Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu
| Number | Business Registration ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0101488753 | CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG MẠNG VIỆT NAM |
2.015.640.000 VND | 2.015.640.000 VND | 30 day |
1 |
Khung vỏ cơ khí |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Chiếc |
Thùng công ten nơ kích thước D×R×C: 5000×2438×2200 mm. Khoang làm việc bên trong 4155x 2330x2045 mm. Khoang thiết bị được chi làm hai tầng:Bên 670x2330x 830 mm; tầng dưới có kích thước bên trong 670x2330x1190 mm; Khung xương làm từ thép dầy 5 mm, được gấp dạng hộp khuyết góc và các thanh phụ làm từ thép tấm dầy 3 mm, gấp dạng U có cánh. Lớp ngoài là thép tấm dầy 1,5 mm lắp ghép với khung xương và tán viền bằng các đinh tán Φ5, các đinh tán thẳng hàng cánh nhau 50 mm. Lớp trong của khoang tác nghiệp và khoang thiết bị được bọc bằng thép tấm dầy 1,2 mm mầu ghi sáng;Khung cánh cửa, bắt bản lề, có các tấm ke 130×76×6 mm và các thanh thép góc L30×30×3 mm. Các góc thùng xe được bo tròn R51,5;Khung xương nóc thép tấm 3 mm phía ngoài thép tấm dầy 1,5 mm được hàn kín để chống dột. Lớp trong của được bọc tôn dầy 1,2 mm sơn mầu ghi sáng. Lớp gỗ dầy 30 mm, phía trên là lớp nhựa sàn dầy 3 mm. Khung sàn từ dầm ngang và dầm dọc là thép tấm dầy 3mm được gấp dạng U có cánh;Cửa một cánh 1000 mm, cao 1700 mm, thang lên xuống cho trắc thủ 1000x1700 mm, có kèm thang lên xuống cho trắc thủ;Hai bên thùng xe bố trí cửa sổ 600×490 mm, bên phải 01 cửa và bên trái 02 cửa. Cửa sổ này dùng lấy ánh sáng và gió tự nhiên khi không bật điều hòa;Thành trước gồm hai tầng. Cửa tầng trên của khoang thiết bị được thiết kế dạng hai cánh, kích thước mỗi cánh 980x745 mm. kích thước mỗi cánh 980x1105mm;Vách ngăn giữa khoang trước và khoang sau có khung xương làm từ thép tấm dầy 3 mm, được gấp thành dạng U cánh. Hai lớp ngoài cùng của vách ngăn đều là tấm tôn dầy 1,2 mm.Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
400,497,000 |
|
2 |
Cửa ra vào chính |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Chiếc |
Cửa ra vào chính của công ten nơ được thiết kế có kích thước rộng 1000 mm, cao 1700 mm và có kèm thang lên xuống. Cánh cửa được thiết kế là 3 lớp như vỏ thùng, khung cửa bằng thép hộp 50×25×1,5 mm, xung quanh có gioăng cao su làm kín khi đóng cửa. Các thang lên xuống cho chắc thủ đều có thể gá trên mặt cửa bằng các khóa tháo lắp nhanh. Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
80,579,000 |
|
3 |
Cửa ra vào cạnh sườn |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Chiếc |
Cửa ra vào cạnh sườn của công ten nơ được thiết kế có kích thước rộng 1000 mm, cao 1700 mm và có kèm thang lên xuống. Cánh cửa được thiết kế là 3 lớp như vỏ thùng, khung cửa bằng thép hộp 50×25×1,5 mm, xung quanh có gioăng cao su làm kín khi đóng cửa. Các thang lên xuống cho chắc thủ đều có thể gá trên mặt cửa bằng các khóa tháo lắp nhanh. Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
86,693,000 |
|
4 |
Cửa sổ |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Chiếc |
Cửa sổ có kích thước 600×490 mm, bên phải thùng xe có 01 cửa và bên trái 02 cửa. Cửa sổ này dạng cửa lật, được chống bằng xi lanh khí nén. Cánh cửa được thiết kế là 3 lớp như vỏ thùng, khung cửa bằng thép hộp 50×25×1,5 mm, xung quanh có gioăng cao su làm kín khi đóng cửa. Giữ cửa có bố trí ô kính để lấy ánh sáng. Cửa sổ này dùng lấy ánh sáng và gió tự nhiên khi không bật điều hòa. Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
35,397,000 |
|
5 |
Thang xe |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Chiếc |
Thép ống đặc C30 uốn cong phi 40 mm; 06 bu lông 14; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
4,999,000 |
|
6 |
Các mối neo buộc bên dưới (các mặt bích dưới) |
Theo bản vẽ KT
|
4 |
Chiếc |
Thép ống đặc C30 uốn cong phi 40 mm; 06 bu lông 14; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
1,418,000 |
|
7 |
Các mối neo buộc bên trên (Các đai ốc vặn) |
Theo bản vẽ KT
|
4 |
Chiếc |
Thép ống đặc C30 uốn cong phi 40 mm; 06 bu lông 14; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
1,521,000 |
|
8 |
Các mối neo buộc bên sườn |
Theo bản vẽ KT
|
4 |
Chiếc |
Thép ống đặc C30 uốn cong phi 40 mm; 12 bu lông 16; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
1,503,000 |
|
9 |
Giá kẹp để gia cố các lưới ngụy trang và cây cối |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Bộ |
Thép ống đặc C30 uốn cong phi 40 mm; 12 bu lông 16; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
6,932,000 |
|
10 |
Các máy móc của hệ thống đảm bảo đời sống |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Bộ |
Trên thùng xe lắp đặt hệ thống điều hòa gồm 01 dàn nóng và 01 dàn lạnh có công suất 12000 BTU/h. Hệ thống thông gió bao gồm 02 quạt hút có kích thước 250x250 mm sử dụng điện áp 220 V, được bố trí hai bên góc thành sau của công ten nơ. Hệ thống báo cháy, báo khói tự động là hệ thống gồm tập hợp các thiết bị có nhiệm vụ phát hiện và báo động khi có cháy xảy ra. Hệ thống báo cháy, báo khói tự động gồm 3 thành phần như sau: Trung tâm báo cháy; Thiết bị đầu vào: báo khói, báo nhiệt, báo lửa; Thiết bị đầu ra: Bảng hiển thị, chuông báo động, còi báo động, đèn báo động; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
49,550,000 |
|
11 |
Dụng cụ công binh |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Bộ |
Dụng cụ công binh bao gồm: Xẻng, búa tạ, dụng cụ chuyên dụng; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
9,548,000 |
|
12 |
Bố trí cách âm, bảo ôn |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Bộ |
Lớp bảo ôn của công ten nơ: dạng xốp cách âm, cách nhiệt chuyên dùng. Lớp xốp này có chiều dày không nhỏ hơn 50 mm và được liên kết chắc chắn với khung thùng công ten nơ bằng keo dán. Lớp bảo ôn được lắp trên các vách trước, vách sau, hai vách bên, các vách ngăn và cả các cửa; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
50,858,000 |
|
13 |
Giá cơ khí để vật tư dự phòng |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Chiếc |
Giá để dụng cụ vật tư liên quan chế tạo bằng thép tấm dầy 2 mm và 5 mm. Gấp mép và hàn ghép. Độ cong khi gấp mép: R2-R5.Giá được thiết kế thành các ngăn nhỏ để chứa các thiết bị, các ngăn này đều có các đai cố định các dụng cụ vật tư liên quan.Giá để dụng cụ vật tư liên quan được lắp đặt với thành và sàn thùng công ten nơ bằng các gối cao su đảm bảo êm dịu và ổn định khi hành quân.Giá để dụng cụ vật tư liên quan được sơn tĩnh điện mầu ghi sáng, đảm bảo bóng, bền và đẹp; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
97,013,000 |
|
14 |
Các nắp cửa khoang buông máy |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Bộ |
Khoang buồng máy được chia làm hai tầng. Cửa tầng trên của khoang buồng máy được thiết kế dạng hai cánh, kích thước mỗi cánh, rộng 980 mm, cao 745 mm. Cửa tầng dưới của khoang buồng máy được thiết kế dạng hai cánh, kích thước mỗi cánh, rộng 980 mm, cao 1105 mm. Cánh cửa được thiết kế là 3 lớp như vỏ thùng, khung cửa bằng thép hộp 50×25×1,5 mm, xung quanh có gioăng cao su làm kín khi đóng cửa; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
14,519,000 |
|
15 |
Điều hòa |
Daikin FTC60NV1V
|
1 |
Chiếc |
Trên thùng xe lắp đặt hệ thống điều hòa gồm 01 dàn nóng và 01 dàn lạnh có công suất 12000 BTU/h; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
18,885,000 |
|
16 |
Sơn cách điện |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Chiếc |
Màu sơn (phải đúng theo quy định): Gầm thùng xe sơn màu đen; bên ngoài thùng sơn màu ngụy trang quân sự (mầu loang quân sự); bên trong thùng sơn mầu ghi sáng.Lớp sơn dày 0,8-1,2 mm;Sau khi sơn, lớp sơn đều, liên tục, không rạn nứt, bong tróc, phồng rộp; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
91,470,000 |
|
17 |
Xử lý chống giật |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Chiếc |
Gồm: Áp tô mát bảo vệ các thiết bị tiêu thụ điện; Rơ le bảo vệ quá dòng 150 A; Khởi động từ 150 A đóng cắt nguồn điện; Rơ le nhiệt 100 A; Biến áp hạ áp 220/24 V, ổn định điện áp 24 V ± 2 V; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
139,339,000 |
|
18 |
Hộp đi dây |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Chiếc |
Hệ thống máng cáp bao gồm thân máng và nắp máng, lắp với nhau bằng vít M5. Máng cáp được chế tạo bằng thép tấm dầy 1,5 mm, gấp mép và hàn ghép. Độ cong khi gấp mép: R1,5-R3. Máng cáp được sơn tĩnh điện mầu ghi sáng, đảm bảo bóng, bền và đẹp. Kích thước: 200x100x20.000 mm. + 06 đèn LED chiếu sáng trên máng dẫn, công suất mỗi đèn 18 W; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
33,553,000 |
|
19 |
Bộ chân đế và kích thủy lực |
Theo bản vẽ KT
|
4 |
Chiếc |
Các chân kích thủy lực được bố trí và lắp đặt tại 04 góc của công ten nơ. Các chân này khi hành quân được gập sát vào thùng xe và được cố định với thùng xe. Khi triển khai, 04 chân này được mở ra và hạ xuống. Các thông số kỹ thuật của hệ thống này bao gồm:Xi lanh thủy lực: Lực đẩy 9 tấn/1 chiếc; Đường kính vỏ ngoài xi lanh D=105 mm; Đường kính pít tông d=90 mm; Đường kính cần 70 mm; Hành trình H=575 mm; Áp xuất làm việc lớn nhất P=150 Bar; Vận tốc ra cần 2,5 cm/s.Bộ nguồn thủy lực: 3kW.Động cơ điện 3 pha 380V: Công suất 3 kW; Số vòng quay lớn nhất 1450 r/min.Các phần từ khác: Van điện 24V loại WH43-G02; Van chống nún: MPC; Van tiết lưu: MTC; Van cân bằng: VBCD1/2….Khả năng điều khiển: Điều khiển trực tiếp và điều khiển từ xa: Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
68,847,000 |
|
20 |
Bình CO2 chữa cháy |
Theo bản vẽ KT
|
2 |
Chiếc |
Trọng lượng cả bình:5,6 kg;Trọng lượng bột:4.0kg; Áp lực phun:1.0~1.4MPa; Áp lực thí nghiệm :2.5MPa;Thời gian phun (ở 20̊ C):14s; Cự ly phun (ở 20̊ C):4~7m;Nhiệt độ:- 30̊ C~+50̊ C; Dung môi chữa cháy:2A- 9B-C; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
579,000 |
|
21 |
Hệ thống khung gá |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Gói |
Giá để dụng cụ vật tư liên quan chế tạo bằng thép tấm dầy 2 mm và 5 mm. Gấp mép và hàn ghép. Độ cong khi gấp mép: R2-R5;Giá được thiết kế thành các ngăn nhỏ để chứa các thiết bị, các ngăn này đều có các đai cố định các dụng cụ vật tư liên quan;Giá để dụng cụ vật tư liên quan được lắp đặt với thành và sàn thùng công ten nơ bằng các gối cao su đảm bảo êm dịu và ổn định khi hành quân; Giá để dụng cụ vật tư liên quan được sơn tĩnh điện mầu ghi sáng, đảm bảo bóng, bền và đẹp; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
34,427,000 |
|
22 |
Hệ thống phụ trợ, sàn |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Gói |
Hệ thống sàn xe bao gồm: phía dưới là thép tấm 2 mm, tiếp theo khung sàn, lớp gỗ dầy 40 mm, trên cùng tấm cao su dầy 3-5 mm; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
44,233,000 |
|
23 |
Khung vỏ cơ khí |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Chiếc |
Kích thước (CxDxR): 570x240x70mm ;Phay CNC nhôm nguyên khối; Anốt hóa bề mặt chống oxy hóa; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
20,922,000 |
|
24 |
Khung vỏ cơ khí |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Chiếc |
Kích thước (CxDxR): 564x240x70 mm;Phay CNC nhôm nguyên khối;Làm sạch ba via, cạnh sắc;Anốt hóa bề mặt chống oxy hóa; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
14,195,000 |
|
25 |
Khung vỏ cơ khí |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Chiếc |
Kích thước (CxDxR): 65x800x15mm; Phay CNC nhôm nguyên khối; Làm sạch ba via, cạnh sắc;Anốt hóa bề mặt chống oxy hóa; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
5,049,000 |
|
26 |
Khung vỏ cơ khí |
Theo bản vẽ KT
|
3 |
Chiếc |
Kích thước (CxDxR): 230x480x 20 mm;Phay CNC nhôm nguyên khối;Làm sạch ba via, cạnh sắc; Anốt hóa bề mặt chống oxy hóa; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
14,867,000 |
|
27 |
Khung vỏ cơ khí |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Chiếc |
Kích thước (CxDxR): 910x280 x18 mm; Phay CNC nhôm nguyên khối; Làm sạch ba via, cạnh sắc; Anốt hóa bề mặt chống oxy hóa; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
21,534,000 |
|
28 |
Khung vỏ cơ khí |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Chiếc |
Kích thước (CxDxR): 910x280x44mm; Phay CNC nhôm nguyên khối; Làm sạch ba via, cạnh sắc;Anốt hóa bề mặt chống oxy hóa; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
36,964,000 |
|
29 |
Khung vỏ cơ khí, bàn làm việc, ghế ngồi |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Bộ |
"Bàn làm việc cho chắc thủ có kích thước cao 752 mm, rộng 830 mm, sâu 670 mm; Bàn làm việc được chế tạo bằng thép tấm dầy 1,5 mm. Gấp mép và hàn ghép. Độ cong khi gấp mép: R1,5-R3; Bàn được thiết kế bao gồm cụm chân đế, thân bàn và các cánh tủ. Trên mặt bàn có bố trí lỗ luồn dây có đường kính Ø50 mm; Bàn được thiết kế để lắp đặt với thành và sàn thùng công ten nơ bằng các gối cao su đảm bảo êm dịu và ổn định khi hành quân; Bàn làm việc cho chắc thủ được sơn tĩnh điện mầu ghi sáng, các tấm trang trí được sơn tĩnh điện mầu đen. Bàn sau khi sơn đảm bảo bóng, bền và đẹp; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
35,182,000 |
|
30 |
Khung vỏ cơ khí |
Theo bản vẽ KT
|
6 |
Chiếc |
"Kích thước (CxDxR): 30x197x16 mm; Phay CNC nhôm nguyên khối;Làm sạch ba via, cạnh sắc; Anốt hóa bề mặt chống oxy hóa"; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
6,296,000 |
|
31 |
Khung vỏ cơ khí, rãnh cắm, thanh định hướng |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Chiếc |
Kích thước (CxDxR): 810x450x248mm;Phay CNC nhôm nguyên khối;Làm sạch ba via, cạnh sắc;Anốt hóa bề mặt chống oxy hóa; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
24,261,000 |
|
32 |
Khung vỏ cơ khí, rãnh slot |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Bộ |
Kích thước (CxDxR): 470x208x240mm;Phay CNC nhôm nguyên khối ;Làm sạch ba via, cạnh sắc;Anốt hóa bề mặt chống oxy hóa; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
25,732,000 |
|
33 |
Khung vỏ cơ khí, rãnh cắm, thanh định hướng |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Bộ |
Kích thước (CxDxR): 460x248x180mm;Phay CNC nhôm nguyên khối;Làm sạch ba via, cạnh sắc;Anốt hóa bề mặt chống oxy hóa; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
19,322,000 |
|
34 |
Khung vỏ cơ khí, rãnh cắm, thanh định hướng |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Bộ |
Kích thước (CxDxR): 570x208x240mm;Phay CNC nhôm nguyên khối;Làm sạch ba via, cạnh sắc;Anốt hóa bề mặt chống oxy hóa; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
26,681,000 |
|
35 |
Khung vỏ cơ khí, rãnh cắm, thanh định hướng |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Bộ |
Kích thước (CxDxR): 460x411x248mm;Phay CNC nhôm nguyên khối;Làm sạch ba via, cạnh sắc;Anốt hóa bề mặt chống oxy hóa; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
34,300,000 |
|
36 |
Khung vỏ cơ khí, rãnh cắm, thanh định hướng |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Bộ |
Kích thước (CxDxR): 870x564x 248mm;Phay CNC nhôm nguyên khối;Làm sạch ba via, cạnh sắc;Anốt hóa bề mặt chống oxy hóa; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
29,556,000 |
|
37 |
Khung vỏ cơ khí, rãnh cắm, thanh định hướng |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Bộ |
Kích thước (CxDxR): 580x208x240mm;Phay CNC nhôm nguyên khối;Làm sạch ba via, cạnh sắc;Anốt hóa bề mặt chống oxy hóa; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
29,124,000 |
|
38 |
Khung vỏ cơ khí, rãnh cắm, thanh định hướng |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Bộ |
Kích thước (CxDxR): 910x648x280mm;Phay CNC nhôm nguyên khối;Làm sạch ba via, cạnh sắc;Anốt hóa bề mặt chống oxy hóa; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
35,620,000 |
|
39 |
Khung vỏ cơ khí, rãnh cắm, thanh định hướng |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Bộ |
Kích thước (CxDxR): 580x208x240mm;Phay CNC nhôm nguyên khối;Làm sạch ba via, cạnh sắc;Anốt hóa bề mặt chống oxy hóa; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
31,826,000 |
|
40 |
Khung vỏ cơ khí, rãnh cắm, thanh định hướng |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Bộ |
Kích thước (CxDxR): 570x208x240mm;Phay CNC nhôm nguyên khối;Làm sạch ba via, cạnh sắc;Anốt hóa bề mặt chống oxy hóa; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
24,225,000 |
|
41 |
Khung vỏ cơ khí, ngăn tủ chức năng |
Theo bản vẽ KT
|
1 |
Bộ |
Kích thước (CxDxR): 580x208x240mm;Phay CNC nhôm nguyên khối;Làm sạch ba via, cạnh sắc;Anốt hóa bề mặt chống oxy hóa; Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam
|
25,964,000 |