Thông báo mời thầu

Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc 12 tháng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 15:10 06/07/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua thuốc phục vụ điều trị năm 2026-2027 tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu
Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc 12 tháng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua thuốc phục vụ điều trị năm 2026-2027 tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Dự kiến chi năm 2026, 2027, 2028; nguồn ngân sách nhà nước; nguồn thu từ phí được khấu trừ hoặc để lại theo quy định của pháp luật về phí; nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế; nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn tài chính hợp pháp được sử dụng theo quy định của pháp luật.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Thời điểm đóng thầu
08:00 24/07/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
1115/QĐ-BVĐKTP
Ngày phê duyệt
06/07/2026 15:09
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:09 06/07/2026
đến
08:00 24/07/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:10 24/07/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.335.261.460 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ ba trăm ba mươi lăm triệu hai trăm sáu mươi mốt nghìn bốn trăm sáu mươi đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/07/2026 (19/02/2027)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate)
243.750.000
243.750.000
0
12 tháng
2
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) + Valsartan
299.610.000
299.610.000
0
12 tháng
3
Amoxicillin (Dưới dạng Amoxicillin trihydrate) + Acid Clavulanic (Dưới dạng clavulanat potassium)
500.400.000
500.400.000
0
12 tháng
4
Amoxicillin (Dưới dạng Amoxicillin trihydrate) + Acid Clavulanic (Dưới dạng clavulanat potassium)
47.744.000
47.744.000
0
12 tháng
5
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin hemicalci1,5 H2O)
159.410.000
159.410.000
0
12 tháng
6
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin hemicalci1,5 H2O)
318.820.000
318.820.000
0
12 tháng
7
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin hemicalci1,5 H2O)
136.668.000
136.668.000
0
12 tháng
8
Bisoprolol fumarate
102.960.000
102.960.000
0
12 tháng
9
Bisoprolol fumarate
157.350.000
157.350.000
0
12 tháng
10
Budesonid
138.340.000
138.340.000
0
12 tháng
11
Budesonid + Formoterol fumarate dihydrate
868.000.000
868.000.000
0
12 tháng
12
Budesonid + Formoterol fumarate dihydrate
217.000.000
217.000.000
0
12 tháng
13
Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxone natri)
1.684.992.000
1.684.992.000
0
12 tháng
14
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)
245.000.000
245.000.000
0
12 tháng
15
Ciprofloxacin
970.880.000
970.880.000
0
12 tháng
16
Ciprofloxacin
2.548.380.000
2.548.380.000
0
12 tháng
17
Ciprofloxacin (Ciprofloxacin Hydrochloride)
79.344.000
79.344.000
0
12 tháng
18
Clopidogrel
2.018.280.000
2.018.280.000
0
12 tháng
19
Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate)
45.582.000
45.582.000
0
12 tháng
20
Diclofenac natri
29.547.000
29.547.000
0
12 tháng
21
Dutasterid
345.140.000
345.140.000
0
12 tháng
22
Empagliflozin
230.720.000
230.720.000
0
12 tháng
23
Enoxaparin natri
1.280.715.000
1.280.715.000
0
12 tháng
24
Enoxaparin natri
678.978.000
678.978.000
0
12 tháng
25
Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri)
552.421.000
552.421.000
0
12 tháng
26
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)
449.120.000
449.120.000
0
12 tháng
27
Esomeprazole natri
460.680.000
460.680.000
0
12 tháng
28
Fenofibrat
63.366.000
63.366.000
0
12 tháng
29
Fenofibrat
211.590.000
211.590.000
0
12 tháng
30
Fenofibrat
301.740.000
301.740.000
0
12 tháng
31
Fenoterol hydrobromide + Ipratropium bromide
132.323.000
132.323.000
0
12 tháng
32
Gliclazid
402.300.000
402.300.000
0
12 tháng
33
Gliclazid
512.600.000
512.600.000
0
12 tháng
34
Insulin aspart (rDNA)
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
35
Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5mg)
4.010.160.000
4.010.160.000
0
12 tháng
36
Insulin lispro (trong đó 25% là dung dịch insulin lispro và 75% là hỗn dịch insulin lispro protamine)
2.400.000.000
2.400.000.000
0
12 tháng
37
Insulin lispro (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine)
2.400.000.000
2.400.000.000
0
12 tháng
38
Iopromide
3.528.000.000
3.528.000.000
0
12 tháng
39
Iopromide
509.356.000
509.356.000
0
12 tháng
40
Irbesartan
344.196.000
344.196.000
0
12 tháng
41
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride)
102.680.000
102.680.000
0
12 tháng
42
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride)
105.460.000
105.460.000
0
12 tháng
43
Levofloxacin
73.100.000
73.100.000
0
12 tháng
44
Linezolid
430.650.900
430.650.900
0
12 tháng
45
Losartan potassium
100.440.000
100.440.000
0
12 tháng
46
Meloxicam
91.220.000
91.220.000
0
12 tháng
47
Meropenem
8.249.205.000
8.249.205.000
0
12 tháng
48
Meropenem
953.241.000
953.241.000
0
12 tháng
49
Metformin hydrochlorid
19.176.000
19.176.000
0
12 tháng
50
Metformin hydrochlorid
34.420.000
34.420.000
0
12 tháng
51
Metformin hydrochlorid
29.058.000
29.058.000
0
12 tháng
52
Metformin hydrochlorid
44.124.000
44.124.000
0
12 tháng
53
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat)
418.710.000
418.710.000
0
12 tháng
54
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid)
735.000.000
735.000.000
0
12 tháng
55
Natri diclofenac
20.160.000
20.160.000
0
12 tháng
56
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride)
38.000.000
38.000.000
0
12 tháng
57
Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole natri sesquihydrate)
438.000.000
438.000.000
0
12 tháng
58
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril)
603.360.000
603.360.000
0
12 tháng
59
Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) + Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri)
1.118.500.000
1.118.500.000
0
12 tháng
60
Pramipexole dihydrochloride monohydrate
243.425.000
243.425.000
0
12 tháng
61
Rivaroxaban
580.000.000
580.000.000
0
12 tháng
62
Rivaroxaban
580.000.000
580.000.000
0
12 tháng
63
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
593.760.000
593.760.000
0
12 tháng
64
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
894.180.000
894.180.000
0
12 tháng
65
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate)
305.516.000
305.516.000
0
12 tháng
66
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) + Ipratropium bromide anhydrous (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate)
482.220.000
482.220.000
0
12 tháng
67
Sevofluran
1.288.260.000
1.288.260.000
0
12 tháng
68
Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) + Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri)
329.995.000
329.995.000
0
12 tháng
69
Telmisartan
983.200.000
983.200.000
0
12 tháng
70
Ticagrelor
95.238.000
95.238.000
0
12 tháng
71
Ticagrelor
1.269.840.000
1.269.840.000
0
12 tháng
72
Trimetazidine dihydrochloride
405.750.000
405.750.000
0
12 tháng
73
Valsartan
187.320.000
187.320.000
0
12 tháng
74
Valsartan + Hydrochlorothiazide
59.922.000
59.922.000
0
12 tháng
75
Acetylsalicylic acid + clopidogrel
833.120.000
833.120.000
0
12 tháng
76
Acid gadoteric
286.000.000
286.000.000
0
12 tháng
77
Amiodaron hydroclorid
10.125.000
10.125.000
0
12 tháng
78
Betahistin dihydrochloride
87.966.000
87.966.000
0
12 tháng
79
Các muối calci dẫn xuất của acid amin và các acid amin
710.000.000
710.000.000
0
12 tháng
80
Cilnidipin
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
81
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat)
188.640.000
188.640.000
0
12 tháng
82
Dapagliflozin
950.000.000
950.000.000
0
12 tháng
83
Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat)
188.130.000
188.130.000
0
12 tháng
84
Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol)
74.235.000
74.235.000
0
12 tháng
85
Diosmin + Hesperidin
115.410.000
115.410.000
0
12 tháng
86
Diosmin + Hesperidin
58.290.000
58.290.000
0
12 tháng
87
Drotaverine hydrochloride
27.855.000
27.855.000
0
12 tháng
88
Ebastine
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
89
Fluconazol
590.625.000
590.625.000
0
12 tháng
90
Fluticason propionat (Siêu mịn)
14.792.600
14.792.600
0
12 tháng
91
Indapamid
43.080.000
43.080.000
0
12 tháng
92
Iopamidol
3.864.000.000
3.864.000.000
0
12 tháng
93
Iopamidol
1.213.800.000
1.213.800.000
0
12 tháng
94
Irbesartan + Hydroclorothiazid
239.025.000
239.025.000
0
12 tháng
95
Lactulose
22.400.000
22.400.000
0
12 tháng
96
Levetiracetam
42.295.000
42.295.000
0
12 tháng
97
Levothyroxine natri
13.220.000
13.220.000
0
12 tháng
98
Linagliptin
242.340.000
242.340.000
0
12 tháng
99
L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine, L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid + L-Histidine + L-Proline + L-Serine + L-Tyrosine + Glycine
583.160.000
583.160.000
0
12 tháng
100
Losartan potassium + Hydrochlorothiazide
83.700.000
83.700.000
0
12 tháng
101
Ofloxacin
139.680.000
139.680.000
0
12 tháng
102
Oxcarbazepin
40.320.000
40.320.000
0
12 tháng
103
Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) + Natri cloride
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
104
Pregabalin
46.425.000
46.425.000
0
12 tháng
105
Propofol
354.504.000
354.504.000
0
12 tháng
106
Propofol
56.250.000
56.250.000
0
12 tháng
107
Rocuronium bromide
104.450.000
104.450.000
0
12 tháng
108
Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat)
141.750.000
141.750.000
0
12 tháng
109
Salmeterol + Fluticason propionat
1.390.450.000
1.390.450.000
0
12 tháng
110
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat)
103.866.000
103.866.000
0
12 tháng
111
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) + Metformin hydrochloride
255.432.000
255.432.000
0
12 tháng
112
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) + Metformin hydrochloride
191.574.000
191.574.000
0
12 tháng
113
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) + Metformin hydrochloride
383.148.000
383.148.000
0
12 tháng
114
Solifenacin succinate
38.587.500
38.587.500
0
12 tháng
115
Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri)
453.585.000
453.585.000
0
12 tháng
116
Tigecyclin
365.500.000
365.500.000
0
12 tháng
117
Tobramycin + Dexamethason
141.750.000
141.750.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc 12 tháng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc 12 tháng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 18

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây