Tender package No 03: Construction work

        Watching
Tender ID
Views
20
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Tender package No 03: Construction work
Bidding method
Online bidding
Tender value
274.173.962 VND
Publication date
21:38 04/10/2023
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
Số 69/QĐ-SOSTH
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
SOS Children's Village Thanh Hoa
Approval date
22/09/2023
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn2801178888

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TVN

272.801.584,1408 VND 272.801.000 VND 2 month 29/09/2023
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Tháo dỡ tấm đan bể nước
45
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
78,810
2
Đắp Base B nhồi đầy lòng bể bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0.4094
100m3
Theo quy định tại Chương V
25,863,832
3
Lắp đặt lại tấm đan bể nước
45
1 cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
37,406
4
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2
3.0463
m3
Theo quy định tại Chương V
1,480,877
5
Ván khuôn gỗ nền
0.0195
100m2
Theo quy định tại Chương V
11,700,149
6
Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (gồm cả chân bồn + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện)
4
bể
Theo quy định tại Chương V
24,383,597
7
Gia công cột bằng thép hình
0.0755
tấn
Theo quy định tại Chương V
29,081,022
8
Lắp cột thép các loại
0.0755
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,487,066
9
Gia công vì kèo thép
0.0951
tấn
Theo quy định tại Chương V
39,255,041
10
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0.0951
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,798,250
11
Gia công xà gồ thép
0.1162
tấn
Theo quy định tại Chương V
26,457,697
12
Lắp dựng xà gồ thép
0.1162
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,955,895
13
LĐ bu long vít nở fi 12
40
cái
Theo quy định tại Chương V
31,590
14
Khoan cắm bu long vào bê tông
40
cái
Theo quy định tại Chương V
25,272
15
Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,4mm
0.4416
100m2
Theo quy định tại Chương V
21,438,060
16
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
23.6256
1m2
Theo quy định tại Chương V
55,822
17
Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm
0.2
100m
Theo quy định tại Chương V
17,571,582
18
Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D27mm
0.01
100m
Theo quy định tại Chương V
2,016,321
19
Lắp đặt cút PPR - Đường kính 40mm
8
cái
Theo quy định tại Chương V
44,143
20
Lắp đặt cút ren trong PPR - Đường kính 32mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
167,003
21
Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 27mm
4
cái
Theo quy định tại Chương V
22,962
22
Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 40mm
4
cái
Theo quy định tại Chương V
79,035
23
Lắp đặt thu nhựa PPR D40x32
1
cái
Theo quy định tại Chương V
43,955
24
Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm
4
cái
Theo quy định tại Chương V
680,214
25
Lắp đặt van khóa PVC D27mm
4
cái
Theo quy định tại Chương V
102,373
26
Rắc co PPR D40
6
cái
Theo quy định tại Chương V
308,570
27
Chếch PPR D40
6
cái
Theo quy định tại Chương V
41,699
28
Lắp đặt van phao cơ Inox- Đường kính 32mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
758,647
29
Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại
1.581
m3
Theo quy định tại Chương V
37,369
30
Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại
43.5446
m3
Theo quy định tại Chương V
64,061
31
Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm
1.581
m3
Theo quy định tại Chương V
20,019
32
Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo
1.581
m3
Theo quy định tại Chương V
2,135
33
Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm
43.5446
m3
Theo quy định tại Chương V
20,019
34
Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo
43.5446
m3
Theo quy định tại Chương V
2,403
35
Nhân công di chuyển đồ đạc nội thất, dọn dẹp vệ sinh hoàn trả công trình
3
công
Theo quy định tại Chương V
254,215
36
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
410.7296
m2
Theo quy định tại Chương V
16,015
37
Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
410.7296
m2
Theo quy định tại Chương V
60,318
38
Tháo dỡ tấm xốp dán chân tường cũ
1
công
Theo quy định tại Chương V
266,926
39
Cắt lớp vữa trát tường để ngăn việc bong rộp lớp vữa bên trên khi đục phá vữa trát để ốp gạch chân tường
40.48
m
Theo quy định tại Chương V
26,766
40
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
41.0048
m2
Theo quy định tại Chương V
32,031
41
Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40
41.0048
m2
Theo quy định tại Chương V
67,389
42
Ốp chân tường trong nhà bằng gạch men Prime KT 500x860mm , vữa XM M75
41.0048
m2
Theo quy định tại Chương V
372,845
43
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
8.096
m2
Theo quy định tại Chương V
64,250
44
Phá dỡ nền gạch
40.6084
m2
Theo quy định tại Chương V
21,354
45
Đầm chặt nền bằng máy đầm cầm tay
40.6084
m2
Theo quy định tại Chương V
18,954
46
Cắt lớp vữa trát tường để ngăn việc bong rộp lớp vữa bên trên khi đục phá vữa trát để ốp gạch chân tường
20.02
m
Theo quy định tại Chương V
26,766
47
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
20.3132
m2
Theo quy định tại Chương V
32,031
48
Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40
20.3132
m2
Theo quy định tại Chương V
67,389
49
Ốp chân tường trong nhà bằng gạch men Prime KT 500x860mm , vữa XM M75
20.3132
m2
Theo quy định tại Chương V
372,845
50
Vữa xi măng bù lún, gia cố nền dày 3cm, mác M75#
40.3444
m2
Theo quy định tại Chương V
76,473
51
Lát nền gạch men Ceramic KT 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40
40.7624
m2
Theo quy định tại Chương V
290,286
52
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
4.004
m2
Theo quy định tại Chương V
64,250
53
Phá dỡ nền gạch
90.1644
m2
Theo quy định tại Chương V
21,354
54
Đầm chặt nền bằng máy đầm cầm tay
90.1644
m2
Theo quy định tại Chương V
18,954
55
Vữa xi măng bù lún, gia cố nền dày 3cm, mác M75#
89.1084
m2
Theo quy định tại Chương V
76,473
56
Lát nền gạch men Ceramic KT 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40
90.1644
m2
Theo quy định tại Chương V
290,286
57
Vận chuyển phế thải đi đổ bỏ
5.1496
m3
Theo quy định tại Chương V
315,899
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second