Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4000602989 | 4000602989 | LONG PHAT COMPUTER AND ELECTRONIC CO., LTD |
70.000.000 VND | 15 day |
| 1 | Cổng quang |
MP5015
|
2 | Cái | Cổng quang điện lắp trên khung nhôm hợp kim, dày 1mm, sơn tĩnh điện màu đen, Dây tín hiệu 4 lõi dài (1,5 đến 2) m, có đầu phích 5 chân nối cổng quang điện với ổ A hoặc B của đồng hồ đo thời gian hiện số. Hoặc: Cổng quang điện: Sử dụng tia hồng ngoại để xác định chính xác thời điểm của một vật khi đi qua cổng quang điện. | Việt Nam | 400,000 |
|
| 2 | Nguồn sáng |
MP5025
|
2 | Bộ | Một bộ gồm: - Bộ gồm 4 đèn laser tạo các chùm tia song song và đồng phẳng, một chùm tia có thể thay đổi độ nghiêng mà vẫn đồng phẳng với các chùm tia còn lại; điện áp hoạt động 6 V một chiều; kích thước điểm sáng từ 1,2 mm đến 1,5 mm; có công tắc tắt mở cho từng đèn. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành; - Đèn 12V - 21W có bộ phận để tạo chùm tia song song, vỏ bằng nhôm hợp kim, có khe cài bản chắn sáng, có các vít điều chỉnh và hãm đèn, có trụ thép inox đường kính tối thiểu 6mm. | Việt Nam | 1,071,000 |
|
| 3 | Giá quang học |
MP3396
|
2 | Cái | Dài tối thiểu 750 mm bằng hợp kim nhôm có thước với độ chia nhỏ nhất 1mm, có đế vững chắc. Con trượt có vạch chỉ vị trí thiết bị quang học cho phép gắn các thấu kính, vật và màn hứng ảnh. | Việt Nam | 404,600 |
|
| 4 | Biến áp nguồn |
MP5012
|
2 | Bộ | Điện áp vào 220V - 50Hz. Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24) V; - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24 V. Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch tự động đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá trình sử dụng. | Việt Nam | 1,216,600 |
|
| 5 | Zn (viên) |
MP5188
|
1 | 100gam | Loại thông dụng. | Việt Nam | 187,000 |
|
| 6 | Barichloride (BaCl2) rắn |
MP5200
|
2 | 10gam | Loại thông dụng. | Việt Nam | 32,000 |
|
| 7 | Kali permanganat (KMnO4) |
MP5213
|
2 | 50gam | Loại thông dụng. | Việt Nam | 82,000 |
|
| 8 | Bút thử điện thông mạch |
MP5026
|
2 | Cái | Loại thông dụng. | Việt Nam | 68,000 |
|
| 9 | Nhiệt kế (lỏng) |
MP3389
|
5 | Cái | Chia từ 0°C đến 100°C; độ chia nhỏ nhất 1°C Hoặc | Việt Nam | 25,000 |
|
| 10 | Lưới thép tản nhiệt |
MP5029
|
10 | Cái | Bằng Inox, kích thuớc (100x100)mm có hàn ép các góc. | Việt Nam | 23,000 |
|
| 11 | Ống nghiệm |
MP3425
|
10 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | Việt Nam | 7,000 |
|
| 12 | Bình tam giác 100ml |
MP3428
|
5 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Φ22mm). | Việt Nam | 33,600 |
|
| 13 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
MP5034
|
3 | Bộ | Gồm: - 01 Lọ màu nâu và 04 lọ màu trắng, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm); Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Φ nhỏ 15mm, Φ lớn 18mm); - Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Việt Nam | 152,600 |
|
| 14 | Thìa xúc hóa chất |
MP3433
|
5 | Cái | Thủy tinh dài 160mm, thân Φ5mm. | Việt Nam | 21,000 |
|
| 15 | Nhiệt kế y tế |
MP5038
|
5 | Cái | Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1 °C. | Việt Nam | 52,000 |
|
| 16 | Quả kim loại 1 (hop 10 quả) |
MP3392
|
1 | Hộp | 1 hộp 10 quả có hộp đựng | Việt Nam | 280,000 |
|
| 17 | Điện kế |
DKE
|
2 | Cái | Loại thông dụng | Việt Nam | 380,000 |
|
| 18 | Bộ từ phổ |
MP5096
|
2 | Bộ | Loại thông dụng | Việt Nam | 280,000 |
|
| 19 | Máy tính để bàn |
BVT
|
3 | Bộ | Mainboard ASUS PRIME H510M-K (Intel H510, Socket 1200, m-ATX, 2 khe Ram DDR4) RAM DR4 16GB 3200 CPU INTEL Pentium GOLD G6405 (4.1GHZ, 2 nhân 4 Luồng, 58W) - SK INTEL LGA 1200) Ổ cứng SSD Kingston A400 480GB Sata 3 Case Rosi Nguồn máy tính Xigmatek X-Power III 350W MÀn hình máy tính 21,5inch Bàn phím USB A4/Gen/Logiteck Mouse gen/A4 | Việt Nam | 8,500,000 |
|
| 20 | Bộ bếp đun |
VH-6100HG
|
1 | Bộ | - 01 bếp đun; - Thiết bị đi kèm tùy theo loại bếp. | China | 966,000 |
|
| 21 | Bộ dao, thớt |
BST20008-1/ CW-H040/ LK-2306
|
1 | Bộ | - 01 thớt; - 01 dao gọt 120x20mm; - 01 dao thái 280x35mm. | China | 520,000 |
|
| 22 | Đệm nhảy cao |
K330
|
1 | Bộ (2 tấm) | Hình khối hộp chữ nhật, chất liệu bằng mút, có vỏ bọc ngoài bằng bạt chống thấm. Kích thước tối thiểu (2000x1800x500)mm (DxRxC) | Việt Nam | 18,500,000 |
|
| 23 | Biển lật số |
MP2201
|
1 | Chiếc | Hình chữ nhật, chất liệu bằng nhựa hoặc tương đương, có chân đứng, hai mặt có bảng số hai bên, có thể lật bảng số từ sau ra trước và ngược lại, kích thước bảng (400x200)mm (DxC) (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 518,000 |
|
| 24 | Quả bóng chuyền da |
DL200
|
5 | Quả | Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc tương đương, có chia các múi theo đường khâu, chu vi 650- 670mm, trọng lượng 260-280g (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 403,000 |
|
| 25 | Mẫu vẽ |
MP3380
|
1 | Bộ | Bộ mẫu vẽ gồm có 6 khối: "Khối cơ bản 3 khối: 01 khối lập phương kích thước: (250x250x250)mm; 01 khối cầu đường kính 200mm; 01 khối hình chóp tam giác cân, đáy hình vuông, kích thước: các cạnh đáy (200x200)mm, cao 300mm. " "Khối biến thể 3 khối: 01 khối hộp chữ nhật kích thước: dài 300mm, rộng 150mm, cao 100mm; 01 khối trụ kích thước: cao 300mm, đường kính 150mm; 01 khối chóp nón kích thước: chiều cao 350mm, đường kính đáy 250mm. " Vật liệu: Bằng NHƯA, (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. Màu trắng hoặc ghi sáng. | Việt Nam | 2,060,000 |
|
| 26 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) |
MP2251
|
3 | Cái | Chiều cao phù hợp với học sinh THCS; Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ; Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học; Chất liệu: Bằng gỗ cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 27 | Bảng vẽ |
MP3382
|
3 | Cái | Chất liệu gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; kích thước (850x650)mm; độ dày tối thiểu 5mm. | Việt Nam | 436,000 |
|
| 28 | Đất nặn |
MP2261
|
1 | Hộp | Loại thông dụng, số lượng 12 màu: - Gồm các màu: đỏ, vàng, tím, xanh cô ban, xanh lá cây, xanh lục, cam, hồng, đen, trắng, nâu, xanh da trời; - Mỗi màu có trọng lượng 02 kilogam; - Mỗi màu được đóng gói đảm bảo an toàn và thuận lợi trong sử dụng, không có chất độc hại. | Việt Nam | 4,800,000 |
|
| 29 | Bảng phụ |
MP2266
|
13 | Cái | Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt mầu trắng kẻ li ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | Việt Nam | 67,000 |
|
| 30 | Bảng nhóm |
MP2265
|
10 | Cái | Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt mầu trắng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn..( in trên nhựa PP 0,5) có nẹp và khuy đi kèm | Việt Nam | 87,000 |
|
| 31 | Nam châm |
MP5010
|
20 | Chiếc | "Thiết kế tròn, dễ di chuyển. Đường kính 15 mm. Nhiều màu sắc, nổi bật." | Việt Nam | 10,000 |
|
| 32 | Nhiệt - ẩm kế treo tường |
MP7607
|
5 | Chiếc | Nhiệt - ẩm kế đo nhiệt độ và ẩm độ trong phòng loại thông dụng. | Việt Nam | 108,160 |
|
| 33 | La bàn |
MP2192
|
4 | Chiếc | Đường kính la bàn tối thiểu 10cm, nắp nhựa, mặt nhựa. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 34 | Video thể hiện lịch sử chủ quyền của Việt Nam đối với các khu vực biển, đảo |
VIDEOBD
|
1 | Bộ | Gồm 1 USB được copy chống sao chép. 01 phim thể hiện lịch sử chủ quyền của Việt Nam đối với các khu vực biển, đảo. Video có độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; | Việt Nam | 140,000 |
|
| 35 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. |
VIDEOTM
|
1 | Bộ | Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Mô phỏng về: - Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời; - Ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. Video có độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; | Việt Nam | 140,000 |
|
| 36 | Hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. |
VIDEOPTNT
|
1 | Bộ | Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Bao gồm track về núi lửa phun trào và các track về cảnh quan núi lửa (thu hút con người đến sinh sống và hoạt động kinh tế). Video có độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; | Việt Nam | 140,000 |
|
| 37 | Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu Nam Cực |
VIDEOBDKH
|
1 | Bộ | Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Video/clip mô tả được kịch bản về sự thay đổi của thiên nhiên châu Nam Cực khi có biến đổi khí hậu toàn cầu. Video có độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; | Việt Nam | 140,000 |
|
| 38 | Sự nóng lên toàn cầu (Global warming) |
VIDEONLTC
|
1 | Bộ | Gồm 1 USB được copy chống sao chép. Video/clip về sự nóng lên toàn cầu từ cuối thế kỷ XIX đến nay. Video có độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; | Việt Nam | 140,000 |
|