Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5500381031 |
CÔNG TY TNHH MẠNH THẮNG |
4.520.805.000 VND | 4.520.805.000 VND | 120 day |
1 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Co Dâu, xã Nậm Ty |
|
4.800 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
2 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Pá Men, xã Nậm Ty |
|
5.900 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
3 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Huổi Tòng, xã Nậm Ty |
|
4.000 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
4 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Nà Hà,Hua Cắt, xã Nậm Ty |
|
4.750 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
5 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Hua Pàn, xã Sông Mã |
|
5.200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
6 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Bom Phung, xã Sông Mã |
|
2.200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
7 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Lươi Là, Mé Bon, xã Sông Mã |
|
3.200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
8 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Nong Ke, xã Huổi Một |
|
2.500 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
9 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Nong Ke, xã Huổi Một |
|
3.400 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
10 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Chả Huổi, xã Huổi Một |
|
4.000 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
11 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Púng Hày, xã Huổi Một |
|
6.300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
12 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Huổi Khe, xã Chiềng Khoong |
|
7.100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
13 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Huổi Khe, xã Chiềng Khoong |
|
6.000 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
14 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Huổi Khe, xã Chiềng Khoong |
|
2.300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
15 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Phiêng Lợi, Huổi Luấn, xã Chiềng Sơ |
|
8.600 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
16 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Ten Ư, xã Chiềng Sơ |
|
3.600 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
17 |
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Hua Kép, xã Nậm Lầu |
|
4.900 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
12,200 |
||
18 |
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Thẳm Phé, xã Nậm Lầu |
|
5.200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
12,200 |
||
19 |
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Hua Kép, xã Nậm Lầu |
|
7.800 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
12,200 |
||
20 |
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Pong, Cúm, Mỏ, xã Nậm Lầu |
|
5.780 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
12,200 |
||
21 |
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Pu Luông, xã Co Mạ |
|
3.000 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
12,200 |
||
22 |
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Nong Vai, Pha Khuông, xã Co Mạ |
|
4.700 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
12,200 |
||
23 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Nong Vai, xã Co Mạ |
|
7.000 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
24 |
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Phiêng Mạt, xã Long Hẹ |
|
2.400 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
12,200 |
||
25 |
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Pú Chăn, xã Long Hẹ |
|
7.000 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
12,200 |
||
26 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Nà Lanh, xã Long Hẹ |
|
2.750 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
27 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Nà Muôn, xã Long Hẹ |
|
3.500 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
28 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Huổi Lanh, xã Long Hẹ |
|
3.550 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
29 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Huổi Lanh, xã Long Hẹ |
|
9.500 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
30 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Long Lanh, xã Long Hẹ |
|
6.670 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
31 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Long Lanh, xã Long Hẹ |
|
1.750 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
32 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Sài Chiêu, xã Bình Thuận |
|
1.500 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
33 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Ngà Phát, xã Bình Thuận |
|
1.750 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
34 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Kéo Sáo, Mong Mó, xã Mường É |
|
6.150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
35 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Kéo Sáo, xã Mường É |
|
1.100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
36 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Cà Cại, xã Thuận Châu |
|
2.500 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
37 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Cà Cại, Nà Nọi, xã Thuận Châu |
|
4.050 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
38 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Ngoàm Tở, Pù Bâu, xã Chiềng La |
|
5.400 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
39 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Quây, Huổi Nong, xã Chiềng La |
|
3.550 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
40 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Sát, Hua Sát, xã Mường Khiêng |
|
3.200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
41 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Sào Bà, Bó Phúc, xã Mường Khiêng |
|
8.800 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
42 |
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Co Muông, xã Phiêng Cằm |
|
1.100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
12,200 |
||
43 |
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Huổi Thùng, xã Phiêng Cằm |
|
1.000 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
12,200 |
||
44 |
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Huổi Thùng, xã Phiêng Cằm |
|
5.250 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
12,200 |
||
45 |
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Pắng Sẳng, xã Chiềng Mai |
|
1.750 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
12,200 |
||
46 |
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Pắng Sẳng, xã Chiềng Mai |
|
1.800 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
12,200 |
||
47 |
Duy tu tuyến đường băng trắng tại Bản Buốt, xã Chiềng Mai |
|
2.900 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
12,200 |
||
48 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Nuốt Còn, xã Nậm Ty |
|
5.100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |
||
49 |
Làm mới đường băng trắng cản lửa tại Bản Nong Xô, xã Nậm Ty |
|
4.400 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,700 |