Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cần cẩu > 5 tấn |
1 |
2 |
Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
1 |
3 |
Máy hàn điện |
1 |
4 |
Máy phát điện >10kVA |
1 |
5 |
Máy khoan cầm tay |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông đến 250 lít |
1 |
7 |
Máy cắt đường |
1 |
8 |
Máy bơm nước |
1 |
9 |
Máy khoan cầm tay |
1 |
10 |
Tời kéo |
1 |
11 |
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
1 |
1 |
Phần vật liệu |
- |
Theo quy định tại Chương V |
||
2 |
Tháo hạ dây đồng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), tiết diện <=240mm2 |
0.277 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Đường trục lộ 456 E1.62 đoạn qua TBA Yên Kiện 1 |
13 |
- |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Công tác phần trạm biến áp |
- |
Theo quy định tại Chương V |
||
5 |
Phần vật liệu |
- |
Theo quy định tại Chương V |
||
6 |
Tháo hạ dây đồng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), tiết diện <=240mm2 |
0.396 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Phần áp dụng định mức xây dựng |
- |
Theo quy định tại Chương V |
||
8 |
Đường trục 451 đoạn qua TBA Ngọc Hồi 1 |
- |
Theo quy định tại Chương V |
||
9 |
Phần vật liệu |
- |
Theo quy định tại Chương V |
||
10 |
Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV |
- |
Theo quy định tại Chương V |
||
11 |
Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công |
18.936 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Phá dỡ nền láng vữa xi măng |
1.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block) |
19.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km |
0.194 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống <= 200 mm |
0.54 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Móng tủ RMU 4 ngăn |
1 |
- |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m |
0.018 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm |
0.009 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 50 |
0.968 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
0.058 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
3.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 |
5.74 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 |
0.253 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 |
0.117 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công |
0.665 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 |
1.11 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Bậc vận hành tủ RMU 4 ngăm |
1 |
- |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 |
0.144 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
0.84 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp |
1 |
- |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Ván khuôn tấm đan, tấm chớp |
0.002 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 |
0.025 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính<=10mm |
0.002 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=25kg |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Đường trục 451 đoạn qua TBA Ngọc Hồi 6 |
7 |
- |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Phần vật liệu |
- |
Theo quy định tại Chương V |
||
37 |
Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV |
- |
Theo quy định tại Chương V |
||
38 |
Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công |
4.729 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block) |
5.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km |
0.049 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống <= 200 mm |
0.15 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Móng tủ RMU 3 ngăn điều chỉnh |
1 |
- |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m |
0.009 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm |
0.008 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 50 |
0.352 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
0.033 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
2.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 |
3.764 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 |
0.09 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công |
0.155 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |