Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy phun/tưới nhựa đường
Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 190 CV, còn hoạt động tốt.
Tài liệu cần đệ trình:
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:
+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;
- Nhà thầu huy động (đi thuê):
+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;
+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
2 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥130CV, còn hoạt động tốt.
Tài liệu cần đệ trình:
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:
+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;
- Nhà thầu huy động (đi thuê):
+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;
+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
1 |
PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ: |
||||
2 |
Phá dỡ kết cấu - kết cấu gạch |
61.407 |
m3 |
||
3 |
Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông |
47.881 |
m3 |
||
4 |
Tháo đỡ chao, chụp và chóa đèn các loại |
4 |
bộ |
||
5 |
THEO ĐỊNH MỨC ĐỊNH MỨC 12 BỘ XÂY DỰNG |
||||
6 |
Lắp dựng cột đèn chiếu sáng (cột mạ kẽm tận dụng lại) |
1 |
cột |
||
7 |
Lắp dựng cột điện Bê tông ly tâm H=8,5m |
4 |
cột |
||
8 |
Lắp đặt đèn và cần đèn chiếu sáng |
5 |
bộ |
||
9 |
Tủ điều khiển chiếu sáng 100A, 1200x600x350x1.5mm |
1 |
tủ |
||
10 |
Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 |
139.1 |
m |
||
11 |
Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 3x1,5mm2 |
20 |
m |
||
12 |
Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cột |
5 |
bộ |
||
13 |
Khung móng, bu lông M24 |
1 |
bộ |
||
14 |
Móng tủ điều khiển chiếu sáng |
1 |
móng |
||
15 |
Tiếp địa lặp lại: RLL4 |
1 |
bộ |
||
16 |
Tiếp địa tủ điều khiển RT6 (tủ trên vỉa hè) |
1 |
bộ |
||
17 |
Rãnh cáp chiếu sáng trên nền đất |
40 |
m |
||
18 |
Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 |
40 |
m |
||
19 |
Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 |
40 |
m |
||
20 |
Luồn cáp cửa cột |
2 |
đầu |
||
21 |
Làm đầu cáp khô |
2 |
đầu |
||
22 |
Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn |
40 |
m |
||
23 |
Ghíp nhựa đôi |
2 |
cái |
||
24 |
Đầu cốt đồng M10 |
2 |
cái |
||
25 |
Đầu cốt đồng M16 |
2 |
cái |
||
26 |
CHI PHÍ THÍ NGHIỆM ĐM05BCT |
||||
27 |
Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV |
1 |
sợi |
||
28 |
Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) |
2 |
Vị trí |
||
29 |
Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm |
10 |
gốc |
||
30 |
Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông cột điện |
3.2 |
m3 |
||
31 |
Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
3.2 |
m3 |
||
32 |
Ván khuôn móng cột điện |
0.128 |
100m2 |
||
33 |
Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển |
1.125 |
100m3 |
||
34 |
Vận chuyển đá hỗn hợp |
1.125 |
100m3 |
||
35 |
San đất bãi thải |
0.562 |
100m3 |
||
36 |
NỀN MẶT ĐƯỜNG, VĨA HÈ: |
||||
37 |
Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông |
102.953 |
m3 |
||
38 |
Đào xúc đất - Cấp đất I |
0.379 |
100m3 |
||
39 |
Đào nền đường - Cấp đất II |
0.646 |
100m3 |
||
40 |
Đào rãnh dọc - Cấp đất II |
4.09 |
100m3 |
||
41 |
Đào khuôn đường - Cấp đất III |
6.082 |
100m3 |
||
42 |
Xáo xới nền đường cũ |
2.484 |
100m3 |
||
43 |
Lu lèn đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
2.484 |
100m3 |
||
44 |
Vận chuyển đá hỗn hợp |
1.03 |
100m3 |
||
45 |
Vận chuyển đất cấp I |
0.379 |
100m3 |
||
46 |
Vận chuyển đất cấp II |
4.736 |
100m3 |
||
47 |
Vận chuyển đất cấp III |
4.932 |
100m3 |
||
48 |
San đất bãi thải |
5.539 |
100m3 |
||
49 |
Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 |
1.017 |
100m3 |
||
50 |
Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 |
2.681 |
100m3 |