Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5500375447 |
MINH LONG MAP GEODÉSY JOINT STOCK COMPANY |
340.173.000 VND | 340.173.000 VND | 60 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2802934287 | CÔNG TY CỔ PHẦN TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG DUY NGUYÊN | E-HSDT ranked second | |
| 2 | vn5500410042 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VŨ PHONG | E-HSDT ranked third |
1 |
Lưới địa chính |
|
4 |
Điểm |
Theo quy định tại Chương V |
11,988,000 |
||
2 |
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích < 100 m2 |
|
4 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
540,000 |
||
3 |
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích từ 100-300 m2 |
|
9 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
540,000 |
||
4 |
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích từ >300-500 m2 |
|
22 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
756,000 |
||
5 |
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích từ >500-1000 m2 |
|
22 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
972,000 |
||
6 |
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 |
|
17 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
1,296,000 |
||
7 |
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 |
|
9 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
1,404,000 |
||
8 |
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích từ 1ha -10ha |
|
4 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
1,512,000 |
||
9 |
Đo vẽ hành lang tỷ lệ 1/1000 |
|
2.35 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
1,404,000 |
||
10 |
Cắm mốc GPMB chân cột phục vụ kiểm đếm đền bù |
|
88 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
756,000 |
||
11 |
Cắm mốc GPMB tiếp địa phục vụ kiểm đếm đền bù |
|
176 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
648,000 |
||
12 |
Cắm mốc GPMB hành lang phục vụ kiểm đếm đền bù |
|
22 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
291,600 |
||
13 |
Cắm mốc GPMB TBA và đường vào trạm |
|
15 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
756,000 |
||
14 |
Khôi phục mốc phục vụ giai đoạn thi công, Khôi phục 20% mốc chân cột |
|
18 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
86,400 |
||
15 |
Khôi phục mốc phục vụ giai đoạn thi công, Khôi phục 20% mốc tiếp địa cột |
|
35 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
86,400 |
||
16 |
Khôi phục mốc phục vụ giai đoạn thi công, Khôi phục 20% mốc TBA |
|
3 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
86,400 |