Tender package No 04: Construction work

        Watching
Tender ID
Views
4
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Tender package No 04: Construction work
Bidding method
Online bidding
Tender value
4.533.303.000 VND
Publication date
16:18 09/09/2025
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
892/QĐ-CCKL
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Son La Provincial Forest Protection Department
Approval date
09/09/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn5500381031

CÔNG TY TNHH MẠNH THẮNG

4.520.805.000 VND 4.520.805.000 VND 120 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Co Dâu, xã Nậm Ty
4.800
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
2
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Pá Men, xã Nậm Ty
5.900
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
3
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Huổi Tòng, xã Nậm Ty
4.000
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
4
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Nà Hà,Hua Cắt, xã Nậm Ty
4.750
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
5
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Hua Pàn, xã Sông Mã
5.200
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
6
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Bom Phung, xã Sông Mã
2.200
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
7
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Lươi Là, Mé Bon, xã Sông Mã
3.200
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
8
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Nong Ke, xã Huổi Một
2.500
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
9
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Nong Ke, xã Huổi Một
3.400
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
10
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Chả Huổi, xã Huổi Một
4.000
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
11
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Púng Hày, xã Huổi Một
6.300
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
12
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Huổi Khe, xã Chiềng Khoong
7.100
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
13
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Huổi Khe, xã Chiềng Khoong
6.000
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
14
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Huổi Khe, xã Chiềng Khoong
2.300
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
15
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Phiêng Lợi, Huổi Luấn, xã Chiềng Sơ
8.600
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
16
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Ten Ư, xã Chiềng Sơ
3.600
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
17
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Hua Kép, xã Nậm Lầu
4.900
m
Theo quy định tại Chương V
12,200
18
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Thẳm Phé, xã Nậm Lầu
5.200
m
Theo quy định tại Chương V
12,200
19
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Hua Kép, xã Nậm Lầu
7.800
m
Theo quy định tại Chương V
12,200
20
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Pong, Cúm, Mỏ, xã Nậm Lầu
5.780
m
Theo quy định tại Chương V
12,200
21
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Pu Luông, xã Co Mạ
3.000
m
Theo quy định tại Chương V
12,200
22
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Nong Vai, Pha Khuông, xã Co Mạ
4.700
m
Theo quy định tại Chương V
12,200
23
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Nong Vai, xã Co Mạ
7.000
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
24
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Phiêng Mạt, xã Long Hẹ
2.400
m
Theo quy định tại Chương V
12,200
25
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Pú Chăn, xã Long Hẹ
7.000
m
Theo quy định tại Chương V
12,200
26
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Nà Lanh, xã Long Hẹ
2.750
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
27
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Nà Muôn, xã Long Hẹ
3.500
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
28
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Huổi Lanh, xã Long Hẹ
3.550
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
29
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Huổi Lanh, xã Long Hẹ
9.500
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
30
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Long Lanh, xã Long Hẹ
6.670
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
31
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Long Lanh, xã Long Hẹ
1.750
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
32
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Sài Chiêu, xã Bình Thuận
1.500
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
33
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Ngà Phát, xã Bình Thuận
1.750
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
34
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Kéo Sáo, Mong Mó, xã Mường É
6.150
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
35
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Kéo Sáo, xã Mường É
1.100
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
36
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Cà Cại, xã Thuận Châu
2.500
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
37
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Cà Cại, Nà Nọi, xã Thuận Châu
4.050
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
38
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Ngoàm Tở, Pù Bâu, xã Chiềng La
5.400
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
39
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Quây, Huổi Nong, xã Chiềng La
3.550
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
40
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Sát, Hua Sát, xã Mường Khiêng
3.200
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
41
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Sào Bà, Bó Phúc, xã Mường Khiêng
8.800
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
42
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Co Muông, xã Phiêng Cằm
1.100
m
Theo quy định tại Chương V
12,200
43
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Huổi Thùng, xã Phiêng Cằm
1.000
m
Theo quy định tại Chương V
12,200
44
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Huổi Thùng, xã Phiêng Cằm
5.250
m
Theo quy định tại Chương V
12,200
45
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Pắng Sẳng, xã Chiềng Mai
1.750
m
Theo quy định tại Chương V
12,200
46
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Pắng Sẳng, xã Chiềng Mai
1.800
m
Theo quy định tại Chương V
12,200
47
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Buốt, xã Chiềng Mai
2.900
m
Theo quy định tại Chương V
12,200
48
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Nuốt Còn, xã Nậm Ty
5.100
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
49
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Nong Xô, xã Nậm Ty
4.400
m
Theo quy định tại Chương V
24,700
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second