Thông báo mời thầu

Gói thầu 01: Xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:11 09/07/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư xây dựng lưới điện liên kết mạch vòng (N-1) các phát tuyến 22kV giữa trạm 110kV Cần Giuộc và trạm 110kV Long Hậu
Tên gói thầu
Gói thầu 01: Xây lắp
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án: Đầu tư xây dựng lưới điện liên kết mạch vòng (N-1) các phát tuyến 22kV giữa trạm 110kV Cần Giuộc và trạm 110kV Long Hậu
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Khấu hao cơ bản và vốn vay tín dụng thương mại
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:10 20/07/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
2204/QĐ-PCTN
Ngày phê duyệt
09/07/2026 16:09
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Công ty Điện lực Tây Ninh
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:10 09/07/2026
đến
15:10 20/07/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
15:10 20/07/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
123.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/07/2026 (17/11/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Tây Ninh Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 441, đường 30/4, khu phố 22, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh
2 Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Tây Ninh Tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng, kiểm định Số 441, đường 30/4, khu phố 22, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh
3 Công ty Điện lực Tây Ninh Tư vấn lập E-HSMT Số 168, Tuyến tránh, phường Long An, Tỉnh Tây Ninh
4 Công ty Điện lực Tây Ninh Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 168, Tuyến tránh, phường Long An, Tỉnh Tây Ninh
5 Công ty Điện lực Tây Ninh Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 168, Tuyến tránh, phường Long An, Tỉnh Tây Ninh
6 Công ty Điện lực Tây Ninh Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 168, Tuyến tránh, phường Long An, Tỉnh Tây Ninh

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm Gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Thời điểm mở thầu cũ Thời điểm mở thầu sau gia hạn Lý do
1 09:36 20/07/2026 09:30 20/07/2026 15:10 20/07/2026 09:30 20/07/2026 15:10 20/07/2026 Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe cẩu > 10 tấn (tải trọng thiết kế)
1
2
Máy thi công rãi căng dây
2
3
Kềm ép thủy lực
2
4
Bộ tiếp địa hạ thế
10
5
Bộ tiếp địa trung thế
10
6
Máy đầm cóc
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Phần vật tư lắp mới đường dây trung áp trên không
Theo quy định tại Chương V
2
Trụ BTLT DƯL 14m (lực đầu Trụ 850kgf; Fph=2Fđt)
1
Trụ
Theo quy định tại Chương V
3
Trụ BTLT DƯL 16m (lực đầu Trụ 1000kgf; Fph=2Fđt)
56
Trụ
Theo quy định tại Chương V
4
Trụ ghép BTLT DƯL 16m (lực đầu Trụ 1000kgf; Fph=2Fđt) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
59
Trụ
Theo quy định tại Chương V
5
Trụ BTLT DƯL 18m (lực đầu Trụ 1000kgf; Fph=2Fđt)
1
Trụ
Theo quy định tại Chương V
6
Trụ ghép BTLT DƯL 18m (lực đầu Trụ 1000kgf; Fph=2Fđt) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
4
Trụ
Theo quy định tại Chương V
7
Móng bê tông trụ đơn 14m (M14BT) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
1
Móng
Theo quy định tại Chương V
8
Móng bê tông trụ đơn 16m (M16a+BT) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
56
Móng
Theo quy định tại Chương V
9
Móng bê tông trụ ghép 16m (M16-2a+BT-2) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
59
Móng
Theo quy định tại Chương V
10
Móng bê tông trụ đơn 18m (M18BT) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
1
Móng
Theo quy định tại Chương V
11
Móng bê tông trụ ghép 18m (M18BT-2) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
4
Móng
Theo quy định tại Chương V
12
Tiếp địa lặp lại trụ 16m (AC.120-240) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
21
Bộ
Theo quy định tại Chương V
13
Tiếp Đất Thoát sét trực tiếp (Trụ 16m) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
39
Bộ
Theo quy định tại Chương V
14
Tiếp Đất Thoát sét trực tiếp (Trụ 18m) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V
15
TĐ+PK lắp DS 3P trụ 14m (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
6
Bộ
Theo quy định tại Chương V
16
TĐ+PK lắp DS 3P trụ 16m (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
17
TĐ+PK lắp LBS trụ 14m (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
3
Bộ
Theo quy định tại Chương V
18
TĐ+PK lắp RECLOSER trụ 14m (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
19
Bộ Tháp sắt kép U160-2,7m + Boulon lắp trụ đơn (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
20
Bộ Tháp sắt U120-3m + Boulon lắp trụ đơn (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
83
Bộ
Theo quy định tại Chương V
21
Bộ Tháp sắt kép U120-3m + Boulon lắp trụ đơn (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
37
Bộ
Theo quy định tại Chương V
22
Bộ xà kép đỡ lệch góc 0,8m lắp trụ đơn (XIG-0,8m) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V
23
Bộ xà 0,8m lắp trụ đơn đỡ dây chống sét (XIT-0,8m) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
83
Bộ
Theo quy định tại Chương V
24
Bộ xà XIT 1-1,6M (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
112
Bộ
Theo quy định tại Chương V
25
Bộ xà XIT 2-1,5M LTP (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
56
Bộ
Theo quy định tại Chương V
26
Bộ xà kép XIN-2,4M (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
18
Bộ
Theo quy định tại Chương V
27
Bộ xà kép XIN-2,4M lắp trụ ghép 16-22m (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
68
Bộ
Theo quy định tại Chương V
28
Bộ xà kép XIN 2-2M néo LTP (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V
29
Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
1120
Bộ
Theo quy định tại Chương V
30
Bộ U + sứ đỡ trung hòa (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
87
Bộ
Theo quy định tại Chương V
31
Bộ néo trung hòa (KN.5U) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V
32
Bộ néo trung hòa (KN.5U) (trụ ghép) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
70
Bộ
Theo quy định tại Chương V
33
Bộ CĐ treo + giáp níu 185mm2 (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
24
Bộ
Theo quy định tại Chương V
34
Bộ CĐ treo + giáp níu 240mm2 (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
438
Bộ
Theo quy định tại Chương V
35
Bộ CĐ treo kép + giáp níu 240mm2 (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
24
Bộ
Theo quy định tại Chương V
36
Bộ CĐ treo + KN.5U (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
12
Bộ
Theo quy định tại Chương V
37
Bộ Uclevic đỡ dây chống sét (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
83
Bộ
Theo quy định tại Chương V
38
Bộ KN dừng dây chống sét (BLM.350) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
3
Bộ
Theo quy định tại Chương V
39
Bộ KN dừng dây chống sét (BLM.200) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị)
71
Bộ
Theo quy định tại Chương V
40
Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH-240/32mm2 (A cấp 31.470 mét dây)
30.853
Km
Theo quy định tại Chương V
41
Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-185/29 (A cấp 34 kg dây)
0.045
Km
Theo quy định tại Chương V
42
Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-240/32 (A cấp 4.804 kg dây)
5.12
Km
Theo quy định tại Chương V
43
Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp thép TK50 (A cấp 2.374 kg dây)
5.12
Km
Theo quy định tại Chương V
44
Giáp buộc đầu sứ đôi composite (120-185) ( Dây ACX.185)
3
Sợi
Theo quy định tại Chương V
45
Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (240) ( Dây ACX.240)
336
Sợi
Theo quy định tại Chương V
46
Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (240) ( Dây ACX.240)
387
Sợi
Theo quy định tại Chương V
47
Nối ép Cu_Al WR 929
228
Cái
Theo quy định tại Chương V
48
Nối ép Cu_Al WR 835
78
Cái
Theo quy định tại Chương V
49
Nối ép Cu_Al WR 815
28
Cái
Theo quy định tại Chương V
50
Nối ép Cu_Al WR 279
26
Cái
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 01: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 01: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 24

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây