Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành - trường Tiểu học Hợp Thịnh, xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (5) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 30/6/2022 hoặc xác nhận của cơ quan thuế những khoản nợ không tính chậm nộp và những khoản thuế được gia hạn chậm nộp; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp năm 2021; Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thịnh. Địa chỉ: Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hợp Thịnh. Địa chỉ: Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hợp Thịnh. Địa chỉ: Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Hợp Thịnh. Địa chỉ: Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: Fax: |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.000.000.000 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 593.910.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoặc xác nhận chủ đầu tư hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.385.791.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.385.791.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.385.791.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.385.791.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học trở lên: là kỹ sư xây dựng cầu đường bộ hoặc công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ giám sát công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông tối thiểu cấp IV.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng đại học, trong đó có 01 người tốt nghiệp nghành xây dựng xây dựng dân dụng, 01 người tốt ngiệp nghành điện.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại + Vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 360,2281 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 43,5255 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 90,831 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (Mặt bậc cầu thang, mặt sảnh) + Vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1,1811 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cầu thang | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,1285 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3,1498 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 281,86 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1,4319 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 32,8 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát Seno mái, sảnh + Vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 62,842 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Vận chuỷen | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1.614,57 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + Vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 358,65 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 36,023 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 360,23 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 360,23 | m2 |
| 4 | Láng nền mặt bậc, cổ bậc, sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 43,8398 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 43,8398 | m2 |
| 6 | Láng nền sêno mái sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 62,842 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 62,842 | m2 |
| 8 | Cửa kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 9 | Cửa kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, 1 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2,511 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 1 cánh mở quay Xingfa kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 11 | Vách kính Xingfa kính an toàn 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 15,1682 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa xingfa hệ 55 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay xingfa hệ 55 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh xingfa | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,1451 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 17,4043 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 281,86 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1,4319 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1,4319 | tấn |
| 21 | Tôn úp nóc, tôn úp sườn | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 110,5 | md |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 33 | m |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 438,67 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1.175,8944 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 358,65 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1.175,8944 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 358,6335 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 438,6831 | m2 |
| 29 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,5847 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 121,8144 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 121,8144 | m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 724,46 | m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 206,41 | m2 |
| 34 | Nhân công bốc xếp rác thải từ tầng 2 xuống tầng 1 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 15 | công |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục ≤3cm, đục ngửa từ dưới lên | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 11 | m2 |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điều khiển quạt trần | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ nhôm âm tường (Tủ điện tổng 460x640x150) | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Gia công, đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 7 | cọc |
| 18 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 110 | m |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 36 | m |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 110 | cái |
| 23 | Bình sứ trang trí chân kim | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5 | bình |
| 24 | Que hàn 4 ly | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 10 | kg |
| 25 | Bu lông, đai ốc | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 20 | kg |
| 26 | Kẹp kiểm tra nối dây tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 10 | t. gói |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 29 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 18,5 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 370 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp mạng thông tin | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 370 | m |
| 32 | Ổ switch | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Giá đấu cáp | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy hàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
1 |
3 |
Máy trộn vữa |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
1 |
6 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
1 |
7 |
Máy hàn |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
1 |
8 |
Máy đầm cóc |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
1 |
9 |
Máy đào |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại + Vận chuyển | 360,2281 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 43,5255 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 3 | Tháo dỡ cửa | 90,831 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (Mặt bậc cầu thang, mặt sảnh) + Vận chuyển | 1,1811 | m3 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 5 | Tháo dỡ cầu thang | 0,1285 | tấn | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Vận chuyển | 3,1498 | m3 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 281,86 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,4319 | tấn | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 9 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | 32,8 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 10 | Phá lớp vữa trát Seno mái, sảnh + Vận chuyển | 62,842 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Vận chuỷen | 1.614,57 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + Vận chuyển | 358,65 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 36,023 | m3 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 360,23 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | 360,23 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 16 | Láng nền mặt bậc, cổ bậc, sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 43,8398 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 43,8398 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 18 | Láng nền sêno mái sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 62,842 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 62,842 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 20 | Cửa kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện) | 51,84 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 21 | Cửa kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, 1 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện) | 2,511 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 22 | Cửa sổ 1 cánh mở quay Xingfa kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | 36,48 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 23 | Vách kính Xingfa kính an toàn 6,38mm | 15,1682 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 24 | Phụ kiện cửa xingfa hệ 55 | 12 | bộ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 25 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay xingfa hệ 55 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 26 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh xingfa | 12 | bộ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1451 | tấn | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,4043 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 281,86 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 30 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 3,168 | m3 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 31 | Gia công xà gồ thép | 1,4319 | tấn | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4319 | tấn | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 33 | Tôn úp nóc, tôn úp sườn | 110,5 | md | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 33 | m | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 438,67 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 1.175,8944 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | 358,65 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.175,8944 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 358,6335 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 438,6831 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 41 | Gia công lan can | 0,5847 | tấn | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | 121,8144 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 121,8144 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 724,46 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 206,41 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 46 | Nhân công bốc xếp rác thải từ tầng 2 xuống tầng 1 | 15 | công | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 47 | Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục ≤3cm, đục ngửa từ dưới lên | 11 | m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 15 | bộ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 46 | cái | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Luật lệ hà khắc thường là bất công lớn. "
Marcus Tullius Cicero
Sự kiện trong nước: Ngày 29-8-1994, Uỷ ban thường vụ Quốc hội nước ta đã ban hành Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng". Từ cuối nǎm 1994 đến tháng 4 nǎm 1997, Nhà nước đã phong tặng và truy tặng 38.805 "Bà mẹ Việt Nam anh hùng", trong đó có 11.048 bà mẹ còn sống. Riêng thủ đô Hà Nội có 637 bà mẹ được Nhà nước phong tặng và truy tặng danh hiệu "Bà mẹ Việt Nam anh hùng", trong đó có 131 bà mẹ còn sống. Nhằm bảo đảm cho các bà mẹ có cuộc sống ổn định về vật chất, thanh thản về tinh thần, cùng với chính sách của Nhà nước, trong cả nước đã dấy lên phong trào phụng dưỡng "Bà mẹ Việt Nam anh hùng", "Áo ấm tặng mẹ", "Áo lụa tặng bà", "Qùa tặng mẹ" ...
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Hợp Thịnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Hợp Thịnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.