Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0105969634 | 0105969634 | NGUYEN ANH EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY |
149.990.000 VND | 15 day |
| 1 | Bộ tranh về phòng tránh xâm hại |
T5DD03
|
16 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 05 tờ, kích thước (148x210)mm, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử), mỗi tranh thể hiện một nội dung: - Xâm hại về tinh thần (trẻ em bị mắng, chửi, miệt thị); - Xâm hại về thể chất (trẻ em bị đánh đập); - Bóc lột sức lao động (trẻ em bị bắt lao động quá sức); - Bỏ rơi, sao nhãng; - Xâm hại tình dục. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 2 | Bộ thẻ về mệnh giá các đồng tiền Việt Nam |
T3HD03
|
15 | Bộ | Bộ thẻ minh họa những nét cơ bản của đồng tiền Việt Nam, không in ảnh Bác Hồ, in màu trên nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Gồm các mệnh giá: 1.000 đồng: 5 thẻ; 2.000 đồng: 5 thẻ; 5.000 đồng: 5 thẻ; 10.000 đồng: 5 thẻ; 20.000 đồng: 3 thẻ; 50.000 đồng: 3 thẻ; 100.000 đồng: 2 thẻ; 200.000 đồng: 1 thẻ; 500.000 đồng: 1 thẻ. Kích thước các thẻ là (40x90)mm. (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử). | Việt Nam | 140,000 |
|
| 3 | Tranh/ảnh: Cách mạng tháng Tám năm 1945 |
T5LD04
|
4 | Tờ | Tranh thể hiện Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Hà Nội, Huế và Sài Gòn. Kích thước (540x790)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 55,000 |
|
| 4 | Tranh/ ảnh: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 |
T5LD05
|
4 | Tờ | Tranh thể hiện được kéo pháo, vận chuyển lương thực, súng đạn của quân, dân Việt Nam tham gia chiến dịch Điện Biên Phủ và cảnh bắt sống tướng De Castries. Kích thước (540x790)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 55,000 |
|
| 5 | Tranh/ ảnh: Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 |
T5LD06
|
4 | Tờ | Tranh thể hiện sự kiện xe tăng tiến vào Dinh Độc Lập lúc 11h30 ngày 30/4/1975 và đoàn quân cách mạng cùng đoàn người mừng chiến thắng trên đường phố Sài Gòn. Kích thước (540x790)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 55,000 |
|
| 6 | Lược đồ chiến thắng Chi Lăng |
T5LD07
|
4 | Tờ | Lược đồ treo tường thể hiện được thế trận của chiến thắng Chi Lăng. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 90,000 |
|
| 7 | Lược đồ chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 |
T5LD08
|
4 | Tờ | Lược đồ treo tường thể hiện diễn biến của chiến dịch Điện Biên Phủ 1954. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 90,000 |
|
| 8 | Lược đồ chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 |
T5LD09
|
4 | Tờ | Lược đồ treo tường thể hiện diễn biến của chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 90,000 |
|
| 9 | Bản đồ tự nhiên Trung Quốc |
T5LD10
|
4 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, vùng biển đảo; một số đặc điểm tự nhiên của Trung Quốc. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 90,000 |
|
| 10 | Bản đồ tự nhiên nước Lào |
T5LD13
|
4 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, ranh giới tiếp giáp với các quốc gia; một số đặc điểm tự nhiên của Lào. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 90,000 |
|
| 11 | Bản đồ tự nhiên nước Campuchia |
T5LD11
|
4 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, vùng biển đảo; một số đặc điểm tự nhiên của Campuchia. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 90,000 |
|
| 12 | Bản đồ Hành chính - Chính trị Đông Nam Á |
T5LD12
|
4 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí của khu vực, các nước trong khu vực Đông Nam Á. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 90,000 |
|
| 13 | Quả địa cầu |
15DDIQC30G011KA
|
4 | Quả | - Kích thước: Quả địa cầu đường kính F=30cm. - Tỷ lệ 1: 42.474.000 - Chất liệu: Đế quả cầu được làm bằng gỗ có đường kính F190mm dày 17mm. Đế và quả cầu được liên kết bằng gọng nhựa có gắn trục thép ren răng M8. * Quả cầu có thể tháo, lắp ráp dể dàng, màu sắc được in rõ nét bền bỉ với thời gian, có chú thích bằng tiếng Anh | Việt Nam | 680,000 |
|
| 14 | Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam (Dành cho Tiểu học) |
T4LD01
|
4 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện các nội dung: - Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ của Việt Nam; - Địa hình (Phân tầng độ cao; Phân tầng độ sâu); - Một số dãy núi chính (dãy Hoàng Liên Sơn, dãy Sông Gâm, dãy Ngân Sơn, dãy Bắc Sơn, dãy Đông Triều, dãy Trường Sơn); Một số con sông chính (sông Hồng, sông Đà, sông Thái Bình, sông Mã, sông Cả, sông Đà Rằng, sông Xê Xan, sông Xrê Pôk, sông Ba, sông Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu); Một số cao nguyên (cao nguyên Mộc Châu, cao nguyên Kon Tum, cao nguyên Plây Ku, cao nguyên Đắk Lắk, cao nguyên Lâm Viên, cao nguyên Di Linh); địa điểm phân bố một số khoáng sản chính ở Việt Nam (than, dầu mỏ, khí đốt, sắt, bô-xit, thiếc, vàng, đồng, apatit). Bản đồ thể hiện lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời; chú ý vùng biển có các đảo và quần đảo lớn, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 90,000 |
|
| 15 | Bản đồ hành chính Việt Nam |
T4LD02
|
4 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện đầy đủ 63 tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương (tính đến năm 2021). Bản đồ thể hiện lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời; chú ý vùng biển có các đảo và quần đảo lớn, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 90,000 |
|
| 16 | Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới |
T4LD03
|
4 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới. Thể hiện rõ thủ đô của các nước. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 90,000 |
|
| 17 | Tranh/ ảnh: Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc |
T5LD01
|
4 | Tờ | Tranh thể hiện được hình ảnh mặt trống đồng Đông Sơn rõ nét các hoa văn, họa tiết, ảnh tổng thể trong đồng và thành Cổ Loa. Kích thước (540x790)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) | Việt Nam | 50,000 |
|
| 18 | Tranh/ ảnh: Hiện vật khảo cổ học của Phù Nam |
T5LD02
|
4 | Tờ | Tranh thể hiện được một số hình ảnh hiện vật tiêu biểu như phù điêu, tượng thờ, đồng tiền, bình gốm và đồ trang sức. Kích thước (540x790)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử) Dưới hình ảnh các hiện vật phải ghi rõ tên hiện vật | Việt Nam | 50,000 |
|
| 19 | Kẹp giấy |
FO-DC04
|
10 | Hộp | Loại thông đụng, cỡ 32mm (hộp 12 chiếc). | Việt Nam | 50,000 |
|
| 20 | Tranh về màu sắc |
T3MT01
|
3 | Tờ | 01 tờ tranh mô tả các hình ảnh sau: - Ba màu cơ bản Đỏ - Vàng - Lam; - Màu thứ cấp - các màu giao nhau (3 màu cơ bàn) tạo thành màu: Cam - Xanh Lục - Tím; - Dải gam màu nóng; - Dải gam màu lạnh; Tranh kích thước (790x540)mm, dung sai l0mm, in offset 4 mầu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử). | Việt Nam | 50,000 |
|
| 21 | Recorder |
R08
|
35 | Chiếc | - Loại sáo dọc soprano recorder, làm bằng nhựa, dài 330mm (±5), phía trước có 7 lỗ bấm, phía sau có 1 lỗ bấm, dùng hệ thống bấm Baroque - Bao bì: túi nhựa. | Việt Nam | 140,000 |
|
| 22 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật (phần cơ bản) |
13GCNMHKT0171KA
|
70 | Bộ | - Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật gồm: + Tấm lớn: Bằng nhựa PS-HI màu xanh lá cây sẫm, kích thước (110x60x2,2)mm, có 55 lỗ cách đều nhau; + Tấm nhỏ: Bằng nhựa PS-HI màu xanh lá cây tươi, kích thước (50x60x2,2)mm, có 25 lỗ cách đều nhau; + Tấm 25 lỗ: Gồm 2 tấm, bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (110x30x2,2)mm, có 25 lỗ cách đều nhau; + Tấm bên cabin (trái, phải): Bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (50x40x2,2)mm; có tấm cửa sổ cabin màu trắng, kích thước (25x18x2,2)mm; + Tấm sau cabin: Bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (68,4x40x2,2)mm; + Tấm mặt cabin: Bằng nhựa PS-HI màu xanh Côban, kích thước (64,4x40x2,2)mm có tấm kính bằng nhựa PS trong suốt, kích thước (60x27x1,2)mm; gắn đèn bằng nhựa PE-LD màu trắng, đường kính 12mm, chỏm cầu R8mm; + Tấm chữ L: Bằng nhụa PS-HI màu da cam, kích thước (64x64,4x2,2)mm; + Tấm 3 lỗ: Bằng nhựa PS-HI màu xanh lá cây, kích thước (60x30x2,2)mm, có 3 lỗ; + Tấm 2 lỗ: Bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (50x25x2,2)mm, có 2 lỗ; + Thanh thẳng 11 lỗ: Gồm 6 thanh bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (110x10x2,2)mm, có 11 lỗ; + Thanh thẳng 9 lỗ: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (90x10x2,2)mm, có 9 lỗ; '+ Thanh thẳng 7 lỗ: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI màu xanh dương, kích thước (70x10x2,2)mm; có 7 lỗ; + Thanh thẳng 6 lỗ: Gồm 2 thanh, bằng nhựa PS-HI màu vàng, kích thước (60x10x2,2)mm; có 6 lỗ; + Thanh thẳng 5 lỗ: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI, màu xanh lá cây, kích thước (50x10x2,2)mm; có 5 lỗ; + Thanh thẳng 3 lỗ: Gồm 2 thanh, bằng nhựa PS-HI, màu đỏ, kích thước (30xl0x2,2)mm; có 3 lỗ; + Thanh thẳng 2 lỗ: Bằng nhựa PS-HI,màu đỏ, kích thước (20x10x2,2)mm; có 2 lỗ; - Thanh móc: Bằng nhựa PS-HI, màu đỏ, kích thước (24x15x2,2)mm; có lỗ Ф2mm; + Thanh chữ U dài: Gồm 6 thanh, bằng nhựa PS-HI màu vàng, kích thước (64,4x15x2,2)mm; chữ U:15 mm, có 7 lỗ; + Thanh chữ U ngắn: Gồm 6 thanh, bằng nhựa PS-HI, màu vàng, kích thước (44,4x15x2,2)mm, chữ U:15 mm; có 5 lỗ; + Thanh chữ L dài: Gồm 2 thanh, bằng nhựa PS-HI, màu xanh lá cây, kích thước thân (25x10x2,2)mm, kích thước đế (15x10x2,2)mm, có 3 lỗ; + Thanh chữ L ngắn: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI, màu đỏ, kích thước thân (15x10x2,2)mm, kích thước đế (10xl0x2,2)mm, có 2 lỗ; + Bánh xe: Gồm 7 cái, bằng nhựa LD dẻo, màu đen bóng, đường kính 34mm, trên đường chu vi ngoài cùng chia đều 22 răng/mặt; răng bố trí so le theo 2 mặt bên của lốp. Tang trống (mayơ) bằng nhựa PP màu trắng , đường kính ngoài 25mm, dày 10mm, có 3 thanh giằng; '+ Bánh đai (ròng rọc): Gồm 5 cái, bằng nhựa PP màu đỏ, đường kính ngoài 27mm, dày 6mm; + Trục thẳng ngắn 1: Gồm 1 cái, bằng nhôm, Ф4mm, dài 80mm, 2 đầu được vê tròn; + Trục thẳng ngắn 2: Gồm 2 cái, bằng nhôm, Ф4mm, dài 60mm, 2 đầu được vê tròn; + Trục thẳng dài: Gồm 3 cái, bằng nhôm, Ф4mm, dài 100 mm, 2 đầu được vê tròn; + Trục quay: Gồm 1 cái, bằng nhôm, Ф4mm, dài 110mm, 2 đầu được vê tròn; + Dây sợi: Dài 500mm; + Đai truyền: Gồm 2 cái, bằng cao su; + Vít dài: Gồm 2 cái, bằng thép CT3, mạ Nicrôm M4, dài 26mm; + Vít ngắn: Gồm 48 cái, bằng thép CT3, mạ Nicrôm, M4, dài 10mm; + Đai ốc: Gồm 44 cái, bằng thép CT3, mạ Nicrôm, M4; + Vòng hãm: Gồm 20 cái, bằng nhựa LD màu xanh da trời, đường kính ngoài 8,5mm, dày 3mm; + Tua - vít: Bằng thép C45, độ cứng 40 HRC, mạ Nicrôm, dài 108mm, cán bọc nhựa PS; + Cờ - lê: Bằng thép C45, mạ Nicrôm, dài 75mm; + Hộp đựng ốc vít: Bằng nhựa PP màu trắng, kích thước (88x35xl5)mm, nắp và đáy đúc liền có 2 bản lề và khóa cài; + Tấm tam giác: Gồm 6 tấm, bằng nhựa ABS, có 6 lỗ, hình tam giác đều cạnh 30mm (4 tấm màu vàng, 2 tấm màu xanh lá cây); + Tấm nhỏ: Bằng nhựa PS-HI màu vàng kích thước (50x60x2,2)mm, có 25 lỗ; '+ Thanh thẳng 5 lỗ: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (50x10x2,2)mm; + Thanh thẳng 3 lỗ: Gồm 6 thanh, bằng nhựa PS-HI, kích thước (30x10x2,2)mm (2 thanh màu đỏ, 4 thanh màu vàng); + Thanh thẳng 2 lỗ: Bằng nhựa PS-HI,màu đỏ, kích thước (20x10x2,2)mm; có 2 lỗ; + Thanh chữ U dài: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI màu vàng, kích thước (64,4x15x2,2)mm; chữ U:15mm, có 7 lỗ; + Thanh chữ L dài: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước thân (25x10x2,2)mm kích thước đế (15x10x2,2)mm, có 3 lỗ; + Băng tải: Bằng sợi tổng hợp pha cao su, kích thước (200x30)mm; + Tất cả được để trong hộp nhựa: Kích thước (255x153x35)mm, hộp chia làm 6 ngăn bằng nhựa PP màu xanh, có nắp đậy bằng nhựa PP trong, có 2 bản lề và 2 khóa cài | Việt Nam | 200,000 |
|
| 23 | Bảng nhóm |
15HBNHOM00031BA
|
10 | Chiếc | Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn, có nẹp và dây treo. Vật liệu bằng nhựa chính phẩm | Việt Nam | 60,000 |
|
| 24 | Bảng phụ |
15GBPHU000031BA
|
6 | Chiếc | Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn, có nẹp và dây treo. Vật liệu bằng nhựa chính phẩm | Việt Nam | 120,000 |
|
| 25 | Máy ảnh |
A01000274
|
1 | Chiếc | Máy ảnh: Kỹ thuật số, loại thông dụng, độ phân giải tối thiểu 15MP. | TQ/Nhật Bản | 16,500,000 |
|
| 26 | Tủ đựng thiết bị |
TTB008
|
2 | Chiếc | - Kích thước: (1760x1060x400) mm - Vật liệu: Gỗ cao su ghép chất lượng AB dày 17mm (± 1mm) toàn bộ phủ PU 3 lớp, lưng tủ bằng ván cao su dày 8mm phủ 2 mặt - Có 4 cửa gỗ có khóa và tay nắm; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. - Bên trong có 6 đợt có thể điều chỉnh độ cao - Gỗ đạt yêu cầu theo TCVN 8575:2010 | Việt Nam | 6,500,000 |
|
| 27 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
HPEC PG-400
|
1 | Cái | Thông số chung: Công suất loa: 400W Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 20KHz Hệ thống loa: Tích hợp 01 loa Bass 15'' + 01 loa Mid 6.5'' + 01 loa Treble 3.5" THD: < 1% Tần số sử dụng Mic: UHF Nguồn điện yêu cầu: AC in 220V, 50/60Hz; DC in 12V. Tích hợp Pin Lithium 12V/12AH có chức năng sạc tích điện, khi sạc đầy có thể giúp thiết bị hoạt động liên tục lên tới 6 giờ mà không cần phải cắm nguồn điện (Tùy theo công suất phát). Tích hợp đèn LED hiển thị trạng thái sạc và nguồn điện của Pin. Kiểu dáng hiện đại, có tay kéo, bánh xe thiết kế vững chắc rất thuận tiện cho việc di chuyển, cài đặt nhanh, dễ sử dụng. Cổng kết nối: Mic in x 2; Guitar in x 2; AUX in RCA (L,R) x 1; Audio out RCA (L,R) x 1; USB x 2; TF card slot x 1. Nút chỉnh âm lượng chung, nút chỉnh âm lượng Mic và nút chỉnh âm lượng Guitar. Nút chỉnh Bass, Treble, Echo, Delay, Mic Bass, Mic Treble. 'Chức năng nổi bật: Ứng dụng: Phù hợp sử dụng ngoài trời, trong hội họp, thuyết trình, giảng dạy, chào cờ, thể dục thể thao, dã ngoại, biểu diễn, các sự kiện, bán đấu giá, họp báo, hội chợ thương mại, Karaoke,… Phát âm thanh trực tiếp từ USB, TF card với định dạng MP3. Chức năng phát FM. Chức năng kết nối Bluetooth: Hỗ trợ phát âm thanh từ các thiết bị bên ngoài như máy tính, điện thoại,… Chức năng TWS: Để kết nối 2 loa qua Bluetooth và phát cùng một nội dung từ các thiết bị bên ngoài như máy tính, điện thoại,… Chức năng nhường lời: Có nút bật/tắt chức năng nhường lời riêng. Nếu bật chức năng nhường lời, khi có tín hiệu âm thanh vào cho Mic thì tiếng nhạc (âm thanh) đang phát của loa sẽ nhỏ đi để nhường lời cho âm thanh của Mic, khi âm thanh của Mic dừng lại thì lập tức tiếng nhạc (âm thanh) của loa đang phát sẽ tự động phát to lên. Mic sử dụng tần số UHF với 2 kênh độc lập A và B, cho phép người dùng chủ động chọn và thay đổi kênh tần số, đồng thời khoá cố định tần số tránh hiện tượng trùng kênh để có thể sử dụng nhiều thiết bị âm thanh đồng thời tại một khu vực. Số kênh cho phép thiết lập tối đa 30 kênh tần số (CH-A) và 30 kênh tần số (CH-B). Có thể kết nối với loa ngoài. Có thể dùng nguồn điện DC bên ngoài. Có cầu chì bảo vệ quá tải, dễ thay thế. An toàn với chế độ tự động tắt sạc Pin khi đã sạc đầy. Phụ kiện chuẩn: Mic UHF cầm tay không dây x 2; Dây nguồn AC x 1; Điều khiển từ xa x 1; Hướng dẫn sử dụng x 1. Kích thước (WxHxD): 410 x 730 x 400 (mm) Trọng lượng: 25 kg Thời gian bảo hành: 12 tháng Sản phẩm đạt chứng nhận: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | Trung Quốc | 15,000,000 |
|
| 28 | Tivi Smart 4K 65 inch cường lực + phần mềm |
S-PLUS QU-4K65A13
|
2 | Cái | Thông số chung: Kích thước màn hình: 65 inch, tích hợp lớp kính cường lực bảo vệ 3mm giúp chống cháy nổ, va đập mạnh và có chức năng chống lóa. Công nghệ đèn nền: D-LED Tấm nền IPS cho khả năng hiển thị độ sáng và màu sắc trung thực. Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160) pixels Độ sáng: 450 nits Độ tương phản: 5000:1 Số lượng màu hiển thị: 1.07 tỷ màu Thời gian đáp ứng: 5ms Tần số quét: 60Hz Tỷ lệ màn hình: 16:9 Góc nhìn: 178°(H)/178°(V) Hỗ trợ: ATV / DVB-T2 * 1, DVB-S, DVB-C Định dạng hình ảnh: ATV (PAL) / DTV (DTMB) Định dạng âm thanh: BG / DK / 1 Công suất đầu ra của loa: 15W*2 Tính năng âm thanh: Âm thanh vòm, Dolby Kênh lưu trữ tối đa: > 800CH (dynamic) Ăng ten tăng cường thu sóng wifi. Tính năng hẹn giờ tắt thiết bị tự động. Chế độ màu: Ấm áp/ Tiêu chuẩn / Lạnh Chế độ hình ảnh: Tiêu chuẩn/ Năng động/ Êm dịu/ Người dùng Chế độ video: Tiêu chuẩn/ Ấm áp/ Năng động/ Người dùng Chế độ phóng to/ thu nhỏ: Zoom +8, Zoom -1/4 Hỗ trợ chế độ xem (hình ảnh/ video) phản chiếu qua gương như bình thường (Mirror Display), tích hợp E-Share. Âm thanh: Tiêu chuẩn/ Âm nhạc/ Phim/ Người dùng Ngôn ngữ: đa ngôn ngữ có Tiếng Việt/ Tiếng Anh Điều khiển Tivi tích hợp chuột bay không dây, điều khiển ra lệnh giọng nói (USB kết nối với tivi để mở rộng thêm tính năng). Kết nối: Cổng CVBS: 01 cổng Cổng AV L: 01 cổng Cổng AV R: 01 cổng Cổng DVB-T/T2: 01 cổng Cổng DVB S2: 01 cổng Cổng Headphone 3.5mm: 01 cổng Cổng Component (mini YPbPr): 01 cổng Cổng RJ45: 01 cổng Cổng COAX/OPTICAL: 01 cổng Cổng HDMI: 03 cổng Cổng USB: 02 cổng Cổng thẻ CI: 01 cổng WIFI * 1: IEEE 802.11 b/g/n. Hỗ trợ kết nối 2.4GHz/5GHz. Kết nối Bluetooth: Hỗ trợ kết nối âm thanh không dây với loa ngoài. Tích hợp hệ điều hành Android: Hệ điều hành: Android 13 CPU: ARM Cortex A55*4 RAM: 2GB Bộ nhớ lưu trữ: 32GB Tivi có thể kết nối truyền hình ảnh không dây với các thiết bị sử dụng hệ điều hành Android, iOS, Windows (Smartphone, Tablet, máy vi tính) thông qua ứng dụng kèm theo Tivi. Đọc được dữ liệu hình ảnh, âm thanh, video thông qua USB. Hệ thống video hỗ trợ: MPEG-2, MPEG-4, H.264, H.265, AVS. Hệ thống âm thanh hỗ trợ: MP3, AC3, MPEG-1 layer 1/2, MPEG-2 layer 2. Kết hợp với Camera để họp trực tuyến, học trực tuyến qua Zoom, Skype và Zalo. Phần mềm Tiếng Anh cho Tiểu học và THCS kèm theo: | Việt Nam | 27,000,000 |
|
| 29 | Video tả người, tả cảnh |
V5TV01
|
7 | Bộ | - Video/clip có nội dung về hình dáng, hoạt động của con người ở các độ tuổi, nghề nghiệp và công việc khác nhau; - Video/clip có nội dung về một số cảnh đẹp tiêu biểu ở các vùng, miền (biển, rừng núi, đồng bằng, miền Bắc, miền Trung, miền Nam), Video/clip trong danh mục có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. - Video được tích hợp trong USB môn Tiếng Việt | Việt Nam | 550,000 |
|
| 30 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
15DTODHH00021HA
|
5 | Bộ | Bộ thiết bị vẽ bảng gồm: - 01 ê ke có kích thước các cạnh (300x400x500)mm, Vật liệu: Làm bằng nhựa độ dày 3mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; Vật liệu: Làm bằng nhôm không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 thước đo góc đường kính 395mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa, Vật liệu: Làm bằng nhựa độ dày 2.8mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 31 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
06DTOTKXX0021HA
|
35 | Bộ | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất gồm: - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm; ... ; mặt 6 chấm); - 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc); - 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; độ dày 1mm; làm bằng nhôm được xi mạ đồng. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S; - 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 40mm. Tất cả được đựng vào hộp nhựa trong kích thước: (10x8,5x5)cm. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 32 | Bộ thiết bị hình học dạy phân số |
15GTOBOPS0021HA
|
4 | Bộ | Bộ thiết bị hình học dạy phân số gồm: - 09 hình tròn đường kính 160mm, độ dày của vật liệu là 1,8mm màu sáng (trong đó có 5 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm; sơn màu đỏ 1/4 hình; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm, đường viền theo chu vi và đường kẻ chia (không tiếp xúc với phần sơn) là nét kẻ đứt rộng 2,7mm, sơn đỏ 1/4; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm toàn bộ hình tròn sơn màu đỏ; 1 hình được chia thành 2 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm; sơn đỏ 1/2 hình; 1 hình được chia thành 6 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm, sơn đỏ 5/6 hình tròn); - 02 hình tròn đường kính 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,8mm, chuyển động quay tương đối với nhau thông qua trục nối tâm có vòng đệm ở giữa; một hình trong suốt, một hình màu tối (mỗi hình: được chia thành 8 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ, sơn màu đỏ 1/2 hình tròn. Các đường bao, đường nối tâm, có chiều rộng 1,5mm); - 04 hình vuông có kích thước (160x160)mm, màu trắng (trong đó có 3 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1,5mm, 1/4 hình có màu xanh cô ban và 1 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1,5mm, riêng phần không màu là nét kẻ đứt, 3/4 hình có màu xanh cô ban), độ dày của vật liệu là 1,8 mm. Các hình bằng nhựa có gắn nam châm để giáo viên đính lên bảng từ. Tất cả đựng trong hộp nhựa kích thước (350x197x83)mm. | Việt Nam | 550,000 |
|
| 33 | BỘ THỰC HÀNH TOÁN LỚP 5 (HS) |
05HTOBOTH0121KA
|
70 | Bộ | Gồm có: 1.1 Bộ thiết bị hình học thực hành phân số 1.2 Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối Tất cả được đựng vào hộp nhựa kích thước: (170x92x18)mm, đáy bằng nhựa PP màu xanh lá, nắp đậy bằng nhựa PP trong. 'Bộ thiết bị hình học dạy học phân số gồm: - 09 hình tròn đường kính Φ40mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm màu sáng (trong đó có 5 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn màu đỏ 1/4 hình; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, đường viền theo chu vi và đường kẻ chia (không tiếp xúc với phần sơn) là nét kẻ đứt rộng 1mm, sơn đỏ 1/4; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm toàn bộ hình tròn sơn màu đỏ; 1 hình được chia thành 2 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn đỏ 1/2 hình; 1 hình được chia thành 6 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, sơn đỏ 5/6 hình tròn; - 04 hình vuông có kích thước (40x40)mm, màu trắng (trong đó có 3 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, 1/4 hình có màu xanh cô ban và 1 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, riêng phần không màu là nét kẻ đứt, 3/4 hình có màu xanh cô ban), độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm. - 01 hình tròn động đường kính Φ40mm gồm một tấm nhựa dày 1,2mm và 01 tấm nhựa dày 0,3mm Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối'- 02 hình thang bằng nhau, kích thước 2 đáy 80mm và 50mm, chiều cao 40mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2 mm, màu đỏ, kẻ đường cao (trong đó có 1 hình thang nguyên; 1 hình thang cắt ra 2 phần ghép lại được hình tam giác); - 02 hình tam giác bằng nhau, kích thước đáy 80mm, cao 40mm, 1 góc 60°, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm, màu xanh côban (trong đó có 1 hình tam giác nguyên, có kẻ đường cao; 1 hình tam giác cắt theo đường cao thành 2 tam giác để ghép với hình trên được hình chữ nhật (80x40)mm); | Việt Nam | 70,000 |
|
| 34 | Bộ tranh an toàn về điện |
T5KH01
|
35 | Bộ | Gồm 8 tranh có nội dung như sau: Tranh về việc nên làm: (1) Ngăn không cho em bé chơi gần ổ điện; (2) Báo cho người lớn khi phát hiện có dây điện đứt; Tranh về việc không nên làm: (3) Gọi điện thoại trong khi đang cắm dây xạc; (4) Tay ướt cầm phích cắm vào ổ điện; (5) Thả diều gần đường dây điện cao thế; (6) Phơi quần áo trên dây điện; (7) Đứng trú mưa ở bốt điện; (8) Dùng dao cắt ngang dây điện. Kích thước (148x210)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 150g/m2 , cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 35 | Mô hình phát điện sử dụng năng lượng nước chảy |
05DKHNLNC0021HA
|
4 | Bộ | 1. Bộ thí nghiệm tìm hiểu về phát điện sử dụng năng lượng nước chảy, gồm: - Tua - bin và hệ thống phát điện: Tua-bin có 8 cánh, bánh răng gắn cánh tua-bin có kích thước Φ48mm, trục kích thước Φ4mm và một bánh đai đường kính Φ113mm. Đế kèm gá đỡ buồng tua-bin, trên đế có gắn máy phát điện và đèn LED. Máy phát điện đủ làm sáng 1 đèn LED, bánh đai kích thước Φ10mm. Đai truyền động bằng cao su nối 2 bánh đai. Buồng tua-bin kích thước 200mm trong suốt, phía trên có ống đỡ phễu. Phễu để đổ nước có đường kính miệng phễu 80mm. Khay chứa nước bằng nhựa trong suốt, có kích thước 230x120x80mm dung tích 2 lít, đỡ vừa đế tua-bin. | Việt Nam | 550,000 |
|
| 36 | Ô nhiễm, xói mòn đất |
V5KH01
|
4 | Bộ | Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt, thể hiện được nguyên nhân (từ con người, tự nhiên), tác hại (đối với con người, tài sản, môi trường) và biện pháp chống ô nhiễm, xói mòn đất (không dùng phần hóa học, rác thải bừa bãi, du canh du cư, chặt phá rừng; dùng ruộng bậc thang, trồng rừng). * Video, clip được tích hợp trong USB môn Khoa học. | Việt Nam | 550,000 |
|
| 37 | Bộ tranh. Biết ơn những người có công với quê hương đất nước |
T5DD01
|
4 | Bộ | Bộ tranh/ảnh gồm 02 tờ, kích thước (790x540)mm, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử), mỗi tranh thể hiện một nội dung: - Hình ảnh HS thăm hỏi gia đình thương binh, liệt sĩ, người có công với cách mạng; - Hình ảnh HS đóng góp cho Quỹ đền ơn đáp nghĩa. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 38 | Bộ tranh về bảo vệ môi trường |
T5DD02
|
15 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 05 tờ, kích thước (148x210)mm, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử), nội dung tranh thể hiện hành vi biết/chưa biết bảo vệ môi trường sống: - Chăm sóc cây xanh ở trường; - Dọn vệ sinh đường làng, ngõ phố; - Vứt rác xuống sông, hồ; - Bỏ rác đúng nơi quy định; - Tái chế rác thải. | Việt Nam | 20,000 |
|