Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2001152249 | Liên danh công ty TNHH Xây dựng Tổng hợp Lộc Thịnh Phát - Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thương mại Hồng Phúc - Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Cảnh quan An Gia Phát |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP LỘC THỊNH PHÁT |
5.166.445.438,1706 VND | 5.166.445.438 VND | 12 day | 15/01/2024 | |
| 2 | vn2001241900 | Liên danh công ty TNHH Xây dựng Tổng hợp Lộc Thịnh Phát - Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thương mại Hồng Phúc - Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Cảnh quan An Gia Phát |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HỒNG PHÚC |
5.166.445.438,1706 VND | 5.166.445.438 VND | 12 day | 15/01/2024 | |
| 3 | vn1900655804 | Liên danh công ty TNHH Xây dựng Tổng hợp Lộc Thịnh Phát - Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thương mại Hồng Phúc - Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Cảnh quan An Gia Phát |
CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG CẢNH QUAN AN GIA PHÁT |
5.166.445.438,1706 VND | 5.166.445.438 VND | 12 day | 15/01/2024 |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP LỘC THỊNH PHÁT | main consortium |
| 2 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HỒNG PHÚC | sub-partnership |
| 3 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG CẢNH QUAN AN GIA PHÁT | sub-partnership |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1801126038 | CAN THO BRIDGE JOINT STOCK COMPANY | House rated 3 | |
| 2 | vn0307551712 | NAM THIEN SERVICES JOINT STOCK COMPANY | 4 rating house | |
| 3 | vn1800271113 | CANTHO URBAN JOINT STOCK COMPANY | 5 . rating house | |
| 4 | vn2001031212 | Liên danh Công ty TNHH MTV Xây dựng Đăng Cường Thịnh và Công ty TNHH Xây dựng Tổng hợp Miền Tây | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG ĐĂNG CƯỜNG THỊNH | does not meet the eligibility requirements |
| 5 | vn0312784448 | Liên danh cảnh quan Cần Thơ | THAO NGUYEN XANH CONSTRUCTION TRADING COMPANY LIMITED | The house is ranked 6th |
| 6 | vn0304599836 | GREEN ENVIRONMENT CONSTRUCTION COMPANY LIMITED | The house is rated 2 | |
| 7 | vn1801525226 | WESTERN CAPITAL GREEN ENVIRONMENT CONSTRUCTION LIMITED LIABILITY COMPANY | does not meet the eligibility requirements | |
| 8 | vn2001172037 | Liên danh Công ty TNHH MTV Xây dựng Đăng Cường Thịnh và Công ty TNHH Xây dựng Tổng hợp Miền Tây | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP MIỀN TÂY | does not meet the eligibility requirements |
| 9 | vn0313505841 | Liên danh cảnh quan Cần Thơ | GREEN SPACE CONSTRUCTION CONSULTANT SOLUTION JOINT STOCK COMPANY | The house is ranked 6th |
1 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng (155 lần/năm) |
|
17913.35 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,670 |
||
2 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (155 lần/năm) |
|
5.363 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
64,885 |
||
3 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m³ (155 lần/năm) |
|
19478.85 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
71,665 |
||
4 |
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (12 lần/12 tháng) |
|
3119.28 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
62,425 |
||
5 |
Làm cỏ tạp (12 lần/12 tháng) |
|
3310.08 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
102,352 |
||
6 |
Trồng dặm cỏ lá tre - Dự kiến 2% |
|
268.22 |
m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
260,606 |
||
7 |
Trồng dặm cỏ nhung - Dự kiến 2% |
|
132.26 |
m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
74,541 |
||
8 |
Trồng dặm cỏ lông heo - Dự kiến 2% |
|
119.4 |
m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
74,541 |
||
9 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày) |
|
1655.04 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
30,716 |
||
10 |
Bón phân thảm cỏ |
|
551.68 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
60,846 |
||
11 |
Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào |
|
74.37 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
16,490,891 |
||
12 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m |
|
42.75 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
4,468,378 |
||
13 |
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền - Dự kiến 2% |
|
85.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
45,947 |
||
14 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây tạo hình bằng máy bơm xăng (155 lần/năm) |
|
578.15 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,670 |
||
15 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây tạo hình bằng máy bơm điện (155 lần/năm) |
|
167.4 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
64,885 |
||
16 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây tạo hình bằng xe bồn 8m3 (155 lần/năm) |
|
1033.85 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
419,370 |
||
17 |
Duy trì cây cảnh trổ hoa |
|
5.24 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
17,269,212 |
||
18 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
6.41 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
14,408,359 |
||
19 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện (155 lần/năm) |
|
88.35 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
43,826 |
||
20 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 (155 lần/năm) |
|
49.6 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
48,364 |
||
21 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu (12 lần/12 tháng) |
|
10.68 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,752,398 |
||
22 |
Duy trì cây bóng mát – cây mới trồng. Dùng cây chống D60 |
|
600 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
571,768 |
||
23 |
Duy trì cây bóng mát loại 1. Dùng cây chống D60 |
|
13.690 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
144,532 |
||
24 |
Duy trì cây bóng mát loại 2. Dùng cây chống D60 |
|
724 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
980,540 |
||
25 |
Vận chuyển rác cây xanh, cây loại 1 (Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán) |
|
13.690 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
2,395 |
||
26 |
Vận chuyển rác cây xanh, cây loại 2 (Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán) |
|
724 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
20,742 |
||
27 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
13.690 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
11,200 |
||
28 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
|
724 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
21,951 |
||
29 |
Quét rác trong công viên, đường nhựa (Khuôn viên Khu hành chính quận) (144 lần/năm) |
|
338.256 |
1000m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
44,072 |
||
30 |
Quét rác trong công viên, thảm cỏ (lá tre, cỏ nhung) (Khuôn viên Khu hành chính quận) (144 lần/năm) |
|
131.904 |
1000m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
97,937 |