Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy trộn bê tông (cái) |
1 |
2 |
Máy đục bê-tông (cái) |
1 |
3 |
Dàn giáo (bộ) |
20 |
4 |
Thiết bị vận chuyển lên cao tời điện. |
1 |
5 |
Xe ô tô tự đổ |
1 |
6 |
Máy phát điện dự phòng |
1 |
1 |
HẠNG MỤC: KHỐI 05 PHÒNG HỌC |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 |
5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Phá lớp vữa láng sê nô |
21.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Vệ sinh, chà nhám lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà |
59.17 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Vệ sinh, chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà |
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Vệ sinh, chà nhám lớp sơn dầm, trần ngoài nhà |
23.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
82.67 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 2 nước phủ |
20 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng |
21.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 |
21.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Sửa chữa cánh cửa bị hư hỏng |
2 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Tháo bỏ và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng |
30 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
1.566 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG THÍ NGHIỆM |
Theo quy định tại Chương V |
|||
16 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 |
5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Phá lớp vữa láng sê nô |
21.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Vệ sinh, chà nhám lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà |
38.05 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Vệ sinh, chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà |
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Vệ sinh, chà nhám lớp sơn dầm, trần ngoài nhà |
23.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
61.55 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 2 nước phủ |
20 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng |
21.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 |
21.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Tháo bỏ và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng |
20 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
1.566 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG THỰC HÀNH (VI TÍNH + ANH VĂN) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
29 |
Tháo bỏ và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
HẠNG MỤC: KHỐI NỘI TRÚ GIÁO VIÊN |
Theo quy định tại Chương V |
|||
31 |
Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng |
1 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Đục lớp vữa trát tường, cột, trụ bị nứt |
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Phá lớp vữa láng sê nô |
13.05 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Tháo dỡ trần nhựa |
265.86 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Vệ sinh, chà nhám lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà |
198.315 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Vệ sinh, chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà |
811.23 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Vệ sinh, chà nhám lớp sơn dầm, trần ngoài nhà |
24.21 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m tận dụng lại ngói cũ 90% |
61.586 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công, tận dụng lại |
4.94 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw |
15.068 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw |
0.48 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m |
1.319 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III |
2.388 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 |
2.803 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Xây móng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 |
1.35 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, tận dụng lại đá chẻ phá dỡ 40% |
4.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm |
0.015 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm |
0.056 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Ván khuôn giằng móng |
0.048 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 |
0.96 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |