Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0103231626 | 0103231626 | LABOMEC JOINT STOCK COMPANY |
70.498.030 VND | 90 day |
| 1 | Cao nấm men |
FM902
|
26 | 500g | - Total nitrogen (on dry): ≥ 9.0% - Amino nitrogen (on dry): ≥ 3.0% - Độ hòa tan tốt. | Trung quốc | 324,000 |
|
| 2 | Succinate-Na |
SS
|
3 | Kg | +dạng bột màu trắng, không mùi, vị axit đặc trưng | Trung quốc | 1,080,000 |
|
| 3 | CH3COONa |
SAT
|
6 | Kg | + Dạng bột màu trắng, chảy rữa và không có mùi. +Khối lượng riêng; 1.52 g/cm3, +Độ hòa tan trong nước; 46.4 g/100ml (ở 20 oC), | Trung quốc | 198,000 |
|
| 4 | K2HPO4 |
DHT
|
6 | Kg | + Tên gọi hóa học: DiPotassium hydro phosphate + Dạng tinh thể màu trắng | Trung quốc | 311,040 |
|
| 5 | KH2PO4 |
PDHP
|
4 | Kg | + Tên gọi khác: Potassium Dihydro phosphate + Khối lượng phân tử: KH2PO4 = 136.09 + Dạng tinh thể màu trắng | Trung quốc | 275,000 |
|
| 6 | MgSO4.7H2O |
MSH
|
4 | Kg | + Khối lượng và công thức phân tử: MgSO4.7H2O = 246.47 + Dạng bột màu trắng + Tên gọi hóa học: Magnesium sulfate heptahydrate | Trung quốc | 187,000 |
|
| 7 | CaCl2.2H2O |
CC
|
4 | Kg | + Khối lượng phân tử CaCl2 = 110.98 + Dạng bột hoặc hạt tinh thể màu trắng + Công thức đầy đủ: CaCl2.H2O (Cancium chlorua.H2O) + Tên tiếng Anh: Calcium Chloride | Trung quốc | 209,000 |
|
| 8 | NH4Cl |
AC
|
4 | Kg | + Khối lương phân tử: NH4Cl = 53.49 + Dạng tinh thể màu trắng, hút ẩm | Trung quốc | 154,000 |
|
| 9 | CaSO4 |
CS
|
2 | Kg | Tồn tại ở dạng khan có màu trắng, ít tan trong nước nhưng khi trộn vào nước, nó sẽ tạo thành một thể vữa lỏng dễ đông cứng | Trung quốc | 389,400 |
|
| 10 | D- Glucose |
GLU
|
3 | Kg | +Tên gọi khác: Dextrose + Tinh thể màu trắng | Trung quốc | 202,000 |
|
| 11 | Glycerol |
GLY
|
2 | Lít | + Tên khác: Glycerin, glyxerin, glyxerol + Công thức: HOCH2CHOHCH2OH + Dạng lỏng không màu | Trung quốc | 357,500 |
|
| 12 | NaCl |
SC
|
2 | Kg | + Tên gọi khác: natri clorua, muối ăn Assay >99% .+ KL phân tử NaCl = 58.44 . + Dạng tinh thể không màu | Trung quốc | 94,600 |
|
| 13 | HCl |
HC
|
4 | Lít | + Chất lỏng không màu hoặc vàng nhạt, + Hydrochloric Acid, Khối lượng phân tử: 36.46 g/mol | Trung quốc | 116,640 |
|
| 14 | FeCl2.4H2O |
FC
|
4 | Kg | + là chất rắn, màu xanh lá cây nhạt, + Tên gọi: Hóa chất Iron(II) chloride tetrahydrate | Trung quốc | 748,000 |
|
| 15 | H3BO3 |
BA
|
4 | Kg | + Khối lượng và công thức phân tử H3BO3 = 61.83 + Dạng tinh thể màu trắng - Tên tiếng Anh: Boric acid | Trung quốc | 201,960 |
|
| 16 | MnCl2.2H2O |
MC
|
4 | Kg | + Dạng tinh thể màu hồng, Khối lượng phân tử: 197.90 | Trung quốc | 358,560 |
|
| 17 | CoCl2.6H2O |
CC
|
3 | Kg | +Dạng bột, màu đỏ đến màu tím sẫm · + Khối lượng mol: 237.93 g/mol · | Trung quốc | 2,916,000 |
|
| 18 | ZnSO4.7H2O |
ZSH
|
3 | Kg | + Khối lượng và công thức phân tử ZnSO4.7H2O = 287.58 + Dạng tinh thể màu trắng + Tên tiếng Anh: Zinc sulfate heptahydrate | Trung quốc | 237,600 |
|
| 19 | CuCl2.2H2O |
CoC
|
4 | Kg | + Công thức hóa học CuCl2. 2 H2O + Khối lượng phân tử 170,48 g / mol | Trung quốc | 748,000 |
|
| 20 | NiCl2.6H2O |
NiC
|
3 | Kg | + Khối lượng hân tử: 237.69 + Muối khan có màu vàng, nhưng hydrat NiCl2·6H2O quen thuộc hơn có màu xanh lá cây. | Trung quốc | 1,089,000 |
|
| 21 | Na2MoO4.2H2O |
SoM
|
3 | Kg | + Khối lượng phân tử = 241.95 + Dạng tinh thể màu trắng + Công thức hóa học: Na2MoO4.2H2O + Tên tiếng Anh: Sodium Molybdate + Tên thương mại: Natri Molypdate TK | Trung quốc | 2,332,800 |
|
| 22 | Peptone |
Pep
|
2 | Kg | + Dạng bột màu vàng nhạt, + Bám ẩm mạnh, Hàm lượng Nitơ tổng: >12% | Ấn Độ | 396,000 |
|
| 23 | Agar |
Aga
|
1 | Kg | + dạng bột màu trắng đục, | Việt nam | 545,400 |
|
| 24 | Na2S2O3 |
SoT
|
2 | Kg | + tồn tại ở trạng thái rắn đơn, không mùi, có màu trắng + Tên gọi: Sodium thiosulfate anhydrous (Na2S2O3) | Trung quốc | 187,000 |
|
| 25 | Paraffin lỏng |
Pa
|
3 | Lít | + là chất làm mềm có tính chống nước, không màu, không mùi và không có vị | Trung quốc | 247,500 |
|
| 26 | Chai thủy tinh nắp vặn DURAN- ĐỨC 1.000ml |
C1000
|
15 | Cái | + làm bằng thủy tinh borosilicate chuyên dụng trong thí nghiệm, Chai trung tính có thể hấp tiệt trùng được (cả phần thủy tinh + lẫn nắp nhựa) + Dung tích chai trung tính đa dạng từ: 25ml, 50ml, 100ml, 250ml, 500ml, 1 Lít, 2 Lít, 5 Lít, 10 Lít. | Đức | 261,360 |
|
| 27 | Chai thủy tinh nắp vặn DURAN- ĐỨC 500ml |
C500
|
40 | Cái | + làm bằng thủy tinh borosilicate chuyên dụng trong thí nghiệm, Chai trung tính có thể hấp tiệt trùng được (cả phần thủy tinh + lẫn nắp nhựa) + Dung tích chai trung tính đa dạng từ: 25ml, 50ml, 100ml, 250ml, 500ml, 1 Lít, 2 Lít, 5 Lít, 10 Lít. | Đức | 185,760 |
|
| 28 | Bình tam giác nắp vặn 250ml |
GL45
|
40 | Cái | + làm bằng thủy tinh borosilicate chuyên dụng trong thí nghiệm, Chai trung tính có thể hấp tiệt trùng được (cả phần thủy tinh + lẫn nắp nhựa) | Ấn độ | 116,640 |
|
| 29 | Ổng nghiệm có nắp vặn (18 x180mm 32ml ) |
ON
|
20 | Cái | + Ổng nghiệm thủy tinh, có nắp vặn , KT: 18 x180mm 32ml | Đức | 34,020 |
|
| 30 | Dầu soi kính hiển vi |
Da
|
1 | Lít | +là dầu luôn trong suốt, chỉ số khúc xạ cao, Dầu soi dùng cho vật kính 100X | Trung quôc | 115,500 |
|
| 31 | Đĩa petri tiêu chuẩn (48mm x 54mm x 11mm |
PT
|
50 | Cái | + Đĩa petri nhựa có KT: 48mm x 54mm x 11mm | Nhật | 30,240 |
|
| 32 | Bộ nhuộm Gram |
Gr
|
1 | Bộ | + Gồm 4 lọ nhuộm gram: Lugol, crystal violet, Safarine và alcohol | Ấn Độ | 864,150 |
|
| 33 | Que trang thủy tinh |
QT
|
10 | Cái | + Làm bằng thủy tinh, có một đầu hình tam giác | Việt Nam | 12,960 |
|