Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0108848275 | XUAN HOA PHAT EDUCATION EQUIPMENT AND FURNITURE COMPANY LIMITED |
146.921.000 VND | 5 day |
| 1 | Bảng di động mầm non KT 0.8* 1.2m |
MN231052
|
1 | Chiếc | Quy cách: D1200 x R800 (mm). Một mặt từ chống lóa, kẻ ô mờ. một mặt nỉ, khung bằng nhôm hộp định hình, chân bằng thép hộp sơn tĩnh điện, có tăng chỉnh chiều cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | Việt Nam | 1,582,000 |
|
| 2 | Bộ tranh động vật nuôi trong gia đình |
MN231053
|
2 | Bộ | Quy cách: Gồm các tranh vật nuôi trong gia đình. Kích thước 190 x 270 (mm), in 4 màu trên giấy couhe, định lượng 200g/m2, cán láng. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 3 | Bộ tranh về các loại rau, củ, quả, hoa |
MN231054
|
3 | Bộ | Quy cách: Gồm các loại rau, củ, quả, hoa. KT: 190 x 270 (mm), in 4 màu trên giấy couhe, định lượng 200g/m2, cán láng. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 4 | Bộ tranh các phương tiện giao thông |
MN231055
|
3 | Bộ | Quy cách: Gồm các phương tiện giao thông quen thuộc với trẻ. Kích thước 190 x 270 (mm), in 4 màu trên giấy couhe, định lượng 200g/m2, cán láng. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 5 | Bộ tranh cảnh báo nguy hiểm |
MN231056
|
3 | Bộ | Quy cách: In 1 mặt 4 màu. Cảnh báo một số lĩnh vực nguy hiểm. Bằng giấy couche, định lượng 200g/m2, có nẹp treo, kích thước 540 x 790 (mm) | Việt Nam | 21,000 |
|
| 6 | Bộ tranh truyện nhà trẻ |
MN231057
|
4 | Bộ | Quy cách: Dài 39 x rộng 30 (cm), có 32 tranh, minh họa 9 truyện. In 2 mặt 4 màu trên giấy couche, định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. | Việt Nam | 177,000 |
|
| 7 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ |
MN231058
|
4 | Bộ | Quy cách: Dài 39 x rộng 30 (cm), có 22 tranh, minh họa 14 bài thơ. In 2 mặt 4 màu trên giấy couche, định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. | Việt Nam | 177,000 |
|
| 8 | Lô tô các loại quả |
MN231059
|
43 | Bộ | Quy cách: Dài 10 x rộng 7 (cm), có 25 quân, In 1 mặt 4 màu trên giấy duplex định lượng 250g/m2. Sản phẩm phủ màng nilon. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 9 | Lô tô các con vật |
MN231060
|
38 | Bộ | Quy cách: Dài 10 x rộng 7 (cm), có 25 quân, In 1 mặt 4 màu trên giấy duplex định lượng 300g/m2. Sản phẩm phủ màng nilon. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 10 | Lô tô các phương tiện giao thông |
MN231061
|
43 | Bộ | Quy cách: Dài 10 x rộng 7 (cm), có 25 quân, In 1 mặt 4 màu trên giấy duplex định lượng 250g/m2. Sản phẩm phủ màng nilon. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 11 | Lô tô các hoa |
MN231062
|
44 | Bộ | Quy cách: Dài 10 x rộng 7 (cm), có 25 quân, In 1 mặt 4 màu trên giấy duplex định lượng 300g/m2. Sản phẩm phủ màng nilon. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 12 | Khối hình to |
MN231064
|
15 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 5 khối | Việt Nam | 44,000 |
|
| 13 | Khối hình nhỏ |
MN231065
|
13 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 5 khối | Việt Nam | 29,000 |
|
| 14 | Búp bê bé trai |
MN231066
|
19 | Con | Quy cách: Bằng nhựa mềm, chiều cao 350 mm | Việt Nam | 147,000 |
|
| 15 | Bộ đồ chơi nấu ăn |
MN231067
|
3 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình, kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35 x 35 x 35 (mm) | Việt Nam | 78,000 |
|
| 16 | Bộ bàn ghế giường tủ |
MN231068
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ phủ bóng, sơn màu, gồm: 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ 15 x 7 x 9(cm), kích thước các sản phẩm khác có tỷ lệ tương ứng | Việt Nam | 293,000 |
|
| 17 | Bộ dụng cụ bác sỹ |
MN231069
|
6 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các dụng cụ thông dụng có kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35 x 35 x 35 (mm) | Việt Nam | 112,000 |
|
| 18 | Giường búp bê |
MN231070
|
2 | Bộ | Quy cách: Dài 52 x rộng 33 (cm), bằng gỗ tự nhiên, phủ bóng, có đệm vải | Việt Nam | 216,000 |
|
| 19 | Xắc xô to |
MN231071
|
5 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa màu, đường kính 17 cm, không sắc cạnh | Việt Nam | 25,000 |
|
| 20 | Xắc xô nhỏ |
MN231072
|
19 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa màu, đường kính 120mm, không sắc cạnh | Việt Nam | 16,000 |
|
| 21 | Bộ tranh động vật nuôi |
MN 231053
|
1 | Bộ | Quy cách: Gồm các tranh vật nuôi trong gia đình. Kích thước 190 x 270 (mm), in 4 màu trên giấy couhe, định lượng 200g/m2, cán láng. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 22 | Phách gõ |
MN231074
|
20 | Đôi | Quy cách: (20 x 200 x 5). Gồm 2 thanh gỗ phủ bóng. | Việt Nam | 12,000 |
|
| 23 | Trống cơm đồ chơi |
MN231075
|
8 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa màu, đường kính 120mm, chiều dài 350mm, có dây đeo | Việt Nam | 49,000 |
|
| 24 | Xúc xắc |
MN231076
|
8 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa màu, không sắc cạnh | Việt Nam | 15,000 |
|
| 25 | Trống da |
MN231077
|
16 | Cái | Quy cách: Đường kính 15cm, bằng gỗ bọc da, có dùi trống | Việt Nam | 118,000 |
|
| 26 | Đất nặn |
MN231078
|
25 | Hộp | Quy cách: Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng 200g/1 hộp, vật liệu đạt tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay, hộp giấy | Việt Nam | 13,000 |
|
| 27 | Bút sáp |
MN231079
|
25 | Hộp | Quy cách: Gồm 10 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | Việt Nam | 16,000 |
|
| 28 | Bảng con |
MN231080
|
15 | Cái | Quy cách: 150 x 200 x 0,5(mm). Bằng nhựa có kẻ ô, không cong vênh. 2 mặt đen. hãng sản xuất: Thiên Long | Việt Nam | 15,000 |
|
| 29 | Bộ nhận biết, tập nói |
MN231081
|
1 | Bộ | Quy cách: Dài 44 x rộng 35 (cm), có 8 tranh, in 1 mặt, 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. Sản phẩm phủ PVE. | Việt Nam | 83,000 |
|
| 30 | Đồ chơi với cát |
HP222
|
1 | Bộ | bằng nhựa màu gồm: xô ,xẻng,cuốc,xới,bình tưới.Kích thước Tối thiểu 1 chi tiết 35x35x35mm | Việt Nam | 75,000 |
|
| 31 | Bàn chải đánh răng trẻ em |
MN342021
|
3 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn cho trẻ em | Việt Nam | 8,000 |
|
| 32 | Nguyên liệu để đan tết |
MN342033
|
5 | túi | Quy cách: gồm các sợi tổng hợp nhiều màu sắc, có 2 loại sợi 1 loại sợi to và 1 loại sợi nhỏ dùng để đan hoặc tết | Việt Nam | 83,000 |
|
| 33 | Kéo văn phòng |
MN 342035
|
1 | Cái | Quy cách: Loại thông dụng | Việt Nam | 29,000 |
|
| 34 | Bộ dinh dưỡng 1 |
MN342040
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35 x 35 x 35 (mm). | Việt Nam | 44,000 |
|
| 35 | Bộ dinh dưỡng 2 |
MN342041
|
2 | Bộ | Quy cách: : Bằng nhựa màu, gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35 x 35 x 35 (mm). | Việt Nam | 44,000 |
|
| 36 | Bộ dinh dưỡng 3 |
MN342042
|
2 | Bộ | Quy cách: : Bằng nhựa màu, gồm các loại: ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ sắn, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35 x 35 x 35 (mm). | Việt Nam | 44,000 |
|
| 37 | Bộ dinh dưỡng 4 |
MN342043
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các loại: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35 (mm) | Việt Nam | 44,000 |
|
| 38 | Ghép nút lớn |
MN342045
|
11 | Túi | Quy cách: 164 chi tiết bằng nhựa màu, các chi tiết được ghép lẫn với nhau | Việt Nam | 93,000 |
|
| 39 | Tháp dinh dưỡng |
MN342046
|
1 | Tờ | Quy cách: Kích thước 790 x 1020 (mm), in 4 màu trên giấy couche, định lượng 200g/1m2, cán láng. | Việt Nam | 21,000 |
|
| 40 | Búp bê bé gái |
MN342048
|
18 | Con | Quy cách: Bằng nhựa mềm, chiều cao 350mm | Việt Nam | 147,000 |
|
| 41 | Bộ xếp hình trên xe 25 CT |
MN342051
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ, sơn màu, phủ bóng, bề mặt phẳng gồm 25 chi tiết: Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm), các khối hình khác có tỷ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe, có dây kéo | Việt Nam | 264,000 |
|
| 42 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông 36 ct |
MN342052
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng, gồm 36 chi tiết. Khối hình chữ nhật khuyết ban cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối hình trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn 3,5x3,5x3,5 (cm). Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn, được xếp trong hộp. | Việt Nam | 347,000 |
|
| 43 | Đồ chơi các phương tiện giao thông |
MN342056
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa gồm 5 xe. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35 x 35 x 35 (mm | Việt Nam | 210,000 |
|
| 44 | Bộ động vật biển |
MN342058
|
5 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật sống dưới nước, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (mm) | Việt Nam | 118,000 |
|
| 45 | Bộ động vật sống trong rừng |
MN342059
|
4 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật sống trong rừng, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (mm) | Việt Nam | 118,000 |
|
| 46 | Bộ động vật nuôi trong gia đình |
MN342060
|
7 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (mm | Việt Nam | 118,000 |
|
| 47 | Bộ côn trùng |
MN342061
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu gồm các loại côn trùng khác nhau kích thước tối thiểu của 1 chi tiết: 3,5 x 3,5 x 3,5 (mm) | Việt Nam | 118,000 |
|
| 48 | Bộ làm quen với toán |
MN342065
|
2 | Bộ | Quy cách: Gồm 53 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ nilon | Việt Nam | 59,000 |
|
| 49 | Đồng hồ học đếm 2 mặt |
MN342072
|
1 | Cái | Quy cách: Bằng gỗ sơn màu phủ bóng bao gồm: 1 mặt đồng hộ,một mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 30mm, kích thước đồng hồ 300 x 300 (mm) | Việt Nam | 303,000 |
|
| 50 | Bàn tính học đếm |
MN342073
|
4 | Cái | Quy cách: Bằng gỗ, sơn màu phủ bóng, bàn tính gồm 5 cọc có chân đế, mỗi cọc có 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau, đường kính 3,5 cm | Việt Nam | 185,000 |
|
| 51 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi |
MN342074
|
2 | Bộ | Quy cách: Dài 40 x rộng 35 (cm), có 32 tranh, minh họa 8 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn | Việt Nam | 225,000 |
|
| 52 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi |
MN342075
|
2 | Bộ | Quy cách: Dài 44 x rộng 35 (cm), có 30 tranh, minh họa 12 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn | Việt Nam | 225,000 |
|
| 53 | Mô hình hàm răng |
MN342076
|
5 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn cho trẻ em | Việt Nam | 78,000 |
|
| 54 | Vòng thể dục cho giáo viên |
MN342077
|
1 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa màu F600mm. | Việt Nam | 44,000 |
|
| 55 | Bộ chun học toán |
MN342078
|
6 | Cái | Quy cách: Bảng bằng nhựa kích thước 200 x 200 (mm), trên bảng có các mấu thẳng hàng dọc và hàng ngang để móc các sợi dây chun nhiều màu | Việt Nam | 29,000 |
|
| 56 | Bộ xâu dây tạo hình |
MN342079
|
3 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa các màu khác nhau, gồm khoảng 40 khối hình khác nhau có lỗ sâu dây, chiều dài dây 220mm | Việt Nam | 83,000 |
|
| 57 | Bộ lắp ghép |
MN342080
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu gồm 55 chi tiết lắp ghép đa chiều | Việt Nam | 342,000 |
|
| 58 | Bộ đồ chơi gia đình |
MN342081
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ phru bóng, sơn màu, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ 15 x 7 x (cm), kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. | Việt Nam | 293,000 |
|
| 59 | Bộ ghép hình hoa |
MN342082
|
7 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, các chi tiết được ghép vào nhau | Việt Nam | 83,000 |
|
| 60 | Bộ lắp ráp nút tròn |
MN342083
|
6 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa, gồm 303 chi tiết, kích thước tối thiểu chi tiết 35 x 35 x 35 (mm), các chi tiết được ghép lẫn với nhau | Việt Nam | 50,000 |
|
| 61 | Kính lúp |
MN342084
|
4 | Cái | Quy cách: Loại thông dụng, kích thước tối thiểu 3Chiếc5x35x35 (mm) đường kính 7cm | Việt Nam | 20,000 |
|
| 62 | Phễu nhựa |
MN342085
|
3 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa loại thông dụng, kích thước tối thiểu 35x35x35 (mm) | Việt Nam | 9,000 |
|
| 63 | Cân thăng bằng |
MN342086
|
3 | Bộ | Quy cách: Loại cân đòn bằng nhựa | Việt Nam | 151,000 |
|
| 64 | Đồng hồ lắp ráp |
MN342087
|
3 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ sơn màu phủ bóng gồm các khối in số từ 1 đến 12 có thể ghép với nhau thành đồng hồ, kích thước tối thiểu 1 chi tiết 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm) | Việt Nam | 123,000 |
|
| 65 | Bộ tranh số lượng |
MN342088
|
1 | Bộ | Quy cách: Bằng giấy couche, định lượng 200g/m2, in 1 mặt 4 màu, cán láng, kích thước 790 x 540(mm). In số từ 1 đến 10 và các hình minh họa. | Việt Nam | 21,000 |
|
| 66 | Đomino học toán |
MN342089
|
3 | Bộ | Quy cách: có 28 quân bằng nhựa, in 2 màu, 2 mặt (một mặt các chữ cái, một mặt các chữ số). Có 2 loại chữ và số | Việt Nam | 79,000 |
|
| 67 | Lô tô hình và số lượng |
MN342090
|
5 | Bộ | Quy cách: Dài 10 x rộng 7 (cm), có 40 thẻ, in 1 mặt 4 màu trên giấy duplex định lượng 350g/m2. Sản phẩm phủ nilon | Việt Nam | 18,000 |
|
| 68 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi |
MN342091
|
2 | Bộ | Quy cách: Dài 44 x rộng 35 (cm), có 32 tranh, minh họa 8 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn | Việt Nam | 216,000 |
|
| 69 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi |
MN342092
|
2 | Bộ | Quy cách: Dài 44 x rộng 35 (cm), có 30 tranh, minh họa 19 bài thơ t. In 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn | Việt Nam | 226,000 |
|
| 70 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề |
MN342093
|
2 | Bộ | Quy cách: Dài 44 x rộng 35 (cm), có 30 tranh, 9 chủ đề truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn | Việt Nam | 226,000 |
|
| 71 | Bộ trang phục bác sỹ cho bé |
MN342094
|
3 | Bộ | Quy cách: Mô phỏng theo thực tế gồm: áo, mũ.Kích thước phù hợp với độ tuổi. | Việt Nam | 115,000 |
|
| 72 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp |
MN342095
|
11 | Cái | Quy cách: Gồm có song loan, phách gỗ, xắc xô. | Việt Nam | 125,000 |
|
| 73 | Bộ lắp ráp kỹ thuật |
MN342096
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ gồm các loại: ốc vít, cà lê, búa, bàn êtô, bằng gỗ tự nhiên sơn màu, phủ bóng. | Việt Nam | 665,000 |
|
| 74 | Bộ đồ chơi xếp hình xây dựng |
MN342097
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng gồm 51 chi tiết: Khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X, kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm), các khối khác có kích thước tương ứng. | Việt Nam | 445,000 |
|
| 75 | Bộ đồ chơi lắp ráp xe lửa |
MN342098
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa, sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 29 chi tiết, lắp ghép thành đầu tàu và các toa tàu, được liên kết với nhau bằng khớp nối. | Việt Nam | 255,000 |
|
| 76 | Nam châm thẳng |
MN342099
|
2 | Cái | Quy cách: Loại thẳng, có 2 cực Bắc Nam. 1 màu xanh và 1 màu đỏ | Việt Nam | 25,000 |
|
| 77 | Lịch của trẻ |
MN342100
|
1 | Bộ | Quy cách: Một bảng lịch bằng giấy duplex, nhiều thẻ có gắn lên bìa với các nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt, trong ngày của bé | Việt Nam | 216,000 |
|
| 78 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi |
MN342101
|
2 | Bộ | Quy cách: Dài 44 x rộng 35 (cm), có 30 tranh, minh họa 7 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. | Việt Nam | 230,000 |
|
| 79 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi |
MN342102
|
2 | Bộ | Quy cách: Dài 44 x rộng 35 (cm), có 30 tranh, minh họa 15 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. | Việt Nam | 230,000 |
|
| 80 | Bộ trang phục nấu ăn cho trẻ |
MN342103
|
4 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình | Việt Nam | 80,000 |
|
| 81 | Bộ đồ chơi doanh trại bộ đội |
MN342104
|
2 | Bộ | Quy cách: Gồm 20 hình, giới thiệu hoạt động và quần phục của các quân binh chủng trong quân đội. in 2 mặt, 4 màu, bằng giấy duplex định lượng 900g/m2. Có giá đế bằng nhựa. Sản phẩm phủ nilon | Việt Nam | 122,000 |
|
| 82 | Tủ lạnh Toshiba GR-RT234WE-PMV(52) |
HP380
|
1 | Chiếc | Thương hiệu: Toshiba Dung tích: 180 lít Công nghệ tiết kiệm điện Origin Inverter, làm lạnh đa chiều Trọng lượng: 36kg Sản xuất tại Thái Lan | Thái Lan | 10,980,000 |
|
| 83 | Mâm quay 6 con giống |
HP84
|
1 | Bộ | Quy cách : Đường kính mâm 2,0m, chiều cao từ đất lên mặt sàn 0.3m, chiều cao từ mặt sàn lên tay vịn 0.55m, lên tay quay 0.8m, lên chỗ ngồi con giống 0.25m. Đường kính tay quay 0.6m. Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối. | Việt Nam | 27,640,000 |
|
| 84 | Ti vi UHD Samsung UA75DU8000KXXV |
HP385
|
1 | Chiếc | Mã sản phẩm: UA75DU8000KXXV Loại Tivi: Smart TV Kích thước màn hình: 75 inch Độ phân giải: 4K UltraHD (3840x2160px) Bluetooth: Có Kết nối Internet: Có | Việt Nam | 35,950,000 |
|
| 85 | Khung treo tivi di động AVA1800701P |
HP386
|
1 | Chiếc | Trọng lượng: 200lbs (90,9kg) ,Có bánh xe di chuyển linh hoạt Điều chỉnh chiều cao: 1350mm (53 ”) ~ 1650mm (65”). Màu sắc: Màu đen sơn tĩnh điện | Việt Nam | 5,600,000 |
|
| 86 | Ghế băng thể dục |
HP115
|
3 | Cái | Ghế dài 200 cm cao 20 cm rộng 20 cm.Bằng gỗ thông ghép thanh. | Việt Nam | 1,320,000 |
|
| 87 | Bục bật sâu |
HP116
|
3 | Cái | Quy cách: Bằng gỗ thông ghép thanh , kích thước 400 x 300 x 400 (mm) | Việt Nam | 899,000 |
|
| 88 | Bập bênh |
MN231028
|
2 | Cái | Quy cách : 87x34x51cm. Xuất xứ: Đài Loan | Việt Nam | 2,000,000 |
|
| 89 | Bóng nhỏ |
MN231022
|
48 | Quả | Quy cách: Đường kính 8 cm, bằng nhựa các màu. | Việt Nam | 3,000 |
|
| 90 | Bóng to |
MN231023
|
18 | Quả | Quy cách: Đường kính 15 cm, bằng nhựa các màu. | Việt Nam | 9,000 |
|
| 91 | Gậy thể dục nhỏ |
MN231024
|
47 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. | Việt Nam | 6,000 |
|
| 92 | Gậy thể dục to |
MN231025
|
3 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 600mm. | Việt Nam | 8,000 |
|
| 93 | Vòng thể dục nhỏ |
MN231026
|
31 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa màu đường kính 300mm. | Việt Nam | 21,000 |
|
| 94 | Vòng thể dục to |
MN231027
|
3 | Cái | Quy cách: Bằng nhựa màu đường kính 600mm. | Việt Nam | 44,000 |
|
| 95 | Bập bênh nhỏ |
MN231028
|
2 | Cái | Quy cách: Bập bênh con chó, hươu,... Bằng nhựa PP, đế cong KT: 800 x 300 (mm), an toàn, chắc chắn, chống lật ngang và lật dọc. | Việt Nam | 928,000 |
|
| 96 | Cổng chui |
MN231029
|
11 | Cái | Quy cách: Bằng thép sơn màu kiểu chữ U, kích thước: 500 x 600 (mm), có chân đế, chắc chắn, an toàn. | Việt Nam | 98,000 |
|
| 97 | Cột ném bóng |
MN231030
|
2 | Cái | Quy cách: Bằng thép sơn màu, chiều cao thay đổi từ 600 – 1000 (mm), đường kính vòng ném 400mm | Việt Nam | 484,000 |
|
| 98 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo |
MN231031
|
9 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo | Việt Nam | 176,000 |
|
| 99 | Hộp thả hình |
MN231032
|
10 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ phủ bóng có kích thước 140 x 140 x 140 (mm), có 3 mặt được khoét các hình: vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, kích thước lỗ to (42 x 42) mm, lỗ nhỏ (37 x 37)mm và 8 khối h́nh màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. | Việt Nam | 181,000 |
|
| 100 | Lồng hộp vuông |
MN231033
|
7 | Bộ | Quy cách: Gồm 4 hộp bằng gỗ sơn màu cơ bản, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, 4 hộp có thể lồng vào nhau, kích thước hộp ngoài cùng 10x10x10(cm), kích thước hộp trong cùng 5 x 5 x 5 (cm) | Việt Nam | 133,000 |
|
| 101 | Lồng hộp tròn |
MN231034
|
7 | Bộ | Quy cách : Gồm 7 hộp trụ tròn côn bằng nhựa đồng màu, có thể lồng vào nhau, đường kính tối thiểu của trụ ngoài 80mm, cao 50mm, đường kính tối thiểu của trụ nhỏ 50mm, cao 35mm. | Việt Nam | 23,000 |
|
| 102 | Bộ xâu hạt |
MN231035
|
10 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa các màu khác nhau,gồm 10 hình cầu có lỗ luồn dây | Việt Nam | 59,000 |
|
| 103 | Bộ xâu dây |
MN231036
|
5 | Bộ | Quy cách : Bằng nhựa màu, gồm 10 khối hình khác nhau các màu sắc, có lỗ xâu dây, kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn : 35 x 35 x 35 (mm), chiều dài dây xâu tối đa là 220mm. | Việt Nam | 83,000 |
|
| 104 | Bộ búa cọc |
MN231037
|
7 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ phủ bóng. Cấu trúc: bàn cọc gồm 6 lỗ, được thiết kế đóng cọc từ 2 chiều. Cọc dài khoảng 5cm, đường kính 20mm, khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa có đường kính khoảng 3cm, dài khoảng 8cm. Cán búa có đường kính 1,5cm, dài 12cm. | Việt Nam | 122,000 |
|
| 105 | Búa 3 bi 2 tầng |
MN231038
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ phủ bóng, có 3 viên bi đường kính 4cm, có 2 tầng, tầng trê được đặt 3 viên bi có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, búa có đầu búa 3,5 x 5,5 (cm), cán dài 18 cm. | Việt Nam | 166,000 |
|
| 106 | Các con kéo dây có khớp |
MN231039
|
3 | Con | Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo | Việt Nam | 216,000 |
|
| 107 | Tháp vịt |
MN231040
|
9 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu, cọc được gắn trên đế chắc chắn cao 300 mm | Việt Nam | 88,000 |
|
| 108 | Bộ xây dựng trên xe 35 CT |
MN231041
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ, sơn màu, phủ bóng, không sắc cạnh, gồm 35 chi tiết: Khối trụ, khối chữ nhật, khối vuông, khối tam giác, kích thước 3,5 x 3,5 (cm) và các khối hình khác có tỷ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe, có dây kéo. | Việt Nam | 284,000 |
|
| 109 | Hàng rào lắp ghép lớn |
MN231042
|
17 | Túi | Quy cách: Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, kích thước tấm hàng rào khoảng 350 x 400 (mm), có chân đế | Việt Nam | 77,000 |
|
| 110 | Bộ rau, củ, quả |
MN231043
|
5 | Bộ | Quy cách: Gồm các loại rau, củ quả, bằng nhựa màu. | Việt Nam | 67,000 |
|
| 111 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình |
MN231044
|
4 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm). | Việt Nam | 118,000 |
|
| 112 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước |
MN231045
|
4 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật sống dưới nước, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm). | Việt Nam | 118,000 |
|
| 113 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng |
MN231046
|
4 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa mềm hình các con vật sống trong rừng, kích thước tối thiểu: 3,5 x 3,5 x 3,5 (cm). | Việt Nam | 118,000 |
|
| 114 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả |
MN231047
|
4 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa, kích thước tối thiểu: 35 x 35 35 (mm). | Việt Nam | 67,000 |
|
| 115 | Tranh ghép các con vật |
MN231048
|
3 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ sơn màu, phủ bóng, kích thước 25 x 20 (cm). Chi tiết ghép từ 5-7 mảnh không sắc cạnh. | Việt Nam | 93,000 |
|
| 116 | Tranh ghép các loại quả |
MN231049
|
3 | Bộ | Quy cách: : Bằng gỗ sơn màu, kích thước 25 x 20 (cm). Chi tiết ghép từ 5-7 mảnh | Việt Nam | 93,000 |
|
| 117 | Đồ chơi nhồi bông |
MN231050
|
3 | Con | Quy cách: Bằng vải mịn, màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh, kích thước 200 x 100 x 100 (mm) | Việt Nam | 83,000 |
|
| 118 | Đồ chơi chăm sóc cây |
MN231051
|
2 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa màu gồm: xô, xẻng, cốc, xới, bình tưới… Kích thước tối thiểu của một chi tiết là 35 x 35 x 35 (mm) | Việt Nam | 75,000 |
|