Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0302637412 | 0302637412 | TITI KINDERGARTEN APPLIANCE CO., LTD |
59.951.000 VND | 45 day |
| 1 | Tranh về thích ứng với những thay đổi |
978-604-40-3051-7
|
1 | Tờ | Tranh thực hành gồm 01 tờ. Nội dung tranh thể hiện: Hướng dẫn cách thích ứng với những thay đổi: - Chấp nhận thực tại, biết cách điều khiển cảm xúc; - Hướng tới tương lai, thiết lập lại các mục tiêu, tập trung vào các điều tích cực; - Tin tưởng vào bản thân và tương lai. Tranh kích thước (720x1020)mm,có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 230g/m2 cán láng OPP mờ. Sản phẩm đóng gói trong túi nhựa phẳng, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 2 | Lược đồ thế giới từ 1918 đến 1945 |
T9LS01H24
|
1 | Tờ | 01 lược đồ thể hiện tình hình chính trị thế giới từ năm 1918 đến 1945, gồm 1 tờ: Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 131,000 |
|
| 3 | Lược đồ thế giới trong thời gian 1939 - 1945 |
T9LS02H24
|
1 | Bộ | Bộ lược đồ gồm 02 tờ: - 01 tờ lược đồ diễn biến chính của cuộc Chiến tranh thế giới II ở châu Âu; - 01 tờ lược đồ thể hiện diễn biến chính của Chiến tranh thế giới II ở châu Á - Thái Bình Dương; - Lược đồ có ghi rõ địa danh hồi đó đối chiếu với địa danh ngày nay; -Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 210,000 |
|
| 4 | Lược đồ Cách mạng tháng Tám năm 1945. |
T9LS03H24
|
1 | Tờ | 01 tờ lược đồ Việt Nam thể hiện được diễn biến chính của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 5 | Lược đồ Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu trong thời gian từ năm 1945 đến năm 1991 |
T9LS04H24
|
1 | Tờ | 01 lược đồ Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu trong thời gian từ năm 1945 đến năm 1991. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 6 | Lược đồ thế giới thể hiện được tình hình địa - chính trị thế giới, Mỹ và các nước Tây Âu từ 1945 đến 1991 |
T9LS05H24
|
1 | Tờ | 01 tờ lược đồ thể hiện được tình hình thế giới và vị thế của Mỹ và các nước Tây Âu, từ 1945 đến 1991. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 7 | Lược đồ Việt Nam thể hiện được tình hình chính trị - quân sự của Việt Nam từ tháng 12 năm 1946 đến tháng 7 năm 1954 |
T9LS06H24
|
1 | Bộ | Bộ lược đồ Việt Nam gồm 03 tờ thể hiện được tình hình chính trị - quân sự của Việt Nam từ tháng 12 năm 1946 đến tháng 7 năm 1954: - 01 lược đồ về Chiến thắng Việt Bắc năm 1947; - 01 tờ lược đồ về Chiến thắng biên giới 1950; - 01 tờ lược đồ thể hiện được diễn biến chính của Chiến dịch Điện Biên Phủ. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 315,000 |
|
| 8 | Lược đồ Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975 |
T9LS07H24
|
1 | Bộ | Bộ lược đồ Việt Nam gồm 3 tờ thể hiện được tình hình chính trị - quân sự ở Việt Nam từ tháng 7 năm 1954 đến tháng 5 năm 1975. Gợi ý: - 01 tờ lược đồ miền Nam Việt Nam thể hiện Phong trào Đồng Khởi; - 01 tờ lược đồ miền Nam Việt Nam thể hiện cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Xuân 1968; - 01 tờ lược đồ miền Nam Việt Nam thể hiện cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Xuân 1975; Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 315,000 |
|
| 9 | Sơ đồ lát cắt ngang các vùng biển Việt Nam |
978-604-40-1269-8
|
1 | Tờ | Tờ tranh gồm các bộ phận hợp thành vùng biển Việt Nam theo Luật biển quốc tế năm 1982, bao gồm các vùng: nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế và thềm lục địa. Kích thước (420x590)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm đóng gói trong túi nhựa phẳng, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 53,000 |
|
| 10 | Bản đồ Dân số Việt Nam |
T9DL02H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: mật độ dân số; quy mô dân số các đô thị; kèm biểu đồ hình cột thể hiện tình hình gia tăng dân số qua các năm, 2 tháp dân số, biểu đồ hình miền thể hiện cơ cấu lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế (số liệu cập nhật). Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 11 | Bản đồ nông nghiệp Việt Nam |
T9DL03H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: ranh giới các vùng nông nghiệp; vùng trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm; vùng trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả; vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng nuôi trồng thủy sản tập trung; sản phẩm chuyên môn hóa của từng vùng: cây lúa, cây thực phẩm, các cây công nghiệp (chè, cao su, cà phê, hồ tiêu, điều, dừa, mía, lạc, đậu tương), cây ăn quả, vật nuôi (trâu, bò, lợn, gia cầm). Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 12 | Bản đồ công nghiệp Việt Nam |
T9DL04H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: các trung tâm công nghiệp, các ngành công nghiệp chủ yếu trong mỗi trung tâm; các trung tâm công nghiệp có quy mô khác nhau. Kèm hình ảnh về ngành khai thác dầu khí, dệt may, chế biến thủy sản, chế biến cây công nghiệp. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 13 | Bản đồ giao thông Việt Nam |
T9DL05H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: các tuyến đường bộ huyết mạch, các tuyến đường sắt, các tuyến đường biển, các cảng lớn (biển/ sông) và các sân bay; kèm theo hình ảnh về cảng biển, cảng sông, đường sắt, sân bay, đường bộ. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 14 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Hồng |
T9DL08H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, một số loại đất (đất phù sa, đất mặn, đất phèn, đất lầy thụt, đất xám trên phù sa cổ, đất feralit), khoáng sản, vườn quốc gia, hang động, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 15 | Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Hồng |
T9DL09H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (lợn, gia cầm, trâu, bò), cây trồng (lúa, cây ăn quả, cây thực phẩm); vùng rừng, vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; sân bay, khu kinh tế ven biển, các điểm du lịch, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 16 | Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
T9DL14H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, hồ lớn, khoáng sản, vườn quốc gia, khu vực đất badan; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Tây Nguyên trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 17 | Bản đồ kinh tế vùng Tây Nguyên |
T9DL15H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn), cây trồng (cà phê, hồ tiêu, cao su, chè, bông, đậu tương, mía, cây thực phẩm); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng cây công nghiệp; vùng lợn/lúa/gia cầm; vườn quốc gia, sân bay, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; - Bản đồ phụ: vị trí cùa vùng Tây Nguyên trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 18 | Bản đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ |
T9DL16H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, hồ lớn, các loại đất, khoáng sản, vườn quốc gia, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đông Nam Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 19 | Bản đồ kinh tế vùng Đông Nam Bộ |
T9DL17H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn, gia cầm), cây trồng (cao su, cà phê, hồ tiêu, điều, thuốc lá, cây ăn quả); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng cây công nghiệp, vùng lúa/lợn/gia cầm, bãi cá, bãi tôm, bãi tắm, vườn quốc gia, sân bay, cảng, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đông Nam Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 20 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
T9DL18H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, các loại đất (đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn, đất khác), khoáng sản, vườn quốc gia, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí cùa vùng Đồng bằng sông Cửu Long trên lãnh thồ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 21 | Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
T9DL19H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (bò, lợn, gia cầm), cây trồng (lúa, cây ăn quả, cây công nghiệp/dừa, cây thực phẩm); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; bãi cá, bãi tôm, bãi tắm, vùng nuôi tôm/nuôi cá tập trung, vườn quốc gia, sân bay, cảng, khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Cửu Long trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 22 | Bản đồ một số ngành kinh tế biển Việt Nam |
T9DL20H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện các bãi tắm, bãi cá, bãi tôm, các điểm khoáng sản (mỏ dầu, mỏ khí, mỏ titan, muối), cảng biển; kèm một số hình ảnh về khai thác khoáng sản, sản xuất muối, khai thác hải sản, bãi biển, cảng biển. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 23 | Vòng năng lượng trên Trái Đất |
978-604-40-3052-4
|
1 | Tờ | Mô tả năng lượng truyền từ Mặt Trời đến Trái Đất được thực vật hấp thụ và chuyển hóa . Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm đóng gói trong túi nhựa phẳng, thông tin nhãn bìa thực hiện theo quy định của pháp luật Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 24 | Sơ đồ quá trình tái bản DNA |
978-604-40-3053-1
|
1 | Tờ | Mô tả quá trình tái bản của DNA gồm các giai đoạn: tháo xoắn tách hai mạch đơn, các nucleotide tự do trong môi trường tế bào kết hợp 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm đóng gói trong túi nhựa phẳng, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 25 | Sơ đồ quá trình phiên mã |
978-604-40-3054-8
|
1 | Tờ | Mô tả quá trình phiên mã. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm đóng gói trong túi nhựa phẳng, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 26 | Sơ đồ quá trình dịch mã |
978-604-40-3055-5
|
1 | Tờ | Mô tả quá trình dịch mã. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm đóng gói trong túi nhựa phẳng, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 27 | Sơ đồ quá trình nguyên phân |
978-604-40-3056-2
|
1 | Tờ | Mô tả quá trình nguyên phân. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm đóng gói trong túi nhựa phẳng, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 28 | Sơ đồ quá trình giảm phân |
978-604-40-3057-9
|
1 | Tờ | Mô tả quá trình giảm phân. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm đóng gói trong túi nhựa phẳng, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 29 | Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính |
FLMDM /VT
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị bao gồm: 1. Màn chắn sáng, bao gồm: + 01 màn chắn bằng nhựa ABS màu đen, không bóng, dày 1,2mm. Ở giữa màn chắn có khe hở hình chữ F với độ cao khoảng 20 đến 25 mm, đặt trong khung giá bằng nhựa ABS kích thuớc 110 x 100 (mm), có slile để kẹp giữ màn chắn; với trụ đỡ bằng thép không rỉ đường kính 10 mm; đảm bảo đồng trục với các thiết bị trên giá quang học. 2. Màn ảnh bằng nhựa Acrylic, trắng mờ, kích thuớc 105 x 105 (mm) , dày 1,7 mm, gắn trên trụ đỡ bằng thép đường kính 10mm. Cơ cấu: đảm bảo có thể quan sát ảnh ở cả hai mặt trước và sau; trên màn ảnh có in các ô vuông kích thước 1mm2 để đo kích thước ảnh. Tất cả đựng trong hộp gỗ chống ẩm, có khóa | Ấn Độ | 1,243,000 |
|
| 30 | Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm |
PS09 - ĐLO
|
1 | Bộ | Gồm : 1. Bảng lắp mạch điện (01 cái): Bảng cắm mạch điện, khung nhôm, kích thước khoảng 200x405 (mm), mặt bảng là mạch in làm bằng vật liệu FR4 2 lớp x 2oz (đảm bảo chịu được dòng điện lớn, chịu nhiệt cao). Trên bảng mạch có các ổ cắm bằng đồng mạ niken đường kính 4mm, có 40 ổ cắm, chia thành các ô hình vuông. Đảm bảo các ổ cắm trong cùng 1 ô được kết nối với nhau và khoảng các giữa các ổ cắm là 40mm. 2. Điện trở: Các điện trở được quấn bằng dây điện trở trên một lõi cách điện, chịu được nhiệt độ cao. Đế điện trở bằng nhựa ABS, có phích cắm 4mm hướng xuống. Gồm các điện trở sau: - Dây nichrome 1800 mm đường kính 0,4mm - Dây constantan 1800 mm, 0,4 mm Dây constantan, 900mm, đường kính 0,3 mm - Dây constantan, 1800mm, đường kính 0,3 mm - Điện trở 10Ω, sai số 5% - Điện trở 20Ω, sai số 5% (Đảm bảo thực hiện các chủ đề thí nghiệm về định luật Ohm và yêu cầu của Chương trình khung) Thiết bị được đóng gói trong hộp đựng carton, thông tin bìa nhãn thực hiện theo quy định. | Việt Nam | 4,000,000 |
|
| 31 | Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều |
PH1245N8 / VT
|
1 | Bộ | Thông số cụ thể: Máy phát AC điện áp ra 3V, 1 W - DC điện áp ra : 2V. Cấu tạo gồm: + Ô cắm đầu ra 4mm gồm : 2 ổ DC và 02 ổ AC. + Cơ cấu truyền động gồm: 1 tay quay, 1 vô lăng bằng nhựa ABS với dây đai bằng cao su, 01 puly làm bằng đồng mạ niken - 01 nam châm, 01 cuộn dây đồng đặt trên 1 giá đỡ bằng nhựạ ABS. + 01 bóng đèn LED hiển thị Tất cả bố trí trên 01 đế đỡ bằng nhựa ABS kích thước tối thiểu: 25x 17,5x 2,5 (cm), có nút cao su định vị sản phẩm, đảm bảo vững vàng, chắc chắn khi thực hành thí nghiệm. | Ấn Độ | 3,750,000 |
|
| 32 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol |
Na-50g / C2H5OH-200ml
|
1 | Bộ | Sodium (Na) 50gr; Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) 200ml; | Việt Nam | 803,000 |
|
| 33 | Bộ dụng cụ Thí nghiệm cellulose |
AgNO3-200ml
|
1 | Bộ | Silver nitrate (AgNO3) 200ml. | Việt Nam | 2,678,000 |
|
| 34 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine |
H2SO4-500ml / I2-5gr
|
1 | Bộ | Sunfuric acid 98% (H2SO4) 500ml; iodine (I2) 5gr | Việt Nam | 608,000 |
|
| 35 | Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp |
DNAMD / VT
|
1 | Bộ | Mô hình DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm các đơn phân là 4 loại nucleotide. + Cấu tạo của mô hình thể hiện được liên kết hydrogen giữa các nucleotide trên 2 mạch DNA + Cấu tạo các nucleotide: thể hiện các liên kết giữa gốc đường (có cấu trúc vòng 5 cạnh) với nhóm phosphate ( hình tròn) và base (A, T, G, C - có 4 màu khác nhau) + Người dùng có thể lắp ráp 1 đơn phân theo các trật tự khác nhau để thấy được sự đa dạng của phân tử DNA. - Mô hình cao 640 mm ( tính cả chân đế) , rộng 200 mm, vật liệu: nhựa ABS và PP; - Chân đế làm bằng vật liệu ABS, đường kính tối thiểu 220mm, đảm bảo cân bằng, chắc chắn - Sản phẩm đã được kiểm định sử dụng vật liệu không độc hại, không chì, an toàn cho người sử dụng. | Ấn Độ | 3,875,000 |
|
| 36 | Tranh Hệ thống giáo dục tại Việt Nam |
978-604-40-3066-1
|
1 | Tờ | Minh họa sơ đồ mô tả hệ thống giáo dục quốc dân tại Việt Nam, thể hiện rõ các thời điểm phân nhánh trong hệ thống. Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm đóng gói trong túi nhựa phẳng, thông tin nhãn bìa thực hiện theo quy định của pháp luật. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 81,000 |
|
| 37 | Bộ thiết bị lắp mạng điện trong nhà |
PT09- LMĐTN
|
1 | Bộ | - Bảng điện nhựa khoan lỗ, kích thước (200x300) mm; - Công tắc ba cực gắn bảng điện, dòng điện 16A/250V AC; - Công tắc hai cực gắn bảng điện, dòng điện 16A/250V AC; - Ổ cắm điện gắn bảng, dòng đỉện 16A/250V; - 01 đèn điện led, đui xoáy 12W/250V/50HZ; - 01 đèn điện ống led, chiều dài 1,2m/12W/220V/50Hz; - Áptômát 1 pha, chống giật, dòng điện 40A/400V/30mA AC; - Cầu đấu dây điện loại kẹp, thẳng, 2 cầu, dòng điện 10A. - Dây điện dài 2m Thiết bị được đóng gói trong hộp đựng carton và hộp nhựa cứng, thông tin bìa nhãn thực hiện theo quy định. | Việt Nam | 3,375,000 |
|
| 38 | Tranh: Một số loại sâu hại cây ăn quả |
978-604-40-3067-8
|
1 | Tờ | Tranh mô tả một số loại sâu hại cây ăn quả phổ biến: Sâu đục quả; bọ xít hại nhãn, vải; sâu vẽ bùa hại cây có múi; sâu xanh hại cây có múi. Mỗi loại sâu hại một tranh riêng có đầy đủ hình ảnh con trưởng thành, trứng, con non, nhộng (nếu có) và hình ảnh cây ăn quả bị sâu hại. Kích thước 790x540mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 230g/m2, cán OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa phẳng, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 81,000 |
|
| 39 | Tranh: Một số loại bệnh hại cây ăn quả |
978-604-40-3068-5
|
1 | Tờ | Tranh mô tả một số loại bệnh hại phổ biến: Bệnh thán thư trên xoài, bệnh loét trên cây có múi, bệnh vàng lá hại cây có múi. Kích thước 790x540mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 230g/m2, cán OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa phẳng, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 81,000 |
|
| 40 | Tranh: Một số bệnh thường gặp trên gà |
978-604-40-3069-2
|
1 | Tờ | Tranh mô tả triệu chứng và bệnh tích của một số bệnh thường gặp trên gà: bệnh sổ mũi truyền nhiễm, bệnh thương hàn, bệnh Newcastl. Kích thước 790x540mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 230g/m2, cán OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa phẳng, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 81,000 |
|
| 41 | Tranh: Các bước trồng rừng bằng cây con |
978-604-40-3070-8
|
1 | Tờ | Sơ đồ mô tả các bước trồng rừng bằng cây con, ở mỗi bước đều có hình ảnh minh họa. Kích thước 790x540mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 230g/m2, cán OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa phẳng, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 81,000 |
|
| 42 | Kìm |
THTMF286
|
1 | Cái | Kìm cắt mỏ dài | Trung Quốc | 625,000 |
|
| 43 | Bộ khuôn làm hoa vải |
BLK01
|
1 | Bộ | Bộ 8 khuôn ống tròn bằng nhựa cứng, đường kính từ 14,5mm-70mm. | Việt Nam | 175,000 |
|
| 44 | Bộ kẽm làm hoa |
BK02
|
1 | Bộ | - 35 sợi kẽm xi màu trắng; (Kẽm xi có đường kính 0.5mm, dài 760mm).- 10 sợi kẽm bọc nhựa dài 360mm, màu xanh lá cây- 25 sợi kẽm đường kính 0.5mm, dài 600mm bọc giấy màu xanh lá cây. | Việt Nam | 175,000 |
|
| 45 | Bộ bình cắm hoa |
BHV-42 /
BHV-27
|
1 | Bộ | - 01 bình dạng cao miệng nhỏ; - 01 bình dạng thấp miệng rộng. Vật liệu bằng gốm, tráng men màu | Việt Nam | 1,965,000 |
|
| 46 | Bộ tranh về ô nhiễm môi trường |
978-604-40-3071-5
|
1 | Bộ | Bộ 3 tranh rời kích thước (290x210)mm trên nhựa PP dày 0,5mm. Bộ tranh/thẻ minh họa các hình ảnh: - Ô nhiễm môi trường nước (ao, hồ, sông, biển); - Ô nhiễm môi trường đất (rác thải, túi ni lông, đồ thải); - Ô nhiễm môi trường không khí (mùi, khói bụi). Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản hợp lệ ; được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại". - Đóng gói trong túi giấy kraft định lượng 200g/m2, thông tin về sản phẩm thể hiện trên bao bì. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 47 | Tivi |
65P79BPro
|
2 | Cái | Tivi 4K UHD hiển thị rõ nét, chân thật. Màn hình 65 inch, thiết kế nguyên khối mỏng nhẹ, màn hình phẳng, tràn viền. Hệ điều hành Google TV thân thiện, dễ sử dụng, cùng kho ứng dụng phong phú. Bộ xử lý tích hợp AI AiPQ 3.0 mạnh mẽ. WCG cho khả năng hiển thị dải màu rộng hơn đến 93%. 4K UHD + HDR10+ cho hình ảnh chân thực, sống động. DTS-HD và DTS® Virtual:X™ biến âm thanh trở nên sống động hơn. | Việt Nam | 16,185,000 |
|