Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0104646341 - CÔNG TY TNHH SPARKKO

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY TNHH SPARKKO
Tên đơn vị (tiếng Anh) SPARKKO COMPANY LIMITED
Lượt xem 2207
Mã số thuế 0104646341
Ngày cấp 14/05/2010
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0104646341
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập Đội 1, Đa Sỹ, Phường Kiến Hưng, Hà Nội
Website công ty http://sparkko.vn
Lĩnh vực kinh doanh Hàng hóa, Xây lắp
Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Ngày thành lập công ty 14/05/2010
Số nhân viên 30
Ngày phê duyệt 26/09/2016
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật HOÀNG QUYẾT CHÍ
Chức vụ Giám đốc
File đính kèm
Quy mô doanh nghiệp Doanh nghiệp nhỏ

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY TNHH SPARKKO

1 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
2 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
3 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
4 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
5 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
6 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
7 Sản xuất máy luyện kim
8 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
9 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
10 Lập trình máy vi tính
11 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
12 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
13 Cho thuê xe có động cơ
14 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
15 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
16 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
17 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
18 Phá dỡ
19 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
20 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
21 Chuẩn bị mặt bằng
22 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
23 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
24 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
25 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
26 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
27 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
28 Sản xuất sắt, thép, gang
29 Đúc sắt, thép
30 Sản xuất các cấu kiện kim loại
31 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
32 Sản xuất pin và ắc quy
33 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
34 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
35 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
36 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
37 Sản xuất đồ điện dân dụng
38 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
39 Sản xuất thiết bị điện khác
40 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
41 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
42 Lắp đặt hệ thống điện
43 Hoàn thiện công trình xây dựng
44 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
45 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
46 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
47 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
48 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
49 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
50 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
51 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
52 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
53 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
54 Đại lý du lịch
55 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
56 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
57 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
58 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
59 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
60 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
61 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
62 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
63 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
64 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
65 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
66 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
67 Khai thác thuỷ sản nội địa
68 Khai thác thuỷ sản biển
69 Nuôi trồng thuỷ sản biển
70 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
71 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
72 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
73 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
74 Sản xuất bao bì bằng gỗ
75 Xây dựng công trình công ích khác
76 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
77 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
78 Xây dựng nhà để ở
79 Xây dựng nhà không để ở
80 Xây dựng công trình đường sắt
81 Xây dựng công trình đường bộ
82 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
83 Xây dựng công trình điện
84 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
85 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
86 Sửa chữa máy móc, thiết bị
87 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
88 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
89 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
90 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
91 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
92 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
93 Khai thác gỗ
94 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
95 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
96 Sản xuất giày, dép
97 Bán mô tô, xe máy
98 Bán buôn thực phẩm
99 Bán buôn đồ uống
100 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
101 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
102 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
103 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
104 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Mở rộng
1 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
2 Bán mô tô, xe máy
3 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
4 Lắp đặt hệ thống điện
5 Xây dựng công trình công ích
6 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
7 Hoàn thiện công trình xây dựng
8 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
9 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
10 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
11 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
12 Sản xuất giống thuỷ sản
13 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
14 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
15 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
16 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
17 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
18 Khai thác thuỷ sản nội địa
19 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
20 Sản xuất đồ điện dân dụng
21 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
22 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
23 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
24 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
25 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
26 Sản xuất máy luyện kim
27 Khai thác gỗ
28 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
29 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
30 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
31 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
32 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
33 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
34 Sản xuất sắt, thép, gang
35 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
36 Bán buôn thực phẩm
37 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
38 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
39 Chuẩn bị mặt bằng
40 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
41 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
42 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
43 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
44 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
45 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
46 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
47 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
48 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
49 Đúc sắt, thép
50 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
51 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
52 Đại lý du lịch
53 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
54 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
55 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
56 Bán buôn đồ uống
57 Sản xuất pin và ắc quy
58 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Ngành nghề chính)
59 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
60 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
61 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
62 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
63 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
64 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
65 Sản xuất các cấu kiện kim loại
66 Lập trình máy vi tính
67 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
68 Nuôi trồng thuỷ sản biển
69 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
70 Sản xuất bao bì bằng gỗ
71 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
72 Khai thác thuỷ sản biển
73 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
74 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
75 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
76 Sản xuất giày, dép
77 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
78 Sản xuất thiết bị điện khác
79 Phá dỡ
80 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
81 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
82 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
83 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
84 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
85 Sửa chữa máy móc, thiết bị
86 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
87 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
88 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
89 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
90 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
91 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
92 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
93 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
94 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
95 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
96 Cho thuê xe có động cơ
97 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
98 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
99 Xây dựng nhà các loại
100 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY TNHH SPARKKO như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY TNHH SPARKKO.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 13 25%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 6 11,5%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 8 15,4%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 12 23,1%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 11 21,2%
0% 1 1,9%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0 0%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 1 1,9%
Cao hơn từ 10% 0 0%
Không xác định 0 0%
Tổng 52 100%

Biểu đồ thể hiện chênh lệch các tiêu chí của nhà thầu ở các lĩnh vực

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY TNHH SPARKKO

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Bên mời thầu
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Bên mời thầu:
Số tiền: 0
Thời gian: 13/01/2026
Kết quả: Trượt thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Hưng Yên
STT: 2
Bên mời thầu:
Số tiền: 0
Thời gian: 22/12/2025
Kết quả: Hoàn thành mở thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Hưng Yên
STT: 3
Bên mời thầu:
Số tiền: 0
Thời gian: 27/11/2025
Kết quả: Trượt thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Hưng Yên

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH SPARKKO có tham gia 165 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 52 gói, trượt thầu 102 gói, 6 gói chưa có kết quả, 5 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH SPARKKO có quan hệ với 25 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu từng đấu

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH SPARKKO đã từng đấu với 210 nhà thầu trong 154 gói thầu, thắng thầu 41 gói, thua 102 gói, 6 gói thầu chưa có kết quả, 5 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu cùng liên danh

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH SPARKKO đã từng liên danh với 18 nhà thầu trong 25 gói thầu, thắng thầu 5 gói, thua 18 gói, 2 gói thầu chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ phân tích mời bạn đăng ký gói VIP3

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Hưng Yên
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 2
Tỉnh/tp: Thanh Hoá
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 3
Tỉnh/tp: Quảng Ninh
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH SPARKKO đã tham gia thầu tại 10 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

NTT Gelato Stick

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.199
STT: 2
Gói thầu: 5.087

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.972
STT: 2
Gói thầu: 2.585
STT: 3
Gói thầu: 2.532
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây