xả nối
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,900,000
63
ống nước vào két
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,300,000
64
Nắp két sinh hàn
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,300,000
65
Ống cao su ép hơi
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
600,000
66
Vòi phun
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
15,000,000
67
Áo vòi phun
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,300,000
68
Gioăng động cơ
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,900,000
69
Bơm cấp dầu nhiên liệu
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,800,000
70
Phin lọc thô ga doan
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
600,000
71
Phin lọc tách nước
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
400,000
72
Cốc nhựa tách nước
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,400,000
73
Cảm biến thời điểm T74
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,800,000
74
Cảm biến thời điểm T75
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,900,000
75
Cảm biến áp lực dầu máy
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,700,000
76
Cảm biến nhiệt độ nước
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,800,000
77
Các vật liệu phụ
Theo quy định tại Chương V
78
Dầu bôi trơn
38
Lít
Theo quy định tại Chương V
58,000
79
Dầu Diesel
42
Lít
Theo quy định tại Chương V
15,000
80
Dung dịch xúc rửa két mát + đường hơi
5
Hộp
Theo quy định tại Chương V
45,000
81
Sơn màu
1
Kg
Theo quy định tại Chương V
54,000
82
Giấy nhám
5
Tờ
Theo quy định tại Chương V
10,000
83
Keo
1
Hộp
Theo quy định tại Chương V
105,000
84
Chi nhân công sữa chữa (Bao gồm: Nhân công trực tiếp, gián tiếp, quản lý…)
1
Gói
Theo quy định tại Chương V
26,626,600
85
Chi phí động lực (nếu có)
1
Gói
Theo quy định tại Chương V
2,867,130
86
Chi phí khấu hao TSCĐ (Nếu có)
1
Gói
Theo quy định tại Chương V
15,552,112
87
Chi phí khác (Nếu có)
1
Gói
Theo quy định tại Chương V
29,367,571
88
Lợi nhuận (Nếu có)
1
Gói
Theo quy định tại Chương V
11,266,468
89
Phụ tùng, vật liệu
Theo quy định tại Chương V
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second