Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0302637412 | 0302637412 | TITI KINDERGARTEN APPLIANCE CO., LTD |
59.816.000 VND | 45 day |
| 1 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Hồng |
T9DL08H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, một số loại đất (đất phù sa, đất mặn, đất phèn, đất lầy thụt, đất xám trên phù sa cổ, đất feralit), khoáng sản, vườn quốc gia, hang động, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 2 | Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Hồng |
T9DL09H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (lợn, gia cầm, trâu, bò), cây trồng (lúa, cây ăn quả, cây thực phẩm); vùng rừng, vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; sân bay, khu kinh tế ven biển, các điểm du lịch, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 3 | Bản đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ |
T9DL10H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, khoáng sản, bãi cá, bãi tôm, vườn quốc gia, bãi tắm, hang động; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí cùa vùng Bắc Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 4 | Bản đồ kinh tế vùng Bắc Trung Bộ |
T9DL11H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn), cây trồng (lúa, cao su, cà phê, mía, lạc, cây thực phẩm), bãi cá, bãi tôm; vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; một số điểm du lịch, sân bay, cảng biển, khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Bắc Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 5 | Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
T9DL12H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, khoáng sản, bãi cá, bãi tôm, vườn quốc gia, bãi tắm; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 6 | Bản đồ kinh tế vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
T9DL13H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp), nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn), cây trồng (lúa, mía, bông, dừa, lạc, cây ăn quả), bãi cá, bãi tôm; vùng rừng, vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; một số điểm du lịch, sân bay, cảng biển, khu kinh tế ven biển, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới vớỉ các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 7 | Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
T9DL14H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, hồ lớn, khoáng sản, vườn quốc gia, khu vực đất badan; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Tây Nguyên trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 8 | Bản đồ kinh tế vùng Tây Nguyên |
T9DL15H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn), cây trồng (cà phê, hồ tiêu, cao su, chè, bông, đậu tương, mía, cây thực phẩm); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng cây công nghiệp; vùng lợn/lúa/gia cầm; vườn quốc gia, sân bay, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; - Bản đồ phụ: vị trí cùa vùng Tây Nguyên trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 9 | Bản đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ |
T9DL16H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, hồ lớn, các loại đất, khoáng sản, vườn quốc gia, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đông Nam Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 10 | Bản đồ kinh tế vùng Đông Nam Bộ |
T9DL17H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn, gia cầm), cây trồng (cao su, cà phê, hồ tiêu, điều, thuốc lá, cây ăn quả); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng cây công nghiệp, vùng lúa/lợn/gia cầm, bãi cá, bãi tôm, bãi tắm, vườn quốc gia, sân bay, cảng, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đông Nam Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 11 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
T9DL18H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, các loại đất (đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn, đất khác), khoáng sản, vườn quốc gia, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí cùa vùng Đồng bằng sông Cửu Long trên lãnh thồ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 12 | Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
T9DL19H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (bò, lợn, gia cầm), cây trồng (lúa, cây ăn quả, cây công nghiệp/dừa, cây thực phẩm); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; bãi cá, bãi tôm, bãi tắm, vùng nuôi tôm/nuôi cá tập trung, vườn quốc gia, sân bay, cảng, khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Cửu Long trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 13 | Bản đồ một số ngành kinh tế biển Việt Nam |
T9DL20H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện các bãi tắm, bãi cá, bãi tôm, các điểm khoáng sản (mỏ dầu, mỏ khí, mỏ titan, muối), cảng biển; kèm một số hình ảnh về khai thác khoáng sản, sản xuất muối, khai thác hải sản, bãi biển, cảng biển. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 14 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol |
Na-50g / C2H5OH-200ml
|
1 | Bộ | Sodium (Na) 50gr; Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) 200ml; | Việt Nam | 803,000 |
|
| 15 | Bộ dụng cụ thí nghiệm acetic acid |
C2H5OH-200ml / CH3COOH-500ml / H2SO4-500ml
|
1 | Bộ | Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) 200ml; Axetic acid 65% (CH3COOH) 500ml; H2SO4 đặc 500ml | Việt Nam | 1,073,000 |
|
| 16 | Bộ dụng cụ Thí nghiệm cellulose |
AgNO3-200ml
|
1 | Bộ | Silver nitrate (AgNO3) 200ml. | Việt Nam | 2,678,000 |
|
| 17 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine |
H2SO4-500ml / I2-5gr
|
1 | Bộ | Sunfuric acid 98% (H2SO4) 500ml; iodine (I2) 5gr | Việt Nam | 608,000 |
|
| 18 | Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp |
DNAMD / VT
|
1 | Bộ | Mô hình DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm các đơn phân là 4 loại nucleotide. + Cấu tạo của mô hình thể hiện được liên kết hydrogen giữa các nucleotide trên 2 mạch DNA + Cấu tạo các nucleotide: thể hiện các liên kết giữa gốc đường (có cấu trúc vòng 5 cạnh) với nhóm phosphate ( hình tròn) và base (A, T, G, C - có 4 màu khác nhau) + Người dùng có thể lắp ráp 1 đơn phân theo các trật tự khác nhau để thấy được sự đa dạng của phân tử DNA. - Mô hình cao 640 mm ( tính cả chân đế) , rộng 200 mm, vật liệu: nhựa ABS và PP; - Chân đế làm bằng vật liệu ABS, đường kính tối thiểu 220mm, đảm bảo cân bằng, chắc chắn - Sản phẩm đã được kiểm định sử dụng vật liệu không độc hại, không chì, an toàn cho người sử dụng. | Ấn Độ | 3,875,000 |
|
| 19 | Máy tính xách tay |
HP240G9
|
1 | Chiếc | Công nghệ CPU: Intel Core i3 Alder Lake - 1215U Số nhân:6 Số luồng:8 Tốc độ CPU:1.2GHz Tốc độ tối đa:Turbo Boost 4.4 GHz Bộ nhớ đệm:10 MB Bộ nhớ RAM, Ổ cứng RAM:8 GB Loại RAM: DDR4 2 khe (1 khe 8 GB + 1 khe rời) Tốc độ Bus RAM:3200 MHz Hỗ trợ RAM tối đa:32 GB Ổ cứng:512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB) Màn hình:14" Độ phân giải:Full HD (1920 x 1080) Tần số quét:60Hz Độ phủ màu:45% NTSC Công nghệ màn hình:Tấm nền IPS Chống chói Anti Glare 250 nits Đồ họa và Âm thanh Card màn hình:Card tích hợp - Intel UHD Graphics Công nghệ âm thanh:Realtek High Definition Audio Cổng kết nối & tính năng mở rộng Cổng giao tiếp: USB Type-C 2 x USB 3.2 HDMI 1 x Headphone/microphone combo LAN (RJ45) Kết nối không dây: Bluetooth 5.0 Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac | Trung Quốc | 15,750,000 |
|
| 20 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
GT-2024
|
1 | Cái | Tổng công suất 820W Sử dụng nguồn AC 220V hoặc Ắc quy 12V/20A Thời gian sử dụng Khoảng 3 ~ 5 tiếng (Tùy mức volume) Thời gian sạc Khoảng 3 ~ 5 tiếng Số đường tiếng của Loa 3 Loa 3 đường tiếng Kích thước loa Bass 50 cm Kích thước loa Mid 16 cm X2 Loa Treble Treble còi X2 Kết nối tín hiệu không dây Bluetooth 5.0 Kết nối Micro không dây Bank tần UHF – Sử dụng pin sạc siêu tiết kiệm (thời gian sử dụng từ 5 – 7 ngày) Kết nối USB, Thẻ nhớ SD Có Cổng Micro có dây Jack 6.5 li x 2 Cổng Guitar Jack 6.5 li Kết nối thiết bị ngoài (Đầu đĩa, TV, …) Jack RCA | Việt Nam | 10,560,000 |
|
| 21 | Tivi |
65P79BPro
|
1 | Cái | Tivi 4K UHD hiển thị rõ nét, chân thật. Màn hình 65 inch, thiết kế nguyên khối mỏng nhẹ, màn hình phẳng, tràn viền. Hệ điều hành Google TV thân thiện, dễ sử dụng, cùng kho ứng dụng phong phú. Bộ xử lý tích hợp AI AiPQ 3.0 mạnh mẽ. WCG cho khả năng hiển thị dải màu rộng hơn đến 93%. 4K UHD + HDR10+ cho hình ảnh chân thực, sống động. DTS-HD và DTS® Virtual:X™ biến âm thanh trở nên sống động hơn. | Việt Nam | 16,185,000 |
|
| 22 | Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Nam quốc sơn hà |
978-604-88-9211-1
|
1 | Bộ | Gồm 07 videp/clip cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu tác phẩm Nam quốc sơn hà, gồm: - Giới thiệu triều đại nhà Lý, đặc biệt là công cuộc chống quân Tống, bảo vệ chủ quyền đất nước; - Hình ảnh trang sách có in bài thơ Nam quốc sơn hà (nguyên tác và bản dịch) có kèm giọng đọc bài thơ (cả phiên âm chữ Hán và bản dịch thơ) kèm lời bình luận về tác phẩm; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học về ý nghĩa và giá trị của bài thơ trong lịch sử Việt Nam. Mỗi video/clip có thời lượng khoảng 3 phút, độ phân giải full HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh được thu âm trực tiếp bằng tiếng Việt, rõ ràng, biểu cảm (không thu âm tự động). - Sản phẩm được đóng gói trong USB, hộp đựng bằng kim loại chắc chắn, bìa và nhãn in offset; thông tin nhãn bìa thực hiện theo quy định; sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 525,000 |
|
| 23 | Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Hịch tướng sĩ |
978-604-88-9212-8
|
1 | Bộ | Gồm 08 video/clip cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu tác phẩm Hịch tướng sĩ, bao gồm: - Giới thiệu về triều đại nhà Trần và 3 lần chống giặc Nguyên Mông; - Giới thiệu về tác giả Trần Quốc Tuấn (danh tướng kiệt xuất của dân tộc, chỉ huy quân đội đánh tan 2 cuộc xâm lược của quân Nguyên - Mông); - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nói về tác phẩm Hịch tướng sĩ (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật); - Giọng đọc diễn cảm một số trích đoạn tiêu biểu trong bài Hịch tướng sĩ và lời bình luận tác phẩm. Mỗi video/clip có thời lượng khoảng 3 phút, độ phân giải full HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh được thu âm trực tiếp bằng tiếng Việt, rõ ràng, biểu cảm (không thu âm tự động) - Sản phẩm được đóng gói trong USB, hộp đựng bằng kim loại chắc chắn, bìa và nhãn in offset; thông tin nhãn bìa thực hiện theo quy định; sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 525,000 |
|
| 24 | Video/clip/ phim tư liệu về các tác phẩm Bình Ngô đại cáo và thơ Nôm của Nguyễn Trãi |
978-604-88-9213-5
|
1 | Bộ | Gồm 16 video/ clip cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu tác phẩm Bình Ngô đại cáo, bao gồm: - Giới thiệu về tác giả Nguyễn Trãi (nhà chính trị, vai trò của Nguyễn Trãi trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn, nhà thơ, nhà văn lớn nhất ở triều đại nhà Lê); - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về tác phẩm Bình Ngô đại cáo (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật); - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học về thơ Nguyễn Trãi; - Giọng đọc diễn cảm một số trích đoạn tiêu biểu trong bài Bình Ngô đại cáo; giọng đọc/lời bình luận một số bài thơ Nôm tiêu biểu. Mỗi video/clip có thời lượng khoảng 3 phút, độ phân giải full HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh được thu âm trực tiếp bằng tiếng Việt, rõ ràng, biểu cảm (không thu âm tự động) - Sản phẩm được đóng gói trong USB, hộp đựng bằng kim loại chắc chắn, bìa và nhãn in offset; thông tin nhãn bìa thực hiện theo quy định; sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 525,000 |
|
| 25 | Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Truyện Kiều của Nguyễn Du |
978-604-344-445-2
|
1 | Bộ | Gồm 11 video/clip cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu tác phẩm Truyện Kiều, bao gồm: - Giới thiệu về bối cảnh xã hội ở triều đại cuối nhà Hậu Lê - đầu nhà Tây Sơn (hoặc triều đại Gia Long); - Giới thiệu khái quát cuộc đời, sự nghiệp, tài năng của đại thi hào dân tộc Nguyễn Du; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định giá trị nội dung và nghệ thuật của Truyện kiều. - Mỗi video/clip có thời lượng khoảng 3 phút, độ phân giải full HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh được thu âm trực tiếp bằng Tiếng Việt, rõ ràng, biểu cảm ( không thu âm tự động) - Sản phẩm được đóng gói trong USB, hộp đựng bằng kim loại chắc chắn, bìa và nhãn in offset; thông tin nhãn bìa thực hiện theo quy định; sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 525,000 |
|
| 26 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương |
978-604-378-727-6
|
1 | Bộ | Gồm 07 video/clip cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu thơ Nôm của Hồ Xuân Hương: - Tư liệu về bối cảnh thời đại (cuối thế kỉ XVIII - đầu thế kì XIX) - Giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp thơ Hồ Xuân Hương - kết hợp phụ đề hoặc giọng đọc/ bình luận một số bài thơ Nôm của Hồ Xuân Hương phản ánh thời cuộc và thân phận người phụ nữ; - Ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về nghệ thuật thơ Nôm của Hồ Xuân Hương. Mỗi video/clip có thời lượng khoảng 3 phút, độ phân giải full HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh được thu âm trực tiếp bằng Tiếng Việt, rõ ràng, biểu cảm ( không thu âm tự động) - Sản phẩm được đóng gói trong USB, hộp đựng bằng kim loại chắc chắn, bìa và nhãn in offset; thông tin nhãn bìa thực hiện theo quy định; sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 525,000 |
|
| 27 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu |
978-604-88-9214-2
|
1 | Bộ | Gồm 11 video/clip cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu: - Tư liệu về bối cảnh thời đại xã hội Việt Nam nửa cuối thế kỉ XIX; - Tư liệu về quê hương Nguyễn Đình Chiểu, về thân thế và sự nghiệp Nguyễn Đình Chiểu, kết hợp phụ đề hoặc giọng đọc/bình luận một số bài thơ phản ánh thời cuộc, cốt cách Nguyễn Đình Chiểu ở mỗi chặng đường đời; - Ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về giá trị nội dung và đặc sắc nghệ thuật thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu. Mỗi video/clip có thời lượng khoảng 3 phút, độ phân giải full HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh được thu âm trực tiếp bằng Tiếng Việt, rõ ràng, biểu cảm ( không thu âm tự động) - Sản phẩm được đóng gói trong USB, hộp đựng bằng kim loại chắc chắn, bìa và nhãn in offset; thông tin nhãn bìa thực hiện theo quy định; sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 525,000 |
|
| 28 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Khuyến |
978-604-378-728-3
|
1 | Bộ | Gồm 06 video/clip cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu thơ Nôm của Nguyễn Khuyến: - Tư liệu về bối cảnh thời đại xã hội Việt Nam nửa cuối thể kỉ XIX đầu thế kỉ XX; - Tư liệu về quê hương Hà Nam của Nguyễn Khuyến, về thân thế và sự nghiệp Nguyễn Khuyến, kết hợp phụ đề hoặc giọng đọc/bình luận một số bài thơ Nôm phản ánh cảnh vật làng quê Bắc bộ, cảnh nước mất nhà tan, cốt cách, tâm sự của Nguyễn Khuyến; - Ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về giá trị nội dung và đặc sắc nghệ thuật thơ Nôm của Nguyễn Khuyến. Mỗi video/clip có thời lượng khoảng 3 phút, độ phân giải full HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh được thu âm trực tiếp bằng Tiếng Việt, rõ ràng, biểu cảm ( không thu âm tự động) - Sản phẩm được đóng gói trong USB, hộp đựng bằng kim loại chắc chắn, bìa và nhãn in offset; thông tin nhãn bìa thực hiện theo quy định; sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 525,000 |
|
| 29 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh |
978-604-378-671-2
|
1 | Bộ | Gồm 09 video/clip cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu thơ văn Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh: - Tư liệu về thời đại, cuộc đời, thân thế, sự nghiệp của Chủ tịch Hồ Chí Minh; - Tư liệu về sự nghiệp sáng tác thơ văn của Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh; - Ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về thơ văn Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh (quan điểm sáng tác, thể loại, tư tưởng và nghệ thuật), kết hợp phụ đề hoặc giọng đọc/bình luận một số bài thơ, đoạn văn trong các tác phẩm của Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh. Mỗi video/clip có thời lượng khoảng 3 phút, độ phân giải full HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh được thu âm trực tiếp bằng Tiếng Việt, rõ ràng, biểu cảm ( không thu âm tự động) - Sản phẩm được đóng gói trong USB, hộp đựng bằng kim loại chắc chắn, bìa và nhãn in offset; thông tin nhãn bìa thực hiện theo quy định; sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 525,000 |
|
| 30 | Video/clip/ phim tư liệu tìm hiểu truyện ngắn của Nam Cao |
978-604-88-9215-9
|
1 | Bộ | Gồm 05 video/clip cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu truyện ngắn Nam Cao: - Tư liệu về bối cảnh xã hội Việt Nam giai đoạn trước Cách mạng tháng Tám và dòng văn học hiện thực giai đoạn 1930-1945; - Ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về nhà văn Nam Cao (một trong những cây bút hiện thực xuất sắc nhất của văn học hiện thực trước Cách mạng), ý kiến bình luận về giá trị nội dung và đặc sác nghệ thuật của truyện ngắn Nam Cao; - Tư liệu giới thiệu /trích đoạn một số bộ phim chuyển thể từ truyện ngắn Nam Cao. Mỗi video/clip có thời lượng khoảng 3 phút, độ phân giải full HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh được thu âm trực tiếp bằng Tiếng Việt, rõ ràng, biểu cảm ( không thu âm tự động) - Sản phẩm được đóng gói trong USB, hộp đựng bằng kim loại chắc chắn, bìa và nhãn in offset; thông tin nhãn bìa thực hiện theo quy định; sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 525,000 |
|
| 31 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám |
978-604-88-9216-6
|
1 | Bộ | Gồm 05 video/clip cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu thơ Xuân Diệu: - Tư liệu về bối cảnh xã hội Việt Nam giai đoạn trước Cách mạng tháng Tám. - Giới thiệu về phong trào Thơ mới; - Ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về thơ Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám; kết hợp phụ đề hoặc giọng đọc/ bình luận một số câu thơ/bài thơ đặc trưng cho phong cách thơ Xuân Diệu. Mỗi video/clip có thời lượng khoảng 3 phút, độ phân giải full HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh được thu âm trực tiếp bằng Tiếng Việt, rõ ràng, biểu cảm ( không thu âm tự động) - Sản phẩm được đóng gói trong USB, hộp đựng bằng kim loại chắc chắn, bìa và nhãn in offset; thông tin nhãn bìa thực hiện theo quy định; sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 525,000 |
|
| 32 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám |
978-604-378-672-9
|
1 | Bộ | Gồm 07 video/clip cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu thơ Tố Hữu: - Tư liệu về bối cảnh xã hội Việt Nam giai đoạn trước và sau Cách mạng tháng Tám. - Giới thiệu về thơ văn Cách mạng; - Ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về thơ Tố Hữu; kết hợp phụ đề, giọng đọc một số câu thơ/bài thơ đặc trưng cho phong cách thơ Tố Hữu. Mỗi video/clip có thời lượng khoảng 3 phút, độ phân giải full HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh được thu âm trực tiếp bằng Tiếng Việt, rõ ràng, biểu cảm ( không thu âm tự động) - Sản phẩm được đóng gói trong USB, hộp đựng bằng kim loại chắc chắn, bìa và nhãn in offset; thông tin nhãn bìa thực hiện theo quy định; sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 525,000 |
|
| 33 | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Huy Tưởng |
978-604-88-9224-1
|
1 | Bộ | Gồm 04 video/clip cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu đoạn phim tư liệu về tác giả, hoàn cảnh sáng tác và những vấn đề được nêu ra trong kịch của Nguyễn Huy Tưởng. Mỗi video/clip có thời lượng khoảng 3 phút, độ phân giải full HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh được thu âm trực tiếp bằng Tiếng Việt, rõ ràng, biểu cảm ( không thu âm tự động) Sản phẩm được đóng gói trong USB, hộp đựng bằng kim loại chắc chắn, bìa và nhãn in offset; thông tin nhãn bìa thực hiện theo quy định; sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 525,000 |
|
| 34 | Lược đồ thế giới từ 1918 đến 1945 |
T9LS01H24
|
1 | Tờ | 01 lược đồ thể hiện tình hình chính trị thế giới từ năm 1918 đến 1945, gồm 1 tờ: Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 131,000 |
|
| 35 | Sơ đồ lát cắt ngang các vùng biển Việt Nam |
978-604-40-1269-8
|
1 | Tờ | Tờ tranh gồm các bộ phận hợp thành vùng biển Việt Nam theo Luật biển quốc tế năm 1982, bao gồm các vùng: nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế và thềm lục địa. Kích thước (420x590)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm đóng gói trong túi nhựa phẳng, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 53,000 |
|
| 36 | Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
T9DL06H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, hồ lớn, khoáng sân, vườn quốc gia, bãi tắm, bãi cá; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 37 | Bản đồ kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
T9DL07H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò), cây trồng (chè, hồi, quế, cà phê, đậu tương, cây ăn quả, ngô); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; giao thông vận tải; khu kinh tế cửa khẩu; các điểm du lịch; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí cùa vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|