Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HUY PHONG | Tư vấn lập HSMT | Số 145K, Đường Đoàn Thị Nghiệp - Phường 5 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang |
| 2 | Trung tâm Y tế thị xã Gò Công | Thẩm định HSMT | |
| 3 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HUY PHONG | Tư vấn đánh giá HSDT | Số 145K, Đường Đoàn Thị Nghiệp - Phường 5 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang |
| 4 | Trung tâm Y tế thị xã Gò Công | Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Quý Công ty vui lòng xem file đính kèm | Theo Công văn đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Lynestrenol
|
18.630.000
|
18.630.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Cytidine-5monophospha disodium + Uridin
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Tinh bột este hóa/hydroxyethyl starch
|
1.272.750
|
1.272.750
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Progesteron
|
9.100.000
|
9.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Progesteron
|
9.750.000
|
9.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
|
26.980.000
|
26.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
6.850.000
|
6.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Pirenoxin
|
9.088.200
|
9.088.200
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Oxytocin
|
70.500
|
70.500
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Budesonid
|
123.500
|
123.500
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Salbutamol sulfat
|
15.300.000
|
15.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Salbutamol sulfat
|
425.650
|
425.650
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Salbutamol sulfat
|
228.750
|
228.750
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Salbutamol + ipratropium
|
2.411.100
|
2.411.100
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Fenoterol + ipratropium
|
13.232.300
|
13.232.300
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Naloxon hydroclorid
|
1.099.875
|
1.099.875
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Cefixim
|
12.978.000
|
12.978.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Furosemid
|
42.000
|
42.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Methyl prednisolon
|
1.350.000
|
1.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Spironolacton
|
2.992.500
|
2.992.500
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Calci glubionat
|
2.793.000
|
2.793.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Cefadroxil
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Ciprofloxacin
|
9.958.400
|
9.958.400
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Felodipin
|
367.800.000
|
367.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Telmisartan + hydroclorothiazid
|
79.800.000
|
79.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Rosuvastatin
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
478.500.000
|
478.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Gliclazid + metformin
|
237.510.000
|
237.510.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Fluorometholon
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Diclofenac
|
50.040.000
|
50.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Paracetamol + chlorpheniramin
|
12.338.800
|
12.338.800
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Paracetamol + codein phosphat
|
44.694.000
|
44.694.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Paracetamol + ibuprofen
|
14.455.000
|
14.455.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Paracetamol + tramadol
|
3.700.000
|
3.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Colchicin
|
1.855.000
|
1.855.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Diacerein
|
5.750.000
|
5.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Glucosamin
|
9.180.000
|
9.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Alpha chymotrypsin
|
4.452.000
|
4.452.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Alimemazin
|
4.715.400
|
4.715.400
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Cetirizin
|
2.148.000
|
2.148.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Cinnarizin
|
3.570.000
|
3.570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Chlorpheniramin
|
2.020.000
|
2.020.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Chlorpheniramin + dextromethorphan
|
16.000.000
|
16.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Dexchlorpheniramin
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Fexofenadin
|
9.320.000
|
9.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Promethazin hydroclorid
|
6.526.800
|
6.526.800
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Atropin sulfat
|
96.750
|
96.750
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Than hoạt
|
274.400
|
274.400
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Valproat natri
|
111.762.000
|
111.762.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
496.108.000
|
496.108.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Cefaclor
|
95.170.000
|
95.170.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Cefaclor
|
9.690.000
|
9.690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Cefdinir
|
37.125.000
|
37.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Cefotaxim
|
11.592.000
|
11.592.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Cefuroxim
|
161.222.100
|
161.222.100
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
17.390.000
|
17.390.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Tobramycin
|
2.898.000
|
2.898.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Tobramycin + dexamethason
|
2.620.800
|
2.620.800
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Metronidazol + neomycin + nystatin
|
11.582.500
|
11.582.500
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Erythromycin
|
4.760.000
|
4.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Spiramycin
|
30.510.000
|
30.510.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Spiramycin + metronidazol
|
23.108.000
|
23.108.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Ofloxacin
|
7.968.000
|
7.968.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Aciclovir
|
1.944.000
|
1.944.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Griseofulvin
|
4.320.000
|
4.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Clotrimazol + betamethason
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Nystatin + neomycin + polymyxin B
|
15.990.000
|
15.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Metronidazol
|
340.000
|
340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Flunarizin
|
5.408.550
|
5.408.550
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Alfuzosin
|
193.914.000
|
193.914.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Acid folic
|
11.802.000
|
11.802.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Sắt sulfat + acid folic
|
48.136.200
|
48.136.200
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Tranexamic acid
|
13.994.400
|
13.994.400
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Diltiazem
|
4.158.000
|
4.158.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Glyceryl trinitrat
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Isosorbid
|
9.660.000
|
9.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Trimetazidin
|
214.200.000
|
214.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Propranolol hydroclorid
|
1.320.000
|
1.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Amlodipin
|
99.687.000
|
99.687.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Amlodipin + atorvastatin
|
20.475.000
|
20.475.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Bisoprolol
|
10.488.000
|
10.488.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Bisoprolol
|
4.945.500
|
4.945.500
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Irbesartan
|
49.395.000
|
49.395.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Lisinopril
|
6.400.000
|
6.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Losartan
|
37.022.000
|
37.022.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Losartan
|
54.600.000
|
54.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Methyldopa
|
1.593.000
|
1.593.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Telmisartan
|
2.950.000
|
2.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Ivabradin
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Acetylsalicylic acid
|
15.052.000
|
15.052.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Clopidogrel
|
42.048.000
|
42.048.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Clotrimazol
|
2.576.000
|
2.576.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Nước oxy già
|
1.507.710
|
1.507.710
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Salicylic acid + betamethason dipropionat
|
6.280.000
|
6.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Tacrolimus
|
13.250.000
|
13.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Cồn 70°
|
5.687.040
|
5.687.040
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Đồng sulfat
|
7.298.000
|
7.298.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Natri clorid
|
4.782.960
|
4.782.960
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Furosemid
|
500.000
|
500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
|
60.480.000
|
60.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Cimetidin
|
7.175.000
|
7.175.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
|
278.518.800
|
278.518.800
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
487.500.000
|
487.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Omeprazol
|
36.073.200
|
36.073.200
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Esomeprazol
|
8.778.000
|
8.778.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Esomeprazol
|
13.107.500
|
13.107.500
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Sucralfat
|
19.950.000
|
19.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Dimenhydrinat
|
987.000
|
987.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Domperidon
|
8.710.000
|
8.710.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Alverin citrat + simethicon
|
24.600.000
|
24.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Drotaverin clohydrat
|
12.776.400
|
12.776.400
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Hyoscin butylbromid
|
420.000
|
420.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Bisacodyl
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Lactulose
|
46.530.000
|
46.530.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Sorbitol
|
10.125.000
|
10.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Attapulgit mormoiron hoạt hóa
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Berberin
|
2.028.600
|
2.028.600
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Diosmectit
|
14.112.000
|
14.112.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Lactobacillus acidophilus
|
23.221.800
|
23.221.800
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Diosmin
|
733.730.000
|
733.730.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Diosmin + hesperidin
|
212.160.000
|
212.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Simethicon
|
26.820.000
|
26.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Trimebutin maleat
|
3.245.000
|
3.245.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Dexamethason phosphat + neomycin
|
157.500
|
157.500
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Prednison
|
6.213.500
|
6.213.500
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Glibenclamid + metformin
|
9.240.000
|
9.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Glimepirid
|
6.279.000
|
6.279.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Glimepirid + metformin
|
86.730.000
|
86.730.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Glipizid
|
8.520.000
|
8.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Metformin
|
204.490.000
|
204.490.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Metformin
|
263.856.000
|
263.856.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Eperison
|
14.196.000
|
14.196.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Thiocolchicosid
|
41.478.000
|
41.478.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Natri clorid
|
1.716.000
|
1.716.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Natri hyaluronat
|
11.700.000
|
11.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Betahistin
|
3.680.000
|
3.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Naphazolin
|
645.320
|
645.320
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Rotundin
|
19.562.200
|
19.562.200
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Clorpromazin
|
10.027.500
|
10.027.500
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Haloperidol
|
3.940.000
|
3.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Olanzapin
|
2.771.400
|
2.771.400
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Risperidon
|
873.600
|
873.600
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Amitriptylin hydroclorid
|
228.000
|
228.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Phenobarbital
|
11.924.000
|
11.924.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Levomepromazin
|
3.953.400
|
3.953.400
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Acetyl leucin
|
42.749.640
|
42.749.640
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Ginkgo biloba
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Piracetam
|
553.500
|
553.500
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Piracetam
|
49.742.000
|
49.742.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Ambroxol
|
17.836.400
|
17.836.400
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Ambroxol
|
2.332.500
|
2.332.500
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Carbocistein
|
35.200.000
|
35.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Codein + terpin hydrat
|
43.428.000
|
43.428.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Dextromethorphan
|
10.292.000
|
10.292.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Acetylcystein
|
27.709.000
|
27.709.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Acetylcystein
|
2.860.000
|
2.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
|
1.360.000
|
1.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Glucose
|
1.603.930
|
1.603.930
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Natri clorid
|
2.488.200
|
2.488.200
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Ringer lactat
|
2.488.838
|
2.488.838
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Calci carbonat + calci gluconolactat
|
17.160.000
|
17.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Calci carbonat + vitamin D3
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Vitamin A
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Vitamin A + D2/Vitamin A + D3
|
3.920.000
|
3.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Vitamin B1
|
79.730.000
|
79.730.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
35.030.000
|
35.030.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Vitamin B6
|
46.200
|
46.200
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Vitamin B6 + magnesi lactat
|
16.065.000
|
16.065.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Vitamin C
|
9.920.000
|
9.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Vitamin E
|
2.880.000
|
2.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Mifepriston
|
10.040.000
|
10.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Pregabalin
|
14.520.000
|
14.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Vitamin PP
|
3.030.200
|
3.030.200
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Fluocinolon acetonid
|
5.280.000
|
5.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Amlodipin + losartan
|
114.400.000
|
114.400.000
|
0
|
12 tháng
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HUY PHONG như sau:
- Có quan hệ với 431 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 5,44 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 29,14%, Xây lắp 54,86%, Tư vấn 12,86%, Phi tư vấn 3,14%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 949.442.451.730 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 804.787.522.596 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 15,24%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Tổng kết Webinar Đấu Thầu 360 #02: 60 phút đọc vị thị trường để săn đúng cơ hội đấu thầu
"Phải có hai người mới làm nên một vụ giết người. Có những người sinh ra đã là nạn nhân, sinh ra để bị cắt cổ, cũng như có những tên sát nhân sinh ra để bị treo cổ. "
Aldous Huxley
Sự kiện ngoài nước: Lép Nicôlaiêvich Tônxtôi sinh ngày 28-8-1828 và qua đời nǎm 1910, là nhà vǎn vĩ đại của người Nga và thế giới. Trong hơn 60 nǎm cầm bút, ông đã để lại một di sản vǎn học đồ sộ gồm nhiều tiểu thuyết, kịch vǎn chính luận, nhật ký, thư từ, và Toàn tập Tônxtôi, gồm 90 tập. Xuất thân từ tầng lớp đại quý tộc, đến cuối đời, Tônxtôi đã lên án sự bóc lột cùng lối sống xa hoa của giai cấp này và tự nguyện làm luật sư cho triệu triệu dân cày. Các tác phẩm chính của ông gồm: "Phục sinh", "Anna Karêninna", "Chiến tranh và hoà bình", "Đức cha Xécghi"...
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC GÒ CÔNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC GÒ CÔNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.