Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0312502767 | 0312502767 | UNI JOINT STOCK COMPANY |
469.278.000 VND | 30 day | 30 days |
| 1 | Thiết bị cân bằng tải |
Vigor2962
|
1 | Cái | + 4 cổng WAN/LAN Switchable (chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt và cho phép chạy đối đa 2 WAN đồng thời): + 1 port 2.5 Gigabit WAN, RJ-45 + 1 port Gigabit WAN RJ45 / SFP Combo + 2 port Gigabit WAN / LAN RJ45 thay đổi linh hoạt LAN + 2 port LAN Gigabit RJ-45 + 2 port USB dùng kết nối thiết bị lưu trữ + Multi-WAN Load Balancing & Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP...). + NAT Session: 300.000, NAT Throughtput: 2.2Gb/s với khả năng chịu tải lên đến 300 user. | Trung Quốc | 10,746,000 |
|
| 2 | Thiết bi tường lửa |
USG FLEX 500H
|
1 | Cái | Zyxel USGFLEX500H-EU0102F - 02 x port 2.5mGig RJ45 (configurable); 08 x port 1GE RJ45 (configurable); 02 x port 2.5mGig/PoE+ (30W) (configurable); 01 x port USB 3.0; 01 x port console (RJ45) - Thông lượng tường lửa SPI (Mbps): 10,000 - Thông lượng VPN (Mbps): 2,000 - Thông lượng IPS (Mbps): 4,500 - Thông lượng Anti-Malware (Mbps): 3,000 - Thông lượng UTM (Anti-Malware và IPS): 3,000 - Phiên TCP tối đa đồng thời: 1,000,000 - Tunnel IPSec VPN tối đa đồng thời: 300 - Người dùng VPN SSL đồng thời: 150 - VLAN interface: 64 - Hỗ trợ chế độ Routing và Bridge; Stateful packet inspection; Source IP Spoofing Prevention; FTP/SIP ALG; DoS Prevention; Flooding detection và protection; ACL; SSL Inspection; Tiêu chí chính sách: Địa chỉ IP nguồn và đích, nhóm người dùng, thời gian, vùng (zone), người dùng. - Hỗ trợ IPSec VPN: Route-based và Policy-based Site to Site; Client remote access; xác thực với chứng chỉ PSK và PKI (X.509); mã hoá: DES, 3DES, AES (256-bit); IPSec NAT traversal (NAT-T); NAT over IPSec; Xác thực: MD5, SHA1, SHA2 (512-bit); triển khai cấu hình cho client trên Windows, iOS/macOS và Android (StrongSwan); xác thực hai yếu tố (2FA) bằng Google Authenticator/Microsoft Authenticator; Truy cập từ xa cho thiết bị đầu cuối - Hỗ trợ SSL VPN: chế độ Full/Split tunnel; xác thực hai yếu tố (2FA) bằng Google Authenticator/Microsoft Authenticator; Truy cập từ xa cho thiết bị đầu cuối - Hỗ trợ Tailscale VPN: VPN dạng Mesh; Tương thích với các nhà cung cấp danh tính (Identity Providers) gốc như Google, Microsoft Entra ID, Apple ID, v.v.; hệ điều hành Windows, Linux, Android và iOS - Hỗ trợ Ethernet và PPPoE; NAT và PAT; VLAN tagging; Static route; Policy-based routing / NAT (SNAT); DHCP client/sever/relay; Dynamic DNS; Multi-WAN load balancing/failover (Round Robin, LLF, Split over); quản lý băng thông; LAG - Hỗ trợ giám sát tập trung thiết bị, thiết bị khách và mức sử dụng ứng dụng (bao gồm log và thống kê); bảo mật tích hợp đám mây và tại chỗ (on-prem) với đồng bộ thông minh (smart sync); Remote SSH từ GUI thiết bị; Device HA - Hỗ trợ CLI (console, SSH); Web GUI (HTTPS và HTTP); SNMP (v1, v2c, v3); cấu hình tự động sao lưu; cập nhật firmware thông qua Web GUI, FTP, FTP-TLS; Syslog (lên tới 4 server); thông báo sự kiện và cảnh báo qua email; Giám sát lưu lượng thời gian thực; Báo cáo hàng ngày tích hợp; Ghi log toàn diện tại chỗ; sao lưu và khôi phục cấu hình. '- Hỗ trợ SandBoxing, Reputation Filter, Web Filtering, Anti-Malware, IPS, Application Patrol, Device Insight, SecuReporter, Secure WIFI, Secure Profile Sync. Licnese 1 năm. - Hỗ trợ Cloud SD-VPN; Auto-link VPN; Manual-link VPN; VPN Topology; Sao lưu và khôi phục cấu hình qua cloud; đồng bộ cấu hình bảo mật (Security Profile Sync); Lưu trữ nhật ký sự kiện lên đến 1 năm; Tuỳ chọn phạm vi tuỳ chỉnh lên đến 365 ngày trong báo cáo tổng hợp, thống kê thiết bị khách trong 365 ngày trên công cụ giám sát, thống kê nhật ký sự kiện thiết bị trong 365 ngày, xuất dữ liệu ra tệp CSV/XML - Hỗ trợ yêu cầu ưu tiên trực tiếp từ hệ thống Cloud, trò chuyện trực tuyến trực tiếp với bộ phận hỗ trợ kỹ thuật qua Web, truy cập dòng lệnh từ xa (Remote CLI access) - Hỗ trợ lọc nội dung theo quy tắc chính sách bảo mật (Content Filter by security policy rule, Kiểm soát ứng dụng theo quy tắc chính sách bảo mật (Application Patrol by security policy rule) * Thời hạn bảo hành + phần mềm đi kèm: 01 năm Ghi chú: gia hạn bản quyền hằng năm | Trung Quốc | 186,300,000 |
|
| 3 | Bộ chuyển mạch 24 cổng |
ECS1528T
|
3 | Cái | Bộ chuyển mạch kèm phụ kiện EnGenius ECS1528T Cloud Managed L2+ Cổng kết nối: 24 Cổng 1GbE Ethernet, 4 Cổng UpLink 10G SFP+ Tính năng: Chuyển mạch Layer 2+ - Switching capacity 128 Gbps - IGMP & MLD snooping cung cấp khả năng lọc multicast tiên tiến và hiệu quả mạng - Link Aggregation (LACP) hỗ trợ cân bằng tải lưu lượng - Spanning Tree (STP), Rapid Spanning Tree (RSTP) & Multiple Spanning Tree (MSTP) - Voice VLAN để triển khai nhanh chóng, đáng tin cậy các dịch vụ VoIP - Hybrid Switch hỗ trợ nhiều tùy chọn quản lý | Đài Loan | 24,900,000 |
|
| 4 | Thiết bị chuyển mạch 08 cổng |
ES108
|
4 | Cái | 8x cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000 Mbps Công suất chuyển mạch: 16 Gbps Thiết kế không quạt – hoạt động êm ái Vỏ kim loại chắc chắn, bền bỉ | Đài Loan | 1,944,000 |
|
| 5 | Thiết bị Wifi |
ECW210L
|
10 | Cái | Wifi 6 , AX2974 (2x2), MU-MIMO Chuyên dụng: WiFi Indoor Ceiling/ Wall Miễn phí Cloud Managed, 2400 Mbps (5 GHz), and 574 Mbps (2.4 GHz) 2 x 6 dBi (2.4 GHz); 2 x 7 dBi (5 GHz) 21 dBm on 2.4 GHz, 21 dBm on 5 GHz. 1x GE PoE port, 802.3af (Maximum Power 10.7W), 12VDC /1.5A. WPA2/WPA3 | Đài Loan | 11,340,000 |
|
| 6 | Tủ treo tường 6U |
6U
|
1 | Cái | H332xW550xD400mm - Vật liệu thép sử dụng : 1.0mm, 1.5mm - Cửa trước: đột lỗ thoáng khí (hoặc mica) - Quạt tản nhiệt: 1 cái gắn nóc tủ - Ổ điện: Lioa 4 port - Ốc cài: 8 bộ - Tắc kê nhựa + vít 6x60: 04 bộ - Sơn tĩnh điện : TRẮNG XÁM | ĐEN | Việt Nam | 1,458,000 |
|
| 7 | Tủ mạng 4U |
4U
|
2 | Cái | Tủ mạng treo tường Đặc điểm nổi bật: Nhỏ gọn thuận tiện treo tường Màu sắc: Màu trắng, được sơn tĩnh điện Kích thước: Cao 230* Rộng 550 * Sâu 400 (mm) Cửa trước lưới, tủ treo tường. Phụ kiện: 1 Quạt hút gió công suất 24W, Ổ cắm điện 3 chấu đa năng. - Ổ điện đa năng 6 lỗ | Việt Nam | 1,188,000 |
|
| 8 | Cáp mạng Cat6 |
(1427071-6)
|
6 | Thùng | Cáp mạng Cat6 UTP + đầu mạng kèm theo | Trung Quốc | 4,590,000 |
|
| 9 | Cáp quang 1FO |
mode 1FO
|
1 | Cuộn | Cáp quang single mode 1FO (Cuộn 1000m) | Việt Nam | 2,322,000 |
|
| 10 | Bộ chuyển đổi quang |
PR-GE112-20A
PR-GE112-20B
|
1 | Bộ | Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi quang PR-GE112-20A (10/100/1000M) Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi quang PR-GE112-20B (10/100/1000M) | Trung Quốc | 1,620,000 |
|
| 11 | Dịch vụ kỹ thuật |
Dịch vụ
|
1 | Gói | - Vận chuyển thiết bị, phụ kiện. - Vật tư phụ: nẹp, vít, băng keo, ốc, ruột gà, dây điện, nguồn POE, ổ cắm điện, thanh nguồn…. - Thi công cáp mạng cho máy tính và kiểm tra cáp. - Thi công mạng LAN. - Thiết bị chuyển mạch, wifi dự phòng cho người dùng - Thời gian thi công ngày cuối tuần hoặc ngày nghỉ. | Việt Nam | 41,040,000 |
|