Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0801382142 | 0801382142 | CÔNG TY TNHH BỮA ĂN HỌC ĐƯỜNG |
456.300.000 VND | 275 day |
| 1 | Bắp cải |
SP20
|
210 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 2 | Bầu |
SP21
|
210 | Kg | Quả to đều trên dưới, không thối, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 3 | Rau mùi ta |
SP22
|
27 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 4 | rau thì là |
SP23
|
18 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 5 | Nấm hương |
SP24
|
0.9 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt. | Việt Nam | 240,000 |
|
| 6 | vừng |
SP25
|
36 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 7 | lạc |
SP26
|
72 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt. | Việt Nam | 85,000 |
|
| 8 | Mỡ lợn |
SP27
|
90 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ, Thịt mặt cất mịn, có độ đàn hồi, ẩn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khỉ bỏ tay ra; Màu sắc: Mâu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 70,000 |
|
| 9 | Rau muống |
SP28
|
225 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 10 | Thịt lợn nạc vai |
SP29
|
720 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ, Thịt mặt cất mịn, có độ đàn hồi, ẩn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khỉ bỏ tay ra; Màu sắc: Mâu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 135,000 |
|
| 11 | Trứng vịt kg |
SP30
|
270 | Kg | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vô tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lông đó có màu đặc trưng. không bị loãng. | Việt Nam | 65,000 |
|
| 12 | Ngao |
SP31
|
180 | Kg | Ngao to, đêu con, tươi ngon | Việt Nam | 22,000 |
|
| 13 | Tép đồng |
SP32
|
36 | Kg | Tép tươi ngon không lẫn bẩn | Việt Nam | 180,000 |
|
| 14 | Tôm biển loại ( Từ 60 con - 65 con/kg) |
SP33
|
72 | Kg | Tôm tươi vẫn còn sống đảm bảo từ 60 - 65 con/kg | Việt Nam | 300,000 |
|
| 15 | Cua đồng |
SP34
|
45 | Kg | Cua vẫn còn sống, con to đều. | Việt Nam | 190,000 |
|
| 16 | Cà ra |
SP35
|
45 | Kg | Cà ra vẫn còn sống, con to đều. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 17 | Xương sườn |
SP36
|
225 | KG | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ | Việt Nam | 100,000 |
|
| 18 | Đỗ đen xanh lòng |
SP37
|
90 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt. | Việt Nam | 65,000 |
|
| 19 | Bánh gạo |
SP38
|
288 | gói | Hàng đóng gói, đúng chủng loại, còn nguyên tem mác, có ghi ngày sản xuất và hạn sử dụng, có mã vạch truy xuất nguồn gốc sản phẩm | Việt Nam | 22,000 |
|
| 20 | Dầu Simply đậu nành 5L |
SP39
|
198 | can 1 lít | Hàng đóng gói, đúng chủng loại, còn nguyên tem mác, có ghi ngày sản xuất và hạn sử dụng, có mã vạch truy xuất nguồn gốc sản phẩm | Việt Nam | 65,000 |
|
| 21 | Hạt nêm Aji-ngon 2kg |
SP40
|
36 | Túi 2 kg | Hàng đóng gói, đúng chủng loại, còn nguyên tem mác, có ghi ngày sản xuất và hạn sử dụng, có mã vạch truy xuất nguồn gốc sản phẩm | Việt Nam | 130,000 |
|
| 22 | Bột canh 900g |
SP41
|
90 | gói | Hàng đóng gói, đúng chủng loại, còn nguyên tem mác, có ghi ngày sản xuất và hạn sử dụng, có mã vạch truy xuất nguồn gốc sản phẩm | Việt Nam | 25,000 |
|
| 23 | Nước mắm Cát Hải 2 lít |
SP42
|
72 | lít | Hàng đóng gói, đúng chủng loại, còn nguyên tem mác, có ghi ngày sản xuất và hạn sử dụng, có mã vạch truy xuất nguồn gốc sản phẩm | Việt Nam | 40,000 |
|
| 24 | Đường |
SP43
|
90 | kg | Hàng đóng gói, đúng chủng loại, còn nguyên tem mác, có ghi ngày sản xuất và hạn sử dụng, có mã vạch truy xuất nguồn gốc sản phẩm | Việt Nam | 30,000 |
|
| 25 | Muối hạt to 1kg |
SP44
|
45 | Túi 1 kg | Hàng đóng gói, đúng chủng loại, còn nguyên tem mác, có ghi ngày sản xuất và hạn sử dụng, có mã vạch truy xuất nguồn gốc sản phẩm | Việt Nam | 8,000 |
|
| 26 | Nước cốt dừa 400ml |
SP45
|
35 | Lọ 400 ml | Hàng đóng gói, đúng chủng loại, còn nguyên tem mác, có ghi ngày sản xuất và hạn sử dụng, có mã vạch truy xuất nguồn gốc sản phẩm | Việt Nam | 35,000 |
|
| 27 | Đậu phụ vang |
SP46
|
270 | KG | Đậu sản xuất trong ngày, không có hàn the, chất bảo quản, đậu béo, dầu dùng để chiên rán phải đảm bảo sạch sẽ, khay chứa đậu phải sạch sẽ bảo quản đảm bảo vệ sinh. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 28 | Thịt bê bỏ bì |
SP47
|
90 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ: Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 265,000 |
|
| 29 | Gà ta ( Bỏ chân,cổ) |
SP48
|
351 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thủ nuôi sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 128,000 |
|
| 30 | Sữa vinamil |
SP49
|
144 | hộp | Hàng đóng gói, đúng chủng loại, còn nguyên tem mác, có ghi ngày sản xuất và hạn sử dụng, có mã vạch truy xuất nguồn gốc sản phẩm | Việt Nam | 9,000 |
|
| 31 | Sữa Dielac |
SP50
|
108 | hộp | Hàng đóng gói, đúng chủng loại, còn nguyên tem mác, có ghi ngày sản xuất và hạn sử dụng, có mã vạch truy xuất nguồn gốc sản phẩm | Việt Nam | 255,000 |
|
| 32 | Mì gạo, Bún |
SP1
|
270 | kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 33 | Bí xanh |
SP2
|
216 | Kg | Quả to đều trên dưới, không thối, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 28,000 |
|
| 34 | Bí đỏ |
SP3
|
216 | Kg | Quả to đều trên dưới, không thối, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 22,000 |
|
| 35 | Củ cải |
SP4
|
198 | kg | Củ to đều trên dưới, không thối, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 36 | Mướp |
SP5
|
45 | Kg | Quả to đều trên dưới, không thối, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 37 | Cà chua |
SP6
|
198 | Kg | Quả to đều chín đỏ không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 38 | Cà rốt |
SP7
|
108 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 39 | Gạo nếp cái hoa vàng |
SP8
|
192 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt. | Việt Nam | 32,000 |
|
| 40 | Gạo BC |
SP9
|
1.980 | kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt. | Việt Nam | 17,000 |
|
| 41 | Gừng |
SP10
|
9 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 42 | Củ sả |
SP11
|
2 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu ,không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 43 | Hành lá |
SP12
|
27 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 44 | Rau mùi tàu |
SP13
|
27 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 45 | Hành khô |
SP14
|
36 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 46 | Khoai tây |
SP15
|
224 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 47 | Tỏi khô |
SP16
|
9 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 45,000 |
|
| 48 | Rau mùng tơi |
SP17
|
350 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 49 | Rau đay |
SP18
|
70 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 50 | Rau cải ngọt |
SP19
|
210 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 20,000 |
|