Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe cẩu > 10 tấn (tải trọng thiết kế) |
1 |
2 |
Máy thi công rãi căng dây |
2 |
3 |
Kềm ép thủy lực |
2 |
4 |
Bộ tiếp địa hạ thế |
10 |
5 |
Bộ tiếp địa trung thế |
10 |
6 |
Máy đầm cóc |
2 |
1 |
Phần vật tư lắp mới đường dây trung áp trên không |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Trụ BTLT DƯL 14m (lực đầu Trụ 850kgf; Fph=2Fđt) |
1 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Trụ BTLT DƯL 16m (lực đầu Trụ 1000kgf; Fph=2Fđt) |
56 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Trụ ghép BTLT DƯL 16m (lực đầu Trụ 1000kgf; Fph=2Fđt) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
59 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Trụ BTLT DƯL 18m (lực đầu Trụ 1000kgf; Fph=2Fđt) |
1 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Trụ ghép BTLT DƯL 18m (lực đầu Trụ 1000kgf; Fph=2Fđt) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
4 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Móng bê tông trụ đơn 14m (M14BT) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
1 |
Móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Móng bê tông trụ đơn 16m (M16a+BT) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
56 |
Móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Móng bê tông trụ ghép 16m (M16-2a+BT-2) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
59 |
Móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Móng bê tông trụ đơn 18m (M18BT) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
1 |
Móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Móng bê tông trụ ghép 18m (M18BT-2) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
4 |
Móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Tiếp địa lặp lại trụ 16m (AC.120-240) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
21 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Tiếp Đất Thoát sét trực tiếp (Trụ 16m) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
39 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Tiếp Đất Thoát sét trực tiếp (Trụ 18m) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
TĐ+PK lắp DS 3P trụ 14m (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
TĐ+PK lắp DS 3P trụ 16m (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
TĐ+PK lắp LBS trụ 14m (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
TĐ+PK lắp RECLOSER trụ 14m (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Bộ Tháp sắt kép U160-2,7m + Boulon lắp trụ đơn (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Bộ Tháp sắt U120-3m + Boulon lắp trụ đơn (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
83 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Bộ Tháp sắt kép U120-3m + Boulon lắp trụ đơn (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
37 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Bộ xà kép đỡ lệch góc 0,8m lắp trụ đơn (XIG-0,8m) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Bộ xà 0,8m lắp trụ đơn đỡ dây chống sét (XIT-0,8m) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
83 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Bộ xà XIT 1-1,6M (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
112 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Bộ xà XIT 2-1,5M LTP (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
56 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bộ xà kép XIN-2,4M (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
18 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Bộ xà kép XIN-2,4M lắp trụ ghép 16-22m (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
68 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Bộ xà kép XIN 2-2M néo LTP (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
1120 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Bộ U + sứ đỡ trung hòa (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
87 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Bộ néo trung hòa (KN.5U) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Bộ néo trung hòa (KN.5U) (trụ ghép) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
70 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Bộ CĐ treo + giáp níu 185mm2 (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
24 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Bộ CĐ treo + giáp níu 240mm2 (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
438 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Bộ CĐ treo kép + giáp níu 240mm2 (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
24 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Bộ CĐ treo + KN.5U (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Bộ Uclevic đỡ dây chống sét (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
83 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Bộ KN dừng dây chống sét (BLM.350) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Bộ KN dừng dây chống sét (BLM.200) (Chi tiết theo Chương 3 – Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị) |
71 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH-240/32mm2 (A cấp 31.470 mét dây) |
30.853 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-185/29 (A cấp 34 kg dây) |
0.045 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-240/32 (A cấp 4.804 kg dây) |
5.12 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp thép TK50 (A cấp 2.374 kg dây) |
5.12 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Giáp buộc đầu sứ đôi composite (120-185) ( Dây ACX.185) |
3 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (240) ( Dây ACX.240) |
336 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (240) ( Dây ACX.240) |
387 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Nối ép Cu_Al WR 929 |
228 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Nối ép Cu_Al WR 835 |
78 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Nối ép Cu_Al WR 815 |
28 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Nối ép Cu_Al WR 279 |
26 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |