Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T27-21mm |
5 |
cái |
||
2 |
Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần |
16 |
bộ |
||
3 |
Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 |
50 |
m |
||
4 |
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm |
50 |
m |
||
5 |
Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm |
3 |
bảng |
||
6 |
SÂN |
||||
7 |
Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng sân trước khi đổ bê tông |
5 |
công |
||
8 |
Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
298.081 |
m3 |
||
9 |
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400x40mm, vữa XM mác 75, PCB40 |
2980.81 |
m2 |
||
10 |
CỔNG, HÀNG RÀO |
||||
11 |
Tháo tấm lợp tôn |
0.2317 |
100m2 |
||
12 |
Tháo dỡ tấm ốp trụ, mái cổng |
74.37 |
m2 |
||
13 |
Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm |
0.2317 |
100m2 |
||
14 |
Ốp trụ, dầm, mái bằng tấm aluminium (giữ nguyên khung) |
74.37 |
m2 |
||
15 |
Cắt dán chữ biển hiệu bằng Mika |
1 |
trọn gói |
||
16 |
Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần (đèn tận dụng) |
1 |
bộ |
||
17 |
Lắp đặt đèn downlight âm trần ( đèn tận dụng) |
10 |
bộ |
||
18 |
Lắp đặt dây đèn LED (làm mới) |
81 |
m |
||
19 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
1.38 |
100m2 |
||
20 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
18 |
m2 |
||
21 |
Tháo dỡ cửa |
2.8 |
m2 |
||
22 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
5.6 |
m2 |
||
23 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100, PCB40 |
18 |
m2 |
||
24 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
18 |
m2 |
||
25 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn giả đá |
18 |
m2 |
||
26 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
5.6 |
m2 |
||
27 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
2.8 |
m2 |
||
28 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
0.5 |
100m2 |
||
29 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường |
253.332 |
m2 |
||
30 |
Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
253.332 |
m2 |
||
31 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
1.1918 |
100m2 |
||
32 |
MƯƠNG B400 |
||||
33 |
Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm |
1.55 |
100m |
||
34 |
Phá dỡ kết cấu bê tông |
13.8725 |
m3 |
||
35 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III |
1.3246 |
100m3 |
||
36 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III |
63.2932 |
m3 |
||
37 |
Đắp đất móng mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.6278 |
100m3 |
||
38 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I |
1.3297 |
100m3 |
||
39 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I |
1.3297 |
100m3 |
||
40 |
Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 |
11.96 |
m3 |
||
41 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
0.345 |
100m2 |
||
42 |
Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 |
14.49 |
m3 |
||
43 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 |
25.3 |
m3 |
||
44 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mương |
0.92 |
100m2 |
||
45 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép D = 6mm |
0.1127 |
tấn |
||
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép D = 10mm |
0.4255 |
tấn |
||
47 |
Đổ bê tông mũ mương, đá 1x2, mác 200 |
7.59 |
m3 |
||
48 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 |
372.6 |
m2 |
||
49 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.4118 |
100m2 |
||
50 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D = 10mm |
0.5702 |
tấn |