Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 07:22 08/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành - trường Tiểu học Hợp Thịnh, xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành - trường Tiểu học Hợp Thịnh, xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 18/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:17 08/09/2022
đến
08:00 18/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 18/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/09/2022 (16/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành - trường Tiểu học Hợp Thịnh, xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh , địa chỉ: Xã Hợp Thịnh huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thịnh. Địa chỉ: Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: Fax:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn phát triển TAM; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần công nghệ HSC. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, bên mời thầu (UBND xã Hợp Thịnh)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh , địa chỉ: Xã Hợp Thịnh huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thịnh. Địa chỉ: Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: Fax:

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (5) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 30/6/2022 hoặc xác nhận của cơ quan thuế những khoản nợ không tính chậm nộp và những khoản thuế được gia hạn chậm nộp; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp năm 2021; Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thịnh. Địa chỉ: Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hợp Thịnh. Địa chỉ: Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hợp Thịnh. Địa chỉ: Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: Fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hợp Thịnh. Địa chỉ: Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: Fax:

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.000.000.000 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 593.910.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoặc xác nhận chủ đầu tư hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.385.791.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Đại học trở lên: là kỹ sư xây dựng cầu đường bộ hoặc công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ giám sát công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông tối thiểu cấp IV.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.51
2Cán bộ kỹ thuật2- Có bằng đại học, trong đó có 01 người tốt nghiệp nghành xây dựng xây dựng dân dụng, 01 người tốt ngiệp nghành điện.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại + Vận chuyểnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT360,2281m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổĐáp ứng yêu cầu E-HSMT43,5255m2
3Tháo dỡ cửaĐáp ứng yêu cầu E-HSMT90,831m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá (Mặt bậc cầu thang, mặt sảnh) + Vận chuyểnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT1,1811m3
5Tháo dỡ cầu thangĐáp ứng yêu cầu E-HSMT0,1285tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Vận chuyểnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT3,1498m3
7Tháo dỡ tấm lợp - TônĐáp ứng yêu cầu E-HSMT281,86m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗĐáp ứng yêu cầu E-HSMT1,4319tấn
9Tháo dỡ đường ống thoát nước máiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT32,8m2
10Phá lớp vữa trát Seno mái, sảnh + Vận chuyểnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT62,842m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Vận chuỷenĐáp ứng yêu cầu E-HSMT1.614,57m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + Vận chuyểnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT358,65m2
BHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Bê tông nền, M150, đá 2x4Đáp ứng yêu cầu E-HSMT36,023m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Đáp ứng yêu cầu E-HSMT360,23m2
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu E-HSMT360,23m2
4Láng nền mặt bậc, cổ bậc, sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Đáp ứng yêu cầu E-HSMT43,8398m2
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu E-HSMT43,8398m2
6Láng nền sêno mái sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Đáp ứng yêu cầu E-HSMT62,842m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngĐáp ứng yêu cầu E-HSMT62,842m2
8Cửa kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu E-HSMT51,84m2
9Cửa kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, 1 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu E-HSMT2,511m2
10Cửa sổ 1 cánh mở quay Xingfa kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu E-HSMT36,48m2
11Vách kính Xingfa kính an toàn 6,38mmĐáp ứng yêu cầu E-HSMT15,1682m2
12Phụ kiện cửa xingfa hệ 55Đáp ứng yêu cầu E-HSMT12bộ
13Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay xingfa hệ 55Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1bộ
14Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh xingfaĐáp ứng yêu cầu E-HSMT12bộ
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT0,1451tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu E-HSMT17,4043m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu E-HSMT281,86m2
18Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu E-HSMT3,168m3
19Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu E-HSMT1,4319tấn
20Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu E-HSMT1,4319tấn
21Tôn úp nóc, tôn úp sườnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT110,5md
22Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu E-HSMT33m
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu E-HSMT438,67m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1.175,8944m2
25Trát trần, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu E-HSMT358,65m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu E-HSMT1.175,8944m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu E-HSMT358,6335m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu E-HSMT438,6831m2
29Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu E-HSMT0,5847tấn
30Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu E-HSMT121,8144m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu E-HSMT121,8144m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu E-HSMT724,46m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu E-HSMT206,41m2
34Nhân công bốc xếp rác thải từ tầng 2 xuống tầng 1Đáp ứng yêu cầu E-HSMT15công
CHẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục ≤3cm, đục ngửa từ dưới lênĐáp ứng yêu cầu E-HSMT11m2
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng yêu cầu E-HSMT15bộ
3Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT12cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT46cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng yêu cầu E-HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng yêu cầu E-HSMT14cái
7Lắp đặt công tắc điều khiển quạt trầnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT12bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu E-HSMT24bộ
9Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng yêu cầu E-HSMT2cái
10Lắp đặt tủ nhôm âm tường (Tủ điện tổng 460x640x150)Đáp ứng yêu cầu E-HSMT2cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng yêu cầu E-HSMT100m
12Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Đáp ứng yêu cầu E-HSMT120m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Đáp ứng yêu cầu E-HSMT150m
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AĐáp ứng yêu cầu E-HSMT1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng yêu cầu E-HSMT2cái
16Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeĐáp ứng yêu cầu E-HSMT4bộ
17Gia công, đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu E-HSMT7cọc
18Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mĐáp ứng yêu cầu E-HSMT5cái
19Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmĐáp ứng yêu cầu E-HSMT110m
20Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmĐáp ứng yêu cầu E-HSMT36m
21Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mĐáp ứng yêu cầu E-HSMT5cái
22Cọc đỡ dây dẫn sétĐáp ứng yêu cầu E-HSMT110cái
23Bình sứ trang trí chân kimĐáp ứng yêu cầu E-HSMT5bình
24Que hàn 4 lyĐáp ứng yêu cầu E-HSMT10kg
25Bu lông, đai ốcĐáp ứng yêu cầu E-HSMT20kg
26Kẹp kiểm tra nối dây tiếp địaĐáp ứng yêu cầu E-HSMT10t. gói
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu E-HSMT11,2m3
28Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu E-HSMT11,2m3
29Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng yêu cầu E-HSMT18,5m3
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng yêu cầu E-HSMT370m
31Lắp đặt dây cáp mạng thông tinĐáp ứng yêu cầu E-HSMT370m
32Ổ switchĐáp ứng yêu cầu E-HSMT2cái
33Giá đấu cápĐáp ứng yêu cầu E-HSMT1cái
34Lắp đặt ổ cắm mạngĐáp ứng yêu cầu E-HSMT11cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
2Máy trộn bê tôngBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
3Máy trộn vữaBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
4Máy đầm bànBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
5Máy đầm dùiBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
6Máy cắt uốn cốt thépBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
7Máy hànBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
8Máy đầm cócBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
9Máy đàoBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
2
2
Máy trộn bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
3
Máy trộn vữa
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
4
Máy đầm bàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
5
Máy đầm dùi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
6
Máy cắt uốn cốt thép
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
7
Máy hàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
8
Máy đầm cóc
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
9
Máy đào
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại + Vận chuyển
360,2281 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ
43,5255 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
3 Tháo dỡ cửa
90,831 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá (Mặt bậc cầu thang, mặt sảnh) + Vận chuyển
1,1811 m3 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
5 Tháo dỡ cầu thang
0,1285 tấn Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Vận chuyển
3,1498 m3 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
7 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
281,86 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
8 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
1,4319 tấn Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
9 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái
32,8 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
10 Phá lớp vữa trát Seno mái, sảnh + Vận chuyển
62,842 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Vận chuỷen
1.614,57 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + Vận chuyển
358,65 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
13 Bê tông nền, M150, đá 2x4
36,023 m3 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100
360,23 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
15 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75
360,23 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
16 Láng nền mặt bậc, cổ bậc, sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100
43,8398 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75
43,8398 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
18 Láng nền sêno mái sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100
62,842 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng
62,842 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
20 Cửa kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện)
51,84 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
21 Cửa kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, 1 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện)
2,511 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
22 Cửa sổ 1 cánh mở quay Xingfa kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)
36,48 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
23 Vách kính Xingfa kính an toàn 6,38mm
15,1682 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
24 Phụ kiện cửa xingfa hệ 55
12 bộ Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
25 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay xingfa hệ 55
1 bộ Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
26 Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh xingfa
12 bộ Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
27 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,1451 tấn Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
17,4043 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
281,86 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
30 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
3,168 m3 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
31 Gia công xà gồ thép
1,4319 tấn Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
32 Lắp dựng xà gồ thép
1,4319 tấn Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
33 Tôn úp nóc, tôn úp sườn
110,5 md Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm
33 m Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
35 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75
438,67 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
36 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75
1.175,8944 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
37 Trát trần, vữa XM M75
358,65 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.175,8944 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
358,6335 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
438,6831 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
41 Gia công lan can
0,5847 tấn Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
42 Lắp dựng lan can sắt
121,8144 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
121,8144 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
44 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
724,46 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
45 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m
206,41 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
46 Nhân công bốc xếp rác thải từ tầng 2 xuống tầng 1
15 công Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
47 Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục ≤3cm, đục ngửa từ dưới lên
11 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
48 Lắp đặt đèn sát trần có chụp
15 bộ Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
49 Lắp đặt quạt trần
12 cái Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
50 Lắp đặt ổ cắm đôi
46 cái Đáp ứng yêu cầu E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 141

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây